Sự không phân li của một cặp nhiễm sắc thể trong nguyên phân có thể tạo hai loại tế bào 2n+2 và 2n–2... Ở cùng một loài, các cá thể mang đột biến lệch bội ở các nhiễm sắc thể NST khác nh
Trang 1BIOROOM
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG
(Đề thi gồm có 4 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2020
Bài thi: Khoa học tự nhiên Môn thi: Sinh học
Thời gian: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh: ………
Số báo danh: ………
Câu 1 Cơ thể nào sau đây có kiểu gen đồng hợp tử?
Câu 2 Một cơ thể có kiểu gen AabbDd giảm phân tạo giao tử, biết rằng quá trình giảm phân không xảy ra
đột biến Theo lý thuyết, loại giao tử chứa 3 alen lặn chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Câu 3 Trong trường hợp gen trội là trội hoàn toàn, theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 2 loại
kiểu gen và 2 loại kiểu hình?
Câu 4 Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ nucleotit loại A là 35% thì tỉ
lệ nucleotit loại G của phân tử ADN này là:
Câu 5 Trong chu kì hoạt động của tim người, máu giàu CO2 từ tâm thất phải được bơm vào loại hệ mạch nào?
A Động mạch chủ B Động mạch phổi C Tĩnh mạch chủ D Tĩnh mạch phổi Câu 6 Gen mang thông tin mã hoá sản phẩm kiểm soát hoạt động của gen khác được gọi là:
A Gen đa hiệu B Gen tăng cường C Gen điều hoà D Gen đa alen
Câu 7 Loài động vật nào sau đây trao đổi khí qua hệ thống ống khí?
Câu 8 Ngăn dạ dày nào của trâu (bò) tiết axit HCl?
Câu 9 Cho biết không xảy ra hoán vị gen, các gen trội là trội hoàn toàn Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây
cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1?
A Ab
ab × ab
aB
Câu 10 Loại axit amin nào sau đây chỉ do một bộ ba mã hoá?
Câu 11 Côđon 3’UGA5’ có triplet tương ứng là:
Câu 12 Một tế bào người chứa 22 nhiễm sắc thể thường và một nhiễm sắc thể Y Tế bào đó là:
Câu 13 Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã là:
A Đều theo nguyên tắc bổ sung B Đều có sự hình thành các đoạn Okazaki
C Để diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN D Đều có sự xúc tác của enzim ADN polimeraza Câu 14 Quan sát tiêu bản tế bào của một thai nhi đếm được 45 nhiễm sắc thể và ở cặp nhiễm sắc thể số 23
chỉ có một NST X Thai nhi có thể sẽ phát triển thành:
A Bé trai mang hội chứng Claiphentơ B Bé gái mang hội chứng Tơcnơ
C Bé gái mang hội chứng siêu nữ D Đứa trẻ mang hội chứng Đao
Câu 15 Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng, câu tứ bội giảm
phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường Theo lý thuyết, tổ hợp lai nào sau đây sẽ cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 35 đỏ : 1 vàng?
A AAaa × AAaa B Aaaa × aa C AAaa × aaaa D AAaa × Aaaa
Câu 16 Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai?
A Sự không phân li của một cặp nhiễm sắc thể trong nguyên phân có thể tạo hai loại tế bào 2n+2 và 2n–2
Mã đề thi 191
Trang 2C Sử dụng chất consisin có thể gây đột biến đa bội ở thực vật
D Các thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính
Câu 17 Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập Cơ thể
dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn, F1 thu được tổng số 480 hạt Tính theo lý thuyết, số lượng hạt dị hợp tử về 2 cặp gen ở F1 là:
Câu 18 Khi lai cặp bố mẹ thuần chủng hoa đỏ và hoa trắng thu được F1 100% hoa đỏ Cho F1 lai phân tích đời con thu được tỉ lệ trung bình 3 trắng : 1 đỏ Sự di truyền tính trạng màu sắc hoa tuân theo quy luật:
Câu 19 Khi nói về quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đây sai?
A Kết thúc quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và tách thành 2 tiểu phần để chuẩn bị cho quá trình
dịch mã tiếp theo
B Ở tế bào nhân thực, sau khi quá trình phiên mã kết thúc, axit amin foocmin metionin được cắt khỏi chuỗi
polipeptit
C Ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là axit amin metionin đến ribôxôm để bắt đầu dịch
mã
D Sau khi được tổng hợp xong, các chuỗi polipeptit loại bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu
trúc bậc cao hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học
Câu 20 Khi nói về các thể đột biến lệch bội, kết luận nào sau đây đúng?
A Ở cùng một loài, các cá thể mang đột biến lệch bội ở các nhiễm sắc thể (NST) khác nhau có kiểu hình
giống nhau
B Đột biến lệch bội thường gặp ở thực vật, hiếm gặp ở động vật và con người
C Trong một tế bào sinh dưỡng của thể một và thể ba thường có số nhiễm sắc thể là số chẵn
D Các thể lệch bội có thể được phát sinh trong quá trình nguyên phân hoặc trong giảm phân
Câu 21 Khi nói về mô hình hoạt động của Opêron Lac ở E.Coli, phát biểu nào sau đây sai?
A Sản phẩm của nhóm gen Z, Y, A có thể tăng lên nếu có đột biến xảy ra tại vùng vận hành
B Gen điều hoà không phải là một thành phần trong cấu trúc của Opêron Lac
C Vùng vận hành là vị trí tương tác với prôtêin ức chế để ngăn cản hoạt động phiên mã của enzim ARN
polimeraza
D Gen điều hoà chỉ tổng hợp ra prôtêin ức chế khi có mặt của chất cảm ứng Lactozo
Câu 22 Xét trong một cơ thể đực có kiểu gen AabbDd EG
eg Khi có 250 tế bào của cơ thể này tham gia giảm phân tạo giao tử, trong các giao tử tạo ra, giao tử abDEg chiếm 2% Số tế bào không xảy ra hoán vị gen là bao nhiêu?
Câu 23 Một mARN được cấu tạo từ 4 loại ribonucleotit là A, U, G, X Số bộ ba tối đa chứa ít nhất 1
ribonucleotit loại U làm nhiệm vụ mã hoá axit amin trên mARN này là:
Câu 24 Một gen có chiều dài là 408nm và có 3100 liên kết hiđrô Sau khi xử lý gen trên bằng 5 – BU thành
công thì số nucleotit từng loại của gen đột biến là:
A A = T = 500; G = X = 700 B A = T = 499; G = X = 701
C A = T = 503; G = X = 697 D A = T = 501; G = X = 699
Câu 25 Khi nói về thể dị đa bội, phát biểu nào sau đây sai?
A Thể dị đa bội có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới
B Thể dị đa bội có thể sinh trưởng, phát triển và sinh sản hữu tính bình thường
C Thể dị đa bội chứa bộ nhiễm sắc thể đơn bội của 2 hay nhiều loài khác nhau
D Thể dị đa bội được hình thành do lai xa kết hợp với đa bội hoá
Câu 26 Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn, hoán vị gen ở cả bố và mẹ
đều với tần số 20% Tiến hành phép lai AaBD
bd × AaBd
bD thu được F1 Lấy ngẫu nhiên 2 cá thể ở F1, xác suất để thu được một cá thể có kiểu hình A–B–D– là bao nhiêu?
Trang 3Câu 27 Khi nói về quang hợp ở thực vật C3, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
(1) Khi sử dụng CO2 có C14 thì C14 xuất hiện đầu tiên ở AOA
(2) Khi sử dụng CO2 có C14 thì khi kết thúc quang hợp, C14 được tìm thấy ở glucozo
(3) Khi sử dụng H2O có O18 thì khi kết thúc quang hợp, O18 được tìm thấy ở H2O
(4) Khi sử dụng CO2 có O18 thì khi kết thúc quang hợp, O18 được tìm thấy ở glucozo
Câu 28 Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Cho các cây
cao thuần chủng lai với cây thấp được F1 toàn cây cao Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 gồm 900 cây cao, 301 cây thấp Trong các cây cao ở F2, chọn ngẫu nhiên 3 cây Xác suất để 2 cây mang kiểu gen đồng hợp là:
Câu 29 Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn Xét các phép lai sau:
(1) AaBbDd × aaBBdd (2) Aabbdd × aaBbDD (3) AaBbDD × aaBbDd
(4) AAbbDd × AaBbdd (5) AaBbDD × aaBbdd (6) aaBbDd × AaBBdd
Theo lý thuyết, có bao nhiêu phép lai mà đời con có 4 loại kiểu hình, trong đó mỗi loại chiếm 25%?
Câu 30 Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, có liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit nào đó xảy ra trong phân tử ADN
(2) Đột biến gen có thể phát sinh ngay khi môi trường không có tác nhân gây đột biến
(3) Đột biến gen gây chết vẫn có thể được truyền lại cho thế hệ sau
(4) Kết quả của đột biến gen sẽ tạo ra alen mới cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá
Câu 31 Có 4 tế bào sinh tinh trong cá thể đực có kiểu gen AaBb trải qua giảm phân bình thường tạo được tối
đa các loại giao tử Có bao nhiêu dãy tỉ lệ sau đây là có thể đúng với các loại giao tử này?
Câu 32 Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây được quy định bởi 4 cặp gen không alen phân li độc lập
và tương tác theo kiểu cộng gộp Mỗi alen trội trong kiểu gen làm cho cây cao thêm 5cm Cây thấp nhất có chiều cao là 80cm Cho giao phấn cây thấp nhất với cây cao nhất để thu F1, cho F1 tự thụ phấn thu được F2 Theo lý thuyết, nếu lấy ngẫu nhiên một cây F2 có chiều cao 95cm thì xác suất cây này mang một cặp gen dị hợp là:
Câu 33 Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là
trội hoàn toàn Theo lý thuyết, phép lai AaBbDdHh × AaBbddhh sẽ cho kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ:
Câu 34 Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định: alen A quy định hoa đỏ trội hoàn
toàn so với alen a quy định hoa trắng; chiều cao cây do hai cặp gen B, b và D, d cùng quy định Cho cây thân cao, hoa đỏ dị hợp về cả 3 cặp gen (ký hiệu là cây M) lai với cây đồng hợp lặn về cả 3 cặp gen trên, thu được đời con gồm: 140 cây thân cao, hoa đỏ; 360 cây thân cao, hoa trắng; 64 cây thân thấp, hoa trắng; 860 cây thân thấp, hoa đỏ Kiểu gen của cây M và tần số hoán vị gen (f) là:
A Ad
aDBd, f = 14% B Ab
aBDd, f = 28% C AB
abDd, f = 14% D AD
adBd, f = 36%
Câu 35 Ở một loài thực vật, gen A quy định tính trạng quả đỏ, gen a quy định tính trạng quả vàng, gen B quy
định tính trạng thân cao, b quy định tính trạng thân thấp Hai gen này cùng nằm trên 1 NST và di truyền liên kết hoàn toàn với nhau Đem 1 cây có kiểu gen AB
ab xử lí cônsixin thu được cây tứ bội, sau đó đem cây tứ bội
tự thụ phấn được F1 Cho biết cây tứ bội giảm phân bình thường tạo giao tử đều có khả năng sống sót và khả năng thụ tinh, các hợp tử F1 đều có khả năng sống sót như nhau Tỉ lệ kiểu hình thu được ở F1 là:
A 9 quả đỏ, thân cao : 1 quả vàng, thân thấp B 35 quả đỏ, thân cao : 1 quả vàng, thân thấp
C 5 quả đỏ, thân cao : 1 quả vàng, thân thấp D 7 quả đỏ, thân cao : 1 quả vàng, thân thấp
Câu 36 Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai cặp gen không alen (Aa, Bb) phân li độc lập
cùng quy định Khi có mặt của 2 alen trội (A–B–) quy định quả tròn; A–bb quy định quả bầu dục; aaB– và
Trang 4phấn, thu được F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 56,25% cây quả tròn, hoa đỏ : 18,75% cây quả bầu dục, hoa trắng : 18,75% cây quả dài, hoa đỏ : 6,25% cây quả dài, hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen nào của (P) sau đây phù hợp với kết quả trên?
A Ad
aDBd × Ad
bd × AaBD
adBd × AD
Bd × AabD
Bd
Câu 37 Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B
quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Hai cặp gen A, a và B, b cùng nằm trên một cặp NST thường Alen D quy định quả to trội hoàn toàn so với alen d quy định quả nhỏ
Cho phép lai: AB
abDd × Ab
aBDd, thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình thân thấp, hoa trắng, quả nhỏ chiếm tỉ lệ 1,5% Biết không xảy ra đột biến, hoán vị gen hai bên với tần số như nhau Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
(1) Ở F1 thu được 30 kiểu gen và 8 kiểu hình
(2) Ở F1 tỉ lệ kiểu hình chỉ có hai tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 28%
(3) Ở F1 cây thân cao, hoa đỏ, quả to dị hợp về ba cặp gen chiếm tỉ lệ 12%
(4) Ở F1 trong tổng số cây thu được thì cây thân cao, hoa đỏ, quả nhỏ chiếm tỉ lệ 14%
Câu 38 Ở một loài thú, màu lông được quy định bởi một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường có 4 alen: alen
A1 quy định lông đen, alen A2 quy định lông vàng, alen A3 quy định lông xám và alen A4 quy định lông trắng Trong đó alen có quan hệ trội lặn hoàn toàn theo sơ đồ A1 > A2 > A3 > A4 Tiến hành các phép lai để tạo ra đời con Cho biết không xảy ra đột biến Theo lý thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây sai?
(1) Phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình tạo ra đời con có tối đa 4 loại kiểu gen và 3 loại kiểu hình (2) Phép lai giữa cá thể lông đen với cá thể lông vàng hoặc phép lai giữa cá thể lông vàng với cá thể lông xám có thể tạo ra đời con có tối đa 4 loại kiểu gen và 3 loại kiểu hình
(3) Có 3 phép lai (không tính phép lai thuận nghịch) giữa hai cá thể lông đen cho đời con có kiểu gen phân
li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 :1
(4) Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau cho đời con có ít nhất 1 loại kiểu gen
Câu 39 Một loài động vật, xét 3 cặp gen Aa, Bb, Dd cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường và quy
định 3 tính trạng khác nhau, alen trội là trội hoàn toàn Cho biết có hoán vị gen xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử đực và cái Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Cho các cá thể đực có kiểu hình trội về một tính trạng lai phân tích, sẽ có tối đa 6 sơ đồ lai
(2) Cho các cá thể đực có kiểu hình trội về 1 tính trạng lai với các cá thể có kiểu hình trội về 2 tính trạng, sẽ
có tối đa 80 sơ đồ lai
(3) Cho các cá thể có kiểu hình trội về 1 tính trạng lai với cá thể có kiểu hình trội về 1 tính trạng có thể thu được đời con có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ bằng nhau
(4) Cho cá thể có kiểu hình trội về 2 tính trạng giao phấn với cá thể có kiểu hình trội về 2 tính trạng thu được đời con có tối đa 16 loại kiểu gen
Câu 40 Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8 Xét 4 cặp gen Aa, Bb, DD và EE nằm trên 4 cặp nhiễm
sắc thể; mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, trong đó alen trội là trội hoàn toàn Do đột biến, bên cạnh thể lưỡng bội có bộ nhiễm sắc thể 2n thì trong loài đã xuất hiện các dạng thể một tương ứng với các cặp nhiễm sắc thể khác nhau Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Ở các cơ thể lưỡng bội có tối đa 9 kiểu gen
(2) Có tối đa 16 kiểu gen quy định kiểu hình trội về 4 tính trạng
(3) Có tối đa 5 kiểu gen quy định kiểu hình trội về 2 tính trạng
(4) Ở các đột biến thể một có tối đa 30 loại kiểu gen
––––––––––––– HẾT –––––––––––––
Trang 51A 2C 3A 4D 5B 6C 7B 8C 9B 10B