Nhng trong thực tế nhiều khi ta ta phải tính diện tích của các đa giác có số cạnh nhiều hơn 4 cạnh nh hình vẽ 148a b SGK Trong các trờng hợp đó ta có cách nào để tính diện tích của các h
Trang 1 biết chia một cách hợp lý đa giác cần tìm diện tích thành những đa giác
đơn giản mà có thể tính duực diện tích
Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết
thức tính diện tích của các hình tam
giác, tứ giác đặc biệt Nhng trong thực
tế nhiều khi ta ta phải tính diện tích
của các đa giác có số cạnh nhiều hơn 4
cạnh nh hình vẽ 148a) b) SGK
Trong các trờng hợp đó ta có cách nào
để tính diện tích của các hình đó
HS : Đa các cách giải quyết
G: Để việc tính toán thuận tiện ta có
thể chia đa giác đó thành nhiều đa tam
giác vuông, và hình thang vuông
Ví dụ : Thực hiện các phép vẽ và đo
G: Hớng dẫn HS chia các đa giác thành
các cáctam giác và hình thang…
+xác định số đo của tam giác, và hình
thang
+Tính diện tích của các hình theo số đo
vừa xác định
+áp dụng tính chất diện tích đa giác
suy ra diên tích của đa giác lớn
DEGC, hình chữ nhật ABGH vàtam giác AIH muốn thế phải vẽthêm các đoạn thẳng CG, AH
Để tính diện tích các hình trên, ta
đo sáu đoạn thẳng Cd; DE;CG;AB; AH và đờng cao IK của tamgiác AIH Kết quả nh sau :
CD= 2cm, DE = 3cm,CG =
Trang 2Phơng pháp Nội dung
4) Củng cố luyện tập
+Đối với một hình bất kỳ ta không thể
tính diện tích trực tiếp đợc thì ta có thể
chia đa giác đó thành các tam giác, tứ
giác …rồi xác định số đo cần thiết của
các hình này và tính diện tích của
chúng từ đó suy ra diện tích của đa
giác
+ Làm bài tập 37,38 SGK
Bài tập 37
Đa giác ABCDE đợc chia thành hai
tam giác ABC, hai tam giác vuông
AHE,DKC và hình thang vuông HKDE
cần đo các đoạn thẳng
BG,AC,AH,HK,KC,EH,KD rồi tính
diện tích của các hình nói trên
5cm,AB = 3cm,AH = 7cm,IK =3cm
Ta có SDEGC = 1/2(3+5).2 = 8(cm2)
SABGH =3.7 =21(cm2)
SAIH = (1/2).3.7=10,5(cm2)Vậy SABCDEGHI = SDEGC+ SABGH+ SAIH
Kiểm tra nhằm đánh giá kết quả dạy và học của cả thày và trò
Bài2(3 điểm)
Giáo án môn Hình học 8 Ngời thực hiện Hoàng Văn Tuấn
88
A B
M
D C N
Trang 3Phòng Giáo dục và Đào tạo Yên Khánh- Trờng THCS Khánh TRung
Tính diện tích của hình thang vuông, biết hai đáy có độ dài là 6cm và 9cm, góc tạo bởi cạnh bên và đáy lớn có số đo bằng 450
Bài 3(3điểm)
Bài4*(1đ)Cho hình thang ABCD(AB là đáy nhỏ, CD là đáy lớn), M AB Hãy vẽ đờng thẳng d qua M sao cho đờng thẳng d chia hình thangABCD thành hai phần có diện tích bằng nhau? Giải thích tại sao vẽ đợc nh vậy ?
5) Hớng dẫn về nhà
iV)Rút kinh nghiệm
Ngày soạn :
Tiết thứ : 37
Tên bài :
Tam giác đồng dạng Định lý ta lét trong tam giác I/Mục tiêu : HS nắm đợc khái niệm tỉ số của hai đoạn thẳng từ đó hiểu đợc khái niệm đoạn thẳng tỉ lệ Từ hoạt động thực hành ,HS phát hiện ra tính chất đờng thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại của tam giác thì nó định ra trên hai cạnh ấy những đoạn thẳng tỉ lệ Nắm chắc đợc nội dung định lý Ta lét(thừa nhận mà không chứng minh) Vân dụng định lý ta lét trong việc tính toán độ dại của một đoạn thẳng II/ Chuẩn bị: HS : Thớc thẳng G :Chuẩn bị bảng phụ hình vẽ 5 SGK III/Tiến trình : 1.ổn định tổ chức 2.Kiểm tra : 3.Nội dung A 6cm B
D 450 C
9cm
M
D C N
A M B
D C
Trang 4
Phơng pháp Nội dung
G : ởo lớp 6 ta đã nói đến tỉ số của hai
số Đối với hai đoạn thẳng, ta cũng có
khái niệm về tỉ số.Vậy tỉ số của hai
G : yêu cầu HS làm ví dụ 1
G: Qua ví dụ trên ta thấy rằng tỉ số của
hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào
cách chọn đơn vị đo
G: Yêu cầu HS làm ?2
So sánh AB/CD và A’B’/C’D’
HS : AB/CD = A’B’/C’D’
G : Ta nói hai đoạn thẳng AB và CD tỉ
lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’
Từ đó giới thiệu định nghĩa
G : yêu cầu HS làm ?3 SGK theo nhóm
a)So sánh AB’/AB và AC’/AC
Trang 5Hệ thống lại kiến thức của toàn bài
?Nhắc lại định nghĩa tỉ số của hai đoạn
thẳng
? Khi nào thì ta có thể nói 2 đoạn thẳng
AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’
và C’D’
?Nhắc lại định lý ta lét trong tam
giác Viết giả thiết kết luận của định lý
B C
Định lý Ta lét(SGK)
GT ABC,B C //BC(B’ ’ ’
AB ,C' AC)
KL AB'/AB=AC'/AC;
AB'/B'B=AC'/C'C B'B/AB=C'C/AC
Ví dụ.(SGK)Vì MN//EF, theo định lý ta lét ta
có :DM/ME = DN/NF hay 6,5/x = 4/2
Trang 62)Vẽ đơng thẳng a đi qua B’ và song
song với BC, đờng thẳng a cắt AC tại
? Nh vây đờng thẳng BC cắt hai cạnh
của tam giác ABC và định ra trên hai
C’
B C
?1
Định lý Ta lét(SGK)
GT ABC,B’ AB, C’ ACAB’/B’B =AC’/C’C
KL B’C’//BC
Trang 7G: yêu cầu HS làm ?2 theo nhóm
Các nhóm nộp bài làm của nhóm mình
G: Cho HS xem và nhận xét bài làm
của nhau
G: Với điều kiện bài cho thì ta có thể
suy ra rằng DE//BC trong trờng hợp
này ta còn thể kết luận gì về 3 cạnh
của tam giác ADE và 3 cạnh của tam
giác ABC
HS : 3 cạnh của tam giác ADE tơng
ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác
G: yêu cầu HS đọc nội dung hệ quả
G: vẽ hình ,yêu cầu HS ghi , GT kết
chứng minh đây là bài toán tổng quát
của bài toán trong ?2
AB’/AB=AC’/AC(giải thích?)
AC’/AC=B’C’/BC(giải thích?)
G: nêu chú ý SGK hệ quả trên vẫ đúng
cho trờng hợp đờng thẳng a song song
với một cạnh của tam giác và cắt phần
kéo dài của hai cạnh đoạn thẳng còn
lại
4)Củng cố luyện tập
làm ?3 SGK
?2a)DE//BCFF//AB
b)Tứ giác BDEF là hình bình hành
C)AD/AB = AE/AC =DE/BC
2.hệ quả của định lý Ta lét
A B’ C’
B D CChứng minh
Trang 8Ngày soạn :
Tiết thứ : 39
Tên bài :
Luyện tập I/Mục tiêu :
HS vận dụng định lý Ta lét, hệ quả của định lý Ta lét vào các bài toántính toán độ dài của đoạn thẳng để khắc sâu thêm nội dung định lý, rèn
HS2: Phát biểu hệ quả của định lý Ta lét
Làm bài tập 7SGK ? Tính độ dài x,y trong hình 14 SGK
Trang 9ABB’ ta có :
AD/AB = DD’/BB’ =13,5/18 = 27/36
=3/4
Bài tập 10SGKtr63
a)Chứng minh rằng AH’/AH =B’C’/BC
G:Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
b) áp dụng : Cho biết AH’ =1/3 AH và
diện tích tam giác ABC là 67,5cm2 Tính
HS :Ghi giải thiết kết luận
a)Tính độ dài đoạn thẳng MN và EF
HD :Hãy áp dụng hệ quả của định lý ta
lét để tính tỉ số MN/BC và EF/BC từ đó
tính MN và EF(Có thể áp dụng kết quả
của bài tập trên)
HS :
b)Tính diện tích tứ giác MNFE biết
rằng diện tích của tam giác ABC là 270
cm2
áp dụng kết quả ý b của bài tập trên
Tính tỉ số diên tích của tam giác AMN
và ABC ;Tỉ số diện tích của hai tam
giác AEF và ABC
4)Củng cố
-Nhắc lại định lý ta lét trong tam giác
-Nhắc lại định lý đảo của định lý Ta let
-Hệ quả của định lý Ta let
AD/AB = DD’/BB’ =13,5/18 = 27/36 =3/4
)
" (
' '
'
2 1
' '.
' 2
AH BC
C B
AH BC
AH C
Trang 10Phơng pháp Nội dungHớng dấn bài tập thực hành bài số 12
của góc A(bằng com pa, thớc thẳng),
G: yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Sau đó gọi đại diện từng nhóm lên
trình bày kết quả của nhóm mình
?Đo độ dài các đoạn thẳng DB,DC rồi
so sánh các tỉ số AB/AC và DB/DC
HS: AB/AC = DB/DC
?Hãy dự đoán tính chất của đờng phân
giác trong tam giác
HS : Trong tam giác, đờng phân giác
của góc chia cạnh đối diện thành hai
đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai
đoạn âý
G: Khẳng định đây là nội dung của
định lý trong SGK
HS : Đọc định lý và vẽ hình ghi GT KL
G: Hớng dẫn kẻ thêm đờng phụ :Qua B
vẽ đờng thẳng song song với AC cắt
B
D C
GT ABC AD là đờng phângiác của góc A
A
Trang 11G: Định lý vẫ đúng trong trờng hợp với
tia phân giác của góc ngoài của tam
C
D’B/D’C =AB/AC
Bài tập 15(SGK)a)x/3,5 =7,2/4,5
= 5,6b)x/(12,5-x) =8,7/6,2
6,2x = 108,75 –8,7x14,9x= 108,75 =7,35) Hớng dẫn về nhà
Học thuộc định lý về tính chất đờng phân giác của tam giác
Trang 12 HS vận dụng kiến thức về tính chất đờng phân giác của tam giác để làm bài tập
DC
AH BD ADC
2 1 )
S
ABD
S
) (
) (
DC
BD AH
DC
AH BD ADC
S
ABD S
2 1
2 1 ) (
) (
Theo tính chất đờng phân giác củatam giác ta có :
BD/DC = AB/AC =m/n
n
m ADC S
ABD S
) (
) (
Bài tập 17(SGK)
Trang 13 HS nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, về tỉ số đồng dạng
Hiểu đợc các bớc chứng minh định lý trong tiết học :
HS: Chỉ ra hai tam giác đã cho có 3
cặp góc bằng nhau và 3 cạnh của tam
giác này tỉ lệ với 3 cạnh của tam giác
B C A’
B’ C’
Ký hiệu : Tam giác ABC đồngdạng với tam giác A’B’C’ ký hiệu:
Tỉ số các cạnh :
Trang 14Phơng pháp Nội dung
HS : Trả lời
G : Chốt và đa ra tính chất
A’B’C’ đồng dạng với nhau
Sau phần chứng minh bài toán phát
biểu kết quả của bài toán dới dạng định
lý
Chú ý định lý vẫ đúng cho trờng hợp a
cắt phần kéo dài hai cạnh của tamgiác
và song song song vơí cạnh còn lại
b) tính chất1-Mỗi tam giác đồng dạng vớichính nó
Thông qua các bài tập HS củng cố vững chắc nội dung của định nghĩa
về hai tam giác đồng dạng Rền cách viết thứ tự đỉnh của hai tam giác
đồng dạng
Dựa vào định lý kết hợp với định nghĩa để nhận biết các tam giác đồng dạng
Trang 15 HS chuẩn bị các bài tập phần luyện tập
Chuẩn bị đồ dùng học tập
III/Tiến trình :
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra :
?Phát biểu định nghĩa về hai tam giác đồng dạng
Trên hình vẽ cho biết MN //BC//PQ hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng
M N
A
P Q
B C
HS2:Phát biểu định lý về cách dựng một tam giác động dạng với tam giác
Trang 16C B C A B A BC
C B AC
Gọi chu vi của tam giácA’B’C’ là 2p’
Gọi chu vi của tam giácABC là 2p
p p
p
5
3 ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' '
C B C A B A BC
C B AC
C A AB
B A
Gọi chu vi của tam giácA’B’C’ là2p’
Gọi chu vi của tam giácABC là 2p
ta có
5
3 2
' 2
p p
p p
p
5) Hớng dẫn về nhà
_Làm các bài tập trong sách bài tập
iV)Rút kinh nghiệm
HS nắm chắc nội dung định lý(giả thiết kết luận) hiểu đựoc cách chứng minh
định lý gồm hai bớc gồm có hai bớc cơ bản:
-Dựng tam giác AMN đồng dạng với tam giác ABC
vận dụng định l ý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng
suy ra đợc điều gì ? Để chỉ ra hai tam giác đồng dạng với nhau ta phải chỉ
Trang 17A’B’C’ và AMN ~ ABC đo đó
HS : Căn cứ vào số đo các cạnh của hai
tam giác hs phải nắm đợc rằng 3 cạnh
của tam giác A’B’C’ lần luợt tỉ lệ với 3
G: Đây là một trờng hợp cụ thể trong
trờng hợp tổng quát ta có định lý sau :
2) áp dụng
3) G: Cho HS làm ?2 SGK
Yêu cầu HS vận dụng định nghĩa để
giả thích các cặp tam giác đồng dạng
C B C A B A BC
C B AC
C B C A B A BC
C B AC
C A AB
C B C A B A BC
C B AC
C A AB
B A
Vậy k =2/3
Bài 30 A’B’C’ ~ ABC
CA
A C BC
C B AB
C B C A B A BC
C B AC
C A AB
B A
từ đó A’B’ = 11 ; B’C’ = 25,67 ; C’A’ =18,33
A A’
B C B’ C’
A A’
B C B’ C’
Trang 185) Hớng dẫn về nhà
+Học thuộc định lý về trờng hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác
+Làm các bài tập còn lại trong SGK
IV)Rút kinh nghiệm
Ngày soạn :
Tiết thứ : 45
Tên bài :
Trờng hợp đồng dạng thứ hai II/ Mục tiêu:
HS nắm chắc nội dung định lý(Giả thiết kết luận) hiêu4 đợc cách chứng minh gồm hai bớc chinh(dụng tam giác AMN đồng dạng với tam giác
Vận dụng định lý để nhận biêt đợc cặp tam giác đồng dạng trong các bài tập tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh trong SGK
II/ Chuẩn bị:
-Chuẩn bị hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng bìa cứng có hai màu khác nhau
để minh hoạ khi chứng minh định lý
-Vẽ sẵn hình 38 và hình 39 (SGK) ra bảng phụ hoặc giấy khổ to để không mấtthời gian vẽ hình khi làm
-HS mang đầy đủ dụng cụ học tập
III/Tiến trình :
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra :
?Phát biểu trờng hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác ? Trờng hợp nào
A) AB = 5 cm ; AC = 6 cm ; BC = 8 cm và A’B’ =10cm ; A’C’ = 12 cm ; B’C’ = 16 cm
B) AB = 3 cm ; AC = 4 cm ; BC = 5 cm và A’B’ = 6cm ; A’C’ =8 cm ; B’C’ = 4 cm
Yêu cầu : Qua hoạt động này học sinh
phải hiểu đợc rằng điều kiện bài cho :
-Hai canh của tam giác ABC tỉ lệ với
hai cạnh của tam giác DEF
-hai góc tao bới các cặp cạnh đó bằng
nhau
G: Trong trờng hợp tổng quát ta có
Trang 19G: Hệ thống lại kiến thức toàn bài :
Cho HS nhắc lại hai trờng hợp đồng
dạng đã học cả bài trớc và bài sau
Khái quát các bớc chứng minh hai định
lý về tam giác đồng dạng gồm hai bớc
Bài tập :
32 SGK a) Xét hai tam giác OCB và
ODA ta có
OC/Oa = 8/5 và OB/OD = 16/10 = 8/5
từ đó suy ra OC/OA =OB/OD góc O
tg ABC+Chứng minh tg AMN = A’B’C’
ABC, A’B’C’
AC
C A AB
từ đó suy ra OC/OA =OB/OD góc
b) Vì OBC ~ODA nên gócOBC = góc ODA mặt khác ta có góc AIB = góc CID
AIB)góc DCI = 1800 –(góc ODA +góc CID)
D
B C
Trang 20 HS nắm vững nội dung định lý, biết cách chứng minh định lý
Vận dụng định lý để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biếtcách sắp xếp các đỉnh tơng ứng của hai tam giác đồng dạng, lập tỉ sốthích hợp để từ đó tính ra đợc độ dài các đoạn thẳng trong hình vẽ ởphần bài tập
? Phát biểu trờng hợp đồng dạng thứ hai của tam giác ? Chứng minh rằng tỉ
số hai đờng trung tuyến tơng ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số
đồng dạng
3.Nội dung
G: Đa ra hoặc vẽ hình 40 SGK nêu
vấn đề xét hai tam giác ABC và
“B’C’ có A = A’ ; B = B’
có phải là hai tam giác đồng dạng
với nhau hay không?
G: Dành thời gian học sinh tìm
ph-ơng hớng giải quyết
G:Gợi ý bằng cách đặt A’B’C’
A’(Dùng hai tam giác bằng bìa
3 D
Trang 21thời gian ít phút
G: Gọi đại diện từng nhóm trả lời
yêu cầu học sinh vận dụng định lý
đồng dạng của tam giác
G: Tóm tắt và ghi vào bảng phụ
C A BC
= A’C’/AC
A’ = A A’B’C’ ~ ABC
A’ = A A’B’C’ ~ ABCBài tập 35
số k suy ra
k AC
C A BC
C B AB
B A
' '
Luyện tập về trờng hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác
Trang 222.Kiểm tra :
Phát biểu ba trờng hợp đồng dạng của tam giác ? Cho biết hai tam giác cân
có cặp góc ở đỉnh bằng nhau thì chúng có đồng dạng với nhau hay không giải thích tại sao ?
3.Nội dung
1) làm bài tập cũ
HS1 : Lên bảng làm bài tập 36 SGK
HS2: Lên bảng làm bài tập 37 SGK
2) Bài tập mới
Bài tập 38 SGK
HS : Đọc đề bài và quan sát hình vẽ
trong SGK
G: Có thể kết luận gì về quan hệ giữa
HS : Chúng đồng dạng với nhau
G: hãy lập tỉ số đồngdạng rồi tính x ; y
Bài 39)
OCD(g-g)
OD
OB
OC
OA
OC
OA OK
OH
CD
AB
OC
OA
CD
AB OK
OH
Bài 40)
HS : Đọc đề bài vẽ hình ghi GT;KL lên
bảng
HS : hoạt động theo nhóm
3) Củng cố
Bài 36 SGK
DC
BD BD
AB
hay 12x,5 28x,5
x2 = 12,5.28,5
x 18, 9(cm) Bài 37 GK
b) CD = 18 cm
BE 18 cm
Bài tập 38 SGK
DE
AB CD
BC CE
AC
ta có 3x,5 63
x = 3.3,5/6 = 1,75
6
3 2
y
Bài 39)
OCD(g-g)
OD
OB OC
OA
OC
OA OK
OH
CD
AB OC
OA
CD
AB OK
OH
Bài 40)
Ta có
5
2
AC
AD
;
5
2
AB AE
AB
AE AC
AD
hia tam giác ABC và AED có góc A chung vây ABC ~ AED(c-g-c)
Giáo án môn Hình học 8 Ngời thực hiện Hoàng Văn Tuấn
108
A B
2 C x
3,5
y
D E 6
A
6
8 E
D
B C
A
6
8 E
D