1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Động lực học máy - P2

10 490 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Động lực học các hệ dẫn động hệ thống cứng
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Động lực học
Thể loại bài báo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 200 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công nghệ cơ khí hay kỹ thuật cơ khí là ngành ứng dụng các nguyên lý vật lý để tạo ra các loại máy móc và thiết bị hoặc các vật dụng hữu ích.

Trang 1

ĐỘNG LỰC HỌC CÁC HỆ DẪN ĐỘNG

HỆ THỐNG CỨNG

1 Phương trình chuyển động của hệ thống cứng

 , ,  ; 2

) ( x v2 P x v t dx

m

       , ,  .

2

2

2

t v x

P dt

dx dx

x m

d dt

x

d x

 Trường hợp: m(x)=m=Cte;P(x,v,t)=P = Cte 22 P

dt

x

d

   , ,  ; 2

2

J

Chuyển động thẳng:

Chuyển động quay:

Trường hợp: J(φ)=J=Cte;M(φ,ω,t)=M=Cte 22 M

dt

d

       , , 

2

2

2

t

M dt

d J

d

d dt

d

Trang 2

2.Lời giải tổng quát của phương trình chuyển động của hệ thống cứng

2

2

2

dx t

v x P v

m dt

dx x

o

, ,

2

2

0

o o

x

v x m

m x

m

dx t

v x

P dt

mo,vo-khối lượng và vận tốc ban đầu

, ,

2

2 dt

v x m

m x

m

dx t

v x

P

x t

o

o

x o

Trang 3

2 2

o o

x

x m

m x

m

dx t v x P dt

d dt

x

d

a

; ,

, 2

0

2 0 0 0

x x

x m

v

m x

m

dx t

v x P

dx t

;

0

v m

Px dt

Trường hợp m(x)=m=Cte;

P(x,v,t)=P=Cte;

;

2

2

m

P dt

x

;

0

v m

Px

dx

dt

.

2

0

2

0  



m

Px P

m t

. 0

v

t m

P dt

dx  

Trang 4

Trường hợp: J(φ)=J=Cte;M(φ,ω,t)=Mφ/φ1

;

2

2 0 1

2 2

0

J

M J

d M

dt

d

;

ln

0

1 1

0 1

2

J

M M

J J

M

d t

.

2 0 1

2

 

J

M A

.

1

2 0 1

2 0

J

M t

J

M t

e

M

J e





Trang 5

1

1

1 2

2

   M

dt

d J dt

d J

 1 1    ;

M

J dt

1

1

1

M

J t

;

    

tM

e dt

d

;

1 2

2

tM

e J

M dt

    

tM

e M

J t

Trang 6

1  



t

t M

t M C

J

Jte

; 1

1

1 2

2





 

t

t M

J dt

d

; 2

1

1

J

t

t M

dt

d      

3

1 2

1

t t

t M

J     

   J iJ i ; MCte

1

2 2

0 0

2 0

Trường hợp

;

2

2 0 0

2 1

i J

M dt

2 0

0

M

i J

dt 

Trang 7

PHƯƠNG PHÁP CHUNG GIẢI PHƯƠNG TRÌNH

CHUYỂN ĐỘNG CỦA HỆ ĐÀN HỒI

  ; ( 2 1 )

2

2 2

1

1

dt

y

d a dt

y

d a dt

y

d

n n

n n

n n

n

a1,a2,…,an – các hệ số không đổi đã biết;

f(t) – hàm thời gian đã biết

Phương trình đặc tính của phương trình thuần nhất

tương ứng:

0

.

2 2

1

x

Trang 8

Các nghiệm x1,x2,…,xn có thể là:

1/ Nghiệm thực và riêng biệt; 2/ Nghiệm kép;

3/ Nghiệm ảo thuần tuý; 4/ Nghiệm phức liên hợp; Nghiệm tương ứng của phương trình thuần nhất là:

;

/

2

1 1

0 C ex t C ex t Cnex n t

/

2 y0  C1  C2tC3t2   Cntn1 ext

; cos

sin

cos

sin cos

sin /

3

2 1

2 2

4

2 3

1 2

1 1

t x C

t x C

t x C

t x C

t x C

t x C

y

n n

n

t e

C t

e C

t e

C

t e

C t

e C t

e C y

n

t n n

n

t n n

t

t t

t

cos sin

cos

sin cos

sin /

4

2 1

2 2

2 4

2

2 3 1

1 2 1

1 1

0

Nghiệm tổng quát của phương trình ( 2.1 ):

.

*

0 y y

y  

Trang 9

CÁC TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ

1 Phương trình bậc hai với f(t) tuỳ ý

  ;

2

2

t f

by dt

dy a dt

y

x e

y

at

2

at





2

2

4

) 8 2 (

( 2.8 )

( 2.9 )

;

0 4

/ ba2  k12 

dt

x

1 2

2

( 2.10 )

; sin

C

  t k t   t k t

x *   cos 1   sin 1

; 0 sin

cos 1  k1t

dt

d t

k dt

(2.11); (2.12)

  t F

t

k dt

d t

k dt

d

 1  sin 1  cos 1

Trang 10

(2.13)+(2.14) 1   sin ; 1   cos 1 .

1

1

k dt

d t k t

F k dt

  t cos 1 cos F   t sin F

sin

1

1

1

1 1

tdt k

t

k k

tdt k

t

k k

o t

t o

Thay t dưới dấu tích phân bằng  

*;

x x

  sin   F

1

1  k td

k

x t

o

  sin   F

1 sin

1

1 2

1

k

t k C

t k C

o

F

1 sin

1

1 2

1 1

2

o t

at

d t

k k

t k C

t k C

e

( 2.17 ) ( 2.16 ) ( 2.15 )

Ngày đăng: 24/10/2012, 15:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w