1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA hoa hoc ca nam . doc

142 241 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề GA Hóa Học Cả Năm
Tác giả Nguyễn Đức Quốc
Trường học Trường THCS Tôn Thất Thuyết
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 142
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch ơng 1 : các loại hợp chất vô cơ Khái niệm về sự phân loại oxit A .Mục tiêu: - Học sinh biết đợc những tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit và dẫn ra đợc những ph-ơng trình ho

Trang 1

- Học sinh hệ thống hoá kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8.

- ôn lại các kiến thức về công thức hoá học, tính theo công thức hoá học, tính theo phơng trình hoá học

- ôn các khái niệm về dung dịch, độ tan, nồng độ dung dịch

- Giúp học sinh rèn kỹ năng viết phơng trình hoá học, kỹ năng lập phơng trình hoá học

III Bài mới:

trên, yêu cầu viết phơng trình phản ứng và cho

biết chúng thuộc loại phản ứng gì?

4 22

M

C

n V V

.

%

% 100

;

% 100

%

C

m m m

C

dd dd

Trang 2

3.Hoạt động 3:

*Bài tập 2:Tính thể tích khí thu đợc (đktc) khi

cho 13 gam kẽm tác dụng với dung dịch HCl

(d) Tính khối lợng muối thu đợc sau phản

*Bài tập 3: Bài tập pha chế

Trình bày cách pha chế 50 gam dung dịch

13

mol M

1 2 , 0

H mol

; x = 0 , 2 (mol)

) ( 2 , 27 ) 2 5 , 35 65 (

2 0

) ( 48 , 4 4 22 2 , 0 4 , 22

2

2

g M

n m

dktc n

V ZnCl

H

= +

) ( 5

% 100

%.

10 50

2

4 ) (

gam m

gam m

O H

SO Cu

Trang 3

Ngày soạn: 17/8/2008

Ngày giảng:20/8/2008.

Ch ơng 1 : các loại hợp chất vô cơ

Khái niệm về sự phân loại oxit

A

.Mục tiêu:

- Học sinh biết đợc những tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit và dẫn ra đợc những

ph-ơng trình hoá học tph-ơng ứng với mỗi tính chất

- Học sinh hiểu đợc cơ sở để phân loại oxit bazơ, oxit axit là dựa vào những tính chất hoá học của chúng

- Vận dụng đợc những hiểu về tính chất hoá học của oxit để giải các bài tập định tính và

- GV: + Hóa chất: CaO, CuO, P2O5, CO2, H2O, CaCO3, dd HCl, dd Ca(OH)2

+ Dụng cụ : ống nghiệm, cốc thủy tinh, ống hút, ống L, bình tt, kẹp gỗ

- HS: Nắm khái niệm, thành phần và tính chất của oxit

D.Tiến trình lên lớp:

I ổ n định:

II Bài cũ : 1 a Cho ví dụ về oxit? Đọc tên các oxit đó?

b Phân tích thành phần các oxit?

III Bài mới:

1.Hoạt động 1 :

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm các thí

nghiệm 1 trong Sgk

* Thí nghiệm 1: Cho CaO tác dụng với H2O

+HS làm thí nghiệm và quan sát hiện tợng,

- GV cho HS đọc thông tin về các oxit khác

có tính chất tơng tự Yêu cầu học sinh viết

phơng trình phản ứng

- GV thông báo cho học sinh về một số oxit

I.Tính chất hoá học của oxit:

1 Oxit bazơ có những tính chất hoá học nào?

Trang 4

không tác dụng với nớc.

- GV hứơng dẫn HS làm thí nghiệm 2:

* Thí nghiệm 2: cho vào ống nghiệm một ít

bột CuO màu đen, thêm 1-2ml dd HCl vào,

lắc nhẹ

- Gọi 2 HS lên làm thí nghiệm →Nêu hiện

tợng và rút ra nhận xét

- Cả lớp quan sát thí nghiệm, kết luận

- Học sinh đọc thông tin trong Sgk

- Viết phơng trình phản ứng

* Giáo viên đọc thông tin ở Sgk:

- GV bổ sung: Giải thích sự hoá đá của CaO

trong không khí

- Yêu cầu HS viết PTHH, rút ra kết luận

- Các oxit có tính chất tơng tự: Giáo viên

nớc vào lắc cho P2O5 tan hết →H3PO4

- Dùng quỳ tím thử (quỳ tím đổi màu)

* GV cho HS nhắc lại hiện tợng CO2 tác

dụng với CaO → CaCO3

→ Rút ra kết luận chung nh phần oxit bazơ

3.Hoạt động 3:

? Cơ sở nào để phân loại oxit

(Dựa vào tính chất hoá học)

Một số oxit bazơ + nớc→dd bazơ.(kiềm)

b Tác dụng với axit:

Cho CuO tác dụng với dung dịch HCl

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O (r) (l) (dd) (l) (ox) (ax) (m) (n)

*Kết luận:

Oxit bazơ + axit → muối + nớc.

c Tác dụng với oxit axit:

CaO + CO2 → CaCO3

* Kết luận:

Một số oxit bazơ + oxit axit → Muối

2.Oxit axit có những tính chất hoá học nào?

* Kết luận:

oxit axit + dd bazơ→ muối + nớc

c Tác dụng với o xit bazơ:

Oxit axit + một số oxit bazơ→ muối

II.Khái quát về phân loại oxit:

* 4 loại oxit:

- Oxit ba zơ: CaO, CuO

Trang 5

- Học sinh đọc kết luận chung - Oxit lỡng tính: ZnO, Al2O3

- Oxit trung tính : CO, NO

*Kết luận chung: (Sgk)

IV Củng cố:

- Bài tập 1, 2 (Sgk): HS thảo luận Đại diện nhóm nêu ý kiến chung của nhóm

V Dặn dò :

- Phân biệt oxit axit, oxit bazơ

- Nắm chắc tính chất hoá học của oxit

- Bài tập về nhà: Bài số 3, 4, 5, 6 -Sgk trang 6

- GV: + Hoá chất : CaO, HCl, CaCO3, nớc cất

+ Dụng cụ : ống nghiệm, ống hút, kẹp gỗ, đũa tt

+ Tranh lò nung vôi CN và TC

- HS: Tìm hiểu các ứng dụng và quy trình sản xuất CaO

D.Tiến trình lên lớp:

I ổ n định:

II Bài cũ : 1 a Học sinh 1: Làm bài tập 3 (Sgk).

b Học sinh 2 : Làm bài tập 5 (Sgk)

III Bài mới:

1.Hoạt động 1:

I Canxi oxit có những tính chất nào?

Trang 6

tên thờng gọi, thuộc loại oxit nào?

- GV dẫn dắt HS nêu tính chất hoá học của

CaO dựa vào tính chất của oxit bazơ

- Giáo viên hớng dẫn và y/c 2 HS lên làm

TN CaO phản ứng với H2O

* Thí nghiệm 1: Cho mẫu CaO vào ố/n, nhỏ

vài giọt nớc vào CaO Tiếp tục thêm nớc,

dùng đũa tt trộn đều Để yên

- Các học sinh khác nhận xét hiện tợng

Viết PTHH

- Nêu ứng dụng của CaO

- GV làm thí nghiệm chứng minh tính chất

này

* Thí nghiệm 2: Cho d d HCl vào ống

nghiệm có chứa CaO

- HS nêu hiện tợng, nhận xét.Viết PTHH

- GV cho học sinh nêu ứng dụng của tính

chất này và giải thích trong trồng trọt và xử

lý nớc

* GV cho học sịnh nhớ lại sự hấp thụ CO2

của CaO trong không khí tạo thành đá vôi

(Vôi sống đã bị vón cục)

- Yêu cầu HS viết PTHH

→ Em có kết luận gì về CaO

2 Hoạt động 2:

GV cho HS tìm hiểu ứng dụng của CaO

? Sử dụng CaO nh thế nào?

? HS tìm hiểu vì sao ngời ta bón vôi vào

ruộng chua hoặc vào nơi chôn xác động vật

có tác dụng gì

3.Hoạt động 3:

- GV cho học sinh tự tìm hiểu sản xuất CaO

trong thực tế nh thế nào

( Nguyên liệu, chất đốt thờng dùng, nơi khai

thác, thời gian nung)

- GV cho HS tìm hiểu 2 kiểu lò nung vôi

a.Tác dụng với n ớc :

Phản ứng toả nhiệt, tạo thành chất rắn màu trắng ít tan trong nớc là Ca(OH)2 gọi là vôi tôi

c.Tác dụng với oxit axit:

CaO hấp thụ CO2 tạo thành CaCO3

CaO + CO2 → CaCO3

* Kết luận : CaO là oxit bazơ.

2 ứ ng dụng của CaO:

- Dùng trong công nghiệp luyện kim, nguyên liệu cho công nghiệp hó học

- Khử đất chua thành đất trồng trọt

- Xử lý nớc thải, rác thải

- Diệt trùng

3 Sản xuất CaO nh thế nào?

- Nguyên liệu: Đá vôi

- Chất đốt: Than, củi, dầu, khí tự nhiên

- Các phản ứng xảy ra:

C + O2   →t o CaO CaCO3   →tôt

CO2 + CaO

IV Củng cố:

- Cho HS nhắc lại tính chất hoá học ứng dụng của CaO

- Yêu cầu 2 HS đọc lại phần ghi nhớ

V Dặn dò:

- Về nhà đọc phần em có biết

- Làm bài tập: 1, 2, 3 (Sgk - trang 9)

Trang 7

- Đổi 200ml = 0,2l.

- Tính số mol của HCl→nHCl=CM.V= 3,5.0,2 =0,7(mol)

Gọi x là khối lợng của CuO Khối lợng của Fe2O3 là (20-x)g

7 , 0 160

) 20 ( 6 80 2

160

mol x n

mol x

- Biết ứng dụng trong đời sống, sản xuất đồng thời biết đợc tác hại của SO2

- Biết phơng pháp điều chế trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

B.Ph ơng pháp :

- Thí nghiệm, quan sát, nhận xét, kết luận

C.Ph ơng tiện:

- GV: + Hoá chất: S, ddH2SO4, ddCa(OH)2, Na2SO3, nớc cất, quỳ tím

+ Dụng cụ : Các dụng cụ dùng để điều chế SO2

b.CaO có ứng dụng gì trong đời sống và trong công nghiệp?

Sản xuất CaO nh thế nào?

Làm bài tập2 (Sgk)

III Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung.

Trang 8

* GV làm thí nghiệm : Đốt S trong oxi tạo

- HS viết phơng trình phản ứng xảy ra

- GV giải thích sự ô nhiễm do tạo ra SO2

* GV làm thí nghiệm : Dẫn khí SO2 vào dung

- HS nêu cách điều chế SO2 trong phòng thí

nghiệm (GV giải thích vì sao không đốt S

trong không khí)

- GV cho HS đọc thông tin trong Sgk

SO2 + H2O → H2SO3

- SO2 là chất gây ô nhiễm môi trờng

→ Nguyên nhân gây ra ma axit

b.Tác dụng với bazơ:

SO2 + Ca(OH)2→CaSO3 + H2O

c.Tác dụng với oxit bazơ:

- SO2 + (Na2O,CaO,K2O ) → muối sunfit.

- HS đọc thông tin phần ghi nhớ trong sgk

- HS viết các phơng trình hoá học thể hiện tính chất hoá học và cách điều chế các oxit

V Dặn dò:

- Học bài Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5(Sgk - trang 11)

* GV hớng dẫn HS làm bài tập 7 Sgk

a Viết PTHH

b Tính khối lợng các chất sau phản ứng

- Tìm số mol các chất đã dùng Suy ra số mol chất d sau phản ứng

- Tính lợng chất d và sản phẩm của phản ứng a

*

* *

Trang 9

- Biết vận dụng tính chất hoá học giải thích các trờng hợp thờng gặp.

- Vận dụng làm bài tập hoá học

B.Ph ơng pháp :

- Thí nghiệm, quan sát, nhận xét,phân tích

C.Ph ơng tiện:

- Hoá chất: H2SO4, HCl, Zn, Fe, Al, quỳ tím

- Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút, kẹp gỗ

III Bài mới:

+ ống 1: Cho kim loại Zn (hoặc Fe, Mg, Al)

vào ống nghiệm , thêm vào ống 1-2ml dung

dịch axit dung dịch HCl )hoặc dung dịch

H2SO4 loãng)

+ ống 2: Cho Cu vào dung dịch HCl

- HS làm thí nghiệm

- HS nhận xét, viết phơng trình phản ứng

- Học sinh nêu trạng thái các chất

1.Tính chất hoá học của axit:

a.Làm đổi màu chất chỉ thị màu.

- Axit + quỳ tím→ màu đỏ

b.Tác dụng với kim loại:

- ống 1: Zn tác dụng với dung dịch axit HCl

và có khí thoát ra

- ống 2:Không có hiện tợng

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

Fe + H2SO4→ FeSO4 + H2

Trang 10

? Hãy nêu kết luận về sự tác dụng của axit

với kim loại

- GV lu ý: HNO3 tác dụng đợc với nhiều kim

loại nhng không giải phóng H2

* GV hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm

Lấy một ít dung dịch axit H2SO4 cho vào

ống nghiệm chứa một ít Cu(OH)2 Lắc nhẹ

- HS tiến hành thí nghiệm

- HS quan sát hiện tợng xảy ra

- Nhận xét màu sắc chất tạo thành

- HS viết phơng trình phản ứng hoá học

- GV mở rộng: Với một số hydroxit khác

-HS kết luận

- GV cho HS nhắc lại kiến thức đã học ở bài

trớc về tính chất hoá học của oxit

? Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành

những chất nào? Cho ví dụ? Viết phơng

trình hoá học?

- GV hớng dẫn học sinh viết một số

phơng trình hoá học với các oxit khác

- GV giới thiệu tính chất 5 còn lại, nội dung

Axit + kim loại → muối + H2

c.Tác dụng với bazơ:

Cu(OH)2 + H2SO4→ CuSO4 + H2O 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O 2KOH + H2SO4→ K2SO4 + 2H2O

*Kết luận:

A xit + bazơ → muối + nớc

d.Tác dụng với oxit bazơ:

Fe2O3 + 6HCl → 2FeSO4 + H2O

* Kết luận:

Axit + oxit bazơ → muối + nớc

e.Tác dụng với muối:

2.Axit mạnh, axit yếu:

- Dựa vào tính chất hoá học chia axit ra 2 loại :

+ Axit mạnh: HCl, H2SO4,HNO3

+ Axit yếu : H2S, H2CO3

IV Củng cố:

- Dùng phiếu học tập hoặc cho HS làm bài tập

- Viết phơng trình phản ứng khi cho dung dịch HCl tác dụng với lần lợt các kim loại: Mg,Fe(OH)3, ZnO, Al2O3

- Gọi 2 HS nhắc lại ý chính bài (Phần ghi nhớ)

V Dặn dò:

- HS đọc phần em có biết

- Bài tập:1, 2, 3 (Sgk - trang 14)

Trang 11

- Những ứng dụng quan trọng của axit clohiđric trong sản xuất và đời sống.

- Sử dụng an toàn các axit này trong khi tiến hành thí nghiệm

- Vận dụng tính chất của axit làm bài tập

B.Ph ơng pháp :

- Thí nghiệm chứng minh tính chất hoá học của axit HCl, H2SO4 loãng

- Quan sát, nhận xét, kết luận

C.Ph ơng tiện:

- Dụng cụ : ống nghiệm, cốc thủy tinh, ống hút, kẹp gỗ

- Hoá chất: ddH2SO4, ddHCl, ddNaOH, Zn, Fe, Al, H2SO4 đặc

III Bài mới

1.Hoạt động 1:

- GV cho học sinh quan sát lọ đựng dung

dịch HCl

- Yêu cầu HS nêu tính chất vật lý

- GV yêu cầu học sinh nhắc lại những tính

chất hoá học của axit

- Suy ra tính chất hoá học của 2 loại axit

- Chất lỏng trong suốt, không màu

* Khí hiđroclorua + nớc → Dung dịch axit clohiđric

Trang 12

- GV cho học sinh nêu các ứng dụng của

Học sinh rút ra nhận xét về sự toả nhiệt của

quá trình trên (sờ tay vào thành ngoài của

ống nghiệm : thấy nóng)

- Yêu cầu HS nêu TCVL của H2SO4

- GV thông báo: Axit H2SO4 loãng và đặc có

một số TCHH khác nhau

- GV cho HS thao tác 2 thí nghiệm thể hiện

tính chất: Axit tác dụng với quỳ tím và với

- Học sinh viết phơng trình hoá học

- Giáo viên thông báo: Tính chất tác dụng

với muối (học ở bài sau)

3.Hoạt động 3:

- HS vận dụng làm bài tập 1(Sgk trang 19)

* Kết luận: HCl có đầy đủ tính chất hoá học

II Tính chất hoá học:

1 H 2 SO 4 loãng có tính chất hó học của axit:

a Làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

b Dd H 2 SO 4 + KL Muối sun fat + H 2.

Trang 13

- Những ứng dụng quan trọng của axit này trong sản xuất và đời sống.

- Sử dụng an toàn axit này trong khi tiến hành thí nghiệm

- Vận dụng tính chất của axit làm bài tập

B.Ph ơng pháp :

- Thí nghiệm quan sát, nhận xét , kết luận, vận dụng

C.Ph ơng tiện:

- Dụng cụ : ống nghiệm, ống hút, cốc thủy tinh

- Hoá chất : H2SO4 đặc, loãng; BaCl2, Na2SO4, Cu, đờng (hoặc bông, vải)

III Bài mới:

Trang 14

- GV giới thiệu : Ngoài tác dụng với Cu,

H2SO4 đặc nóng còn tác dụng với nhiều KL

tạo thành muối sunfat, không giải phóng H2

Nhỏ vào mỗi ống 3- 4 giọt dd BaCl2

- HS quan sát nêu hiện tợng và nhận xét

- GV thông báo: Có thể phân biệt axit

2 Axit sunfuric có những tính chất hoá học riêng:

a Tác dụng với kim loại :

* Thí nghiệm:

* Nhận xét:

- ống 1 : Không có phản ứng xảy ra

- ống 2: Có khí không màu, mùi hắc thoát ra,

đồng hòa tan cho chất lỏng màu xanh lam

→ H2SO4 đặc nóng tác dụng với Cu tạo thành

Gốc sunfat (=SO4) kết hợp với Ba trong phân

tử BaCl2 thành kết tủa trắng là BaSO4

Trang 15

sunfuric và muối sunfat bằng kim loại thử để nhận biết ra gốc SO4.

IV Củng cố:

- Nêu tính chất hoá học riêng của H2SO4

- Dùng phơng pháp hoá học để nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:

- Học sinh biết tính chất hoá học của oxit, axit và mối quan hệ giữa các loại chất vô cơ

- Dẫn ra các phản ứng hoá học minh hoạ tính chất hoá học

- Vận dụng các kiến thức về oxit, axit để giải các bài tập

B.Ph ơng pháp :

- Hỏi đáp, gợi mở, dẫn dắt

Trang 16

III Bài mới:

1.Hoạt động 1:

*Các kiến thức cần nhớ :

- GV dùng bảng phụ có sơ đồ Sgk (với các ô

trống), học sinh tự điền vào

- GV cho HS thảo luận nhóm, chọn các loại

chất thích hợp tác dụng với các chất để hoàn

thiện sơ đồ

- Yêu cầu các nhóm thảo luận chọn chất để

viết phơng trình phản ứng minh hoạ chuyển

- Một HS nhắc lại tính chất hoá học của axit

3.Hoạt động 3: Bài tập luyện tập.

*Oxit bazơ + axit muối →và nớc

*Oxit axit + bazơ →muối và nớc

*Oxit axit + oxit bazơ →muối

*Oxit bazơ + nớc →bazơ

*Oxit axit + nớc →axit

2 Tính chất hoá học của axit:

- Sơ đồ: (Sgk)

- Phơng trình hoá học : Thể hiện 4 tính chất

II Luyện tập:

*Bài tập 1:

SO2 + H2O→ H2SO3

Na2O + H2O → 2NaOH CaO + H2O →Ca(OH)2

Trang 17

- ViÕt c¸c c«ng thøc cÇn sö dông.

- HS lµm bµi tËp

) ( 12 , 1 4 , 22 05 , 0 4 , 22

) ( 1 , 0 05 , 0 2

2

) ( 05 , 0

) ( 05 , 0 24

2 , 1

2

2 2

l n

V

mol n

n

mol n

n n

mol n

H

Mg HCl

MgCl Mg

H Mg

) ( 1 05 , 0 05 , 0

V

n MgCl

Sè mol cña HCl t® = sè mol cña HCl ban

®Çu - sè mol cña HCl ph¶n øng

= 0,15 – 0,1 = 0,05(mol)

) ( 1 05 , 0

05 , 0

M V

n HCl

Trang 18

tính chát hóa học của oxit và axit.

A

.Mục tiêu:

- Khắc sâu kiến thức về tính chất hóa học của oxit và axit

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng về thực hành hóa học, giải bài tập thực hành hóa học, kĩ năng làm thí nghiệm hóa học với lợng hóa chất nhỏ

- Giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm trong học tập và trong thực hành hóa học; biét giữ gìn

GV hớng dẫn HS: Cho 1 mẫu CaO vào ống

nghiệm Sau đó cho thêm vào đó 1 đến 2ml

nớc Quan sát hiện tợng xảy ra

- HS làm thí nghiệm

- HS rút ra nhận xét

+ GV cho học sinh thử dung dịch sau phản

ứng bằng giấy qùy tím

+ GV thông báo: Giấy quỳ chuyển thành

màu xanh chứng tỏ dung dịch thu đợc là

bazơ

? HS viết phơng trình phản ứng?

* Thí nghiệm 2:

- GV hớng dẫn cho học sinh làm thí

nghiệm và nêu các yêu cầu đối với học

sinh: Đốt một ít P đỏ (bằng hạt đậu xanh)

trong bình thuỷ tinh miệng rộng Khi P

cháy hết cho 3 ml nớc vào, đậy nút và lắc

- CaO nhão ra

- Phản ứng toả nhiều nhiệt

- Giấy quỳ chuyển thành màu xanh

- Nhúng giấy quỳ vào: Giấy quỳ chuyển thành màu đỏ

* PTHH:

4P + 5O2 →2P2O5

P O + 3 HO →2 HPO

Trang 19

- HS viết phơng trình phản ứng.

2.Hoạt động 2:

- GV cho 3 lọ dung dịch mất nhãn:

HCl,H2SO4, Na2SO4

- HS tiến hành thí nghiệm nhận biết các

hoá chất đó (Dựa vào tính chất hoá học)

- HS phân loại 3 chất, ghi số thứ tự

+ Cho quỳ tím vào

+ Cho 2 lọ làm qùy tím chuyển thành màu

đỏ: Cho tác dụng với BaCl2 (Lấy một ít

Đỏ Tím HCl, H2SO4 Na2SO4

- Hoàn thành bản tờng trình giờ sau nộp

- Bài tập: 2, 4 trang 21- Ôn tính chất hoá học của oxit

Trang 20

Tiết 10: kiểm tra viết.

II Tự luận: (6 điểm)

Câu 1: Hoàn thành đúng mỗi PTHH : 0,5đ x 4 = 2đ

Thiếu cân bằng số nguyên tử mỗi chất : 0,25đ

.Hoạt độngcủa thầy và trò:

*Đề bài:

Câu 1: Có những oxit sau :Fe O, SO, *Đề bài:Câu 1: Có những oxit sau: Fe O, SO ,

Trang 21

CuO, MgO,CO2.

a.Oxit nào tác dụng đợc với dung dịch

H2SO4

b.Oxit nào tác dụng đợc với NaOH

c.Oxit nào tác dụng đợc với nớc

Viết các phơng trình phản ứng

Câu 2:Viết các phơng trình phản ứng thực

hiện chuyển hoá sau:

CaO→Ca(OH)2→CaCO3→CaO→CaCl2

Câu 3: Cho kim loại M tác dụng với dung

dịch HCl sinh ra khí Hydro Dẫn khí hydro

đi qua oxit của kim loại N nung nóng Oxit

này bị khử cho kim loại N

M và N có thể là cặp kim loại nào sau đây:

b.Oxit nào tác dụng đợc với KOH

c.Oxit nào tác dụng đợc với nớc?

Viết các phơng trình phản ứng

Câu 2:Viết các phơng trình phản ứng thực hiện chuyển hoá sau:

SO3→H2SO4→BaSO4→Ba(OH)2→BaOCâu 3: Cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí Hydro Dẫn khí hydro

đi qua oxit của kim loại N nung nóng Oxit này bị khử cho kim loại N

M và N có thể là cặp kim loại nào sau đây:a.Đồng và chì b.Chì và kẽm c.Kẽm và đồng d.Đồng và bạc.Viết các phơng trình hoá học đối với cặp kimloại đợc chọn

Câu 4: Cho 6 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe vào 100 ml dung dịch HCl 1,5M Phản ứng kết thúc thu đợc 1,12 lít khí (đktc)

a.Viết phơng trình phản ứng hoá học xảy ra?

b.Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp?

c.Tính nồng độ mol của dung dịch thu đợc sau phản ứng? (Cu = 64, Fe = 56)

*Đáp án và biểu điểm:

*Câu 1: (2 điểm)

Yêu cầu học sinh viết đợc các phơng trình phản ứng, cân bằng đợc,

*Câu 2: (2 điểm)

Học sinh dựa vào tính chất hoá học của các hợp chất để viết đợc các phơng trình phản ứng

*Câu 3:(2 điểm) Đáp án đúng là :C Học sinh viết đợc các phơng trình phản ứng với các cặp kimloại đó

*Câu 4: (4 điểm) nHCl= 0,15mol, nH= 0,15mol

Trang 23

- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, khay, phễu, giấy lọc, đũa thuỷ tinh

Thiết bị điều chế CO2 từ CaCO3 hoặc SO2 từ Na2SO3

- Hoá chất: Ca(OH)2, NaOH, HCl, H2SO4, CuSO4, Cu(OH)2, CaCO3, quỳ tím, phenol

D.Tiến trình lên lớp:

I ổ n định:

II Bài cũ :

1 Nêu tính chất hoá học của oxit? Viết phơng trình phản ứng minh họa

2 Nêu tính chất hoá học của axit? Viết phơng trình phản ứng minh hoạ

III Bài mới:

1.Hoạt động 1:

*GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm theo

nhóm:

+ Nhỏ 1 giọt dung dịch NaOH lên giấy quỳ

tím Quan sát sự đổi màu của quỳ tím

+ Nhỏ 1 - 2 giọt phenolphtalein không màu

vào ống nghiệm có sẵn dung dịch NaOH

Quan sát sự thay đổi màu sắc của dd phenol

- HS: Đại diện các nhóm nêu nhận xét

*GV nêu: Dựa vào tính chất này mà ta phân

biệt dd bazơ với các loại hợp chất khác

*HS làm bài tập:

Chỉ dùng các hóa chất sẵn có hãy nhận biết 3

lọ hoá chất bị mất nhãn sau: H2SO4, HCl,

Ba(OH)2

- HS nêu:

+ Dùng quỳ tím nhận ra Ba(OH)2 vì quỳ tím

chuyển thành màu xanh Còn 2 lọ còn lại làm

quỳ tím chuyển thành màu đỏ

+ Dùng bazơ vừa mới nhận ra để nhận ra mỗi

+ Quỳ tím thành màu xanh

+ Dung dịch phenolphtalein (không màu) thành màu đỏ

Trang 24

+ GV tạo Cu(OH)2 bằng cách cho dung dịch

CuSO4tác dụng với dung dịch NaOH

+ Đốt nóng Cu(OH)2 trên ngọn lữa đèn cồn

- HS quan sát màu sắc chất rắn trớc khi đun

và sau khi đun

- HS kết luận: Bazơ không tan bị nhiệt phân

huỷ tạo ra oxit và nớc

- HS viết phơng trình phản ứng

- GV mở rộng với các bazơ khác: Fe(OH)2,

Al(OH)3

- GV giới thiệu tính chất còn lại của bazơ là

tác dụng với muối (Học ở bài sau)

2 Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit :

*Dung dịch bazơ (kiềm) + oxit axit

muối + nớc.

6KOH + P2O5→ 2K3PO4 + 3H2O

3 Tác dụng với axit:

*Bazơ tan và bazơ không tan + axit

muối + nớc.

Fe(OH)3 + 3HCl →FeCl3 + 3H2O 3Ca(OH)2 + 2H3PO4→Ca3(PO4)2 + 6H2O

→ Phản ứng trung hoà

4 Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ:

- Màu sắc Cu(OH)2 :+ Trớc khi đun có màu xanh lam

+ Sau khi đun tạo ra chất rắn màu đen và hơi nớc

*Bazơ không tan   →t o oxit và nớc

Tính số mol Na2O → số mol NaOH và nồng độ mol NaOH

b Từ số mol NaOH (ở PT 1) → số mol H2SO4 (ở PT 2) → khối lợng H2SO4 p/

Từ đó tìm KLDD→ suy ra thể tích dung dịch H2SO4 20% cần lấy để trung hòa

*

* *

Trang 25

- Thấy đợc ứng dụng của bazơ này trong đời sống.

- Nắm phơng pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp bằng điện phân dung dịch muối ăn

- ý nghĩa PH của dung dịch

B.Ph ơng pháp :

- Quan sát thí nghiệm, phân tích, nhận xét rút ra kết luận

C.Ph ơng tiện :

- Dụng cụ thí nghiệm: ống nghiệm, kẹp, khay, phễu,đũa thuỷ tinh

- Hoá chất: Ca(OH)2, NaOH, HCl, H2SO4, CuSO4, các muối sắt

III Bài mới:

1.Hoạt động 1:

- GV cho học sinh quan sát viên NaOH

* Thí nghiệm: Cho NaOH vào nớc, lắc đều

- HS sờ tay vào ống nghiệm, quan sát tính tan

- GV thông báo: NaOH có đầy đủ những tính

chất hoá học của bazơ tan

- GV cho các nhóm thực hiện các thí nghiệm

chứng minh TCHH của NaOH

- Yêu cầu các nhóm rút ra kết luận về TCHH

của NaOH Viết PTHH minh họa

A Natri hiđroxit.

I.Tính chất vật lý:

- Chất rắn, không màu, tan nhiều trong nớc

II.Tính chất hoá học :

1 Đổi màu chất chỉ thị:

- Làm đổi màu quỳ tím thành xanh, dung dịch phenolphtalein thành đỏ

2 Dung dịch NaOH tác dụng với axit tạo thành muối và nớc.

NaOH + HCl → NaCl + H2O NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O

3 Dung dịch NaOH tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nớc.

2NaOH + SO3→ Na2SO4 + H2O

Trang 26

? Ngoài ra NaOH còn có tính chất hoá học

- GV giới thiệu cách sản xuất NaOH bằng

phơng pháp điện phân dung dịch NaCl bão

IV Sản xuất Natri hiđroxit:

* Phơng pháp: Điện phân dung dịch NaCl

- Bài tập: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

Na → Na2O → NaOH → NaCl → NaOH → Na2SO4

Trang 27

- Học sinh biết tính chất vật lý, tính chất hoá học của Ca(OH)2

- Biết cách pha chế dung dịch Ca(OH)2

- Biết các ứng dụng của Ca(OH)2trong đời sống

- Biết ý nghĩa độ PH của dung dịch

- Rèn kỹ năng viết phơng trình hoá học, vận dụng làm bài tập

B.Ph ơng pháp :

- Quan sát thí nghiệm, phân tích, nhận xét rút ra kết luận

C.Ph ơng tiện :

- Dụng cụ thí nghiệm: ống nghiệm, kẹp, khay, phễu, đũa thuỷ tinh

- Hoá chất: CaO, HCl, NaCl, chanh, giấy PH

- GV giới thiệu : Dung dịch Ca(OH)2 có tên

th-ờng gọi là nớc vôi trong

- HS dự đoán tính chất hoá học của Ca(OH)2

?Vì sao lại dự đoán nh vậy

- GV ghi nội dung ở góc bảng

- HS viết phơng trình phản ứng minh hoạ

- GV làm thí nghiệm thể hiện tính chất 1

*GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm: Nhỏ từ từ

dung dịch axit HCl vào ống nghiệm có chứa

dung dịch Ca(OH)2 có phenol ở trên (Có màu

Trang 28

3.Hoạt động 3:

- GV: Cho HS tự nêu những ứng dụng của

Ca(OH)2 trong đời sống

- HS: Liên hệ thực tế

4.Hoạt động 4:

- GV: Cho hs quan sát giấy độ pH

- GV: Hớng dẫn hs cách đo (tơng ứng với màu

của giấy đo)

- GV: Hớng dẫn HS đo dộ pH của các dung

- HS nhắc lại tính chất hoá học của Ca(OH)2

- Cách đo độ axit, bazơ

Trang 29

- Thế nào là phản ứng trao đổi và những điều kiện xảy ra phản ứng

- HS vận dụng tính chất hoá học để giải thích một số hiện tợng trong thực tế

- Vận dụng giải bài tập

B.Ph ơng pháp :

- Quan sát thí nghiệm, phân tích, nhận xét rút ra kết luận

C.Ph ơng tiện :

- Dụng cụ thí nghiệm: ống nghiệm, kẹp gỗ

- Hoá chất: H2SO4, BaCl2, CuSO4, Na2CO3, Fe, NaOH

- GV hớng dẫn học sinh ngâm chiếc đinh sắt

(Hoặc đoạn dây sắt) trong ống nghiệm có

dung dịch CuSO4

- HS làm thí nghiệm và quan sát hiện tợng

- HS nhận xét: Có kim loại màu đỏ bám vào

ngoài dây sắt, dung dịch nhạt dần

- HS làm thí nghiệm và quan sát hiện tợng

- HS nhận xét: Xuất hiện kết tủa trắng

- GV gọi học sinh nhận xét và viết phơng trình

phản ứng

- HS nhận xét sự trao đổi trong phản ứng

- GV thông báo: Nhiều muối khác cũng tác

I.Tính chất hoá học của muối:

1.Muối tác dụng với kim loại:

- Dung dịch muối + kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới

CuSO4 + Fe → FeSO4 + Cu

2.Muối tác dụng với axit:

H2SO4 + BaCl2→ BaSO4↓ + 2HCl(d2) (d2) (r) (d2)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

*Vậy : muối + axit tạo thành muối mới và

Trang 30

dụng với axit tạo thành muối mới và axit mới.

- GV làm thí nghiệm chứng minh : Cho NaOH

tác dụng với CuSO4

3.Muối tác dụng với muối:

-Hiện tựơng:Xuất hiện kết tủa trắng

BaCl2 + CuSO4→ BaSO4↓ + CuCl2

(d2) (d2) (r) (d2)

*Hai dung dịch muối tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới

CaCl2 + Na2CO3→ CaCO3 + 2NaCl

4.Muối tác dụng với bazơ:

-Hiện tợng: Xuất hiện chất không tan màu xanh: Cu(OH)2

CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

*Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối mới và bazơ mới

II Phản ứng trao đổi trong dung dịch:

Trang 31

- Những ứng dụng của NaCl và KNO3 trong đời sống và trong công nghiệp.

- Vận dụng tính chất của NaCl và KNO3 trong thực hành và bài tập

1 Nêu tính chất hoá học của muối? Viết phơng trình phản ứng hoá học minh họa?

2 Nêu định nghĩa phản ứng trao đổi? Điều kiện xảy ra PƯTĐ? Cho ví dụ

3 Bài tập 3 (Sgk) 3.Bài mới:

- GV cho HS quan sát H1,23: Ruộng muối

- Yêu cầu HS trình bày cách khai thác NaCl từ

I Muối Natriclrua: NaCl.

1.Trang thái tự nhiên:

Trang 32

- HS nêu ứng dụng của NaCl.

- GV gọi 1 học sinh nêu ứng dụng của sản

phẩm đợc sản xuất từ NaCl nh: Cl2,, NaOH

2.Hoạt động 2:

- GV giới thiệu KNO3 gọi là diêm tiêu: Là

chất rắn, màu trắng

- GV cho học sinh quan sát lọ KNO3

- GV giới thiệu các tính chất của KNO3

- HS nêu những ứng dụng chính của KNO3

3.Hoạt động 3:

- Yêu cầu HS làm bài tập 1(Trong phiếu học

tập)

*Bài tập 1: Viết các phơng trình phản ứng

thực hiện chuyển hoá sau:

Cu→CuSO4→CuCl2→Cu(OH)2→CuO→Cu

- Tan nhiều trong nớc

- Dễ bị phân huỷ ở nhiệt độ cao

CuCl2 + 2KOH→ Cu(OH)2↓ +2KClCu(OH)2   →t o CuO + H2O

CuO + H2   →tôt

Cu + H2O

*Bài tập 2 : NaCl là sản phẩm của:

- Phản ứng trung hoà:NaOH+ HCl

- Phản ứng trao đổi:

+ Giữa muối và axit : Na2CO3 + HCl.+ Giữa muối và muối : Na2SO4 + BaCl2.+ Giữa muối và dd bazơ: CuCl2 + NaOH IV.Củng cố:

b Theo (1) và (2) số mol KNO3 và KClO3 t/g phản ứng nh nhau, nhng số mol O2

sinh ra không nh nhau, nên thể tích O2 ở (1) và (2) khác nhau

c Từ thể tích khí O2→số mol O2→số mol KNO3 và KClO3→KL KNO3 và KClO3

*

Trang 33

- Học sinh biết vai trò ý nghĩa những nguyên tố hoá học đối với đời sống thực vật.

- Mỗi phân bón đơn và kép thờng dùng và công thức hoá học của mỗi loại phân bón

1 Nêu tính chất hoá học của muối? Viết phơng trình phản ứng hoá học?

2 Bài tập 3 (Sgk) Điều kiện phản ứng trao đổi?

III.Bài mới:

1.Hoạt động 1:

- HS đọc thông tin trong sgk

? Cho biết thành phần của thực vật

- GV giới thiệu thành phần của thực vật

- GV giải thích thêm về sự tạo thành tinh

bột

2.Hoạt động 2:

- Tổ chức cho HS tìm hiểu về vai trò của các

nguyên tố đối với thực vật

- Đại diện nhóm nêu vai trò, nhóm khác

2.Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với thực vật:

Trang 34

- GV tổ chức cho HS sử dụng các mẫu phân

- HS nêu tên, nhận xét sự tan trong nớc

* GV giới thiệu khái niệm phân bón kép

- Đại diện nhóm lên bảng làm bài

- Các nguyên tố Ca, Mg: Sinh sản chất diệp

lục cần thiết cho quá trình quang hợp

- Những nguyên tố vi lợng: Cần thiết cho sự phát triển của thực vật

II Những phân bón hoá học th ờng dùng:

- Amoni nitrat : NH4NO3 chứa 35%N

- Amoni sunfat: (NH4)2SO4 chứa 21%N.Các phân bón này đều tan trong nớc

- Tổng hợp trực tiếp bằng PPHH: Ví dụKNO3, (NH4)2HPO4

CO

M

% 66 , 6

%

% 67 , 46

% 100 60

28

%

% 67 , 26

% 100 60

16

%

% 20

% 100 60

*Côngthức tổng quát: NxOyHz

3 4 4

3

:

4 : 3 : 2 5 : 75 , 3 : 5 , 2 1

5 : 16

60 : 14

35 : : :

NO NH hay H O N CTHH

z y x

H O N CTTQ x y z

=

=

=

Trang 35

- Các nhóm bổ sung và nhận xét.

IV.Củng cố:- HS đọc phần ghi nhớ Thu dọn các mẫu thực hành, vệ sinh.

V.Dặn dò: - Học bài, tìm hiểu thực tế về tính chất và cách sử dụng các loại phân bón.

- Học sinh biết đợc mối quan hệ về tính chất hoá học giữa các loại hợp chất vô cơ với nhau

- Viết đợc phơng trình hoá học biểu diễn cho sự chuyển hoá

- Vận dụng những kiến thức biết đợc về mối quan hệ này để giải thích các hiện tợng tự nhiên, áp dụng trong sản xuất, đời sống

- Vận dụng mối quan hệ để giải bài tập hoá học, thực hiện thí nghiệm hoá học

- GV cho HS giải thích các chuyển hoá, viết phơng trình phản ứng thể hiện chuyển hoá

1.Ôxit bazơ + axit

2.Ôxitaxit + Bazơ

3.Một số ôxit bazơ + nớc4.Phân huỷ các bazơ không tan

Trang 36

5.Ôxit axit + nớc6.Dung dịch bazơ + dung dịch muối7.Dung dich muối + bazơ

8.Muối + axit9.Axit + bazơ(hoặc ôxit bazơ, một số muối, một số kim loại)

2.Hoạt động 2: Những phản ứng hoá học minh hoạ:

- GV cho HS thảo luận tìm những chất thích hợp cho tác dụng với nhau thể hiện chuyển hoá

ở sơ đồ phần 1(ngoài các ví dụ trong sgk)

Na2O → NaOH→ Na2SO4→ NaCl → NaNO3

Fe(OH)3→ Fe2O3→ FeCl3 → Fe(NO3)3→ Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3

- HS vân dụng các tính chất hoá học đã học để viết các phơng trình phản ứng biểu diễn các biến hoá trên

b.Cho các chất sau: CuSO4, CuO , Cu(OH)2 , CuCl2 , Cu

Hãy sắp xếp các chất thành dãy biến hoá và viết phơng trình hoá học

1.CuCl2→ Cu(OH)2→ CuO → Cu → CuSO4

2.Cu→ CuO → CuSO4→ CuCl2→ Cu(OH)2

3.Cu→ CuSO4→ CuCl2→ Cu(OH)2→ CuO

- HS viết phơng trình phản ứng biểu diễn biến hoá trên dựa vào tính chất hoá học

Trang 37

- Học sinh biết đợc sự phân loại các hợp chất vô cơ.

- HS nhớ lại và hệ thống hoá những tính chất hoá học của mỗi loại hợp chất Viết phơng trình hoá học biểu diễn cho mỗi phản ứng cho tính chất hoá học của hợp chất

- HS biết giải bài tập có liên quan đến những tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ

và giải thích đợc những hiện tợng hoá học đơn giản xảy ra trong đời sống và trong sản xuất

*Đặt vấn đề: Bài này nhằm củng cố và hệ thống hoá về tính chất , phân loại các chất

vô cơ, vận dụng giải bài tập

*Triển khai bài:

1.Hoạt động 1: Cac kiến thức cần nhớ:

a.Phân loại các hợp chất vô cơ:

-GV treo tranh có sơ đồ 1 (sgk): Có để trống các ô cần điền

-Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm với nội dung : Điền các loại hợp chất vô cơ vào các ô trống cho thích hợp

-GV sử dụng bộ bìa màu để HS dán vào sơ đồ

-Đại diện các nhóm lên bảng dán vào sơ đồ trên cho đầy đủ các yêu cầu về các loại chất vô cơ

-Gọi HS các nhóm khác nhau lên nhận xét và bổ sung

2.Tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ:

-GV dùng sơ đồ 2 (sgk) để hớng dẫn

-Yêu cầu học sinh nhớ lại các tính chất há học của các loại chất vô cơ để xây dựng hoàn thiện bảng (Sơ đồ)

-HS nêu lại tính chất riêng của axit H2SO4 đặc nóng

-HS nhìn vào sơ đồ nhắc lại tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ

Trang 38

-HS nêu điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra trong dung dịch : ( Nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí).

-GV: Ngoài tính chất hoá học của muối trong sơ đồ, muối còn có tính chất hoá học nào, Axit (Làm quỳ chuyển thành màu đỏ), Bazơ (Quỳ tím chuyển thành màu xanh)

-HS nêu 3 tính chất còn lại :

+Tác dụng với dung dịch muối tạo thành 2 muối mới

+ Tác dụng với kim loại tạo thành muối và kim loại mới

+Muối bị nhiệt phân

*Sơ đồ 1 : Các hợp chất vô cơ

OXIT AXIT BAZƠ Muối

OX OX AX Axit Bazơ Bazơ Muối Muối

Bazơ axit Có O không O tan Không tan Axit Trung hoà

2.Hoạt động 2:

*Bài tập 3 (sgk).

-HS đọc đề bài, viết phơng trình phản ứng, tỷ lệ mol, GV hớng dẫn từng bớc

a CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaCl (1)

Tỷ lệ mol: 1(mol) 2(mol) 1(mol) 2(mol)

0,2mol 0,4mol 0,2mol 0,4mol

Số mol của NaOH d = 0,5 – 0,4 = 0,1mol

Khối lợng của NaOH d là: 0,1 40 = 4 g

Trang 39

Ngày soạn:29/10/2008.

Ngày dạy: 31/10/2008

Tiết 19: thực hành

- Dụng cụ: Mỗi nhóm 1 bộ

- Hoá chất: Một số bazơ, muối, axit, kim loại

D.Tiến trình lên lớp:

I ổ n định:

II.Bài cũ :

a.Nêu tính chất hoá học của bazơ? Cho ví dụ?

b.Nêu tính chất hoá học của muối? Viết phơng trình phản ứng?

III.Bài mới

1.Hoạt động 1:

*Thí nghiệm 1:

- GV hớng dẫn thí nghiệm 1: Nhỏ vài giọt

dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa

FeCl3

- Kết tủa màu đỏ nâu: Fe(OH)3

*Thí nghiệm 2:

Cho Cu(OH)2 tác dụng với axit

- Cho Cu(OH)2 tác dụng với HCl

2.Hoạt động 2:

*Thí nghiệm 3:

- GV hớng dẫn thí nghiệm: CuSO4 tác dụng

với kim loại (Fe)

1.Tính chất hoá học của bazơ:

+ Kết tủa màu xanh lam: Cu(OH)2

+ Nhỏ HCl vào Cu(OH)2 kết tủa xanh lam tan ra thành dung dịch màu xanh lam

Trang 40

*Thí nghiệm 4:

- Cho HS đọc thông tin trong sgk với thí

nghiệm 4: Cho BaCl2vào dung dịch Na2SO4

*Thí nghiệm 5:

- GV hớng dẫn thí nghiệm : Cho BaCl2 tác

dụng với H2SO4

*Thí nghiệm 4: Các nhóm HS làm thí nghiệm Sau đó rút ra nhận xét về tính chất hoá học của muối

- Viết phơng trình phản ứng :BaCl2 + Na2SO4→ BaSO4↓ + 2NaCl *Thí nghiệm 5:

- Cho HS làm vệ sinh thu dọn dụng cụ, lau chùi, rửa dụng cụ để vào nơi quy định

- HS ôn lại các tính chất hoá học của 4 loại hợp chất đã học

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra

*

* *

Ngày đăng: 15/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Tranh vẽ hình 3.4, sơ đồ ứng dụng của Clo. - GA hoa hoc ca nam . doc
ranh vẽ hình 3.4, sơ đồ ứng dụng của Clo (Trang 64)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w