Là hình ảnh thu nhỏ tương đôi chính xác về một phân hay toàn bộ bê mặt trái đât lên mặt phăng, trên co so toan hoc... Cho biết cách chuyển hệ thống kinh tuyến, vĩ tuyến trên quả cầu lên
Trang 1Tiết 1
Các phép chiều hình bản đồ
cơ bản
Bui A/sz 6 (
Trang 2
cầu và bẩn đô?
giống và khác nhau giữa quả địa
sfeentand (DENMARK)
RUS
ok )
SWEDEN [si WN CZECH REPUBLIC NIÀN RUSSIA
CANADA
TURKEY
wilt „ KẾ AINE KAZAKHSTAN
rence fj ALAK en cones
SPAIN j + RA NỊ `“ BHLTAIN 6® @®
UNITED STATES =_ y gn “ Ạ
Maps.com’ = ¢ oa G | >
AUC
MEXICO SE win wi
9Á -WEMEZLIELA ARABIA Tử = ‘IWAN
nụ 5 MAUUIANA Ti
COLOMBIA, đun,
me on MALAYSIA Pipa:
PAPUA BRAZIL BALI N0OnEsii
PERU ANGOLA
BOUVIA
AUSTRALIA
South «i
AFRICA
ARGENTINA BOTSWANA The World
POLITICAL
J
maps.csm
© 2001 Maps.com - http://www.maps.com
Trang 3
¬——
J Ban do la gi?
Là hình ảnh thu nhỏ tương đôi chính xác về một phân hay toàn bộ bê mặt trái đât lên mặt phăng, trên co so toan hoc
Trang 4
AW
SPAIN Ire No BRUTAL »
+ ( >
Mops.comi a aca = — HINA a
=<
ĩ W ROCeD ể
NDIA TAIWAN
VENEZUELA uate nhịn - ELMBIA
The World POLITICAL
maps.cem
© 2001 Maps.com - http://www.maps.com
Quan hình sau Cho biết cách chuyển hệ thống kinh tuyến, vĩ tuyến trên
quả cầu lên mặt phẳng?
Trang 6
Chuyên mặt cong của trái đât lên một mặt phăng, dé mỗi điềm trên
mặt cong tương ứng với một điêm trên mặt phăng
Trang 7Dựa vào các hình về sau hãy xác định các
điểm tiếp xúc giữa mặt chiếu và mặt quá địa
a
Lift
{fa
a
Trang 8
I Cac phép chiếu hình cơ bản
- Phép chiếu Phương vị
- Phép chiếu hình nón
- Phép chiếu hình trụ
Trang 9Cu
FRE
Ƒ
®
Mặt tiếp xúc và lãnh thổ biểu hiện của phép chỉ
phương vị
Trang 10Mặt tiếp xúc và lãnh thổ biểu hiện của
phép chiêu hinh trụ
¬.^= —— —
te onvace n> ee
‘, ` VI mm
- ị oan Se SS ==>
Se ; lu
b lý of
——-—- — <4 F
— »>— ~~ lớn _ —_
Trang 11
Mặt tiếp xúc và lãnh thổ biểu hiện của
phép chiêu hình non
See
CANN
Trang 12
Phiếu học tập số 1: Quan sát các hình về (1.2;
1.3; 1.4; 1.5; 1.6; I.7) kết hợp SGK trang 5,6,7,
hoàn thành phiếu học tập sau:
Thể hiện trên
bản đồ
Các phép chiếu hình bản đồ
Phương vị đứng
Hình nón
đứng
Phương vị đứng
Mặt tiếp xúc
Đặc điểm kinh
tuyến, vĩ tuyến
Khu vực tương
đối chính xác
Trang 13
Phép chiêu phương vị đứng và lãnh thổ
biêu hiện của phép chiêu phương vị đứng
Trang 14
.0/đ
180°
Bản đồ Nam Cực
Bản đồ Bắc Cực
Trang 15Phép chiếu phương vị:
Phép chiếu phương Phép chiếu phương Phép chiêu phương
vị đứng vị ngang vị nghiêng
Trang 16Phiếu hoc tap so 1:
Thé hién Các phép chiếu hình bản đồ
tren oan Phương vị đứng Hình nón đứng Hình trụ đứng
ồ
Mặt tiếp | Cực
xúc
Các kinh | - Kinh tuyến: là các
tuyến, vĩ | đoạn thăng đồng qui
tuyến tại một điểm
- VI tuyến: là những đường tròn đồng tâm ở cuc
Khu vue | - Gần cực, cực
tuong
| 34 A^“*