1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2020 thi thử THPT quảng xương 1 thanh hóa (lần 1)

6 99 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 532,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vôi trong dư, sau phản ứng ho{n to{n thu được 40 gam kết tủa... Hấp thụ to{n bộ sản phẩm ch|y v{o dung dịch nước vôi trong dư, thu được 20 gam kết tủa.. Kết thúc thí nghiệm, nhận thấy qu

Trang 1

Trường: THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa

Kỳ thi: Thi thử THPT (Lần 1) Đáp án và giải chi tiết: hoctap.dvtienich.com

Đề thi số: 059

thực phẩm Công thức cấu tạo của etyl fomat l{

A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H3

A NaCl B NaNO3 C K2CO3 D HCl

Câu 3: Khí CO khử được oxit kim loại n{o sau đ}y ở nhiệt độ cao?

A Fe2O3 B MgO C Al2O3 D K2O

Câu 4: Để xử lý nước thải có tính axit, người ta thường dùng

A Phèn chua B Muối ăn C Nước vôi D Giấm ăn

X l{

A C17H33COONa B CH3COONa C C17H3COOH D C17H35COOH

chảy hợp chất của nó?

A Cu B Fe C Ag D Na

A CH2=CH-Cl B H2NCH2COOH C CH3COOH D CH3COOCH3

của V l{

A 200 B 100 C 300 D 150

A Etylamin B Glyxin C Alanin D Anilin

Trang 2

A Dung dịch FeCl3 B Dung dịch H2SO4 lo~ng, nguội

C Al2O3 D O2

thu được 12,225 gam muối Công thức ph}n tử của X l{

A CH5N B C2H5N C C3H9N D C2H7N

A Polibata-1,3-dien B Polietilen C Polacrilonitrin D Poli(vinyl clorua)

Câu 13: Chất n{o sau đ}y thuộc loại oxit axit?

A.CO B Al2O3 C NO D CO2

Câu 14: Cho c|c tính chất sau: kết tinh (1), có vị ngọt (2), m{u trắng (3), thể hiện tính chất của poliancol (4), thể hiện tính chất của axit (5), thể hiện tính chất của anđehit (6) Những tính chất thuộc tính chất của glucozơ l{

A (1), (2), (4), (6) B (1), (2), (3), (4), (6)

C (1), (2), (3), (5), (6) D (1), (2), (4)

A Al(OH)3 B KHSO4 C BaCl2 D AlCl3

A fructozơ, saccarozơ B saccarozơ, tinh bột

C glucozơ, xenlulozơ D glucozơ, fructozơ

được 2,24 lít khí (đktc) Khối lượng dung dịch sau phản ứng l{

A 52,48 gam B 42,58 gam C 52,68 gam D 13,28 gam

vôi trong dư, sau phản ứng ho{n to{n thu được 40 gam kết tủa Gi| trị của m l{

A 18 gam B 36 gam C 72 gam D 60 gam

A Mg B Cu C Ba D Ag

đồ trên, c|c chất X, Y, Z lần lượt l{

Trang 3

A glucozơ, amino gluconat, axit gluconic B glucozơ, amoni gluconat, axit gluconic

C fructozơ, amino gluconat, axit gluconic D fructozơ, amoni gluconat, axit gluconic

Câu 21: Cặp chất n{o sau đ}y cùng tồn tại trong một dung dịch?

A NaCl v{ AgNO3 B NaOH v{ HCl C NaOH v{ Ba(NO3)2 D Fe(NO3)2 v{ HCl

NH2, 1 nhóm COOH) trong oxi thu được 0,84 mol hỗn hợp khí v{ hơi gồm CO2, H2O, N2 Công thức cấu tạo của X l{

A H2NCH2COOH B H2NCH(CH3)COOH

C H2NCH2CH2COOH D H2NCH2CH(CH3)COOH

X thì cần 0,672 lít H2 (đktc) Cho 26,64 gam hỗn hợp X nói trên t|c dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Gi| trị của V l{

A 90 ml B 30 ml C 45 ml D 60 ml

CO2 v{ m gam H2O Hấp thụ to{n bộ sản phẩm ch|y v{o dung dịch nước vôi trong dư, thu được 20 gam kết tủa Gi| trị của m l{

A 5,4 gam B 4,5 gam C 3,6 gam D 6,3 gam

- TN1: Cho đinh sắt nguyên chất v{o dung dịch H2SO4 lo~ng có nhỏ thêm v{i giọt dung dịch MgSO4

- TN2: Để thanh thép trong không khí ẩm,

- TN3: Cho bột nhôm phản ứng với O2 nung nóng

- TN4: Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 v{o dung dịch AgNO3

- TN5: Nhúng l| sắt nguyên chất v{o dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện ho| học l{

A 4 B 1 C 2 D 3

được hỗn hợp Y Đốt ch|y ho{n to{n Y thu được 2,24 lít CO2 (đktc) v{ 0,9 gam H2O Mặt kh|c, to{n bộ lượng Y trên l{m mất m{u tối đa a gam Br2 trong dung dịch Gi| trị của a l{

A 4,8 B 8,0 C 56,0 D 16,0

Na2CO3 0,5M, thu được dung dịch X chứa 19,9 gam chất tan Gi| trị của V l{

A 4,48 B 2,24 C 1,12 D 3,36

(a) Sục khí etylamin v{o dung dịch axit fomic

(b) Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch NaOH

Trang 4

(c) Nhỏ v{i giọt nước brom v{o dung dịch anilin

(d) Cho dung dịch NaOH v{o dung dịch glyxin

(e) Cho dung dịch metyl fomat v{o dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng l{

A 5 B 4 C 3 D 2

phản ứng ho{n to{n, thu được m gam chất rắn Gi| trị của m l{

A 30,4 B 22,0 C 20,1 D 19,2

Kết thúc thí nghiệm, nhận thấy quỳ tím ho| xanh v{ trong bình chứa dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa keo trắng C|c chất Y v{ Z lần lượt l{

A NH3 v{ NaAlO2 B CO2 v{ NaAlO2 C NH3 v{ AlCl3 D CO2 v{ Ca(AlO2)2

(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3 (b) X1 + HCl → X4 + NaCl

(c) X2 + HCl → X5 + NaCl (d) X3 + 2CuO → X6 + 2Cu + 2H2O

Biết X có công thức ph}n tử C6H10O4 v{ chứa hai chức este X1 có nhiều hơn X2 một nguyên tử

cacbon X3 không hòa tan Cu(OH)2 Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A Cho a mol X3 t|c dụng ho{n to{n với Na dư thì thu được a/2 mol H2

B X5 không tham gia phản ứng tr|ng bạc

C X6 l{ anđehit axetic

D X4 có ph}n tử khối l{ 60

(a) Dẫn từ từ khí CO2 đến dư v{o dung dịch nước vôi trong

(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư v{o dung dịch phèn chua

(c) Sục khí NH3 đến dư v{o dung dịch Al2(SO4)3

(d) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư v{o dung dịch chứa NaAlO2

(e) Sục khí CO2 đến dư v{o dung dịch NaAlO2

Trang 5

(f) Cho từ từ dung dịch Al(NO3)3 đến dư v{o dung dịch NaOH v{ khuấy đều

Số thí nghiệm xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt l{

A 2 B 4 C 1 D 3

không no chứa một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở v{ không chứa nhóm chức kh|c) Đốt ch|y ho{n to{n 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 18,144 lít CO2 (đktc) Mặt kh|c đun nóng 0,12 mol E cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chứa 3 muối có khối lượng m gam v{ hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon Gi| trị m l{

A 27,09 gam B 27,24 gam C 19,63 gam D 28,14 gam

được 4 lít dung dịch Y có pH = 13 v{ 0,05 mol khí H2 Cho 4 lít dung dịch Y t|c dụng với 100ml dung dịch chứa H2SO4 0,3M v{ Al2(SO4)3 0,5M Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được m gam kết tủa Gi| trị của m gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 28 B 42 C 35 D 26

độ 5A (điện cực trơ, m{ng ngăn xốp, hiệu suất điện ph}n 100%, c|c khí sinh ra không tan trong dung dịch) To{n bộ khí sinh ra trong qu| trình điện ph}n (ở cả hai điện cực) theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị bên

Gi| trị của z l{

A 5790 B 3860 C 6755 D 7720

NaOH 1,38M thu được dung dịch Y v{ 17,71 gam hỗn hợp T gồm 2 ancol đơn chức l{ đồng đẳng liên tiếp Cho to{n bộ lượng T t|c dụng với Na dư thu được 5,796 lít khí Hidro (đktc) Cô cạn Y thu được chất rắn rồi đem chất rắn n{y nung với CaO xúc t|c đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 8,28 gam một khí Gi| trị của m l{:

A 39,68 B 46,69 C 35,65 D 23,50

Fe(NO3)2 thu được hỗn hợp Y Hòa tan ho{n to{n Y v{o dung dịch chứa 1,9 mol HCl v{ 0,15 mol HNO3, khuấy đều cho c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được dung dịch Z (không chứa muối amoni)

Trang 6

v{ 0,275 mol hỗn hợp khí T gồm NO v{ N2O Cho dung dịch AgNO3 đến dư v{o dung dịch Z Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch M; 0,025 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) v{ 280,75 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong Y l{:

A 72,75% B 51,96% C 41,57% D 67,55%

mol NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch X v{ hỗn hợp Y gồm 2 khí (ph}n tử hơn kém nhau một nguyên tử cacbon) đều l{m quỳ tím ẩm hóa xanh Sục Y v{o dung dịch AlCl3 vừa đủ thu được 1,56 gam kết tủa Biết tỉ khối Y so với H2 bằng 65/6 v{ c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng chất rắn khan l{:

A 6,20 gam B 4,32 gam C 3,92 gam D 5,12 gam

- Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic,1 ml axit axetic nguyên chất v{ 1 giọt axit sunfuric đặc v{o ống nghiệm

- Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun c|ch thủy trong nồi nước nóng 65°C – 70°C

- L{m lạnh rồi rót thêm v{o ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl b~o hòa

(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric lo~ng

(b) Có thể thực hiện thí nghiệm bằng c|ch đun sôi hỗn hợp

(c) Để kiểm so|t nhiệt độ trong qu| trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế

(d) Có thể thay dung dịch NaCl b~o hòa bằng dung dịch KCl b~o hòa

(e) Có thể dung dung dịch axit axetic 5% v{ ancol etylic 10° để thực hiện phản ứng este hóa

(f) Để tăng hiệu suất phản ứng có thể thêm dung dịch NaOH lo~ng v{o ống nghiệm

Số ph|t biểu đúng l{:

A 5 B 2 C 3 D 4

chứa 1,12 mol KHSO4 Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch Y chỉ chứa 174,86 gam muối sunfat trung hòa (Y không phản ứng với Cu) v{ 3,584 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí không m{u, trong đó có 1 khí hóa n}u trong không khí, tỉ khối của Z so với He l{ 1,8125 Dung dịch Y phản ứng tối

đa với V lít dung dịch NaOH 2M Gi| trị của V l{:

A 0,865 lít B 0,560 lít C 0,760 lít D 0,785 lít

Ngày đăng: 08/01/2020, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w