1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỐT CHÁY, THỦY PHÂN CHẤT béo

19 437 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 3,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NAP 3: Cho một chất béo X thủy ph}n ho|n to|n trong dung dịch KOH dư thu được m gam hỗn hợp 3 muối của axit panmitic, steric, linoleic.. Mặt kh{c, thủy ph}n ho|n to|n lượng chất béo trên

Trang 2

Học online: NguyenAnhPhong.Vn Mua sách: Napbook.Vn Học off tại Hà Nội: 0975.509.422 4.6 Bài toán chất béo

A Tư duy giải toán

+ Chất béo là trieste của glixrol với các axit béo; trong chương trình phổ thông chúng ta chỉ xét 4 chất béo sau:

Axit panmitic (no): C15H31COOH M=256 Axit stearic (no): C17H35COOH M=284 Axit oleic (không no): C17H33COOH M=282 Axit linoleic (không no): C17H31COOH M=280 + Một chất béo có 3 gốc COO nên có thể ôm được 3 Na để tạo COONa

+ Khi tính toán khối lượng muối (xà phòng) thì ta thường dùng bảo toàn khối lượng mchat beo mKiemmxa phong mglixerol

+ Với bài toán đốt cháy thì ta có thể dùng BTNT hoặc dồn chất cũng đều tốt

B Ví dụ minh họa NAP 1: Khi thủy phân một triglixerit X, thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic, axit stearic Thể tích khí O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là

A 15,680 lít B 20,160 lít C 17,472 lít D 16,128 lít

Định hướng tư duy giải

Vậy X có CTPT tử là :



2 2

CO Chay

H O

8,6

860

2

Phan ung BTNT.O

O

0,55.2 0,52 0,01.6

2

NAP 2: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trung tính trong môi trường axit, thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo Nếu đốt cháy hoàn toàn a mol X thì thu được 12,32 lít CO2 (đktc) và 8,82 gam H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 40 ml dung dịch Br2 1M Hai axit béo là

A axit stearic và axit oleic

B axit panmitic và axit oleic

C axit stearic và axit linoleic

D axit panmitic và axit linoleic

Định hướng tư duy giải

Ta có: 2

2

NAP 3: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối

đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

A 0,20 B 0,16 C 0,04 D 0,08

Định hướng tư duy giải

Ta có: nX 2,28 0,04

57

Giải thích thêm

Đề bài cho chúng ta biết

ba muối nên ta biết 3 axit

tương ứng tạo ra chất béo

là C 17 H 33 COOH;

C 15 H 31 COOH và

C 17 H 35 COOH từ đó tính

được M Cb = 860 Với bài

toán chất béo cần lưu ý

dữ kiện đề bài cho dưới

các dạng muối đã biết

CTPT hoặc đã biết số

nguyên tử Cacbon

Giải thích thêm

Ta tư duy bằng kỹ thuật

bơm H 2 vào X để biến

chất béo thành no (có 3π)

Khi đó ốp CTĐC ta có

hay

Ở đây ta đốt cháy chất

béo sau khi đã bơm thêm

0,04 mol H 2 vào (được

chất béo no) và như vậy

số mol H 2 O phải tăng

thêm 0,04 mol

Trang 3

Học online: NguyenAnhPhong.Vn Mua sách: Napbook.Vn Học off tại Hà Nội: 0975.509.422

Thay đổi tư duy 299 Bứt phá thành công

Ốp tư duy dồn chất

Don chat BTNT.O

2

COO : 0,12

H : 2,12



NAP 4: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O Mặt khác, m gam

X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat Giá trị của a là

A 25,86 B.26,40 C 27,70 D 27,30

Định hướng tư duy giải

2

Dồn chất cho m gam X

BTKL 2

BTNT.C

2

COO : 0,09

CH : 1,47



NAP 5: Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat; natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là:

A 17,96 B 16,12 C 19,56 D 17,72.

Định hướng tư duy giải

2

COO : 0,06 1,1

18.2 16 3

H : 1,02

BTKL

NAP 6: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa

đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

A 20,15 B 20,60 C 23,35 D 22,15

Định hướng tư duy giải

2

COO : 0,075 1,375 (1,275 0,05)

2

H : 1,275

BTKL X

Giải thích thêm

Sau khi nhấc COO ra

phần còn lại sẽ là

hidrocacbon, nếu no thì

phải là

Giải thích thêm

Các chất đều no nên sau

khi nhấc COO ra phần

còn lại sẽ là hidrocacbon

no (ankan) nên ta dồn

được thành

Lưu ý hỗn hợp chứa axit

nên có H 2 O sinh ra

Giải thích thêm

Ở bài toán này nếu không

dùng dồn chất thì các bạn

cũng có thể dùng

BTNT.O để suy ra số mol

H 2 O cũng tốt từ đó sẽ có

a và tính toán được ra

khối lượng muối bằng

BTKL

Giải thích thêm

Ở bài toán này ta tư duy

kiểu bơm H 2 : 0,05 mol

vào X để được X’ là chất

béo no (có 3π) rồi đốt

cháy X’ Khi đó ta dễ

dàng tính được số mol

chất béo

Trang 4

Học online: NguyenAnhPhong.Vn Mua sách: Napbook.Vn Học off tại Hà Nội: 0975.509.422

A axit stearic và axit oleic B axit panmitic và axit oleic

C axit stearic và axit linoleic D axit panmitic và axit linoleic

BÀI TẬP VẬN DỤNG – PHẦN 1

NAP 1: Hỗn hợp E chứa một axit béo no, một chất béo rắn v| glixerol Đốt ch{y ho|n to|n 0,14 mol E cần vừa đủ 1,885 mol O2, sản phẩm ch{y thu được thấy khối lượng CO2 lớn hơn khối lượng H2O là 34,18 gam Khối lượng ứng với 0,14 mol E l| m gam (biết E phản ứng được với tối đa 0,06 mol NaOH) Gi{ trị của m l|:

NAP 2: Đốt ch{y ho|n to|n m gam chất béo X chứa tristearin, tripanmitin, axit stearic và axit panmitic Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) v| 10,44 gam nước X| phòng ho{ m gam X (hiệu suất 90%) thu được m gam glixerol Gi{ trị của m l|

NAP 2: Đốt ch{y ho|n to|n 0,1 mol một loại chất béo X thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 0,6 mol Tính thể tích dung dịch Br2 0,5M tối đa để phản ứng hết với 0,3 mol chất béo X?

A 2,40 lít B. 1,60 lít C. 0,36 lít D. 1,20 lit

NAP 3: Cho một chất béo X thủy ph}n ho|n to|n trong dung dịch KOH dư thu được m gam hỗn hợp 3 muối của axit panmitic, steric, linoleic Mặt kh{c, đốt ch{y ho|n to|n lượng chất béo trên cần vừa đủ 26,04 lít khí O2 (đktc) Gi{ trị của m gần nhất với?

NAP 4: Đốt ch{y ho|n to|n một lượng chất béo X cần dùng vừa đủ 3,16 mol O2 Mặt kh{c, thủy ph}n ho|n to|n lượng chất béo trên bằng NaOH thu được m gam hỗn hợp hai muối của axit oleic v| linoleic Biết lượng X trên có thể l|m mất m|u dung dịch chứa tối đa 0,2 mol Br2 Gi{ trị của m l|?

NAP 5: Đốt ch{y ho|n to|n m gam một triglixerit X cần dùng 1,61 mol O2, thu được 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O Cho 26,58 gam X t{c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là

A 18,28 gam B 27,14 gam C 27,42 gam D 25,02 gam

NAP 6: Thủy ph}n ho|n to|n chất béo X trung tính trong môi trường axit, thu được glixerol v| hỗn hợp hai axit béo Nếu đốt ch{y ho|n to|n a mol X thì thu được 12,32 lít CO2 (đktc) v| 8,82 gam H2O Mặt kh{c, a mol X t{c dụng tối đa với 40 ml dung dịch Br2 1M Hai axit béo là

NAP 7: Đốt ch{y ho|n to|n m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol CO2 và 0,7 mol H2O Cho 24,64 gam chất béo n|y t{c dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Gi{ trị của a là:

D 0,16.

NAP 8: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,2 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 2,08 mol H2O Mặt khác, cho a gam X vào 500 ml NaOH 0,3 M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được chất rắn chứa m gam muối khan Gi{ trị của m l|:

NAP 9: Đun nóng triglyxerit X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y chứa 2 muối natri của axit stearic v| oleic Chia Y l|m 2 phần bằng nhau Phần 1 l|m mất m|u vừa đủ dung dịch chứa

0,12mol Br2 Phần 2 đem cô cạn thu được 54,84 gam muối Khối lượng ph}n tử của X là

NAP 10: Một loại chất béo l| trieste của axit panmitic v| glixerol Đun nóng 4,03 kg chất béo trên với lượng dung dịch NaOH dư Khối lượng x| phòng 72% của muối natri panmitat (kg) thu được l|

Trang 5

Học online: NguyenAnhPhong.Vn Mua sách: Napbook.Vn Học off tại Hà Nội: 0975.509.422

Thay đổi tư duy 301 Bứt phá thành công

phẩm tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được x gam muối Gi{ trị của x là

nước Mặt kh{c 0,12 mol X l|m mất m|u tối đa V ml dung dịch Br2 1M Gi{ trị của V l|

D 13,8

NAP 11: Cho m gam chất béo tạo bởi axit stearic v| axit oleic t{c dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch X chứa 109,68 gam hỗn hợp 2 muối Biết ½ dung dịch X l|m mất m|u vừa đủ 0,12 mol Br2 trong CCl4 Gi{ trị của m l|:

NAP 12: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 4,77 mol O2, thu được 56,52 gam nước Mặt kh{c hiđro hóa ho|n to|n 78,9 gam X trên bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, to), lấy sản

NAP 13: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá trị của b là

NAP 14: Đốt ch{y 34,32 gam chất béo X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 96,8 gam CO2 và 36,72 gam

NAP 15: Xà phòng hóa hoàn toàn 49,92 gam triglyxerit X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glyxerol có khối lượng m gam v| hỗn hợp chứa a mol muối natri oleat v| 2a mol muối natri panmitat Gi{ trị m l|

A 5,52 gam B 1,84 gam C 11,04 gam D 16,56 gam

NAP 16: Cho 0,15 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) t{c dụng ho|n to|n với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol Gi{ trị của m l|

NAP 17: Cho 0,1 mol tristearin (C17H35COO)3C3H5) t{c dụng ho|n to|n với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam muối Gi{ trị của m l|

NAP 18: Hiđro ho{ ho|n to|n m(gam) trioleoylglixerol thì thu được 89 gam tristearoylglixerol Gi{ trị m

NAP 19: Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit A v| B (MA<MB; tỉ lệ số mol tương ứng l| 2 : 3) Đun nóng m gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa glixerol v| hỗn hợp gồm x gam natri oleat, y gam natri linoleat v| z gam natri panmitat, m gam hỗn hợp X t{c dụng tối đa với 18,24 gam brom Đốt m gam hỗn hợp X thu được 73,128 gam CO2 và 26,784 gam H2O Gi{ trị của y+z l|:

NAP 20: Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit A v| B (MA>MB; tỉ lệ số mol tương ứng l| 3 : 5) Đun nóng m gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa glixerol v| hỗn hợp gồm x gam natri stearat, y gam natri linoleat v| z gam natri panmitat, m gam hỗn hợp X t{c dụng tối đa với 132 gam brom Đốt m gam hỗn hợp X thu được 719,4 gam CO2 v| 334,32 lít hơi H2O (đktc) Gi{ trị của y+z l|:

NAP 21: Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit A v| B (MA<MB; tỉ lệ số mol tương ứng l| 12 : 13) Đun nóng m gam hỗn hợp X với dung dịch KOH vừa đủ thu được dung dịch chứa glixerol v| hỗn hợp gồm x gam kali oleat, y gam kali linoleat và z gam kali panmitat, m gam hỗn hợp X t{c dụng tối đa với 198,4 gam brom Đốt m gam hỗn hợp X thu được 616 lít CO2 và 454,68 gam H2O Gi{ trị của x+z là:

Trang 6

Học online: NguyenAnhPhong.Vn Mua sách: Napbook.Vn Học off tại Hà Nội: 0975.509.422

kh{c, m gam X t{c dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Gi{ trị của a l|

NAP 22: Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit A v| B (MA<MB; tỉ lệ số mol tương ứng l| 2 : 5) Đun nóng m gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa glixerol v| hỗn hợp gồm x gam natri oleat, y gam natri linoleat v| z gam natri panmitat, m gam hỗn hợp X t{c dụng tối đa với 38,4 gam brom Đốt m gam hỗn hợp X thu được 87,584 lít CO2 và 63,54 gam H2O Gi{ trị của x+y là:

NAP 23: Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit A v| B (MA<MB; tỉ lệ số mol tương ứng l| 3 : 8) Đun nóng m gam hỗn hợp X với dung dịch KOH vừa đủ thu được dung dịch chứa glixerol v| hỗn hợp gồm x gam kali oleat, y gam kali linoleat và z gam kali panmitat, m gam hỗn hợp X t{c dụng tối đa với 83,2 gam brom Đốt m gam hỗn hợp X thu được 139,104 lít CO2 và 122,528 lít H2O (đktc) Gi{ trị của y+z l|:

NAP 24: Đốt ch{y ho|n to|n 0,08 mol một chất béo X cần dùng vừa đủ 6,36 mol O2 Mặt kh{c, cho lượng X trên v|o dung dịch nước Br2 dư thấy có 0,32 mol Br2 tham gia phản ứng Nếu cho lượng X trên t{c dụng hết với NaOH thì khối lượng muối khan thu được l|?

NAP 25: Đốt ch{y ho|n to|n 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho to|n bộ sản phẩm

ch{y hấp thụ hết v|o bình đựng nước vôi trong dư thu được 25,5 gam kết tủa v| khối lượng dung dịch thu được giảm 9,87 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu Mặt kh{c, khi thủy ph}n ho|n to|n

8,06 gam X trong dụng dịch NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chưa a gam muối Gi{ trị của a

là:

BÀI TẬP VẬN DỤNG – PHẦN 2

NAP 1: Thủy ph}n ho|n to|n triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat v| natri oleat Đốt ch{y ho|n to|n m gam X cần vừa đủ 4,025 mol O2, thu được H2O và 2,85 mol CO2 Mặt

NAP 2: Thủy ph}n ho|n to|n triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat Đốt ch{y ho|n to|n m gam X cần vừa đủ 6,48 mol O2, thu được H2O và 4,56 mol CO2 Mặt kh{c, m gam X t{c dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Gi{ trị của a l|

NAP 3: Thủy ph}n ho|n to|n triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat v| natri linoleat Đốt ch{y ho|n to|n m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt kh{c, m gam X t{c dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Gi{ trị của a l|

NAP 4: Thủy ph}n ho|n to|n triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat v| natri linoleat Đốt ch{y ho|n to|n m gam X cần vừa đủ 3,975 mol O2, thu được H2O và 2,85 mol CO2 Mặt kh{c, m gam X t{c dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Gi{ trị của a l|

NAP 5: Thủy ph}n ho|n to|n triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri oleat v| natri linoleat Đốt ch{y ho|n to|n m gam X cần vừa đủ 2,385 mol O2, thu được H2O và 1,71 mol CO2 Mặt kh{c, m gam X t{c dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Gi{ trị của a l|

NAP 6: Thủy ph}n ho|n to|n triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri paminat và natri linoleat Đốt ch{y ho|n to|n 0,05 mol X cần vừa đủ 3,825 mol O2, thu được CO2 và 2,45 mol H2O Mặt kh{c, cho 0,05 mol X t{c dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Gi{ trị của a l|

Trang 7

Học online: NguyenAnhPhong.Vn Mua sách: Napbook.Vn Học off tại Hà Nội: 0975.509.422

Thay đổi tư duy 303 Bứt phá thành công

NAP 7: Thủy ph}n ho|n to|n triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri paminat v| natri oleat Đốt ch{y ho|n to|n 0,03 mol X cần vừa đủ 2,25 mol O2, thu được CO2 và 1,5 mol H2O Mặt kh{c, cho lượng X t{c dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Gi{ trị của a l|

NAP 8: Thủy ph}n ho|n to|n triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri paminat v| natri oleat Đốt ch{y ho|n to|n 0,04 mol X cần vừa đủ 3,1 mol O2, thu được CO2 và 2,04 mol H2O Mặt khác, cho 0,04 mol X t{c dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Gi{ trị của a l|

NAP 10: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic v| triglixerit Y Đốt ch{y ho|n to|n m gam X thu được 1,23 mol CO2 và 1,21 mol H2O Mặt kh{c, m gam X t{c dụng vừa đủ với 0,07 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol v| dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp hai muối của axit béo Gi{ trị của a l|

NAP 11: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic v| triglixerit Y Đốt ch{y ho|n to|n m gam X thu được 2,15 mol CO2 và 2,09 mol H2O Mặt kh{c, m gam X t{c dụng vừa đủ với 0,12 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol v| dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat Gi{ trị của a l|

NAP 12: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic v| triglixerit Y Đốt ch{y ho|n to|n m gam X thu được 3,43 mol CO2 và 3,33 mol H2O Mặt kh{c, m gam X t{c dụng vừa đủ với 0,19 mol KOH trong dung dịch, thu được glixerol v| dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối kali panmitat, kali stearat Gi{ trị của a l|

NAP 14: Hỗn hợp X gồm axit panmiti, axit stearic v| triglixerit Y Đốt ch{ ho|n to|n m gam X cần vừa

đủ 4,26 mol O2 thu được CO2 và 2,9 mol H2O Măt kh{c, m gam X t{c dụng vừa đủ với 0,17 mol KOH thu được glixerol v| dung dịch chỉ chứa a gam muối kali pamitat, kali stearat Gi{ trị a l|:

NAP 15 : Hỗn hợp X gồm axit panmiti, axit stearic v| triglixerit Y Đốt ch{ ho|n to|n m gam X cần vừa

đủ 6,18 mol O2 thu được CO2 và 4,2 mol H2O Măt kh{c, gam X t{c dụng vừa đủ với 0,24 mol KOH thu được glixerol v| dung dịch chỉ chứa a gam muối kali pamitat, kali stearat Gi{ trị a l|:

NAP 16: Thủy ph}n ho|n to|n a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol v| dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm C17HxCOONa; natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt ch{y ho|n to|n a gam X cần 4,65 mol O2, thu được H2O và 3,3 mol CO2 Gi{ trị của m là:

NAP 17: Thủy ph}n ho|n to|n a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol v| dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm C17HxCOONa; natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt ch{y ho|n to|n a gam X cần 3,9 mol O2, thu được H2O và 2,75 mol CO2 Gi{ trị của m l|:

NAP 18: Thủy ph}n ho|n to|n a gam triglixerit X trong dung dịch KOH, thu được glixerol v| dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm C17HxCOOK; kali panmitat và C17HyCOOK) Đốt ch{y ho|n to|n a gam X cần 0,78 mol O2, thu được H2O và 0,55 mol CO2 Gi{ trị của m l|:

NAP 19: Thủy ph}n ho|n to|n a gam triglixerit X cần vừa đủ 0,06 mol KOH, thu được glixerol v| dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối Đốt ch{y ho|n to|n a gam X cần 1,54 mol O2, thu được 18 gam H2O và CO2 Gi{ trị của m l|:

NAP 20: Thủy ph}n ho|n to|n a gam triglixerit X cần vừa đủ 0,12 mol NaOH, thu được glixerol v| dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối Đốt ch{y ho|n to|n a gam X cần 3,12 mol O2, thu được CO2

và 2,08 mol H2O Gi{ trị của m l|:

Trang 8

Học online: NguyenAnhPhong.Vn Mua sách: Napbook.Vn Học off tại Hà Nội: 0975.509.422

ịnh hướng tư duy giải

Khi E cháy 2

2

BTKL 1,37.44 1,45.18 1,885.32 26,06

ịnh hướng tư duy giải

C{c chất trong X đều l| chất no, este nó 3 chức nên có 3 liên kết π

2 2

n n 2n 0,6 0,58 0,02  n 0,01

ịnh hướng tư duy giải

2 2

n n 6n nên X có tổng cộng 7 liên kết π

Do đó

2

Br

1,2

0,5

ịnh hướng tư duy giải

Dễ thấy công thức của X l|: C55H102O6

BTNT.O X

ịnh hướng tư duy giải

X

2

CO : 57a

H O : 55a

 



BTKL X

cần vừa đủ 1,885 mol O2, sản phẩm ch{y thu được thấy khối lượng CO2 lớn hơn khối lượng H2O là 34,18 gam Khối lượng ứng với 0,14 mol E l| m gam (biết E phản ứng được với tối đa 0,06 mol NaOH) Gi{ trị của m l|:

P N VÀ I GI I BÀI TẬP VẬN DỤNG – PHẦN 1

NAP 1: Hỗn hợp E chứa một axit béo no, một chất béo rắn v| glixerol Đốt ch{y ho|n to|n 0,14 mol E

NAP 2: Đốt ch{y ho|n to|n m gam chất béo X chứa tristearin, tripanmitin, axit stearic và axit panmitic Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) v| 10,44 gam nước X| phòng ho{ m gam X (hiệu suất 90%) thu được m gam glixerol Gi{ trị của m l|

NAP 2: Đốt ch{y ho|n to|n 0,1 mol một loại chất béo X thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 0,65 mol Tính thể tích dung dịch Br2 0,5M tối đa để phản ứng hết với 0,3 mol chất béo X?

A 2,40 lít B. 1,60 lít C. 0,36 lít D. 1,20 lit

NAP 3: Cho một chất béo X thủy ph}n ho|n to|n trong dung dịch KOH dư thu được m gam hỗn hợp 3 muối của axit panmitic, steric, linoleic Mặt kh{c, đốt ch{y ho|n to|n lượng chất béo trên cần vừa đủ 26,04 lít khí O2 (đktc) Gi{ trị của m gần nhất với?

NAP 4: Đốt ch{y ho|n to|n một lượng chất béo X cần dùng vừa đủ 3,16 mol O2 Mặt kh{c, thủy ph}n ho|n to|n lượng chất béo trên bằng NaOH thu được m gam hỗn hợp hai muối của axit oleic v| linoleic Biết lượng X trên có thể l|m mất m|u dung dịch chứa tối đa 0,2 mol Br2 Gi{ trị của m l|?

Trang 9

Học online: NguyenAnhPhong.Vn Mua sách: Napbook.Vn Học off tại Hà Nội: 0975.509.422

Thay đổi tư duy 305 Bứt phá thành công

A 18,28 gam B 27,14 gam C 27,42 gam D 25,02 gam

ịnh hướng tư duy giải

Với thí nghiệm 1:

BTKL

X

BTKL

17,72

A axit stearic và axit oleic B axit panmitic và axit oleic

C axit stearic và axit linoleic D axit panmitic và axit linoleic

ịnh hướng tư duy giải

Ta có: 2

2

ịnh hướng tư duy giải

BTKL

m 0,798.44 0,7.18 1,106.32 12,32

BTNT.O

0,798.2 0,7 1,106.2

6

Ứng với m gam chất béo

2

Br

2

Br

 

ịnh hướng tư duy giải

Ta có:

BTKL

BTNT.O

X

a 2,28.44 2,08.18 3,2.32 35,36 2,28.2 2,08 3,2.2

6

ịnh hướng tư duy giải

Bơm 0,12 mol v|o muối để có muối no C17H35COONa

54,84 0,12.2

306

NAP 5: Đốt ch{y ho|n to|n m gam một triglixerit X cần dùng 1,61 mol O2, thu được 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O Cho 26,58 gam X t{c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo th|nh l|

NAP 6: Thủy ph}n ho|n to|n chất béo X trung tính trong môi trường axit, thu được glixerol v| hỗn hợp hai axit béo Nếu đốt ch{y ho|n to|n a mol X thì thu được 12,32 lít CO2 (đktc) v| 8,82 gam H2O Mặt kh{c, a mol X t{c dụng tối đa với 40 ml dung dịch Br2 1M Hai axit béo là

NAP 7: Đốt ch{y ho|n to|n m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol CO2 và 0,7 mol H2O Cho 24,64 gam chất béo n|y t{c dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Gi{ trị của a là:

NAP 8: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,2 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 2,08 mol H2O Mặt khác, cho a gam X v|o 500 ml NaOH 0,3M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được chất rắn chứa m gam muối khan Gi{ trị của m l|:

NAP 9: Đun nóng triglyxerit X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y chứa 2 muối natri của axit stearic v| oleic Chia Y l|m 2 phần bằng nhau Phần 1 l|m mất m|u vừa đủ dung dịch chứa

0,12 mol Br2 Phần 2 đem cô cạn thu được 54,84 gam muối Khối lượng ph}n tử của X là

Trang 10

Học online: NguyenAnhPhong.Vn Mua sách: Napbook.Vn Học off tại Hà Nội: 0975.509.422

ịnh hướng tư duy giải

ịnh hướng tư duy giải

Bơm 0,24 mol v|o muối để có muối no C17H35COONa

109,68 0,24.2

306

phẩm tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được x gam muối Gi{ trị của x là

ịnh hướng tư duy giải

Với 0,06 mol X

2

BTNT.O

CO

2

CO

KOH

Ứng với 78,9 gam X  mmuoi 57,4.1,5 86,1

ịnh hướng tư duy giải

Ta có:

BTKL

BTNT.O

X

a 3,42.44 3,18.18 4,83.32 53,16 3,42.2 3,18 4,83.2

6



ịnh hướng tư duy giải

O 2

CO : 2,2

H O : 2,04



 nX 0,04nBr 2 0,08 Ứng với 0,12 mol X

2

Br

NAP 10: Một loại chất béo l| trieste của axit panmitic v| glixerol Đun nóng 4,03 kg chất béo trên với lượng dung dịch NaOH dư Khối lượng x| phòng 72% của muối natri panmitat (kg) thu được l|

NAP 11: Cho m gam chất béo tạo bởi axit stearic v| axit oleic t{c dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch X chứa 109,68 gam hỗn hợp 2 muối Biết ½ dung dịch X l|m mất m|u vừa đủ 0,12 mol Br2 trong CCl4 Giá trị của m l|:

(X có hai gốc oleic v| 1 gốc stearic)

NAP 12: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 4,77 mol O2, thu được 56,52 gam nước Mặt kh{c hiđro hóa ho|n to|n 78,9 gam X trên bằng lượng H2 vừa đủ (xúc t{c Ni, to), lấy sản

NAP 13: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá trị của b là

NAP 14: Đốt ch{y 34,32 gam chất béo X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 96,8 gam CO2 và 36,72 gam nước Mặt kh{c 0,12 mol X l|m mất m|u tối đa V ml dung dịch Br2 1M Gi{ trị của V l|

Ngày đăng: 03/12/2019, 20:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w