1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA11.TC.3COT.34TIET.MINHHAI.DOC

49 195 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Điện Tích-Định Luật Coulomb.Thuyết Electron
Tác giả Nguyễn Minh Hải
Trường học Trường THPT Thanh Bình 1
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Các nhĩm cử đại diện lên trình bày bài giải.. -Yêu cầu các nhĩm cử đại diện lên nêu hướng giải và trình bày bài giải.. -AD qui tắc hình bình hành để xác định phương, chiều của EC - Dựa

Trang 1

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 1

Tiết 1+ 2 BÀI TẬP ĐIỆN TÍCH-ĐỊNH LUẬT COULOMB.THUYẾT ELECTRON ĐLBT ĐIỆN TÍCH

I/ MỤC TIÊU

1/KIẾN THỨC:

+ Vận dụng định luật coulomb để giải bài tập về tương tác giữa hai điện tích

+ Vận dụng thuyết electron để làm một số bài tập định tính

2/ KĨ NĂNG

+Xác định được phương , chiều, độ lớn của lực tương tácgiữa hai điện tích

+Giải thích được sự nhiễm điện do tiếp xúc, cọ xát và hưởng ứng

II/CHUẨN BỊ

1/GIÁO VIÊN: Một số bài tập định tính và định lượng

2/ HỌC SINH : Làm các bài tập trong sgk và một số bài tâp trong sách bài tập đã dặn ở tiết trước

III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Hoạt động 1: (10phút) kiểm tra bài cũ)

-Yêu cầu HS viết biểu thức độ lớn và biểu diễn

lực tương tác giữa hai điện tích q1 0 và q2 0

-Yêu cầu HS tr ình b ày n ội dung thuyết

electron →Gi ải th ích hi ện t ư ợng nhiễm đi ện

ε

= ( F 12 =F 21 = F)

- Tr ình b ày n ội dung thuy ết electron →vận dụng giải thích …………- 1.3D ; 2.6 A

2/ Ho ạt đ ộng 2 ( 25 ph út) X ác đ ịnh phương ,chi ều , đ ộ lớn l ực t ương tác gi ữa hai đi ện tích

- Cho HS đọc đề , tĩm tắt đề và l àm

v ệc theo nhĩm để giải bài 8/10sgk

và bài tập làm thêm: cho đ ộ lớn q1

-Yêu cầu các nhĩm cử đại diện lên

trình bày bài giải

-Yêu cầu HS đọc và tĩm tắt bài

1.6/4 sách bài tập

- Cho HS thảo luận và là theo nhĩm

(cĩ sự phân cơng giữa các nhĩm)

-Gợi ý: cơng thức Fht ?→ ω

-Cơng thức tính Fhd?

-Các nhĩm dọc ,chép và tĩm tắt đề

-Thảo luận theo nhĩm từ giả thuyết , áp dụng cơng thức , suy ra đại lượng cần tìm

-Biểu diễn lực húc và suy luận dấu của các điện tích

-Các nhĩm cử đại diện lên trình bày bài giải

- Đọc và tĩm tắt đề bài

-Thảo luận và tiến hành làm theo sự phân cơng của giáo viên

22

r

e

= mr

2

9210.9

mr e

= 1,41.1017 ( rad/s)c/ Fhd = G 12 2

r

m m

m Gm e

= 1,14.1039

Trang 2

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 2

Vậy : Fhd 〈 〈 F

đ

HẾT TIẾT 1

2/Hoạt động3 ( 10phút) V ận dụng thuy ết electron gi ải th ích s ự nhiễm đi ện do cọ xát

-Y êu c ầu HS đọc , thảo

luận làm b ài 2.7 /6 s ách

b ài t ập

- Cho m ỗi nhĩm cử đại

diện l ên trả lời

- v ận dụng thuy ết electron thảo lu ận đ ể tr ả lời bài 2.7

-Các nh ĩm l ầ l ượt trả lời

và nhận x ét phàn tr ả lời của nhau

B ài 2.7/6 s ách b ài tập

Khi xe chạy dầu s ẽ cọ xát vào vỏ thùng xe và ma sát giữa khơng khí với vỏ thùng xe làm vỏ thùng bị nhiễm điện.Nếu NĐ mạnh thì c ĩ thể sinh ra tia lửa đi ện g ây bốc cháy v ì vậy ta ph ải l ấy 1 x ích sắt nối v ỏ thùng v ới đất để khi điện t ích xu ất hiện th ì sẽ theo sợi dây xích truy ền xuống đất

Ho ạt đ ộng 4 (… phút)

Cho đọc và tóm tắt đề.

Cho viết biểu thức định

luật Coulomb, suy ra,

thay số để tính q 2 và độ

lớn của điện tích q.

Cho h/s tự giải câu b.

Cho đọc và tóm tắt.

Cho vẽ hình biểu diễn

các lực thành phần.

Cho tính độ lớn của các

lực thành phần

Cho vẽ hình biểu diễn

lực tổng hợp.

Hướng dẫn để h/s tính

độ lớn của lực tổng hợp.

Cho h/s tự giải câu b.

đọc và tóm tắt (nhớ đổi đơn vị về hệ SI).

Viết biểu thức định luật Coulomb, suy ra, thay số để tính q 2 và |q|.

Viết biểu thức định luật Coulomb, suy ra, thay số để tính r 2 và r.

Đoc, tóm tắt.

Vẽ hình biểu diễn các lực

A

FF B Tính độ lớn của các lực F A

= k 22

r q

)10.2(10.6,

= 7,1.10 -18

=> |q| = 2,7.10 -9 (C) b) Ta có : F 2 = k 2

2

2

r q

2

2

10 5 , 2

10 1 , 7 10 9

= 2,56.10 -4

=> r 2 = 1,6.10 -2 (m)

Bài 8

q B tác dụng lên điện

B

F có phương

có độ lớn :

F A = F B = . 22 2. 2 2

x d

q k AM

q k

+

=

Lực tổng hơp do 2 điện tích q A và q B tác dụng lên điện tích q 1 là : F =F A +F B có phương chiều như hình vẽ và có độ lớn :

F = 2F A cos α = 2F A 2 2

x d

d

+ = 2 2 3

2 ) (

2

x d

d q k

+ b) Thay số ta có : F = 17.28 (N)

4) Dặn dò : Giải các bài tập còn lạitrong SBT

III Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 3

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 3

Trang 4

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 4

Tiết 3+4+5: BÀI TẬP ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG

I/ MỤC TIÊU

1/KIẾN THỨC:

+ Tính được cường độ điện trường c ủa m ột đi ện t ích đi ểm t ại m ột đi ểm b ất k ì

+ Xác định được các đặc điểm v ề phương , chiều, độ lớn của vect ơ cường độ điện trường và vẽ được vectơ cường độ đi ện trường

2/ KĨ NĂNG

+Vận dụng được nguyên lí chồng chất của điện trường để giải một số bài tập đơn giản về điện trường tĩnh điện.( Xác định đươc vectơ cường độ điện trường do 2 điện tích cùng gây ra tại một điểm)

II/ CHUẨN BỊ

1/GIÁO VIÊN: Một số bài tập v à phi ếu h ọc t ập

2/ HỌC SINH : N ắm v ững l í thuy ết (đ ặc đi ểm c ủa vect ơ c ư ờng đ ộ đi ện tr ư ờng,…)làm các bài tập trong sgk và một số bài tâp trong sách bài tập đã dặn ở tiết trước

III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Hoạt động 1: (10phút) kiểm tra bài cũ :Ph át phi ếu h ọc t ập cho h ọc sinh l àm

* Phi ếu1: điện trường là gì? làm thế nào để nhận

biết điện trường?

-Xác định vectơ cường độ điện trường do đi ện

tích Q 〉0 gây ra tại điệm M

* Phi ếu2: Phát biểu nội dung nguyên lí chồng

chất điện trường?

-X ác đ ịnh vectơ cường độ điện trường do điện t

ích Q 〈 0 gây ra tại điệm M

-Để nhận biết điện trường ta đặt 1 điện tích thử tại 1điểm trong khơng gian nếu điện tích nàychịu tác dụng lực điện thì điểm đĩ cĩ điện trường

2/ Ho ạt đ ộng 2 ( 25 ph út) X ác đ ịnh ph ương ,chi ều , độ lớn của vectơ cường độ điện trường do 1 điện

tích gây ra tại 1 điểm và vận dụng nguyên lí chồng chất điện trường

- Bài tập1 : Cường độ điện trường

do 1 điện tích điểm +4.10-8 (C) gây

ra tại một điểm A cách nĩ một

khoảng r trong mơi trường cĩ hằng

số điện mơi 2 bằng 72.103 (V/m).x

ác đ ịnh r? Vẽ EA ?

-Yêu cầu các nhĩm cử đại diện lên

trình bày bài giải

-Yêu cầu HS đọc và tĩm tắt bài

13/21 sgk

- Cho HS thảo luận nêu hướng làm

(GV cĩ thể gợi ý)

-Các nhĩm chép và tĩm tắt đề

-Thảo luận theo nhĩm từ giả thuyết , áp dụng cơng thức , suy ra đại lượng cần tìm

-Biểu diễn EA-Các nhĩm cử đại diện lên trình bày bài giải

Đọc và tĩm tắt đề bài:

q1 = +16.10-8 (C)

q2 = -9.10-8 (C);AB= 5cmAC=4cm; BC = 3cm

E C ?-Thảo luận và tiến hành lành theo nhĩm:

*Xác định E1 ,E2 do

q 1 , q 2 g ây ra t ại C.

-AD qui tắc hình bình hành để xác định phương,

Bài tập 1

E = 2

r

q k

ε → r =

ε

E

q k

⊕q

E A A

Trang 5

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 5

- Cho đ ạ i diện các nhĩm lên trình

bày

-Yêu cầu HS đọc và tĩm tắt bài

12/21 sgk

- Cho HS thảo luận nêu hướng làm

(GV cĩ thể gợi ý : từ điều kiện

phương ,chiều , độ lớn của E1 ,E

2 suy luận vị trí điểm C )

- Cho đại diện các nhĩm lên trình

cạnh E1 ,E2 → EC cĩ phương song song

phương , ngược chiều ,cùng độ lớn→ C

thuộc đường thẳng nối q1 ,q 2 cách q 1 một khoảng x (cm)và cách q2 một khoảng

1/ Hoạt động 1: (7phút) kiểm tra bài cũ

-Yêu cầu HS viết biểu thức định luật coulomb và

nêu ý nghiã các đại lượng trong biểu thức

- Dưa quả cầu A tích điện âm lại gần quả cầu kim

loại B trung hồ về điện thì kết quả B sẽ như thế

nào?giải thích ?

- Yêu cầu HS nêu cách xác định vectơ cđđt do 1

điện tích gây ra tại một điểm nêu nội dung

nguyên lí chồng chất điện trường

-Biểu thức : 1 22

r

qqkF

ε

=

- Kết quả : quả cầu B sẽ nhiễm điện do hưởng ứng : Đầu gần A nhiễm điện điện dương,đầu xa A nhiễm điện âm.( vận dụng thuyết electron giải thích …………)

- Thực hiện yêu cầu cầu cuả giáo viên

2/ Ho ạt đ ộng 2 ( 25 ph út) Xác định được các đại lượng trong biểu thức định luật coulomb

-Cho HS chép đ ề :Cho hai

điện tích điểm giống nhau,đặt

cách nhau một khoảng 2cm

trong chân khơng tương tác

nhau một lực 1,8.10-4N

a/ Tìm độ lớn mổi điện tích

b/Tính khoảng cách giữa hai

điện tích nếu lực tương tác

giưã chúng 4.10-3N

-Yêu cầu các nhĩm cử đại

diện lên nêu hướng giải và

trình bày bài giải

-Lớp chép và tĩm tắt đề,đổi đơn vị

-Thảo luận theo nhĩm từ giả thuyết , áp dụng cơng thức , suy ra đại lượng cần tìm

-Từ biểu thức ĐL coulomb rut1 ra cơng thức tính q và r

-Các nhĩm cử đại diện lên trình bày bài giải

10.9

10.2.10.8,

1

q = q2 =2.10-9 ( C )b/ Khoảng cách giưã hai điện tích khi lực tương tác F’ = 4.10-3N :

r’ =

'

10

F q

10.4

10.4.10.9

= 3.10-3 m

2/Hoạt động3 ( 25 ph út) X ác định ph ương ,chi ều , độ lớn của vectơ cường độ điện trường do 1 điện tích

gây ra tại 1 điểm và vận dụng nguyên lí chồng chất điện trường

Trang 6

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 6

-Tại hai điểm A,B cách nhau

3cm trong khơng khí cĩ hai điện

-Thảo luận và tiến hành lành theo nhĩm:

*Xác định E1 ,E2 do q 1 ,

q 2 g ây ra t ại M.

-AD qui tắc hình bình hành

để xác định phương, chiều của EC

- Dựa vào giả thuyết tính

độ lớn của EC-Mỗi nhĩm cử đại diện lên trình bày và nhận xét bài giải

1/ Hoạt động 1: (7phút) kiểm tra bài cũ

+ y/c học sinh viết cơng thức và nêu đặc điểm

cơng cuả lực điện trong sự di chuyển cuả một

điện tích trong một điện trường đều?

+ cơng thức tính cơng thức tính điện thế ,hiệu

điện thế và cơng thức liên hệ giưã hiệu điện thế

với cơng cuả lực điện và cường độ điện trường

cuả một điện trường đều?

+ Cho học sinh trả lời câu 4/25 và 5/29 sgk

-A = qEdĐặc điểm: khơng phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối cuả đường

đi trong điện trường

2/ Ho ạt đ ộng 2 (18phút) Xác định cơng cuả lực điện làm di chuyển một điện tích.

Hoạt động cuả giáo viên Hoạtđộng cuả học sinh Nội dung bài tập

*Cho một điện tích di chuyển

trong một điện trường dọc theo

một đường cong kín,xuất phát từ

Cho:s =1cm = 10-2m

E = 103V/m;

qe= -1,6.10-19 C A= ?

Các nhĩm tính và đưa ra kết quả

- HS đọc và tĩm tắt đề

- Các nhĩm thảo luận và trả lời câu hỏi

Chọn đáp án D2/Bài6/25sgkGọi M,N là hai điểm bất kì trong điện trường Khi di chuyển điện tích q từ M đến N thì lực điện sinh cơng AMN.Khi di chuyển điện tích từ

N trở lại M thì lực điện sinh cơng ANM Cơng tổng cộng mà lực điện sinh ra: A = AMN + ANM

= 0 (Vì cơng A chỉ phụ thuộc vị trí cuả điểm

M vàN)

*Cơng cuả lực điện bằng 0 vì lúc này hình chiếu cuả điểm đầu và điểm cuối đường đi trùng nhau tại một điểm →d = 0 → A = qEd

= 0

Trang 7

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 7

điểm A rồi trở lại điểm A.Cơng

cuả lực điện bằng bao nhiêu?

Nêu kết luận?

-Đại diện nhĩm trình bày kết quả cuả mình và nêu kết luận

K.Luận: Nếu điện tích di chuyển trên một đường cong kín thì lực điện trường khơng thực hiện cơng

3/ Ho ạt đ ộng 3 (15 ph út)Xác định điện thế, hiệu điện thế.

Hoạt động cuả giáo viên Hoạtđộng cuả học sinh Nội dung bài tập

-Cho HS thảo luận để trả

lời câu hỏi

Cho:q = -2C ; A= -6 J

UMN ?Các nhĩm tính và đưa

6

= 3 VChọn đáp án C

Vậy : VM = U = 72V( điện thế tại bản âm =0)

4/ Ho ạt đ ộng 4 (3 ph út) Dặn d ị

- Yêu cầu HS về làm bài 4.7 /10 và bài 5.6 ;5.9/12

sách bài tập

- Đánh dấu các bài tập về nhà thực hiện

Trang 8

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 8

TIẾT 6-7 CƠNG CUẢ LỰC ĐIỆN TRƯỜNG ĐIỆN THẾ-HIỆU ĐIỆN THẾ

+Biết cách xác định hình chiếu cuả đường đi lên phương cua một đường sức

+Từ các cơng thức trên cĩ thể suy ra một đại lượng bất kì trong các cơng thức đĩ

+Giải các bài tập trong sách giáo khoa

III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Hoạt động 1: (10phút) kiểm tra bài cũ và hệ thống các cơng thức giải bài tập

+ y/c học sinh viết cơng thức tính cơng cuả lực

điện trong sự di chuyển cuả một điện tích;điện thế

;hiệu điện thế và cơng thức liên hệ giưã hiệu điện

thế với cơng cuả lực điện và cường độ điện

trường cuả một điện trường đều?

+ Cho học sinh trả lời câu 4.2/9 và 5.5/12 sách bài

tập

+ Khi một điện tích q = -3C di chuyển từ A đến B

trong điện trường thì sinh cơng -9J.Hỏi hiệu điện

9

= 3 V

2/ Ho ạt đ ộng 2 (10ph út) Xác định cơng cuả lực điện làm di chuyển một điện tích.

Hoạt động cuả giáo viên Hoạtđộng cuả học sinh Nội dung bài tập

AABC = ?

- Các nhĩm thảo luận và làm theo nhĩmvà cử đại diện lên trình bày

1/Bài4.7/10sách bài tập

Ta cĩ: A ABC = AAB + ABCVới :

3/ Ho ạt đ ộng 3 (20 ph út)Xác định điện thế, hiệu điện thế.

Hoạt động cuả giáo viên Hoạtđộng cuả học sinh Nội dung bài tập

-Cho HS chép đề:Hiệu điện thế giữa

hai điểm M,N trong điện trường là

120V.tính cơng cuả lực điện trường

-Đại diện hai nhĩm lên trình bày 2 câu và nhận xét kết quả

Trang 9

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 9

giải

Bài2: Cho 3 điểm A,B,C trong điện

trường đều cĩ E=104V/m tạo thành tam

giác vuơng tại C.ChoAC= 4cm, BC=

3cm Vectơ cường độ điện trường song

song với BC, hướng từ B đến C.Tính

3/Bài2

Ta cĩ: UAC = E.dAC = 0(đường đi

AC vuơng gĩc với đường sức)

UBC = E.dBC =E.BC = 104 0,03=300V

UAB = E.dAB = E.CB = 104.(-0,03) = -300V

TIẾT 7

2) Hệ thống các công thức cần thiết để giải các bài tập :

+ Công của điện trường đều : A = qEd

+ Điện thế : V B = A q B∞ ; Hiệu điện thế : U BC = V B – V C = A q BC

+ Liên hệ giữa cường độ điện trường đều và hiệu điện thế : E =

d U

3) Giải một số bài tập cơ bản :

Cho h/s tự giải.

Cho đọc và tóm tắt (lưu ý đổi

đơn vị về hệ SI và nhắc h/s nhớ

khối lượng của electron : m e =

9,1.10 -31 kg).

Cho đọc và tóm tắt đề.

Hướng dẫn để h/s giải bài toán

Lưu ý mối liên hệ giữa công và năng lượng.

Đọc, tóm tắt.

Đổi đơn vị.

Cho biết năng lượng của electron trong bài toán này thuộc dạng nào.

Viết biểu thức, suy ra và thay số để tính v.

Đọc, tóm tắt.

Xác định phương, chiều, độ lớn của lực điện trường tác dụng lên electron.

Phân tích chuyển động của electron, tính gia tốc chuyển động của nó.

Tính quảng đường electron đi được trong thời gian chuyển động chậm dần đều.

Kết luận về chuyển động của electron.

Bài 4 trang 55.

Ta có : W = A = qU AB => U AB = W q = 64

10

10 2

10 1 , 9

10 6 , 1 10 01 , 0 2

= 59.10 8 (m/s)

Bài 2 trang 58.

Lực điện trường tác dụng lên electron có phương song song với các đường sức, có chiều hướng từ bản âm sang bản dương và có độ lớn F = |q e |.

d

U

= 1,6.10 -19 1

, 0

100 = 1,6.10 -16 (N).

Lực này sẽ truyền cho electron một gia tốc hướng từ bản âm sang bản dương (ngược chiều chuyển động) nên vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc :

10 1 , 9

10 6 , 1

Quảng đường chuyển động chậm dần đều đến lúc vận tốc triệt tiêu (v t = 0) :

Trang 10

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 10

S =

)10.8,1.(

2

)10.5(0

2 6 2

Vậy electron sẽ chuyển động chậm dần đều được 7cm thì quay trở lại chuyển động nhanh dần đều về phía bản dương.

4) Dặn dò làm các bài tập còn lại trong SBT

III Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 11

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 11

2/ KĨ NĂNG

+Hiểu được các cách làm tăng điện dung cuả một tụ điện phẳng và mỗi tụ cĩ một hiệu điện thế giới hạn(một cđđt giới hạn) vì vậy để tăng điện dung cuả tụ điện phẳng thì chỉ giảm d đến một giới hạn nào đĩ

II/CHUẨN BỊ

1/GIÁO VIÊN:Chuẩn bị thêm một số bài tập.

2/ HỌC SINH : Nắm vững LT và làm các bài tập trong sgk ; một số bài tâp trong sách bài tập đã dặn ở tiết trước

III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Hoạt động 1: (7phút) kiểm tra bài cũ

+ Y/c học sinh trả lời câu1,2,3/33 sách giáo khoa

+ Cho học sinh trả lời câu 5/33 và 6/33 sgk

-Vận dụng kiến thức đã học để trả lời -5:D ; 6:C

2/ Hoạt động 2: (10phút) Cung cấp cho học sinh cơng thức điện dung cuả tụ điện phẳng , cơng thức ghép tụ: + cơng thức điện dung cuả TĐ phẳng: C =

d k

s

4

.

πε (cách tăng C? GV liên hệ giải thích vì sao mỗi tụ cĩ 1

Ugh)

Với: ε :hằng số điện mơi giưã hai bản tụ; s:diện tích cuả một bản tụ(phần đối diện với bản kia)

d: khoảng cách giữa hai bản tụ K=9.109 Nm2/C2

+Ghép tụ:cĩ hai cách ghép(song song và nối tiếp)

*Ghép nối tiếp: *Ghép song song:

Qb = Q1 = Q2 =… Qb =Q1 + Q2 +…

Ub = Ub + Ub+ U b = Ub = Ub=

1/Cb = 1/C1 +1/C2 + … Cb = C1 + C2+ ……

3/ Ho ạt đ ộng 3 (25ph út) Giải các bài tập về tụ điện

Hoạt động cuả giáo viên Hoạtđộng cuả học sinh Nội dung bài tập

- Các học sinh thảo luận , làm theo nhĩm và cử đại diện lên trình bày

Cho:C = 20µF=2.10-5F

U = 60Va/ q?

b/∆q = 0,001q→A?

- Các học sinh thảo luận theo nhĩm tìm hướng làm câu b,c và cử đại diện lên trình bày

-các học sinh cịn lại chú

1/Bài7/33 sgka/ Ta cĩ: C =

từ cơng thức (1) ta cĩ:

q = C.U = 2.10-5 60 = 12.10-4 Cb/ Khi trong tụ điện phĩng điện tích ∆q = 0,001q từ bản dương sang bản âm thì điện trường bên trong tụ điện thực hiện cơng:

A =∆q U = 0,001 12.10-4 60 = 72.10-6 J

c/Khi điện tích cuả tụ q’=q/2 thì ∆q’=0,001.q/2 = 6.10-7 C lúc này điện trường bên trong tụ điện thực hiện cơng:

Trang 12

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 12

đưa ra hướng làm và trình bày

bài giải

-yêu cầu các nhĩm cịn lại nêu

nhận xét phần trình bày bài giải

Cho học sinh chép đề: Cho 3 tụ

điện cĩ điện dung:

C1= C2 = 2µF ; C3 = 4µF

Mắc nối tiếp với nhau.xác định

điện dung cuả bộ tụ?

ý phần trình bày để nhận xét

b C

1

= 1

1

=4 5

→ Cb =

5

4 = 0,8µF

4/ Ho ạt đ ộng 4 (2 ph út) D ặn d ị

- Yêu cầu HS về làm bài 6.7;6.8 /14 sách bài tập - Đánh dấu các bài tập về nhà thực hiện

Trang 13

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 13

Tiết 9BÀI TẬP DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI- GHÉP ĐIỆN TRỞ

+Chuẩn bị và làm trước các bài tập trong sgk

III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Hoạt động 1: (8phút) kiểm tra bài cũ

-Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi

1,2,3,4,5/44,45sgk

- Cho HS trả lời các câu

6,8,9,10,11/45sách giáo khoa

Câu1:- dưới tác dụng cuả lực điện trường tĩnh(lực tĩnh điện

-Nếu vật dẫn chính là nguồn điện: dưới tác dụng cuả lực lạ cĩ bản chất khơng phải lực điện

Câu2: bằng cách quan sát các tác dụng cuả dịng điện: …

Câu4: Do các lực lạ bên trong các nguồn điện cĩ tác dụng tách các

electron ra khỏi nguyên tử và chuyển các electron hay ion dương ra khỏi mỗi cực.khi đĩ cực thứa electron là cực âm,cực thừa ít hoặc thiếu electron là cực dương và tác dụng này cuả lực lạ tiếp tục được thực hiện cả khi cĩ dịng điện chạy qua mạch kín

Câu5: Suất điện động : ξ=

q A

- 6:D ; 8:B ; 9 :D ; 10: C ; 11:B

2/ Hoạt động 2: (7phút) Cho HS tái hiện và nhắc lại các cơng thức ghep1 điện trở dã học ở lớp 9

+ Biểu thức định luật Ơm cho đoạn mạch: I =

R U

+ Các cơng thức trong 2 cách ghép điện trở:

*Ghép nối tiếp: *Ghép song song:

+ +

R

3/ Hoạt động 3: (17phút) Giải các bài tập về cường độ dịng điện và suất điện động cuả nguồn điện

Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung bài tập

- Cho học sinh dọc và thảo

luận trả lời câu 12/45sách

- Đại diện mỗi nhĩm trả lời

10

6 − 3

= 3.10-3 A

Trang 14

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 14

-Y/c học sinh thực hiện theo

-Y/c học sinh thực hiện theo

nhĩm để đưa ra kết quả câu

Cho: I = 6 A

∆t = 0,5s → ∆q = ?-Thực hiện theo nhĩm , tính nhanh→đưa ra kết quả chính xác

Cho: ξ = 1,5V

q = 2C → A = ?-Từ cơng thức rút A ,tính nhanh ,kết quả chính xác

Cho: I = 0,273Aa/ t=1phút = 60s →q=?

b/ qe = -1,6.10-19C → Ne = ?

- Các học sinh thảo luận , làm theo nhĩm và cử đại diện lên trình bày

3/ Bài 14/45 sgkĐiện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng cuả dây dẫn nối với động cơ tủ lạnh: ADCT:

Cơng cuả lực lạ : ξ= q A

→A = ξ.q = 1,5 2 = 3J5/Bài 7.10/20 sách bài tậpa/Điện lượng dịch chuyển qua dây dẫn: ADCT: I =

t

q

→ q = I t = 0,273 60 = 16,38 Cb/ Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng cuả dây tĩc :

Ta cĩ: q = Ne qe

→Ne=

e q

q

=1 , 6 10 19

38 , 16

− = 10,2375 1019C

4/ Hoạt động 4: (10phút) Cho HS xác định điện trở tương đương trong hai cách ghép và vận dụng ĐL Ơm

cho đoạn mạch

Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung bài tập

-Cho HS chép ,tĩm tắt đề: Cho đoạn

mạch AB cĩ: R 1 = R 2 = R 3 = 20 Ω cùng mắc

nối tiếp với 1 Ampe kế.Điện trở của ampe

kế nhỏ U AB = 60V.

a/Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.

b/Tìm số chỉ của ampe kế lúc đó

c/ Nếu 3 điện trở trên mắc song song thì điện

trở tương đương bằng bao nhiêu ?

-Y/c học sinh thực hiện theo nhĩm để đưa

- Các học sinh thảo luận , làm theo nhĩm và

cử đại diện lên trình bày

6/ Bài tập làm thêma/Điện trở tương đương của đoạn mạch :R = R 1 + R 2 +R 3 = 60 Ω

b/Số chỉ của ampe kế lúc đó :

I =

R

U

= 60

60

= 1 Ac/ Nếu 3 điện trở trên mắc song song thì điện trở tương đương:

20

3 3 1 1 1 1

1 3 2 1

=

= + +

=

R R R R R

→R = 20/3 Ω

5/ Hoạt động : (2phút) Dặn dị

- Y/c học sinh về thực hiện các bài

tập:7.13;7.14;7.15;7.16/21 sách bài tập

-Đánh dấu các bài tập về nhà thực hiện

I/ MỤC TIÊU

1/KIẾN THỨC:

+ Vận dụng được biểu thức tính cơng, cơng suất, cơng thức định luật Jun-Lenxơ

Trang 15

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 15

+ Vận dụng được biểu thức tính cơng, cơng suất cuả nguồn điện

+Nắm chắc các cơng thức đã học ở bài trước

+Chuẩn bị và làm trước các bài tập mà giáo viên đã dặn ở tiết trước

III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Hoạt động 1: (8phút) kiểm tra bài cũ

-Cho học sinh trả lời câu 3,4,5,6/49 sách giáo khoa

-Cho học sinh trả lời các câu hỏi: 8.1; 8.2/22 sách bài

tập

-Cho HS thực hiện 7/49 sách giáo khoa

- vận dụng các kiến thức đã học để trả lời câu 3,4Câu5:B; câu 6: B

- 8.1 : C ; 8.2 : D

Ta cĩ: A =U.I.t = 6 1.3600 = 21600J

P = U.I = 6.1 = 6W

2/ Hoạt động 2: (4phút) Hệ thống các cơng thức sử dụng làm bài tập

+Điện năng tiêu thụ cuả một đoạn mạch: A = U.I.t Với I =

R U

+Cơng suất tiêu thụ cuả một đoạn mạch: P =

t

A

= U.I +Cơng suất toả nhiệt ở vật dẫn khi cĩ dịng điện chạy qua: P = I2.R =

3/ Hoạt động 3: (30phút) Vân dụng các cơng thức trên để giải bài tập

Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung bài tập

-Y/c học sinh cho biết ý

nghĩa cuả hai số ghi trên

b/ V=2l ;U = 220V; t1 = 250CH= 900/0 ;c= 4190J/kg.độ

t = ?-Phân biệt Uđm và Ugh

- Tính nhiệt lượng cần thiết để làm đun sơi 2l nước

-Dựa vào hiệu suất để tính A

- Dựa vào cơng suất để tính t

1/ Bài 9/49 sgk+Cơng cuả nguồn điện sinh ra trong trong thời gian 15 phút:

A = ξ.I.t = 12.0,8.900 = 8640 J+ Cơng suất cuả nguồn điện:

P = ξ.I = 12.0,8 = 9,6 W2/ Bài 8/49 sgk

a/ 220V: là giá trị hđt cần đặt vào để ấm hoạt động bình thường

1000W: là cơng suất tiêu thụ cuả ấm khi sử dụng ấm ở 220V

b/ nhiệt lượng cần thiết để làm đun sơi 2l nước:

Q = m.c.∆t = 2 4190.(100-20) = 628500J+Điện năng thực tế mà ấm đã tiêu thụ: A=

9 0

Trang 16

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 16

nêu cách xác định t

-yêu cầu các nhĩm cử đại

diện lên trình bày bài giải

-Yêu cầu các nhĩm thảo

luận làm như thế nào để

tính cơng suất cuả mỗi đèn

R 1 , R 2 ? I 1 , I 2 ? b/ Đ1 nt Đ2 ; U = 220V.so sánh

độ sáng và cơng suất cuả hai đèn

Từ CT : P =

t A

→t =

1000 9 0

220 2

= 484 Ω ; R 2 = 1936 Ω

I 1 = 4842201

=

R

U ≈0,455A = I đm1

I 2 = 2

R

U

=0,114A = I đm2 b/ Ta cĩ: R = R 1 + R2 = 2402 Ω

I1 = I 2 =

R

U

= 2402

+ Nắm chắc cơng thức định luật Ơm cho tồn mạch

+ Chuẩn bị và làm các bài tập giáo viên đã dặn ở tiết trước

III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Hoạt động 1: (7phút) kiểm tra bài cũ

-Cho học sinh trả lời: cường độ dịng điện trong

mạch và suất suất điện động cuả nguồn cĩ quan

thế nào? phát biểu nội dung định luật Ơm đối với

tồn mạch?

- Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì cường độ

dịng điện trong mạch sẽ:

A.Giảm về 0 B.Khơng đổi so với trước

C Tăng rất lớn D.Tăng giảm liên tục

- Cho mạch điện gồm một pin 1,5V,điện trở trong

0,5Ω nối với mạch ngồi là một điện trở 5,5Ω

- ξ = I(RN + r) = IRN +Ir hoặc I =

= 0,25A

Trang 17

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 17

Cường độ dịng điện trong tồn mạch =bao nhiêu?

A 0,25A B.3A C.3/11A D 4A

U

3/ Hoạt động 3: (15phút) Vân dụng các cơng thức trên để giải bài tập

Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung bài tập

-Cho HS đọc và tĩm tắt đề

-Y/c học sinh thực hiện

theo nhĩm để tính ξ;r.

-Yêu cầu đại diện nhĩm

trình bày kết quả và nêu

nhận xét

-Cho HS đọc và tĩm tắt đề

-Y/c học sinh nhắc lại cơng

tính cơng suất cuả động cơ

liên quan đến vận tốc?

- Giáo viên gợi ý và cho

các nhĩm thảo luận để trả

lời câu hỏi trên

-yêu cầu các nhĩm cử đại

diện lên trình bày bài giải

c/Nghiệm nào cĩ lợi hơn?vì sao?

- P = F.v

-Dựa vào gợi ý cuả giáo viên thảo luận theo nhĩm trả lời các câu hỏi nêu trên

-Các nhĩm cử đại diện trình bày kết quả thảo luận

1/ Bài 9.4 /23sách bài tập

Áp dụng định luật Ơm: UN=IR=ξ - Ir

Ta cĩ: I1R1=ξ - I1r Hay 2= ξ-0,5r (1)

I2R2=ξ - I2r 2,5= ξ- 0,25r (2)Giải hệ phương trình trên ta được nghiệm :

≈ 0,293V

U2 ≈ 1,707 V

c/ Trong hai nghiệm trên thì trong thực tế nghiệm I2,U2 cĩ lợi hơn vì dịng điện chạy trong mạch nhỏ hơn do đĩ tổn hao do toả nhiệt ở bên trong nguồn điện sẽ nhỏ hơn và hiệu suất sẽ lớn hơn

+ Hiệu suất cuả nguồn điện : H =

ξN:

U

3/ Hoạt động 2: (30phút) Vân dụng các cơng thức trên để giải bài tập

Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung bài tập

a/ I? ξ?b/P? Png?

4 , 8

= 0,6 A+Suất điện động cuả nguồn điện:

Trang 18

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 18

-Yêu cầu đại diện nhĩm

trình bày kết quả và nêu

nhận xét

-Cho HS đọc và tĩm tắt đề

-Y/c học sinh cho biết ý

nghĩa cuả hai số ghi trên

đèn,muốnCM đèn gần như

sáng bình thường ta làm

ntn?

-Cho các nhĩm thảo luận

để trả lời câu hỏi trên

-yêu cầu các nhĩm cử đại

diện lên trình bày bài giải

-Yêu cầu các nhĩm thảo

luận làm như thế nào để

biết đèn cịn lại sáng mạnh

hay yếu hơn

-yêu cầu các nhĩm cử đại

diện lên trình bày bài giải

a/ CM: đèn gần như sáng bình thường Pđèn?

b/H?

-Hiểu được 2 số chỉ trên đèn

-Thảo luận theo nhĩm trả lời các câu hỏi nêu trên

-Các nhĩm cử đại diện trình bày kết quả thảo luận

Cho:

r = 2Ω;ξ = 3V; RĐ1//RĐ2

RĐ1=RĐ2 = RĐ =6Ω a/ PĐ1=?PĐ2=?

-Các nhĩm cử đại diện trình bày kết quả thảo luận

ξ = U + Ir = 8,4 + 0,6.1 = 9Vb/ Cơng suất mạch ngồi:

P = UI = 8,4.0,6 = 5,04W+Cơng suất cuả nguồn điện:

12 2

=22,8Ω+Cường độ dịng điện qua đèn:

I = R r

N +

ξ

= 28,812+0,06 ≈0,4158A+Hiệu điện thế hai đầu bĩng đèn lúc này: UN

= I.RN =0,4158.28,8=11,975V

U ≈ Uđm Nên đèn gần như sáng bình thường

+Cơng suất tiêu thụ cuả đèn lúc này:

P = UI = 11,975 0,4158 ≈ 4.98Wb/ Hiệu suất cuả nguồn điện

H = ξN:

U

=12

975 , 11

I = R r

N +

ξ

= 2 3

PĐ1=PĐ2= RĐIĐ = 3.0,32 = 0,54Wb/Khi tháo bỏ một bĩng thì: RN= 6Ω

I = R r

N +

ξ

=2 6

3

+ = 0,375A

+Cơng suất tiêu thụ cuả bĩng đèn:

PĐ = RĐ.I2 = 6.0,3752 = 0,84WVậy đèn cịn lại sẽ sáng hơn lúc trước

4/ Hoạt động 3: (4phút) Dặn dị

- Y/c học sinh về thực hiện các bài tập trong sách bài

tập:9.1 đến 9.8/23,24 và học bài kiểm tra 15

-Về nhà thực hiện yêu cầu cuả giáo viên

TIẾT13 + 14: BÀI TẬP TỔNG HỢP

Trang 19

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 19

GHÉP CÁC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ - ĐỊNH LUẬT OHM ĐỐI VỚI TỒN MẠCH

+ Vận dụng được định luật Ơm đối với doạn mạch cĩ chứa nguồn điện

+ Vận dụng được định luật Ơm cho tồn mạch để giải bài tốn về mạch điện kín cĩ bộ nguồn

1/GIÁO VIÊN: Chuẩn bị thêm một số bài tập

2/ HỌC SINH :

+ Nắm chắc cơng thức tính suất điện động và điện trở trong cuả các loại bộ nguồn nối tiếp , song song hoặc hỗn hợp đối xứng, cơng thức định luật Ơm cho tồn mạch

+ Chuẩn bị và làm các bài tập giáo viên đã dặn ở tiết trước

III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Hoạt động 1: (6phút) kiểm tra bài cũ

-Cho học sinh trả lời các câu hỏi 1,2,3/58 sách giáo

khoa

- Cho học sinh trả lời câu 10.2/25 sách bài tập

1/…chiều dịng điện đi ra từ cực dương và đi tới cực âm

2/ Cơng thức liên hệ giữa UAB,I và các điện trở r,R: UAB

= ξ - I(r +R) 3/Nối tiếp:n nguồn giống nhau: ξb = nξ;rb = nr Khác nhauξb =ξ1+ ξ2 + +ξn;rb = r1+ r2 + +rnSong song( n nguồn giống nhau): ξb =ξ ; rb =

n r

Hỗn hợp đối xứng: ξb =mξ ; rb = m

n r

-Câu 10.2/25:B

2/ Hoạt động 2: (4phút) Hệ thống các cơng thức sử dụng làm bài tập

+ Cơng thức liên hệ giữa UAB,I và các điện trở r,R: UAB = ξ - I(r +R)

+ Nối tiếp:n nguồn : Khác nhauξb =ξ1+ ξ2 + +ξn;rb = r1+ r2 + +rn

giống nhau: ξb = nξ;rb = nr

+Song song( n nguồn giống nhau): ξb =ξ ; rb =

n r

+Hỗn hợp đối xứng: ξb =mξ ; rb = m

n

r

trong đĩ :n: số hàng; m: số nguồn cuả một hàng

+ Biểu thức định luật Ơm đối với tồn mạch : I = R r

N

+ Hiệu suất cuả nguồn điện : H =

ξN:

U

3/ Hoạt động 3: (32phút) Vân dụng các cơng thức trên để giải bài tập

Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung bài tập

-Cho HS đọc và tĩm tắt đề

và vẽ sơ đồ mạch điện

-Y/c học sinh thảo luận

theo nhĩm để tính I,U

-Yêu cầu đại diện nhĩm

trình bày kết quả và nêu

nhận xét

Cho: r = 0,6Ω;ξ = 6VĐ: 6V-3W

I,U?

- Vẽ sơ đồ mạch điện,thảo luận theo nhĩm để tính I,U.

- Đại diện nhĩm trình bày bài giải và đáp số

1/ Bài 4 /58sách giáo khoa

6 2 = 12Ω+Cường độ dịng điện chạy trong mạch:

6

+ ≈ 0,48A+Hiệu điện thế giữa hai cực cuả ắcquy :

U = ξ - Ir = IR ≈ 0,48.12 = 5.76V

2/ Bài 5/58 sgk

Trang 20

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 20

-Cho HS đọc và tĩm tắt đề

-Cho HS đọc và tĩm tắt đề

-Để biết các đèn cĩ sáng

bình thường khơng ta phải

làm như thế nào?Nếu tháo

-Yêu cầu đại diện nhĩm

trình bày kết quả và nêu

nhận xét

HẾT TIẾT 13

Cho: r1 = 3Ω;ξ1 = 4,5V;

r2 = 2Ω ; ξ2 = 3V;I =I? UAB?

-Học sinh tiến hành thảo luận

để xác định I và UAB

-Đại diện nhĩm lên trình bày kết quả

+Cho: r = 1Ω;ξ1 = 1,5V;Đ1 giống Đ2: 3V-0,75W

a/ Các đèn cĩ sáng bình thường khơng? Vì sao?

b/Ung? c/ Upin?d/ nếu cịn 1 đèn thì đèn này sáng như thế nào?tại sao?

- Thảo luận theo nhĩm trả lời câu hỏi GV đưa ra

Thực hiện theo nhĩm các câua,b,c,d

-Đại diện nhĩm lên trình bày kết quả

Suất điện động và điện trở trong cuả bộ nguồn: ξb = ξ1 + ξ2 = 7,5V

rb = r1 + r2 = 5 ΩCường độ dịng điện chạy trong mạch:

5 , 7 = 1,5 AHiệu điện thế : UAB = ξ1 - Ir1 = 4,5 – 1,5.3 = 0

3 2

= 12ΩĐiện trở tương đương cuả mạch ngồi:

R = 2

Đ

R

= 6ΩCường độ dịng điện qua mạch:

+

= + 6 2 1

5 , 1 2 2

2

r R

ξ

0,375Aa/Hiệu điện thế hai đầu mỗi bĩng đèn:

UĐ = I.R =0,375.6= 2,25VDo: UĐ 〈 Uđm nên hai đèn sáng mờ hơn bình thường

b.Hiệu suất cuả bộ nguồn:

H= 2ξ

Đ U

Hoạt động 1: (……phút) Gỉai các bài tập SGK

Trang 21

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 21

1/Nếu đoạn mạch AB chứa nguồn điện cĩ suất

điện động ξ,điện trở trong r và điện trở mạch

ngồi R thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cho

bởi biểu thức?

2/ Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin cĩ suất

điện động 3V thành bộ nguồn 6V Thì ta phải ghép

3pin đĩ như thế nào?

3/ Cĩ 9 pin giống nhau được mắc thành bộ nguồn

cĩ số nguồn trong mỗi dãy bằng số dãy thì thu

được bộ nguồn cĩ suất điện động 6V và điện trở

1Ω.Xác định suất điện động và điện trở trong cuả

2/ Hoạt động 2: (4phút) Hệ thống các cơng thức sử dụng làm bài tập

+ Cơng thức liên hệ giữa UAB,I và các điện trở r,R: UAB = ξ - I(r +R)

+ Nối tiếp:n nguồn : Khác nhauξb =ξ1+ ξ2 + +ξn;rb = r1+ r2 + +rn

giống nhau: ξb = nξ;rb = nr

+Song song( n nguồn giống nhau): ξb =ξ ; rb =

n r

+Hỗn hợp đối xứng: ξb =mξ ; rb = m

n

r

trong đĩ :n: số hàng; m: số nguồn cuả một hàng

+ Biểu thức định luật Ơm đối với tồn mạch : I = R r

N

+ Hiệu suất cuả nguồn điện H =

-Yêu cầu đại diện nhĩm

trình bày kết quả và nêu

r2 = 0,2Ω ; U ng1 hoặcUng2 = 0R?

- Vẽ sơ đồ mạch điện,thảo luận theo nhĩm để tính R

-Đại diện nhĩm trình bày bài giải và đáp số

Cho: r1 = r1 = r,ξ1 = ξ1= ξ

R = 11ΩTH1: I1 = 0,4A;TH2:

I2=0,25A

ξ;r?

-Học sinh tiến hành thảo luận

1/ Bài 10.3/25 sách bài tập

Theo sơ đồ hình 10.1 thì hai nguồn này tạo thành

bộ nguồn nối tiếp,do đĩ ta cĩ:

I =

2 1

2

r r

ξ

= R+40,6+Giả sử Ung1 = 0

hay: Ung1 = ξ1 - Ir1 = 2 - R1+,60,6= 0

→ R = 0,2Ω+Giả sử Ung2 = 0 làm tương tự ta tìm được : R = - 0,2Ω 〈 0 ( loại)

Vậy ta nhận nghiệm R = 0,2Ω tức là hiệu điện thế giữa 2 cực cuả nguồn

U2= I2R = ξb – I2rb = ξ- I2r/2Hay: 2,75 = ξ - 0,125 r (2)Giải hệ hai phương trình (1) và (2):

Trang 22

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 22

ξ;r

-Yêu cầu đại diện nhĩm

trình bày kết quả và nêu

đại diện lên trình bày bài

giải cịn lại nêu nhận xét

phần trình bày bài giải

b/ Imax =?

c/Hng?

-Dựa vào gợi ý cuả giáo viên thảo luận theo nhĩm trả lời các câu hỏi nêu trên

-Các nhĩm cử đại diện trình bày kết quả thảo luận

m R

m r

R b

b

+

=+

=

2010

(1)

Để I= Imax thì mẫu số :20n + m phải cực tiểu.Áp dụng bất đẳng thức Cơ-si ta cĩ mẫu số này đạt giá trị cực tiểu khi :

20n = m (n,m ∈N) và n.m = 20Nên : n =1; m = 20

Vậy để dịng điện qua R cực đại thì bộ nguồn gồm 1 dãy cĩ 20nguồn mắc nối tiếp

m n

mn

10 20 1 20

20 20 20

20

= +

= +

c/ H = ξN:

U

= ( + b) = R+r b =2+22

R r

R I

+Nắm được tính chất điện chung cuả kim loại,sự phụ thuộc cuả điện trở suất cuả kim loại vào nhiệt độ

+Nắm được nội dung chính cuả thuyết electron về tính dẫn điện cuả kim loại,cơng thức điện trở suất cuả kim loại

+ Nắm chắc các kiến thức đã học về dịng điện trong kim loại

+ Chuẩn bị và làm các bài tập giáo viên đã dặn ở tiết trước

III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Hoạt động 1: (6phút) kiểm tra bài cũ

-Cho học sinh trả lời các câu hỏi

- Bài5:B ; Bài6:D

2/ Hoạt động 2: (4phút) Hệ thống các cơng thức sử dụng làm bài tập

+ Biểu thức phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ

ρ = ρo [1 + α( t -t )] với 0 ρ0là điện trở suất ứng với nhiệt độ ban đầu t0

Trang 23

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 23

α (K− 1) : hệ số nhiệt điện trở phụ thuộc vào nhiệt độ, độ sạch và chế độ gia cơng vật liệu

+ Biểu thức phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ

R = Ro [1 + α( t -t )] với R0 0 là điện trở suất ứng với nhiệt độ ban đầu t0

3/ Hoạt động 3: (32phút) Vân dụng các cơng thức trên để giải bài tập

Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung bài tập

-Cho HS đọc và tĩm tắt đề

bài

-Y/c học sinh thảo luận

theo nhĩm để xác định RĐ

-Yêu cầu đại diện nhĩm

trình bày kết quả và nêu

-Yêu cầu đại diện nhĩm

trình bày kết quả và nêu

nhận xét

Cho: Đ: 220V-100W.Khi đèn sáng bình thường

DCu= 8,9.103 kg/m 3a/Mật độ electron tự do trong đồng?

220 2 = 484Ω+ Điện trở cuả bĩng đèn khi khơng thắp sáng (ở

10 9 , 8

10

19 , 7

10 023 ,

-Y/c học sinh về thực hiện các bài tập trong SBT/33,34 -Về nhà thực hiện yêu cầu cuả giáo viên.IV/RÚT KINH NGHIỆM:

I/ MỤC TIÊU

1/KIẾN THỨC:

+Nắm được chất điện phân ,hiện tượng điện phân,bản chất dịng điện trong chất điện phân,thuyết điện tử.+Nắm được nội dung định luật Faraday về điện phân

Trang 24

Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát  Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp  Trang 24

2/ KĨ NĂNG

+Vận dụng được kiến thức để giải thích các ứng dụng cơ bản cuả hiện tượng điện phân

+ Vận dụng được định luật Faraday để là bài tập

1/GIÁO VIÊN: Chuẩn bị một số bài tập định lượng và định tính

2/ HỌC SINH :

+ Nắm chắc các kiến thức đã học về dịng điện trong chất điện phân

+ Chuẩn bị và làm các bài tập giáo viên đã dặn ở tiết trước

III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Hoạt động 1: (6phút) kiểm tra bài cũ

-Cho học sinh trả lời các

3/a Trên điện cực kim loại và dây dẫn hạt tải điện là electron

b/Sát bề mặt anốt hạt tải điện là anion,sát bề mặt catốt là cation

c/Trong lịng chất điện phân hạt tải điện là anion và cation

4/Kém hơn kim loại vì chuyển động cuả ion bị mơi trường cản trở rất mạnh

5/Bể A luơn cĩ suất phản điện.Bể B khi mới mạ ,bề mặt cuả anốt và catốt cịn khác nhau cũng cĩ suất phản điện.Khi lớp Niken trên vật cần mạ đã tương đối dày,bản chất hố học cuả bề mặt anốt và catốt giống nhau thì B khơng cĩ suất phản điện.6/ Cơng thức Fa-ra-đây về điện phân

2/ Hoạt động 2: (2phút) Hệ thống các cơng thức sử dụng làm bài tập

+ Cơng thức Fa-ra-đây về điện phân

H ằng s ố FaradayF = 96 500 C/mol

A ( g) : khối lượng mol

n : hố trị

3/ Hoạt động 3: (32phút) Vân dụng các cơng thức trên để giải bài tập

Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung bài tập

-Cho HS đọc và trả lời câu

-Yêu cầu đại diện nhĩm

trình bày kết quả và nêu

-Thảo luận theo nhĩm để xác định phát biểu nào chính xác

-Đại diện nhĩm nêu đáp án

và giải thích lưạ chọn cuả mình

m =

n

AIt

96500

It

Ngày đăng: 16/09/2013, 07:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 22.1a,b:Cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng  vẽ,hướng ra ngoài. - GA11.TC.3COT.34TIET.MINHHAI.DOC
Hình 22.1a b:Cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vẽ,hướng ra ngoài (Trang 32)
Sơ đồ tạo ảnh : - GA11.TC.3COT.34TIET.MINHHAI.DOC
Sơ đồ t ạo ảnh : (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w