-Các nhĩm cử đại diện lên trình bày bài giải.. -Yêu cầu các nhĩm cử đại diện lên nêu hướng giải và trình bày bài giải.. -AD qui tắc hình bình hành để xác định phương, chiều của EC - Dựa
Trang 1 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 1
Tiết 1+ 2 BÀI TẬP ĐIỆN TÍCH-ĐỊNH LUẬT COULOMB.THUYẾT ELECTRON ĐLBT ĐIỆN TÍCH
I/ MỤC TIÊU
1/KIẾN THỨC:
+ Vận dụng định luật coulomb để giải bài tập về tương tác giữa hai điện tích
+ Vận dụng thuyết electron để làm một số bài tập định tính
2/ KĨ NĂNG
+Xác định được phương , chiều, độ lớn của lực tương tácgiữa hai điện tích
+Giải thích được sự nhiễm điện do tiếp xúc, cọ xát và hưởng ứng
II/CHUẨN BỊ
1/GIÁO VIÊN: Một số bài tập định tính và định lượng
2/ HỌC SINH : Làm các bài tập trong sgk và một số bài tâp trong sách bài tập đã dặn ở tiết trước
III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Hoạt động 1: (10phút) kiểm tra bài cũ)
-Yêu cầu HS viết biểu thức độ lớn và biểu diễn
lực tương tác giữa hai điện tích q1 0 và q2 0
-Yêu cầu HS tr ình b ày n ội dung thuyết
electron →Gi ải th ích hi ện t ư ợng nhiễm đi ện
ε
= ( F 12 =F 21 = F)
- Tr ình b ày n ội dung thuy ết electron →vận dụng giải thích …………- 1.3D ; 2.6 A
2/ Ho ạt đ ộng 2 ( 25 ph út) X ác đ ịnh phương ,chi ều , đ ộ lớn l ực t ương tác gi ữa hai đi ện tích
- Cho HS đọc đề , tĩm tắt đề và l àm
v ệc theo nhĩm để giải bài 8/10sgk
và bài tập làm thêm: cho đ ộ lớn q1
-Yêu cầu các nhĩm cử đại diện lên
trình bày bài giải
-Yêu cầu HS đọc và tĩm tắt bài
1.6/4 sách bài tập
- Cho HS thảo luận và là theo nhĩm
(cĩ sự phân cơng giữa các nhĩm)
-Gợi ý: cơng thức Fht ?→ ω
-Cơng thức tính Fhd?
-Các nhĩm dọc ,chép và tĩm tắt đề
-Thảo luận theo nhĩm từ giả thuyết , áp dụng cơng thức , suy ra đại lượng cần tìm
-Biểu diễn lực húc và suy luận dấu của các điện tích
-Các nhĩm cử đại diện lên trình bày bài giải
- Đọc và tĩm tắt đề bài
-Thảo luận và tiến hành làm theo sự phân cơng của giáo viên
22
r
e
= mr
2ω
2
9210.9
mr e
= 1,41.1017 ( rad/s)c/ Fhd = G 12 2
r
m m
m Gm e
= 1,14.1039
Trang 2 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 2
Vậy : Fhd 〈 〈 F
đ
HẾT TIẾT 1
2/Hoạt động3 ( 10phút) V ận dụng thuy ết electron gi ải th ích s ự nhiễm đi ện do cọ xát
-Y êu c ầu HS đọc , thảo
luận làm b ài 2.7 /6 s ách
b ài t ập
- Cho m ỗi nhĩm cử đại
diện l ên trả lời
- v ận dụng thuy ết electron thảo lu ận đ ể tr ả lời bài 2.7
-Các nh ĩm l ầ l ượt trả lời
và nhận x ét phàn tr ả lời của nhau
B ài 2.7/6 s ách b ài tập
Khi xe chạy dầu s ẽ cọ xát vào vỏ thùng xe và ma sát giữa khơng khí với vỏ thùng xe làm vỏ thùng bị nhiễm điện.Nếu NĐ mạnh thì c ĩ thể sinh ra tia lửa đi ện g ây bốc cháy v ì vậy ta ph ải l ấy 1 x ích sắt nối v ỏ thùng v ới đất để khi điện t ích xu ất hiện th ì sẽ theo sợi dây xích truy ền xuống đất
Ho ạt đ ộng 4 (… phút)
Cho đọc và tóm tắt đề.
Cho viết biểu thức định
luật Coulomb, suy ra,
thay số để tính q 2 và độ
lớn của điện tích q.
Cho h/s tự giải câu b.
Cho đọc và tóm tắt.
Cho vẽ hình biểu diễn
các lực thành phần.
Cho tính độ lớn của các
lực thành phần
Cho vẽ hình biểu diễn
lực tổng hợp.
Hướng dẫn để h/s tính
độ lớn của lực tổng hợp.
Cho h/s tự giải câu b.
đọc và tóm tắt (nhớ đổi đơn vị về hệ SI).
Viết biểu thức định luật Coulomb, suy ra, thay số để tính q 2 và |q|.
Viết biểu thức định luật Coulomb, suy ra, thay số để tính r 2 và r.
Đoc, tóm tắt.
Vẽ hình biểu diễn các lực
A
F và F B Tính độ lớn của các lực F A
= k 22
r q
)10.2(10.6,
= 7,1.10 -18
=> |q| = 2,7.10 -9 (C) b) Ta có : F 2 = k 2
2
2
r q
2
2
10 5 , 2
10 1 , 7 10 9
= 2,56.10 -4
=> r 2 = 1,6.10 -2 (m)
Bài 8
q B tác dụng lên điện
B
F có phương
có độ lớn :
F A = F B = . 22 2. 2 2
x d
q k AM
q k
+
=
Lực tổng hơp do 2 điện tích q A và q B tác dụng lên điện tích q 1 là : F =F A +F B có phương chiều như hình vẽ và có độ lớn :
F = 2F A cos α = 2F A 2 2
x d
d
+ = 2 2 3
2 ) (
2
x d
d q k
+ b) Thay số ta có : F = 17.28 (N)
4) Dặn dò : Giải các bài tập còn lạitrong SBT
III Rút kinh nghiệm tiết dạy :
Trang 3 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 3
Trang 4 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 4
Tiết 3+4+5: BÀI TẬP ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
I/ MỤC TIÊU
1/KIẾN THỨC:
+ Tính được cường độ điện trường c ủa m ột đi ện t ích đi ểm t ại m ột đi ểm b ất k ì
+ Xác định được các đặc điểm v ề phương , chiều, độ lớn của vect ơ cường độ điện trường và vẽ được vectơ cường độ đi ện trường
2/ KĨ NĂNG
+Vận dụng được nguyên lí chồng chất của điện trường để giải một số bài tập đơn giản về điện trường tĩnh điện.( Xác định đươc vectơ cường độ điện trường do 2 điện tích cùng gây ra tại một điểm)
II/ CHUẨN BỊ
1/GIÁO VIÊN: Một số bài tập v à phi ếu h ọc t ập
2/ HỌC SINH : N ắm v ững l í thuy ết (đ ặc đi ểm c ủa vect ơ c ư ờng đ ộ đi ện tr ư ờng,…)làm các bài tập trong sgk và một số bài tâp trong sách bài tập đã dặn ở tiết trước
III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Hoạt động 1: (10phút) kiểm tra bài cũ :Ph át phi ếu h ọc t ập cho h ọc sinh l àm
* Phi ếu1: điện trường là gì? làm thế nào để nhận
biết điện trường?
-Xác định vectơ cường độ điện trường do đi ện
tích Q 〉0 gây ra tại điệm M
* Phi ếu2: Phát biểu nội dung nguyên lí chồng
chất điện trường?
-X ác đ ịnh vectơ cường độ điện trường do điện t
ích Q 〈 0 gây ra tại điệm M
-Để nhận biết điện trường ta đặt 1 điện tích thử tại 1điểm trong khơng gian nếu điện tích nàychịu tác dụng lực điện thì điểm đĩ cĩ điện trường
2/ Ho ạt đ ộng 2 ( 25 ph út) X ác đ ịnh ph ương ,chi ều , độ lớn của vectơ cường độ điện trường do 1 điện
tích gây ra tại 1 điểm và vận dụng nguyên lí chồng chất điện trường
- Bài tập1 : Cường độ điện trường
do 1 điện tích điểm +4.10-8 (C) gây
ra tại một điểm A cách nĩ một
khoảng r trong mơi trường cĩ hằng
số điện mơi 2 bằng 72.103 (V/m).x
ác đ ịnh r? Vẽ EA ?
-Yêu cầu các nhĩm cử đại diện lên
trình bày bài giải
-Yêu cầu HS đọc và tĩm tắt bài
13/21 sgk
- Cho HS thảo luận nêu hướng làm
(GV cĩ thể gợi ý)
-Các nhĩm chép và tĩm tắt đề
-Thảo luận theo nhĩm từ giả thuyết , áp dụng cơng thức , suy ra đại lượng cần tìm
-Biểu diễn EA-Các nhĩm cử đại diện lên trình bày bài giải
Đọc và tĩm tắt đề bài:
q1 = +16.10-8 (C)
q2 = -9.10-8 (C);AB= 5cmAC=4cm; BC = 3cm
E C ?-Thảo luận và tiến hành lành theo nhĩm:
*Xác định E1 ,E2 do
q 1 , q 2 g ây ra t ại C.
-AD qui tắc hình bình hành để xác định phương,
Bài tập 1
E = 2
r
q k
ε → r =
ε
E
q k
⊕q
E A A
Trang 5 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 5
- Cho đ ạ i diện các nhĩm lên trình
bày
-Yêu cầu HS đọc và tĩm tắt bài
12/21 sgk
- Cho HS thảo luận nêu hướng làm
(GV cĩ thể gợi ý : từ điều kiện
phương ,chiều , độ lớn của E1 ,E
2 suy luận vị trí điểm C )
- Cho đại diện các nhĩm lên trình
cạnh E1 ,E2 → EC cĩ phương song song
phương , ngược chiều ,cùng độ lớn→ C
thuộc đường thẳng nối q1 ,q 2 cách q 1 một khoảng x (cm)và cách q2 một khoảng
1/ Hoạt động 1: (7phút) kiểm tra bài cũ
-Yêu cầu HS viết biểu thức định luật coulomb và
nêu ý nghiã các đại lượng trong biểu thức
- Dưa quả cầu A tích điện âm lại gần quả cầu kim
loại B trung hồ về điện thì kết quả B sẽ như thế
nào?giải thích ?
- Yêu cầu HS nêu cách xác định vectơ cđđt do 1
điện tích gây ra tại một điểm nêu nội dung
nguyên lí chồng chất điện trường
-Biểu thức : 1 22
r
qqkF
ε
=
- Kết quả : quả cầu B sẽ nhiễm điện do hưởng ứng : Đầu gần A nhiễm điện điện dương,đầu xa A nhiễm điện âm.( vận dụng thuyết electron giải thích …………)
- Thực hiện yêu cầu cầu cuả giáo viên
2/ Ho ạt đ ộng 2 ( 25 ph út) Xác định được các đại lượng trong biểu thức định luật coulomb
-Cho HS chép đ ề :Cho hai
điện tích điểm giống nhau,đặt
cách nhau một khoảng 2cm
trong chân khơng tương tác
nhau một lực 1,8.10-4N
a/ Tìm độ lớn mổi điện tích
b/Tính khoảng cách giữa hai
điện tích nếu lực tương tác
giưã chúng 4.10-3N
-Yêu cầu các nhĩm cử đại
diện lên nêu hướng giải và
trình bày bài giải
-Lớp chép và tĩm tắt đề,đổi đơn vị
-Thảo luận theo nhĩm từ giả thuyết , áp dụng cơng thức , suy ra đại lượng cần tìm
-Từ biểu thức ĐL coulomb rut1 ra cơng thức tính q và r
-Các nhĩm cử đại diện lên trình bày bài giải
10.9
10.2.10.8,
1
q = q2 =2.10-9 ( C )b/ Khoảng cách giưã hai điện tích khi lực tương tác F’ = 4.10-3N :
r’ =
'
10
F q
10.4
10.4.10.9
−
−
= 3.10-3 m
2/Hoạt động3 ( 25 ph út) X ác định ph ương ,chi ều , độ lớn của vectơ cường độ điện trường do 1 điện tích
gây ra tại 1 điểm và vận dụng nguyên lí chồng chất điện trường
Trang 6 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 6
-Tại hai điểm A,B cách nhau
3cm trong khơng khí cĩ hai điện
-Thảo luận và tiến hành lành theo nhĩm:
*Xác định E1 ,E2 do q 1 ,
q 2 g ây ra t ại M.
-AD qui tắc hình bình hành
để xác định phương, chiều của EC
- Dựa vào giả thuyết tính
độ lớn của EC-Mỗi nhĩm cử đại diện lên trình bày và nhận xét bài giải
1/ Hoạt động 1: (7phút) kiểm tra bài cũ
+ y/c học sinh viết cơng thức và nêu đặc điểm
cơng cuả lực điện trong sự di chuyển cuả một
điện tích trong một điện trường đều?
+ cơng thức tính cơng thức tính điện thế ,hiệu
điện thế và cơng thức liên hệ giưã hiệu điện thế
với cơng cuả lực điện và cường độ điện trường
cuả một điện trường đều?
+ Cho học sinh trả lời câu 4/25 và 5/29 sgk
-A = qEdĐặc điểm: khơng phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối cuả đường
đi trong điện trường
2/ Ho ạt đ ộng 2 (18phút) Xác định cơng cuả lực điện làm di chuyển một điện tích.
Hoạt động cuả giáo viên Hoạtđộng cuả học sinh Nội dung bài tập
*Cho một điện tích di chuyển
trong một điện trường dọc theo
một đường cong kín,xuất phát từ
Cho:s =1cm = 10-2m
E = 103V/m;
qe= -1,6.10-19 C A= ?
Các nhĩm tính và đưa ra kết quả
- HS đọc và tĩm tắt đề
- Các nhĩm thảo luận và trả lời câu hỏi
Chọn đáp án D2/Bài6/25sgkGọi M,N là hai điểm bất kì trong điện trường Khi di chuyển điện tích q từ M đến N thì lực điện sinh cơng AMN.Khi di chuyển điện tích từ
N trở lại M thì lực điện sinh cơng ANM Cơng tổng cộng mà lực điện sinh ra: A = AMN + ANM
= 0 (Vì cơng A chỉ phụ thuộc vị trí cuả điểm
M vàN)
*Cơng cuả lực điện bằng 0 vì lúc này hình chiếu cuả điểm đầu và điểm cuối đường đi trùng nhau tại một điểm →d = 0 → A = qEd
= 0
Trang 7 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 7
điểm A rồi trở lại điểm A.Cơng
cuả lực điện bằng bao nhiêu?
Nêu kết luận?
-Đại diện nhĩm trình bày kết quả cuả mình và nêu kết luận
K.Luận: Nếu điện tích di chuyển trên một đường cong kín thì lực điện trường khơng thực hiện cơng
3/ Ho ạt đ ộng 3 (15 ph út)Xác định điện thế, hiệu điện thế.
Hoạt động cuả giáo viên Hoạtđộng cuả học sinh Nội dung bài tập
-Cho HS thảo luận để trả
lời câu hỏi
Cho:q = -2C ; A= -6 J
UMN ?Các nhĩm tính và đưa
6
−
−
= 3 VChọn đáp án C
Vậy : VM = U = 72V( điện thế tại bản âm =0)
4/ Ho ạt đ ộng 4 (3 ph út) Dặn d ị
- Yêu cầu HS về làm bài 4.7 /10 và bài 5.6 ;5.9/12
sách bài tập
- Đánh dấu các bài tập về nhà thực hiện
Trang 8 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 8
TIẾT 6-7 CƠNG CUẢ LỰC ĐIỆN TRƯỜNG ĐIỆN THẾ-HIỆU ĐIỆN THẾ
+Biết cách xác định hình chiếu cuả đường đi lên phương cua một đường sức
+Từ các cơng thức trên cĩ thể suy ra một đại lượng bất kì trong các cơng thức đĩ
+Giải các bài tập trong sách giáo khoa
III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Hoạt động 1: (10phút) kiểm tra bài cũ và hệ thống các cơng thức giải bài tập
+ y/c học sinh viết cơng thức tính cơng cuả lực
điện trong sự di chuyển cuả một điện tích;điện thế
;hiệu điện thế và cơng thức liên hệ giưã hiệu điện
thế với cơng cuả lực điện và cường độ điện
trường cuả một điện trường đều?
+ Cho học sinh trả lời câu 4.2/9 và 5.5/12 sách bài
tập
+ Khi một điện tích q = -3C di chuyển từ A đến B
trong điện trường thì sinh cơng -9J.Hỏi hiệu điện
9
−
−
= 3 V
2/ Ho ạt đ ộng 2 (10ph út) Xác định cơng cuả lực điện làm di chuyển một điện tích.
Hoạt động cuả giáo viên Hoạtđộng cuả học sinh Nội dung bài tập
AABC = ?
- Các nhĩm thảo luận và làm theo nhĩmvà cử đại diện lên trình bày
1/Bài4.7/10sách bài tập
Ta cĩ: A ABC = AAB + ABCVới :
3/ Ho ạt đ ộng 3 (20 ph út)Xác định điện thế, hiệu điện thế.
Hoạt động cuả giáo viên Hoạtđộng cuả học sinh Nội dung bài tập
-Cho HS chép đề:Hiệu điện thế giữa
hai điểm M,N trong điện trường là
120V.tính cơng cuả lực điện trường
-Đại diện hai nhĩm lên trình bày 2 câu và nhận xét kết quả
Trang 9 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 9
giải
Bài2: Cho 3 điểm A,B,C trong điện
trường đều cĩ E=104V/m tạo thành tam
giác vuơng tại C.ChoAC= 4cm, BC=
3cm Vectơ cường độ điện trường song
song với BC, hướng từ B đến C.Tính
3/Bài2
Ta cĩ: UAC = E.dAC = 0(đường đi
AC vuơng gĩc với đường sức)
UBC = E.dBC =E.BC = 104 0,03=300V
UAB = E.dAB = E.CB = 104.(-0,03) = -300V
TIẾT 7
2) Hệ thống các công thức cần thiết để giải các bài tập :
+ Công của điện trường đều : A = qEd
+ Điện thế : V B = A q B∞ ; Hiệu điện thế : U BC = V B – V C = A q BC
+ Liên hệ giữa cường độ điện trường đều và hiệu điện thế : E =
d U
3) Giải một số bài tập cơ bản :
Cho h/s tự giải.
Cho đọc và tóm tắt (lưu ý đổi
đơn vị về hệ SI và nhắc h/s nhớ
khối lượng của electron : m e =
9,1.10 -31 kg).
Cho đọc và tóm tắt đề.
Hướng dẫn để h/s giải bài toán
Lưu ý mối liên hệ giữa công và năng lượng.
Đọc, tóm tắt.
Đổi đơn vị.
Cho biết năng lượng của electron trong bài toán này thuộc dạng nào.
Viết biểu thức, suy ra và thay số để tính v.
Đọc, tóm tắt.
Xác định phương, chiều, độ lớn của lực điện trường tác dụng lên electron.
Phân tích chuyển động của electron, tính gia tốc chuyển động của nó.
Tính quảng đường electron đi được trong thời gian chuyển động chậm dần đều.
Kết luận về chuyển động của electron.
Bài 4 trang 55.
Ta có : W = A = qU AB => U AB = W q = 64
10
10 2
10 1 , 9
10 6 , 1 10 01 , 0 2
= 59.10 8 (m/s)
Bài 2 trang 58.
Lực điện trường tác dụng lên electron có phương song song với các đường sức, có chiều hướng từ bản âm sang bản dương và có độ lớn F = |q e |.
d
U
= 1,6.10 -19 1
, 0
100 = 1,6.10 -16 (N).
Lực này sẽ truyền cho electron một gia tốc hướng từ bản âm sang bản dương (ngược chiều chuyển động) nên vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc :
10 1 , 9
10 6 , 1
Quảng đường chuyển động chậm dần đều đến lúc vận tốc triệt tiêu (v t = 0) :
Trang 10 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 10
S =
)10.8,1.(
2
)10.5(0
2 6 2
Vậy electron sẽ chuyển động chậm dần đều được 7cm thì quay trở lại chuyển động nhanh dần đều về phía bản dương.
4) Dặn dò làm các bài tập còn lại trong SBT
III Rút kinh nghiệm tiết dạy :
Trang 11 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 11
2/ KĨ NĂNG
+Hiểu được các cách làm tăng điện dung cuả một tụ điện phẳng và mỗi tụ cĩ một hiệu điện thế giới hạn(một cđđt giới hạn) vì vậy để tăng điện dung cuả tụ điện phẳng thì chỉ giảm d đến một giới hạn nào đĩ
II/CHUẨN BỊ
1/GIÁO VIÊN:Chuẩn bị thêm một số bài tập.
2/ HỌC SINH : Nắm vững LT và làm các bài tập trong sgk ; một số bài tâp trong sách bài tập đã dặn ở tiết trước
III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Hoạt động 1: (7phút) kiểm tra bài cũ
+ Y/c học sinh trả lời câu1,2,3/33 sách giáo khoa
+ Cho học sinh trả lời câu 5/33 và 6/33 sgk
-Vận dụng kiến thức đã học để trả lời -5:D ; 6:C
2/ Hoạt động 2: (10phút) Cung cấp cho học sinh cơng thức điện dung cuả tụ điện phẳng , cơng thức ghép tụ: + cơng thức điện dung cuả TĐ phẳng: C =
d k
s
4
.
πε (cách tăng C? GV liên hệ giải thích vì sao mỗi tụ cĩ 1
Ugh)
Với: ε :hằng số điện mơi giưã hai bản tụ; s:diện tích cuả một bản tụ(phần đối diện với bản kia)
d: khoảng cách giữa hai bản tụ K=9.109 Nm2/C2
+Ghép tụ:cĩ hai cách ghép(song song và nối tiếp)
*Ghép nối tiếp: *Ghép song song:
Qb = Q1 = Q2 =… Qb =Q1 + Q2 +…
Ub = Ub + Ub+ U b = Ub = Ub=
1/Cb = 1/C1 +1/C2 + … Cb = C1 + C2+ ……
3/ Ho ạt đ ộng 3 (25ph út) Giải các bài tập về tụ điện
Hoạt động cuả giáo viên Hoạtđộng cuả học sinh Nội dung bài tập
- Các học sinh thảo luận , làm theo nhĩm và cử đại diện lên trình bày
Cho:C = 20µF=2.10-5F
U = 60Va/ q?
b/∆q = 0,001q→A?
- Các học sinh thảo luận theo nhĩm tìm hướng làm câu b,c và cử đại diện lên trình bày
-các học sinh cịn lại chú
1/Bài7/33 sgka/ Ta cĩ: C =
từ cơng thức (1) ta cĩ:
q = C.U = 2.10-5 60 = 12.10-4 Cb/ Khi trong tụ điện phĩng điện tích ∆q = 0,001q từ bản dương sang bản âm thì điện trường bên trong tụ điện thực hiện cơng:
A =∆q U = 0,001 12.10-4 60 = 72.10-6 J
c/Khi điện tích cuả tụ q’=q/2 thì ∆q’=0,001.q/2 = 6.10-7 C lúc này điện trường bên trong tụ điện thực hiện cơng:
Trang 12 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 12
đưa ra hướng làm và trình bày
bài giải
-yêu cầu các nhĩm cịn lại nêu
nhận xét phần trình bày bài giải
Cho học sinh chép đề: Cho 3 tụ
điện cĩ điện dung:
C1= C2 = 2µF ; C3 = 4µF
Mắc nối tiếp với nhau.xác định
điện dung cuả bộ tụ?
ý phần trình bày để nhận xét
b C
1
= 1
1
=4 5
→ Cb =
5
4 = 0,8µF
4/ Ho ạt đ ộng 4 (2 ph út) D ặn d ị
- Yêu cầu HS về làm bài 6.7;6.8 /14 sách bài tập - Đánh dấu các bài tập về nhà thực hiện
Trang 13 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 13
Tiết 9BÀI TẬP DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI- GHÉP ĐIỆN TRỞ
+Chuẩn bị và làm trước các bài tập trong sgk
III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Hoạt động 1: (8phút) kiểm tra bài cũ
-Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi
1,2,3,4,5/44,45sgk
- Cho HS trả lời các câu
6,8,9,10,11/45sách giáo khoa
Câu1:- dưới tác dụng cuả lực điện trường tĩnh(lực tĩnh điện
-Nếu vật dẫn chính là nguồn điện: dưới tác dụng cuả lực lạ cĩ bản chất khơng phải lực điện
Câu2: bằng cách quan sát các tác dụng cuả dịng điện: …
Câu4: Do các lực lạ bên trong các nguồn điện cĩ tác dụng tách các
electron ra khỏi nguyên tử và chuyển các electron hay ion dương ra khỏi mỗi cực.khi đĩ cực thứa electron là cực âm,cực thừa ít hoặc thiếu electron là cực dương và tác dụng này cuả lực lạ tiếp tục được thực hiện cả khi cĩ dịng điện chạy qua mạch kín
Câu5: Suất điện động : ξ=
q A
- 6:D ; 8:B ; 9 :D ; 10: C ; 11:B
2/ Hoạt động 2: (7phút) Cho HS tái hiện và nhắc lại các cơng thức ghep1 điện trở dã học ở lớp 9
+ Biểu thức định luật Ơm cho đoạn mạch: I =
R U
+ Các cơng thức trong 2 cách ghép điện trở:
*Ghép nối tiếp: *Ghép song song:
+ +
R
3/ Hoạt động 3: (17phút) Giải các bài tập về cường độ dịng điện và suất điện động cuả nguồn điện
Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung bài tập
- Cho học sinh dọc và thảo
luận trả lời câu 12/45sách
- Đại diện mỗi nhĩm trả lời
10
6 − 3
= 3.10-3 A
Trang 14 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 14
-Y/c học sinh thực hiện theo
-Y/c học sinh thực hiện theo
nhĩm để đưa ra kết quả câu
Cho: I = 6 A
∆t = 0,5s → ∆q = ?-Thực hiện theo nhĩm , tính nhanh→đưa ra kết quả chính xác
Cho: ξ = 1,5V
q = 2C → A = ?-Từ cơng thức rút A ,tính nhanh ,kết quả chính xác
Cho: I = 0,273Aa/ t=1phút = 60s →q=?
b/ qe = -1,6.10-19C → Ne = ?
- Các học sinh thảo luận , làm theo nhĩm và cử đại diện lên trình bày
3/ Bài 14/45 sgkĐiện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng cuả dây dẫn nối với động cơ tủ lạnh: ADCT:
Cơng cuả lực lạ : ξ= q A
→A = ξ.q = 1,5 2 = 3J5/Bài 7.10/20 sách bài tậpa/Điện lượng dịch chuyển qua dây dẫn: ADCT: I =
t
q
→ q = I t = 0,273 60 = 16,38 Cb/ Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng cuả dây tĩc :
Ta cĩ: q = Ne qe
→Ne=
e q
q
=1 , 6 10 19
38 , 16
− = 10,2375 1019C
4/ Hoạt động 4: (10phút) Cho HS xác định điện trở tương đương trong hai cách ghép và vận dụng ĐL Ơm
cho đoạn mạch
Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung bài tập
-Cho HS chép ,tĩm tắt đề: Cho đoạn
mạch AB cĩ: R 1 = R 2 = R 3 = 20 Ω cùng mắc
nối tiếp với 1 Ampe kế.Điện trở của ampe
kế nhỏ U AB = 60V.
a/Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.
b/Tìm số chỉ của ampe kế lúc đó
c/ Nếu 3 điện trở trên mắc song song thì điện
trở tương đương bằng bao nhiêu ?
-Y/c học sinh thực hiện theo nhĩm để đưa
- Các học sinh thảo luận , làm theo nhĩm và
cử đại diện lên trình bày
6/ Bài tập làm thêma/Điện trở tương đương của đoạn mạch :R = R 1 + R 2 +R 3 = 60 Ω
b/Số chỉ của ampe kế lúc đó :
I =
R
U
= 60
60
= 1 Ac/ Nếu 3 điện trở trên mắc song song thì điện trở tương đương:
20
3 3 1 1 1 1
1 3 2 1
=
= + +
=
R R R R R
→R = 20/3 Ω
5/ Hoạt động : (2phút) Dặn dị
- Y/c học sinh về thực hiện các bài
tập:7.13;7.14;7.15;7.16/21 sách bài tập
-Đánh dấu các bài tập về nhà thực hiện
I/ MỤC TIÊU
1/KIẾN THỨC:
+ Vận dụng được biểu thức tính cơng, cơng suất, cơng thức định luật Jun-Lenxơ
Trang 15 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 15
+ Vận dụng được biểu thức tính cơng, cơng suất cuả nguồn điện
+Nắm chắc các cơng thức đã học ở bài trước
+Chuẩn bị và làm trước các bài tập mà giáo viên đã dặn ở tiết trước
III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Hoạt động 1: (8phút) kiểm tra bài cũ
-Cho học sinh trả lời câu 3,4,5,6/49 sách giáo khoa
-Cho học sinh trả lời các câu hỏi: 8.1; 8.2/22 sách bài
tập
-Cho HS thực hiện 7/49 sách giáo khoa
- vận dụng các kiến thức đã học để trả lời câu 3,4Câu5:B; câu 6: B
- 8.1 : C ; 8.2 : D
Ta cĩ: A =U.I.t = 6 1.3600 = 21600J
P = U.I = 6.1 = 6W
2/ Hoạt động 2: (4phút) Hệ thống các cơng thức sử dụng làm bài tập
+Điện năng tiêu thụ cuả một đoạn mạch: A = U.I.t Với I =
R U
+Cơng suất tiêu thụ cuả một đoạn mạch: P =
t
A
= U.I +Cơng suất toả nhiệt ở vật dẫn khi cĩ dịng điện chạy qua: P = I2.R =
3/ Hoạt động 3: (30phút) Vân dụng các cơng thức trên để giải bài tập
Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung bài tập
-Y/c học sinh cho biết ý
nghĩa cuả hai số ghi trên
b/ V=2l ;U = 220V; t1 = 250CH= 900/0 ;c= 4190J/kg.độ
t = ?-Phân biệt Uđm và Ugh
- Tính nhiệt lượng cần thiết để làm đun sơi 2l nước
-Dựa vào hiệu suất để tính A
- Dựa vào cơng suất để tính t
1/ Bài 9/49 sgk+Cơng cuả nguồn điện sinh ra trong trong thời gian 15 phút:
A = ξ.I.t = 12.0,8.900 = 8640 J+ Cơng suất cuả nguồn điện:
P = ξ.I = 12.0,8 = 9,6 W2/ Bài 8/49 sgk
a/ 220V: là giá trị hđt cần đặt vào để ấm hoạt động bình thường
1000W: là cơng suất tiêu thụ cuả ấm khi sử dụng ấm ở 220V
b/ nhiệt lượng cần thiết để làm đun sơi 2l nước:
Q = m.c.∆t = 2 4190.(100-20) = 628500J+Điện năng thực tế mà ấm đã tiêu thụ: A=
9 0
Trang 16 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 16
nêu cách xác định t
-yêu cầu các nhĩm cử đại
diện lên trình bày bài giải
-Yêu cầu các nhĩm thảo
luận làm như thế nào để
tính cơng suất cuả mỗi đèn
R 1 , R 2 ? I 1 , I 2 ? b/ Đ1 nt Đ2 ; U = 220V.so sánh
độ sáng và cơng suất cuả hai đèn
Từ CT : P =
t A
→t =
1000 9 0
220 2
= 484 Ω ; R 2 = 1936 Ω
I 1 = 4842201
=
R
U ≈0,455A = I đm1
I 2 = 2
R
U
=0,114A = I đm2 b/ Ta cĩ: R = R 1 + R2 = 2402 Ω
I1 = I 2 =
R
U
= 2402
+ Nắm chắc cơng thức định luật Ơm cho tồn mạch
+ Chuẩn bị và làm các bài tập giáo viên đã dặn ở tiết trước
III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Hoạt động 1: (7phút) kiểm tra bài cũ
-Cho học sinh trả lời: cường độ dịng điện trong
mạch và suất suất điện động cuả nguồn cĩ quan
thế nào? phát biểu nội dung định luật Ơm đối với
tồn mạch?
- Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì cường độ
dịng điện trong mạch sẽ:
A.Giảm về 0 B.Khơng đổi so với trước
C Tăng rất lớn D.Tăng giảm liên tục
- Cho mạch điện gồm một pin 1,5V,điện trở trong
0,5Ω nối với mạch ngồi là một điện trở 5,5Ω
- ξ = I(RN + r) = IRN +Ir hoặc I =
= 0,25A
Trang 17 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 17
Cường độ dịng điện trong tồn mạch =bao nhiêu?
A 0,25A B.3A C.3/11A D 4A
U
3/ Hoạt động 3: (15phút) Vân dụng các cơng thức trên để giải bài tập
Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung bài tập
-Cho HS đọc và tĩm tắt đề
-Y/c học sinh thực hiện
theo nhĩm để tính ξ;r.
-Yêu cầu đại diện nhĩm
trình bày kết quả và nêu
nhận xét
-Cho HS đọc và tĩm tắt đề
-Y/c học sinh nhắc lại cơng
tính cơng suất cuả động cơ
liên quan đến vận tốc?
- Giáo viên gợi ý và cho
các nhĩm thảo luận để trả
lời câu hỏi trên
-yêu cầu các nhĩm cử đại
diện lên trình bày bài giải
c/Nghiệm nào cĩ lợi hơn?vì sao?
- P = F.v
-Dựa vào gợi ý cuả giáo viên thảo luận theo nhĩm trả lời các câu hỏi nêu trên
-Các nhĩm cử đại diện trình bày kết quả thảo luận
1/ Bài 9.4 /23sách bài tập
Áp dụng định luật Ơm: UN=IR=ξ - Ir
Ta cĩ: I1R1=ξ - I1r Hay 2= ξ-0,5r (1)
I2R2=ξ - I2r 2,5= ξ- 0,25r (2)Giải hệ phương trình trên ta được nghiệm :
≈ 0,293V
U2 ≈ 1,707 V
c/ Trong hai nghiệm trên thì trong thực tế nghiệm I2,U2 cĩ lợi hơn vì dịng điện chạy trong mạch nhỏ hơn do đĩ tổn hao do toả nhiệt ở bên trong nguồn điện sẽ nhỏ hơn và hiệu suất sẽ lớn hơn
+ Hiệu suất cuả nguồn điện : H =
ξN:
U
3/ Hoạt động 2: (30phút) Vân dụng các cơng thức trên để giải bài tập
Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung bài tập
a/ I? ξ?b/P? Png?
4 , 8
= 0,6 A+Suất điện động cuả nguồn điện:
Trang 18 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 18
-Yêu cầu đại diện nhĩm
trình bày kết quả và nêu
nhận xét
-Cho HS đọc và tĩm tắt đề
-Y/c học sinh cho biết ý
nghĩa cuả hai số ghi trên
đèn,muốnCM đèn gần như
sáng bình thường ta làm
ntn?
-Cho các nhĩm thảo luận
để trả lời câu hỏi trên
-yêu cầu các nhĩm cử đại
diện lên trình bày bài giải
-Yêu cầu các nhĩm thảo
luận làm như thế nào để
biết đèn cịn lại sáng mạnh
hay yếu hơn
-yêu cầu các nhĩm cử đại
diện lên trình bày bài giải
a/ CM: đèn gần như sáng bình thường Pđèn?
b/H?
-Hiểu được 2 số chỉ trên đèn
-Thảo luận theo nhĩm trả lời các câu hỏi nêu trên
-Các nhĩm cử đại diện trình bày kết quả thảo luận
Cho:
r = 2Ω;ξ = 3V; RĐ1//RĐ2
RĐ1=RĐ2 = RĐ =6Ω a/ PĐ1=?PĐ2=?
-Các nhĩm cử đại diện trình bày kết quả thảo luận
ξ = U + Ir = 8,4 + 0,6.1 = 9Vb/ Cơng suất mạch ngồi:
P = UI = 8,4.0,6 = 5,04W+Cơng suất cuả nguồn điện:
12 2
=22,8Ω+Cường độ dịng điện qua đèn:
I = R r
N +
ξ
= 28,812+0,06 ≈0,4158A+Hiệu điện thế hai đầu bĩng đèn lúc này: UN
= I.RN =0,4158.28,8=11,975V
U ≈ Uđm Nên đèn gần như sáng bình thường
+Cơng suất tiêu thụ cuả đèn lúc này:
P = UI = 11,975 0,4158 ≈ 4.98Wb/ Hiệu suất cuả nguồn điện
H = ξN:
U
=12
975 , 11
I = R r
N +
ξ
= 2 3
PĐ1=PĐ2= RĐIĐ = 3.0,32 = 0,54Wb/Khi tháo bỏ một bĩng thì: RN= 6Ω
I = R r
N +
ξ
=2 6
3
+ = 0,375A
+Cơng suất tiêu thụ cuả bĩng đèn:
PĐ = RĐ.I2 = 6.0,3752 = 0,84WVậy đèn cịn lại sẽ sáng hơn lúc trước
4/ Hoạt động 3: (4phút) Dặn dị
- Y/c học sinh về thực hiện các bài tập trong sách bài
tập:9.1 đến 9.8/23,24 và học bài kiểm tra 15
-Về nhà thực hiện yêu cầu cuả giáo viên
TIẾT13 + 14: BÀI TẬP TỔNG HỢP
Trang 19 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 19
GHÉP CÁC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ - ĐỊNH LUẬT OHM ĐỐI VỚI TỒN MẠCH
+ Vận dụng được định luật Ơm đối với doạn mạch cĩ chứa nguồn điện
+ Vận dụng được định luật Ơm cho tồn mạch để giải bài tốn về mạch điện kín cĩ bộ nguồn
1/GIÁO VIÊN: Chuẩn bị thêm một số bài tập
2/ HỌC SINH :
+ Nắm chắc cơng thức tính suất điện động và điện trở trong cuả các loại bộ nguồn nối tiếp , song song hoặc hỗn hợp đối xứng, cơng thức định luật Ơm cho tồn mạch
+ Chuẩn bị và làm các bài tập giáo viên đã dặn ở tiết trước
III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Hoạt động 1: (6phút) kiểm tra bài cũ
-Cho học sinh trả lời các câu hỏi 1,2,3/58 sách giáo
khoa
- Cho học sinh trả lời câu 10.2/25 sách bài tập
1/…chiều dịng điện đi ra từ cực dương và đi tới cực âm
2/ Cơng thức liên hệ giữa UAB,I và các điện trở r,R: UAB
= ξ - I(r +R) 3/Nối tiếp:n nguồn giống nhau: ξb = nξ;rb = nr Khác nhauξb =ξ1+ ξ2 + +ξn;rb = r1+ r2 + +rnSong song( n nguồn giống nhau): ξb =ξ ; rb =
n r
Hỗn hợp đối xứng: ξb =mξ ; rb = m
n r
-Câu 10.2/25:B
2/ Hoạt động 2: (4phút) Hệ thống các cơng thức sử dụng làm bài tập
+ Cơng thức liên hệ giữa UAB,I và các điện trở r,R: UAB = ξ - I(r +R)
+ Nối tiếp:n nguồn : Khác nhauξb =ξ1+ ξ2 + +ξn;rb = r1+ r2 + +rn
giống nhau: ξb = nξ;rb = nr
+Song song( n nguồn giống nhau): ξb =ξ ; rb =
n r
+Hỗn hợp đối xứng: ξb =mξ ; rb = m
n
r
trong đĩ :n: số hàng; m: số nguồn cuả một hàng
+ Biểu thức định luật Ơm đối với tồn mạch : I = R r
N +ξ
+ Hiệu suất cuả nguồn điện : H =
ξN:
U
3/ Hoạt động 3: (32phút) Vân dụng các cơng thức trên để giải bài tập
Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung bài tập
-Cho HS đọc và tĩm tắt đề
và vẽ sơ đồ mạch điện
-Y/c học sinh thảo luận
theo nhĩm để tính I,U
-Yêu cầu đại diện nhĩm
trình bày kết quả và nêu
nhận xét
Cho: r = 0,6Ω;ξ = 6VĐ: 6V-3W
I,U?
- Vẽ sơ đồ mạch điện,thảo luận theo nhĩm để tính I,U.
- Đại diện nhĩm trình bày bài giải và đáp số
1/ Bài 4 /58sách giáo khoa
6 2 = 12Ω+Cường độ dịng điện chạy trong mạch:
6
+ ≈ 0,48A+Hiệu điện thế giữa hai cực cuả ắcquy :
U = ξ - Ir = IR ≈ 0,48.12 = 5.76V
2/ Bài 5/58 sgk
Trang 20 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 20
-Cho HS đọc và tĩm tắt đề
-Cho HS đọc và tĩm tắt đề
-Để biết các đèn cĩ sáng
bình thường khơng ta phải
làm như thế nào?Nếu tháo
-Yêu cầu đại diện nhĩm
trình bày kết quả và nêu
nhận xét
HẾT TIẾT 13
Cho: r1 = 3Ω;ξ1 = 4,5V;
r2 = 2Ω ; ξ2 = 3V;I =I? UAB?
-Học sinh tiến hành thảo luận
để xác định I và UAB
-Đại diện nhĩm lên trình bày kết quả
+Cho: r = 1Ω;ξ1 = 1,5V;Đ1 giống Đ2: 3V-0,75W
a/ Các đèn cĩ sáng bình thường khơng? Vì sao?
b/Ung? c/ Upin?d/ nếu cịn 1 đèn thì đèn này sáng như thế nào?tại sao?
- Thảo luận theo nhĩm trả lời câu hỏi GV đưa ra
Thực hiện theo nhĩm các câua,b,c,d
-Đại diện nhĩm lên trình bày kết quả
Suất điện động và điện trở trong cuả bộ nguồn: ξb = ξ1 + ξ2 = 7,5V
rb = r1 + r2 = 5 ΩCường độ dịng điện chạy trong mạch:
5 , 7 = 1,5 AHiệu điện thế : UAB = ξ1 - Ir1 = 4,5 – 1,5.3 = 0
3 2
= 12ΩĐiện trở tương đương cuả mạch ngồi:
R = 2
Đ
R
= 6ΩCường độ dịng điện qua mạch:
+
= + 6 2 1
5 , 1 2 2
2
r R
ξ
0,375Aa/Hiệu điện thế hai đầu mỗi bĩng đèn:
UĐ = I.R =0,375.6= 2,25VDo: UĐ 〈 Uđm nên hai đèn sáng mờ hơn bình thường
b.Hiệu suất cuả bộ nguồn:
H= 2ξ
Đ U
Hoạt động 1: (……phút) Gỉai các bài tập SGK
Trang 21 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 21
1/Nếu đoạn mạch AB chứa nguồn điện cĩ suất
điện động ξ,điện trở trong r và điện trở mạch
ngồi R thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cho
bởi biểu thức?
2/ Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin cĩ suất
điện động 3V thành bộ nguồn 6V Thì ta phải ghép
3pin đĩ như thế nào?
3/ Cĩ 9 pin giống nhau được mắc thành bộ nguồn
cĩ số nguồn trong mỗi dãy bằng số dãy thì thu
được bộ nguồn cĩ suất điện động 6V và điện trở
1Ω.Xác định suất điện động và điện trở trong cuả
2/ Hoạt động 2: (4phút) Hệ thống các cơng thức sử dụng làm bài tập
+ Cơng thức liên hệ giữa UAB,I và các điện trở r,R: UAB = ξ - I(r +R)
+ Nối tiếp:n nguồn : Khác nhauξb =ξ1+ ξ2 + +ξn;rb = r1+ r2 + +rn
giống nhau: ξb = nξ;rb = nr
+Song song( n nguồn giống nhau): ξb =ξ ; rb =
n r
+Hỗn hợp đối xứng: ξb =mξ ; rb = m
n
r
trong đĩ :n: số hàng; m: số nguồn cuả một hàng
+ Biểu thức định luật Ơm đối với tồn mạch : I = R r
N +ξ
+ Hiệu suất cuả nguồn điện H =
-Yêu cầu đại diện nhĩm
trình bày kết quả và nêu
r2 = 0,2Ω ; U ng1 hoặcUng2 = 0R?
- Vẽ sơ đồ mạch điện,thảo luận theo nhĩm để tính R
-Đại diện nhĩm trình bày bài giải và đáp số
Cho: r1 = r1 = r,ξ1 = ξ1= ξ
R = 11ΩTH1: I1 = 0,4A;TH2:
I2=0,25A
ξ;r?
-Học sinh tiến hành thảo luận
1/ Bài 10.3/25 sách bài tập
Theo sơ đồ hình 10.1 thì hai nguồn này tạo thành
bộ nguồn nối tiếp,do đĩ ta cĩ:
I =
2 1
2
r r
ξ
= R+40,6+Giả sử Ung1 = 0
hay: Ung1 = ξ1 - Ir1 = 2 - R1+,60,6= 0
→ R = 0,2Ω+Giả sử Ung2 = 0 làm tương tự ta tìm được : R = - 0,2Ω 〈 0 ( loại)
Vậy ta nhận nghiệm R = 0,2Ω tức là hiệu điện thế giữa 2 cực cuả nguồn
U2= I2R = ξb – I2rb = ξ- I2r/2Hay: 2,75 = ξ - 0,125 r (2)Giải hệ hai phương trình (1) và (2):
Trang 22 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 22
ξ;r
-Yêu cầu đại diện nhĩm
trình bày kết quả và nêu
đại diện lên trình bày bài
giải cịn lại nêu nhận xét
phần trình bày bài giải
b/ Imax =?
c/Hng?
-Dựa vào gợi ý cuả giáo viên thảo luận theo nhĩm trả lời các câu hỏi nêu trên
-Các nhĩm cử đại diện trình bày kết quả thảo luận
m R
m r
R b
b
+
=+
=
2010
2ξ
(1)
Để I= Imax thì mẫu số :20n + m phải cực tiểu.Áp dụng bất đẳng thức Cơ-si ta cĩ mẫu số này đạt giá trị cực tiểu khi :
20n = m (n,m ∈N) và n.m = 20Nên : n =1; m = 20
Vậy để dịng điện qua R cực đại thì bộ nguồn gồm 1 dãy cĩ 20nguồn mắc nối tiếp
m n
mn
10 20 1 20
20 20 20
20
= +
= +
c/ H = ξN:
U
= ( + b) = R+r b =2+22
R r
R I
+Nắm được tính chất điện chung cuả kim loại,sự phụ thuộc cuả điện trở suất cuả kim loại vào nhiệt độ
+Nắm được nội dung chính cuả thuyết electron về tính dẫn điện cuả kim loại,cơng thức điện trở suất cuả kim loại
+ Nắm chắc các kiến thức đã học về dịng điện trong kim loại
+ Chuẩn bị và làm các bài tập giáo viên đã dặn ở tiết trước
III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Hoạt động 1: (6phút) kiểm tra bài cũ
-Cho học sinh trả lời các câu hỏi
- Bài5:B ; Bài6:D
2/ Hoạt động 2: (4phút) Hệ thống các cơng thức sử dụng làm bài tập
+ Biểu thức phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ
ρ = ρo [1 + α( t -t )] với 0 ρ0là điện trở suất ứng với nhiệt độ ban đầu t0
Trang 23 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 23
α (K− 1) : hệ số nhiệt điện trở phụ thuộc vào nhiệt độ, độ sạch và chế độ gia cơng vật liệu
+ Biểu thức phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ
R = Ro [1 + α( t -t )] với R0 0 là điện trở suất ứng với nhiệt độ ban đầu t0
3/ Hoạt động 3: (32phút) Vân dụng các cơng thức trên để giải bài tập
Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung bài tập
-Cho HS đọc và tĩm tắt đề
bài
-Y/c học sinh thảo luận
theo nhĩm để xác định RĐ
-Yêu cầu đại diện nhĩm
trình bày kết quả và nêu
-Yêu cầu đại diện nhĩm
trình bày kết quả và nêu
nhận xét
Cho: Đ: 220V-100W.Khi đèn sáng bình thường
DCu= 8,9.103 kg/m 3a/Mật độ electron tự do trong đồng?
220 2 = 484Ω+ Điện trở cuả bĩng đèn khi khơng thắp sáng (ở
10 9 , 8
10
19 , 7
10 023 ,
-Y/c học sinh về thực hiện các bài tập trong SBT/33,34 -Về nhà thực hiện yêu cầu cuả giáo viên.IV/RÚT KINH NGHIỆM:
I/ MỤC TIÊU
1/KIẾN THỨC:
+Nắm được chất điện phân ,hiện tượng điện phân,bản chất dịng điện trong chất điện phân,thuyết điện tử.+Nắm được nội dung định luật Faraday về điện phân
Trang 24 Giáo án Vật lý 11 – Phần tự chọn bám sát Biên soạn : Nguy ễn Minh Hải – Trường THPT Thanh Bình 1 – Đồng Tháp Trang 24
2/ KĨ NĂNG
+Vận dụng được kiến thức để giải thích các ứng dụng cơ bản cuả hiện tượng điện phân
+ Vận dụng được định luật Faraday để là bài tập
1/GIÁO VIÊN: Chuẩn bị một số bài tập định lượng và định tính
2/ HỌC SINH :
+ Nắm chắc các kiến thức đã học về dịng điện trong chất điện phân
+ Chuẩn bị và làm các bài tập giáo viên đã dặn ở tiết trước
III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Hoạt động 1: (6phút) kiểm tra bài cũ
-Cho học sinh trả lời các
3/a Trên điện cực kim loại và dây dẫn hạt tải điện là electron
b/Sát bề mặt anốt hạt tải điện là anion,sát bề mặt catốt là cation
c/Trong lịng chất điện phân hạt tải điện là anion và cation
4/Kém hơn kim loại vì chuyển động cuả ion bị mơi trường cản trở rất mạnh
5/Bể A luơn cĩ suất phản điện.Bể B khi mới mạ ,bề mặt cuả anốt và catốt cịn khác nhau cũng cĩ suất phản điện.Khi lớp Niken trên vật cần mạ đã tương đối dày,bản chất hố học cuả bề mặt anốt và catốt giống nhau thì B khơng cĩ suất phản điện.6/ Cơng thức Fa-ra-đây về điện phân
2/ Hoạt động 2: (2phút) Hệ thống các cơng thức sử dụng làm bài tập
+ Cơng thức Fa-ra-đây về điện phân
H ằng s ố FaradayF = 96 500 C/mol
A ( g) : khối lượng mol
n : hố trị
3/ Hoạt động 3: (32phút) Vân dụng các cơng thức trên để giải bài tập
Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung bài tập
-Cho HS đọc và trả lời câu
-Yêu cầu đại diện nhĩm
trình bày kết quả và nêu
-Thảo luận theo nhĩm để xác định phát biểu nào chính xác
-Đại diện nhĩm nêu đáp án
và giải thích lưạ chọn cuả mình
m =
n
AIt
96500
It