Mục tiêu: - Giúp HS giải thành thạo 2 dạng toán liên quan đến tỷ lệ có mở rộng - Nhớ lại dạng toán trung bình cộng, biết tính trung bình cộng của nhiều số, giải toán có liên quan đến tru
Trang 1Toán ( TH ) : Ôn tập 4 phép tính về phân số
I Mục tiêu : Rèn kỹ năng thực hiện 4 phép tính về phân số áp dụng để
tìm thành phần cha biết trong phép tính và giải toán
_ Cho HS nêu cách nhân chia 2 phân số
Lu ý HS cách nhân chia phân số với số tự nhiên , hớng dẫn HS rút gọn tại chỗ , tránh một số trờng hợp HS thực hiện theo qui tắc sẽ rất mất thời gian Hoạt động 2 : Thực hành
7
7
4 : x =
15 5
Bài 3 : Một quãng đờng cần phải sửa Ngày đầu đã sửa đợc
7
2 quãng đ-ờng , ngày thứ 2 sửa bằng
7 +7
1
13
4 ì 136
+ 13
4 ì 137
Hoạt động 3 : Chấm chữa bài
_ Gọi HS lên lần lợt chữa từng bài
_ GV chấm một số bài
_ Chữa chung một số lỗi ma HS thờng mắc phải
IV Dặn dò :Về nhà ôn lại qui tắc công, trừ ,nhân ,chia phân số
Toán ( TH ) : Hỗn số
I/ Mục tiêu :
Củng cố : _ Cách đọc , viết hỗn số
Trang 2_ Chuyển hỗn số thành phân số
_ Tính toán với hỗn số
II/ Chuẩn bị :
Hệ thống bài tập
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Ôn cách đọc , viết hỗn số ; chuyển hỗn số thành phân số
GV cho HS lấy ví dụ về hỗn số
12
1 ; 3
9 7
3
1 : 3
5
1 Bài 3 : Tìm x
Hoạt động 3 : Chấm chữa bài
_ Gọi học sinh lần lợt lên chữa bài
Trang 3Hoạt động 1 : Ôn giải toán
GV ghi đề
Bài 1 : Một xe chở ba loại bao tải : xanh , vàng , trắng gồm 1200 cái Số bao xanh chiếm 10030 tổng số bao , số bao trắng chiếm 10045 tổng số bao ; Hỏi có bao nhiêu cái bao màu vàng ?
Bài 2 : Lớp 4A có 24 học sinh là đội viên , nh vậy chiếm
100
60
số học sinh của lớp Hỏi lớp 4A có bao nhiêu bạn cha phải là đội viên ?
_ Cho HS thảo luận nhóm về cách giải cả 2 bài toán
Giúp HS phân tích : _ Bài toán cho biét gì ?
_ Bài toán hỏi gì ?
_ cách giải bài toán ?
Giúp HS so sánh 2 bài toán đẻ tháy sự khác biệt giữa chúng : Dạng toán tìm
số lần và dạng toán rút về đơn vị
HS làm bài
GV giúp HS yếu trình bày bài
GV quán xuyến chung
Hoạt động 2 : Ôn cách tìm thành phần cha biết trong phép tính ; đổi đơn vị
đo dộ dài , khối lợng
_ GV ghi đề , HS tự làm
_ Gọi HS nêu kết quả làm bài
_ HS đổi vở kiểm tra lẫn nhau
Bài 3 : Điền số thích hợp vào chỗ
4 3
Hoạt động 3 : Chấm chữa bài
GV chấm bài 3 , 4
Gọi HS lên bảng chữa bài
Trang 4Ch÷a lçi cho HS : _ lçi c¸ nh©n
Trang 5_ HS làm bài
_ GV giúp thêm học sinh yếu
Bài 1 : Hai thùng dầu có 168 lít dầu Tìm số dàu mỗi thùng biết thùng thứ nhất có nhiều hơn thùng thứ hai là 14 lít
Bài 2 : Có hai túi bi Túi thứ nhất có số bi bằng
5
3
số bi túi thứ hai và kém túi thứ hai là 26 viên bi Tìm số bi mỗi túi ?
Bài 3 : Chu vi của một hình chữ nhật là 56 cm , chiều rộng bằng
3
1 chiều dài
Tìm diện tích hình chữ nhật đó ?
Hoạt động 3 : Chấm chữa bài
_ GV gọi HS lên chữa bài
nhận diện đợc 2 dạng toán : Quan hệ ti lệ
Biết cách giải 2 dạng toán đó
II/ Chuẩn bị :
Các bài toán của 2 dạng toán trên
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Ôn lại cách giải 2 dạng toán trên
Bài 1 : Mua 20 cái bút chì hết 16000 đồng Hỏi mua 21 cái bút chì nh vậy hết bao nhiêu tiền ?
_ Gv đa bài toán ra
_ HS đọc bài toán , tóm tát bài toán
_HS tìm cách giải
_ Gọi HS nhắc lại cách giải :+Rút về đơn vị
+ Tìm tỉ số
Có thể hớng dẫn cho HS giỏi Giải cách tìm tỉ số ở này
21 cái bút so với 20 cái bút thì bằng
21 : 20 =
20 21
Trang 6Mua 21 cái út chì hết số tiền là
16000 ì
20
21
= 16800 ( đồng ) Đáp số : 16800 đồng
Bài 2 : Có một nhóm thợ làm đờng , nếu muốn làm xong trong 6 ngày thì cần
27 công nhân Nếu muốn xong trong 3 ngày thì cần bao nhiêu công nhân?
GV Cho học sinh phân tích bài toán nh bài toán 1
GV chốt lại 2 cách giải của 2 dạng toán này
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1 : Có một số quyển sách , nếu đóng vào mỗi thùng 24 quyển thì cần 9 thùng Nêú đóng số sách đó vào mỗi thùng 18 quyển thì cần bao nhiêu thùng? Bài 2 : Cứ 10 công nhân trong một ngày sửa đợc 37 m đờng Với năng suất
nh vậy thì 20 công nhân làm trong một ngày sẽ sửa đợc bao nhiêu m đờng?
HS tự làm 2 bài tập trên
GV chám bài cho học sinh
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Học sinh thực hành làm bài tập
Hoạt động 2 : Chấm chữa bài
GV gọi học sinh lên bảng chữa bài
_ Bài 3 : Chữa kỹ cho HS
Nếu giá mỗi quả cam là 800 đồng thì mua 9 quả hết số tiền là
Trang 10Toán ( TH ) : Luyện tập về giải toán
HĐ1: Ôn lại cách giải dạng tóan về tỷ lệ
Bài 1: Mua 20 cái bút chì hết 16.000 đồng Hỏi mua 21 cái bút chì hết bao nhiêu tiền
- Giáo viên đa bài toán ra
- Học sinh đọc đề, tóm tắt
- Tìm cách giải: Rút về đơn vị
- Gọi 2 học sinh lên bảng giải
- Học sinh nhắc lại cách giải
Có thể hớng dẫn cho học sinh cách giải: Dùng tỉ số ( với HS giỏi )
21 cái bút so với 20 cái thì bằng
21 : 21 = 2021Mua 21 cái bút hết số tiền là:
Bài 4: Mời công nhân trong một ngày sửa đợc 37m đờng Với năng suất làm
nh vậy thì 20 công nhân làm trong một ngày sẽ đợc bao nhiêu m đờng ?
IV Dặn dò
Về ôn kỹ 2 dạng trên
Trang 11Toán ( TH ) : Ôn tập về giải toán
Bài 3: Mẹ mua 9 quả cam, mỗi quả 800 đồng nếu mua mỗi quả với giá rẻ hơn
200 đồng thì số tiền đó đủ mua bao nhiêu quả ?
Hoạt động 2: Chấm, chữa bài
- Lần lợt gọi HS lên chữa bài
Trang 12Toán ( TH ) : Đơn vị đo dộ dài, khối lợng
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc tên, ký hiệu, MQH giữa các đơn vị đo độ dài, khối lợng
- Thực hiện đợc các bài đổi đơn vị đo độ dài, khối lợng
II Chuẩn bị: - Hệ thống BT
III Các HĐ dạy học
Hoạt động1: Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài, khối lợng
- Nếu lần lợt 7 đơn vị đo kề nhau
Hoạt động 2: Ôn cách đổi đơn vị đo độ dài, khối lợng
- HS nêu các dạng đổi
+ Đổi từ Đvị lớn -> Đvị bé + Đổi từ Đvị bé -> Đvị lớn+ Đổi từ nhiêu Đvị lớn -> 1 đơn vị+ Viết một đơn vị thành tổng các đơn vị đo
- GV lấy VD ngay trong bài để HS thực hành và nhớ lại các dạng đổi.Hoạt động3: Thực hành
IV Dặn dò
Ôn 4 dạng đổi đơn vị đo độ dài khối lợng
Trang 13To¸n ( TH ) : §¬n vÞ ®o diÖn tÝch
Trang 14Toán ( TH ) : Ôn giải toán
I Mục tiêu:
- Rèn HS nhận dạng và giải đợc các bài toán ở dạng: Tìm phân số của
1 số, tìm 2 số khi biết tổng và hiệu, bài toán liên quan đến tỉ lệ
- Tìm 2 số khi biết tổng và hiệu
- Bài toán liên quan đến tỉ lệ + Cho HS nêu cách làm từng dạng toán
Bài 2: Hai đoạn đờng AB và CD cần sửa dài 2km 46m Đoạn AB dài hơn
đoạn CD là 252m Tính độ dài mỗi đoạn đờng cần sửa
Bài 3: B ngời thợ trong một ngày làm thì nhận đợc 105000 đồng tiền công Hỏi 7 ngời thợ trong 1 ngày làm thì nhận đợc bao nhiêu tiền ? (Năng suất nh nhau)
Bài 4: Một ngời đi mua 15 cái bút loại 3000 đồng 1 cái Cũng số tiền đó đủ mua bao nhiêu cái, mỗi cái 1500 đồng
IV Dặn dò
- Ôn các dạng trên
Trang 15Toán ( TH ) : Ôn giải toán
I Mục tiêu:
- Giúp HS giải thành thạo 2 dạng toán liên quan đến tỷ lệ (có mở rộng)
- Nhớ lại dạng toán trung bình cộng, biết tính trung bình cộng của nhiều số, giải toán có liên quan đến trung bình cộng
7 giờ Hỏi mỗi ngày nhận đợc bao nhiêu tiền công ?
Đây là bài toán liên quan đến tỷ lệ dạng 1 song mức độ khó hơn SGK nên giáo viên cần giảng kỹ cho HS
+ Hớng dẫn các cách giải khác nhau và cách trình bày lời giải
Hoạt động2: Ôn toán trung bình cộng
Bài 3: Tìm trung bình cộng của các số sau
7
2 , 3 1
Bài 4: Trung bình cộng tuổi của chị và em là 8 tuổi Tuổi em là 6 tuổi Tính tuổi chị
+ Bài 1: - HS tự làm
- Nêu KQ
- GV chữa bài + Bài 2: - HS phân tích để tìm cách giải
- Tìm tổng số tuổi của 2 chị em
- Tìm tuổi chịHoặc có thể tìm tuổi chị qua so sánh tuổi em với tuổi trung bình
- HS làm bài
IV Dặn dò
Ôn 2 dạng toán trên
Trang 16; 31000127 ; 210008Bài 2: Chuyển thành phân số thập phân
Hoạt động2: Chấm chữa bài
- Gọi HS lên chữa bài
- GV chấm 1 số bài, chữa cho cả lớp hay cá nhân tùy thuộc vào tình hình thực tế.
- Nhận xét KQ làm bài của HS
IV Dặn dò
Bài nào HS làm sai, về nhà làm lại
Trang 17- Cho nhiều HS nhắc nhở
Hoạt động2: Thực hành
- HS làm bài
- GV chấm bài
- Gọi HS lên chữa bài, GV chữa chung
Bài 1: Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ ……
- Công bố điểm cho học sinh
- Phân tích lỗi sai để học sinh nhận ra
IV Dặn dò
Về làm lại bài sai
Trang 18Toán ( TH ) : Viết số đo độ dài, khối lợng dới dạng số thập phân
I Mục tiêu
- Rèn kỹ năng viết số đo độ dài, khối lợng dới dạng số thập phân
II Chuẩn bị:
- Hệ thống BT
III Các HĐ dạy học
Hoạt động1: Ôn cách viết số đo độ dài, khối lợng dới dạng số thập phân
* HS nêu bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ bé -> lớn
- Nêu MQH giữa 2 đơn vị liền kề
* Nêu bảng đơn vị đo khối lợng
- Nêu MQH giữa 2 đơn vị đo liền kề
- GV hỏi thêm MQH giữa một đơn vị đo khối lợng và độ dài thông dụng
Hoạt động2: Thực hành
- HS làm lần từng bài
- Sau mỗi bài cho HS lên chữa bài
- GV chữa chung, lu ý lỗi sai đại trà của HS
Bài 1: Viết số đo sau dới dạng m
3m 5dm = ……… …… ; 29mm = ………
17m 24cm = ……… ; 9mm = ………
8dm = ……… ; 3dam5cm = ………
3cm = ……… ; 5m25dm = ……… Bài 2: Viết số đo khối lợng sau dới dạng kg
Bài 3: Điền dấu >, < hoặc = vào
4dag 26g 426 g 1tạ 2 kg 1,2 tạ 14m 6dm 14,06 m Bài 4: Xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn
27kg15g; 2,715kg; 27,15kg; 2tạ15kg
- Lu ý HS cách đổi 2,3 đơn vị đo về 1 đơn vị đo để tránh nhầm lẫn cần đa về 2
b-ớc đổi sau
+ Đổi về đơn vị bé nhất
+ Đổi về đơn vị cần đổi
HĐ3: Đánh giá
- Nhận xét về keets quả làm bài của HS
- Lu ý một số lỗi sai của HS rút kinh nghiệm
IV Dặn dò
- Vế ôn cách đổi đơn vị đo độ dài, khối lợng
Trang 19Toán ( TH ) : Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nắm vững cách viết số đo độ dài, khối lợng và diện tích dới dạng số thập phân
- Giải toán có liên quan đến đổi đơn vị đo
II Chuẩn bị:
- Hệ thống BT
III Các HĐ dạy học
Hoạt động1: Ôn lại các đơn vị đo độ dài, khối lợng và diện tích
- Cho HS nêu lại bảng đơn vị đo độ dài, khối lợng và diện tích
- Nêu MQH giữa 2 đơn vị đo diẹn tích kề nhau
- Nêu các dạng đổi ĐV đo( 4 dạng đổi )
HĐ3: Chấm chữa bài
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- GV chấm bài và nêu lỗi sai chung của HS
- Chữa riêng cho HS (nếu cần)
- Công bố điểm
IV Dăn dò
Về chữa lại cho bài sai
Trang 20- Gạch dới những từ những từ ngữ cần thiết của đề
Trang 21Toán ( TH ) : Ôn giải toán
tuổi chị Tính tuổi mỗi ngời hiện nay
Bài 4: Cho 2 số có tổng là 147 Tìm 2 số biết 12 số thứ nhất gấp 3 lần số thứ hai
Hoạt động3: Chấm chữa bài
- GV chấm bài
- Gọi HS lên chữa bài
- GV công bố điểm và nhắc nhở những điều cần lu ý trong bài
IV Dặn dò
- Lu ý cách giải 1 số bài toán có liên quan đến tỉ lệ
Trang 22Toán ( TH ) : Nhân 1 số thập phân với 1 số tự nhiên
Hoạt động2:Chấm, chữa bài
- Gọi lần lợt HS lên chữa từng bài
- Lu ý chỗ HS thờng sai
- Chữa kỹ bài số3 và bài số 5
- Chấm 1 số bài, nhận xét và rút kinh nghiệm
IV Dặn dò
- Về làm lại bài sai vào vở
Trang 23Toán ( TH ) : luyện tập chung
I Mục tiêu:
Rèn kỹ năng cộng, trừ, nhân số thập phân, một số nhân 1 tổng, giải toán có liên quan
1 chiều dài Trên thửa ruộng đó ngời ta trồng cà chua Hỏi ngời ta thu hoạc
đợc bao nhiêu yến cà chua biết mõi mét vuông thu hoạch đợc 26,8kg cà chua.Hoạt động 2: Chấm chữa bài:
- GV gọi học sinh lên lần lợt chữa bài
- GV chấm bài và đồng thời chữa bài cho HS
- Công bố điểm, nhắc nhở lỗi sai chung và riêng cho HS
IV Dặn dò.
Về làm lại bài sai
Trang 24Toán ( TH ) : chia 1 số thập phân cho 1 số thập
Bài 2: Đi 94,5 km đờng thì ô tô của chú Bình tiêu thụ hết 8,805 lít xăng Hỏi
đi 126,5km thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng ?
Bài 3: Chu vi của thửa ruộng hình chữ nhật là 416,12m ; chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Ngời ta đã trồng khoai hết 54 diện tích thửa ruộng Hỏi diện tích còn lại là bao nhiêu?
HS nêu lần lợt 5 giá trị của x
Yêu cầu HS giải thích cách so sánh
IV Dặn dò
Về tự đặt 3 phép chia số TP cho số TP rồi làm
Trang 25Toán ( TH ) : Tìm tỷ số phần trăm và giải toán về tỷ số phần trăm
I Mục tiêu:
Học sinh thạo cách tìm tỉ số phần trăm của 2 số
- Giải đợc bài toán về tỉ số phần trăm dạng tìm số phần trăm của 1 số
II Chuẩn bị
- Hệ thống bài tập
III Các HĐ dạy học
Hoạt động 1: Ôn cách tìm tỉ số phần trăm của 2 số
- Cho HS nêu cách tìm tỉ số phần trăm giữa 2 số a và b (HS nêu)
- Cho cả lớp thực hiện 1 bài vào nháp, 1 HS lên bảng làm
0,826 và 23,6
- GV sửa lời giải, cách trình bày cho HS Sau đó cho HS thực hiện bài
1 Tìm tỉ số phần trăm giữa 0,8 và 1,25
12,8 và 64Hoạt động 2: Ôn cách giải toán về tỉ số phần trăm
- Cho HS nêu muốn tìm số phần trăm
- Cho HS nêu muốn tìm tỉ số phần trăm của một số ta làm thế nào ?
Trang 26Sè HS kh¸ cña líp lµ
40 - 16 = 24 (em)C¸ch 2: Sè HS kh¸ øng víi
- Gäi HS lªn ch÷a bµi
- GV bæ sung chç sai sãt cho HS
IV DÆn dß
VÒ «n l¹i c¸ch lµm d¹ng to¸n trªn
Trang 27Toán ( TH ) : giải toán về tỷ số phần trăm
I Mục tiêu:
Học sinh giải thành thạo 2 dnạg toán về tỉ số phần trăm tìm số phần trăm của 1 số, tìm 1 số khi biết số phần trăm của nó Tìm thạo tỉ số phần trăm giữa 2 số
Bài 3: Một đội trồng cây, tháng trớc trồng đợc 800 cây, tháng này trồng đợc
960 cây Hỏi so với tháng trớc thì đội đó đã vợt mức bao nhiêu phần trăm ?Bài 4: Điền số vào chỗ
Trang 28Toán ( TH ) : giải toán về tỷ số phần trăm
Bài 2: Một ngời đi bán trứng gồm 2 loại: Trứng gà và trứng vịt Số trứng gà là
160 quả, chiếm 80% tổng số trứng Hỏi ngời đó đem bán ? quả trứng vịt ?Bài 3: Lớp 5AS có 40 bạn Cô đã cử 20% số bạn trang trí lớp, 50% số bạn quét sân, số bạn còn lại đi tới cây Hỏi mỗi nhóm LĐ có ? bạn
Trang 29Toán ( TH ) : Diện tích hình tam giác
Hoạt động 1 : Ôn cách tính diện tích hình tam giác
HS nêu cách tính diện tích hình tam giác
HS lên bảng viết công thức tính diện tích hình tam giác
Trang 30- HS lần lợt làm từng bài
Bài 1: Xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn
4,03 ; 4,3 ; 4,299 ; 4,31 ; 4,013Bài 2: Tính
1,5678 : 2,34 x 50 - 6525,76 - (43 - 400 x 0,1 - 300 x 0.01)Bài 3: Tính nhanh
6,778 x 99 + 6,778Bài 4: Trờng A và trờng B trồng đợc 560 cây, trong đó trờng B trồng đợc 252 cây Hỏi số cây trờng A trồng chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số cây của 2 trờng ?
Bài 5: Một đám đất hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng 65% chiều dài Trên đó ngời ta cấy lúa Theo năm ngoái, cứ mỗi a thu hoạch đợc 60kg thóc Năm nay năng suất tăng 5% so với năm ngoái Hỏi năm nay trên
đó ngời ta thu hoạch đợc ? kg thóc
Hoạt động 3: Chấm,, chữa bài
- GV gọi lần lợt HS lên chữa bài
- GV chấm bài
- GV chữa lỗi chung cho HS
- Lỗi nào HS ít mắc, GV chữa riêng cho HS
IV Dặn dò
- Ôn các bài ND trên
- Bài nào làm sai, về làm lại vào vở
Trang 31Toán ( TH ) : chu vi và diện tích hình tròn
Bài 1: Tìm chu vi của hình tròn biết đờng kính là 6,5dm
Bài 2: Một cái ao có hình nh sau :
Tính chu vi cái ao đó
Bài 3: Một biển báo giao thông có đờng kính
40cm
DT phần mũi tên bằng 51
DT của biển báo Tính diện tích phần mũi tên
Bài 4: Tính DT phần gạch chéo trong hình
vuông ABCD biết cạnh hình vuông dài 14cm
HĐ 3: Chấm chữa bài
Trang 32III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Phổ biến nội dung
Hoại động 2 : Học sinh làm bài
Bài 3: Cho a378 b là số có 5 chữ số, trong đó a,b khác nhau Thay a,b bằng các chữ số thích hợp để đợc các số cùng chia hết cho 5 và 9
Bài 4 :
Trang 33Toán ( TH ) : Kiểm tra
Hãy khoanh vào cách giải đúng
A: 250 : 20
B : 250 x 2 : 20C: 250 : 20 : 2Bài 3: Cho hình thang có DT là S, chiều cao h, đáy bé a, đáy lớn b Hãy viết công thức tìm chiều cao h
Bài 4: Một hình tròn có chu vi là 31,4dm
hãy tìm DT hình đó
Bài 5: Tìm DT hình sau
36cm28cm
- GV chấm bài, gọi HS lên chữa bài
- GV chữa riêng vào bài cho HS
- Bài nào cần chữa chung thì GV chữa cho cả lớp
- Công bố điểm và rút kinh nghiệm cho HS
IV Dặn dò
Về làm lại bài sai