1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 6 chuẩn

162 307 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án 6 chuẩn
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Giáo án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 162
Dung lượng 26,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động 1: Các thao tác chính với chuột - Giới thiệu lại chức năng, vai trò của chuột trong việc điều khiển máy tính.. Bài mới: Hoạt động 1: Các thành phần của văn bản - Yêu c

Trang 1

Tiết 1: máy tính và phần mềm máy tính

1 Kiến thức

- Biết sơ lợc cấu trúc chung của máy tính điện tử và một vài thành phần quantrọng nhất của máy tính cá nhân

- Biết k/n phần mềm máy tính và vai trò của phần mềm máy tính

2 Kĩ năng: Cha đòi hỏi các thao tác cụ thể.3 Thái độ: HS có hứng thú, yêu thích bộ

môn

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu cấu trúc và các thành phần của máy tính

- Giới thiệu: Máy tính có

nhiều chủng lạo, hình dáng,

kích cỡ khác nhau: MT để

bàn, máy tính xách tay

- Y/c HS nghiên cứu thông

tin mục 1(SGK) trong 2’

? Cấu trúc chung của MTĐT

theo Von Neunman gồm

- Suy nghĩ và trả lời

- Lắng nghe và ghibài

- Chơng trình là tập hợp các câulệnh, mỗi câu lệnh hớng dẫnmột thao tác cụ thể cần thựchiện

a) Bộ xử lí trung tâm (CPU)

- Đợc coi là bộ não của máytính CPU thực hiện các chứcnăng tính toán, điều khiển vàphối hợp mọi hoạt động củamáy tính

b) Bộ nhớ

- Là nơi lu chơng trình và dữliệu

- Bộ nhớ đợc chia làm hai loại:

bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

- Đơn vị đo dung lợng nhớ làByte (Bảng SGK)

c) Thiết bị vào/ra

- Thiết bị nhập dữ liệu: bànphím, chuột, máy quét

Hoạt động 2: Máy tính là một công cụ xử lí thông tin

? Hãy cho biết quá trình xử

lí thông tin trong máy tính

Input (thông tin các chơngtrình)  Xử lí và lu trữ Output ( văn bản, âm thanh,hình ảnh )

Trang 2

- Suy nghĩ, trả lời

- Lắng nghe, ghi vở

- Lắng nghe, ghi vở

- Nhận nhiệm vụ vàhoàn thành yc

- Thảo luận, thốngnhất ý kiến

- Trả lời

3) Phần mềm và phân loại phần mềm.

- Phần mềm máy tính (gọi tắt làphần mềm) là các chơng trìnhmáy tính

* Phân loại phần mềm: Có 2loại chính

- Phầm mềm hệ thống: Là cácchơng trình tổ chức việc quản

lí, điều phối các bộ phận chứcnăng của máy tính sao chochúng hoạt động nhịp nhàng vàchính xác Quan trọng nhất là

hệ điều hành

Ví dụ: Hệ điều hành Windows

98, Windows 2000, WindowXP

Phần mềm ứng dụng là chơngtrình đáp ứng những yêu cầuứng dụng cụ thể Ví dụ:Microsoft Office, Vietkey,Autocard, Pascal, C+ phầnmềm ứng dụng trên Internet:Google (trang tìm kiếm),Yahoo, mail, online …

IV Củng cố:

1 Cấu trúc chung của máy tính điện tử theo Von Neumann gồm bộ phận nào?

2 Hãy trình bày tóm tắt chức năng và phân loại bộ nhớ máy tính?

3 CPU là gì? Tại sao lại nói CPU có thể đợc coi nh là bộ não của máy tính?

4 Hãy kể tên một vài thiết bị vào/ra của máy tính mà em biết?

Em hãy nêu các giai đoạn của quá trình xử lý thông tin và mô tả hoạt động củamáy tính?

1 Kiến thức: Biết đợc hệ điều hành là gì, vai trò quan trọng của hệ điều hành.

2 Kĩ năng: Cha đòi hỏi phải biết các thao tác cụ thể.

3 Thái độ: HS yêu thích, có hứng thú với bộ môn.

dung hoạt động của nhà

tr-ờng khi TKB bị mất và mọi

- Quan sát 2: Thời khóa biểucủa nhà trờng bị mất

* Nhận xét: SGK

Trang 3

- Giới thiệu: Hệ điều hành

điều khiển mọi hoạt động

biến hiện nay

- Cho HS quan sát hình giao

diện của hệ điều hành

Hoạt động 3: Nhiệm vụ chính của hệ điều hành.

- Y/c HS nghiên cứu thông

tin SGK – 42, trong 5’

? Hệ điều hành có nhiệm vụ

gì?

- Nhận xét, chốt lại

? Trong 3 nhiệm vụ trên,

nhiệm vụ nào là quan trọng

nhất

- Nhận xét, chốt lại

- Nghiên cứu thôngtin SGK

- Cung cấp giao diện cho ngờidùng

- Tổ chức và quản lí TT trongmáy tính

Tiết 3 : Bài thực hành:

Làm quen với một số thiết bị máy tính

1 Kiến thức : HS nhận biết đợc một số bộ phận cấu thành cơ bản của máy tính cá

nhân (loại máy tính thông dụng nhất hiện nay)

2 Kĩ năng : - HS biết cách bật, tắt máy tính

- HS làm quen với bàn phím và chuột

3 Thái độ : HS yêu thích, có hứng thú với bộ môn.

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Phân biệt các bộ phận của máy tính cá nhân

- Cho HS làm quen với 2 thiết

* Thiết bị nhập dữ liệu cơbản:

- Bàn phím

- Chuột

* Thân máy tính gồm: bộ vi

xử lí (CPU); bộ nhớ (RAM);nguồn điện

Trang 4

thiết bị xuất dữ liệu.

- Chỉ cho HS thấy vị trí của

đĩa cứng trong máy tính

- Đa ra hình ảnh của 1 máy

- Thao tác di chuyển chuột

cho HS quan sát sự thay đổi

của vị trí con trỏ chuột

- Hớng dẫn HS cách tắt máy

- Nghe hớng dẫn vàT/hiện

- Lắng nghe, quan sát

- T/ hiện thao tác

- Quan sát và làmtheo hớng dẫn

- Hãy kể tên một vài thiết bị vào/ ra của máy tính mà các em biết?

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức : Biết các loại chuột máy tính.

- Biết phần mềm rèn luyện chuột

2 Kĩ năng : biết cách sử dụng chuột.

3 Thái độ : HS yêu thích, có hứng thú với bộ môn

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Các thao tác chính với chuột

- Giới thiệu lại chức năng, vai

trò của chuột trong việc điều

khiển máy tính

- Làm mẫu cho học sinh về

cách cầm chuột, đặt tay và bố

trí các ngón tay lên chuột

- Làm mẫu các thao tác với

chuột cho h/s quan sát

- Lắng nghe

- Quan sát và thựchành theo

- Thao tác vớichuột theo sự h-ớng dẫn của GV

1 Các thao tác chính với chuột.

- Cách cầm chuột: Dùng tayphải để giữ chuột, ngón trỏ đặtlên nút trái, ngón giữa đặt lênnút phải chuột

* Các thao tác với chuột:

Trang 5

- Di chuyển chuột, Y/c HS

quan sát sự thay đổi vị trí của

2 Luyện tập sử dụng chuột với phần mềm Mouse Skills

Mức 1: Di chuyển chuộtMức 2: Nháy chuộtMức 3: Nháy đúp chuộtMức 4: Nháy nút phải chuộtMức 5: Kéo thả chuột

Hoạt động 3 : Luyện tập sd chuột với phần mềm Mouse Skill

sinh Beginner với 4 mức

(Beginner – Bắt đầu; Not bad

– Tạm đợc; Good – Tốt;

Expert – Rất tốt)

- Lắng nghe

- Quan sát và thựchành luyện tập

- Khi đang luyện tập có thểnhấn phím N để chuyển nhanhsang mức tiếp theo

- Khi luyện tập xong 5 mứcphần mềm đa ra tổng điểm vàcác mức đánh giá trình độ sửdụng chuột

- Nhận biết và phân biệt các thành phần cơ bản của cửa sổ Word

2 Kĩ năng : Biết cách tạo văn bản mới, mở văn bản đã đợc lu trên máy, lu văn

bản, khởi động và kết thúc phiên làm việc với Word

3 Thái độ :

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm soạn thảo VB

- Giới thiệu văn bản

? hãy lấy một ví dụ văn bản

đợc tạo ra bởi máy tính

- Giới thiệu phần mềm Word

1 Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản.

- Trang sách, vở, bài báo đợcgọi là văn bản

- Các cách tạo ra văn bản: bútviết trên giấy, máy chữ, phầnmềm soạn thảo trên máy tính

Trang 6

- Microsoft Word: là phần mềmcủa hãng Microsoft đợc sửdụng rộng rãi trên thế giới.

Hoạt động 2 : Cách khởi động Word

Hoạt động 3: Tìm hiểu màn hình làm việc của Word

3 Cửa sổ làm việc của Word

- Các bảng chọn

- Các nút lệnh

- Thanh công cụ: Chứa cáccông cụ, mỗi công cụ ứng vớimột lệnh

- Thanh cuốn dọc

- Thanh cuốn ngang

- Con trỏ soạn thảo: Tại vị trícủa con trỏ có thể gõ kí tự từbản phím

- Vùng soạn thảo: Tại đó có thểsoạn thảo

* Bảng chọn: Sắp xếp theo

từng nhóm đặt trên thanh bảngchọn

Ví dụ: Bảng chọn File gồm các

lệnh New (mở văn bản trống), Open (mở văn bản đã có)

* Nút lệnh : Đặt trên thanh

công cụ, nút lệnh có tên đểphân biệt có hình vẽ biểu tợng

Hoạt động 4 : Các thao tác đơn giản

- Nháy chuột vào biểu tợng

Open trên thanh công cụ

* Lu văn bản:

- File/Save as/ đặt tên tại ô File Name.

- Nháy chuột vào biểu tợng

Save trên thanh công cụ.

5 Kết thúc

- Nháy chuột vào biểu tợng chữ

“X” ở góc trên bên phải màn

hình để đóng văn bản và kếtthúc việc soạn thảo

- Vào File/Exit

IV Củng cố :

Trang 7

- Em hãy trình bày cách mở màn hình soạn thảo của Word.

- Kể ra một số thành phần cơ bản có trên màn hình Word

Tiết 6:

quan sát trái đất và các vì sao trong hệ mặt trời

- Biết cách khởi động/ thoát khỏi phần mềm Biết sử dụng các nút điều khiểnquan sát để tìm hiểu về Hệ mặt trời

- Hiểu đợc hiện tợng nguyệt thực, nhật thực

lệnh điều khiển quan sát

- T/hiện điều khiển mẫu

cho HS quan sát đồng thời

giải thích ý nghĩa từng biểu

tợng

- Quan sát SGK

- Lắng nghe và ghivở

- Quan sát, làm lạicác thao tác g/v vừalàm mẫu

1 Giới thiệu các lệnh điều khiển quan sát

- Nút Orbits để hiện hoặc ẩn

quỹ đạo chuyển động

- Nút View làm vị trí quan sát

tự chuyển động

- Biểu tợng Zoom để phóng to

hoặc thu nhỏ khung nhìn

- Biểu tợng Speed để thay đổi

vận tốc chuyển động của cáchành tinh

- Trả lời các câu hỏi :

1) Giải thích hiện tợng ngày và

3) Giải thích hiện tợng nguyệt

thực, điều khiển khung nhìn

phần mềm để quan sát đợc hiện

tợng nguyệt thực

4) Sao Kim và sao Hoả sao nào

ở gần Mặt trời hơn

5) Trái đất nặng bao nhiêu,

nhiệt độ trung bình trên trái đất

là bao nhiêu

- Y/c từng nhóm trình diễn

- Quan sát vàt/hiện lại các thaotác GV vừa hớngdẫn

- Chia nhóm và t/

hiện yc

- Điều khiểnkhung nhìn chothích hợp để quansát hệ mặt trời

Quan sát cácchuyển động từ

đó lần lợt trả lờicác câu hỏi

- Các nhóm trình

2 Thực hành Khởi động phần mềm:

- Khởi động phần mềm bằngcách nháy chuột vào biểu t-ợng trên màn hình

Trang 8

Tiết 7 :

tổ chức thông tin trong máy tính

1 Kiến thức: - HS biết các khái niệm về thông tin, biết đợc cách tổ chức thông tin

của hệ điều hành

- Biết 1 số khái niệm về tệp tin, đờng dẫn, th mục

2 Kĩ năng: Biết viết đờng dẫn từ ổ đĩa tới các tệp và th mục.

3 Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm tệp tin

- N/cứu thông tin mục 1 –

SGK trong 3’

- Lấy ví dụ về tệp tin (Gv gợi

ý nh một bài toán, bài văn )

? Tại sao tên tệp tin lại có

* Lu ý :

- Tệp tin phải có một tên duynhất

- Tệp tin gồm có 2 phần: Phầntên và phần đuôi mở rộng đợcngăn cách với nhau bằng dấuchấm

- Thời gian tạo tệp tin, độ lớncủa tệp tin tính bằng đơn vị byte

Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu trúc của th mục

- Lấy ví dụ thực tế để HS hình

thành khái niệm th mục

- Giới thiệu một dạng th mục

đúng yêu cầu không ? tại

sao ? Em hãy cho vài ví dụ về

th mục, đờng dẫn, tệp tin

- Để chỉ đúng vị trí của tệp hoặc

th mục ta cần phải ghi chính xáctên của th mục hoặc tệp tin cầntìm

- Trong cách ghi đờng dẫn ngời

ta dùng kí hiệu “\” để chỉ sựphân cách giữa 2 th mục và giữa

th mục và tệp tin

Ví dụ:

C:\hoctap\lop7B\bangdiem.xls

Trang 9

Hoạt động 4: Các thao tác chính với tệp và th mục

- Giới thiệu một số thao tác

chính với tệp và th mục - Lắng nghe và

ghi vở

4 Các thao tác chính với tệp

và th mục.

- Xem thông tin về tệp và th mục

- Tạo mới th mục và tệp tin

- Xoá th mục và tệp tin

- Đổi tên th mục và tệp tin

- Sao chép th mục và tệp tin

- Di chuyển tệp tin và th mục

IV Củng cố

- Hãy giải thích dòng sau: C:\HOCTAP\LOP7B\BANGDIEM.xls

Tiết 8 : hệ điều hành windows

1 Kiến thức: -Nhận biết đợc và chỉ đúng tên các biểu tợng chính trên giao diện khởi

động của hệ điều hành Windows

- Biết và hiểu đợc các thành phần chính của một cửa sổ trong Windows

2 Kĩ năng: Làm quen với nút Start và bảng chọn Start.

3 Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.

Hoạt động 1 : Giới thiệu màn hình làm việc chính của Windows

- Đặt vấn đề: Từ màn hình

làm việc chính của

Windows, cho biết công

dụng của một số biểu tợng

việc của Word

- Cho học sinh quan sát

hình ảnh mẫu

- Quan sát và trả lờicâu hỏi

- Quan sát và trả lời

- Nghe và ghi vở

- Quan sát

1 Màn hình làm việc chính của Windows

a) Màn hình làm việc: hình vẽSGK - 48

b) Một vài biểu tợng chính trênmàn hình nền

- My computer: Thể hiện cácthông tin và dữ liệu có trong máytính (xem hình) muốn xem chitiết hơn các đối tuợng ta nhấn

đúp chuột trái lên biểu tuợng này

- Recycle Bin: Là thùng rác chứacác tệp và th mục bị xoá Tại đây

ta có thể vĩnh viên hoặc phục hồilại tệp tin, th mục bị xoá

2 Nút Start và bảng chọn Start

- Khi nháy chuột vào nút Startxuất hiện bảng chọn Start chứanhóm lệnh:

+ Nhóm các ứng dụng hay dùng:Word, Excel

+ Nhóm các tiện ích hỗ trợ thờngdùng: Vietkey, Lacviet

Hoạt động 3: Thanh công việc

Trang 10

+ Nút Start+ Các chơng trình đang chạy.

- Có thể chuyển đổi nhanh cácchơng trình bằng cách nháychuột vào biểu tợng chơng trìnhtrên thanh công việc

Hoạt động 4: Cửa sổ làm việc

- Giới thiệu: Trong

Windows mỗi chơng trình

đợc mở ra dới dạng một

cửa sổ để tiện cho ngời sử

dụng

- Đa hình minh hoạ có in

sẵn cửa sổ làm việc Word

(phóng to) cho HS quan

- Thanh công cụ: Chứa các biểutợng các lệnh của chơng trình

- Thanh cuốn

- Các nút điều khiển:

+ Nút phóng to (hình ô vuông).+ Nút thu nhỏ (dấu -)

+ Nút đóng (dấu x)

Làm quen với Windows

I Mục tiêu

1 Kiến thức :- HS biết đợc các thao tác ra/ vào hệ thống.

- Làm quen với bảng chọn Start và các biểu tợng cửa sổ

2 Kĩ năng : Thực hiện đợc các thao tác ra/ vào hệ thống.

- Nháy Start/ Log Off/ Log Off

Hoạt động 2 : Làm quen với bảng chọn Start

- Hớng dẫn HS làm quen

với bảng chọn Start - Tìm hiểu và ghi nội

dung vào phiếu thựchành

3 Làm quen với bảng chọn Start.

- Khu vực 1: Internet, RecycleBin

- Khu vực 2: Các phần mềm ngờidùng hay sử dụng nhất trong thờigian gần đây

- Khu vực 3: My Document, MyPicture, My Recent Document

- Khu vực 4: Các tiện ích hệthống nh bảng điều khiển, kết nốimạng

- Khu vực 5: Các chức năng hỗtrợ ngời sử dụng

- Khu vực 6: All Programs

Trang 11

- Khu vực 7: Y/cầu HS lần

lợt thử các nút Turn off

Computer, giải thích các

nút lệnh tiếp theo (stand

by, turn off, restart,

cancel)

- Lần lợt t/hiện và trả

lời

- Khu vực 7: Các lệnh vào/ raWindows

Hoạt động 3: Làm quen với các biểu tợng và cửa sổ

- Giới thiệu 1 số biểu tợng

chính trên màn hìnhlàm

việc của Word

- Y/c HS t/hiện 1số thao

Các thao tác với th mục

1 Kiến thức: HS biết xem ổ đĩa, củng cố các thao tác đối với tệp và th mục.

2 Kĩ năng: Thực hiện đợc các thao tác đối với tệp và th mục.

nội dung đĩa, th mục

- Y/c HS quan sát khung

cửa sổ hiển thị cấu trúc

cây thong tin ổ đĩa

- Hớng dẫn HS cách tạo 1

th mục mới, đổi tên th

mục, xoá th mục

- Quan sát và ghi bài

- T/ hiện thao tác

- T/ hiện thao tác

- Quan sát và ghi bài

- Quan sát và khámphá

- Chú ý lắng nghe vàghi vở

a) Xem nội dung đĩa.

- Nháy chuột vào biểu tợng ổ đĩa

b) Xem nội dung th mục

- Nháy chuột vào tên hay biểu ợng của th mục

t-c) Tạo th mục mới.

- Mở cửa sổ th mục sẽ chứa thmục đó

- Nháy nút phải chuột tại vùngtrốngtrong cửa sổ, đa con trỏxuống mục New, trỏ chuột tớimục Folder rồi nháy chuột

- Xuất hiện tên tạm thời NewFolder, gõ tên, nhấn Enter

Trang 12

để xem nội dung ổ C.

2) Tạo th mục mới có tên

Minh Khai trong th mục

gốc C

3) Đổi tên th mục Minh

Khai thành th mục Sơn Ca

4) Xóa th mục Sơn Ca

- T/ hiện bài tập trênmáy

Các thao tác với tệp tin

1 Kiến thức: HS biết xem ổ đĩa, củng cố các thao tác đối với tệp và th mục.

2 Kĩ năng: Thực hiện đợc các thao tác đối với tệp: đổi tên, sao chép, xoá, di chuyển.

mục hãy trình bày thao tác

thực hiện đổi tên tệp, xoá

- Nháy chuột vào tệp cần đổi tên

- Nháy chuột vào tên tệp 1 lầnnữa

- Gõ tên mới rồi nhấn Enter

- Trong bảng Edit/ Copy

- Chuyển đến th mục chứa tệpmới

- Trong bảng Edit/ Paste

d) Di chuyển tệp sang th mục khác.

- Chọn tệp cần di chuyển

- Trong bảng Edit/ Cut

Trang 13

- Chuyển đến th mục chứa tệpmới.

- Trong bảng Edit/ Paste

e) Xem nội dung tệp và chạy chơng trình.

- Nháy chuột vào tên hay biểu ợng của th mục

t-Hoạt động 2 : Luyện tập

- Đa ra bài tập SGK:

1) Tạo 2 th mục mới là

Album cua em và th mục

Ngoc Ha trong th mục

Album cua em sang th

mục Ngoc Ha.

4) Đổi tên tệp đó và xoá

tệp đó

5) Xoá 2 th mục vừa tạo

- T/ hiện bài tập trênmáy

soạn thảo văn bản đơn giản

1 Kiến thức: - Biết đợc các thành phần cơ bản của một văn bản.

- Biết các quy tắc soạn thảo văn bản bằng Word

2 Kĩ năng : Biết gõ văn bản tiếng Việt.

3 Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.

b Nháy chuột vào th mục cần đổi tên

- Nháy chuột vào tên th mục 1 lần nữa

- Gõ tên mới rồi nhấn Enter

b Mở cửa sổ th mục sẽ chứa th mục đó

- Nháy nút phải chuột tại vùng trống trong cửa sổ, đa con trỏ

Mỗi ý đúng 0,5đ.Mỗi ý đúng 0,5đ.3đ

Mỗi ý đúng 0,5đ.Mỗi ý đúng 0,5đ.3đ

Trang 14

xuống mục New, trỏ chuột tới mục Folder rồi nháy chuột.

- Xuất hiện tên tạm thời New Folder, gõ tên, nhấn Enter

- Trong bảng Edit/ Copy

- Chuyển đến th mục chứa tệp mới

- Trong bảng Edit/ Paste

b Nháy chuột vào th mục cần đổi tên

- Nháy chuột vào tên th mục 1 lần nữa

- Gõ tên mới rồi nhấn Enter

Mỗi ý đúng 0,5đ.Mỗi ý đúng 0,5đ.3đ

Mỗi ý đúng 0,5đ.Mỗi ý đúng 0,5đ.3đ

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Các thành phần của văn bản

- Yêu cầu HS quan sát tranh

minh hoạ trong SGK – 71

? Tại sao nói kí tự là thành

- Kí tự: Các con chữ, số, kíhiệu

- Dòng: Tập hợp các kí tự nằmtrên cùng một đờng ngang kể

từ lề trái sang lề phải

- Đoạn: Gồm nhiều câu liêntiếp có liên quan với nhau vàhoàn chỉnh về ngữ nghĩa, nhấnphím Enter để kết thúc đoạn

- Trang: Phần văn bản trênmột trang in

Hoạt động 3: Con trỏ soạn thảo

- Giới thiệu con trỏ soạn thảo

nh hớng dẫn SGK

? Con trỏ chuột và con trỏ

soạn thảo văn bản có điểm gì

khác nhau

- Nhận xét, bổ xung

? Nêu một số đặc điểm của

con trỏ soạn thảo?

- Phím Home: đa con trỏ soạnthảo về đầu dòng

- Phím End: đa con trỏ soạnthảo về cuối dòng

- Các phím mũi tên sẽ đa contrỏ soạn thảo di chuyển theohớng chỉ

- Page up: đa con trỏ về đầutrang

- Page down: đa con trỏ về

Trang 15

cuối trang.

- Con trỏ soạn thảo di chuyển

từ trái sang phải và tự độngxuống dòng mới nếu nó đến vịtrí cuối dòng

Hoạt động 4: Quy tắc gõ văn bản trong Word.

- Hớng dẫn một số quy tắc cơ

bản khi soạn thảo văn bản cần

chú ý: Các dấu chấm, dấu

phẩy, cách xuống dòng

- Lắng nghe và ghivở

3 Quy tắc gõ văn bản trong Word.

- Các dấu chấm(.), dấu phẩy(,), dấu hai chấm (:), dấuchấm phẩy (;), dấu chấm than(!), dấu chấm hỏi (?) phải đợc

đặt sát vào từ đứng trớc nó,tiếp theo là một dấu cách nếusau đó vẫn còn nội dung

- Các dấu mở ngoặc và cácdấu mở nháy gồm các dấu (,{,  , <, ‘ và “ phải đợc đặt sátvào bên trái kí tự đầu tiên của

từ tiếp theo

- Các dấu đóng ngoặc và đóngnháy gồm ), }, , >, ‘ và “ phải

đợc đặt sát vào bên phải kí tựcuối cùng của từ ngay trớc đó

- Giữa các từ chỉ dùng một kí

tự trống (dấu cách Space bar)

- Nhấn phím Enter () mộtlần để kết thúc 1 đoạn văn bản

và chuyển sang đoạn VB mới

Hoạt động 5: Quy tắc gõ văn bản chữ Việt

- Giới thiệu: Muốn soạn thảo

các tệp tin đặc biệt cài sẵn

trên máy tính Các tệp tin này

đợc gọi là phông chữ Việt

Ví dụ : VnTime, VnArial

- Có nhiều kiểu gõ khác nhau

Hai kiểu gõ thông dụng nhất

- Các nhóm lần lợttrả lời

- Các nhóm khácnhận xét

4 Gõ văn bản chữ Việt.

- Một số chơng trình gõ tiếngViệt nh: VIETKEY, ABC,UNIKEY

- Một số font chữ việt thờngdùng nh:

Trang 16

Tiết 14 + 15 : Bài thực hành

văn bản đầu tiên của em

1 Kiến thức: Làm quen và tìm hiểu cửa sổ loàm việc của Word, các bảng chon, một

- Phân biệt các thanh công cụ

của Word, tìm hiểu các nút

? Sử dụng lệnh File/ Open và

nháy nút lệnh Open trên tahnh

-Thực hiện yêu cầu

- Thực hiện yêu cầu

- Thực hiện yêu cầu

- Suy nghĩ và trả lời

- Suy nghĩ và trả lời

1 Khởi động Word và tìm hiểu các thành phần trên màn hình.

- Khởi động Word

- Tìm hiểu các bảng chọn

- Tìm hiểu các nút lệnh trênthanh công cụ

- Tìm hiểu một số chức năngtrong bảng chọn File

Hoạt động 2: Soạn một văn bản đơn giản.

- Yêu cầu : soạn đoạn văn

trang 77 – SGK và lu văn

bản với tên “Bien dep”

- Lu ý: gõ đúng theo quy tắc

gõ văn bản chữ Việt

- Thực hiện yêu cầu 2 Soạn một văn bản đơn giản.

Hoạt động 3: Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo và cách hiển thị văn bản.

- Nhắc lại cách di chuyển con

trỏ bằng chuột và các phím

mũi tên

- Thực hiện di chuyển con trỏ

soạn thảo bằng các phím mũi

thay đổi của màn hình khi

chon các lệnh: View/ Nomal;

View/ Print Layout; View/

- Thực hiện yêu cầu

- Thực hiện yêu cầu

- Quan sát theo ớng dẫn

h Thực hiện yêu cầu

3 Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo và cách hiển thị văn bản.

- Thực hiện di chuyển con trỏsoạn thảo bằng các phím mũitên và bằng chuột

- Sử dụng thanh cuốn để xemcác phần khác nhau của vănbản

- Quan sát sự thay đổi củamàn hình khi chon các lệnh:View/ Nomal; View/ PrintLayout; View/ Outline

- Thực hiện thu nhỏ, khôiphục kích thớc, phóng to cực

đại cửa sổ

- Đóng cửa sổ văn bản vàthoát khỏi Word

Trang 17

1 Kiến thức: Hiểu mục đích của thao tác chọn phần văn bản.

- Biết các thao tác biên tập văn bản đơn giản: xoá, sao chép và di chuyển cácphần văn bản

2 Kĩ năng: Thực hiện đợc các thao tác biên tập văn bản đơn giản: xoá, sao chép và di

chuyển các phần văn bản

3 Thái độ: Tích cực, nghiêm túc với các hoạt động học tập.

Hoạt động 1: Xoá và chèn thêm văn bản

- Nghiên cứu mục 1 – SGK

- Giới thiêu:Để xoá một vài

+ Nhấn phím BackSpace (xoá

kí tự trớc con trỏ) hoặc phímDelete (xoá kí tự sau con trỏ)

Hoạt động 2: Tìm hiểu các thao tác chỉnh sửa văn bản

* Cách 2: Đa con trỏ soạn thảo

vào vị trí bắt đầu chọn và nháychuột

* Cách 3: Nhấn giữ phím Shift

đa con trỏ soạn thảo vào vị trícuối và nháy chuột

* Huỷ bỏ các thao tác sai:

Khối phục lại trạng thái vănbản trớc đó bằng cách

- Nháy vào nút lệnh Undo

- Hoặc dùng Edit/ Undo

- Hoặc Ctrl + Z

 Nút Undo đợc sử dụng để

Trang 18

- Yêu cầu: xoá một đoạn văn

rồi dùng một trong các cách

vừa nêu để phục hồi lại đoạn

văn đó

- Suy nghĩ và thựchiện

huỷ bỏ thao tác vừa thực hiện

 Nút Redo dùng để khôi phụcthao tác vừa huỷ bỏ

Paste nhiều lần để sao chép

cùng một nội dung vào

Hoạt động 1: Luyện thao tác mở văn bản mới, nhập nội dung.

Nêu yêu cầu thực hành:

- Khởi động Word và gõ nội

- Lắng nghe và ghivở

1 Mở văn bản mới, nhập nội dung.

- Khởi động Word và gõ nộidung văn bản (84/SGK), sửacác lỗi sau khi gõ xong

- Lu văn bản với tên “Biendep”

2 Phân biệt chế độ gõ chèn

và chế độ gõ đè.

Trang 19

- Thực hiện yêu cầu.

Hoạt động 2: Luyện thao tác mở văn bản đã lu, sao chép, chỉnh sửa nội dung văn bản.

Nêu yêu cầu:

- Mở văn bản “Biendep.doc”

đã lu trong bài thực hành

tr-ớc

- Sao chép toàn bộ nội dung

văn bản vừa gõ ở phần 1 & 2

- Thay đổi trật tự các đoạn vănbằng cách sao chép hoặc dichuyển với các nút lệnh Copy,Cut, Paste

- Lu văn bản với tên cũ

Hoạt động 3: Luyện thao tác gõ chữ Việt kết hợp với sao chép nội dung.

- Mở văn bản mới và gõ bài

thơ “ Trăng ơi” (85/ SGK)

Sửa các lỗi sai sau khi gõ

xong nội dung

- Quan sát các câu thơ lặp lại

để sao chép nội dung

- Lu văn bản với tên “Trang

oi”

- Lắng nghe và thựchiện yêu cầu

4 Luyện thao tác gõ chữ Việt

kết hợp với sao chép nội dung

- Mở văn bản mới và gõ bài thơ

“ Trăng ơi” (85/ SGK) Sửa cáclỗi sai sau khi gõ xong nộidung

- Quan sát các câu thơ lặp lại

để sao chép nội dung

- Lu văn bản với tên “Trangoi”

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về phần hệ điều hành, tổ chức thông tin trong máy

tính và soạn thảo văn bản đơn giản

2 Kĩ năng: - Thực hiện tành thạo các thao tác với tệp và th mục.

- Soạn thảo đợc một số văn bản chữ Việt đơn giản

3 Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.

tồn tại 2 tệp hoặc 2 th mục

giống nhau hay không?

? Nêu những thành phần cơ

bản của văn bản

? Trình bày các thao tác

- Lắng nghe, độngnão và trả lời

Trang 20

chỉnh sửa văn bản.

- Nhận xét, chốt lại kiến

thức cơ bản

- Lắng nghe và ghivở

Hoạt động 2: Luyện các thao tác với tệp và th mục

ơ

- Nêu yêu cầu:

+Tạo hai th mục mới có tên

là “Baitap” và “Tinhoc”

trong th mục My Document

+ Mở th mục khác có chứa ít

nhất 1 tệp tin, sao chép tệp

đó vào th mục “Baitap”

+ Di chuyển tệp đó từ th

mục “Baitap” sang th mục

“Tinhoc”

+ Đổi tên th mục “Tinhoc”

và xoá tệp tin trong đó

+ Xoá cả hai th mục

“Baitap” và “Tinhoc”

- Hớng dẫn HS thực hiện,

cho phép HS thảo luận

- Kiểm tra bài làm của một

số HS

- Lắng nghe và thựchiện yêu cầu

II Bài tập

1 Luyện các thao tác đối với tệp và th mục.

+Tạo hai th mục mới có tên là

“Baitap” và “Tinhoc” trong thmục My Document

+ Mở th mục khác có chứa ítnhất 1 tệp tin, sao chép tệp đóvào th mục “Baitap”

+ Di chuyển tệp đó từ th mục

“Baitap” sang th mục “Tinhoc”.+ Đổi tên th mục “Tinhoc” vàxoá tệp tin trong đó

+ Xoá cả hai th mục “Baitap”

và “Tinhoc”

Hoạt động 3: Soạn văn bản tiếng Việt và thực hiện các thao tác chỉnh sửa.

- Nêu yêu cầu:

+ Mở văn bản mới và gõ bài

thơ sau

+ Quan sát các câu thơ lặp

lại và sử dụng thao tác kéo

thả chuột để sao chép nhanh

nội dung.Sửa các lỗi gõ sai

sau khi gõ

+ Lu văn bản với tên “Trang

oi”

- Lắng nghe và thựchiện yêu cầu

2 Soạn văn bản tiếng Việt và thực hiện các thao tác chỉnh sửa.

+ Mở văn bản mới và gõ bàithơ “ Trăng ơi”

+ Quan sát các câu thơ lặp lại

và sử dụng thao tác kéo thảchuột để sao chép nhanh nộidung.Sửa các lỗi gõ sai sau khigõ

+ Lu văn bản với tên “Trangoi”

Hú gọi trâu đến giờ!

Trăng ơi từ đâu đến?

Hay từ đờng hành quânTrăng soi chú bộ đội

Và soi vàng góc sânTrăng từ đâu từ đâu

Trăng đi khắp mọi miềnTrăng ơi có nơi nàoSáng hơn đất nớc em(Theo Trần Đăng Khoa)

iểm tra các kiến thức về hệ điều hành, sự nhận biết và vận dụng các thao tácsoạn thảo văn bản trong Word

Trang 21

II Đánh dấu X vào câu trả lời đúng hoặc sai

Câu 1: Sai Câu 2: Đúng

Câu 3: Sai Câu 4: Đúng

III Điền từ (cụm từ) vào chỗ trống

Câu 1: hình cây, tệp, th mục

Câu 2: biểu tợng, nháy đúp chuột, biểu tợng

IV Ghép các câu ở cột A phù hợp với các câu ở cột B

a- 6 ; b- 4; c- 5; d- 1; e- 3; g- 2

V Viết đờng dẫn từ ổ C đến tệp Biendep.doc

C:\ HOCTAP\MONTIN\Biendep.doc

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

điểm

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

điểm

1,5 điểmMỗi câu đúng cho 0,25

điểm

3 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

II Đánh dấu X vào câu trả lời đúng hoặc sai

Câu 1: Đúng Câu 2: Sai

Câu 3: Đúng Câu 4: Sai

III Điền từ (cụm từ) vào chỗ trống

Câu 1: bảng chọn, thanh bảng chọn

Câu 2: nút lệnh, thanh công cụ

IV Ghép các câu ở cột A phù hợp với các câu ở cột B

a- 5 ; b- 4; c- 6; d- 2; e- 3; f- 1

V Viết đờng dẫn từ ổ D đến tệp Thamkhao.doc

D:\ HOCTAP\TINHOC\SACHGK\Thamkhao.doc

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

điểm

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

điểm

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

điểm

3 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

II Đánh dấu X vào câu trả lời đúng hoặc sai

Câu 1: Sai Câu 2: Đúng

Câu 3: Sai Câu 4: Đúng

III Điền từ (cụm từ) vào chỗ trống

Câu 1: bảng chọn, thanh bảng chọn

Câu 2: nút lệnh, thanh công cụ

IV Ghép các câu ở cột A phù hợp với các câu ở cột B

a- 6 ; b- 4; c- 5; d- 1; e- 3; g- 2

V Viết đờng dẫn từ ổ C đến tệp Biendep.doc

C:\ HOCTAP\MONTIN\Biendep.doc

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

điểm

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

điểm

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

điểm

3 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

II Đánh dấu X vào câu trả lời đúng hoặc sai

Câu 1: Sai Câu 2: Đúng

Câu 3: Sai Câu 4: Đúng

III Điền từ (cụm từ) vào chỗ trống

Câu 1: Tạo, trình bày, lu

Câu 2: khác nhau

IV Ghép các câu ở cột A phù hợp với các câu ở cột B

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

điểm

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

điểm

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5

điểm

3 điểm

Trang 22

a- 5 ; b- 4; c- 6; d- 2; e- 3; f- 1.

V Tự luận

- Hệ điều hành là 1 chơng trình máy tính điều khiển

phần cứng và phần mềm tham gia vào hoạt động của

máy tính

- Mỗi máy tính phải cài đặt ít nhất 1 hệ điều hành vì

không có hệ điều hành máy tính không hoạt động đợc

- Kể tên một số hệ điều hành

Mỗi câu đúng cho 0,5

điểm

1 điểm0,5 điểm0,25 điểm0,25 điểm

Tiết 22 + 23:

định dạng văn bản

1 Kiến thức: Biết định dạng văn bản, các tính chất định dạng kí tự.

2 Kĩ năng: Biết trình bày văn bản bằng các nút lệnh và hộp thoại Font.

3 Thái độ: Tích cực với các hoạt động học tập.

hoặc câu văn giống nhau thì

em xử lí thế nào cho nhanh

ời đọc dễ ghi nhớ các nội dungcần thiết

+ Chọn phông chữ: Nháy chuộtvào nút tam giác bên phải hộpFont

+ Chọn cỡ chữ: Nháy chuột vàohình tam giác bên phải hộp size

Trang 23

b) Sử dụng hộp thoại Font:

* Các bớc thực hiện:

- Chọn phần văn bản cần thựchiện

- Vào Format/ Font.

1 Kiến thức: Biết các nội dung định dạng đoạn văn bản nh căn lề, vị trí lề dùng các

nút lệnh hoặc hộp thoại Paragraph

2 Kĩ năng: Sử dụng các nút lệnh và hộp thoại Paragraph để định dạng

3 Thái độ: Tích cực với các hoạt động học tập.

- Quan sát SGK

- Suy nghĩ, trả lời

- Quan sát SGK vàtrả lời

so với toàn trang

+ Khoảng cách thụt lề của dòng

- Trên thanh công cụ có các nút

Trang 24

- Suy nghĩ, trả lời.

3 Định dạng bằng hộp thoại Paragraph.

1 Kiến thức: Củng cố, khắc sâu các thao tác định dạng đơn giản.

2 Kĩ năng: Biết sử dụng các nút lệnh hoặc sử dụng hộp thoại Paragraph để định dạng.

so với cỡ chữ của phần nội

dung Đoạn cuối cùng có màu

chữ và kiểu chữ khác với nội

dung

+ Tiêu đề căn giữa trang, các

đoạn nội dung căn thẳng cả

hai lề, đoạn cuối cùng căn

- Quan sát và t/

hiện yêu cầu

- Lắng nghe, ghivở

+ Cỡ chữ của tiêu đề lớn hơn sovới cỡ chữ của phần nội dung

Đoạn cuối cùng có màu chữ vàkiểu chữ khác với nội dung.+ Tiêu đề căn giữa trang, các

đoạn nội dung căn thẳng cả hai

lề, đoạn cuối cùng căn thẳng lềphải

+ Các đoạn nội dung có dòng

đầu thụt lề

Kí tự đầu tiên của đoạn nộidung thứ nhât có cỡ chữ lớnhơn và kiểu chữ in đậm

- Lu văn bản với tên cũ

Hoạt động 2: Thực hành

Nêu yêu cầu thực hành:

- Gõ và định dạng đoạn văn - Lắng nghe vàthực hiện yêu cầu.

2 Thực hành

- Gõ và định dạng đoạn văntheo mẫu ( SGK – 94)

Trang 25

theo mẫu ( SGK – 94).

- Lu văn bản với tên Tre xanh.

- Kiểm tra, chấm bài của 1 số

HS

- Lu văn bản với tên Tre xanh.

iV Củng cố – dặn dò

- Trình bày lại các thao tác định dạng đã học

- Về nhà thực hiện lại các thao tác vừa học

2 Kĩ năng: Biết sử dụng các thao tác đã học để chỉnh sửa và định dạng.

3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực trong các hoạt động học tập.

1 Bài mới

Hoạt động 1: Luyện tập các thao tác chỉnh sửa văn bản.

- Yêu cầu HS nhắc lại các

thao tác chỉnh sửa văn bản

- Nhận xét, chốt lại kt’ trọng

tâm

-Bài tập: Gõ 1 bài thơ hoặc

một đoạn văn đxa học trong

chơng trình Ngữ văn 7 – Tập

1

+ Đánh dấu toàn bộ bài thơ

hoặc đoạn văn đó và sao chép

- Lắng nghe vàthực hiện yêu cầu

1 Luyện tập các thao tác

chỉnh sửa văn bản

- Các thao tác chỉnh sửa :+ Xóa và chèn thêm văn bản.+ Sao chép phần văn bản

+ Di chuyển phần văn bản.+ Khôi phục thao tác vừa huỷbỏ

+ Huỷ bỏ thao tác vừa thựchiện

- Bài tập: Gõ 1 bài thơ hoặcmột đoạn văn đã học trong ch-

ơng trình Ngữ văn 7 – Tập 1.+ Đánh dấu toàn bộ bài thơhoặc đoạn văn đó và sao chépthành 3 bản nữa

- Nhận phiếu họctập và hoàn thànhyêu cầu

2 Luyện các thao tác định dạng văn bản.

so với toàn trang

+ Khoảng cách thụt lề của dòng

đầu tiên

Trang 26

Đôi mắt ngời Sơn tây

Em ở Thành Sơn chạy giặc về,

Tôi từ chinh chiến cũng ra đi.

Cách biệt bao ngày quê Bất Bạt

Chiều xanh không thấy bóng Ba Vì.

Vầng trăng em mang màu quê hơng

Mắt em dìu dịu buồn Tây Phơng

Tôi nhớ xứ Đoài mây trắng lắm

Em có bao giờ em nhớ thơng.

Mẹ tôi em có gặp đâu không?

Bao xác già nua ngập cánh đồng

Tôi cũng có thằng con bé dại

Bao nhiêu rồi xác trẻ trôi sông.

Từ độ thu về hoang bóng giặc

Điêu tàn ôi lại nối điêu tàn

Đất đá ong khô nhiều ngấn lệ

Em có bao giờ lệ chứa chan?

(Quang Dũng)

I Mục tiêu:

- Kiểm tra các kiến thức về phần soạn thảo văn bản, sự nhận biết và vận dụng

các thao tác soạn thảo văn bản trong Word

Con thờng sống ngẩng cao đầu mẹ ạ!

Tính tình con hơi ngang bớng kiêu kì.

1,5 điểmMỗi câu đúng cho 0,5đ1,5 điểm

0,5đ

Trang 27

Nếu có vị Chúa nào nhìn con vào mắt Con chẳng bao giờ cúi mặt trớc uy nghi.

Nhng mẹ ơi con xin thú thật

Trái tim con dù kiêu hãnh thế nào

Con thờng sống ngẩng cao đầu mẹ ạ!

Tính tình con hơi ngang bớng kiêu kì.

Nếu có vị Chúa nào nhìn con vào mắt

Con chẳng bao giờ cúi mặt trớc uy nghi.

Nhng mẹ ơi con xin thú thật

Trái tim con dù kiêu hãnh thế nào

Đứng trớc mẹ dịu dàng chân chất

Con thấy mình bé nhỏ làm sao.

1,5 điểmMỗi câu đúng cho 0,5đ1,5 điểm

( ) Con có vòng tay mẹ, tay cha

Hơi ấm nồng nàn nh chẳng muốn xa

Nhng, chao ôi, khi con tỉnh giấc

Mẹ đi rồi, cha cũng rời xa.

Con gái mẹ đã thực sự lớn rồi

Trong thế giới bao la hùng vĩ, Nhng điều ấy chẳng là gì, mẹ nhỉ

Nếu phải giã từ bởi cuộc chia li.

Theo Báo Hoa Học Trò)

1,5 điểmMỗi câu đúng cho 0,5đ1,5 điểm

Trang 28

Quê hơng là cánh diều biếc

Tuổi thơ con thả trên đồng,

Quê hơng là con đò nhỏ

Êm đềm khua nớc ven sông

1,5 điểm0,5đ

Mẹ đi rồi, cha cũng rời xa

Con gái mẹ đ thực sự lớn rồiã

Trong thế giới bao la hùng vĩ,

Nhng điều ấy chẳng là gì, mẹ nhỉ

Nếu phải giã từ bởi cuộc chia li

( Theo Báo Hoa Học Trò)

1,5 điểmMỗi câu đúng cho 0,5đ1,5 điểm

2 Kĩ năng: - Thực hiện tành thạo các thao tác với tệp và th mục.

3 Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.

Iii Tiến trình bài dạy

làm việc của hệ điều hành

Windows, cho biết màn hình

làm việc chính của hệ điều

- Lắng nghe, độngnão và trả lời

I Lí thuyết.

1 Bộ phận chức năng của máytính

2 Hệ điều hành

Trang 29

- Nêu yêu cầu:

+Tạo hai th mục mới có tên

là “Baitap” và “Tinhoc”

trong th mục My Document

+ Mở th mục khác có chứa ít

nhất 1 tệp tin, sao chép tệp

đó vào th mục “Baitap”

+ Di chuyển tệp đó từ th

mục “Baitap” sang th mục

“Tinhoc”

+ Đổi tên th mục “Tinhoc”

và xoá tệp tin trong đó

+ Xoá cả hai th mục

“Baitap” và “Tinhoc”

- Hớng dẫn HS thực hiện,

cho phép HS thảo luận

- Kiểm tra bài làm của một

- Nhận phiếu họctập và hoàn thànhyêu cầu

II Bài tập

1 Luyện các thao tác đối với tệp và th mục.

+Tạo hai th mục mới có tên là

“Baitap” và “Tinhoc” trong thmục My Document

+ Mở th mục khác có chứa ítnhất 1 tệp tin, sao chép tệp đóvào th mục “Baitap”

+ Di chuyển tệp đó từ th mục

“Baitap” sang th mục “Tinhoc”.+ Đổi tên th mục “Tinhoc” vàxoá tệp tin trong đó

+ Xoá cả hai th mục “Baitap” và

Câu 2: Điền vào chỗ trống

1 Bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ, thiết bị vào/ ra

2,5 điểmMỗi câu đúng cho0,5 điểm

2điểmMỗi câu đúng cho0,5 điểm

2,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm

Trang 30

Câu 2: Ghép nội dung ở cột A với nội dung ở cột B để đợc câu

đúng rồi ghi kết quả vào cột C

- Muốn biết đang mở bao nhiêu cửa sổ trong Windows ta

chỉ cần nhìn xuống thanh công việc ở đáy màn hình

- Nêu chi tiết cách nhận biết

3điểmMỗi câu đúng cho0,5 điểm

2 điểmMỗi câu đúng cho0,5 điểm

2điểmMỗi câu đúng cho0,5 điểm

0,5 điểm2,5 điểm

- Muốn biết đang mở bao nhiêu cửa sổ trong Windows ta

chỉ cần nhìn xuống thanh công việc ở đáy màn hình

- Nêu chi tiết cách nhận biết

3điểmMỗi câu đúng cho0,5 điểm

2 điểmMỗi câu đúng cho0,5 điểm

2điểmMỗi câu đúng cho0,5 điểm

0,5 điểm2,5 điểm

Câu 3: Điền vào chỗ trống

1 th mục mẹ, th mục con

2 th mục gốc, th mục gốc

Câu 4:

- Muốn biết đang mở bao nhiêu cửa sổ trong Windows ta

chỉ cần nhìn xuống thanh công việc ở đáy màn hình

- Nêu chi tiết cách nhận biết

3điểmMỗi câu đúng cho0,5 điểm

2 điểmMỗi câu đúng cho0,5 điểm

2điểmMỗi câu đúng cho0,5 điểm

0,5 điểm2,5 điểm

i mục tiêu

Đánh giá kết quả học tập học kì I với các yêu cầu:

1 Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu biết về hệ điều hành nói chung và hệ điều hành

Windows

2 Kĩ năng: Biết sử dụng các thao tác cơ bản của hệ điều hành Windows.

- Kiểm tra sự hiểu biết, và vận dụng các thao tác khi soạn thảo văn bản với MSWord

Trang 31

3 Thái độ: Độc lập, tự giác làm bài.

II chuẩn bị

- GV chuẩn bị bài photo cho từng học sinh

Iii Tiến trình bài dạy

Câu 2: Ghép nội dung ở cột A với nội dung ở cột B để

đ-ợc câu đúng rồi ghi kết quả vào cột C

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5 đ

1 điểmMỗi câu đúng cho 0,5 đ

4 điểm0,5 điểm0,5 điểm

Đề số 2: Lớp 7C

I Trắc nghiệm (5 điểm):

Câu 1: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a C b B

Câu 2: Ghép nội dung ở cột A với nội dung ở cột B để

đ-ợc câu đúng rồi ghi kết quả vào cột C

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5 đ

1 điểmMỗi câu đúng cho 0,5 đ

4 điểm0,5 điểm0,5 điểm

Đề số 3: Lớp 7B

I Trắc nghiệm (5 điểm):

Câu 1: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a D b D

Câu 2: Ghép nội dung ở cột A với nội dung ở cột B để

đ-ợc câu đúng rồi ghi kết quả vào cột C

2 điểmMỗi câu đúng cho 0,5 đ

1 điểmMỗi câu đúng cho 0,5 đ

4 điểm0,5 điểm0,5 điểm

2 điểm

Trang 32

ợc câu đúng rồi ghi kết quả vào cột C.

4 điểm0,5 điểm0,5 điểm

Tiết 36 + 37:

trình bày trang văn bản và in

I mục tiêu

1 Kiến thức: Biết đợc một số khả năng trình bày trang văn bản của Word.

2 Kĩ năng: Biết cách thực hiện các thao tác chọn hớng trang và đặt lề trang.

- Biết cách xem trớc khi in

3 Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.

Hoạt động 2: Chọn hớng trang và đặt lề trang

- Quan sát hộp thoại Page

Setup (SGK - 95)

? Trình bày các yêu cầu cơ

bản khi trình bày trang

(Chọn hớng trang, đặt lề

trang)

- Giới thiệu hộp thoại Page

Setup.

- Em hãy quan sát các ô top,

bottom, left, right và cho biết

công dụng của nó khi đợc

- Để trình bày trang văn bản

có thể chọn lệnh sau:

File/PageSetup/Margins Trong hộp thoại PageSetup

và thực hiện các hớng dẫntrong đó

Trang 33

- Sau khi soạn thảo văn bản

song các em muốn xem kết

- Các nhóm thảoluận và trả lời

3 In văn bản

- In văn bản: nháy vào Print

trên thanh công cụ thì toàn bộvăn bản sẽ đợc in

- Nháy vào nút Print Preview

để xem trình bày của văn bảntrớc khi in

Hoạt động 4: Tổng kết bài học

- Gọi HS đọc ghi nhớ SGK

- Đọc ghi nhớ SGK 4 Kết luậnGhi nhớ SGK - 96

IV củng cố - dặn dò

- Nêu sự khác biệt của lề trang văn bản và lề đoạn văn bản

- Hãy liệt kê vài lệnh trình bày trang văn bản

Tiết 38 + 39 :

Thực hành trình bày trang văn bản và in

I mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về trình bày trang văn bản của Word.

2 Kĩ năng: Biết cách thực hiện các thao tác chọn hớng trang và đặt lề trang.

3 Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.

III hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

Đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:

? Em hãy nêu cách trình bày

Trang 34

1 Em tập trình bày van bản theo h ớng đứng.

+ Gõ đoạn văn theo mẫu.+ Thực hiện trình bày văn bảntheo hớng đứng và đặt lề trangtheo yêu cầu sau:

2 Em tập trình bày van bản theo h ớng ngang.

+ Gõ đoạn văn theo mẫu.+ Thực hiện trình bày văn bảntheo hớng nằm ngang và đặt lềtrang theo yêu cầu sau:

- Học thuộc và thực hiện đợc thành thạo các thao tác trình bày văn bản

- Dặn dò : Giờ sau thực hành tiếp

- Nhận xét giờ học

Tiết 40 :

Thực hành trình bày trang văn bản và in

I mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về cách in văn bản trong Word.

2 Kĩ năng: Biết cách thực hiện các thao tác in toàn bộ văn bản và in 1 số trang văn

bản

3 Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.

III hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

Đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:

Trang 35

- Các nhóm thảoluận, thống nhất ýkiến ghi vào báocáo thực hành.

- Nộp báo cáo thựchành

3 Thực hành in văn bản

- Khởi động Word

- Mở tệp “Biendep1 Doc”trong bài thực hành trớc

- Sao chép thêm 4 bản nữa

- Lu văn bản với tên cũ

- Sử dụng nút lệnh PrintPreview để xem toàn bộ vănbản

- Quan sát hộp thoại PrinPreview, mô tả các thành phần

và ghi vào báo cáo thực hành

- Sử dụng lệnh CTRL + P để intrang thứ 2 của văn bản đó

- Quan sát hộp thoại Print, môtả các thành phần và ghi vàobáo cáo thực hành

1 Kiến thức: Biết đợc tác dụng của các tính năng tìm kiếm và thay thế.

2 Kĩ năng: Biết cách thực hiện các thao tác tìm kiếm và thay thế.

3 Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.

III Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Tìm phần văn bản

- ĐVĐ: Khi soạn thảo trên

máy tính, phần mềm sẽ cung

cấp cho em nhiều công cụ sửa

lỗi rất nhanh chóng Trong bài

(tìm và thay thế) xuất hiện

- Gõ nội dung cần tìm vào ô

Find What.

- Nháy vào nút Find Next nếu

muốn tìm tiếp hoặc nháy vào

Cancel để kết thúc

Trang 36

(goto: nhảy đến đầu trang cần

Hoạt động 2: Thao tác thay thế.

ĐVĐ: Ngoài việc tìm kiếm,

- Từng nhóm nêu lạiquy trình thay thế

2 Thay thế

- Tính năng thay thế giúp tìmnhanh dãy kí tự trong văn bản

và thay thế dãy kí tự tìm đợcbằng một dãy khác Để thựchiện đợc ta dùng lệnh sau:

- Edit / Find and Replace

(tìm và thay thế)

- Chọn lệnh Replace hộp thoại Find and Replace sẽ xuất hiện với trang Replace

- Nêu sự khác biệt giữa lệnh Find và lệnh Find and replace

- Để thay thế một cụm từ trong văn bản em cần làm những thao tác nào?

- Trả lời câu hỏi 1, 2,3, 4 SGK

- Nhận xét giờ học

i mục tiêu

1 Kiến thức: Biết tác dụng minh hoạ của hình ảnh trong văn bản.

2 Kĩ năng: Thực hiện đợc các thao tác chèn hình ảnh vào văn bản và chỉnh sửa vị trí

của hình ảnh trên văn bản

3 Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.

III Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Chèn hình ảnh vào văn bản

- ĐVĐ: Trong văn bản các em

thờng thấy có những hình ảnh

minh hoạ làm cho nội dung

của văn bản trực quan sinh

Các thao tác chèn hình ảnh:

- chọn vị trí cần chèn hình ởvăn bản

- Chọn hình ảnh

- Thực hiện lệnh sau:

Insent/ Picture/ From File

- Nhấn đúp vào hình ảnh đãtìm đợc để chèn vào văn bản

* L u ý : Hình ảnh có thể sao

chép, xoá hay di chuyển tới vịtrí khác trong văn bản nh cácphần văn bản khác (bằng nút

lệnh Copy, Cut, Paste).

Trang 37

Hoạt động 2: Thay đổi, bố trí hình ảnh trên trang văn bản.

- HS ghi nhớ

2 Thay đổi, bố trí hình ảnh trên trang văn bản.

a Trên dòng văn bản: Trong

kiểu bố trí này, hình ảnh đợcxem nh một kí tự đặc biệt và

đợc chèn ngay tại vị trí con trỏsoạn thảo

b Trên nền văn bản:

- Hình ảnh nằm trên nền vănbản và độc lập với văn bản.Hình ảnh đợc xem nh mộthình chữ nhật và văn bản baoquanh hình chữ nhật đó

* Các bớc thực hiện:

- Nháy chuột trên hình đểchọn hình vẽ đó

- Thực hiện lệnh Format/ AutoShape hoặc Format/ Picture Hộp thoại Format/ AutoShape hoặc Format/ Picture xuất hiện.

- Chọn In line with text hoặc Square và nháy OK.

Sau khi chọn kiểu bố trí ta cóthể di chuyển đối tợng đồ hoạtrên trang bằng thao tác kéothả chuột

1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức về tìm kiếm và thay thế.

2 Kĩ năng: Biết cách thực hiện các thao tác tìm kiếm và thay thế.

Trang 38

3 Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.

III Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

Nêu câu hỏi kiểm tra kiến

thức cũ:

- Hãy trình bày cách để tìm

kiếm một câu văn ở một đoạn

văn 

- Hãy trình bày cách để thay

đổi một câu trong một đoạn

Hoạt động 2: Mục đích yêu cầu.

- GV đa ra mục tiêu tiết thực

- Các nhóm về vị tríthực hành

I Mục đích yêu cầu

Hoạt động 3: Thực hành

Nêu yêu cầu thực hành cho

HS

- Gõ đoạn văn theo mẫu

- Sử dụng thao tác tìm kiếm,

- Nộp phiếu thựchành

II Thực hành.

1 Luyện thao tác tìm phần văn bản.

Trăng ơiTrăng ơi từ đâu đến?

Hay từ cánh rừng xaTrăng hồng nh quả chínLửng lơ lên trớc nhà

Trăng ơi từ đâu đến?

Hay biển xanh diệu kì

Trăng tròn nh mắt cá

Chẳng bao giờ chớp miTrăng ơi từ đâu đếnHay từ một sân chơiTrăng bay nh quả bóngBạn nào đá lên trời

- Hãy sử dụng Hộp thoại

Find and Replace để tìm Bài

Biển đẹp

- Y/c HS nêu các tác dụng

của từng mục trong hộp thoại

Find and Replace

- HS thao tác trênmáy tính

2 Luyện thao tác thay thế.

- Edit / Replace

Hoạt động 4: Kiểm tra 15 phút.

Đề số 1:

Trang 39

I Khoanh tròn vào câu trả lời đúng hoặc phơng án

ghép đúng nhất (2 điểm).

Câu1: C Câu 2: D Câu 3: B Câu 4: A

II Ghép thao tác chọn lệnh ở cột A tơng ứng với

chức năng ở cột B (3 điểm).

1 – e; 2 – g; 3 – b; 4 – c; 5 – d; 6 – a

III Giải thích công dụng của các thành phần trên

hộp thoại Page Setup đợc đánh dấu bằng các chữ

a, b, c, d, e, f ở hình dới đây (3 điểm).

IV Trình bày đúng các thao tác cần thực hiện để

thay thế một cụm từ trong cả văn bản.

2 điểmMỗi câu đúng cho 0.5 điểm

Mỗi câu đúng cho 0.5 điểm

Mỗi câu đúng cho 0.5 điểm

2 điểm

Đề số 2:

I Khoanh tròn vào câu trả lời đúng hoặc phơng án

ghép đúng nhất (2 điểm).

Câu1: C Câu 2: D Câu 3: C Câu 4: A

II Ghép thao tác chọn lệnh ở cột A tơng ứng với

chức năng ở cột B (3 điểm).

1 – c; 2 – e; 3 – a; 4 – b; 5 – g; 6 – d

III Giải thích công dụng của các thành phần trên

hộp thoại Find and Replace đợc đánh dấu bằng

các chữ a, b, c, d, e, f ở hình dới đây (3 điểm).

a – Gõ cụm từ cần tìm

b – Gõ từ cần thay thế

c – Thay thế cụm từ vừa tìm đợc

d – Thay thế tất cả các cụm từ tìm đợc

e – Tìm cụm từ tiếp theo

f – Dừng thao tác tìm kiếm và thay thế

IV Trình bày đúng các thao tác cần thực hiện để

thay thế một cụm từ trong cả văn bản.

2 điểmMỗi câu đúng cho 0.5 điểm

Mỗi câu đúng cho 0.5 điểm

Mỗi câu đúng cho 0.5 điểm

2 điểm

Đề số 3:

I Khoanh tròn vào câu trả lời đúng hoặc phơng án

ghép đúng nhất (2 điểm).

Câu1: C Câu 2: D Câu 3: C Câu 4: A

II Ghép thao tác chọn lệnh ở cột A tơng ứng với

chức năng ở cột B (3 điểm).

1 – e; 2 – g; 3 – b; 4 – c; 5 – d; 6 – a

III Giải thích công dụng của các thành phần trên

hộp thoại Page Setup đợc đánh dấu bằng các chữ

a, b, c, d, e, f ở hình dới đây (3 điểm).

IV Trình bày đúng sự khác biệt giữa lệnh Find và

Find and Replace.

2 điểmMỗi câu đúng cho 0.5 điểm

Mỗi câu đúng cho 0.5 điểm

Mỗi câu đúng cho 0.5 điểm

2 điểm

Đề số 4:

Trang 40

I Khoanh tròn vào câu trả lời đúng hoặc phơng án

ghép đúng nhất (2 điểm).

Câu1: C Câu 2: D Câu 3: B Câu 4: A

II Ghép thao tác chọn lệnh ở cột A tơng ứng với

chức năng ở cột B (3 điểm).

1 – c; 2 – e; 3 – a; 4 – b; 5 – g; 6 – d

III Giải thích công dụng của các thành phần trên

hộp thoại Find and Replace đợc đánh dấu bằng

các chữ a, b, c, d, e, f ở hình dới đây (3 điểm).

a – Gõ cụm từ cần tìm

b – Gõ từ cần thay thế

c – Thay thế cụm từ vừa tìm đợc

d – Thay thế tất cả các cụm từ tìm đợc

e – Tìm cụm từ tiếp theo

f – Dừng thao tác tìm kiếm và thay thế

IV Trình bày đúng các thao tác cần thực hiện để

tìm một cụm từ trong cả văn bản.

2 điểmMỗi câu đúng cho 0.5 điểm

Mỗi câu đúng cho 0.5 điểm

Mỗi câu đúng cho 0.5 điểm

cho em nhiều công cụ sửa lỗi

rất nhanh chóng Trong bài này

1 Tìm phần văn bản?

Các bớc thực hiện:

- Chọn lệnh Edit / Find.

Hộp thoại Find ad Replace

(tìm và thay thế) xuất hiện

- Gõ nội dung cần tìm vào ô

Find What.

- Nháy vào nút Find Next nếu

muốn tìm tiếp hoặc nháy vào

- Từng nhóm nêu lại quy trình thay thế.

2 Thay thế

Tính năng thay thế giúp tìm nhanh dãy kí tự trong văn bản

và thay thế dãy kí tự tìm đợc bằng một dãy khác Để thực hiện đợc ta dùng lệnh sau:

- Edit / Find and Replace (tìm

và thay thế)

Find and Replace sẽ xuất hiện

với trang Replace

- Các nút lệnh + Replace All: Thay thế tất cả.

3 Kết luận

Ghi nhớ SGK

Ngày đăng: 16/09/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình quá trình ba bớc. - Giáo án 6 chuẩn
Hình qu á trình ba bớc (Trang 1)
Hình kết quả sau khi luyện tập - Giáo án 6 chuẩn
Hình k ết quả sau khi luyện tập (Trang 5)
Bảng chọn. - Giáo án 6 chuẩn
Bảng ch ọn (Trang 6)
Hình ảnh mẫu. - Giáo án 6 chuẩn
nh ảnh mẫu (Trang 9)
Câu 1: hình cây, tệp, th mục. - Giáo án 6 chuẩn
u 1: hình cây, tệp, th mục (Trang 21)
Câu 1: bảng chọn, thanh bảng chọn. - Giáo án 6 chuẩn
u 1: bảng chọn, thanh bảng chọn (Trang 21)
Hình ảnh. - Giáo án 6 chuẩn
nh ảnh (Trang 36)
Hình ảnh vào trong văn bản để - Giáo án 6 chuẩn
nh ảnh vào trong văn bản để (Trang 37)
Hình   ảnh   bất   kì   không   nhất - Giáo án 6 chuẩn
nh ảnh bất kì không nhất (Trang 42)
Hình là các chơng trình đợc cài đặt trên - Giáo án 6 chuẩn
Hình l à các chơng trình đợc cài đặt trên (Trang 63)
1. Hình thức: kiểm tra theo nhóm, ra yêu cầu các nhóm thực hiện sau đó hỏi vấn - Giáo án 6 chuẩn
1. Hình thức: kiểm tra theo nhóm, ra yêu cầu các nhóm thực hiện sau đó hỏi vấn (Trang 66)
Hình ảnh đợc xem nh là một ký tự đặc - Giáo án 6 chuẩn
nh ảnh đợc xem nh là một ký tự đặc (Trang 81)
Bảng chọn Start (khi nháy - Giáo án 6 chuẩn
Bảng ch ọn Start (khi nháy (Trang 109)
Bảng điều khiển, kết nối mạng, cài đặt - Giáo án 6 chuẩn
ng điều khiển, kết nối mạng, cài đặt (Trang 112)
Bảng chọn Start tại vị trí này - Giáo án 6 chuẩn
Bảng ch ọn Start tại vị trí này (Trang 112)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w