1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Động lực học máy - P4

39 413 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Động Lực Học Thống Kê
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Động Lực Học
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công nghệ cơ khí hay kỹ thuật cơ khí là ngành ứng dụng các nguyên lý vật lý để tạo ra các loại máy móc và thiết bị hoặc các vật dụng hữu ích.

Trang 1

DAO ĐỘNG NGẪU NHIÊN - ĐỘNG LỰC HỌC THỐNG KÊ

Tác động bên ngoài lên LHM di động:

Nhiệm vụ nghiên cứu động lực học:

1 Xây dựng sơ đồ (mô hình) tính toán;

2 Lập ph/trình vi phân c/đ của hệ (liên hệ các tín hiệu ở cửa vào và ra);

3 Xác định các đặc trưng của tín hiệu ở cửa vào và ra;

4 Tổng hợp hệ thống theo yêu cầu nghiên cứu động lực học:

- Phân tích và tổng hợp hệ thống nhằm làm giảm tối đa ảnh hưởng xấu;

- Sao chép đường cong mặt đồng

Trang 2

NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN

của

LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ HÀM NGẪU NHIÊN

1 Đại lượng ngẫu nhiên.

Sự kiện: hiện tượng xẩy ra (kết quả có thể có) của thí nghiệm;

Sự kiện tất yếu : sk nhất định xẩy ra;

Sự kiện không thể có : sk nhất định không xẩy ra;

Sự kiện ngẫu nhiên: sk lấy giá trị số là đại lượng ngẫu nhiên

Trang 3

3 Quá trình ngẫu nhiên – Hàm ngẫu nhiên (QTNN – HNN)

Quá trình (vật lý) được khảo sát biến đổi ngẫu nhiên phụ thuộc một (một số) thông số (thời gian, toạ độ, ).

Ký hiệu: QTNN: X(t), Y(t)

thể hiện [giá trị có thể của X(t), Y(t)]: x(t), y(t).

Nhiệm vụ cơ bản của LT các QTNN: tìm các đặc trưng thống kê liên hệ các thể hiện khác nhau của nó khi diễn tả cùng một hiện tượng

4 Hàm phân bố xác suất – hàm mật độ xác suất.

N - số lớn các thể hiện của một quá trình ngẫu nhiên

n1 - số thể hiện có giá trị nhỏ hơn x1 ở thời điểm t1

Trang 4

) ,

(

1 1

1 1

1 1

x

t x

, , ,

, (

W

) ,

, , ,

,

(

2 1 2

1

n 2

1

2 1 2

1

n

n n

n n

x x

x

t t

t x x

X(t), Y(t) – hai quá trình ngẫu nhiên có liên hệ thống kê

Mật độ phân bố xác suất đồng thời:

F1(x1,y2,t1,t2) = P[X(t1)<x1,Y2(t2)<y2]

5 Tính chất dừng của quá trình ngẫu nhiên.

) , ,

, , ,

( W )

, , ,

, , (

Wn x1 xn t1 tn  n x1 xn t1   tn   ( 5 )Tính chất ECGOĐICH: mọi thể hiện có cùng những tính chất thống kê

Trang 5

Hàm ngẫu nhiên trung tâm hoá: X ( t )  X ( t )  mx( t )

Trang 6

, (t ,t ) [x m (t )][(y m (t )]W (x , y ,t ,t )dx dy

(13)

Trang 7

QTNND, Ecgođich

T T

o T

2

1)

()

2 2

m a

Trang 8

8 Phân phối chuẩn.

W(x)

xa

2

xe

1

2 2

y

u

2 0

2

2

1 (u)   

(được cho trong bảng)

Hàm NN có phân phối chuẩn: tập hợp hữu hạn tổ hợp tuyến tính ĐLNN: phân phối chuẩn biến đổi tuyến tính

Trang 9

9 Các đặc trưng cơ bản của hệ ĐLH: hàm số truyền (HST)

và hàm số chuyển tiếp xung (HSCTX).

);

()

()

()()

()

()

()()

()

()( p x t N p F t

(23)

;)

( p a n p n a n 1p n 1 a1p a o

Q      

;)

( p b m p m b m 1p m 1 b1p b o

N      

Toán tử Laplaxơ với đkbđ “hệ đứng im”

)()()

()(s x s N s F s

HST:

0 1

1 1

0 1

1 1

)(

)

()

(

a s

a s

a s

a

b s

b s

b s

b s

F

s

x s

n

n n

m m

m m

Trang 10

HST phức (HSTP)

0 1

1 1

0 1

1 1

) (

) (

) (

) (

) (

)

( )

(

a i

a i

a i

a

b i

b i

b i

b i

n

n n

m m

m m

e i

H t

Có kể đến điều kiện ban đầu:

t i

e i

H t

x t

i H t

2

1 )

Trang 11

10 Lý thuyết tương quan:

Chỉ dựa vào KVT và HTQ ở cửa vào và cửa ra

h m

2 1

2

1 0

) (

) (

) ( )

);

( )

( )

Trang 12

) ( A(i) a0(i)na1(i)n1 a n

1

4

2 1

1 0

0 1

a a

b a

i a

d b

(

] )

( [

1 0 2

1 0

2 2 1

2 0

1

2 0

b

a b

a i

a i

a

d b i

b J

( 2 )

( )

(

] )

( )

( [

2 1 3

0 0

2

2

1 1

0 0

2 2

3 2

2 1

3 0

2

2 1

4 0

a a

a

b a

a b

a b

a a

i a i

a i

a

d b i

b i

b o

( 2

) (

) (

) ( )

( )

(

] )

( )

( )

( [

3 2 1 4

2 1

2 3 0 0

2 1 3

0 4

3 2

1 0 1

3 0 2

4 1 0

2 4 3

2 2

3 1

4 0

3

2 2

4 1

6 0

a a

a a

a a a

a a

b

a b

a a b

a a a

a a b

a i

a i

a i

a i

a

d b i

b i

b i

b o

Trang 13

Dao động của máy kéo trong mặt phẳng thẳng đứng dọc

CM,J

M,J - khối lượng, momen qt

của khối lượng trên lò xo;

P1,R1,P2,R2,Px,Rx - lực đàn hồi, lực cản dao động trong cặp

bánh trước, sau và lò xo;

x

1 - biến dạng và vận tốc biến dạng của bánh , 2, , 1, 2, 

trước, sau và lò xo tính từ vị trí cân bằng tĩnh

Trang 14

(1)

;

1 1

Phương trình vi phân chuyển động của máy kéo

;)(

)(P R a P2 R2 b

P z

bz

az z

b a

z

z tg

M

x x

()

M

b

a q

b q

a         x   xx   (8)(4)+(1)+(6) (q1 1 q2 2) (P R )a (P2 R2)b;

b a

J

x x

()

Trang 15

1)

(

1

2 2

2 1

1 2

M J

b R

P m

R

P m

z

b b

1)

(

1

1)

(

1

2 2

a

M A   MA - khối lượng M quy đổi về A (cầu trước)

(11)(12)(13)

(14)(15)

Trang 16

ε = 1 – cầu trước, cầu sau dao động độc lập

; )

(

1

1 1

b

m M

(

1

2 2

1

2

Trang 17

Đường đặc tính đàn hồi lò xo, bánh máy kéo T-40

1 Lò xo giảm xóc cầu trước;

2 Bánh trước;

3 Bánh sau

Trang 18

Dao động của ô tô vận tải trong mp thẳng đứng dọc.

M,J - khối lượng, momen qt

của kh lg trên lò xo;

1

; )

( )

( P1  R1 aP2  R2 bJ  

(1)(2)

) ( 1,2 1,2

2 , 1 2

z

z b

2 1 1 12 1 1 1 12 1

2 1

; 2

2 2 2 22 2 2 2 22 2

1 2

(3)(4)

Trang 19

;)(

;)(

;2

2 2

2 2

2 2

1 2

, 1

2 ,

1 2

,

1 2

, 1

2 , 1

a M

b a

b M

M M

c s

M e

a

b M

, 1 2

, 1 2

(

2

1

2 1

1

2 1 1

1

1 1

2 1 1

2

1 1

(

2

2

2 2

2

2 2 2

2

2 2

2 2 2

2 2

1

1 1

2

2 2

m m

k m

(

q z

z

s x

Trang 20

DAO ĐỘNG NGẪU NHIÊN CỦA HỆ MỘT BẬC TỰ DO

1.Dao động tự do với các điều kiện ban đầu ngẫu nhiên.

m

; 0

c y ky y

; 0

( C1 t C2 t e

sin)

sin(cos

y

);

sin (cos

Trang 21

Nhiệm vụ: xác định m y (t); D y (t); K y (t,t 1 ).

; )

( / my tmy o f1  myo f2

1

)

( 1

sin)sin

[(cos

1)

sin

)(cossin

(cos)

()(/

1

1

t t

n t

e K

t n

t t

n t

e D t

Y t Y M K

t t

n y

y

t t

n y

y

o o

sin]

sin)sin

)(

/ D t D f12 K f1 f2 D f22

o o

- Khi và không tương quan:

kỳ vọng toán, hàm tương quan của và sẽ là:y y

Trang 22

( 2 1

2 t f t f

( 2 1

2 t f t f

J 3

Trang 23

( 3

) ( )

max( max

c

c y

y

n

t a

t

(15)Tìm thời điểm t* ứng với max(σmax) lớn nhất

);

( 3

) ( 3

)

max(

max max

Trang 24

2 Dao động bình ổn do tải trọng ngẫu nhiên dừng.

Xét dao động của rơmooc chạy trên mặt đường ngẫu nhiên.

- Rơmooc di chuyển với vận tốc không đổi v

- Điểm O móc nối với ô tô coi là có độ cao không đổi

- Dao động của rơmooc: quay quanh điểm O

- N/c ảnh hưởng của mặt đường với các vận tốc v khác nhau

P/t vi phân dao động của rơmooc quay quanh O:

;2

l

h n l

cl n

2 2

Trang 25

]2

)[(

2)

2 0

o ni

i l

ni i

( )

) ( D e 

Đặt α = α1v; β = β1v;

Mật độ phổ của mặt đường:

; 2

) (

2 )

2

2

2 1 4

2 1

2 1

v v

D

; )

( 2

2 1

Trang 26

10 )

Khi di chuyển coi như cao độ điểm móc O vào ô tô k đổi

m – kh lg rơmooc; Jo – momen qt đối với O;

Thành lập ptvp dao đg của rơmooc quanh O

( 2

; )

( 2

; 2 2

2 2

2

2

h l

c R

h l

k J

v m

T   o         

; 2

2

l

h J

(l h cl l h kl

J         

;

; 2

2 2

cl

n   

2 2

l

p J

cl np

Trang 27

; 2

np p

l

p J

cl p

( )

[(

)

( 2

) (

)

(

2

2 2

2 2

2

o o

o o

o o

i J

cl i

k i

c J

l ni

i

l

i J

cl i

(

10 )

( )

(

)

(

2 2

2

2 2

2

2 2

o o

i J

cl i

i J

cl J

kl

Trang 28

Mật độ phổ của góc φ: S()  W(i) 2S h();

Phương sai của góc φ:

; 5

5 )

( 5

) (

) ( 2

10 )

( 2

1

2 2 2

2 2

2 3

2

2 2

o

o o

v

i J

vcl i

J

cl v

i

d

i J

cl J

kl v

d S

( 2

10

3 1 3

3

2

1 1

2

a a a

a a

a

b a

a b

a b

a v

D

o o

o o

; 5

;

5

.

; 5

J

v

cl a

v J

cl a

;

;

2 2

J

cl b

; 25

5

5 5

2

2 2

0

2 2

2 2

2 2

cl v J

cl

J

kl v

J

cl J

cl v

D

o o

o

o o

o o

 

Trang 29

hồi có chiều dài 2l Xác định phương sai

của gia tốc của kh lg m biết:y

.50

;20

;/1100

;/10

;/2000

;200

;5,0

;10

2

2

5 1

mm h

mm b

s

s N

m kgs c

GPa E

m l

kg m

y c

EI

m

p m

c p

p

Mật độ phổ của chuyển vị;

;)

(

2

)()

W(i)

(

2 2

2 2 2

2

1 2

c i

m

S S

o

F y

Trang 30

);

()

( 4 y

S  

; /

29 2

) (

2

2 2

2 2

2 2

1

c m

c m

m

c D

o

o y

( ) )(

( )

( 2

1

2 2 2

2 2

2 2

2 2

4 1

y

i m

c i

m

c i

y c y m

P      

Do đối xứng, phản lực gối tựa R 0,5P 0,5ky;

Mật độ phổ của R: S R() 0,25k2S y();

Trang 31

2 2

2

2 1

) (

2

m

c c

m

c

m

k D

, 10 102000

()

)(

()

(2

25,

0)

(

2 2

2

2 2

2 2

3 2

R

i m

c i

m

c i

m

k S

Trang 32

Dầm công xôn gồm 2 thanh chữ I №10 (Ix=1,98.10-6m4 và

Wx=3,97.10-5m3) có mang động cơ được xem là chất điểm khối lượng m = 300kg, bỏ qua khối lượng dầm Xác định quân

phương sai lệch của ứng suất cực đại trong dầm khi ngàm có dao động ngẫu nhiên thẳng đứng, dừng với mật độ phổ:

)10

(2

20)

c y k y yoy

J

E k

y

c

z

; 2

( p2 np o2 o2Yo

; 2

2 p

o

o

o p np Y

Trang 33

Mật độ phổ của chuyển vị y;

; 2

) (

)

( )

( )

W(i )

(

2 2

4 2

o

y

o y

ni i

S S

Mật độ phổ của momen uốn:

)()

(

SM l2  m i 2  ci 2S y

2

2 2 2

2 2

4 2

2 4

102

)(2

])()

([

i

i c i

m l

2 3

2 2

4 2

2 4

10)

20()

)(

102

()

(2

])()

([

20

o

o i n

i n

i

i c i

m l

Trang 34

5)

10020

(

)102

[(

2

2 2

2

4

m

N n

n

c m

n l

,29/

29219W

2 x

max MN mMPa



Trang 35

α, β – các hệ số của hàm tương quan của mặt đường Ký hiệu:

M - khối lượng của phần trên lò xo của máy kéo;

J=Mab – momen q tính đối với trục đi qua trọng tâm và vuông góc với mp thẳng đứng dọc;

a, b – k/c theo phg nằm ngang giữa trọng tâm MK và các tâm bánh trước và bánh sau;

mb - khối lượng cặp bánh trước;

k1,c1,k2,c2,kx,cx – độ cứng và hệ số giảm chấn của cặp bánh

trước, bánh sau và lò xo giảm xóc cầu trước

cầu trước và cầu sau của MK dao động độc lập, mô hình dao đg của MK tách thành 2 mô hình độc lập, hệ PTVP dao động của

Theo điều kiện

Trang 36

1 m b P R P x R x

z    

;

2 2

zB   z 3M APxRx;

Hay

;)

(

1

1 1

b

M m

(

1

2 2

M J

a M

Biểu thức của mật độ phổ, phương sai, sai lệch tiêu chuẩn và giá trị cực đại của lực đàn hồi trong bánh trước, bánh sau, lò xo giảm xóc cầu trước theo quy luật 3σ (2) + (10b)

;

2

2 2

2

M

k M

c

B B

M

c p

B B

;)

(

)

()

(

W

2 2

2

2 2

2

B

k p

M

c p

p p

q

p p

(

)

()

(

W

2 2

2

2 2

B

k i

M

c i

i i

Trang 37

; )

(

) (

2

2 2 2

4 2

M

k i

(

)()

(W)

2

2 2 2

4 2

c i

M

k i

S i

S

B B

q

; )

( 2

1

m

k m

c m

k m

c

x b

x x

b

x b

1 1

1

1

1

1 1

x

x A

b

x b

b

k M

m

c M

m m

k m

Trang 38

);

()

()

1

1 1

m

k p

m

c p

m

k p

x b

()

M

m p

c M

m

M

m p

p m

k p

m

c

x

x A

b

A

b x

A b

A b

b b

b

A

b x

A b

A b

b b

b

x b

x b

b

k M

m

M

m p

c M

m

M

m p

m

k p

m

c

m

k p

m

c m

k p

m

c p

2 1

1

1 1

x b

b

x A b

A

b x

A b

A b

b

k p m

c m

k p m

c k

M m

M

m p

c M

m

M

m p

m

k p m

c p

p

; )

(

)

(

2 2

k M

m

M

m p

c M

m

M

m p

p p

W

x A

b

A

b x

A b

A b

) (

1 1

2

p m

k p

m

c p

Trang 39

; )

(

) ( )

( )

( )

(

2 2

m

M

m i

c M

m

M

m i

i i

W

x A

b

A

b x

A b

A b

(

)

( ) (

1 1

m

c i

( )

( 2

x

P     

; )

)

(

1 1

Ngày đăng: 24/10/2012, 15:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w