1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài kiểm tra học kỳ 2 môn toán 8

4 472 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Kiểm Tra Học Kỳ II Môn Toán 8
Trường học Trường THCS Lệ Chi
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1đ Ghi vào bài làm các ý còn thiếu trong các chỗ trống của các câu sau: A.. Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành … có ba cạnh t

Trang 1

Trờng THCS Lệ chi Đề kiểm tra học kì II Môn toán 8

Năm học 2008-2009 Thời gian làm bài 90 phút (không kể giao đề)

Đề 1

Phần 1: Trắc nghiệm Câu1 (1đ) Ghi vào bài làm các ý còn thiếu trong các chỗ trống của các câu sau:

A Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn

lại thì nó tạo thành … có ba cạnh t có ba cạnh tơng ứng tỉ lệ … có ba cạnh t

B Nếu… có ba cạnh tcủa tam giác này… có ba cạnh t.của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau

C Cho ABC MNP có AB = 5cm, BC = 6 cm, B = 700 , MN = 10cm Khi

đó … có ba cạnh t= 700 , NP = … có ba cạnh tcm

D ChoDEF MNP theo tỉ số đồng dạng k =

3

2 , DF =10cm Khi đó MP

=… có ba cạnh t

Câu 2 (2đ) Chọn chữ cái đứng trớc đáp án đúng trong các câu sau::

1. Nghiệm của phơng trình 2x – 9 = 0 là:

2 Tập nghiệm của phơng trình (x – 4).(x + 1)= 0 là:

A S = 4 B S = 1 ; 4 C S = 1  ; 4 D S =1 ; 4

3 ĐKXĐ của phơng trình

3

2 2

1

x = 0 là:

A x 2, x 3 B x 2 C x 3 D x 2, x -3

4 Cho a > b Khẳng định nào sau đây đúng:

A -3a > -3b B 5a >5b C -a + c > -b + c D 6a – 8 < 6b –

8

Phần 2: Tự luận

1. (2,5đ)Cho biểu thức A =

4

16 2

2 2

2

2

x x

x x

x

a) Chứng minh rằng A=

2

8

b) Tìm x để A = 1

c) Tìm x để A > 0

2 (1,5đ)Một ôtô đi trên đoạn đờng AB hết 5 giờ Khi về ngời ấy tăng vận tốc thêm

10 km/h nên thời gian về ít hơn 1 giờ Tính quãng đờng AB

3 (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, BC = 5cm AH là đờng cao.

a) Chứng minh ABC HBA

b) Tính độ dài AC, AH, BH

c) Gọi E, F là hình chiếu của H trên các cạnh AB, AC Tính diện tích của tứ giác AEHF

Năm học 2008-2009 Thời gian làm bài 90 phút (không kể giao đề)

Đề 2

Phần 1: Trắc nghiệm Câu1 (1đ) Ghi vào bài làm các ý còn thiếu trong các chỗ trống của các câu sau:

A Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn

lại thì nó tạo thành … có ba cạnh t đồng dạng … có ba cạnh t

Trang 2

B Nếu hai cạnh của tam giác này… có ba cạnh t… có ba cạnh tvới hai cạnh của tam giác kia và … có ba cạnh t tạo bởi các cặp cạnh đó … có ba cạnh t… có ba cạnh t thì hai tam giác đó đồng dạng

C Cho ABC MNP có AB = 7cm, BC = 10 cm, A = 800 , MN = 21cm Khi

đó … có ba cạnh t= 800 , NP = … có ba cạnh tcm

D Cho DEF MNP theo tỉ số đồng dạng k =

4

3 , MN = 16cm Khi đó DE

=… có ba cạnh t

Câu 2 (2đ) Chọn chữ cái đứng trớc đáp án đúng trong các câu sau:

1 Nghiệm của phơng trình 5x – 9 = 0 là:

2 Tập nghiệm của phơng trình (x - 5).(x+2) = 0 là:

A S = 5 B S = 2 ; 5 C S =2 ; 5 D S = 2  ; 5

3 ĐKXĐ của phơng trình

1

2 3

3

x = 0 là:

A x 3, x -1 B x 1 C x 3 D x -3, x 1

4 Cho a > b Khẳng định nào sau đây đúng

A 5 + a > 5 + b B a - c < b - c C - 2a > - 2b D -6a – 8 > -6b

– 8

Phần 2: Tự luận

1 (2,5đ)Cho biểu thức A =

9

36 3

3 3

3

2

x x

x x

x

a) Chứng minh rằng A =

3

12

b) Tìm x để A = 1

c) Tìm x để A < 0

2 (1,5đ)Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h Khi từ B về, nó đi với vận tốc

lớn hơn 10km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi 1 giờ Tính quãng đờng AB

3 (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 8cm, BC = 10cm AH là đờng cao.

a) Chứng minh ABC HAC

b) Tính độ dài AC, AH, CH

c) Gọi E, F là hình chiếu của H trên các cạnh AB, AC Tính diện tích của tứ giác AEHF

Đáp án và biểu điểm:

Đề 1

Phần trắc nghiệm

Câu 1:(Mỗi ý đúng đ ợc 0,25đ )

A một tam giác mới, với ba cạnh của tam giác đã cho

B hai góc, bằng hai góc

C N, 12 D 15cm

Câu 2: (Mỗi ý đúng đ ợc 0,5đ ) 1- C, 2 - B, 3 - D, 4 - B

Phần tự luận

1 a) (1đ) A=

4

16 2

2 2

2

2

x x

x x

x

4

16 ) 2 )(

2 (

2 2

) 2 (

2

2

2 2

x x

x

x x

x x

=

4

16 ) 4 4 ( 4 4

2

2 2

x

x x x

4

16 8 2

x

x

) 2 )(

2 (

2 8

x x

x

= 2

8

x

b) (0,75đ) A = 1

2

8

x =1, ĐKXĐ: x -2

2

8

2

8

2

2

x x

8 = x + 2x = 6(thoả mãn đkxđ)

Trang 3

c) (0,75đ) A > 0 

2

8

x > 0  x+ 2 > 0  x > - 2

2 (0,25đ) Gọi vận tốc ôtô khi đi là x km/h (x>0) Quãng đờng AB là: 5.x (km).

(0,25đ) Vận tốc khi về là x + 10 (km/h), thời gian về là 5 – 1 = 4 (h)

(0,25đ) Quãng đờng AB là 4 (x + 10) (km).

(0,25đ) Ta có phơng trình: 5.x = 4 (x + 10)

(0,25đ) 5x = 4x + 40  x = 40.

(0,25đ) Vậy vận tốc khi đi là 40 km/h Quãng đờng AB dài 5x = 5.40 = 200 km.

3 Vẽ hình đúng: 0,5đ

a) (0,75đ) Xét  ABC và  HBA có:

 = H = 900, B là góc chung

=>  ABC  HBA (trờng hợp đd thứ ba)

b) (0,25 đ ) Trong tam giác vuông ABC, theo định lý

Pytago có: BC2 = AB2 + AC2 => AC2 = BC2 – AB2

(0,25 đ) =>AC2 = 52 – 32= 16 => AC = 4(cm)

(0,25 đ) Vì  ABC  HBA =>

AB

BC AH

AC BH

AB

(0,25 đ) => 2 , 4 ( )

5

4 3

cm BC

AC AB

(0,25 đ) => 1 , 8 ( )

5

3 2 2

cm BC

AB

c) (0,5 đ)Trong tứ giác AEHF có Â = E =F = 900 nên AEHF là hình chữ nhật

SAEHF = EH.EA Xét HBA và EBH có Ê = H = 900, B là góc chung nên  HBA  EBH (trờng hợp đd thứ ba) =>

EH

AH BH

AB BE

BH

3

) 8 , 1 ( 2 2

AB

BH

AB

BH AH

3

8 , 1 4 , 2

=> EA = AB – EB = 3 – 1,08 = 1,92 (cm) SAEHF = EH.EA = 1,44 1,92 = 2,7648 (cm2)

Đề 2

Phần trắc nghiệm

Câu 1:(Mỗi ý đúng đ ợc 0,25đ )

A một tam giác mới, với tam giác đã cho

B tỉ lệ, hai góc, bằng nhau

C M, 30 D 12cm

Câu 2: (Mỗi ý đúng đ ợc 0,5đ ) 1- B, 2 - B, 3 - A, 4 - A

Phần tự luận

1 a) (1đ) A=

9

36 3

3 3

3

2

x x

x x

x

9

36 ) 3 )(

3 (

3 3

) 3 (

3

2

2 2

x x

x

x x

x x

=

9

36 ) 9 6 ( 9 6

2

2 2

x

x x x

9

36 12 2

x

x

) 3 )(

3 (

3 12

x x

x

= 3

12

x

b) (0,75đ) A = 1

3

12

x =1, ĐKXĐ: x 3

3

12

3

12

3

3

x

x

12 = x – 3 x = 15(thoả mãn

đkxđ)

c) (0,75đ) A < 0 

3

12

x < 0  x – 3 < 0  x < 3

2 (0,25đ) Gọi thời gian ôtô khi đi là x giờ (x>0) Quãng đờng AB là: 50.x (km).

(0,25đ) Vận tốc khi về là 50 + 10 = 60 (km/h), thời gian về là x – 1 (giờ)

(0,25đ) Quãng đờng AB là 60 (x – 1) (km).

(0,25đ) Ta có phơng trình: 50.x = 60 (x – 1)

(0,25đ) 50x = 60x – 60  x = 6.

(0,25đ) Vậy thời gian khi đi là 6 h Quãng đờng AB dài 50.x = 50.6 = 300 km.

A

B

C

H E

F

B A

F

E C

H

Trang 4

3 Vẽ hình đúng: 0,5đ

a) (0,75đ) Xét  ABC và  HAC có:

 = H = 900, C là góc chung

=>  ABC  HAC (trờng hợp đd thứ ba)

b) (0,25 đ) Trong tam giác vuông ABC, theo định lý

Pytago có: BC2 = AB2 + AC2 => AC2 = BC2 – AB2

(0,25 đ) =>AC2 = 102 – 82= 36 => AC = 6(cm)

(0,25 đ) Vì  ABC  HAC =>

AC

BC CH

AC AH

AB

(0,25 đ) => 4 , 8 ( )

10

6 8

cm BC

AC AB

(0,25 đ) => 3 , 6 ( )

10

6 2 2

cm BC

AC

c) (0,5 đ)Trong tứ giác AEHF có Â = E =F = 900 nên AEHF là hình chữ nhật

SAEHF = EH.EA Xét HBA và EBH có Ê = H = 900, B là góc chung nên 

HBA  EBH (trờng hợp đd thứ ba) =>

EH

AH BH

AB BE

BH

=>

8

) 4 , 6 ( )

2

AB

CH BC AB

BH

AB

BH AH

8

4 , 6 8 , 4

=> EA = AB – EB = 8 – 5,12 = 2,88 (cm) SAEHF = EH.EA = 3,84.2,88 = 11,0592(cm2)

Ngày đăng: 16/09/2013, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w