confidence ['kɔnfidəns] n sự tin cậy, sự tự tin confident ['kɔnfidənt] adj tin cậy, tự tin 27.. confide [kən'faid] v tâm sự confide something to somebody v kể một bí mật cho ai nghe con
Trang 1UNIT 1: HOME LIFE
A READING
1 shift [∫ift] (n) ca (làm việc)
2 biologist [bai'ɔlədʒist] (n) nhà sinh vật học
biology [bai'ɔlədʒi] (n) sinh vật học
biological [,baiə'lɔdʒikəl] (adj) thuộc sinh vật học
3 lab (laboratory) [læb] [lə'bɔrətəri] (n) phòng thí nghiệm
4 project ['prɔdʒekt] (n) đề án, dự án
5 join hands [dʒɔin hændz] (v) hợp sức lại, chung tay
6 take the responsibility for (v) nhận trách nhiệm
responsibility [ri,spɔnsə'biləti] (n) trách nhiệm
responsible [ri'spɔnsəbl] (adj) có trách nhiệm
7 run the household (v) trông nom gia đình
8 make sure (v) đảm bảo, lấy làm chắc chắn
9 rush [rʌ∫] (v) vội vã đi gấp
10 be willing to (v) vui lòng, sẵn lòng
11 give someone a hand = help someone (v) giúp đỡ ai
17 look after (v) chăm sóc
18 mischievous ['mist∫ivəs] (adj) tinh nghịch, ranh mãnh
19 obedient [ə'bi:djənt] (adj) biết vâng lời, ngoan ngoãn obedience [ə'bi:djəns] (n) sự vâng lời
obey [ə'bei] (v) vâng lời
20 mend [mend] (n) chỗ vá, chỗ mạng
21 close – knit ['kləusnit] (adj) gắn bó với nhau
22 supportive [sə'pɔ:tiv] (adj) khích lệ, động viên
support [sə'pɔ:t] (n) sự ủng hộ
(v) ủng hộ
23 secure [si'kjuə] (adj) an toàn, chắc chắn
security [si'kjuərəti] (n) sự an toàn, sự bảo đảm
24 share [∫eə] (v) chia sẻ
25 base [beis] (n) cơ sở, nền tảng
(v) đặt cơ sở trên
26 confidence ['kɔnfidəns] (n) sự tin cậy, sự tự tin
confident ['kɔnfidənt] (adj) tin cậy, tự tin
27 separately ['seprətli] (adv) một cách riêng biệt
separate ['seprət] (adj) riêng biệt
28 shake hands (v) bắt tay
29 well – behaved (adj) đàng hoàng, hạnh kiểm tốt
30 play trick on somebody chơi xỏ ai, chơi khăm ai
31 annoy [ə'nɔi] (v) làm phiền, làm bực mình
32 miss [mis] (v) cảm thấy thiếu, nhớ (ai)
33 member ['membə] (n) thành viên
34 relationship [ri'lei∫n∫ip] (n) mối quan hệ
close relationship mối quan hệ gần gũi
B SPEAKING
35 apply (to sb) [ə'plai] (v) thích ứng với, hợp với
Trang 236 secret ['si:krit] (n) điều bí mật
(adj) bí mật personal secret ['pə:sənl 'si:krit] điều bí mật riêng tư
37 make a decision = decide (v) quyết định
C LISTENING
38 flight [flait] (n) chuyến bay
39 reserve [ri'zə:v] (v) đăng ký trước
40 spread out ['spred aut] (v) trải ra, tản ra
41 leftover ['left'ouvə] (n) thức ăn thừa
42 book [buk] (v) đặt chỗ trước (= reserve)
43 kid [kid] (n) đứa trẻ (= child)
44 end up (v) kết cuộc, kết quả sau cùng
D WRITING
45 pen pal = pen friend (n) bạn viết thư
UNIT 2: CULTURAL DIVERSITY
A READING
1 diversity [dai'və:siti] (n) tính đa dạng
diversify [dai'və:sifai] (v) đa dạng hoá
diverse [dai'və:s] (adj) thay đổi khác nhau
2 approval [ə'pru:vəl] (n) sự chấp thuận
≠ disapproval [,disə'pru:vəl] (n) sự phản đối
approve [ə'pru:v] (v) chấp thuận
≠ disapprove [disə'pru:v] (v) phản đối
3 marriage ['mæridʒ] (n) sự kết hôn, hôn nhân
marry ['mæri] (v) kết hôn, cưới
married ['mærid] (adj) có gia đình
4 be attracted to someone (v) cảm thấy thích ai
5 romantic [rou'mæntik] (adj) lãng mạn
9 suppose [sə'pouz] (v) cho là, tin rằng, nghĩ rằng
10 precede [pri:'si:d] (v) đến trước, xảy ra trước
precedence ['presidəns] (n) quyền được trước,
quyền ưu tiên
11 survey ['sə:vei] (n) sự khảo sát, sự điều tra
(v) khảo sát, điều tra
12 be conducted (v) được thực hiện
13 determine [di'tə:min] (v) xác định, định rõ
14 attitude ['ætitju:d] (n) thái độ, quan điểm
15 response [ri'spɔns] (n) sự trả lời, câu trả lời
16 attractiveness [ə'træktivnis] (n) sự hấp dẫn, sự quyến rũ attractive [ə'træktiv] (adj) hấp dẫn, quyến rũ
attract [ə'trækt] (v) thu hút, hấp dẫn
17 physical ['fizikl] (adj) thuộc cơ thể
18 spiritual ['spirit∫uəl] (adj) thuộc tinh thần
Trang 319 confide [kən'faid] (v) tâm sự
confide something to somebody (v) kể (một bí mật) cho ai nghe confide in somebody (v) giãi bày tâm sự với ai
confidence ['kɔnfidəns] (n) sự tin tưởng,
sự giãi bài tâm sự have confidence in someone (v) tin tưởng ai
20 view [vju:] (n) quan điểm
21 majority [mə'dʒɔriti] (n) phần lớn, đa số
22 wise [waiz] (adj) khôn ngoan, sáng suốt
wisdom ['wizdəm] (n) sự khôn ngoan, sự sáng suốt
23 partnership ['pɑ:tnə∫ip] (n) sự chung phần,
mối tương quan
24 equal ['i:kwəl] (adj) ngang, bằng nhau
(n) người ngang hàng(v) bằng, ngang, sánh kịp equality [i:'kwɔliti] (n) sự bình đẳng
equalize ['i:kwəlaiz] (v) bình đẳng hoá
25 reject [ri:'dʒekt] (v) bác bỏ, loại bỏ
rejection [ri'dʒek∫n] (n) sự bác bỏ, sự loại bỏ
26 sacrifice ['sækrifais] (v) từ bỏ cái gì như một sự
hy sinh; hy sinh
(n) sự hy sinh, vật hy sinh
sacrificial [,sækri'fi∫l] (adj) hy sinh
27 trust [trʌst] (n) sự tín nhiệm, lòng tin
(v) tin cậy, tín nhiệm trustful ['trʌstfl] (adj) đáng tin
trusting ['trʌstiη]] (adj) đáng tin
28 significantly [sig'nifikəntli] (adv) rất quan trọng, đáng chú ý significant [sig'nifikənt] (adj) quan trọng, có ý nghĩa
significance [sig'nifikəns] (n) sự quan trọng, ý nghĩa
signify ['signifai] (v) có nghĩa, biểu thị
29 oblige [ə'blaidʒ] (v) bắt buộc
obligation [,ɔbli'gei∫n] (n) nghĩa vụ, bổn phận,
sự bắt buộc
30 demand [di'mɑ:nd] (v) đòi hỏi, yêu cầu
(n) sự đòi hỏi, yêu cầu
31 record ['rekɔ:d] (n) bản ghi chép thông tin, hồ sơ
32 counterpart ['kauntəpɑ:t] (n) bên tương ứng
B SPEAKING
33 generation [,dʒenə'rei∫n] (n) thế hệ
34 nursing home (n) nhà dưỡng lão
35 independent [,indi'pendənt] (adj) độc lập, không phụ thuộc ≠ dependent [di'pendənt] (adj) phụ thuộc
independence [,indi'pendəns] (n) sự độc lập
≠ dependence [di'pendəns] (n) sự phụ thuộc
36 typical ['tipikl] (adj) đặc trưng, tiêu biểu
37 feature ['fi:t∫ə] (n) đặc điểm
38 corresponding [,kɔris'pɔndiη]] (adj) tương ứng
39 similarity [,simə'lærəti] (n) sự giống nhau
Trang 443 banquet ['bæη]kwit] (n) bữa tiệc lớn
(v) đãi tiệc lớn
44 ancestor ['ænsistə] (n) ông bà, tổ tiên
45 tray [trei] (n) cái khay, cái mâm
46 schedule ['∫edju:l; 'skedʒul] (v) sắp xếp (việc gì cho
một thời gian nào đó)
47 blessing ['blesiη]] (n) phúc lành, hạnh phúc
D WRITING
48 conical ['kɔnikəl] (adj) hình nón
conical hat (n) cái nón
49 symbol ['simbəl] (n) biểu tượng
symbolize ['simbəlaiz] (v) tượng trưng cho,
là biểu tượng của
symbolic [sim'bɔlik] (adj) thuộc biểu tượng
50 rim [rim] (n) vành (vật hình tròn)
51 rib [rib] (n) gọng; sườn
52 strap [stræp] (n) dây (da, lụa, vải ), quai
53 bamboo [bæm'bu:] (n) cây tre
attract attention (v) lôi cuốn sự chú ý
3 verbal ['və:bl] (adj) bằng lời nói
≠ non – verbal (adj) không bằng lời nói
4 communication [kə,mju:ni'kei∫n] (n) sự giao tiếp, sự truyền đạtcommunicate [kə'mju:nikeit] (v) giao tiếp, truyền đạt
5 probably ['prɔbəbli] (adv) có lẽ
6 wave [weiv] (v) vẫy tay
7 raise [reiz] (v) giơ lên, đưa lên
raise one's hand (v) giơ tay lên
8 signal ['signəl] (n) dấu hiệu, tín hiệu, hiệu lệnh
(adj) nổi bật, đáng chú ý
(v) ra hiệu, báo hiệu
9 instance ['instəns] (n) trường hợp
10 appropriate [ə'prəupriət] (adj) thích hợp
11 catch one’s eyes (v) làm ai chú ý
(n) cái gật đầu, sự gật đầu
13 assistance [ə'sistəns] (n) sự giúp đỡ
assist [ə'sist] (v) giúp đỡ
14 whistle ['wisl] (v) huýt sáo; huýt gió
clap one’s hands (v) vỗ tay
16 impolite [,impə'lait] (adj) vô lễ, vô phép, bất lịch sự ≠ polite [pə'lait] (adj) lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp
17 rude [ru:d] (adj) khiếm nhã, bất lịch sự,
Trang 5hỗn láo, vô lễ,
láo xược, thô lỗ rudeness ['ru:dnis] (n) sự khiếm nhã, sự bất lịch sự,
sự hỗn láo, sự vô lễ,
sự láo xược, sự thô lỗ
18 informality [,infɔ:'mæliti] (n) tính không nghi thức,
24 compliment ['kɔmplimənt] (n) lời khen, lời ca tụng
(v) khen ngợi, ca ngợi, ca tụng
25 decent ['di:snt] (adj) lịch sự, tao nhã
26 tune [tju:n] (n) giai điệu, sự hoà âm
27 cell phone = mobile phone (n) điện thoại di động
28 fashionable ['fæ∫nəbl] (adj) đúng mốt, hợp thời trang
C LISTENING
29 marvelous ['mɑ:vələs] (adj) kỳ lạ, kỳ diệu, phi thường
30 argument ['ɑ:gjumənt] (n) sự tranh luận; sự cãi nhau
31 regulation [,regju'lei∫n] (n) quy tắc, nội quy
32 absolute ['æbsəlu:t] (adj) tuyệt đối, hoàn toàn
33 install [in'stɔ:l] (v) lắp đặt (hệ thống máy móc)
34 startling ['stɑ:tliη]] (adj) rất ngạc nhiên, sửng sốt
35 stick [stick] (v) kiên trì, trung thành với
Trang 6D WRITING
36 at hand (adv) gần, ngay, sẵn bên
37 abruptly [ə'brʌptli] (adv) bất ngờ, đột ngột
38 farewell [,feə'wel] (n) lời chào tạm biệt
39 apology [ə'pɔlədʒi] (n) lời tạ lỗi; lời xin lỗi
apologize [ə'pɔlədʒaiz] (v) xin lỗi, tạ lỗi
40 interruption [,intə'rʌp∫n] (n) sự ngắt lời, sự gián đoạn
TEST YOURSELF A
1. communicate [kə'mju:nikeit] (v) giao ti ếp
2 body language (n) ngôn ngữ bằng cử chỉ
và điệu bộ
3 posture ['pɔst∫ə(r)] (n) tư thế, dáng điệu
4 facial expression ['fei∫əl iks'pre∫n] (n) biểu hiện trên gương mặt,
nét mặt
5 interpret [in'tə:prit] (v) hiểu
6 slumped [slʌmpt] (a) sụp xuống
7 relaxed [ri'lækst] (a) thư giãn
8 express [iks'pres] (v) thể hiện
9 clue [klu:] (n) thông tin
10 challenge ['t∫æləndʒ] (n) sự thách thức
11 movement ['mu:vmənt] (n) sự chuyển động
tap a foot gõ nhẹ chân
13 impatient [im'pei∫ənt] (a) thiếu kiên nhẫn
14 nervous ['nə:vəs] (a) hoảng sợ; lo lắng
15 superior [su:'piəriə] (a) mạnh hơn; giỏi hơn; tốt hơn
UNIT 4: SCHOOL EDUCATION SYSTEM
A READING
1.grade [greid] (n) lớp
2 compulsory [kəm'pʌlsəri] (adj) ép buộc, bắt buộc,
cưỡng bách = obligatory [ɔ'bligətəri]
compulsory education (n) giáo dục bắt buộc
[kəm'pʌlsəri ,edju:'kei∫n]
3 examination [ig,zæmi'nei∫n] (n) kỳ thi
4 consist (of) [kən'sist əv] (v) gồm có
5 term [tə:m] (n) học kỳ
6 pre-school [,pri:sku:l] (n) giáo dục mầm non
7 primary education ['praiməri,edju:'kei∫n] (n) giáo dục tiểu học
8 secondary education ['sekəndri ,edju:'kei∫n] (n) giáo dục trung học
9 schooling ['sku:liη]] (n) sự giáo dục ở nhà trường, học vấn
10 academic year [ækə'demik 'jə:] (n) niên học
11 divide (into) [di'vaid] (v) chia
12 mid- december [mid-di'sembə] (n) giữa tháng 12
13 be separated by [bi:'seprətid bai] được chia ra
14 a break [breik] (n) giờ nghỉ
15 parallel ['pærəlel] (adj) song song
16 school system ['sku:l 'sistəm] (n) hệ thống trường học
17 state school [steit 'sku:l] (n) trường công
state school system (n) hệ thống trường học
Trang 7[steit 'sku:l 'sistəm] công lập (quốc lập)
18 independent or public school system hệ thống trường độc lập hay dân lập
20 tuition fee [tju:'i∫n fi:] (n) học phí
21 fee-paying [fi:'peiη]] (n) việc đóng học phí
22 category ['kætigəri] (n) hạng, loại
23 educate ['edju:keit] (v) giáo dục
education [,edju:'kei∫n] (n) sự giáo dục
educational [,edju:'kei∫ənl] (adj) thuộc ngành giáo dục
24 curriculum [kə'rikjuləm] (n) chương trình giảng dạy
25 stage [steidʒ] (n) giai đoạn
26 government ['gʌvnmənt] (n) nhà nước
28 follow ['fɔləu] (v) theo sau
29 core subject ['kɔ: 'sʌbdʒikt] (n) môn học chính
30 infant ['infənt] (n) trẻ em
31 General Certificate of Secondary Education
(GCSE) chứng chỉ giáo dục THPT (bằng TN THPT)
32 a detailed plan ['di:teild plæn] (n) 1 kế hoạch chi tiết
33 offer = give ['ɔfə] (v) cung cấp
B SPEAKING
34 nursery ['nə:səri] (n) nhà trẻ
35 kindergarten ['kində,gɑ:tn] (n) trường mẫu giáo
36 lower Secondary School
['ləuə 'sekəndri sku:l] (n) trường trung học CS
37 upper Secondary School
['ʌpə 'sekəndri sku:l] (n) trường trung học PT
38 national examination
['næ∫nəl ig,zæmi'nei∫n] (n) kỳ thi quốc gia
39 optional ['ɔp∫ənl] (adj) tuỳ ý; không bắt buộc
C LISTENING
40 tearaway ['teərəwei] (n) người hùng hổ và
vô trách nhiệm
41 disruptive [dis'rʌptiv] (adj) đập vỡ; phá vỡ
42 methodical [mi'θɔdikl]ɔdikl] (adj) có phương pháp
43 well-behaved ['welbi'heivd] (adj) có hạnh kiểm tốt,
Trang 8D & E WRITING & LANGUAGE FOCUS
46 algebra ['ældʒibrə] (n) đại số học
47 chemistry ['kemistri] (n) ngành hoá học;
môn hoá học, hoá học
48 computing [kəm'pju:tiη]] (n) việc sử dụng máy tính
49 politics ['pɔlitiks] (n) chính trị
50 physical ['fizikl] (adj) (thuộc) vật chất,
thể chất, vật lý
51 statistics [stə'tistiks] (n) khoa học thống kê
52 stand for [stænd fɔ:] (v) viết tắt của
53 separate ['sepəreit] (v) tách rời ra
54 set-set-set [set- set- set] (v) đặt ra
55 follow ['fɔlou] (v) đi theo, đi theo sau
57 pay –paid- paid [pei – peid – peid ] (v) trả (tiền lương )
58 competition [,kɔmpi'ti∫n] (n) cuộc thi đấu
59 publish ['pʌbli∫] (v) xuất bản
60 conference ['kɔnfərəns] (n) hội nghị
61 repaint [ri:'peint] (v) sơn lại
UNIT 5: HIGHER EDUCATION
A READING
1 apply [ə'plai] (v) xin việc làm, áp dụng
application [,æpli'kei∫n] (n) đơn xin, sự áp dụng,
sự ứng dụng
applicant ['æplikənt] (n) người nộp đơn xin việc
2 application form [,æpli'kei∫n'fɔ:m] (n) mẫu đơn, đơn xin việc
3 impression [im'pre∫n] (n) ấn tượng
4 university life [,ju:ni'və:səti laif] (n) cuộc sống ở đại học
5 campus ['kæmpəs] (n) khuôn viên trường đại học
6 explain (to sb) [iks'plein] (v) giải thích
7 roommate ['rummeit] (n) bạn chung phòng
8 be busy (+ V-ing) [bi:'bizi] bận rộn
9 notice ['noutis] (v) chú ý, để ý
10 existance [ig'zistəns] (n) sự tồn tại
exist [ig'zist] (v) tồn tại
11 lonely ['lounli] (adj) cô đơn
12 feel- felt- felt [fi:l- felt – felt] (v) cảm thấy
13 fight back tears [fait bæk tiə] gạt đi nước mắt
14 run back [rʌn bæk] (v) chạy trở lại
15 feel at home cảm thấy thoải mái, dễ chịu
16 degree Celsius [di'gri: 'selsiəs] (n) độ C
17 midterm ['midtə:m] (n) giữa học kỳ
18 blame [bleim] (n) sự khiển trách;
lời trách mắng blame [bleim] (v) đổ lỗi, khiển trách
blameful ['bleimful] (adj) đáng khiển trách
≠ blameless ['bleimlis] không khiển trách được
19 daunting ['dɔ:ntiη]] (adj) làm thoái chí, làm nản chí
daunt [dɔ:nt] (v) làm thoái chí, làm nản lòng
20 graduate ['grædʒuət] (v) tốt nghiệp
graduation [,grædʒu'ei∫n] (n) (sự) tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp
21 scare= fright [skeə]= [frait] (n) sự sợ hãi, sự kinh hoàng scare = frighten [skeə]= ['fraitn] (v) làm kinh hãi, làm sợ hãi
Trang 9scary = frightening ['skeəri]= ['fraitniη]] (adj) làm sợ hãi,
làm kinh hoàng
22 amaze [ə'meiz] (v) làm kinh ngạc, làm sửng sốt amazing [ə'meiziη]] (adj) làm kinh ngạc, làm sửng sốt amazed [ə'meizd] (adj) ngạc nhiên, sửng sốt
amazement [ə'meizmənt] (n) sự kinh ngạc, sự sửng sốt
23 challenge ['t∫ælindʒ] (n) sự thách thức
challenge ['t∫ælindʒ] (v) thách thức
challenging ['t∫ælindʒiη]] (adj) kích thích, thách thức
24 academically [,ækə'demikəli] (adv) về mặt lý thuyết
25 project ['prɔdʒekt] (n) đề án, dự án; kế hoạch
project [prə'dʒekt] (v) thảo kế hoạch, làm đề án
26 thoroughly ['θɔdikl]ʌrəli] (adv) cẩn thận, kỹ lưỡng
= carefully ['keəfuli] (adv)
27 take part in = participate in (v) tham gia
28 advanced Engineering project (n) dự án công trình tiến bộ [əd'vɑ:nst ,endʒi'niəriη] 'prədʒekt]
29 chance [t∫ɑ:ns] (n) cơ hội
= opportunity [,ɔpə'tju:niti] (n)
30 create [kri:'eit] (v) tạo nên,tạo thành, sáng tạo creation [kri:'ei∫n] (n) sự tạo thành, sự sáng tạo creativity [,kri:ei'tiviti] (n) óc sáng tạo, tính sáng tạo
31 knowledge ['nɔlidʒ] (n) kiến thức
32 society [sə'saiəti] (n) xã hội
socialist ['sou∫əlist] (n) người ủng hộ CNXH
socialism ['sou∫əlizəm] (n) chủ nghĩa xã hội
socialize ['sou∫əlaiz] (v) xã hội hoá, hòa nhập XH social ['sou∫l] (adj) thuộc xã hội
33 engineering [,endʒi'niəriη]] (n) khoa công trình
≠non- engineering [,nɔn,endʒi'niəriη]] (n)
34 calendar ['kælində] (n) lịch
37 inflation [in'flei∫n] (n) sự lạm phát
inflate [in'fleit] (v) gây lạm phát
38 get on well with sb (v) hòa hợp với ai đó
39 admission [əd'mi∫n] (n) sự thú nhận, sự thừa nhận admit [əd'mit] (v) nhận, thừa nhận; thú nhận
B SPEAKING
40 tertiary ['tə:∫əri] (adj) thứ ba
tertiary institution ['tə:∫əri,insti'tju:∫n] (n) giáo dục đại học
41 identity card [ai'dentiti'kɑ:d] (n) thẻ căn cước
42 reference letter ['refərəns'letə] (n) thư giới thiệu
43 original [ə'ridʒənl] (n) bản gốc
44 birth certificate [bə:θɔdikl] sə'tificate] (n) giấy khai sinh
45 record ['rekɔ:d] (n) hồ sơ
record [ri'kɔ:d] (v) ghi lại, ghi chép
46 entrance examination ['entrəns ig,zæmi'nei∫n] (n) kỳ thi tuyển sinh
C LISTENING
47 proportion [prə'pɔ:∫n] (n) sự cân xứng, sự cân đối, tỉ lệ
48 available [ə'veiləbl] (adj) sẵn có
49 majority [mə'dʒɔriti] (n) phần lớn, phần đông, đa số
50 tutorial [tju:'tɔ:riəl] (adj) (thuộc) gia sư
tutor ['tju:tə] (n) thầy giáo dạy kèm; gia sư
51 appointment [ə'pɔintmənt] (n) sự bổ nhiệm,cuộc hẹn
Trang 10appoint [ə'pɔint] (v) định, hẹn (ngày, giờ ),
bổ nhiệm
52 agricultural [,ægri'kʌlt∫ərəl] (adj) (thuộc) nông nghiệp
53 rural ['ruərəl] (adj) (thuộc) nông thôn
55 make use of (v) tận dụng
56 deal with= solve [di:l wiđ] (v) đối phó, giải quyết, xử lý
D WRITING
57 undergraduate [,ʌndə'grædʒuət] (n) sinh viên chưa tốt nghiệp
58 request [ri'kwest] (n) lời thỉnh cầu, lời yêu cầu request [ri'kwest] (v) thỉnh cầu, yêu cầu, đề nghị
59 mention ['men∫n] (n) sự kể ra, sự nói đến,
sự đề cập mention ['men∫n] (v) kể ra, nói đến, đề cập
60 tuition fee [tju:'i∫n fi:] (n) học phí
61 accommodation [ə,kɔmə'dei∫n] (n) phòng ở, chỗ ở, nhà ở
62 proficiency [prə'fi∫nsi] (n) sự thành thạo
E LANGUAGE FOCUS
63 Economics [,i:kə'nɔmiks] (n) kinh tế học
64 Philosophy [fi'lɔsəfi] (n) triết học
65 Sociology [,sousi'ɔlədʒi] (n) xã hội học
66 Geographical [dʒiə'græfikəl] (adj) thuộc địa lý
67 Psychology [sai'kɔlədʒi] (n) tâm lý học
68 Mathematics [,mæθɔdikl]ə'mætiks] (n) môn toán, toán học
69 Archeology [a:ki'ɔlədʒi] (n) khảo cổ học
70 Socio-linguistics [sousiou liη]'gwistiks] (n) ngôn ngữ xã hội học
71 considerably [kən'sidərəbli] (adv) đáng kể, lớn lao, nhiều
72 install [in'stɔ:l] (v) lắp đặt
UNIT 6: FUTURE JOBS
A READING
1 wear- wore –worn [weə] (v) mang, đeo; mặc; đội
2 casual ['kæʒjuəl] (adj) bình thường, thường
casual clothes ['kæʒjuəl klouđz] (n) quần áo bình thường
3 clear [kliə] (v) rõ ràng
4 honest ['ɔnist] (adj) chân thật, trung thực
≠dishonest [dis'ɔnist] (adj) không trung thực
honesty ['ɔnisti] (n) tính trung thực;
8 sense of humour [sensəv'hju:mə] (n) tính hài hước
9 avoid (+ N / V-ing) [ə'vɔid] (v) tránh, tránh xa, ngăn ngừa
10 prepare [pri'peə] (v) chuẩn bị
preparation [,prepə'rei∫n] (n) sự sửa soạn; sự chuẩn bị
11 interview ['intəvju:] (v) phỏng vấn
interview ['intəvju:] (n) cuộc phỏng vấn
interviewer ['intəvju:ə] (n) người phỏng vấn
Trang 1112 stressful ['stresfl] (adj) gây ra căng thẳng
stress [stres] (n) sự căng thẳng;
tâm trạng căng thẳng stress [stres] (n) trọng âm; âm nhấn
stress [stres] (v) ép, làm căng thẳng
13 particularly [pə,tikju'lærəli] (adv) một cách đặc biệt
14 a piece of advice [ə pi:s əv əd'vais] (n) 1 lời khuyên
15 reduce [ri'dju:s] (v) giảm, giảm bớt, hạ
16 pressure ['pre∫ə(r)] (n) sức ép, áp lực
pressurize ['pre∫əraiz] (v) gây sức ép, gây áp lực
17 impression [im'pre∫n] (n) ấn tượng
impress [im'pres] (v) gây ấn tượng; làm cảm động impressive [im'presiv] (adj) gây ấn tượng sâu sắc
18 find out [faind aut] (v) tìm ra
19 vacant ['veikənt] (adj) trống rỗng
vacancy ['veikənsi] (n) công việc cần tuyển
20 résumé ['rezju:mei] (n) lý lịch, bản tóm tắt
= curriculum vitae [kə,rikjuləm 'vi:tai]
21 a letter of application [,æpli'kei∫n] (n) đơn xin việc làm
22 company ['kʌmpəni] (n) công ty
23 express [iks'pres] (v) biểu lộ, diễn đạt
24 interest ['intrəst] (n) sự quan tâm; sự thích thú interest ['intrəst] (v) làm cho quan tâm,
làm cho chú ý
be interested in ['intristid] (adj) quan tâm
interesting ['intristiη]] (adj) thú vị, hấp dẫn
25 suitable ['su:təbl] (adj) phù hợp; thích hợp
26 position [pə'zi∫n] (n) vị trí, chỗ
27 candidate ['kændidit] (n) thí sinh, ứng cử viên
28 recommendation [,rekəmen'dei∫n] (n) sự giới thiệu; sự tiến cử recommend [,rekə'mend] (v) giới thiệu; tiến cử
recommendatory [,rekə'mendətəri] (adj) để giới thiệu, để tiến cử letter of recommendation (n) thư giới thiệu
30 employer [im'plɔiə] (n) ông chủ
employee [,implɔi'i:] (n) người làm công
employment [im'plɔimənt] (n) việc làm
unemployed [,ʌnim'plɔid] (adj) thất nghiệp
unemployment [,ʌnim'plɔimənt] (n) sự thất nghiệp
31 in addition [in ə'di∫n] ngoài ra
32 jot down [dʒɔt daun] (v) ghi tóm tắt, ghi nhanh
33 qualification [,kwɔlifi'kei∫n] (n) khả năng chuyên môn, trình độ chuyên môn
34 experience [iks'piəriəns] (n) kinh nghiệm
35 relate (to) [ri'leit] (v) có liên quan
36 neat [ni:t] (adj) gọn gàng
neatly ['ni:tli] (adv) gọn gàng, ngăn nắp
37 formal ['fɔ:məl] (adj) trang trọng
≠ informal [in'fɔ:ml] (adj) không trang trọng
38 concentrate ['kɔnsntreit] (v) tập trung
= focus (on) ['foukəs] (v)
concentration [,kɔnsn'trei∫n] (n) sự tập trung
39 effort ['efət] (n) sự cố gắng; sự nỗ lực
40 polite [pə'lait] (adj) lịch sự
≠ impolite [,impə'lait] (adj) bất lịch sự
41 technical ['teknikl] (adj) thuộc kỹ thuật
42 aspect ['æspekt] (n) khía cạnh, phương diện
Trang 1243 be willing to (+v) sẵn lòng
44 admit [əd'mit] (v) thừa nhận; thú nhận
admission [əd'mi∫n] (n) sự thú nhận, sự thừa nhận
45 enthusiastic [in,θɔdikl]ju:zi'æstik] (adj) hăng hái, nhiệt tình; say mê enthusiasm [in'θɔdikl]ju:ziæzm] (n) sự hăng hái, sự nhiệt tình enthusiast [in'θɔdikl]ju:ziæst] (n) người hăng hái,
người say mê
46 keen [ki:n] (adj) hăng hái
keenness ['ki:nnis] (n) sự hăng hái, sự nhiệt tình
disappointed [,disə'pɔint] (adj) thất vọng
50 comment ['kɔment] (n) sự nhận xét, lời bình luận = remark [ri'mɑ:k]
comment= remark ['kɔment]= [ri'mɑ:k] (v) phê bình, bình luận
51 available [ə'veiləbl] (adj) có sẵn
52 academic certificate [ækə'demik sə'tifikit] (n) chứng chỉ học trình
53 mention ['men∫n] (v) đề cập, kể ra, nói đến mention ['men∫n] (n) sự đề cập
54 shortcoming ['∫ɔ:t,kʌmiη]] (n) lỗi, khuyết điểm, điểm yếu
B SPEAKING
55 character ['kæriktə] (n) nhân vật
56 imaginary [i'mædʒinəri] (adj) tưởng tượng,
không có thực, ảo
57 construct [kən'strʌkt] (v) xây dựng
construction [kən'strʌk∫n] (n) sự xây dựng
constructive [kən'strʌktiv] (adj) có tính cách xây dựng
58 irrigate ['irigeit] (v) tưới, dẫn nước
irrigation [,iri'gei∫n] (n) sự tưới tiêu
59 farming technique ['fɑ:miη]tek'ni:k] (n) kỹ thuật canh tác
60 rewarding [ri'wɔ:diη]] (adj) đáng làm, đáng đọc
61 fascinating ['fæsineitiη]] (adj) hấp dẫn, quyến rũ
62 fantastic [fæn'tæstik] (adj) kỳ quái, dị thường
63 salary ['sæləri] (n) tiền lương
64 receptionist [ri'sep∫ənist] (n) nhân viên tiếp tân
C LISTENING
65 accountant [ə'kauntənt] (n) nhân viên kế toán
66 accountancy [ə'kauntənsi] (adj) nghề kế toán
67 lawyer ['lɔ:jə] (n) luật sư; luật gia
68 workforce ['wə:k'fɔ:s] (n) lực lượng lao động
69 retail ['ri:teil] (n) sự bán lẻ; việc bán lẻ
70 wholesale ['həulseil] (n) sự bán sỉ
71 category ['kætigəri] (n) hạng, loại
72 job market [dʒɔb'mɑ:kit] (n) hội chợ việc làm
D WRITING
73 accompany [ə'kʌmpəni] (v) đi cùng, hộ tống
74 diploma [di'ploumə] (n) bằng cấp; văn bằng
75 high school diploma ['hai'sku:l di'ploumə] (n) văn bằng trung học