Giaựo vieõn daùy : Nguyeón Thũ LửùuĐến dự giờ học môn toán 6 trường THCS Kỳ Sơn... KIỂM TRA BÀI CŨ:HS1.. Phát biểu quy tắc trừ phân số?. Viết công thức tổng quát?. PHÉP NHÂN PHÂN SỐ...
Trang 1Giaựo vieõn daùy : Nguyeón Thũ Lửùu
Đến dự giờ học môn toán 6
trường THCS Kỳ Sơn
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
HS1 Phát biểu quy tắc trừ phân số ? Viết công thức
tổng quát?
HS2 Tính
GIẢI
?
−
b − d = + − b d
0
12 12 12 1
+
Trang 3= .
.
2 4
5 7 = 2.4
5.7 = 8
35
Ví duï:
3 5
4 7 = 3.5 15
4.7 = 28
3 25
10 42 = 3.25
10.42 =
H×nh vÏ nµy thÓ hiÖn quy t¾c g× ?
1.5 2.14 = 5
28
Trang 4Tuần 28- Tiết 84
§10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
.
a c
*Ví dụ:sgk
3 2
−
I/ Quy tắc: sgk36
Với a b c d z b d , , , ∈ ; , ≠ 0
.
a c
b d
Trang 56 49 /
35 54
b − − = ( 6).( 49)
35.54
− − = ( 1).( 7)
5.9
45
5 4 /
11 13
a − = ( 5).4
11.13
143
−
TUAÀN 28 -TIEÁT 84
§10 PHEÙP NHAÂN PHAÂN SOÁ
.
.
, , , ; , 0
a b c d z b d ∈ ≠ Víi
Trang 628 3
.
33 4
− − =
?3
Dãy 2: b)
Dãy3: c)
15 34
.
17 45
2
3 5
−
÷
=
Tính:
Dãy 1: a)
Trang 728 3
.
33 4
− − =
Dãy 1:
Dãy 2:
Dãy 3:
15 34
.
17 45
2
3 5
−
÷
=
( 28).( 3)
33.4
11
( 15).34 17.45
( 1).3 =
−
2 3
−
.
=
( 3).( 3)
5.5
25
( 7).( 1)
11.1
2 3
−
=
Trang 8Ví dụ: Thực hiện phép nhân
1 ( 2)
5
/
3
.( 4) 13
/
b − − =
2 1
1 5
− = ( 2).1
1.5
5
−
3 4
13 1− − = ( 3).( 4)
13.1
− − = 12
13
TUẦN 28 -TIẾT 84
§10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I/ Quy tắc: sgk36
( 2).1 5
−
=
( 3).( 4)
13
= − −
b
a
c = a b .
c
.
.
a c a c
b d = b d
Trang 9II/ Nhận xét:
TUẦN 28 -TIẾT 84
.
.
a c a c
a b c d z
b d
∈
≠
3 / ( 2).
7
§10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I/ Quy tắc: sgk36
b a b
a
c = c a b c z c , , ∈ ; ≠ 0
?4 Tính:
5 / ( 3) 33
31
Trang 103 /( 2).
7
5
/ ( 3)
33
7
/ 0
31
c − =
( 2).( 3) 6
5.( 3) 5.( 1) 5
33 11 11
− = − = −
( 7).0
0 31
42.
7
−
= -36
Trang 11Em haừy tỡm doứng chửừ haứng ngang
a)
b)
c)
d)
f)
g) h) l)
l
dl 1 ư 2 2 ơ 3 n c4 g 5 t 6 h 7 ê 8 v 9 10 i 11 n 12 h a
Bảng
điểm
2 468
10 0 0 10 468 2
Đ ội I đội II
1 1
4 3
− =
2 5
5 9
− =
8 5.
15
1 12
−
2 9
−
8 3
.
4 17
17
−
2 5
6 35
=
3 7 6 42.
7
− = -36
2 5
−
ữ
4
25
=
.
11 18
− = 5
22
−
Trang 12Bµi tËp 71 (Sgk37 ) T×m x, biÕt:
x − = 126 x = − 9 7 5 4 .
b) Gi¶i
a) 1 5 2
.
126 9 7
x = −
1 4
x − = 5
12
5 1
12 4
x = +
5 3
12 12
x = +
8 2
12 3
x = =
20
x = −
( 20).126
63
x = −
40
x = −
a)
Trang 13Tổng kết bài học
1 Nhân hai phân số :
a c a c
b d = b d
2 Nhân một số nguyên với một phân số ( hoặc phân số với số nguyên)
Ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu
b a b
a
c = c
* Lưu ý : - Khi nhân các phân số ta cần rút gọn trước khi nhân ( nếu có thể được)
-Phân biệt quy tắc nhân phân số với quy tắc cộng , trừ
phân số
Nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
Trang 14Hướng dẫn học ở nhà
• *Hoùc thuoọc hai quy taộc vaứ coõng thửực toồng quaựt cuỷa
pheựp nhaõn phaõn soỏ
*Xem laùi caực baứi taọp ủaừ laứm treõn lụựp
* Giaỷi baứi taọp 70,72 SGK trang 37 baứi taọp 83 85 SBT
trang 17,18 ( HS khaự gioỷi laứm baứi 86,87,88 )
*Chuaồn bũ baứi :Tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp nhaõn phaõn soỏ
Trang 15Ch©n thµnh c¶m
¬n qói thÇy c« gi¸o vµ c¸c em
häc sinh !