1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 21. Kiem tra chuong I

8 299 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 21. Kiểm tra chương I
Trường học Trường THCS Mỹ Thắng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 337,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tự luận Bài1: Phân tích các đa thức sau đây thành nhân tử : a... Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định b.. Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguyên...

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC PHÙ MỸ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS MỸ THẮNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA : 45 PHÚT

Môn :TOÁN – lớp 8 Phần I: 3đ (Trắc nghiệm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu hỏi trả lời đúng

Câu1: Kết quả phép tính 21 x(2x-y) bằng :

A 12 x2

- 12 y2

; B 21 x2

+12 xy ; C x2

-21 xy ; D 12 x2

+21 x y2

Câu 2: Giá trị của (x-y)( x2 +xy+ y2) tại x=1 và y=1 bằng:

Câu 3: Kết quả phép tính : 20022 - 22 :

A 2000; B 4008000; C 4.000.000; D 2004

Câu 4: x2

- x + 14 bằng :

A ( )2

2

1

+

2

1

4

1 +

4

1

x

Câu 5: -15x4 y5: 5 x2 y2bằng:

A -3 x2 y3 ; B 3 x2 y2 ; C -3x6y7 ; D -75 x2 y3

Câu 6: x10 : (-x)8 bằng:

A -x2 ; B x2 ; C x18; D x80

Phần II Tự luận

Bài1:

Phân tích các đa thức sau đây thành nhân tử :

a xy + y2 -x-y b x2 - 4x +3

Bài 2: Rút gọn biểu thức sau:

(x+y)2 + (x-y)2- 2(x+y(x-y)

Bài 3: Làm tính chia: (x4 -2x3+4x2 -8x):( x2 +4)

Bài 4:

Chứng minh rằng: x2 -2x +2 > 0 Với mọi x

C Đáp án và biểu điểm

Phần I ( 3,0đ) Trắc nghiệm

Khoanh tròn đúng mỗi câu (0,5đ)

Câu1: C; Câu2: A; Câu3: B; Câu4: B; Câu5: A; Câu 6: B

Phần II.(7đ) Tự luận

Bài 1: (2,0đ)

a xy + y2 -x-y=y(x+y) - (x+y) (0,5đ)

= (x+y)(y-1) (0,5đ)

b x2 - 4x +3 = x2 - 3x-x +3 (0,25đ)

= x(x-3)- (x-3)=(x-3)(x-1) (0,25đ) Bài 2: (2,0đ)

(x+y)2 + (x-y)2- 2(x+y(x-y)

= [x+y-( x-y)]2 (1,0đ)

= (x+y-x+y)2 (0,5đ)

Trang 2

= (2y)2 = 4y2 (0,5đ)

Bài 3: (2,0đ)

x4 -2x3+4x2 -8x x2 +4

-x4 +4x2 x2 -2x (1,5đ)

- 2x3 -8x

- 2x3 -8x

0

Vậy (x4 -2x3+4x2 -8x):( x2 +4)= x2 -2x (0,5đ)

Bài 4: (1,0đ)

Ta có x2 -2x +2= (x2 -2x +1)+1

= (x-1)2 +1 (0,5đ)

Ta thấy (x-1)2 ≥ 0 với mọi x và 1>0 (0,25đ)

⇒ (x-1)2 +1 >0 với mọi x, hay x2 -2x+2>0 với mọi x (0,25đ)

PHÒNG GIÁO DỤC PHÙ MỸ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS MỸ THẮNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA : 45 PHÚT

Môn :TOÁN – lớp 8 Phần I: Trắc nghiệm khách quan(4,0đ)

Hãy khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: cho 3 64

2

x

x

= 3 Đa thức trong ô vuông là:

A x+2; B x-2 ; C x2 -4; D.1

Câu 2: cho x x−−13=1−x Đa thức trong ô vuông :

Trang 3

A x-3; B –x-3; C x+3; D 3-x

Câu 3: Kết quả rút gọn của phân thức 22 1 1

2

+

x

x x

là :

A x x+−11 ; B x-1; C x+1; D x x−+11

Câu 4: Kết quả của phép cộng 23(x x−−12) + 21(−x−2x1) là:

A 21 ; B 2(x x+−11) ; C 25(x x−−11) ; D x x−+11

Câu 5: Kết quả của phép tính aba2 −b2 −ab

1 1

a ab1 ; B 0; C.1; D ab(b1−a)

Câu 6: Kết quả của phép nhân ( 1825 ).( 159 3 )

2 4

3

y

x x

A 5 2

6

x

; B 5 2

3

x ; C 5 2

6

x

+

; D 27 2

18

x

Câu 7: Kết quả của phép chia (4 412)2 :3( +43)

+ +

+

x

x x

x

bằng :

A −3(x4+4) ; B 3(x4+4); C.x−+44; D 3 ( 4 ) 2

4 +

x

Câu 8: Điều kiện của x để biểu thức ) : 2 2 1 1

1

1

1 1

1

2

+ +

+

+

x x

x x x

x

A x≠1; B.x≠±1; C x≠±1, x≠−12; D x≠±1, x≠21

Phần II: Tự luận (6,0đ)

Bài 1: Rút gọn các phân thức sau:

a 2 32 21

2

+

+

x

x

x

x

2 3

+ +

+ + +

x x

x x x

Bài 2: Thực hiện các phép tính

x

y x y x

y x

y

x

xy

2 : ) 2 2

2

+

− +

Bài 3: Cho phân thức : 32 −31

+

x

x

a Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định

b Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguyên

C.ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (4đ)

Khoanh tròn đúng mỗi câu (0,5đ)

Câu 1: A; Câu 2: D; Câu3: A; Câu 4:A; Câu5:A; Câu6: C; Câu 7:B; Câu8:C Phần II: Tự luận (6,0đ)

Bài 1: (2đ)

a 2 32 21

2

+

+

x

x

x

x

=( ( 2)(1) 1)

2

x x

x

(0,5đ)

=x x−−12 (0,5đ)

Trang 4

b 3 2 6 31

2

3

+

+

+ +

+

x

x

x

x

x

= 3(( 2 1)2 ( 1)1)

2

+ +

+ + +

x x

x x

x

(0,25đ)

2

) 1 ( 3

) 1 )(

1 ( +

+ +

x

x x

(0,5đ) = 3( 11)

2

+

+

x

x

(0,25đ) Bài 2: (2đ)

x

y x y x

y x

y

x

xy

2 : ) 2 2

2

+

− +

=[(x+y2)(xy xy)+2((x x−+y y))]: x2+x y (0,5đ)

= xy+x x+yx xy−+y y .x2+x y

) )(

(

2

2

(0,75đ)

= 2(x(x++y y)2)(x.2−x y) = xx y

2

(0,75đ) Bài 3(2đ)

a Tìm được điều kiện x≠±1 (0,5đ)

b Rút gọn đúng 32 13 ( 3+(1)( 1−)1) = 3−1

+

=

+

x x

x

x x

x

(0,5đ)

1

3

x là số nguyên khi x-1∈ (Ư(3) (0,25đ)

⇒x-1∈ {± 1 ; ± 3} (0,25đ)

Tìm được x∈{-2;0;4;2}

Thì x3−1là số nguyên (0,5đ)

Trang 5

PHÒNG GIÁO DỤC PHÙ MỸ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS MỸ THẮNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA : 45 PHÚT

Môn :TOÁN – lớp 8 Phần I: Trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu1: Tập nghiệm của phương trình x(x+2)=0 là:

A S={0;-2}; B.S={0}; C S={-2} ; D S={0;2}

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình là: x+7=x+3 là:

A S={7}; B S=φ; C S=R; D S={5}

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình x2 =2 là:

A S={2}; B S={-2}; C.S={4}; D.S={± 2}

Câu4: Tập nghiệm của phương trình (x+1)(x-2) là:

A S={-1}; B.S={-2}; C S={1,2}; D.S={-1;2}

Câu5: Phương trình tương đương với phương trình x2 =3là :

A x2 =-3; B x2 +3=0; C x2 -3=0; D x2 = 3

Câu 6: Một xe máy đi với vận tốc trung bình là 40 km/h và đi với thời gian 2 giờ 30 phút, thì quãng đường xe máy đi được là :

A 8km; B 100km; C 40 km; 120km

Phần II: Tự luận

Câu 7: Giải các phương trình sau:

a 11 +11= 24−1

+

x x

x

x

x

(1)

b (2x-1)2 - (2x+1)2 = 4(x-3)

c x2 -3x +2=0

Câu 8: Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một cửa hàng có hai kho cửa hàng kho 1 chứa 60 tạ, kho II chứa 80 tạ Sau khi bán ở kho II số hàng gấp 3 lần số hàng bán được ở kho I thì số hàng còn lại ở kho I gấp đôi số hàng còn lại ở kho II Tính số hàng còn lại ở mỗi kho

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Phần I : Trắc nghiệm (3đ)

Trang 6

Khoanh tròn đúng mỗi câu ( 0,5đ)

Câu1:A; Câu 2: B; Câu 3: D; Câu4: D; Câu 5: C; Câu 6: B

Phần II: (7đ) Tự luận

Câu7 :

(1) ⇔

1

4 1

) 1 ( ) 1

(

2 2

2 2

=

− +

x x

x x

(0,25đ) Khử mẫu và rút gọn ta được ta được 4x=4⇔x=1 (loại ) (1,0đ)

Phương trình vô nghiệm

b (2x-1)2 - (2x+1)2 = 4(x-3)

⇔4x2 -4x+1- 4x2 -4x-1= 4(x-3) (0,5đ)

Tập nghiệm của phương trình là: S={1} (0,25đ)

c x2 -3x +2=0⇔(x-2)(x-1) =0 (0,5đ)

⇔x=2 hoặc x=1 (0,5đ)

Câu 8:

Gọi số hàng bán được ở kho I là x (tạ) (0,5đ)

ĐK: 0<x<60 Số hàng bán được ở kho II là 3x (tạ) (0,25đ)

Ban đầu kho I có 60 tạ sau khi bán số hàng (0,5đ)

Kho I còn là 60-x (tạ )

Sau khi bán số hàng kho II là 80-x ( tạ) (0,25đ)

Ta lập được phương trình : 60-x =2 (80-3x) (0,5đ)

Giải phương trình tìm được x= 20 (TMĐK) (0,5đ)

Trả lời: Số hàng bán được ở kho I là 20 tạ

Số hàng bán được ở kho II là 10 tạ (0,5đ)

PHÒNG GIÁO DỤC PHÙ MỸ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS MỸ THẮNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA : 45 PHÚT

Môn :TOÁN – lớp 8 Phần I: (4đ) Trắc nghiệm khách quan

Bài 1: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

a Đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn

A.0x-3≤ 0; B 2x+1=0; C 6x+12=0; D 2x -1>0

b Bất phương trình tương đương với 5x+2 ≤ 3+4x

A -2x+4≥6;B x≤-1; C 2x+2≤0; D 3x-3≥0

c Cho a<b bất đẳng thức nào sau đây đúng

A a-21 ≤b−12; B -2a< -2b; C -3a+1>-3b+1; D 2a-1≤2b-1

d.Cho -2a+13 > -2b+13 hãy so sánh a và b

A a≥b; B a≤b; C a>b; D a<b

Bài 2: Điền vào chỗ (…) để được phát biểu đúng

a Ta gọi hệ thức dạng a<b ( hay a>b, a<b, a≥b) là………

b Khi cộng cùng 1 số vào hai vế của bất đẳng thức ta được ………

c Khi nhận cả hai vế của BĐT với cùng một số âm ………

d Bất phương trình dạng ax+b<0 ( ax+b>0; ax+b≤ 0, ax+b≥0)………

Phần II : (6đ) Tự luận

Bài 1: Giải các Bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a 4x+2>2x-4

4

2 2

2+ + ≥ − +

x

Bài 2: Giải phương trình x+ 2 = 2x-10

Bài 3: Một người đi xe máy trên quãng đường dài 80km trong khoảng thời gian không quá 2 giờ 30 phút Lúc đầu người đó đi với vận tốc 40km/h, sau đó đi với vận tốc 30km/h Xác định độ dài đoạn đường người đó đi với vận tốc 40km/h

Bài 4: Chứng minh rằng:

+

+ 2 2

B ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Phần I(4đ): Trắc nghiệm khách quan

Bài 1: Khoanh tròn đúng mỗi câu (0,5đ)

Câu a: D; b:B; c C; d:D

Bài 2: Điền đúng mỗi câu (0,5đ)

Phần II (6đ) Tự luận

Bài1: (2đ)

a Tìm được x> -3 (0,5đ)

( hình vẽ và biểu điểm)

b Biến đổi được : (x+2)( ) 1

3

1 4

1 2

1 + + ≥ (0,5đ)

⇔(x+2). 1

12

13 ≥ (0,25đ)

13

12

2 ≥

+

x

Trang 8

14

Bài 2:

Nếu x+2≥ 0 ⇒x≥ − 2 ⇒x+ 2 =x+2 (0,75đ)

(1)⇔ x+ 2 = 2x− 10 ⇔x= 12

Nếu x+2<0⇒x< − 2 ⇒x+ 2=-x-2

(1) ⇔ −x− 2 = 2x− 10 ⇔83 (loại) (0,5đ)

Vậy : S={12} (0,25đ)

Bài 3:

Gọi x (km) là quãng đường người đó đi với vận tốc 40km/h (0,25đ) (0<x≤ 80)

Quãng đường người đó đi với vận tốc 80km/h là 80-x(km) (0,25đ)

Thời gian lúc đầu là40x (h) (0,25đ)

Thời gian lúc sau là 8030−x (h) (0,25đ)

Ta có phương trình: 40x +8030−x = 25 (0,5đ)

Giải PT tìm được x≥ 20

Vậy đoạn đường người đó đi với vận tốc 40km/h (0,5đ)

Ít nhất là 20km và nhiều nhất là 80km

Bài 4:

Ta có : a2 +b2 +c2 ≥2(a+b+c)-3 (1)

2

2

a + + -2a-2b-2c+3≥ 0 (0,125đ)

0 ) 1 ( ) 1 (

)

1

(a− 2 + b− 2 + c− 2 ≥ (*) (0,25đ)

(*) đúng ⇒ ( 1 )đúng (0,125đ)

Ngày đăng: 28/09/2013, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w