- _ Đ i v i các v trí đống lớn nhất đi ớn nhất đi ịnh bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số ường cắt trên tng ng c p: ất đi + Đi ng c p nống lớn nhất đi ất đi ướn nhất đi c nóng và l
Trang 1BIỆN PHÁP THI CÔNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
- Biện pháp này nhằm mục đích mô tả quy trình lắp đặt hệ thống ống thoát nước
và cấp nước bên trong phần thân tòa nhà
- Hệ thống bao gồm hệ thống cấp nước và thoát nước thải, nước mưa
- Các dạng đường ống lắp đặt bao gồm: ống đi trong hộp kỹ thuật, ống treo trên trần, ống âm tường gạch, tường acotec
- Chủng loại ống sử dụng: ống uPVC, PPR nóng, lạnh và ống inox
- Đặc tính kỹ thuật hệ thống cấp thoát nước.
- Thoát nước : tiêu chuẩn thiết kế TCVN 4474 :1987.
- TCVN 5576 : 1991 : Hệ thống cấp thoát nước Quy phạm quản lý kỹ thuật.
- TCVN 4519 : 1988: Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4055 : 1985: Tổ chức thi công.
- TCVN 2287 : 1978: Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động Quy định cơ bản.
- TCXDVN 296 : 2004: Dàn giáo, các yêu cầu về an toàn.
- TCVN 2622 : 1995: Phòng cháy, chữa cháy cho nhà và công trình.
- Qui chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và công trình do bộ Xây dựng ban hành năm 1999
- DIN 8077/8078: Ống PPR cho hệ thống cấp nước lạnh và nước nóng
a Vật tư, vật liệu
- Tất cả các vật tư vật liệu đầu vào phải được kiểm tra chủng loại, số lượng và chất lượng theo vật tư được phê duyệt
- Vật tư phải được lập kế hoạch chỉ tiết vận chuyển về công trường phù hợp với tiến độ thi công thực tế.
b Kho bãi, bảo quản vật tư và vận chuyển vật tư.
- Kho bãi: vật tư lưu kho nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, sắp xếp vật tư ngăn nắp, không xếp quá cao Tránh làm đỗ vỡ gây hư hỏng, biến dạng vật tư
- Đảm bảo an toàn phòng chống cháy nỗ khu vực kho bãi theo quy định Vật tư được vận chuyển từ kho chứa đến vị trí thi công bằng tay và hoist
Trang 2- Tất cả vật tư tại khu vực thi công phải được sắp xếp gọn gàng, không cản trở các hạng mục thi công khác Tuyệt đối không quăng ném vật tư gây nứt vỡ.
c Thiết bị thi công.
- Ống, xốp, băng keo, dây kẽm buộc, đinh vít, kẹp giữ ống, kẽm định vị ống.
- Kìm cắt sắt, máy khoan, máy cắt, tua vít Máy khoan, máy cắt Máy hàn điện
- Máy hàn nhiệt PP-R, máy bơm áp lực, máy chiếu tia Laze Gián giáo H, thang chữ A, thước đo, thước nyvo
1 Lắp đặt ống cấp nước chủng loại PPR
a Các bước ti công
- Đánh dấu vị trí của đường ống.
- Đánh đấu vị trí để lắp giá treo trên sàn theo bản vẽ được phê duyệt,.
- Móc treo và giá đỡ hoặc vật tư phụ đã được phê duyệt.
- Khoảng cách và loại móc & giá đỡ phù hợp với bảng liệt kê.
Kích thước ống Khoảng cách tối đa giữa 2 giá đỡ
Cắt ống
Đánh dâu vị trí cân cắt, cắt ông theo dâu, cắt ông vuông góc với ông
Đối với ống có đường kính lớn, phải cắt Ống bằng máy như hình
Cố định đầu hàn:
Trang 3Gắn đầu hàn lên thiết bị gia nhiệt Gắn tối đa hai đầu cùng một lúc.
Làm sạch dụng cụ gia nhiệt:
Sau khi kiêm tra nhiệt độ, lau bụi nóng với một miêng vải
sạch Hoạt động này phải được lắp đi lắp lại sau khi hàn
Làm sạch ống và phụ kiện
Làm sạch bên trong phụ kiện và bên ngoài ống
Đánh dâu đường ông
Đánh dâu vị trí mong muôn lên đường ống
Gia nhiệt ống & phụ kiện
Đẩy đường ống và phụ kiện vào thắng bộ phận gia nhiệt
Sau khi gia nhiệt theo thời gian quy định ( theo bảng 2 ), nhanh chóng lấy ống và phụ kiện ra khỏi bộ phận gia nhiệt Bảng thông số gia nhiệt hàn ống PPR
Nối ống vào phụ kiện
— Sau khi, dịch chuyển đường ống và phụ kiện ra khỏi dụng cụ hàn
— Đẩy ống vào bên trong phụ kiện để vị trí hàn được liên tục giữa ống và phụ kiện, trong thời gian hàn có thê điều chỉnh một góc nhỏ giữa ống và phụ kiện
— Thời gian hàn và làm nguội môi hàn tuân theo bảng sô 2
— Lưu ý: Tất cả công nhân hàn ống PPR phải được nhà cung cấp huấn luyện cách
Trang 4hàn ống và cấp chứng nhận được huấn luyện
Kiểm tra kết nối
— Kiểm tra bên ngoài vị trí kết nối, một đường nhựa đôi không được gián đoạn tất cả xung quanh chu vi ống
b Lắp đặt ống âm vách bê tông
— Đường đi của tuyến ống âm phải được xác định chính và phải theo bản vẽ thi công
đã được phê duyệt
— Sau khi khung sắt bên xây dựng được lắp xong, tiến hành đặt ống và cố định chúng vào khung sắt Tuyến ống âm phải được giữ chặt bằng dây thép để chúng khỏi bị dịch chuyến trong suốt quá trình đỗ bê tông, tại các vị trí đầu ống phải hàn kín bằng nút bịt tránh bê tông rơi vào trong quá trình đồ
— Vị trí đấu nối đầu ra thiết bị, đặt chờ bằng xốp và được giữ chặt đúng vị trí bằng dây thép vào khung sắt sao cho mặt trước của xốp tiếp xúc với cốp pha
c Lắp đặt ống xuyên tường
— Đánh dấu vị trí Ống nước xuyên tường theo bản vẽ được duyệt
— Cắt và đục tường một cách cẩn thận Các ống qua tường phải đặt ống lót uPVC xuyên tường và bơm silicon hoặc foam chèn kín
d Lắp đặt ống trên trần
— Đánh đấu vị trí tuyến ống treo trên trần theo bản vẽ
= Lắp đặt ty treo, giá đỡ ống theo cao độ bản vẽ
— Lắp đặt hệ thống ống vào giá đỡ theo bản vẽ
— Kết nối vào ống đi âm tường, ống đi trong hộp gen
e Lắp đặt ống âm tường
Trang 5Đối với vách, tường không trát
- Chi u sâu đều sâu đường cắt trên t ường cắt trên tng c t trên tắt trên t ường cắt trên tng ch a trát b ng đư ằng đường kính của ống lớn nhất đi ường cắt trên tng kính c a ng l n nh t đi ủa ống lớn nhất đi ống lớn nhất đi ớn nhất đi ất đi trong tường cắt trên tng
Đ i v i vách, t ối với vách, tường đ ới vách, tường đ ường đ ng đ ã trát ho c t ặc t ường đ ng khu logia (m t ngoài ): ặc t
C t làm 2 lóp:ắt trên t
L p l là l p v a trát hoàn thi n có b r ng b ng đớn nhất đi ớn nhất đi ữa trát hoàn thiện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm ện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm ều sâu đường cắt trên t ộng bằng đường kính ống ±100mm ằng đường kính của ống lớn nhất đi ường cắt trên tng kính ng ±100mmống lớn nhất đi
L p 2 là c t tớn nhất đi ắt trên t ường cắt trên tng thô: Đ i v i 1 ng thống lớn nhất đi ớn nhất đi ống lớn nhất đi ì b r ng c t đ c h n mép ngoài c a ng ều sâu đường cắt trên t ộng bằng đường kính ống ±100mm ắt trên t ục hơn mép ngoài của ống ơn mép ngoài của ống ủa ống lớn nhất đi ống lớn nhất đi
m i bên ±5mmỗi bên ±5mm
L p đ t ng vào rãnh c t, c đ nh b ng kẽm bu c, dùng v a đính ch t m t sắt trên t ắt trên t ống lớn nhất đi ịnh bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số ằng đường kính của ống lớn nhất đi ộng bằng đường kính ống ±100mm ữa trát hoàn thiện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm ộng bằng đường kính ống ±100mm ống lớn nhất đi
điêm trên đường cắt trên tng ông
Các đường cắt trên tng ng chôn trong tống lớn nhất đi ường cắt trên tng đ u ph i đều sâu đường cắt trên t ải được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ược trám vá, đường trám vá phải phẳng so c trám vá, đường cắt trên tng trám vá ph i ph ng so ải được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ẳng so
v i tớn nhất đi ường cắt trên tng hoàn thi n và không đ l ng ện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm ể lộ ống ộng bằng đường kính ống ±100mm ống lớn nhất đi
f L p đ t ng h th ng c p thoát nắt trên t ống lớn nhất đi ện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm ống lớn nhất đi ất đi ướn nhất đi c trên t m tẤm tường Acotec ường cắt trên tng Acotec
- _ Đ i v i các v trí đống lớn nhất đi ớn nhất đi ịnh bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số ường cắt trên tng ng c p: ất đi
+ Đi ng c p nống lớn nhất đi ất đi ướn nhất đi c nóng và l nh trên tr n xu ng, dùng máy khoan khoét l mép trên r ng ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ống lớn nhất đi ỗi bên ±5mm ộng bằng đường kính ống ±100mm 40mm cách mép trên t m tắt trên t ường cắt trên tng 50mm _
+ Sau đó s d ng máy c t tục hơn mép ngoài của ống ắt trên t ường cắt trên tng c t và đ c d c đắt trên t ục hơn mép ngoài của ống ọc đường lỗ rỗng tắm tường với chiều dài ường cắt trên tng l r ng t m tỗi bên ±5mm ỗi bên ±5mm ắt trên t ường cắt trên tng v i chi u dài ớn nhất đi ều sâu đường cắt trên t 200mm r ng 40mm đ lu n ng c p nộng bằng đường kính ống ±100mm ể lộ ống ồn ống cấp nước từ trên xuống ống lớn nhất đi ất đi ướn nhất đi ừ trên xuống c t trên xu ng ống lớn nhất đi
+ T v trí ch khoét l r ng 40mm sau đó c t và đ c d c đừ trên xuống ịnh bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số ờng cắt trên t ỗi bên ±5mm ộng bằng đường kính ống ±100mm ắt trên t ục hơn mép ngoài của ống ọc đường lỗ rỗng tắm tường với chiều dài ường cắt trên tng l r ng t m tỗi bên ±5mm ỗi bên ±5mm ất đi ường cắt trên tng v i ớn nhất đi chi u dài 150mm r ng 40mm đ đón ng t trên xu ng và hàn cút ren trong Cao đ ch ều sâu đường cắt trên t ộng bằng đường kính ống ±100mm ể lộ ống ống lớn nhất đi ừ trên xuống ống lớn nhất đi ộng bằng đường kính ống ±100mm ờng cắt trên t thi t b theo thi t k ết bị theo thiết kế ịnh bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số ết bị theo thiết kế ết bị theo thiết kế
_ Đ i v i các v trí đống lớn nhất đi ớn nhất đi ịnh bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số ường cắt trên tng ng thoát:
C t và đ c d c đắt trên t ục hơn mép ngoài của ống ọc đường lỗ rỗng tắm tường với chiều dài ường cắt trên tng l r ng t m tỗi bên ±5mm ỗi bên ±5mm ắt trên t ường cắt trên tng v i chi u dài 480mm r ng 50mm tớn nhất đi ều sâu đường cắt trên t ộng bằng đường kính ống ±100mm ừ trên xuống
dướn nhất đi i sàn lên v trí ch ông thoát nịnh bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số ờng cắt trên t ướn nhất đi c
T i v trí b t bu c ph i c t ngang trên t m tạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ịnh bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số ắt trên t ộng bằng đường kính ống ±100mm ải được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ắt trên t ắt trên t ường cắt trên tng thì đường cắt trên tng c t không đắt trên t ược trám vá, đường trám vá phải phẳng so c sâu quá 50mm
Dùng máy c t t o hình theo đúng cao đ thi t k , kích thắt trên t ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ộng bằng đường kính ống ±100mm ết bị theo thiết kế ết bị theo thiết kế ướn nhất đi c bao c a v t c tủa ống lớn nhất đi ết bị theo thiết kế ắt trên t
không l n hớn nhất đi ơn mép ngoài của ống n 0,5cm so v i kích thớn nhất đi ướn nhất đi c bao c a v t d ki n l p ủa ống lớn nhất đi ật dự kiến lắp ự kiến lắp ết bị theo thiết kế ắt trên t
Trang 6Dùng máy đ c c m tay t a b ph n bê tông t m nu t i v trí c n t o l ục hơn mép ngoài của ống ần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ỉa bỏ phần bê tông tắm nu tại vị trí cần tạo lỗ ỏ phần bê tông tắm nu tại vị trí cần tạo lỗ ần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ắt trên t ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ịnh bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số ần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ỗi bên ±5mm
Bù v a mác 100 t i cái v trí r ng sau khi l p đ Ông, dùng lữa trát hoàn thiện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ịnh bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số ỗi bên ±5mm ắt trên t ướn nhất đi i thép đ tăng đ bám dính ể lộ ống ộng bằng đường kính ống ±100mm
c a v a bùủa ống lớn nhất đi ữa trát hoàn thiện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm
L u ư ý: Nghiêm c m đ c trên t m tất đi ục hơn mép ngoài của ống ắt trên t ường cắt trên tng khi ch a c t t o l , nên có só dư ắt trên t ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ỗi bên ±5mm ưỡng để khốngng đ kh ngể lộ ống ống lớn nhất đi tăng bám dính v a bù.ữa trát hoàn thiện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm
ch chi u sâu c t Trong quá trình c t đ c nên thết bị theo thiết kế ều sâu đường cắt trên t ắt trên t ắt trên t ục hơn mép ngoài của ống ường cắt trên tng xuyên phun nướn nhất đi c vào v t c t đết bị theo thiết kế ắt trên t ể lộ ống
h n ch b i b n.ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ết bị theo thiết kế ục hơn mép ngoài của ống ẩn
L p đ t ng nắt trên t ống lớn nhất đi ướn nhất đi ất đi c c p chùng lo i ng inox ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ống lớn nhất đi
Các bướn nhất đi c th c hi n nh sau:ự kiến lắp ện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm ư
Ki m tra m t b ng thi công đã thông thoáng đáp ng cho thi côngể lộ ống ằng đường kính của ống lớn nhất đi ứng cho thi công
V n chuy n ng ra V trí m t b ng thi công.ật dự kiến lắp ể lộ ống ống lớn nhất đi Ị trí mặt bằng thi công ằng đường kính của ống lớn nhất đi
L p đ t ng và ph ki nắt trên t ống lớn nhất đi ục hơn mép ngoài của ống ện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm
C t ngắt trên t
Ông được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ắt trên t ằng đường kính của ống lớn nhất đi c c t b ng máy c t s tắt trên t ắt trên t
Đ i v i ng < 200mm sẽ đống lớn nhất đi ớn nhất đi ống lớn nhất đi ược trám vá, đường trám vá phải phẳng so ắt trên t ằng đường kính của ống lớn nhất đi c c t b ng máy c 3V dài lo i đĩa kim lo i.ắt trên t ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng
Đ i v i ng > 200mm sẽ đống lớn nhất đi ớn nhất đi ống lớn nhất đi ược trám vá, đường trám vá phải phẳng so ắt trên t ằng đường kính của ống lớn nhất đi c v t b ng đèn oxy và acetylene
Đường cắt trên tng c t ph i vuông góc v i tâm ng.ắt trên t ải được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ớn nhất đi ống lớn nhất đi
_ Làm s ch v t c t, không đ m t c a bám vào m t trong và ngoài c a ng.ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ết bị theo thiết kế ắt trên t ể lộ ống ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ư ủa ống lớn nhất đi ống lớn nhất đi
Trang 7 _ Trướn nhất đi c khi n i ng ph i ki m tra ch c ch n không có v t l bên trong ng, làm s ch ống lớn nhất đi ống lớn nhất đi ải được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ễm tra chắc chắn không có vật lạ bên trong ống, làm sạch ắt trên t ắt trên t ật dự kiến lắp ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ống lớn nhất đi ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng
m t c a, rác, d u m và song phe đ ng góc đ sao cho đúng tiêu chu n đi u hạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ư ần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ỡng để khống ứng cho thi công ộng bằng đường kính ống ±100mm ẩn ều sâu đường cắt trên t òa r i ồn ống cấp nước từ trên xuống
m i ráp.ớn nhất đi
_ Khi t m d ng công vi c thi công đạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ừ trên xuống ện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm ường cắt trên tng ng, ph i b t đ u ng l i đ tránh các v t l ống lớn nhất đi ải được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ịnh bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số ần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ống lớn nhất đi ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ể lộ ống ật dự kiến lắp ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng
l t vào trong ng.ọc đường lỗ rỗng tắm tường với chiều dài ống lớn nhất đi
K t n i b ng phết bị theo thiết kế ỗi bên ±5mm ằng đường kính của ống lớn nhất đi ươn mép ngoài của ống ng pháp hàn
Công tác chu n b :ẩn ịnh bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số
-Ông trướn nhất đi c khi đ a vào v trí đ hàn đư ịnh bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số ể lộ ống ược trám vá, đường trám vá phải phẳng so c vát mép b ng m c t ng oxy _acetylene sau đó ằng đường kính của ống lớn nhất đi ỏ phần bê tông tắm nu tại vị trí cần tạo lỗ ắt trên t ống lớn nhất đi dùng máy mài c m tay mài s ch l p oxit do quá trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ớn nhất đi ình c t t o ra.ắt trên t ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng
-Trong quá trình vát mép cũng nh quá trư ình hàn c n b trí các t m ch n b ng kim lo i ần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ống lớn nhất đi ắt trên t ắt trên t ằng đường kính của ống lớn nhất đi ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng tránh hi n tện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm ược trám vá, đường trám vá phải phẳng so ng tia l a hàn b n vào l p b o ôn c a ng gây h h i, đ ng th i gi a l p ắt trên t ớn nhất đi ải được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ủa ống lớn nhất đi ống lớn nhất đi ư ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ồn ống cấp nước từ trên xuống ờng cắt trên t ữa trát hoàn thiện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm ớn nhất đi
b o ôn c a ng và t m ch n ph i qu n gi ải được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ủa ống lớn nhất đi ống lớn nhất đi ắt trên t ắt trên t ải được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ất đi ẻ ướt làm giảm nhiệt độ của ống khi hàn, giả ướn nhất đi t làm gi m nhi t đ c a ng khi hàn, gi ải được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm ộng bằng đường kính ống ±100mm ủa ống lớn nhất đi ống lớn nhất đi ải được trám vá, đường trám vá phải phẳng so luôn được trám vá, đường trám vá phải phẳng so c gi âm sao cho nhi t đ c u ng <140 đ không gây ra hi n tữa trát hoàn thiện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm ện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm ộng bằng đường kính ống ±100mm ải được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ống lớn nhất đi ộng bằng đường kính ống ±100mm ện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm ược trám vá, đường trám vá phải phẳng so ng cháy l p b oớn nhất đi ải được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ôn
-Ngu n đi n trong quá trình hàn cũng nhồn ống cấp nước từ trên xuống ện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm ư các công vi c khác đện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm ược trám vá, đường trám vá phải phẳng so ất đi ừ trên xuống ủa ống lớn nhất đi ện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mmc l y t t đi n c a ủa ống lớn nhất đi công trường cắt trên tng qua h th ng dây d n đện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm ống lớn nhất đi ẫn được dẫn ra vị trí thi công ược trám vá, đường trám vá phải phẳng so c d n ra v trí thi công.ẫn được dẫn ra vị trí thi công ịnh bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số
Hàn đ nh v : Sau khi chu n b công tác nêu trên, ng định bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số ịnh bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số ẩn ịnh bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số ống lớn nhất đi ược trám vá, đường trám vá phải phẳng so c đ a vào v trí l p đ t sau đó ư ịnh bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số ắt trên t
ti n hành hàn đ nh v và ph i đ m b o đ t o ra s c b n yêu c u, th t hàn c n ti n ết bị theo thiết kế ịnh bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số ịnh bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số ải được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ải được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ải được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ủa ống lớn nhất đi ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ứng cho thi công ều sâu đường cắt trên t ần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ứng cho thi công ự kiến lắp ần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ết bị theo thiết kế hành v trí đ i x ng nhau qua tâm ng đ tránh co nhi t c a m i hàn gây ra sai s l p * ịnh bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số ống lớn nhất đi ứng cho thi công ống lớn nhất đi ể lộ ống ện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm ủa ống lớn nhất đi ống lớn nhất đi ống lớn nhất đi ắt trên t
đ t Khi m i hàn đính b n t sẽ đống lớn nhất đi ịnh bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số ứng cho thi công ược trám vá, đường trám vá phải phẳng so c tây b hoàn toàn b ng cách mài và đỏ phần bê tông tắm nu tại vị trí cần tạo lỗ ằng đường kính của ống lớn nhất đi ược trám vá, đường trám vá phải phẳng so c th c hi n ự kiến lắp ện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm
b ng m i hàn đính khác.ằng đường kính của ống lớn nhất đi ống lớn nhất đi
Hàn thành ph m: Khi hàn thành phâm b m t ph i làm s ch và không còn sẩn ều sâu đường cắt trên t ải được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ơn mép ngoài của ống n, d u r sét ần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ỉa bỏ phần bê tông tắm nu tại vị trí cần tạo lỗ Các đ u ng ph i khô ráo trong quá trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ống lớn nhất đi ải được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ình hàn, n u còn âm ết bị theo thiết kế ướn nhất đi ần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng t c n được trám vá, đường trám vá phải phẳng so c say nóng đ ể lộ ống tránh b ng ng k t, đ dày c a m i hàn ít nh t ph i b ng đ dày c a thành ng, không ịnh bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số ư ết bị theo thiết kế ộng bằng đường kính ống ±100mm ủa ống lớn nhất đi ống lớn nhất đi ất đi ải được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ằng đường kính của ống lớn nhất đi ộng bằng đường kính ống ±100mm ủa ống lớn nhất đi ống lớn nhất đi
được trám vá, đường trám vá phải phẳng so c cách qu n Khi ti n hành các l p 1,2,3 cũng ph i ti n hành theo trải được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ết bị theo thiết kế ớn nhất đi ải được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ết bị theo thiết kế ình t này.ự kiến lắp
Sau m i l p hàn ph i làm s ch r hàn b ng máy mài m i hàn l p ti p theo.ỗi bên ±5mm ớn nhất đi ải được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ỉa bỏ phần bê tông tắm nu tại vị trí cần tạo lỗ ằng đường kính của ống lớn nhất đi ớn nhất đi ớn nhất đi ết bị theo thiết kế
Khi hàn n i đống lớn nhất đi ường cắt trên tng hàn c n làm s ch ph n k t thúc c a ph n hàn trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ết bị theo thiết kế ủa ống lớn nhất đi ần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ướn nhất đi m i đc ỗi bên ±5mm ường cắt trên tng hàn
c n ki m tra b ng m t thần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ễm tra chắc chắn không có vật lạ bên trong ống, làm sạch ằng đường kính của ống lớn nhất đi ắt trên t ường cắt trên tng và x lý n Bây, khuy t t tết bị theo thiết kế ật dự kiến lắp
K t n i b ng hàn m t bíchết bị theo thiết kế ống lớn nhất đi ằng đường kính của ống lớn nhất đi
ng được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ắt trên t ằng đường kính của ống lớn nhất đi c c t b ng máy c t lắt trên t ưỡng để khốngi thép đ i v i ng dống lớn nhất đi ớn nhất đi ướn nhất đi i Ø ng trên Ø200 ống lớn nhất đi
- Theo kích thướn nhất đi c chi u dài phù h p, v sinh m i c t b ng máy mài tay và vát góc Hàn k t ều sâu đường cắt trên t ợc trám vá, đường trám vá phải phẳng so ện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm ống lớn nhất đi ắt trên t ằng đường kính của ống lớn nhất đi ết bị theo thiết kế
n i ng vào m t bích v i m i hàn l p trong và l p ngoài, -ống lớn nhất đi ống lớn nhất đi ớn nhất đi ống lớn nhất đi ớn nhất đi ớn nhất đi
_ N i ng có hàn m t bích vào các van b ng cách l p vào gi a m i n i cho phù h p, l pống lớn nhất đi ống lớn nhất đi ằng đường kính của ống lớn nhất đi ắt trên t ữa trát hoàn thiện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm ống lớn nhất đi ống lớn nhất đi ợc trám vá, đường trám vá phải phẳng so ắt trên t
bu long có l ng đ n vào các l m t bích, si t bu long t t t ng c p đ i di n nhau và ki mồn ống cấp nước từ trên xuống ều sâu đường cắt trên t ỗi bên ±5mm ết bị theo thiết kế ừ trên xuống ừ trên xuống ừ trên xuống ống lớn nhất đi ện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm ể lộ ống tra l i 2 m t bích không b vênh, khe h gi a 2 m t bích ph i đ u nhau ạnh trên trần xuống, dùng máy khoan khoét lỗ mép trên rộng ịnh bằng kẽm buộc, dùng vữa đính chặt một số * ữa trát hoàn thiện có bề rộng bằng đường kính ống ±100mm ải được trám vá, đường trám vá phải phẳng so ều sâu đường cắt trên t
Trang 8Áp lực thử và thời gian thử
Trang 9Áp lực thử: PTest = 1,5xPLV
+ PTest : Áp lực kiểm tra 7 bar nhưng không quá 10 bar
+ PLV : Áp lực làm việc
Thời gian thử 8h
Dung sai cho phép ±3%
Chất thử: nước sạch
Thiết bị thử áp: bơm áp lực
Đồng hồ đo áp suất, có kiểm định, van khóa
Quy trình thử áp:
Kiểm tra đường ống : sau khi thi công hoàn chỉnh hệ thống đường ống cấp nước cho căn hộ, tiến hành bịt hết tất cả các đầu chờ cho thiết bị trong căn hộ, kết nối hệ thống ống nước nóng và nước lạnh thông với nhau
Lắp đạt thiết bị thử áp như sơ đồ cho từng căn hộ
Luy ý van xả láp tại vị trí cao nhất của hệ thống, đống hồ lắp ở vị trí xa nhất cả máy bơm
Bơm nước từ từ vào đường ống bằng bơm áp lực, trong quá trình bơm, mở van xả khí cho đến khi không còn bọt khí trong đường ống
Trang 10Khóa van xả khí, theo dõi đồng hồ áp lực cho đến khi đồng hồ đạt áp lực làm việc, tiến hành khóa van khóa
Kiểm tra đồng hồ sau 30 phút
Nếu đồng hồ không giảm dưới ±0,5% là đạt, tiến hành bơm áp lực thử lên đến PTest Kiêm rtra đồng hồ đo sau 7 giờ
Nếu áp lực không giảm hoặc giảm 0.2bar là đạt, tiến hành hạ áp thử xuống 0,9bar Kiểm tra đồng hồ áp sau 30 phút
Nếu áp xuất không giảm hoạc giảm ±5% là đạt, tiến hành mời chủ đầu tư nghiệm thu
xả nước kết thúc
Trong qua trình thử, tất cả các bước nếu áp lực giảm trên ±5% phải kiểm tra đường ống, xử lý các điểm dò, thử lại đến khi đạt
b) Thử áp hệt hống ống cấp nước trục chính
Sơ đồ thử áp