1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vocabulary - E12- 1->8

24 339 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vocabulary - E12- 1->8
Trường học Standard University
Chuyên ngành English Language
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 599,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

confidence ['kɔnfidəns] n sự tin cậy, sự tự tin confident ['kɔnfidənt] adj tin cậy, tự tin 27.. confide [kən'faid] v tâm sự confide something to somebody v kể một bí mật cho ai nghe con

Trang 1

UNIT 1: HOME LIFE

A READING

1 shift [∫ift] (n) ca (làm việc)

2 biologist [bai'ɔlədʒist] (n) nhà sinh vật học

biology [bai'ɔlədʒi] (n) sinh vật học

biological [,baiə'lɔdʒikəl] (adj) thuộc sinh vật học

3 lab (laboratory) [læb] [lə'bɔrətəri] (n) phòng thí nghiệm

4 project ['prɔdʒekt] (n) đề án, dự án

5 join hands [dʒɔin hændz] (v) hợp sức lại, chung tay

6 take the responsibility for (v) nhận trách nhiệm

responsibility [ri,spɔnsə'biləti] (n) trách nhiệm

responsible [ri'spɔnsəbl] (adj) có trách nhiệm

7 run the household (v) trông nom gia đình

8 make sure (v) đảm bảo, lấy làm chắc chắn

9 rush [rʌ∫] (v) vội vã đi gấp

10 be willing to (v) vui lòng, sẵn lòng

11 give someone a hand = help someone (v) giúp đỡ ai

17 look after (v) chăm sóc

18 mischievous ['mist∫ivəs] (adj) tinh nghịch, ranh mãnh

19 obedient [ə'bi:djənt] (adj) biết vâng lời, ngoan ngoãn obedience [ə'bi:djəns] (n) sự vâng lời

obey [ə'bei] (v) vâng lời

20 mend [mend] (n) chỗ vá, chỗ mạng

21 close – knit ['kləusnit] (adj) gắn bó với nhau

22 supportive [sə'pɔ:tiv] (adj) khích lệ, động viên

support [sə'pɔ:t] (n) sự ủng hộ

(v) ủng hộ

23 secure [si'kjuə] (adj) an toàn, chắc chắn

security [si'kjuərəti] (n) sự an toàn, sự bảo đảm

24 share [∫eə] (v) chia sẻ

25 base [beis] (n) cơ sở, nền tảng

(v) đặt cơ sở trên

26 confidence ['kɔnfidəns] (n) sự tin cậy, sự tự tin

confident ['kɔnfidənt] (adj) tin cậy, tự tin

27 separately ['seprətli] (adv) một cách riêng biệt

separate ['seprət] (adj) riêng biệt

28 shake hands (v) bắt tay

29 well – behaved (adj) đàng hoàng, hạnh kiểm tốt

30 play trick on somebody chơi xỏ ai, chơi khăm ai

31 annoy [ə'nɔi] (v) làm phiền, làm bực mình

32 miss [mis] (v) cảm thấy thiếu, nhớ (ai)

33 member ['membə] (n) thành viên

34 relationship [ri'lei∫n∫ip] (n) mối quan hệ

close relationship mối quan hệ gần gũi

B SPEAKING

35 apply (to sb) [ə'plai] (v) thích ứng với, hợp với

Trang 2

36 secret ['si:krit] (n) điều bí mật

(adj) bí mật personal secret ['pə:sənl 'si:krit] điều bí mật riêng tư

37 make a decision = decide (v) quyết định

C LISTENING

38 flight [flait] (n) chuyến bay

39 reserve [ri'zə:v] (v) đăng ký trước

40 spread out ['spred aut] (v) trải ra, tản ra

41 leftover ['left'ouvə] (n) thức ăn thừa

42 book [buk] (v) đặt chỗ trước (= reserve)

43 kid [kid] (n) đứa trẻ (= child)

44 end up (v) kết cuộc, kết quả sau cùng

D WRITING

45 pen pal = pen friend (n) bạn viết thư

UNIT 2: CULTURAL DIVERSITY

A READING

1 diversity [dai'və:siti] (n) tính đa dạng

diversify [dai'və:sifai] (v) đa dạng hoá

diverse [dai'və:s] (adj) thay đổi khác nhau

2 approval [ə'pru:vəl] (n) sự chấp thuận

≠ disapproval [,disə'pru:vəl] (n) sự phản đối

approve [ə'pru:v] (v) chấp thuận

≠ disapprove [disə'pru:v] (v) phản đối

3 marriage ['mæridʒ] (n) sự kết hôn, hôn nhân

marry ['mæri] (v) kết hôn, cưới

married ['mærid] (adj) có gia đình

4 be attracted to someone (v) cảm thấy thích ai

5 romantic [rou'mæntik] (adj) lãng mạn

9 suppose [sə'pouz] (v) cho là, tin rằng, nghĩ rằng

10 precede [pri:'si:d] (v) đến trước, xảy ra trước

precedence ['presidəns] (n) quyền được trước,

quyền ưu tiên

11 survey ['sə:vei] (n) sự khảo sát, sự điều tra

(v) khảo sát, điều tra

12 be conducted (v) được thực hiện

13 determine [di'tə:min] (v) xác định, định rõ

14 attitude ['ætitju:d] (n) thái độ, quan điểm

15 response [ri'spɔns] (n) sự trả lời, câu trả lời

16 attractiveness [ə'træktivnis] (n) sự hấp dẫn, sự quyến rũ attractive [ə'træktiv] (adj) hấp dẫn, quyến rũ

attract [ə'trækt] (v) thu hút, hấp dẫn

17 physical ['fizikl] (adj) thuộc cơ thể

18 spiritual ['spirit∫uəl] (adj) thuộc tinh thần

Trang 3

19 confide [kən'faid] (v) tâm sự

confide something to somebody (v) kể (một bí mật) cho ai nghe confide in somebody (v) giãi bày tâm sự với ai

confidence ['kɔnfidəns] (n) sự tin tưởng,

sự giãi bài tâm sự have confidence in someone (v) tin tưởng ai

20 view [vju:] (n) quan điểm

21 majority [mə'dʒɔriti] (n) phần lớn, đa số

22 wise [waiz] (adj) khôn ngoan, sáng suốt

wisdom ['wizdəm] (n) sự khôn ngoan, sự sáng suốt

23 partnership ['pɑ:tnə∫ip] (n) sự chung phần,

mối tương quan

24 equal ['i:kwəl] (adj) ngang, bằng nhau

(n) người ngang hàng(v) bằng, ngang, sánh kịp equality [i:'kwɔliti] (n) sự bình đẳng

equalize ['i:kwəlaiz] (v) bình đẳng hoá

25 reject [ri:'dʒekt] (v) bác bỏ, loại bỏ

rejection [ri'dʒek∫n] (n) sự bác bỏ, sự loại bỏ

26 sacrifice ['sækrifais] (v) từ bỏ cái gì như một sự

hy sinh; hy sinh

(n) sự hy sinh, vật hy sinh

sacrificial [,sækri'fi∫l] (adj) hy sinh

27 trust [trʌst] (n) sự tín nhiệm, lòng tin

(v) tin cậy, tín nhiệm trustful ['trʌstfl] (adj) đáng tin

trusting ['trʌstiη]] (adj) đáng tin

28 significantly [sig'nifikəntli] (adv) rất quan trọng, đáng chú ý significant [sig'nifikənt] (adj) quan trọng, có ý nghĩa

significance [sig'nifikəns] (n) sự quan trọng, ý nghĩa

signify ['signifai] (v) có nghĩa, biểu thị

29 oblige [ə'blaidʒ] (v) bắt buộc

obligation [,ɔbli'gei∫n] (n) nghĩa vụ, bổn phận,

sự bắt buộc

30 demand [di'mɑ:nd] (v) đòi hỏi, yêu cầu

(n) sự đòi hỏi, yêu cầu

31 record ['rekɔ:d] (n) bản ghi chép thông tin, hồ sơ

32 counterpart ['kauntəpɑ:t] (n) bên tương ứng

B SPEAKING

33 generation [,dʒenə'rei∫n] (n) thế hệ

34 nursing home (n) nhà dưỡng lão

35 independent [,indi'pendənt] (adj) độc lập, không phụ thuộc ≠ dependent [di'pendənt] (adj) phụ thuộc

independence [,indi'pendəns] (n) sự độc lập

≠ dependence [di'pendəns] (n) sự phụ thuộc

36 typical ['tipikl] (adj) đặc trưng, tiêu biểu

37 feature ['fi:t∫ə] (n) đặc điểm

38 corresponding [,kɔris'pɔndiη]] (adj) tương ứng

39 similarity [,simə'lærəti] (n) sự giống nhau

Trang 4

43 banquet ['bæη]kwit] (n) bữa tiệc lớn

(v) đãi tiệc lớn

44 ancestor ['ænsistə] (n) ông bà, tổ tiên

45 tray [trei] (n) cái khay, cái mâm

46 schedule ['∫edju:l; 'skedʒul] (v) sắp xếp (việc gì cho

một thời gian nào đó)

47 blessing ['blesiη]] (n) phúc lành, hạnh phúc

D WRITING

48 conical ['kɔnikəl] (adj) hình nón

conical hat (n) cái nón

49 symbol ['simbəl] (n) biểu tượng

symbolize ['simbəlaiz] (v) tượng trưng cho,

là biểu tượng của

symbolic [sim'bɔlik] (adj) thuộc biểu tượng

50 rim [rim] (n) vành (vật hình tròn)

51 rib [rib] (n) gọng; sườn

52 strap [stræp] (n) dây (da, lụa, vải ), quai

53 bamboo [bæm'bu:] (n) cây tre

attract attention (v) lôi cuốn sự chú ý

3 verbal ['və:bl] (adj) bằng lời nói

≠ non – verbal (adj) không bằng lời nói

4 communication [kə,mju:ni'kei∫n] (n) sự giao tiếp, sự truyền đạtcommunicate [kə'mju:nikeit] (v) giao tiếp, truyền đạt

5 probably ['prɔbəbli] (adv) có lẽ

6 wave [weiv] (v) vẫy tay

7 raise [reiz] (v) giơ lên, đưa lên

raise one's hand (v) giơ tay lên

8 signal ['signəl] (n) dấu hiệu, tín hiệu, hiệu lệnh

(adj) nổi bật, đáng chú ý

(v) ra hiệu, báo hiệu

9 instance ['instəns] (n) trường hợp

10 appropriate [ə'prəupriət] (adj) thích hợp

11 catch one’s eyes (v) làm ai chú ý

(n) cái gật đầu, sự gật đầu

13 assistance [ə'sistəns] (n) sự giúp đỡ

assist [ə'sist] (v) giúp đỡ

14 whistle ['wisl] (v) huýt sáo; huýt gió

clap one’s hands (v) vỗ tay

16 impolite [,impə'lait] (adj) vô lễ, vô phép, bất lịch sự ≠ polite [pə'lait] (adj) lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp

17 rude [ru:d] (adj) khiếm nhã, bất lịch sự,

Trang 5

hỗn láo, vô lễ,

láo xược, thô lỗ rudeness ['ru:dnis] (n) sự khiếm nhã, sự bất lịch sự,

sự hỗn láo, sự vô lễ,

sự láo xược, sự thô lỗ

18 informality [,infɔ:'mæliti] (n) tính không nghi thức,

24 compliment ['kɔmplimənt] (n) lời khen, lời ca tụng

(v) khen ngợi, ca ngợi, ca tụng

25 decent ['di:snt] (adj) lịch sự, tao nhã

26 tune [tju:n] (n) giai điệu, sự hoà âm

27 cell phone = mobile phone (n) điện thoại di động

28 fashionable ['fæ∫nəbl] (adj) đúng mốt, hợp thời trang

C LISTENING

29 marvelous ['mɑ:vələs] (adj) kỳ lạ, kỳ diệu, phi thường

30 argument ['ɑ:gjumənt] (n) sự tranh luận; sự cãi nhau

31 regulation [,regju'lei∫n] (n) quy tắc, nội quy

32 absolute ['æbsəlu:t] (adj) tuyệt đối, hoàn toàn

33 install [in'stɔ:l] (v) lắp đặt (hệ thống máy móc)

34 startling ['stɑ:tliη]] (adj) rất ngạc nhiên, sửng sốt

35 stick [stick] (v) kiên trì, trung thành với

Trang 6

D WRITING

36 at hand (adv) gần, ngay, sẵn bên

37 abruptly [ə'brʌptli] (adv) bất ngờ, đột ngột

38 farewell [,feə'wel] (n) lời chào tạm biệt

39 apology [ə'pɔlədʒi] (n) lời tạ lỗi; lời xin lỗi

apologize [ə'pɔlədʒaiz] (v) xin lỗi, tạ lỗi

40 interruption [,intə'rʌp∫n] (n) sự ngắt lời, sự gián đoạn

TEST YOURSELF A

1. communicate [kə'mju:nikeit] (v) giao ti ếp

2 body language (n) ngôn ngữ bằng cử chỉ

và điệu bộ

3 posture ['pɔst∫ə(r)] (n) tư thế, dáng điệu

4 facial expression ['fei∫əl iks'pre∫n] (n) biểu hiện trên gương mặt,

nét mặt

5 interpret [in'tə:prit] (v) hiểu

6 slumped [slʌmpt] (a) sụp xuống

7 relaxed [ri'lækst] (a) thư giãn

8 express [iks'pres] (v) thể hiện

9 clue [klu:] (n) thông tin

10 challenge ['t∫æləndʒ] (n) sự thách thức

11 movement ['mu:vmənt] (n) sự chuyển động

tap a foot gõ nhẹ chân

13 impatient [im'pei∫ənt] (a) thiếu kiên nhẫn

14 nervous ['nə:vəs] (a) hoảng sợ; lo lắng

15 superior [su:'piəriə] (a) mạnh hơn; giỏi hơn; tốt hơn

UNIT 4: SCHOOL EDUCATION SYSTEM

A READING

1.grade [greid] (n) lớp

2 compulsory [kəm'pʌlsəri] (adj) ép buộc, bắt buộc,

cưỡng bách = obligatory [ɔ'bligətəri]

compulsory education (n) giáo dục bắt buộc

[kəm'pʌlsəri ,edju:'kei∫n]

3 examination [ig,zæmi'nei∫n] (n) kỳ thi

4 consist (of) [kən'sist əv] (v) gồm có

5 term [tə:m] (n) học kỳ

6 pre-school [,pri:sku:l] (n) giáo dục mầm non

7 primary education ['praiməri,edju:'kei∫n] (n) giáo dục tiểu học

8 secondary education ['sekəndri ,edju:'kei∫n] (n) giáo dục trung học

9 schooling ['sku:liη]] (n) sự giáo dục ở nhà trường, học vấn

10 academic year [ækə'demik 'jə:] (n) niên học

11 divide (into) [di'vaid] (v) chia

12 mid- december [mid-di'sembə] (n) giữa tháng 12

13 be separated by [bi:'seprətid bai] được chia ra

14 a break [breik] (n) giờ nghỉ

15 parallel ['pærəlel] (adj) song song

16 school system ['sku:l 'sistəm] (n) hệ thống trường học

17 state school [steit 'sku:l] (n) trường công

state school system (n) hệ thống trường học

Trang 7

[steit 'sku:l 'sistəm] công lập (quốc lập)

18 independent or public school system hệ thống trường độc lập hay dân lập

20 tuition fee [tju:'i∫n fi:] (n) học phí

21 fee-paying [fi:'peiη]] (n) việc đóng học phí

22 category ['kætigəri] (n) hạng, loại

23 educate ['edju:keit] (v) giáo dục

education [,edju:'kei∫n] (n) sự giáo dục

educational [,edju:'kei∫ənl] (adj) thuộc ngành giáo dục

24 curriculum [kə'rikjuləm] (n) chương trình giảng dạy

25 stage [steidʒ] (n) giai đoạn

26 government ['gʌvnmənt] (n) nhà nước

28 follow ['fɔləu] (v) theo sau

29 core subject ['kɔ: 'sʌbdʒikt] (n) môn học chính

30 infant ['infənt] (n) trẻ em

31 General Certificate of Secondary Education

(GCSE) chứng chỉ giáo dục THPT (bằng TN THPT)

32 a detailed plan ['di:teild plæn] (n) 1 kế hoạch chi tiết

33 offer = give ['ɔfə] (v) cung cấp

B SPEAKING

34 nursery ['nə:səri] (n) nhà trẻ

35 kindergarten ['kində,gɑ:tn] (n) trường mẫu giáo

36 lower Secondary School

['ləuə 'sekəndri sku:l] (n) trường trung học CS

37 upper Secondary School

['ʌpə 'sekəndri sku:l] (n) trường trung học PT

38 national examination

['næ∫nəl ig,zæmi'nei∫n] (n) kỳ thi quốc gia

39 optional ['ɔp∫ənl] (adj) tuỳ ý; không bắt buộc

C LISTENING

40 tearaway ['teərəwei] (n) người hùng hổ và

vô trách nhiệm

41 disruptive [dis'rʌptiv] (adj) đập vỡ; phá vỡ

42 methodical [mi'θɔdikl]ɔdikl] (adj) có phương pháp

43 well-behaved ['welbi'heivd] (adj) có hạnh kiểm tốt,

Trang 8

D & E WRITING & LANGUAGE FOCUS

46 algebra ['ældʒibrə] (n) đại số học

47 chemistry ['kemistri] (n) ngành hoá học;

môn hoá học, hoá học

48 computing [kəm'pju:tiη]] (n) việc sử dụng máy tính

49 politics ['pɔlitiks] (n) chính trị

50 physical ['fizikl] (adj) (thuộc) vật chất,

thể chất, vật lý

51 statistics [stə'tistiks] (n) khoa học thống kê

52 stand for [stænd fɔ:] (v) viết tắt của

53 separate ['sepəreit] (v) tách rời ra

54 set-set-set [set- set- set] (v) đặt ra

55 follow ['fɔlou] (v) đi theo, đi theo sau

57 pay –paid- paid [pei – peid – peid ] (v) trả (tiền lương )

58 competition [,kɔmpi'ti∫n] (n) cuộc thi đấu

59 publish ['pʌbli∫] (v) xuất bản

60 conference ['kɔnfərəns] (n) hội nghị

61 repaint [ri:'peint] (v) sơn lại

UNIT 5: HIGHER EDUCATION

A READING

1 apply [ə'plai] (v) xin việc làm, áp dụng

application [,æpli'kei∫n] (n) đơn xin, sự áp dụng,

sự ứng dụng

applicant ['æplikənt] (n) người nộp đơn xin việc

2 application form [,æpli'kei∫n'fɔ:m] (n) mẫu đơn, đơn xin việc

3 impression [im'pre∫n] (n) ấn tượng

4 university life [,ju:ni'və:səti laif] (n) cuộc sống ở đại học

5 campus ['kæmpəs] (n) khuôn viên trường đại học

6 explain (to sb) [iks'plein] (v) giải thích

7 roommate ['rummeit] (n) bạn chung phòng

8 be busy (+ V-ing) [bi:'bizi] bận rộn

9 notice ['noutis] (v) chú ý, để ý

10 existance [ig'zistəns] (n) sự tồn tại

exist [ig'zist] (v) tồn tại

11 lonely ['lounli] (adj) cô đơn

12 feel- felt- felt [fi:l- felt – felt] (v) cảm thấy

13 fight back tears [fait bæk tiə] gạt đi nước mắt

14 run back [rʌn bæk] (v) chạy trở lại

15 feel at home cảm thấy thoải mái, dễ chịu

16 degree Celsius [di'gri: 'selsiəs] (n) độ C

17 midterm ['midtə:m] (n) giữa học kỳ

18 blame [bleim] (n) sự khiển trách;

lời trách mắng blame [bleim] (v) đổ lỗi, khiển trách

blameful ['bleimful] (adj) đáng khiển trách

≠ blameless ['bleimlis] không khiển trách được

19 daunting ['dɔ:ntiη]] (adj) làm thoái chí, làm nản chí

daunt [dɔ:nt] (v) làm thoái chí, làm nản lòng

20 graduate ['grædʒuət] (v) tốt nghiệp

graduation [,grædʒu'ei∫n] (n) (sự) tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp

21 scare= fright [skeə]= [frait] (n) sự sợ hãi, sự kinh hoàng scare = frighten [skeə]= ['fraitn] (v) làm kinh hãi, làm sợ hãi

Trang 9

scary = frightening ['skeəri]= ['fraitniη]] (adj) làm sợ hãi,

làm kinh hoàng

22 amaze [ə'meiz] (v) làm kinh ngạc, làm sửng sốt amazing [ə'meiziη]] (adj) làm kinh ngạc, làm sửng sốt amazed [ə'meizd] (adj) ngạc nhiên, sửng sốt

amazement [ə'meizmənt] (n) sự kinh ngạc, sự sửng sốt

23 challenge ['t∫ælindʒ] (n) sự thách thức

challenge ['t∫ælindʒ] (v) thách thức

challenging ['t∫ælindʒiη]] (adj) kích thích, thách thức

24 academically [,ækə'demikəli] (adv) về mặt lý thuyết

25 project ['prɔdʒekt] (n) đề án, dự án; kế hoạch

project [prə'dʒekt] (v) thảo kế hoạch, làm đề án

26 thoroughly ['θɔdikl]ʌrəli] (adv) cẩn thận, kỹ lưỡng

= carefully ['keəfuli] (adv)

27 take part in = participate in (v) tham gia

28 advanced Engineering project (n) dự án công trình tiến bộ [əd'vɑ:nst ,endʒi'niəriη] 'prədʒekt]

29 chance [t∫ɑ:ns] (n) cơ hội

= opportunity [,ɔpə'tju:niti] (n)

30 create [kri:'eit] (v) tạo nên,tạo thành, sáng tạo creation [kri:'ei∫n] (n) sự tạo thành, sự sáng tạo creativity [,kri:ei'tiviti] (n) óc sáng tạo, tính sáng tạo

31 knowledge ['nɔlidʒ] (n) kiến thức

32 society [sə'saiəti] (n) xã hội

socialist ['sou∫əlist] (n) người ủng hộ CNXH

socialism ['sou∫əlizəm] (n) chủ nghĩa xã hội

socialize ['sou∫əlaiz] (v) xã hội hoá, hòa nhập XH social ['sou∫l] (adj) thuộc xã hội

33 engineering [,endʒi'niəriη]] (n) khoa công trình

≠non- engineering [,nɔn,endʒi'niəriη]] (n)

34 calendar ['kælində] (n) lịch

37 inflation [in'flei∫n] (n) sự lạm phát

inflate [in'fleit] (v) gây lạm phát

38 get on well with sb (v) hòa hợp với ai đó

39 admission [əd'mi∫n] (n) sự thú nhận, sự thừa nhận admit [əd'mit] (v) nhận, thừa nhận; thú nhận

B SPEAKING

40 tertiary ['tə:∫əri] (adj) thứ ba

tertiary institution ['tə:∫əri,insti'tju:∫n] (n) giáo dục đại học

41 identity card [ai'dentiti'kɑ:d] (n) thẻ căn cước

42 reference letter ['refərəns'letə] (n) thư giới thiệu

43 original [ə'ridʒənl] (n) bản gốc

44 birth certificate [bə:θɔdikl] sə'tificate] (n) giấy khai sinh

45 record ['rekɔ:d] (n) hồ sơ

record [ri'kɔ:d] (v) ghi lại, ghi chép

46 entrance examination ['entrəns ig,zæmi'nei∫n] (n) kỳ thi tuyển sinh

C LISTENING

47 proportion [prə'pɔ:∫n] (n) sự cân xứng, sự cân đối, tỉ lệ

48 available [ə'veiləbl] (adj) sẵn có

49 majority [mə'dʒɔriti] (n) phần lớn, phần đông, đa số

50 tutorial [tju:'tɔ:riəl] (adj) (thuộc) gia sư

tutor ['tju:tə] (n) thầy giáo dạy kèm; gia sư

51 appointment [ə'pɔintmənt] (n) sự bổ nhiệm,cuộc hẹn

Trang 10

appoint [ə'pɔint] (v) định, hẹn (ngày, giờ ),

bổ nhiệm

52 agricultural [,ægri'kʌlt∫ərəl] (adj) (thuộc) nông nghiệp

53 rural ['ruərəl] (adj) (thuộc) nông thôn

55 make use of (v) tận dụng

56 deal with= solve [di:l wiđ] (v) đối phó, giải quyết, xử lý

D WRITING

57 undergraduate [,ʌndə'grædʒuət] (n) sinh viên chưa tốt nghiệp

58 request [ri'kwest] (n) lời thỉnh cầu, lời yêu cầu request [ri'kwest] (v) thỉnh cầu, yêu cầu, đề nghị

59 mention ['men∫n] (n) sự kể ra, sự nói đến,

sự đề cập mention ['men∫n] (v) kể ra, nói đến, đề cập

60 tuition fee [tju:'i∫n fi:] (n) học phí

61 accommodation [ə,kɔmə'dei∫n] (n) phòng ở, chỗ ở, nhà ở

62 proficiency [prə'fi∫nsi] (n) sự thành thạo

E LANGUAGE FOCUS

63 Economics [,i:kə'nɔmiks] (n) kinh tế học

64 Philosophy [fi'lɔsəfi] (n) triết học

65 Sociology [,sousi'ɔlədʒi] (n) xã hội học

66 Geographical [dʒiə'græfikəl] (adj) thuộc địa lý

67 Psychology [sai'kɔlədʒi] (n) tâm lý học

68 Mathematics [,mæθɔdikl]ə'mætiks] (n) môn toán, toán học

69 Archeology [a:ki'ɔlədʒi] (n) khảo cổ học

70 Socio-linguistics [sousiou liη]'gwistiks] (n) ngôn ngữ xã hội học

71 considerably [kən'sidərəbli] (adv) đáng kể, lớn lao, nhiều

72 install [in'stɔ:l] (v) lắp đặt

UNIT 6: FUTURE JOBS

A READING

1 wear- wore –worn [weə] (v) mang, đeo; mặc; đội

2 casual ['kæʒjuəl] (adj) bình thường, thường

casual clothes ['kæʒjuəl klouđz] (n) quần áo bình thường

3 clear [kliə] (v) rõ ràng

4 honest ['ɔnist] (adj) chân thật, trung thực

≠dishonest [dis'ɔnist] (adj) không trung thực

honesty ['ɔnisti] (n) tính trung thực;

8 sense of humour [sensəv'hju:mə] (n) tính hài hước

9 avoid (+ N / V-ing) [ə'vɔid] (v) tránh, tránh xa, ngăn ngừa

10 prepare [pri'peə] (v) chuẩn bị

preparation [,prepə'rei∫n] (n) sự sửa soạn; sự chuẩn bị

11 interview ['intəvju:] (v) phỏng vấn

interview ['intəvju:] (n) cuộc phỏng vấn

interviewer ['intəvju:ə] (n) người phỏng vấn

Trang 11

12 stressful ['stresfl] (adj) gây ra căng thẳng

stress [stres] (n) sự căng thẳng;

tâm trạng căng thẳng stress [stres] (n) trọng âm; âm nhấn

stress [stres] (v) ép, làm căng thẳng

13 particularly [pə,tikju'lærəli] (adv) một cách đặc biệt

14 a piece of advice [ə pi:s əv əd'vais] (n) 1 lời khuyên

15 reduce [ri'dju:s] (v) giảm, giảm bớt, hạ

16 pressure ['pre∫ə(r)] (n) sức ép, áp lực

pressurize ['pre∫əraiz] (v) gây sức ép, gây áp lực

17 impression [im'pre∫n] (n) ấn tượng

impress [im'pres] (v) gây ấn tượng; làm cảm động impressive [im'presiv] (adj) gây ấn tượng sâu sắc

18 find out [faind aut] (v) tìm ra

19 vacant ['veikənt] (adj) trống rỗng

vacancy ['veikənsi] (n) công việc cần tuyển

20 résumé ['rezju:mei] (n) lý lịch, bản tóm tắt

= curriculum vitae [kə,rikjuləm 'vi:tai]

21 a letter of application [,æpli'kei∫n] (n) đơn xin việc làm

22 company ['kʌmpəni] (n) công ty

23 express [iks'pres] (v) biểu lộ, diễn đạt

24 interest ['intrəst] (n) sự quan tâm; sự thích thú interest ['intrəst] (v) làm cho quan tâm,

làm cho chú ý

be interested in ['intristid] (adj) quan tâm

interesting ['intristiη]] (adj) thú vị, hấp dẫn

25 suitable ['su:təbl] (adj) phù hợp; thích hợp

26 position [pə'zi∫n] (n) vị trí, chỗ

27 candidate ['kændidit] (n) thí sinh, ứng cử viên

28 recommendation [,rekəmen'dei∫n] (n) sự giới thiệu; sự tiến cử recommend [,rekə'mend] (v) giới thiệu; tiến cử

recommendatory [,rekə'mendətəri] (adj) để giới thiệu, để tiến cử letter of recommendation (n) thư giới thiệu

30 employer [im'plɔiə] (n) ông chủ

employee [,implɔi'i:] (n) người làm công

employment [im'plɔimənt] (n) việc làm

unemployed [,ʌnim'plɔid] (adj) thất nghiệp

unemployment [,ʌnim'plɔimənt] (n) sự thất nghiệp

31 in addition [in ə'di∫n] ngoài ra

32 jot down [dʒɔt daun] (v) ghi tóm tắt, ghi nhanh

33 qualification [,kwɔlifi'kei∫n] (n) khả năng chuyên môn, trình độ chuyên môn

34 experience [iks'piəriəns] (n) kinh nghiệm

35 relate (to) [ri'leit] (v) có liên quan

36 neat [ni:t] (adj) gọn gàng

neatly ['ni:tli] (adv) gọn gàng, ngăn nắp

37 formal ['fɔ:məl] (adj) trang trọng

≠ informal [in'fɔ:ml] (adj) không trang trọng

38 concentrate ['kɔnsntreit] (v) tập trung

= focus (on) ['foukəs] (v)

concentration [,kɔnsn'trei∫n] (n) sự tập trung

39 effort ['efət] (n) sự cố gắng; sự nỗ lực

40 polite [pə'lait] (adj) lịch sự

≠ impolite [,impə'lait] (adj) bất lịch sự

41 technical ['teknikl] (adj) thuộc kỹ thuật

42 aspect ['æspekt] (n) khía cạnh, phương diện

Trang 12

43 be willing to (+v) sẵn lòng

44 admit [əd'mit] (v) thừa nhận; thú nhận

admission [əd'mi∫n] (n) sự thú nhận, sự thừa nhận

45 enthusiastic [in,θɔdikl]ju:zi'æstik] (adj) hăng hái, nhiệt tình; say mê enthusiasm [in'θɔdikl]ju:ziæzm] (n) sự hăng hái, sự nhiệt tình enthusiast [in'θɔdikl]ju:ziæst] (n) người hăng hái,

người say mê

46 keen [ki:n] (adj) hăng hái

keenness ['ki:nnis] (n) sự hăng hái, sự nhiệt tình

disappointed [,disə'pɔint] (adj) thất vọng

50 comment ['kɔment] (n) sự nhận xét, lời bình luận = remark [ri'mɑ:k]

comment= remark ['kɔment]= [ri'mɑ:k] (v) phê bình, bình luận

51 available [ə'veiləbl] (adj) có sẵn

52 academic certificate [ækə'demik sə'tifikit] (n) chứng chỉ học trình

53 mention ['men∫n] (v) đề cập, kể ra, nói đến mention ['men∫n] (n) sự đề cập

54 shortcoming ['∫ɔ:t,kʌmiη]] (n) lỗi, khuyết điểm, điểm yếu

B SPEAKING

55 character ['kæriktə] (n) nhân vật

56 imaginary [i'mædʒinəri] (adj) tưởng tượng,

không có thực, ảo

57 construct [kən'strʌkt] (v) xây dựng

construction [kən'strʌk∫n] (n) sự xây dựng

constructive [kən'strʌktiv] (adj) có tính cách xây dựng

58 irrigate ['irigeit] (v) tưới, dẫn nước

irrigation [,iri'gei∫n] (n) sự tưới tiêu

59 farming technique ['fɑ:miη]tek'ni:k] (n) kỹ thuật canh tác

60 rewarding [ri'wɔ:diη]] (adj) đáng làm, đáng đọc

61 fascinating ['fæsineitiη]] (adj) hấp dẫn, quyến rũ

62 fantastic [fæn'tæstik] (adj) kỳ quái, dị thường

63 salary ['sæləri] (n) tiền lương

64 receptionist [ri'sep∫ənist] (n) nhân viên tiếp tân

C LISTENING

65 accountant [ə'kauntənt] (n) nhân viên kế toán

66 accountancy [ə'kauntənsi] (adj) nghề kế toán

67 lawyer ['lɔ:jə] (n) luật sư; luật gia

68 workforce ['wə:k'fɔ:s] (n) lực lượng lao động

69 retail ['ri:teil] (n) sự bán lẻ; việc bán lẻ

70 wholesale ['həulseil] (n) sự bán sỉ

71 category ['kætigəri] (n) hạng, loại

72 job market [dʒɔb'mɑ:kit] (n) hội chợ việc làm

D WRITING

73 accompany [ə'kʌmpəni] (v) đi cùng, hộ tống

74 diploma [di'ploumə] (n) bằng cấp; văn bằng

75 high school diploma ['hai'sku:l di'ploumə] (n) văn bằng trung học

Ngày đăng: 16/09/2013, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w