1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE thi HKII (De 10)

5 257 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ 2 Lớp 7
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Long Xuyên
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 119,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm: 3điểm.. Tự luận: 7điểm... Trắc nghiệm: Tô đen các ô đã chọn: UBND Thành Phố Long Xuyên ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 LỚP 7... Trắc nghiệm: 3điểm.. 1/ Trong tam giác MNP có điểm O các

Trang 1

UBND Thành Phố Long Xuyên ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 LỚP 7

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO Năm học : 2007 - 2008

*** **********

ĐỀ CHÍNH THỨC - ĐỀ A Môn : TOÁN SBD:…….… PHÒNG…… Thời gian : 90 phút ( không kể phát đề ) *********************** Trường THCS……… ………

Lớp : 7A………

Họ tên : ……… ………

Điểm bằng số Điểm bằng chữ I Trắc nghiệm: (3điểm). 1/ Điểm thi môn văn của lớp 7B được cho bởi bảng sau : Điểm (x) 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 1 2 3 7 6 9 5 1 N = 34 Điểm trung bình các bài thi của lớp là : a 6,9 b 6,10 c 7,0 d Một kết quả khác 2/ Giá trị của biểu thức x 2 y + 2xy 2 - 2 1 tại x = 1, y = -1 là : a 2 1 b 1 c 2 d -2 1 3/ Đa thức x 2 – 2x có nghiệm là : a 0 b 0; 1 c 0; 2 d 1; 2 4/ Trong một tam giác , góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là : a Góc nhọn c Góc tù b Góc vuông d Góc bẹt 5/ Bộ ba số đo nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của 1 tam vuông ? a 3 cm, 9 cm, 14 cm c 4 cm, 9 cm, 12 cm b 2 cm, 3 cm, 5 cm d 6 cm, 8 cm, 10 cm 6/ Trong tam giác MNP có điểm O cách đều 3 đỉnh của tam giác Khi đó O là giao điểm của : a 3 đường cao c 3 đường trung tuyến b 3 đường trung trực d 3 đường phân giác II Tự luận: (7điểm). Câu 1: (1,5 điểm) Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của chúng : 2 1 x2 y và – 4 x3y2

Câu 2: (3 điểm) Cho 2 đa thức :

Chữ ký GT coi thi

Trang 2

P(x ) = 2x4 + x3 – 3x2 + 1 và Q ( x ) = -2 + 3x + 4x2 + 3 x4 Tính : P (x ) + Q (x ) Tính : P (x ) - Q (x )

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3: (2, 5 điểm) Cho ∆ ABC cân tại A ( AB = AC ), M là trung điểm của BC Kẻ MD ⊥ AB và ME ⊥ AC Chứng minh : a) ∆ BMD = ∆ CME b) AM là tia phân giác của góc A c) Biết AM = 5 cm , ME = 3 cm Tính AE ?

I Trắc nghiệm: Tô đen các ô đã chọn:

UBND Thành Phố Long Xuyên ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 LỚP 7

Trang 3

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO Năm học : 2007 - 2008

*** **********

ĐỀ CHÍNH THỨC - ĐỀ B Môn : TOÁN SBD:…….… PHÒNG…… Thời gian : 90 phút ( không kể phát đề ) *********************** Trường THCS……… ………

Lớp : 7A………

Họ tên : ……… ………

Điểm bằng số Điểm bằng chữ I Trắc nghiệm: (3điểm). 1/ Trong tam giác MNP có điểm O cách đều 3 đỉnh của tam giác Khi đó O là giao điểm của : a 3 đường phân giác c 3 đường cao b 3 đường trung tuyến d 3 đường trung trực 2/ Bộ ba số đo nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của 1 tam vuông ? a 4 cm, 9 cm, 12 cm c 2 cm, 3 cm, 5 cm b 6 cm, 8 cm, 10 cm d 3 cm, 9 cm, 14 cm 3/ Điểm thi môn văn của lớp 7B được cho bởi bảng sau : Điểm (x) 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 1 2 3 7 6 9 5 1 N = 34 Điểm trung bình các bài thi của lớp là : a 7,0 b 6,10 c 6,9 d Một kết quả khác 4/ Đa thức x 2 – 2x có nghiệm là : a 1; 2 b 0; 2 c 0; 1 d 0 5/ Giá trị của biểu thức x 2 y + 2xy 2 - 2 1 tại x = 1, y = -1 là : a -2 1 b 1 c 2 d 2 1 6/ Trong một tam giác , góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là : a Góc bẹt c Góc tù b Góc vuông d Góc nhọn II Tự luận: (7điểm). Câu 1: (1,5 điểm) Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của chúng : 2 1 x2 y và – 4 x3y2

Câu 2: (3 điểm) Cho 2 đa thức :

P(x ) = 2x4 + x3 – 3x2 + 1 và Q ( x ) = -2 + 3x + 4x2 + 3 x4

Chữ ký GT coi thi

Trang 4

Tính : P (x ) + Q (x ) Tính : P (x ) - Q (x )

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3: (2, 5 điểm) Cho ∆ ABC cân tại A ( AB = AC ), M là trung điểm của BC Kẻ MD ⊥ AB và ME ⊥ AC Chứng minh : d) ∆ BMD = ∆ CME e) AM là tia phân giác của góc A f) Biết AM = 5 cm , ME = 3 cm Tính AE ?

I Trắc nghiệm: Tô đen các ô đã chọn:

ĐÁP ÁN :

I.Trắc nghiệm: (3điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm.

Trang 5

Đề A Đề B

II.Tự luận: (7 điểm).

Câu 1 :

2

1

x2 y ( – 4 x3 y2 ) =

2

1 ( -4 ) ( x2 y ) ( x3 y2 ) = - 2 ( x2 x3 ) ( y y2 ) = - 2 x5 y3 Bậc 8 Câu 2 : P(x ) = 2x4 + x3 – 3x2 + 1 và Q ( x ) = -2 + 3x + 4x2 + 3 x4

a/ Tính : P (x ) + Q (x )

P (x ) = 2x4 + x3 – 3x2 +1

Q ( x ) = 3x4 + 4x2 + 3x - 2

P (x ) + Q (x ) = 5x4 + x3 + x2 + 3x - 1

b/ Tính : P (x ) - Q (x )

P (x ) = 2x4 + x3 – 3x2 +1

- Q ( x ) = - 3x4 – 4x2 – 3x + 2

P (x ) - Q (x ) = –x4 + x3 -7 x2 - 3x +3

Câu 3 : ( Vẽ hình , ghi kí hiệu lên hình và ghi đầy đủ, GT, KL )

GT ∆ABC cân tại A

MB = MC ; MD ⊥ AB

ME ⊥ AC ; AM = 5 cm , ME = 3 cm

KL ∆BMD = ∆CME

AM là tia phân giác của góc A

Tính AE ?

a) Xét 2 tam giác vuông BMD VÀ CME ta có:

MB = MC ( gt )

Góc B = góc C ( gt )

Vậy: ∆BMD = ∆CME ( ch- gn )

b/ Từ ∆BMD = ∆CME suy ra

MD = ME

Xét 2 tam giác vuông AMD và AME có :

AM : cạnh chung

MD = ME ( cmt )

Vậy ∆AMD = ∆AME ( ch- cgv )

c/ Áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông AME có :

AM2 = AE2 + ME2

AE2 = AM2 – ME2

AE2 =52 – 32 = 25 – 9 = 16 = 42 Vậy AE = 4 cm

Ngày đăng: 16/09/2013, 05:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: ( Vẽ hình , ghi kí hiệu lên hình và ghi đầy đủ, GT, KL )        GT                 ∆ABC cân tại A  - DE thi HKII (De 10)
u 3: ( Vẽ hình , ghi kí hiệu lên hình và ghi đầy đủ, GT, KL ) GT ∆ABC cân tại A (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w