1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Động lực học máy - P3

24 325 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tải Trọng Động Lực Học Và Dao Động Của Các Bộ Truyền Động
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Động Lực Học
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 850 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công nghệ cơ khí hay kỹ thuật cơ khí là ngành ứng dụng các nguyên lý vật lý để tạo ra các loại máy móc và thiết bị hoặc các vật dụng hữu ích.

Trang 1

Chương 3 TẢI TRỌNG ĐỘNG LỰC HỌC

VÀ DAO ĐỘNG CỦA CÁC BỘ TRUYỀN ĐỘNG

1.Trường hợp mở máy (hoặc hãm máy) không tải.

a Hệ hai khối lượng có tần số cao M  Cte

J2,φ2 J1,φ1

Mk

J2,φ2 J1,φ1

Mk

M – momen quy đổi của động cơ

khi mở máy (phanh hãm khi

Trang 2

2 1

2 1

J J

k J

J k

1 2

1

2

1 2

2

J

M J

J

J J

k dt

2

2 1

2 max k J J

2 max

MJ k

1 max

J J

MJ M

Trang 3

M0 – momen q/đổi trên trục đ/c khi bắt đầu chạy không;

ω0 - vận tốc chạy không của trục đ/c;

)

11

()

0

0 2

1

21

2 1

dt

d M

k dt

1

2

1 3

3 1

0 4

k

M dt

d J

J

k J

J dt

d

M dt

d

o

o o

1

2 1

3 1

0 4

k

M x

J J

k J

J x

M x

Trang 4

Nghiệm:

; 2

1 J

Ce Be

3

)

(

2 1

2 0

2 2

J

J J

( 9

2

1 2

1 2

0 1

k J

J J

M J

M b

Với máy thật x<0; z<0, khi t các thành phần (15) trừ A

; 0

o

x

; 0 0

Trang 5

Tìm được:

;])

0

u x

z u J

x z

M C

1

0

u x

z J

M D

sin

(]

)

1

0 2

e u

x z

J

k

M k

(

1]

)[(

2 2

2

2 1

x z J

k

M k

(16)

(17)

(18)

Trang 6

2 Trường hợp mở máy (hoặc hãm) có tải.

a Hệ hai khối lượng có tần số cao. ( M  Cte)

2 2

Mc: hàm của vị trí, vận tốc, thời gian hoặc hằng số

Trường hợp φ=φ1-φ2 - biến dạng khâu đàn hồi

; 0

M

;)

(

)(

)

(cos

)

(sin

2 1

2 2

1

2 1

2 1

2

1

k

M J

J k

J M

M t

J J

J J

k B

t J

J

J J

Trang 7

;)(

2

J J

k

J M

M B

1)

(

)(

2 1

2 1

2 1

2

k

M t

J J

J J

k J

J k

J M

1

)(

2 1

2 1

2 1

2

J J

J J

k J

J

J M

M k

2

2 1

2

J J

M M

;

)(

2

2 1

2

J J

M M

;

)(

2

2 1

2

J J

M M

Trang 8

Trường hợp động cơ phát hành không biến trở

- Khối lượng 1 quay, khối lượng 2 đứng im cho tới Giai đoạn 1.khi momen trong khâu đàn hồi bằng Mc: 1 kMc; ( tt1);

; J

cos J

sin

1

1 1

1

M t

k B

;0

;

)J

cos1

M

M c

J t

M t

k

;

)2

M dt

t t

Trang 9

dt

d dt

d k

M

;

)2

(1

2 1

2

J J

J M

M

M k

)(

2 1

2

J J

k

J M

J J

k J

J

J M M

M k

2 1

2 1

2 1

sin

) 2

J M

M t

J J

J J

k J

J

J M

) (

)

( cos

) (

2 1

2 2

1

2 1

2 1

2

(33a)

;

) (

)

( ) 2

(

2 1

2 2

1

2 2 2

1

2

J J

J M

M J

J

J M

M M

M

M J

Trang 10

b Hệ hai khối lượng tần số thấp ( ( 1 1 1)

dt

d M

1 1

( )

k dt

d J

M

; ] )

[(

1 z x u J

M

M B

[(

)

(

; ] )

[(

) )(

(

2

2 1

u x

z u J

x z M

sin ]

) [(

)

(

2

2 1

u

x

z e

e u

x z J

c M

M k

) [(

)

2

2 1

u

u x

z e

e u

x z J

k M

t m 1

Trang 11

*/ Trường hợp không có biến trở bậc trước phát hành: 2 giai đoạn.

GĐ 1: Khối lượng chủ động bắt đầu ch/đg đều khi momen trong khâu đàn hồi bằng Mc

GĐ 2: Cả 2 khối lượng cùng ch/đg đến lúc kết thúc tác động của momen phát động Mn – Mc

1

21

2 1

dt

d M

k dt

d J

; 0

Be qt

k

M t

c

q

y qt

e M

2 2

o

yt n

t t

qt

e kq

q y

M dt

J

k q

M y

Trang 12

GĐ 2 Nghiệm của (35) có dạng (15) với điều kiện ban đầu (tính

từ đầu gđ 2: t = 0; φ = Mc/k

; sin

) ( 2 2

1

o

yt n

t t

qt

e kq

q y

M dt

d dt

)

( 2 22

1

2 2

2

o o

yt n

t t

qt q

y qt

e q

y k

M dt

d dt

2

2 2

2

u z

]cos

[]

)[(

)(

)

(

2 2

2 2

2

k

M ut

e ut e

e u

z x u

x z u

Trang 13

()

u z

x

z

k k

;sin

]cos

[]

)[(

)]

()

(

[

2 2

2 2

2

c

zt zt

e u

z x u

x z u

z x

([)

2

(

2 2

2 2

2 2

2 2

c

u z

x z u

z x

([)

2(

)]

()

([)

2(

1

2 2

2 2

2 2

2

u z u

z x

u z

u x

z u

z x

z

z arctg

Trang 14

3 Động lực học quá trình chất tải sau mở máy

a/ Momen cản phụ thuộc vị trí

c c M

M

2

φc – góc quay ứng với tải trọng tĩnh

ổn định của khối lượng phụ động;

c c

trục đ/c có vận tốc gần như không đổi

22

2 2

c c M

k dt

d J

22

2

t J

k J

M k dt

Trang 15

k A

c c

c c

c c

c c

c

c

M k

J M

k

J M

k

M M

k

k t

;

c t

t   

;

2 max

c c

c c

M k

k

J k

M

c c

c c

Trang 16

( 1 2

22

2 2

c

c t

t M

k dt

(

2

2 2

22

2

J

t t

M J

k dt

cosJ

sin

2 2

t kt

M t

J

k B

t

k A

(J

k c

J kt

M

c

c c

.J

sin

2

2 2

kt

M c

c

Trang 17

k k

M t

);

cos 1

kt

M dt

d t

(58)Ptr ch/đg của khối lượng phụ động sau khi chất tải xong:

sin

2 2

M t

t J

k B

d k

k k

J kt

J kt

M k

M

c c

(62)

(63)

Trang 18

( )

2 1

13 12 3

2

1 4

4 3

1

13 3

1 2

1

12 2

1 6

dt

d J

J J

k k J J

J dt

d J

J

k J

J J

J

k J

J dt

;

) (

3 2 1

13 12 3

2

J J J

k k M M

k k J J

J dt

d J

J

k J

J J

J

k J

J dt

13 12 3

2

1 2

2 3

1

13 3

1 2

1

12 2

1 4

; 2

)

3 2 1

13 12 3

J J J

k k M M

Trang 19

; cos

sin cos

13 3

1 2

1

12 2

1 2

, 1

2

)

( 2

)

(

J J

k J

J J

J

k J

J k

3 2 1

13 12 3

2 1

2

3 1

13 3

1 2

1

12 2

2

)

( 2

)

(

J J J

k k J J

J J

J

k J

J J

J

k J

;

; 0

;

; 0

; 0

;

13

3 3

2 12

2 2

M dt

d k

M dt

M dt

(

2 1

13 12

M M

M dt

2 1

12 3

2

42

4

J J

k M M

M dt

3 1

13 3

2

43

4

J J

k M M

M dt

Trang 20

) (

2

)

( cos

3 2

1

2 3

2 2

1 1

1

J J

J

t M M

M t

k D

t k

( 2

)

( cos

3 2

1

2 3

2 2

2 1

2

J J

J

t M M

M t

k D

t k

( 2

)

( cos

3 2

1

2 3

2 2

3 1

3

J J

J

t M M

M t

k D

t k

(

; )

k k

k k

J

k M M

M

1

13 12

2

12 2

2 2

2 1 1

12 3

2

) (

) (

;

)

( cos

1

2 3

2 1

2 3

2 1

2 2 1

13 12

2

12 2

1

M J

J J

J M M

M t

k

k J

c

c J

c k

k k

J

c M M

M

1

13 12

3

13 2

2 2

2 1 1

13 3

2

) (

) (

;

)

( cos

1

3 3

2 1

3 3

2 2

2 1 1

13 12

3

13 2

2

M J

J J

J M M

M t

k

k J

c

c J

(7)

Trang 21

2

4 1 1

13 12

2

12

2 2

2 1 2

2

2 1

2 2

2 1 1

12 3

2 max

J

c

c J

c k

k k

k k k

J

c M M

M M

;

) (

2

3 3

2 1

3 3

2 max

J J

J

J M M

;

) (

2

2 3

2 1

2 3

2 max

J J

J

J M M

2 1

2 3

J J

J

J M M

)

2

4 1 1

13 12

3

13

2 2

2 1 2

2

2 1

2 2

2 1 1

13 3

2 max

J

c

c J

c k

k k

k k k

J

c M M

M M

;

)

(

3 3

2 1

3 3

J J

J

J M M

Trang 22

, 2

; 7 , 0

; 5 , 0

; 1 , 2

; 6 , 95

; 24

, 0 G

W;

0 , 3

; /

915

; 580

; 330

; 450

2

2

1

2 1

kGm M

m

R M

M k

i kGm

D

k N

ph vg

n kG G

kG Q

kG Q

Trang 23

kGm n

N

915

3 975 975

.

kGm kM

M m H 2 , 1 3 , 2 6 , 72

.

kGm i

Q Q

M ( ) ( 330 450 ) 0 , 5 390

.

kGm GR

M 580 0 , 5 290

.

2 2

2 1

81 , 9 4

6 , 95 24 , 0 1 ,

1 4

.

g

D G

2

2 2

2 1

81 , 9

5 , 0 780

g

Q Q

2

2 2

81 , 9

5 , 0 580

kGms

R g

G

8 (10) + M,M 3 cùng dấu (nâng 2) mở máy

kG R

M J

J J

R

J M M

M M

1 , 93 5 , 0

8 , 19 350

2 )

(

) (

2 R

2 3

2 1

2 3 2

max 12 max

1 780

1068 Q

Q

.

9

2 1

max 2

k d

Trang 24

10 (12) + M, M2 cùng dấu (nâng 3 ) mở máy

kG R

M J

J J

R

J M M

M M

5 , 0

290 1

, 93 5 , 0

8 , 14 550

2 )

(

) (

2 R

3 3

2 1

3 3 2

max 13 max

1 580

905 G

M J

J J

R

J M M

M M

) (

) (

2 R

2 3

2 1

2 3 2

max 12 max

1 780

997 Q

Q

.

14

2 1

M J

J J

R

J M M

M M

) (

) (

2 R

2 3

2 1

2 3 2

max 13 max

1 580

869

16 2  3max  

G F

k d

Ngày đăng: 24/10/2012, 15:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ thực (a) và sơ đồ quy đổi (b)            của thang máy - Động lực học máy - P3
Sơ đồ th ực (a) và sơ đồ quy đổi (b) của thang máy (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w