1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề luyện tập số 01 đáp án đã chuyển đổi (1)

6 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 465,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

x Chú ý: Bất đẳng thức trên được gọi là bất đẳng thức module vector hoặc bất đẳng thức Minkowsky.. Ngoài ra học sinh có thể giải bằng CASIO hoặc giải bằng phương pháp Hình học... Câu 14:

Trang 1

ĐỀ LUYỆN TẬP TỔNG HỢP KIẾN THỨC SỐ 01

Câu 1: Cho hàm số y= f x( ) Đồ thị hàm số y= f( )x như hình bên Hỏi hàm

số ( ) ( 2)

1

g x = fx nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau ?

A (−1; 2) B (0; + )

C (− − 2; 1) D (−1;1)

Lời giải: Ta có ( ) ( ) ( )

0

x

x loai vi x

 =



Do đó chỉ có x = và ta chú ý rằng: 0 g( )1 = −2f( )0  0

Dựa vào trục xét dấu ta Chọn B

Câu 2: Tìm m sao cho hàm số y= − +x3 mx2−12x−18 nghịch biến trên là:

A (−6;6) B −6;6 C (− − ; 6 6;+ ) D (− − ; 6) (6;+ )

Lời giải: Ta có: y= −3x2+2mx−12    =0 xm2−360 Chọn B

Câu 3: Tìm tham số m để hàm số 1 3 2 2

y= x + mx + mx− đồng biến trên (1;+)

Lời giải: Ta có

2 2

(1; )

x

+

Câu 4: Tìm tập hợp S tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số

1

3

y= xm+ x + m + m x− nghịch biến trên khoảng (−1;1)

A S = − 1;0 B S =  C S = − 1 D S = 0;1

Lời giải: Ta có 2 ( ) ( 2 )

y =xm+ x+ m + m

2

x m

x m

=

Hàm số luôn nghịch biến trong khoảng (m m +; 2) m

Để hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1) thì (−1;1) ( m m; + 2)

Nghĩa là : m −   + 1 1 m 2

1

1 1

m

m

 −

 − 

  +

1

m

 = −

Câu 5: Tìm m để hàm số y=x3+2mx2+mx− có cực trị (có 2 cực trị/cực đại và cực tiểu)? 1

Trang 2

A m − 1 m 1 B m − 2 m 0 C m − 3 m 1 D 0 3

4

m  m

Lời giải: Ta có: ' 3 2 4 0; ' 4 2 3 0 0 3

4

Câu 6: Tìm m để hàm số 2

1

mx y x

= + đạt giá trị lớn nhất tại x = trên đoạn 1 −2; 2

Lời giải: Ta có: ( )

2

1 1

x x

+

ta thấy điều kiện cần đó là m  đồng thời 0 ( ) ( ) 2

Câu 7: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục

trên và đồ thị hàm số y= f x( ) như hình

vẽ Tìm số điểm cực trị của hàm số

( )

y= f f x

A 13 B 11

C 10 D 12

Lời giải: Dựa vào đồ thị, ta có ( )

1

6

x

x

= 

 =

Xét hàm số y= f (f x( )− , 1) ( ) ( ( ) 1 ,) 0 ( ) ( ( )0 )

f x

f f x



Nếu ( )

1

6

x

x

= 

 =

.Nếu ( ( ) )

( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( )

f f x

Dựa vào đồ thị, ta thấy

Phương trình f x = có 5 nghiệm đơn phân biệt ( ) 2

Phương trình f x = có ( ) 0 2 nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm đơn và một nghiệm kép

Phương trình f x = có ( ) 4 2 nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm đơn và một nghiệm kép

Phương trình f x = có ( ) 7 1 nghiệm

Các nghiệm đơn này không trùng nhau nên hàm số ( ( ) 1)

2019f f x

y= − có 12 điểm cực trị Chọn D

Câu 8: Cho hàm số ( ) 4 3 2

y= f x =ax +bx +cx +dx e+ và hàm số y= f( )x

có đồ thị như hình vẽ bên Biết f b  , hỏi đồ thị hàm số ( ) 0 y= f x( )

cắt trục hoành tại nhiều nhất bao nhiêu điểm?

Trang 3

Lời giải:Lập bảng biến thiên cho y= f x( ) ta thấy đồ thị hàm số y= f x( ) cắt trục hoành tại nhiều nhất

2 điểm Chọn B

Câu 9: Tìm m để hàm số y=mx3+3x2+12x+ đạt cực đại tại điểm 2 x =2

A m = − 2 B m = − 1 C m = 1 D Không tồn tại

Lời giải: Ta có:

2

1

2



Câu 10: Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD biết ABC và ABD là hai tam giác bằng

nhau và DA=DB=2a; góc 0

120

BDA = Biết rằng (ABC) (⊥ ABD)

7

24

28

20

S = a

Lời giải: Ta có:

0

2

2

BAD ABC

CA CB

2

4

BAD ABC

AB

5a Nên S =4R2 =20a2 Chọn C

Câu 11: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên Gọi

,

M m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

(2 cos )

y= f + x Hãy tính giá trị của biểu thức sau:

?

M +m =

A 2 2

10

M +m =

B M2+m2 =4

C M2+m2 =20

D 2 2

16

M +m =

Lời giải: Ta có y= f (2 cos+ x)= f t( ) với t  1;3

Dựa vào đồ thị hàm số ta suy ra M =4,m=0 Chọn D

Câu 12: Cho hai vị trí A B, cách nhau 615m,

cùng nằm về một phía bờ sông như hình

vẽ Khoảng cách từ A và từ B đến bờ

sông lần lượt là 118m và 487m Một

người đi từ A đến bờ sông để lấy nước

mang về B Đoạn đường ngắn nhất mà

người đó có thể đi là:

Lời giải: Ta có đoạn đường bờ sông 2 ( )2

Giả sử điểm đến lấy nước là M và đặt EM = khi đó x FM =492− x

Chú ý: Bất đẳng thức trên được gọi là bất đẳng thức module vector hoặc bất đẳng thức Minkowsky

Ngoài ra học sinh có thể giải bằng CASIO hoặc giải bằng phương pháp Hình học

Trang 4

Câu 13: Lập phương trình tiếp tuyến của ( ) 2

:

1

x

C y

x

= + mà tiếp tuyến này cắt hai đường tiệm cận lần

lượt tại các điểmA B, sao cho bán kính đường tròn nội tiếp IAB lớn nhất, trong đó I là giao của

hai đường tiệm cận ?

Lời giải: Gọi tiếp điểm là ; 2 ,

1

a

M a a

  ta có:

6

2

IAB

IA d M y

2

IAB

IA IB AB

nhỏ nhất Mặt khác: P=IA+IB+ IA2+IB2 2 IA IB + 2 IA IB=2 6+4 3

a

 = − +

tuyến cần lập có thể là y= + +x 2 2 3 hoặc y= + −x 2 2 3 Chọn đáp án C

Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và thể tích bằng V Gọi M N lần lượt ,

là các điểm di động trên các cạnh AB và AD sao cho AB 2AD 4

AM + AN = Gọi V ' là thể tích khối

chóp S.MBCDN Tìm giá trị lớn nhất của V '

A 1

2

3

1

3V

Lời giải: Ta có 1 1 1 1

Trong đó

(0 1)

1

4

x

x

x y

 + =



1 1 4

1

x

 

 

Câu 15: Một hành lang giữa hai nhà có hình dạng của một lăng trụ đứng như hình vẽ Hai mặt bên

ABB A  và ACC A  là hai tấm kính hình chữ nhật dài 20 m( ) và rộng 5 m( ) Gọi x mét( ) là độ dài của cạnh BC Tìm x để khoảng không gian của hành lang (kể cả hai tấm kính) là lớn nhất?

A x=5( )m B x=5 2( )m C x=5 17( )m D x=25( )m

Trang 5

Lời giải:Do ABC A B C là hình lăng trụ đứng nên ' ' '

:V ABC A B C ' ' ' =A A'.SABC = A A AB AC' .sin BAC=20.5.5.sin BAC

Để khoảng không gian của hành lang (kể cả hai tấm kính) là lớn nhất thì sin BAC lớn nhất hay

90o

ABC = hay ABC vuông cân tại A hay BC=5 2( )m Chọn B

Câu 16: Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

( ) 1 4 19 2

f x = xx + x+ −m trên đoạn  0; 2 không vượt quá 20 Tổng các phần tử của

S bằng

A −195 B 105 C 210 D 300.

Lời giải:Xét hàm số ( ) 1 4 19 2

g x = xx + x+ −m trên đoạn  0; 2

Ta có ( ) 3

 

5 0; 2

3 0; 2

x

x

 = − 

 = 

 Bảng biến thiên như hình bên

Dựa vào BBT, để

  ( ) 0;2 max g x 20 thì ( )

( )

6 20

2 20

m m

g

 −



0;1; 2; ;14

m

m

⎯⎯⎯→  ⎯⎯→ tổng các phần tử của S là 105 Chọn đáp án B

Câu 17: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại C và mặt bên (SAB là tam giác cân tại )

S Biết độ dài các cạnh lần lượt là AC =a 3;CB=aSA=3a Hỏi bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC là bao nhiêu?

8

a

8

a

4

a

2

a

R =

Lời giải: Ta có: 2 ; . . . 9 2

1

2

SH

AB SH

Câu 18: Cho hình chóp S ABCD đáy là hình vuông cạnh a , hình chiếu của S trên mặt đáy là H nằm

trên cạnh AC sao cho AC=4AH Biết rằng SH = Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp a

S ABC ?

2

a

4

a

4

a

16

a

R =

Lời giải: Ta có , 2, 2 2 25 3 17

Câu 19: (Sở GD&ĐT TP HCM Cụm 5) Một thợ gốm làm cái chum từ một

khối cầu có bán kính 5dm bằng cách cắt hai chỏm cầu đối nhau Tính

thể tích của cái chum biết chiều cao của nó bằng 6dm (quy tròn hai chữ

số thập phân)

Trang 6

C 401, 67dm3 D 135, 02dm3

Lời giải:Ta có: 4 3 4 3 500

.5

C

CC

h

V =hR− = 

chum C CC

Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a AD, =2a Mặt bên (SAD )

là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD Gọi ) M N,

lần lượt là trung điểm các cạnh BC CD, Tính bán kính R mặt

cầu ngoại tiếp hình chóp S CMN

A 2 3

3

a

3

a

R =

C 13

4

a

6

a

R =

Lời giải: Ta có: Đường cao 3 3

2

SH = AD= (a = ) 1

O là trung điểm của MNC nên 5

D

Lại có

3

D

SHx +HO =x +R  −x + =x +  =R Chọn A

Ngày đăng: 09/12/2019, 22:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w