Công tác thi công hệ thống cấp nước được thực hiện qua các bước sau: > Việc tập kết vật tư thi công và bảo quản tại kho của công trình cần tuân thủ các bước như đã nêu trong mục trên.. `
Trang 1©,
BIEN PHAP THI CÔNG
HE THONG CO - DIEN
Trang 2fa HACO
©) BIỆN PHÁP THỊ CÔNG HỆ THÓNG CƠ ĐIỆN
PHU LUC Des CHU TH Việc xi sy«uexnma y3 c0 ng esa0 tons aqascesschet-natnrggescanmunvpateiiestareert 5
Tel [6g CUatleves semsiavecnenteanroaatieae Res aenARER iTS: 5
V2 Tati KAO wx, seececavsravzccneecsteceaestasvasvorovevestevsssrvesnvorUinsisseseaevesesicsneusshavererstestoae> 5
1,3 Phạtm VL CONE “VIG Cseveccevesssecszveceversusesscavnesvcovssvornssevoess esesansecucensteuvwecssivesteess 5
1.3,Ì - MG tÀG0HB VIỆG: ái 0100000022000 100110101210101141020012151104440414x25x sxex93Drssft S
li32 MẠI HƯnscbsorisii 1 sradcesoerbabietocrlenyriranirsvdltereoxitsLEesl190seselessrsbsrr ra 5
1.4 Kế hoạch công trường, Công tác chuẩn bị .-c-cccccccccccccrrrrerree 6
15 —~ CRW BU Bh sscsasesvescnceseccazcresezscovensvaczurezestoncvourenstuatiorseptvavuostuctasanrncennssscsreesenctshyi 6
1.6 Kiểm tra chất lượng thi công -: s:cstcttiecretrkerkirrrterrrrrirrrrrerik 6
I/0fI 0 NIỤC (IONG c0 0/0/ 044/021 ///.2 003777700 y2 2223v3 7001990009020 11010 n 77 6
1/6.2 Quý trình thực HIỂỆU c.cc0i nga biolisidtisss10 i00 6
1:6.3 Kiểm tra trong quá trình giao nhận :.::s:‹cc. <sccsesscccsisvetiensidraee 6
1.6.4 Nghiệm thu trong quá trình lắp đặt -cccccscrrrrrrrrrree ỹ
1.7 An toàn lao động và chống cháy nỗ . - c cccccccccetrrirrrrrrerrrrree 7
2.1 Lập văn phòng - kho công trường va chuẩn bị điện nước thi công 8
2.2 Chuẩn bị hồ sơ kỹ thuật thiết bị vật tư trình ce-c-ccccccrcsrere 8
2.3 Chuẩn bị bản vẽ AC S1 EU SA RA SÀN i0) 8
DAS SOD ip KOE VAU 10 exes cczatancazee Svssctece stooge sate scpsovsaseonanssanon oFivanses serv iỂSmrmVi Hay HH2 9
3 HE THONG CAP THOAT NUGG cu cisedeersonntennsenonnentnessarinsnaaierneastncconert 9
3.1 Máy moe — dung Cy thi cONG csscsesecssesscesssseasanctstenstaseeneenenssssnoeneseeoees 9
Trang 3
(x HACO
BIEN PHAP THI CONG HE THONG CO DIEN
BP=.Giidi6009 =iGHGitQ011 00800081090 E170TRDNS0P00PTCILORHHELEOLtisrtioztig.0- 10
3.3 Hướng dẫn chung cho lắp đặt giá đỡ .ccccceeecerrriirerririrrie 11
81: ˆ(0y trình CHỊ ti GUipecsssel ce ercestel seas exeta shes ons tc ctezveeb ote tgs Loa88816.g0 0503100: 5550) 16
3.4.1 Biện pháp lắp đặt đường ống cấp ccccericeeriiirerrirrree 16
3.4.2 Biện pháp thi cong lắp đặt đường ống thoát nước thải và nước mưa trong
"¡pc .ố.ẽ ẽố ao 20
3.4.3 Biện pháp thi công lắp đặt đường ống cấp thoát nước ngoài nhà 21
3.5 Quy trình thử áp lực đường ống nước cấp ccccccccrrrrrirerrree 23
3.6 _ Quy trình thử kín đường ống thoát nước -c‹-ccccccrrrrrrrrrrrere 26
3.7 _ Thi công lắp đặt thiết bị vệ sinh . -.ccccccvcccertrttrtrrrrrrrrrirrrrrrre 26
HE THONG PHONG CHAY CHUA CHÁY - ccccccccccccrrrccrree 28
ALL ˆ MụG đích fsvreessses oveccs oconsstsszcarosdivrstavvasussnetectonptidernsenharaqenrtnnstiersieenstis EE 28
42 BHdm VI CÔHĐG VICC ávv cs2-2cs1xcxiesssseeelDArssesssansoasS2sssafEpsssk69940615L5W306796050557 28
4.3 Công việc thi công và kiểm soát GHẤT [0:46:22 8101210 80114058 nữ hagtaệi 29
AA May móc và dụng CỤ csi2210 880811850 0006016L1.13884011044782116056 30
2591/0151 ee ee eee ee ee ee 32
4:6 Biện pháp THỊ CÔN cassscsiaibnibspnairtidnltsnEniisessiilpigibiise401261162802 s4 32
4/61: :Lấp đất:by trẻoi giá đỔ so si nhiệt 205g nà hA 0002888616882 cx2 32
4.6.2 Quy trình tạo ren liên Keele or SN RUN ni của 35
4.6.3 Lắp đặt điển hình ống thép ren và phụ kiện - -e+ 37
4.6.4 Lap dat dién hinh ống thép han và phụ kiện - -c +-se 38
Trang 4(x HACO
5.1 Hệ thống ống thép chiller va ống đồng hệ thống môi chất lạnh 41 Saale tapibole a eas a ee ee 41
5:1:2 Biện pHáP,(HỊ GỐHE, cc.cccs222010051012258 1008p s100104143619 5181540.40914539414e 487 43
5.1.3 Cách nhiệt ống chiller, nước ngưng, ống môi chất lạnh 48
3:2- tiấp Đột HỆ Thông Ông CHỖ susassoreooigisgiioioiriadtetoertgaseqgrofo3gg45eES0 68 552-l! kết :hogolUDdO.TPH iruinrdoiniei i01 1n 010n10n87077uA/8n0090nte 68 s2 7N nn hố acc 68
5.2.3 Lưu đồ công việc cc2c2vxt2vxtietkirtrtirrtriririierireirre 69
5.2.4 Lắp đặt ống gió vuông c:-ccrttttiiitetiiiertiirrriirrirrrrirr 70
5.2.5 Lắp đặt Ống gió tròn cccsccccthtrrhhhhthhhee 75
5.2.6 Biện phap thir xi 6ng Qi6 cccccscccccssseesesseeseeseneecessnneecessneeecentecssssessseess 76
ố đi THONG ĐIỆN co .cnnkccnietcitsesie.D56808181610g G005 0500/8016 05 88
6.1 Lap dat Gag ld dAy ccesccssneetesnnnessetiaoarittnaannnaieatians sosvssernn cacreenesscae 88
6.1.1 Kế hoạch và thiết bị đò nghé w cceccccccsecsssccssecsstecsseccseeseeesneeeneecnneenneeeess 88
GOLD Nat tit ere US0SU 0n SN 0 S0n TT S: 89
GS Durty GO CONG VIGo ceescnnssssivecsssvsesceseisrsagasstiens maven eeeneneaenveseeoiearoctnsdacen 90 6.1.4 Kiểm tra tuyến của ống luồn dé chắc rằng nó thì không có các mảnh vỡ hoặc cắn trở bởi bất cứ hoạt động nào - ¿555cc +ctccxieriererrertirteee 91 6.2 Lắp đặt thang máng Cap .cccccssesccsssseeceesseeeesseeeeessneeesssneesessnesesseesessneeeess 101
6.2.1 Kế hoạch đồ nghề -22-22522++2222YttEEE1122111E1 ri 101
G25 — Na bi 4 12 acc 1EtexkgaexessexidetkiS030100350T 150N1803808881080S00 101
6.2.3 Lưu đồ công viỆc -ecccecorikic n8 03044 010 00016 1u 08801 Le 103
6:2.4- Tiấp: đặt [han triếng GD: acsansanispstiiiititiiddtirasgsbilitoasrrssndlieg 104
(a
Trang 5
x HACO
BIEN PHÁP THỊ CÔNG HỆ THÓNG CƠ ĐIỆN
6.3 Lắp đặt hệ thống chống sét -cccccctttttiireeriieiriiiirerree 112
6.3.1 Kế hoạch đồ nghề 552cc 22vt2EEtttErtrttttrirrterrrrierrrkee 112
G1300 AE free cồn avert ec cee ec cv 0 113
6:3.3- ống việc lấp CAL sic sccccketeasserasercesdheas)ecconeerarseotneesireseans eR 113
T7—— HIỀN PHI ANH CÀ Ngon thuên g2 Y0 Teli Ta NTT meets 125
Fel TỔHE UAHDc cai casatse 0000 0 65:022n82115 Drntxosetfifisasssftisiootniee 125
7⁄2-› Vadim VidO tO (CAO se ccaseczetscpcceceanetusexenoesiavevccseonenunece copess ies sonn ives canseesveoseess 125
75398 EiIloHpch0nE;GHAY HỘ Si cuốn Di ho toi c4: huyện boxssku 101000025, 127
7.4 Biện pháp an toàn hệ IWUnsniOd Ca cố sa nc 128
Trang 6Biện pháp Thi công lắp đặt hệ thống cơ-điện là một phần của công việc
xây dựng tại công trình Biện pháp này được biên soạn dựa trên Tài liệu hợp đồng,
Tài liệu kỹ thuật và Bản vẽ của dự án cũng như các tiêu chuẩn và chuẩn mực khác
liên quan
Biện pháp thi công mô tả các phương pháp cần thiết để tiến hành công tác
Thi công lắp đặt nhằm đảm bảo an toàn và phù hợp với tài liệu hợp đồng, và Quản
lý chất lượng, Kiểm soát chất lượng và hoạt động nghiệm thu được tiến hành một
> Tiêu chuẩn kỹ thuật: DW144, Smacna, NFPA, BS EN/EC-62305
1.3 Pham vi công việc
1.3.1 Mô tả công việc
Biện pháp thi công này chỉ bao gồm công việc lắp đặt hệ thống cơ- điện
Việc này sẽ được thực hiện dựa trên tiến độ xây dựng và bản vẽ thi công đã được
phê duyệt Mục địch là đảm bảo an toàn, đúng kỹ thuật, phù hợp với Kế hoạch an
toàn, yêu cầu kỹ thuật của dự án
1.3.2 Vật tư
Danh sách vật tư dự kiến sẽ được sử dụng tại công trình Số lượng dựa trên
hồ sơ dự thầu, chỉ mang tính tham khảo Số lượng chính thức được ước tính dựa
trên các bản vẽ đã được phê duyệt
Trang 7
©,
BIEN PHÁP THỊ CÔNG HỆ THÓNG CƠ ĐIỆN
1.4 Kế hoạch công trường, Công tác chuẩn bị
Các hoạt động sau sẽ được tiến hành trước khi bắt đầu thi công:
> Công nhân phải được hướng dẫn an toàn
>_ Công nhân được hướng dẫn để triển khai công việc theo biện pháp thi
công
> Trién khai và kiểm tra công việc thi công dựa trên bản vẽ thi công đã
được phê duyệt
1.5 Chuẩn bị
> Đệ trình bản vẽ và kế hoạch thi công
> Đệ trình tài liệu vật tư
> Kiểm tra khu vực thi công
1.6 Kiểm tra chất lượng thi công
1.6.1 Mục đích
Nhằm thiết lập, kiểm tra vận hành, quản lý và bảo trì sau này cho từng hạng
mục thi công theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và bản vẽ thi công đã được chấp thuận
Qui trình này cung cấp cho bên TVGS, QLDA va CDT một cách nhìn tổng quát toàn
bộ hạng mục thi công để cùng bên B tiến hành kiểm tra nghiệm thu lắp đặt hệ thống
1.6.2 Quy trình thực hiện
Bất kỳ hạng mục thi công nào đều phải có một danh mục kiểm tra về chất
lượng thi công qui chuẩn để đảm bảo công việc được thực hiện đúng theo yêu cầu kỹ
thuật của hạng mục Lộ trình kiểm tra này phải đính kèm biểu mẫu nghiệm thu tại
công trường của bên Tư vấn và chủ đầu tư
Toàn bộ vật tư thiết bị nhập khẩu hoặc mua trong nước đều phải có biểu mẫu
kiểm tra về chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật cho từng loại (nếu bên B cấp)
1.6.3 Kiểm tra trong quá trình giao nhận
Danh mục biểu mẫu kiểm tra như sau:
eee
Trang 8BIEN PHÁP THỊ CÔNG HỆ THÓNG CƠ ĐIỆN
Tiêu chuẩn kỹ thuật Hạng mục sử dụng
Số lượng Hoá đơn hoặc phiếu xuất kho CO/CQ (nếu là hàng nhập khẩu) Danh mục hàng đóng gói (nếu là hàng nhập khẩu) Biên bản giao nhận hàng hoá
1.6.4 Nghiệm thu trong quá trình lắp đặt
Tất cả các hạng mục thi công đều phải có biểu mẫu nghiệm thu lắp đặt nhằm
đánh giá công việc cũng như sửa chữa khi có sai sót trong thi công Biểu mẫu này
phải đi kèm với mẫu kiểm tra tại công trường do Tư vấn và Chủ đầu tư ban hành
1.7 An toàn lao động và chống cháy nỗ
Tất cả thiết bị có liên quan đến công việc phải thông qua giám sát an
toàn lao động công trình kiểm tra như :
s* Tủ điện : Phải được kiểm tra cách điện, kiểm tra chức năng hoạt động, kiểm tra các phiếu kiểm định của các thiết bị đóng cắt và bảo
Trang 9
(x HACO
BIEN PHAP THI CONG HE THONG CO DIEN
kiểm định còn hiệu lực của cơ quan chức năng
s* Máy cắt: Phải được kiểm tra tình trạng thiết bị, cách điện, phiếu
kiểm định còn hiệu lực của cơ quan chức năng
2_ CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
2.1 Lập văn phòng - kho công trường và chuẩn bị điện nước thi công
Sau khi hợp đồng được ký sẽ tiến hành ngay lập văn phòng, kho công trường
và liên hệ điện nước thi công :
Văn phòng tạm sẽ được thiết lập với qui mô và vị trí được Tư vấn và chủ đầu
tư phê duyệt và được trang bị đầy đủ các thiết bị như bàn, ghế, tủ tài liệu, myas vi
tính, máy ïn
Kho công trường sẽ được xây dựng với diện tích được phê duyệt và được
trang bị đầy đủ ánh sang và các khung kê đựng vật tư, thiết bị
Nguồn điện nước thi công sẽ được kéo đến từng khu vực và được lắp đã ở
những vị trí thuận tiện cho kiểm tra giám sát và xử lý khi có sự cố
Liên hệ với cơ quan y tế địa phương để cấp cứu trong trường hợp có tai nạn
xay ra
2.2 Chuẩn bị hồ sơ kỹ thuat thiét bj —vat tư trình
Thiết bị - vật tư dự kiến sử dụng cho công trình sẽ được đệ trình để được tư
vấn và CĐT phê duyệt
Kiểm tra tổng quát xem hệ thống gồm có các loại thiết bi/vat tu (TB/VT) gi,
có thuộc phạm vi công việc do nhà thầu cung cấp hay không
Trang 10(x HACO
BIEN PHAP THI CONG HE THONG CO ĐIỆN
án đường đi của ống nước, kích thước ống, cao độ ống, độc dốc của ống (đối
với ống thoát)
Sau khi thực hiện bản vẽ riêng phần ống cấp thoát nước, tiến hành phối hợp
với các hệ thống M&E khác
Khi phối hợp bản vẽ thi công M&E, cần tuân theo thứ tự ưu tiên như sau:; 1-
Hệ thống thoát nước thải, 2- Hệ thống busway, 3-Các hệ thống khác
Sau khi thực hiện xong bản vẽ phối hợp, tiến hành phát hành bản vẽ hạng mục
cấp thoát nước chính thức
Tiến hành thực hiện các bản vẽ thi công chỉ tiết lắp đặt kèm theo bản vẽ thi
công tổng quát
2.4 Tập kết vật tư
Vật tư được tập kết theo tiến độ thi công đã được phê duyệt và đúng theo mẫu
đã được Tư vấn và CĐT phê duyệt Trong trường hợp vật tư, thiết bị dự kiến sử dụng
cho công trình, đã được đệ trình và phê duyệt nhưng vì lý do khách quan, khan hiếm
trên thị trường vào thời điểm thi công thì có thể sử dụng vật tư có chất lượng tương
đương, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và cũng phải được sự đồng ý trước của Tư vấn và
CBT
Trinh tự cung ứng vật tư tuân theo biểu mẫu, biên bản đã được chấp thuận
Vật tư đưa vào công trường phải được TV và CĐT kiểm tra trước khi đưa vào
Trang 11
tà HACO
BIEN PHAP THI CONG HE THONG CO’DIEN
Máy cắt cầm tay: 2 cái
Bộ mỏ cắt, mỏ hàn oxy-acetylen: 1 bd
Máy mài cầm tay: 2 cái Máy khoan bê tông: 2 cái Máy khoan tay: 2 cái Bơm nước áp lực: l cái Đồng hồ áp suất nước: 5 cái Van xả khí: 5 cái
> Cac thiết bị phụ kiện khác phục vụ công tac thi công
3.2 Gia công — chế tạo
Các chỉ tiết treo đỡ thong dụng sẽ sử dụng loại được gia công chế tạo sẵn trên
thị trường nhưng phải đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và cũng phải được đệ trình
cho Tư vấn và CĐT phê duyệt
Các chỉ tiết treo đỡ đặc biệt, không thong dụng hoặc có kích thước bất thường
sẽ được gia công bởi một đơn vị chuyên môn bên ngoài hoặc gia công tại hiện trường
theo bản vẽ thi công được Tư vấn và CĐT phê duyệt Các chỉ tiết sau khi gia công sẽ
được chống rỉ hoặc mạ kẽm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Khoảng cách tối đa
Trang 12KT Ong Cho ống đơn Từ hai ống trở lên Ghi chú
Thanh | Thép hình | Thanh ren Thép hình ren (mm) (mm) (mm) (mm)
40A~50A ®8 N/A 2x @10 L-40x40x4
65A~100A 10 N/A 2x O10 L-50x50x§
125A~200A O12 N/A 2x O12 C-80x40
250A~350A 2x16 | C-80x40 | 2x O16 C-100x46
400A~ 600A 2x22 | C-100x46 | 2x O22 C-120x52
Bảng 2: Bảng quy định thanh ren, thép hình (Tham khảo bản vẽ kỹ thuật ĐH- 0.05)
3.3 Hướng dẫn chung cho lắp đặt giá đỡ
> Bước I: Đánh dấu vị trí khoan tắc kê bằng mực, máy bắn la-de (laser)
> Bước 2: Lắp đặt tắc kê và thanh ren
RevA
hoặc căng day
> Can kiểm tra và xác nhận vị trí và kích thước của tắc kê cho đúng
2, cuộn dây đo và bút dấu hoặc máy bắn laser
s* Nhét tắc kê vào các lỗ khoan
% Vị trí, kích thước và độ thắng hàng của tắc kê được kiểm tra bởi
s$* Khoan các lỗ trên tường bê tông/gạch, sàn, trần, dầm bê tông
s Thanh treo cần theo đúng độ dài và kích cỡ thể hiện trên bản vẽ thi
công đã được phê duyệt
s* Chiều dài thanh treo ăn vào tắc kê được đánh dấu trên thanh treo
2, +4 Cần khóa thanh treo bằng long đền và đai ốc
Page II
Trang 13Các giá treo có thể bắt trực tiếp vào các dầm thép hoặc sàn
Các giá đỡ được bố trí tại các vị trí chuyên hướng trên đường ống
và 2 phía của van
Không được đỡ ống bằng các ống khác Các ống thẳng đứng sẽ được gắn chặt vào sàn các tầng Thêm các giá đỡ tại khoảng giữa của ống tại mỗi tầng nếu cần thiết
Các ống thắng đứng có thể được đỡ chung bằng các giá đỡ ống lớn
Các giá đỡ này được chế tạo từ thép góc, thép C, bắt cố định vào
tường hoặc sản
Hướng dẫn lắp đặt giá đỡ
3.3.1.1 Giá đỡ cho Ống đơn
BIỆN PHÁP THỊ CÔNG HỆ THÓNG CƠ ĐIỆN
Trang 14fxs HACO
x BIỆN PHÁP THỊ CÔNG HỆ THÓNG CƠ ĐIỆN
Trang 15for HACO
BIỆN PHÁP THỊ CÔNG HỆ THÓNG CƠ ĐIỆN
Sàn bê tông Tac ké
Trang 17
Đường ống cấp nước trong nhà sử dụng ống nhựa PPR Kết nối ống và phụ
kiện bằng phương pháp hàn; kết nối với thiết bị bằng nối ren
Công tác thi công hệ thống cấp nước được thực hiện qua các bước sau:
> Việc tập kết vật tư thi công và bảo quản tại kho của công trình cần tuân
thủ các bước như đã nêu trong mục trên
> Cùng tiến độ khi thi công bê-tông sàn, thi công bể phốt, bể nước ngầm,
nhà thầu chủ động đặt chờ các vị trí ống cấp, thoát xuyên dầm, xuyên san theo quy cách thể hiện trên bản vẽ thi công nước Khi công tác đặt chờ hoàn chỉnh và được chấp thuận bởi đơn vị Tư vấn giám sát, nhà thầu mới cho triển khai các công việc tiếp theo Nếu nhà thầu tiếp cận công trình sau khi bê tông sàn đã thi công thì phải tiến hành khoan cắt
lỗ xuyên sàn bằng máy khoan bê tông loại rút lõi à
: `
> Đường ông PPR cấp nước đi chìm trong tường của khu vệ sinh do vậy
khi thi công lắp đặt nhà thầu sẽ sử dụng các loại máy cắt gạch để tạo 4 rãnh trên tường Sau khi lắp đặt sẽ đảm bảo đường ống chìm hẳn trong Q tường đảm bảo cho công tác ốp gạch men sau này được thuận tiện
> Thi cong cat xẻ tường gạch :
- Định vị, lấy dấu vị trí cần cắt, xẻ tường
- Tưới nước lên vị trí chuẩn bị cắt, xẻ tường
- Dùng máy cắt để xẻ 2 đường rãnh trên tường sau đó dùng máy đục hoặc đục tay để đục bỏ lớp vật liệu ở giữa hai rãnh cắt đến độ sâu đủ lắp đặt ống Có thể dùng máy phay rãnh để phay tạo rãnh theo đúng kích thước lắp đặt ống
- Lắp đặt ống nhựa, dùng đỉnh và dây thép để cố định ống vào tường
- Trám lắp rãnh lắp ống bằng vữa xi măng H—————ễễễễỄ——ễễễễễ-
EE—D _———————
Trang 18
(x HACO
- Gắn lưới mắt cáo lên bề mặt vừa trát
- Ban giao cho nhà thầu xây tô dé hoàn thiện
> Nhà thầu sử dụng các thiết bị định vị chuyên dụng để xác định các đầu chờ ra thiết bị sao cho vi tri tam lỗ ống chờ lắp thiết bị có dung sai cho phép không quá 10mm so với vị trí chỉ định ghi trong hồ sơ thiết kế
> Tất cả các đầu ống sau thi công đều được bịt kín tránh các vật lạ lọt vào
phải được loại bỏ)
> Đánh dấu chiều sâu cần hàn lên đầu ống và phụ kiện Đưa đầu ống và
phụ kiện, không được xoay vào củ hàn theo chiều sâu đã được đánh dấu Cần lưu ý tham khảo bảng thời gian nóng chảy
Trang 19
Ẳ LITHACO
»> Sau đúng thời gian nóng chảy quy dịnh, nhanh chóng rút ống và phụ
kiện ra khỏi củ hàn và ngay lập tức nối chúng với nhau, chú ý không được xoay cho đến khi đầu phụ kiện bao phủ hết đầu ống theo chiều
sâu đã đánh dấu
> Phan nối ống phải được cố định sau khoảng thời gian kết nối xác định
Trong khoảng thời gian này có thể điều chỉnh mối nối Việc điều chỉnh chỉ giới hạn theo chiều dọc của thân ống và phụ kiện Không bao giờ được quay hay chỉnh thẳng mối nối sau khoảng thời gian trên
> Duy tri đủ thời gian làm nguội theo bảng
Đường kính ngoài Độ sâu Thời gian Thời găn Thời gian
ông _môi gia nhiệt kết nối(giây) làm nguội
3.4.1.2 Hướng dẫn lắp đặt đường ỗng nước cấp PPR
»> Bước 1: Dùng kéo cắt ống chuyên dụng để cắt ống PP-R, chú ý cắt theo
chiêu vuông góc với ông
Trang 20BIỆN PHÁP THỊ CÔNG HỆ THÓNG CƠ ĐIỆN
> Bước 2: Kiểm tra vệ sinh đầu ống nối, phụ tùng hàn nối ống
> Bước 3: Đánh dấu chiều sâu phần ống cần nối
> Bude 4: Dùng máy hàn chuyên dùng để đốt nóng chảy phần ống, phụ
tùng cần hàn với nhau trong thời gian quy định
»> Bước 5: Khi thời gian nóng chảy vừa đủ (theo bảng) nối các bộ phận
với nhau và giữ cỗ định đến khi môi hàn nguội
Trang 21Phương pháp kết nối ống xem phần Biện pháp thi công cụ thể ở dưới
Khi tiến hành đổ bê tông sàn cần phải định vị chính xác các lỗ chờ cho hệ
thống thoát nước Lễ chờ có thể đặt bằng ống nhựa có kích thước lớn hơn ống thoát ít
nhất 1 cỡ hoặc có thể đặt bằng xốp, gạch ống
Ống thoát nước thải lắp đặt dưới sàn bê tông bằng các cùm treo Khoảng cách
tối đa giữa các cùm treo là I,5m Ống chạy trong hộp kỹ thuật được cố định bằng
cùm chữ U tương tự như ống cấp nước
Ông thoát nước thải nằm ngang phải đảm bảo độ đốc tối thiểu là 1%
Các đầu nối với thiết bị hay các đầu thu của ống nước thải phải được định vị
chính xác theo thiết kế và hướng dẫn lắp đặt thiết bị
Các đầu thu gom nước thải (trừ phếu thoát nước mưa) đều phải có bay hoi
(con tho) để tránh mùi hôi từ đường ống bay lên ( Bệ xí, lavabo, chậu tiéu va 1 sé
Trang 22
(x HACO
BIEN PHAP THI CONG HE THONG CO ĐIỆN
thiết bị khác đã có sẵn bẫy hơi trong thiết bị thì không cần lắp đặt bẫy hơi trên đường
ống)
Trên hệ thống đường ống thoát nước thải có bố trí các nắp thông tắc Khi lắp
đặt các bộ thông tắc này phải đảm bảo nắp thông tắc nằm cao hơn đường ống nước
thải Nếu lỗ thông tắc đặt ngầm dưới đất hoặc dưới lớp gạch lót sàn thì phải đánh dấu
hoặc định vị chính xác trên bản vẽ hoàn công để phục vụ công tác sửa chữa sau này
Ống thông hơi thường được lắp đặt song song và phải đảm bảo luôn cao hơn
đường ống thoát nước thải
Khi lắp đặt hoàn chỉnh ống từng khu vực thì tiến hành kiểm tra và thử xì đối
với ống thoát Tiến hành bịt đáy và đồ nước cho ngập đường ống Kiểm tra ro ri tai
các mối nối và theo đối mực nước tại các đầu ống
3.4.3 Biện pháp thi công lắp đặt đường ống cấp thoát nước ngoài nhà
Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà được nói đến ở đây là hệ thống cấp thoát
nước lắp đặt bên ngoài tòa nhà và được chôn ngầm
Đường ống cấp nước ngoài nhà là các đường ống trục chính và những phân
nhánh chính đưa vào các tòa nhà, các khu vực khác nhau
Hệ thống thoát nước ngoài nhà bao gồm các hố ga thu gom nước mưa, nước
thải và đường ống dẫn hoặc mương, cống để thoát ra hệ thống thoát nước công cộng
> Chu y đối với ống chôn ngầm : Đường ống phải được đặt trên nền đất nguyên trạng hoặc trên nền đất đã lấp chặt sau khi đào cống
Độ sâu đặt ống chôn ngầm nhỏ nhất tính đối với đỉnh Ống qui định như
sau:
- Đối với các ống có đường kính dưới 300mm đặt ở khu vực không có
xe cơ giới qua lại là 0,3m
- Ở chỗ có xe cơ giới qua lại là 0,7m Trong trường hợp đặc biệt khi chiều sâu nhỏ hơn 0,7m thì phải có biện pháp bảo vệ ống
Trang 23
(x HACO
BIEN PHAP THI CONG HỆ THÓNG CƠ ĐIỆN
Chú thích: Độ sâu đặt ống lớn nhất xác định theo tính toán, tuỳ thuộc
vào vật liệu làm ống, điều kiện địa chất, phương pháp thi công và các yếu tố kỹ thuật khác
Step 1: Clean the surfaces of the pipe
and fittings/ Lau sach bề mặt ống và
phụ kiện
Step 2: Use the ruler fo measure and mark the length needed to connect the end of the pipe/ Sử dụng thước dé do va đánh dấu độ dài cần thiết để noi ống
Step 3: Use a paint brush to paint
adhesives quickly on the inner surface of
pipes and fittings/ Dung co dé son chat
kết dinh nhanh bên trong bề mặt Ống và
Trang 24Step 5: use cloth wipes excess adhesives Step 6: to dry before use (do not
on the joints/ Ding vai lau sach chat kết vibrate joints for at least 5 minutes)/ Dé
dính dư trên chỗ nỗi khô ống trước khi sử dụng (tr ánh rung
Gate Valve
uPVC pipe es uPVC pipe Rubber gasket uPVC Flange Rubber gasket _uPVO Flange
nhất trong 5 phú)
uPVC connect by fitting/ uPVC connect with valve/
uPVC néi bằng noi tron uPVC néi van bang mat bich , 5
Hình 9: Hướng dẫn lắp đặt đường ống thoái „PVC
3.5 Quy trình thử áp lực đường ống nước cấp
»> Việc thử nghiệm áp lực đường ống phải tuân theo một số nguyên tắc sau:
4 Trước khi tiến hành thử áp lực, đơn vị thi công sẽ thông báo trước cho Bên TV và Chủ đầu tư thời gian thử, vị trí đoạn ống, tuyến ống chuẩn
+ Trong quá trình thử nghiệm không điều chỉnh lại mối nối
4 Trong quá trình thử nghiệm nếu có gì nghỉ vấn phải giữ nguyên giá trị
áp lực thử tại thời điểm đó để kiểm tra xem xét toàn bộ đường ống, đặc biệt là các mối nối
4 Thời gian thử nghiệm tuân thủ theo Yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn
Trang 25
Ẳ LITHACO
BIỆN PHÁP THỊ CÔNG HỆ THÓNG CƠ ĐIỆN
> Thử nghiệm áp lực đường ống tại hiện trường:
+ Mục đích của việc thử áp lực đường ống tại hiện trường là để đảm bảo
rằng: tất cả các mối trên tuyến Ống, các điểm lắp phụ tùng, các gối đỡ,
tê cút, đều chịu được áp lực va đập của nước trong ống khi làm việc và đảm bảo kín nước
$ Tất cả các đường ống đều phải thử áp lực trước khi nghiệm thu, đưa
vào sử dụng Việc lựa chọn thử áp lực của từng đoạn ống hay tuyến ống là quan trọng, nó phụ thuộc vào chiều dài đoạn ống, tuyến ống
muốn thử, lượng nước cung cấp để thử áp lực
% Lựa chọn áp lực để thử
- Việc lựa chọn áp suất để thử của đường ống tuân thủ Yêu cầu kỹ
thuật và tiêu chuẩn TCVN Áp suất thử là 1,5 lần áp suất làm việc
lớn nhất của hệ thống
- _ Áp suất thử không được vượt quá giới hạn áp suất của ống hay của gối đỡ thiết kế Thời gian thử áp lực của từng giai đoạn phải đảm bảo theo Yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuân TƠVN
> Cong tac chuẩn bị thử áp lực:
s+ Việc kiểm tra hở, sửa chữa gioăng, mối nối khi áp suất thử hạ dưới mức
nguy hiểm (2kg/cm2) s» Thiết bị và phụ kiện thử áp: 01 bơm nước bơm ly tâm, 01 bơm thử áp
bang piston có thé tăng được 30kg/cm2
+ Thùng định lượng chứa 100-3001ít02 đồng hồ áp lực được kiểm định
> Các bước tiến hành thử áp lực nước cấp:
4 Lắp đặt phụ kiện thiết bị trước khi đưa vào thử áp
s* Hoàn thiện sàn thao tác, lắp đặt van xả khí, đồng hồ đo áp suất
s* Các bước thử như sau:
————ễễỄễễễễễễễễ—
Trang 26
(x HACO
BIEN PHAP THI CONG HE THÓNG CƠ ĐIỆN
Bước 1: Kiém tra lại toàn bộ các hệ thống thử áp và đường ống
Bước 2: Bơm nước vào đường ống, trong quá trình bơm phải thường xuyên xả khí và bơm bổ sung
- Bước 3: Tăng áp lên đến 2 kg/cm2, khi tăng áp phải thường xuyên
xả khí
-_ Bước 4: Tăng áp lên đến bằng áp suất làm việc lớn nhất (4kg/cm2) khi áp lực đạt én định thì dừng bơm, trong giai đoạn này áp lực có thể giảm do co giãn nhiệt phải bơm bổ sung hoặc giữ theo thực tế theo dõi Giữ áp suất trong 2 giờ
- Bước 5: Tăng áp lên áp suất thử bền (1,5 lần áp suất làm việc lớn nhất - 6 kg/cm2) để áp lực này trong vòng 30 phút Sau 30 phút nếu áp suất chỉ giảm không quá 0,5 kg/cm2 thi coi như đạt và tiếp tục bước 6 Nếu không đạt quay về bước 1
- Bước 6: Xả nước ra khỏi ống, tháo rời các thiết bị, dụng cụ thử áp
> Biện pháp an toàn khi tiến hành thử áp lực:
Khi tiến hành thử áp lực đoạn ống, tuyến ống, đơn vị thi công sẽ luôn bố trí
cán bộ kỹ thuật trực tiếp giám sát, theo dõi kiểm tra trong suốt quá trình thử Tại các
điểm xung yếu như vị trí nối ống, các vị trí đấu nối khác trên toàn tuyến đó luôn bố
trí người trực theo dõi, kiểm tra Nếu có sự cố sẽ trực tiếp xử lý, khắc phục kịp thời
Phải treo biển cảnh báo tại các vị trí thử có thể xảy ra nguy hiểm
»> Công tác hoàn thiện:
4 Sau khi hoàn thành công tác thử áp, nước trong ống sẽ được xả, nếu
như các đoạn ống tiếp theo có thể được kiểm tra thì lượng nước này có thể được sử dụng để bơm vào các đoạn ống thử tiếp tho
4» Đấu nối đoạn vừa thử áp lực với các đoạn lân cận được tiến hành ngay sau khi việc thử áp được hoàn chỉnh
Trang 27O
BIEN PHAP THI CONG HE THONG CO DIEN
3.6 Quy trình thử kín đường ống thoát nước
Đường ống thoát nước được thử kín để đảm bảo không rò rỉ nước trong quá
trình sử dụng
Hệ thống đường ống thoát nước là hệ thống hở vì vậy thử kín hệ thống thoát
nước không yêu cầu nén áp lực mà sử dụng cột áp nước trong chính hệ thống để thử
> Các bước thử kín hệ thống thoát nước :
+» Bịt kín các đầu ống thoát của đoạn ống cần thử, bịt kín các đầu ống tiếp
nhận nước ở mức thấp Để lại đầu ống nhận nước có vị trí cao nhất để thử
2,
+ Bơm, điền đầy nước vào đường ống tại vị trí thử Trong quá trình bơm
nước phải thường xuyên kiểm tra các mối nối, đầu bịt và tiến hành xả
khí
+ Khi hệ thống đường ống đã đầy nước, để thời gian 10 phút để mực
nước ổn định.Tiến hành lấy dấu vị trí mực nước tại đầu ống thử Niêm phong đầu ống thử
s* Sau thời gian 2 giờ, kiểm tra mức nước nếu không thay đổi thì đạt yêu
cầu
$% Tiến hành xả nước
3.7 Thi công lắp đặt thiết bị vệ sinh
»> Những lưu ý chung :
s* Thiết bị vệ sinh trong nhà làm chủ yếu từ vật liệu gốm sứ do đó đòi hỏi
quá trình thi công lắp đặt cần cần thận tránh rơi vỡ, va chạm, tốn thất vật tư
s Lưu ý thi công đúng hướng dẫn kĩ thuật và căn cứ vào kích thước lắp
đặt của thiết bị vệ sinh để tiến hành khoan lỗ, đục lỗ tường, sàn chính
xác, tránh sai sót dẫn đến mắt công, khó đảm bảo tính thâm mĩ
4 Sau khi lắp đặt thiết bị vệ sinh, vòi nước yêu cầu cần trám, bịt kín
Trang 28các lỗ đã khoan bằng silicon, đảm bảo không rò tỉ, thấm nước và có
tính thẩm mĩ Các ghép nối đường ống và thiết bị đều được lắp gioăng đồng bộ với thiết bị hoặc do nhà cung cấp chỉ định
Thiết bị được lắp đặt một cách ngay ngắn và cân đối
Sau khi thi công lắp đặt phải lau sạch vật liệu như keo, vữa bám dính _ trên bề mặt thiết bị, tránh để lâu khó làm sạch
Kiểm tra vị trí, kích thước các ống chờ kết nối có phù hợp với thiết bị
vệ sinh sẽ lắp đặt hay không Khi có sự sai biệt cần phải có phương án
xử lý riêng biệt cho từng trường hợp cụ thể và phải được Tư vấn Giám Sát phê duyệt trước khi tiến hành xử lý
Nhà thầu sẽ chỉ lắp đặt thiết bị vệ sinh khi các công tác xây trát ốp, lát
và trần đã hoàn thành Trên toàn bộ bề mặt tiếp xúc của thiết bị vệ sinh với sàn hay tường gạch men nhà thầu sẽ tạo một lớp đệm mỏng bằng keo silicon để kê êm chống va đập gây rạn nứt
Ướm thiết bị cần lắp đặt vào vị trí và cân chỉnh để có vị trí chính xác và
cân bằng sau đó lấy dấu
Khoan lỗ và lắp tickê nở vào vị trí đã lấy dấu
Lắp đặt thiết bị vào vị trí đã được lắp tickê
Kiểm tra cân bằng thiết bị vừa lắp đặt
Đấu nối đường ống cấp và thoát nước
Các ghép nối giữa thiết bị và đường ống đều được sử dụng các loại gioăng do nhà sản xuất cung cấp đồng bộ hoặc chỉ định, các thiết bị được lắp đặt một cách ngay ngắn và cân đối
Page 27
Trang 29©,
BIEN PHAP THI CONG HE THONG CO’ DIEN
4_ HỆ THÓNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
4.1 Mục đích
Mục tiêu của biện pháp thi công này là bảo đảm rằng hệ ống thép sẽ được thi
công với cách tốt nhất kèm với các yêu cầu đã định và kiểm soát chất lượng của dự
án
Những người lắp đặt/cung cấp khi thay đổi phần này nên đọc số tay lắp đặt từ
nhà sản xuất cần thận trước khi thực hiện nhằm ngăn chặn việc không chính xác, hư
hỏng, thiếu xót và thậm chí cả chấn thương xảy ra trong suốt quá trình thi công Mục đích của phương pháp này là vừa đề cập đến các chú ý và sự thận trọng
cho các tiến trình quan trọng
4.2 Pham vi công việc
Nhiệm vụ của các công việc này bao gồm xem xét hệ thống ống thép phù hợp
với các yêu cầu kỹ thuật hợp đồng và bản vẽ thi công (Ví dụ: Các bản vẽ thi công
đường ống cơ, các kỹ thuật công trình làm việc với bản vẽ thi công và kết hợp với sự
đáp ứng của bản vẽ thi công)
Trang 30
©,
BIEN PHAP THI CONG HE THONG CO DIEN
Cung ứng
Trang 31
©,
BIEN PHÁP THỊ CÔNG HỆ THÓNG CƠ ĐIỆN
4.4 May moc va dung cu
Trang 33©,
ais HACO
4.5 Vatliéu
> Ong thép trang kém theo tiéu chuẩn BS 1387 M và ASTM A53
> Phụ kiện kết nối ống thép size từ DN50 và nhỏ hơn kết nối ren (threaded)
> Phu kién kết nối ống thép size từ DN65§ và lớn hơn kết nối hàn (grooved)
> Van va cdc thiết bị đầu cuối khác
4.6 Biện pháp thi công
Trang 34BIỆN PHÁP THỊ CÔNG HỆ THÓNG CƠ ĐIỆN
Pipe size For Single pipe/Cho ống | Equal to or larger two pipe/
(mm)/KT Ong don Từ hai Ống trở lên
Secfion Thread rod Thread rod | Section steel
steel bar : diameter diameter bar (mm)/
(mm)/Thép (mm)/ Ty treo (mm)/ Ty treo | Thép hình
Pipe clamp Female expansion bolt fe Theaded rod/ Thanh ren
Vòng treo énd\ J Tac ké dan (based on Table 2)
Trang 35Threaded rod/ Thanh ren
Hình 11: Chỉ tiết lắp đặt điển hình cho ống đơn < DN 200
77 Threaded radí Thanh ren
Hình 12: Chỉ tiết lắp đặt điển hình cho éng don > DN 200
Trang 36
4.6.1.2 Ông trục đứng
pares aie 4 C/-CHANNEL
BLACK STEEL PPE 4 :
Bước I: Tạo ren đầu ông băng máy Chi tiết và kích thước của ren tuân theo ub
Trang 37
(x HACO
BIEN PHÁP THỊ CÔNG HỆ THÓNG CƠ ĐIỆN
Bước 3: Quấn băng bịt kin (Teflon) bên ngoài đầu ren ngoài
Wire-Brush
„⁄ Ban chải sắt
To clean screw pipe end/Fitting
Vệ sinh đầu ren của ống/Phụ tùng
Dau ong a ngoài đã \ í Sử dụng tay & cờ lê đề vặn
được quân Telon \ | chặt ống với éng/phy ting
Connect two screw together
Trang 38
(x HACO
BIEN PHAP THỊ CÔNG HỆ THÓNG CƠ ĐIỆN
4.6.3 Lắp đặt điển hình ống thép ren và phụ kiện
Bước I: Khoan lỗ cho bu lông neo trên tường hoặc trần sau đó lắp thanh treo
va cum
Bước 2: Lắp đặt ống, khóa cùm dé cố định ống
Bước 3: Lắp đặt ống và phụ kiện theo các bước đã nêu trên
Bước 4: Kiểm tra độ thẳng của ống và điều chỉnh (nếu cần thiết)
FP— Concrete Slab
Anchor bolt
Hanger rod Pipe clamp
-—— Steel pipe
⁄
Trang 39> Cắt ống: Dùng máy cắt hoặc gió đá
> Mai vat mép lại đầu ống
> Cân chỉnh lại Ống cho thẳng bằng thước level Sau đó chấm hàn 3 đến 4
điểm xung quanh mối nối để định vị
> Hàn xung quanh ống nối
> Lam sạch xỉ trên ống bằng bàn chải sắt
Trang 40
(x HACO
BIEN PHAP THI CONG HE THONG CO’ BIEN
as ( Wat Lich hep YN
imen or <"e" OS TIT — Lae