Mục tiêu: Về kiến thức: - HS nắm vững các yếu tố cạnh, gĩc của một tam giác.. Ma trận đề: Quan hệ giữa gĩc và cạnh đối diện trong một tam giác.. 2 Trong các đường xuyên và đường vuông
Trang 1Tuần : 33
I Mục tiêu:
Về kiến thức:
- HS nắm vững các yếu tố cạnh, gĩc của một tam giác
- Quan hệ giữa đường vuông góc – đường xuyên – hình chiếu
- Tính chất các đường đồng quy của tam giác
Về kĩ năng:
- Vẽ hình : đường trung tuyến, đường phân giác,…
- Tính toán
II Ma trận đề:
Quan hệ giữa gĩc và cạnh đối diện
trong một tam giác
1 0,5
1 0,5
2
1 Quan hệ giữa đường vuơng gĩc và
đường xuyên, đường xuyên và hình
chiếu
1 0,5
1 0,5
2
1 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam
giác Bất đẳng thức tam giác
1 0,5
1 2,0
2
2,5 Tính chất ba đường trung tuyến của
tam giác
1 0,5
1 1,0
2
1 Tính chất ba đường phân giác của
một gĩc
1 0,5
1
0,5 Tính chất ba đường phân giác của
tam giác
1 0,5
1 3,0
2
3,5
2,0
4
2,0
3
6,0 11 10
Trang 2III Nội dung đề:
A Trắc nghiệm:
I (2đ) Các câu sau đúng hay sai? Em hãy đánh dấu X vào ô trống câu trả lời mà em chọn.
1) Trong một tam giác , đối diện với cạnh lớn nhất là gĩc tù.
2) Trong các đường xuyên và đường vuông góc kẻ từ một điểm ở ngoài
một đường thẳng đến đường thẳng đó, đường xuyên là đường ngắn nhất
3) Dùng thước hai lề (thước có hai cạnh song song) ta có thể vẽ được tia
phân giác của một góc
4) Trong một tam giác cân, mọi đường phân giác địng thời là đường trung
tuyến
II.(2đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
1.Cạnh lớn nhất trong tam giác ABC cĩ ∠ =A 80 ;0 ∠ =B 400 là :
A AB B AC C BC
2 Cho hình 1 Biết rằng AB < AC Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?:
A HB < HC B HB > HC C HB = HC
3 Cho hình 2 Tỉ số MG
MR là?
A 1
3 B
2
3 C
1 2
4 Bộ ba đoạn thẳng cĩ độ dài cho sau đây là ba cạnh của một tam giác:
A 2cm; 3cn; 6cm B 3cm; 4cn; 6cm C 3cm; 3cn; 6cm
B Tự luận:
Bài 1 (2đ) Cho tam giác DEF với hai cạnh EF = 1cm; DE = 5cm Tìm độ dài cạnh DF, biết độ dài này là
một số nguyên (cm)
Bài 2 (4đ) Cho tam giác ABC cân tại A
a) Kẻ đường trung tuyến AM (M∈ BC)
b) Chứng minh rằng AM là đường phân giác xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC
Đáp án và thang điểm:
A Trắc nghiệm:
Trang 3B Tự luận:
1 Xét tam giác DEF, ta có:
DE – EF < DF < DE + EF ( Bất đẳng thức tam giác)
Hay 5 – 1 < DF < 5 + 1
4 < DF < 6
Theo đề toán, DF = 5cm
1
1
2 a)
b) Chứng minh:
( )
:
Xét ABM và ACM có
AM cạnh chung
BM MC AM là trung tuyến ứng với cạnh BC
Suyra A A hai góc tương ứng
Vậy AM là đường phân giác xuất phát từ đỉnh
=
=
=
=
)
A
1
3 (HS có thể chứng minh theo cách khác)
TỔ TRƯỞNG KÍ DUYỆT
(Tuần 33)
Ngày tháng năm 2010
TT Đáp án Thang điểm
TT Đáp án Thang điểm
GT VABC (AB = AC)
KL a) Vẽ trung tuyến AMb) AM là đường phân giác
xuất phát từ đỉnh A
Trang 4Trường ………
Lớp 7A….
Họ và tên: ……….
KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Đại số 7 Thời gian: 45 phút
Điểm
Đề:
A Trắc nghiệm:
I (2đ) Các câu sau đúng hay sai? Em hãy đánh dấu X vào ô trống câu trả lời mà em
chọn.
1) Trong một tam giác , đối diện với cạnh lớn nhất là gĩc tù.
2) Trong các đường xuyên và đường vuông góc kẻ từ một
điểm ở ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó, đường
xuyên là đường ngắn nhất.
3) Dùng thước hai lề (thước có hai cạnh song song) ta có thể
vẽ được tia phân giác của một góc.
4) Trong một tam giác cân, mọi đường phân giác địng thời là
đường trung tuyến.
II.(2đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
1.Cạnh lớn nhất trong tam giác ABC cĩ ∠ =A 80 ;0 ∠ =B 400 là :
A AB B AC C BC
2 Cho hình 1 Biết rằng AB < AC Trong các kết luận sau, kết luận nào
đúng?:
A HB < HC B HB > HC C HB = HC
3 Cho hình 2 Tỉ số MG MR là?
A 13 B 23 C 12
4 Bộ ba đoạn thẳng cĩ độ dài cho sau đây là ba cạnh của một tam giác:
A 2cm; 3cn; 6cm B 3cm; 4cn; 6cm C 3cm; 3cn; 6cm
B Tự luận:
Bài 1 (2đ) Cho tam giác DEF với hai cạnh EF = 1cm; DE = 5cm Tìm độ dài cạnh DF, biết
độ dài này là một số nguyên (cm).
Trang 5Bài 2 (4đ) Cho tam giác ABC cân tại A
a) Kẻ đường trung tuyến AM (M∈ BC)
b) Chứng minh rằng AM là đường phân giác xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC.