Đốt cháy hoàn toàn 4,03 g triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 25,5 g kết tủa và khối lượng dung dịch
Trang 1CHUYÊN ĐÊ: CHẤT BÉO
Câu 1 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,8 g chất béo X cần vừa đủ với dung dịch chứa 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 19,12 g B 14,68 g C 19,04 g D 18,36 g
Câu 2 Thủy phân hoàn toàn 16,12 g tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của
V là
Câu 3 Hyđro hóa hoàn toàn 17,68 g triolein cần vừa đủ V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
A 1,344 B 0,448 C 2,688 D 4,032.
Câu 4 Hỗn hợp X gồm tripanmitin, triolein và tristearin Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X, thu được 123,64 g CO2 và 47,34
g H2O Nếu xà phòng hóa 65,67 g X với dung dịch KOH dư, thu được m g muối Giá trị của m là
A 74,67 B 71,37 C 78,27 D 67,77
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn a g triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 g H2O Mặt khác,
thủy phân hoàn toàn a g X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b g muối Giá trị của b là
A 40,40 B 31,92 C 36,72 D 35,60.
Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn 4,03 g triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào
bình đựng nước vôi trong dư thu được 25,5 g kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,87 g so với khối lượng nước vôi trong ban đầu Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 8,06 g X trong dụng dịch NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chưa a g muối Giá trị của a là
A 4,87 B 9,74 C 8,34 D 7,63.
Câu 7. Chất X là este của glixerol và axit béo không no, 1 mol X phản ứng với tối đa 4 mol H2 (Ni, t 0) Đốt cháy hoàn toàn với a mol X trong khí O2 dư, thu được b mol H2O và V lit khí CO2 (dktc) Biểu thức liên hệ giữa các giá trị của a, b và
V là
A V = 22,4.(3a + b) B V = 22,4.(7a + b)
C V = 22,4.(6a + b) D V = 22,4.(4a + b)
Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một loại chất béo thì thu được 12,768 lít khí CO2 (đktc) và 9,18 g H2O Mặt khác khi cho 0,3 mol chất béo trên tác dụng với dung dịch Br2 0,5M thì thể tích dung dịch Br2 tối đa phản ứng là V lít Giá trị của V là
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol chất béo X thu được lượng CO2 vào H2O hơn kém nhau 1,5 mol Mặt khác 0,2 mol
chất béo trên tác dụng tối đa với V ml dung dịch Br2 1M Giá trị V là
A 1400 ml B 1200 ml C 700 ml D 800 ml
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 17,16 g triglixerit X, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Cho 17,16 g X tác dụng với dung dịch
NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m g muối Mặt khác, 17,16 g X tác dụng được tối đa với 0,04 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
A 18,48 B 17,72 C 16,12 D 18,28.
Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn m g triglixerit cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O Cho m g X tác dụng với
dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 g muối Mặt khác, m g X tác dụng được tối đa a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,12 B 0,10 C 0,04 D 0,06.
Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn m g triglixerit cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol CO2 Cho m g X tác dụng
với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 g muối Mặt khác, m g X tác dụng được tối đa a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,12 B 0,09 C 0,15 D 0,18.
Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn a g hỗn hợp chất béo X gồm tripanmitin, axit stearic, sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 g nước Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được dung dịch Y và m g glixerol, biết hiệu suất phản ứng
xà phòng hóa là 80% Giá trị của m là
A 0,736 g B 2,208g C 0,92 g D 0,818 g.
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn b g chất béo X chứa tristearin, tripanmitin, axit stearic và axit panmitic, sau phản ứng thu
được 26,88 lít CO2 (đktc) và 20,88 g nước Xà phòng hoá b g X với hiệu suất 80% thu được m g glixerol Giá trị của m là
A 1,472 g B 4,968 g C 3,312 g D 1,840 g.
Trang 2Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn m g chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự do đó) Sau
phản ứng thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 15,66 g nước Xà phòng hóa m g X (H = 90%) thì thu được khối lượng glixerol là
A 2,760 g B 1,242 g C 1,380 g D 2,484 g.
Câu 16 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 g chất béo X cần vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 1,84 g
glyxerol và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng xà phòng là
A 17,80 g B 18,24 g C 16,68 g D 18,38 g
Câu 17 Hóa rắn hoàn toàn 8,78 g tri linolein cần vừa đủ V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
A 1,344 B 0,448 C 2,688 D 4,032.
Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn m g chất béo( triglixerit) X cần vừa đủ 1,61 mol O2, thu được 1,06 mol H2O và 1,14 mol CO2 Cho m g X trên tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glyxerol và m g muối Giá trị của m là
A 18,28 B 16,68 C 20,28 D 23,00
Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 25,74 g triglixerit X, thu được 1,53 mol H2O và y mol CO2 Cho 25,74 g X tác dụng với dung
dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m g muối Mặt khác, 25,74 g X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
A 24,18 B 27,72 C 27,42 D 26,58
Câu 20 Trieste X được tạo thành từ glixerol và các axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử X có số nguyên tử cacbon
nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Cho m g X tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH thì có 12 g NaOH phản ứng Đốt cháy hoàn toàn m g X cần bao nhiêu lít O2 (đktc)?
A 13,44 lít B 8,96 lít C 17,92 lít D 14,56 lít
Câu 21 Một loại chất béo được tạo thành bởi glixerol và 3 axit béo là axit panmitic, axit oleic và axit linoleic Đun 0,1
mol chất béo này với 500ml dung dịch NaOH 1M sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn cẩn thận dung dịch X (trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học) còn lại m g chất rắn khan Giá trị m là
A 91,6 B 96,4 C 99,2 D 97.
Câu 22 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat Đốt cháy
hoàn toàn m g X thu được H2O và 9,12 mol CO2 Mặt khác, m g X tác dụng hoàn toàn với H2 dư (xúc tác Ni, nung nóng)
thu được chất béo Y Đem toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với NaOH vừa đủ, rồi thu lấy toàn bộ muối sau phản ứng đốt cháy
trong oxi dư thì thu được tối đa a g H2O Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 23 Xà phòng hóa hoàn toàn 161,2 g tripanmitin trong dung dịch KOH, thu được m g kali panmitat Giá trị của m là
A 58,8 B 64,4 C 193,2 D 176,4.
Câu 24 Hyđro hoá hoàn toàn m g trioleoylglixerol (triolein) thì thu được 89 g tristearoylglixerol (tristearin) Giá trị của m
là
A 87,2 g B 88,4 g C 78,8 g D 88,8 g
Câu 25 Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng
glixerol thu được là
A 13,800 kg B 9,200kg C 6,975 kg D 4,600 kg
Câu 26 Khi cho 178 kg chất béo trung tính, phản ứng vừa đủ với 120 kg dung dịch NaOH 20%, giả sử phản ứng hoàn
toàn Khối lượng xà phòng thu được là
A 146,8 kg B 61,2 kg C 183,6 kg D 122,4 kg.
Câu 27 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 g chất béo X cần vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 1,84 g
glyxerol và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng xà phòng là
A 17,80 g B 18,24 g C 16,68 g D 18,38 g
Câu 28 Hỗn hợp X chứa 3 triglixerit trong đó oxi chiếm 10% về khối lượng Cho 11,52 g X tác dụng vừa đủ với dung
dịch NaOH Khối lượng muối thu được là
A 10,896 g B 12,960 g C 11,856 g D 9,648 g
Câu 29 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được 4,6 g glixerol và m g hỗn hợp hai muối
natri stearat và natri oleat có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2 Giá trị của m là
A 45,6 g B 45,8 g C 45,7 g D 45,9 g
Câu 30 Thủy phân hoàn toàn m g ba triglixerit trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 5,52 g glixerol và hỗn hợp hai
muối gồm Y1 (C18H33O2Na) và Y2 (C18H35O2Na) có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 1 Giá trị của m là
Trang 3A 53,22 g B 53,04 g C 52,32 g D 50,34 g
Câu 31 Khi thuỷ phân a g một este X thu được 0,92 g glixerol; 3,02 g natri linoleat (C17H31COONa) và m g muối natri
oleat (C17H33COONa) Giá trị của a là
A 8,82 g B 7,20 g C 6,08 g D 3,94 g.
Câu 32 Xà phòng hoá hoàn toàn m g chất béo no, mạch hở X, thu được m + 0,28 g hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ
lượng muối trên, thu được Na2CO3, H2O và 10,864 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là
A 8,16 B 8,62 C 8,52 D 8,34.
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn a g triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho a g X phản ứng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được b g muối Giá trị của b là
Câu 34 Đun nóng triglyxerit X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y chứa 2 muối natri của axit stearic và
oleic Chia Y làm 2 phần bằng nhau
- Phần 1 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,12 mol Br2
- Phần 2 đem cô cạn thu được 54,84 g muối
Khối lượng phân tử của X là
Câu 35 Hiđro hóa hoàn toàn 0,1 mol chất béo X cần dùng 0,2 mol H2 (xúc tác Ni, t0) thu được chất béo Y no Đun nóng toàn bộ Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 91,8 g một muối duy nhất Khối lượng phân tử (đvC) của X là
A 886 B 888 C 890 D 884
Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn 4,03 g triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào
bình đựng nước vôi trong dư thu được 25,5 g kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,87 g so với khối lượng nước vôi trong ban đầu Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 8,06 g X trong dụng dịch NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chưa a g muối Giá trị của a là
A 4,87 B 9,74 C 8,34 D 7,63.
Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 0,35a mol hỗn hợp chất béo Y, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 1,4a mol Mặt khác b mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M Giá trị của b là
A 0,6 mol B 0,5 mol C 0,3 mol D 0,4 mol
Câu 38 Khi thuỷ phân triglixerit E thu được 0,92 g glixerol, 3,02 g natri linoleat (C17H31COONa) và m g muối natri oleat
(C17H33COONa) Giá trị của m lần lượt là :
A 6,08 B 4,56 C 3,04 D 8,82.
Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở) cần vừa đủ 49,28 g O2, thu
được 1,1 mol CO2 và 1,0 mol H2O Mặt khác, x mol X tác dụng tối đa với 240 ml dung dịch Br2 1,0M Giá trị của x là
A 0,12 B 0,24 C 0,08 D 0,06.
Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn m g hỗn hợp X chứa các triglierit tạo bởi cả 3 axit panmitic, oleic, linoleic thu được 24,2 g
CO2 và 9 g H2O Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m g hỗn hợp X bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu g xà phòng?
A 11,90 B 18,64 C 21,40 D 19,60
Câu 41 Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo gồm axit oleic
và axit linoleic Đốt cháy m g X cần vừa đủ 106,848 lít O2, thu được 76,608 lit CO2, các khí đo ở đktc Mặt khác, m g X tác dụng tối đa với V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của V là
Câu 42 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, sinh ra glixerol và hỗn hợp 2 muối gồm
natri oleat và natri linoleat Đốt cháy hoàn toàn m g X cần vừa đủ 2,385 mol O2, sinh ra 1,71 mol CO2 Phát biểu nào sau đây đúng
A Giá trị của m là 26,46
B Phân tử X chứa 3 liên kết đôi C=C.
C Hidro hóa hoàn toàn X bằng H2/Ni thu được triolein
D Phân tử X chứa 54 nguyên tử C.
Câu 43 Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường NaOH, thu được glixerol và m g hỗn hợp muối của hai axit
béo gồm axit oleic và axit stearic Đốt cháy m g X cần vừa đủ 77,28 g O2, thu được 75,24 g CO2 Giá trị của m là
A 27,42 B 27,48 C 27,54 D 27,3
Trang 4Câu 44 Thủy phân hoàn toàn a g triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chứa m g hỗn hợp
muối (gồm natri stearat, natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháy hoàn toàn a g X cần vừa đủ 1,55 mol O2, thu được H2O
và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là
A 17,96 B 16,12 C 19,56 D 17,72
Câu 45 Xà phòng hoá m g hỗn hợp X gồm các triglixerit thu được x g glixerol và hai muối của axit panmitic và axit oleic
(hiệu suất đạt 100%) Biết rằng đốt cháy hoàn toàn m g X sau phản ứng thu 9,84 mol CO2 (đktc) và 9,15 mol nước Giá trị của x gần nhất là
A 36,8 g B 25,2 g C 16,6 g D 19,2 g.
Câu 46 E là một chất béo được tạo bởi glixerol và hai axit béo X, Y, trong đó số mol Y nhỏ hơn số mol X (biết X, Y có
cùng số C, phân tử mỗi chất có không quá ba liên kết π
, MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn 7,98 g E thu được 0,51 mol khí CO2 và 0,45 mol nước Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được số mol H2O là