Để chứng minh trong ph}n tử Glucozơ có nhiều nhóm OH kề nhau, người ta cho dung dịch Glucozơ phản ứng với A.. Sục từ từ khí CO2 đến dư v{o dung dịch BaOH2, kết quả thí nghiệm được thể hi
Trang 1THPT HẬU LỘC 1 - THANH HÓA (LẦN 1)
THPT 2020 - ĐỀ SỐ 035 Tác giả: THPT Hậu Lộc 1 Đáp án: Bấm vào đây hoặc quét mã hình bên
Thi online: Bấm vào đây hoặc quét mã hình bên
Câu 1. 2-metylbutan-2-ol l{ ancol có bậc
A 2 B 4 C 1 D 3
(Xem giải) Câu 2. Đốt ch|y ho{n to{n 672 ml hơi một hiđrocacbon X cần 1,68 lít O2 v{ thu được 1,344 lít CO2 C|c thể tích khí đều đo ở đktc Công thức ph}n tử của X l{
A C2H4 B C2H6 C CH4 D C2H2
Câu 3. C|c ph}n tử hợp chất hữu cơ có một số đặc điểm sau:
1 Nhất thiết phải chứa Cacbon
2 Có thể chứa nguyên tố kh|c như Clo, Nito, Photpho, Oxi
3 Liên kết hóa học chủ yếu l{ liên kết cộng ho| trị
4 Liên kết ho| học chủ yếu l{ liên kết ion
5 Dễ bay hơi, khó ch|y
Số ph|t biểu đúng l{
A 4, 5, 6 B 2, 4, 6 C 1, 3, 5 D 1, 2, 3
Câu 4. Cho c|c polime sau đ}y: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat Loại polime có nguồn gốc từ xenlulozơ l{
A (1), (2) (6) B (2), (3), (5), (7) C (5), (6), (7) D (2), (3), (6)
Câu 5. Axit n{o sau đ}y l{ axit béo:
A Axit ađipic B Axit glutamic C Axit stearic D Axit axetic
(Xem giải) Câu 6. Phản ứng hóa học n{o dưới đ}y có phương trình ion thu gọn l{: H+ + OH- → H2O
A HCl + NaOH → NaCl + H2O B Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
C 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 6H2O D CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
Câu 7. Axit axetic l{ hợp chất có công thức
A CH3COOCH3 B HCOOH C CH3COOH D CH3CHO
Câu 8. Amoniac l{ chất khí không m{u, mùi khai v{ sốc Công thức ph}n tử của Amoniac l{
Trang 2A NH3 B NO2 C N2O D N2
Câu 9. Để chứng minh trong ph}n tử Glucozơ có nhiều nhóm OH kề nhau, người ta cho dung dịch Glucozơ phản ứng với
A AgNO3/NH3 đun nóng B Anhidrit axetic C dung dịch Brom D Cu(OH)2
(Xem giải) Câu 10. X l{ một α-amino axit chứa một nhóm amino v{ một nhóm cacboxyl Cho 9 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 13,56 gam muối Tên của X l{
A glyxin B valin C alanin D lysin
Câu 11. Chất n{o dưới đ}y không ph}n li ra ion khi hòa tan trong nước?
A NaOH B HCIO3 C K2SO4 D C6H12O6 (Glucozơ)
Câu 12. Vinyl axetat l{ một este có công thức
A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH3 C CH3COOCH=CH2 D CH2=CHCOOCH3
Câu 13. Cho phản ứng C2H2 + H2O → A, A l{ chất n{o dưới đ}y
A CH2=CHOH B CH3COOH C C2H5OH D CH3CHO
Câu 14. Chất n{o không phản ứng với Cu(OH) ở nhiệt độ thường ?
A Axit axetic B etilen glicol C Anđehit axetic D Glyxerol
(Xem giải) Câu 15. Có bao nhiêu ankin m{ trong ph}n tử hiđro chiếm 11,1119% về khối lượng
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 16. Chất n{o dưới đ}y không phải l{ este?
A CH3COOH B HCOOCH3 C HCOOC6H5 D CH3COOCH3
(Xem giải) Câu 17. Poli (Vinyl clorua) l{ chất vô định hình, c|ch điện tốt, bền với axit, được dùng l{m vật liệu c|ch điện, vải che mưa, da giả Một loại Poli (vinyl clorua) có phản tử khối trung bình l{
9375000 đvC Số mắt xích trong loại Poli (vinyl clorua) đó l{
A 83000 B 180000 C 150000 D 15000
Câu 18. Sục khí HCl v{o dung dịch Na2SiO3, thu được kết tủa l{
A SiO3 B NaCl C H2SiO3 D SiO2
(Xem giải) Câu 19. Sục từ từ khí CO2 đến dư v{o dung dịch Ba(OH)2, kết quả thí nghiệm được thể hiện trên đồ thị sau:
Trang 3Gi| trị của a v{ x trong đồ thị trên lần lượt l{
A 2 v{ 4 B 1,7 v{ 3,4 C 1,8 v{ 5,6 D 1,6 v{ 3,2
Câu 20. Phản ứng n{o sau đ}y sai ?
A C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O B C2H5OH + NaOH → C2H5ONa + H2O
C 2C2H5OH + 2Na → 2C5H5ONa + H2 D 2C6H5OH + 2Na → 2C6H5ONa + H2
(Xem giải) Câu 21. Cho c|c dung dịch sau: etylamin, đimetylamin, amoniac, anilin Số dung dịch có thể l{m đổi m{u quỳ tím sang m{u xanh l{
A 2 B 4 C 1 D 3
Câu 22. Quặng photphorit chứa th{nh phần chính l{
A Al2O3 B 3Ca3(PO4).CaF2 C Fe3O4 D Ca3(PO4)2
(Xem giải) Câu 23. Đốt ch|y hết 1 mol chất hữu cơ X được 4 mol CO2 Chất X phản ứng cộng dung dịch Br2 (tỉ lệ mol l{ 1 : 2) v{ phản ứng được với Na, có phản ứng tr|ng bạc X có công thức cấu tạo l{
A HOOCCH=CHCOOH B HOCH2CH=CHCHO
C HOCH2CH2CH2CHO D HOCH2CH2CH=CHCHO
Câu 24. Hiện tượng n{o dưới đ}y không xảy ra trong thí nghiệm sau:
A Nước vôi bị hút ngược theo ống dẫn B CuO từ m{u đen chuyển sang m{u đỏ
Trang 4C CuSO4 khan từ m{u trắng chuyển sang m{u xanh D Dung dịch nước vôi trong bị vẩn đục
(Xem giải) Câu 25. Thêm từ từ đến hết 150 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 1M v{ KHCO3 0,5M v{o 250 ml dung dịch HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc l{
A 6,72 lit B 5,04 lit C 8,96 lít D 3,36 lit
(Xem giải) Câu 26. Cho c|c nhận định sau:
(1) C|c amino axit đều có tính lưỡng tính
(2) Dung dịch của c|c amino axit đều không l{m đổi m{u qui tím
(3) C|c amino axit l{ chất rắn ở điều kiện thưởng, dễ tan trong nước v{ có vị hơi ngọt
(4) Dung dịch của glyxin chỉ chứa ion lưỡng cực +HN3-CH2-COO-
(5) C|c α-amino axit có trong thiên nhiên gọi l{ amino axit thiên nhiên,
(6) Hầu hết c|c α-amino axit l{ cơ sở kiến tạo nên c|c loại protein của cơ thể sống
(7) Muối mononatri glutamat dùng l{m gia vị thức ăn
(8) Một số amino axit được dùng để điều chế tơ nilon
Số nhận định đúng l{
A 8 B 7 C 6 D 5
(Xem giải) Câu 27. Oligopetit X tạo nên từ α-aminiaxit Y, Y có công thức ph}n tử l{ C3H7NO2 Khi đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol X thì thu được 15,3 gam nước Vậy X l{
A Tripeptit B Tetrapeptit C Dipeptit D Pentapeptit
(Xem giải) Câu 28. Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) Tinh bột v{ xenlulozơ l{ đồng ph}n của nhau
(2) Có thể ph}n biệt glucozơ v{ fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(3) Trong dung dịch, saccarozơ, glucozơ v{ fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (4) Trong thực tế, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(5) Thủy ph}n ho{n to{n tinh bột hoặc xenlulozơ đều thu được glucozơ
(6) Dung dịch I2 v{ hồ tinh bột có phản ứng hóa học tạo ra sản phẩm m{u xanh
Số ph|t biểu đúng l{
A 5 B 2 C 3 D 4
(Xem giải) Câu 29. Trong 1 lít dung dịch CH3COOH 0,01M có 6,26.10^21 ph}n tử chưa ph}n li v{ ion
Độ điện li α của CH3COOH ở nồng độ đó l{ (biết số Avogadro = 6,02.10^23)
A 3,98% B 1% C 4.15% D 1,34%
(Xem giải) Câu 30 Hỗn hợp X chứa 5 hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có số mol bằng nhau, (trong ph}n
tử chỉ chứa nhóm chức –CHO hoặc –COOH hoặc cả 2) Chia X th{nh 4 phần bằng nhau:
– Phần 1 t|c dụng vừa đủ 0,896 lít (đktc) H2 (xt: Ni, t°)
– Phần 2 t|c dụng vừa đủ 400 ml dung dịch NaOH 0,1M
– Đốt ch|y ho{n to{n phần 3 thu được 3,52 gam CO2
– Phần 4 t|c dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng đến phản ứng ho{n to{n thu được m gam
Ag Gi| trị của m l{
A 12,96 B 8,64 C 10,8 D 17,28
Trang 5(Xem giải) Câu 31. Cho 10 gam hỗn hợp X gồm etanol v{ etyl axetat t|c dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch natri hiđroxit 4% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp l{
A 51% B 50% C 44% D 22%
(Xem giải) Câu 32. Cho m gam tinh bột lên men th{nh ancol etylic với hiệu suất 81% To{n bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ ho{n to{n v{o dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 75 gam kết tủa Gi| trị của m l{
A 55 B 75 C 65 D 8
(Xem giải) Câu 33. Dung dịch X chứa c|c ion sau: Al3+, Cu2+, SO42- v{ NO3- Để kết tủa hết ion SO42-
có trong 250 ml dung dịch X cần 50 ml dung dịch BaCl2 1M Cho 500 ml dung dịch X t|c dụng với dung dịch NH3 dư thì được 7,8 gam kết tủa Cô cạn 500 ml dung dịch X được 37,3 gam hỗn hợp muối khan Nồng độ mol/l của NO3- l{:
A 0,6M B 0,4M C 0,3M D 0,2M
Câu 34. Kết quả thí nghiệm của c|c dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau
C|c chất X, Y, Z, T lần lượt l{:
A Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin B Anilin, glucozo, lysin, etyl fomat
C Glucozo, lysin, etyl fomat, anilin D Etyl fomat, lysin, glucozo, anilin
(Xem giải) Câu 35. Hai este đơn chức X v{ Y l{ đồng ph}n của nhau Khi ho| hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X v{ Y l{
A HCOOCH2CH2CH3 v{ CH3COOC2H5 B C2H3COOC2H5 v{ C2H5COOC2H3
C HCOOC2H5 v{ CH3COOCH3 D C2H5COOCH3 v{ HCOOCH(CH3)2
(Xem giải) Câu 36. Cho 24,06 gam hỗn hợp X gồm Zn, ZnO, ZnCO3 có tỉ lệ số mol tương ứng l{ 3:1:1 tan ho{n to{n trong dung dịch Y gồm H2SO4 v{ NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa v{ V lít khí T (đktc) gồm NO, N2O, CO2 v{ H2 (Biết tỉ khối hơi của T so với H2 l{ 218/15) Cho dung dịch BaCl2 dư v{o dung dịch Z, đến khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 79,22 gam kết tủa Còn nếu cho Z t|c dụng với lượng dư dung dịch NaOH thì lượng NaOH đ~ phản ứng l{ 1,21 mol Gi| trị của V gần với gi| trị n{o sau đ}y nhất?
A 3,0 B 2,6 C 4,0 D 5,0
(Xem giải) Câu 37. Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
(1) Sục khí Cl2 v{o dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(2) Cho dung dịch chứa a mol NaOH v{o dung dịch chứa a mol KHCO3
(3) Cho hỗn hợp 2a mol Fe2O3 v{ a mol Cu v{o dung dịch HCl lo~ng dư
Trang 6(4) Cho a mol Fe v{o dung dịch HNO3, thu được 0,8a mol khí NO l{ sản phẩm khử duy nhất
(5) Sục khí NO2 v{o dung dịch NaOH (dùng dư)
Số thí nghiệm thu được hai muối l{
A 2 B 5 C 3 D 4
(Xem giải) Câu 38. X v{ Y l{ hai axit cacboxylic đơn chức (trong đó có một axit có một liên kết đôi C=C, MX < MY), Z l{ este đơn chức, T l{ este 2 chức (c|c chất đều mạch hở, ph}n tử không có nhóm chức n{o kh|c, không có khả năng tr|ng bạc) Cho 38,5 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T t|c dụng vừa đủ với 470 ml dung dịch NaOH 1M được m gam hỗn hợp 2 muối v{ 13,9 gam hỗn hợp 2 ancol no, mạch
hở có cùng số nguyên tử C trong ph}n tử Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp muối cần vừa đủ 27,776 lít O2 thu được Na2CO3 v{ 56,91 gam hỗn hợp gồm CO2 v{ H2O Phần trăm theo khối lượng của T trong E gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 41 B 26 C 61 D 66
(Xem giải) Câu 39. X, Y l{ hai axit cacboxylic đều mạch hở; Z l{ ancol no; T l{ este hai chức, mạch hở được tạo bởi X, Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M vừa
đủ thu được ancol Z v{ hỗn hợp F gồm hai muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn to{n bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam; đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt ch|y ho{n to{n F cần dùng 0,7 mol O2 thu được CO2, Na2CO3 v{ 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong E gần nhất với gi| trị n{o?
A 9 B 26 C 14 D 51
(Xem giải) Câu 40. X, Y, Z l{ ba peptit đều mạch hở, có tổng liên kết peptit l{ 8 Đốt ch|y ho{n to{n x mol X hoặc y mol Y cũng như z mol Z với lượng O2 dư thì đều thu được 0,64 mol CO2 Đun nóng 55,12 gam hỗn hợp E chứa X (x mol), Y (y mol), Z (z mol) với NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa 2 muối của Gly v{ Ala, trong đó khối lượng muối của Gly l{ 46,56 gam Biết y > z v{ 3x = 4(y + z) Phần trăm khối lượng của Z có trong hỗn hợp E l{?
A 32,3% B 26,4% C 28,6% D 30,19%