Dao động tổng hợp của hai dao động có biên độ C©u 7 : Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối lượng m gắn vào đầu lò lo được treo vào một đầu cố định
Trang 1Tiết : 21 Tuần : 07
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1
I MỤC TIÊU KIỂM TRA
1 Kiến thức : Nắm được các công thức, các định nghĩa, các định luật, … chương I, chương II
2 Kĩ năng : Vận dụng được các công thức, các định luật, …
3 Thái độ : Trung thực, khách quan, phát huy tốt năng lực bản thân
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Xây dựng các cấp độ nhận thức, hình thành kĩ năng và thái độ (theo Blom)
1 Nhận biết Nhắc lại công thức, định luật, định
nghĩa, …
Nhắc lại công thức, định luật, quy ước, định nghĩa, …
2 Thông hiểu Tìm được một trong các đại lượng liên
quan đến công thức, định luật, …
Tìm được một trong các đại lượng liên quan đến công thức, định luật, …
3 Vận dụng Xây dựng phương án giải quyết khi có
đủ thông số cần thiết
Xây dựng phương án giải quyết khi có
đủ thông số cần thiết
4 Phân tích Xây dựng phương án giải quyết khi
cần tìm một thông số cần thiết
Xây dựng phương án giải quyết khi cần tìm một thông số cần thiết
5 Tổng hợp Tìm được mối chốt trong các phương
6 Đánh giá Xây dựng phương án giải quyết mới Xây dựng phương án giải quyết mới
Xây d ng ma tr n hai chi uựng ma trận hai chiều ận hai chiều ều
Động lực học vật
rắn
4 28/21
0 0
3 21/21
0 0
2 14/21
1 1
9 3
1 1
35/21
0 0
4 28/21
1 1
3 21/21
1 1
12 4
2 2
2 Học sinh : Dụng cụ và phương tiện học tập
III TIẾN TRÌNH KIỂM TRA
1 Ổn định, tổ chức
2 Kiểm tra
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
C©u 1 : Một người đang đứng ở mép của một sàn hình tròn nằm ngang, quay quanh trục đi qua
tâm Bỏ qua mọi lực cản Lúc đầu người và sàn đứng yên Nếu người ấy chạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn
A vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn khối lượng của người
B quay cùng chiều chuyển động của người
C quay cùng chiều chuyển động của người rồi sau đó quay ngược lại
D quay ngược chiều chuyển động của người
C©u 2 : Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục Lúc ban đầu t bánh xe có tốc độ góc0 0
5 rad/s Sau 5 s tốc độ góc của nó tăng lên đến 7 rad/s Gia tốc góc của bánh xe là
0, 2 rad/s
2, 4 rad/s
0, 4 rad/s
0,8 rad/s
C©u 3 : Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị
trí có li độ
2
A
x theo chiều âm Phương trình dao động là
Trang 2A. cos( )
4
4
x A t
4
4
x A t
C©u 4 : Trong quá trình dao động của con lắc lò xo trên quỹ đạo MN quanh vị trí cân bằng O Véc
tơ gia tốc luôn ngược chiều với véc tơ vận tốc khi vật chuyển động
A từ N đến M B từ M đến N C. từ O đến N D từ M đến O.
C©u 5 : Một vật rắn quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì
A tốc độ góc luôn có giá trị âm B. gia tốc góc luôn có giá trị âm
C tích tốc độ góc và gia tốc góc có giá trị
luôn dương
D. tích tốc độ góc và gia tốc góc có giá trị luôn âm
C©u 6 : Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động: x14 cos2 (cm)t ;
2 3cos(2 ) (cm)
2
x t Dao động tổng hợp của hai dao động có biên độ
C©u 7 : Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối lượng m
gắn vào đầu lò lo được treo vào một đầu cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Tần số dao động của con lắc là
m
2
k f
m
2
m f
k
k
C©u 8 :
Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình 10cos(4 ) (cm)
2
với thời gian tính bằng giây Động năng của vật biến thiên với chu kì
C©u 9 : Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối lượng m
gắn vào đầu lò lo được treo vào một đầu cố định, làm nó dãn ra đoạn l Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Tần số góc dao động của con lắc là
A. g l
l
g
g
C©u 10 : Một cánh quạt dài 20 cm, quay với tốc độ góc không đổi 94 rad/s Tốc độ dài của
một điểm ở vành cánh quạt bằng
C©u 11 : Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối lượng m
gắn vào đầu lò lo được treo vào một đầu cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Tần số góc dao động của con lắc là
k
m
k
m
C©u 12 : Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A với tần số bằng tần số dao động riêng B. mà không chịu ngoại lực tác dụng
C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động
riêng
C©u 13 :
Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động: 1 4 cos(2 ) (cm)
6
; 2 4 cos(2 ) (cm)
2
x t Dao động tổng hợp của hai dao động có biên độ là
A. A 4 3 cm B. A 2 7 cm C. A 2 2 cm D. A 2 3 cm
Trang 3A. A 4 cm B. A 8 cm C. A 4 2 cm D. A 0 cm.
C©u 15 : Hai chất điềm cĩ khối lượng 1 kg và 2 kg được gắn ở hai đầu của thanh nhẹ cĩ chiều dài
1 m Momen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuơng gĩc với thanh cĩ giá trị
C©u 16 : Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên
vật ở cách trục quay khoảng r0 cĩ
A véc tơ vận tốc dài khơng đổi B. tốc độ gĩc biến đổi
C tốc độ dài biên đổi D. véc tơ vận tốc dài biến đổi
C©u 17 : Khi đưa con lắc lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài con lắc khơng đổi) thì tần
số dao động của con lắc sẽ
A giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
B tăng vì tần số dao động điều hịa của nĩ tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
C khơng đổi vì chu kì dao động điều hịa của nĩ khơng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
D tăng vì chu kì dao động điều hịa của nĩ giảm.
C©u 18 : Một vận động viên trượt băng nghệ thuật đang thực hiện động tác đứng quanh trục đi qua
thân mình Nếu vận đơng viên dang hai tay rộng ra thì
A momen quán tính của vận động viên đối với trục quay giảm và tốc độ gĩc tăng
B momen quán tính của vận động viên đối với trục quay giảm và tốc độ gĩc giảm
C momen quán tính của vận động viên đối với trục quay tăng và tốc độ gĩc tăng
D momen quán tính của vận động viên đối với trục quay tăng và tốc độ gĩc giảm
C©u 19 : Một con lắc đơn cĩ chiều dài l (dây treo khơng dãn, cĩ khối lượng khơng đáng kể) và một
quả cầu cĩ khối lượng m (cĩ kích thước khơng đáng kể) Chu kì dao động của con lắc là
A. T 21 l
g
g
2
g T
l
l
C©u 20 : Cơ năng của một vật dao động điều hồ
A bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
B tăng gấp đơi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đơi.
C biến thiên tuần hồn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật.
D biến thiên tuần hồn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật.
C©u 21 : Con lắc đơn dao động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì
A động năng và thế năng giảm B. động năng giảm, thế năng tăng
C động năng tăng, thế năng giảm D. cơ năng của hệ thay đổi
II TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Coi Mặt Trăng là hình cầu đồng chất cĩ bán kính 7.10 km cĩ khối lượng 5 2.10 kg Tự quay 30 quanh trục với chu kì 28 ngày đêm Tính động năng của Mặt Trăng?
Câu 2: Cho dao động đều hồ cĩ phương trình 6 cos(4 )
3
x t Tính quãng đường mà quả nặng đi được sau 1 s
6 ?
Câu 3: Một con lắc lị xo dao động điều hịa với phương trình 5cos(2 ) cm
2
x t Biết cơ năng 0,025
E J Tính động năng vào thời điểm t0,25s ?
Trang 4ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1 VẬT LÍ 12
I TR C NGHI M KHÁCH QUAN (7 đi m) ẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm) ỆM KHÁCH QUAN (7 điểm) ểm)
II TỰ LUẬN (3 điểm)
1
Momen quán tính của Mặt Trăng 2 2
5
Tốc độ góc của Mặt Trăng 2
T
Động năng quay của Mặt Trăng 1 2 1,32.1036
2
ñ
2
Ta có 2 1
2
1
6 3 12 12 6
3
Ta có T 2 1 s
Mà 0,25
4
T
t s : ứng với trạng thái vật từ vị trí cân bằng cân bằng ra biên theo
chiều âm, nên x 0 Thế năng E t 0 J
0,75
3 Thống kê chất lượng
4 Nhận xét
Hình thức Rõ ràng, khoa học, khách quan Tô chưa đúng theo yêu cầu (còn ít học sinh
sử dụng bút bi ) Nội dung Phù hợp các đối tượng học sinh Phù hợp với đối tượng học sinh từ trung
bình trở lên Mức độ Phân loại được các đối tượng học sinh Phân loại các đối tượng học sinh rõ ràng