Hệ số trùng hợp n là 20/ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon khí ở điều kiện thường đồng phân của nhau với số mol bằng nhau, sau phản ứng ta thu được CO2 và H2O có số mol bằng nha
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ II- MÔN HÓA- KHỐI 11 NÂNG CAO
Thời gian : 45 phút - 30 câu trắc nghiệm (Đề 1)
1/ Tách 27,4 gam 2-brombutan trong KOH/ancol, t0 , thu được hỗn hợp gồm 80% sản phẩm chính và 20% sản phẩm phụ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp sản phẩm thu được thể tích CO2 ở đktc là :
a 19,27 lít b 12,97 lít c 17,92 lít d 17,29 lít.
2/ Sản phẩm thu được của chưng cất dầu mỏ ở phân đoạn sôi <1800C đem chưng cất ở áp suất cao , ta tách được phân đoạn C1-C2, C3-C4 , các loại hợp chất này được sử dụng làm:
a nhiên liệu khí hoặc khí hóa lỏng b nhiên liệu lỏng như xăng, dầu.
3/ Axetilen tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 thì tạo ra :
a Hỗn hợp 2 đồng phân b Một đồng phân.
c Hỗn hợp 3 đồng phân d Tất cả đều sai.
4/ Đồng phân của C5H12O khi tách nước cho 2- Metylbut- 2-en là :
a (CH3)2CH-CH(OH)-CH3 b (CH3)2CH-CH2-CH2OH
c (CH3)2C(OH)-CH2-CH3 d a ; c đúng
5/ Hợp chất có công thức : CH ≡ C - CH = CH - CH3
(1) (2) (3) (4) (5)
Thứ tự các nguyên tử cacbon (1), (2), (3), (4), (5) ở trạng thái lai hóa là :
a sp, sp2, sp2, sp3, sp b sp, sp, sp2, sp2, sp3
c sp, sp, sp2, sp3, sp3 d sp3, sp3, sp2, sp, sp
6/ Hợp chất có công thức cấu tạo thu gọn : BrCH2-CH2-CH2-CH2Br có tên gọi là :
a buta-1,4-diyl dibromua b butyldibromua.
7/ Anhidrit phtalic là sản phẩm của phản ứng oxi hóa không hoàn toàn (có xúc tác) chất có tên :
a Toluen b Naphtalen c Benzen d Stiren.
8/ Khử nước hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol X ta thu được hỗn hợp 2 anken Y là đồng đẳng kế tiếp Tỷ
khối hơi của Y so với H2 là 23,8 Công thức 2 ancol là
a C4H9OH và C5H11OH b C3H7OH và C4H9OH
c C2H5OH và C3H7OH d CH3OH và C2H5OH
9/ Tecpen là những hidrocacbon không no, thường có công thức phân tử là :
a C5H8 và có trong giới thực vật b (C5H8)n với n ≥ 2 và có trong dầu mỏ
c (C5H8)n với n ≥ 2 và có trong giới thực vật d C5H8
10/ Cho 18,4 gam một ancol B tác dụng hết với Na thu được 4,48 lít (đktc) khí H2 Biết B hoà tan được Cu(OH)2 , vậy công thức cấu tạo của B là :
a CH2OH-CHOH-CH2OH b CH3-O-CH(OH)-CH2OH
c HOCH2-O-CH2-CH2OH d a, b đúng.
11/ Phenol không tác dụng với :
a Dung dịch NaHCO3 b HCl c Dung dịch Brôm d a ; b đúng.
12/ Có 4 bình mất nhãn chứa : benzen, toluen, stiren, hexan Dùng dung dịch KMnO4 ta có thể nhận biết được :
a toluen và hexan b hexan và stiren
c toluen và stiren d toluen, benzen và stiren.
13/ Có thể phân biệt ba chất lỏng : ancol etylic , glixerol và phenol bằng :
a Na kim loại b Dung dịch NaOH
c Cu(OH)2 d Cu(OH)2 và dung dịch NaOH
14/ Cho các anken sau : (1) : CH2=CH2 ; (2) : CH3-CH=CH2 ; (3) ; (CH3)2C=CH2
Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần khả năng cộng HX vào các chất trên là :
a (1) < (2) < (3) b (3) < (2) < (1) c (2) < (1) < (3) d (2) < (3) < (1)
15/ Một ancol no có công thức đơn giản nhất là C2H5O Vậy công thức phân tử của ancol đó là :
Trang 2a C4H10O b C4H10O2 c C6H14O3 d C6H15O3.
16/ Phản ứng xảy ra theo cơ chế thế gốc dây chuyền là :
a C2H6 + Cl2 askt-> C2H5Cl + HCl b C3H8 xt,t0-> CH4 + C2H4
c C6H6 + Br2 bộtFe-> C6H5Br + HBr d CH2=CH2 + Cl2 -> ClCH2-CH2Cl
17/ Hỗn hợp A gồm một ankan và một anken Đốt cháy hoàn toàn một lượng A thu được a mol H2O
và b mol CO2 Tỉ số T = a : b có giá trị trong khoảng :
a 0,5 < T < 2 b 1 < T < 1,5 c 1,5 < T < 2 d 1 < T < 2
18/ Cho các chất (I) (CH3)2C=CHCl ; (II) BrCH2-CHBr-CH3 ; (III) HOOC-CH=C(Cl)-COOH ; (IV) CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH2-CH3 ; (V) CH3-C(Cl)=CH2 Chất có đồng phân lập thể là :
a (III), (IV) b (I), (II) c (I), (III) d (II), (V)
19/ Trùng hợp buta-1,3-dien được cao su buna có khối lượng phân tử là 540000 Hệ số trùng hợp n là
20/ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon khí ở điều kiện thường đồng phân của nhau với số mol
bằng nhau, sau phản ứng ta thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau Hỗn hợp đó là :
c Propen và xiclopropan d Tất cả đều đúng.
21/ Khi cho penta-1,3-dien đi qua 89,6 gam dung dịch brôm 2,5% , thu được hỗn hợp các dẫn xuất đibrom và tetrabrom với tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 Khối lượng của penta-1,3-dien đã phản ứng là :
a 0,50 gam b 0,68 gam c 0,72 gam d 6,80 gam.
22/ Hợp chất có công thức cấu tạo thu gọn nhất OH có tên gọi là :
a hex-2-en-4-ol b hept-4-en-3-ol c hex-4-en-3-ol d hex-3-ol-4-en.
23/ Khi đề hidro ankan C5H12 ta thu được hỗn hợp 3 ôlêfin đồng phân Công thức cấu tạo của ankan là:
a CH3-C(CH3)2-CH3 b CH3-CH(CH3)-CH2-CH3
c CH3-CH2-CH2-CH2-CH3 d b và c đúng.
24/ Cao su Buna-S là sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp giữa :
a Buta-1,3-dien và Stiren b Vinylclorua và etilen
c Buta-1,3-dien và etilen d Propilen và Stiren
25/ Oxi hoá 6 gam ancol đơn chức no X thu được 5,8 gam andehyt Y Xác định X :
a CH3CH(OH)CH3 b CH3CH2CH2OH c CH3CH2OH d Kết quả khác.
26/ Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :
a butan b neopentan c pentan d isopentan.
27/ Đốt cháy 1,68 lít (đktc) hỗn hợp A gồm CH4 và C2H4 , A có khối lượng phân tử trung bình là 20 Khối lượng khí CO2 thu được là :
a 6,6 gam b 4,4 gam c 3,3 gam d 2,2 gam
28/ Từ axetilen và các hóa chất vô cơ cần thiết có đủ có thể điều chế được :
a 6.6.6 b polivinylaxetat c PVC d Tất cả đều đúng.
29/ Hỗn hợp khí X gồm propan, axetilen, etilen tác dụng vừa đủ với 320 ml dd Br2 0,5M tạo hợp chất
no, khối lượng bình đựng dd Br2 tăng thêm 2,68 gam Khí thoát ra đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Thành phần %(V) của các khí trong X lần lượt là :
a 50%, 25%, 25% b 50%, 30%, 20% c 40%, 30%, 30% d 20%, 40%, 40% 30/ Đun nóng hỗn hợp 2 ancol : metanol và etanol có H2SO4 đặc xúc tác để thực hiện phản ứng tách nước, sau khi phản ứng kết thúc ta thu được số sản phẩm hữu cơ là :
Cho : C = 12 ; H = 1 ; O = 16 ; Br = 80 ; Ag = 108 Học sinh không được sử dụng thêm tài liệu gì
HẾT
De 1 : 1c, 2a, 3a, 4d, 5b, 6d, 7b, 8b, 9c, 10b, 11d, 12c, 13d, 14d, 15b, 16a, 17d, 18a, 19d, 20c, 21b, 22c, 23d, 24a, 25b, 26c, 27b, 28d, 29b, 30a
KIỂM TRA HỌC KÌ II- MÔN HÓA- KHỐI 11 NÂNG CAO
Trang 3Thời gian : 45 phút - 30 câu trắc nghiệm (Đề 2)
1/ Đồng phân của C5H12O khi tách nước cho 2- Metylbut- 2-en là :
a (CH3)2COH-CH2CH3 b (CH3)2CH-CH(OH)-CH3
c (CH3)2CH-CH2-CH2OH d a ; b đúng
2/ Hỗn hợp khí X gồm propan, axetilen, etilen tác dụng vừa đủ với 320 ml dd Br2 0,5M tạo hợp chất
no, khối lượng bình đựng dd Br2 tăng thêm 2,68 gam Khí thoát ra đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Thành phần %(V) của các khí trong X lần lượt là :
a 40%, 30%, 30% b 50%, 30%, 20% c 20%, 40%, 40% d 50%, 25%, 25%.
3/ Phenol không tác dụng với :
a Dung dịch NaHCO3 b Dung dịch Brôm c HCl d a ; c đúng.
4/ Cho 18,4 gam một ancol B tác dụng hết với Na thu được 4,48 lít (đktc) khí H2 Biết B hoà tan được Cu(OH)2 , vậy công thức cấu tạo của B là :
a CH3-O-CH(OH)-CH2OH b HOCH2-O-CH2CH2OH
c CH2(OH)-CH(OH)-CH2OH d a, b đúng.
5/ Cao su Buna-S là sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp giữa :
a Buta-1,3-dien và Stiren b Buta-1,3-dien và etilen.
c Propilen và Stiren d Vinylclorua và etilen.
6/ Sản phẩm thu được của chưng cất dầu mỏ ở phân đoạn sôi <1800C đem chưng cất ở áp suất cao , ta tách được phân đoạn C1-C2, C3-C4 , các loại hợp chất này được sử dụng làm:
a nhiên liệu khí hoặc khí hóa lỏng b nguyên liệu.
c nhiên liệu lỏng như xăng, dầu d sản xuất dầu nhờn.
7/ Khi đề hidro ankan C5H12 ta thu được hỗn hợp 3 ôlêfin đồng phân Công thức cấu tạo của ankan là:
a CH3-C(CH3)2-CH3 b CH3-CH(CH3)-CH2-CH3
c CH3-CH2-CH2-CH2-CH3 d b và c đúng.
8/ Khử nước hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol X ta thu được hỗn hợp 2 anken Y là đồng đẳng kế tiếp Tỷ
khối hơi của Y so với H2 là 23,8 Công thức 2 ancol là
a CH3OH và C2H5OH b C2H5OH và C3H7OH
c C4H9OH và C5H11OH d C3H7OH và C4H9OH
9/ Một ancol no có công thức đơn giản nhất là C2H5O Vậy công thức phân tử của ancol đó là :
a C4H10O b C6H14O3 c C4H10O2 d C6H15O3.
10/ Hợp chất có công thức cấu tạo thu gọn : BrCH2-CH2-CH2-CH2Br có tên gọi là :
c buta-1,4-diyl dibromua d a, c đúng.
11/ Đun nóng hỗn hợp 2 ancol : metanol và etanol có H2SO4 đặc xúc tác để thực hiện phản ứng tách nước, sau khi phản ứng kết thúc ta thu được số sản phẩm hữu cơ là :
12/ Hợp chất có công thức : CH ≡ C - CH = CH - CH3
(1) (2) (3) (4) (5)
Thứ tự các nguyên tử cacbon (1), (2), (3), (4), (5) ở trạng thái lai hóa là :
a sp, sp, sp2, sp3, sp3 b sp3, sp3, sp2, sp, sp
c sp, sp, sp2, sp2, sp3 d sp, sp2, sp2, sp3, sp
13/ Anhidrit phtalic là sản phẩm của phản ứng oxi hóa không hoàn toàn (có xúc tác) chất có tên :
14/ Có 4 bình mất nhãn chứa: benzen, toluen, stiren, hexan Dùng dung dịch KMnO4 ta có thể nhận biết được
a toluen, benzen và stiren b toluen và hexan.
c toluen và stiren d hexan và stiren.
15/ Oxi hoá 6 gam ancol đơn chức no X thu được 5,8 gam andehyt Y Xác định X :
a CH3-CH2OH b CH3-CH(OH)-CH3 c CH3-CH2-CH2OH d Kết quả khác.
Trang 416/ Axetilen tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 thì tạo ra :
a Một đồng phân b Hỗn hợp 2 đồng phân.
c Hỗn hợp 3 đồng phân d Tất cả đều sai.
17/ Khi cho penta-1,3-dien đi qua 89,6 gam dung dịch brôm 2,5% , thu được hỗn hợp các dẫn xuất đibrom và tetrabrom với tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 Khối lượng của penta-1,3-dien đã phản ứng là :
a 0,50 gam b 0,68 gam c 0,72 gam d 6,80 gam
18/ Phản ứng xảy ra theo cơ chế thế gốc dây chuyền là :
a C6H6 + Br2 bộtFe-> C6H5Br + HBr b C3H8 xt,t0-> CH4 + C2H4
c C2H6 + Cl2 askt-> C2H5Cl + HCl d CH2=CH2 + Cl2 -> ClCH2-CH2Cl
19/ Đốt cháy 1,68 lít (đktc) hỗn hợp A gồm CH4 và C2H4 , A có khối lượng phân tử trung bình là 20 Khối lượng khí CO2 thu được là :
a 6,6 gam b 4,4 gam c 3,3 gam d 2,2 gam
20/ Tecpen là những hidrocacbon không no, thường có công thức phân tử là :
a C5H8 và có trong giới thực vật b (C5H8)n với n ≥ 2 và có trong dầu mỏ
c (C5H8)n với n ≥ 2 và có trong giới thực vật d C5H8
21/ Trùng hợp buta-1,3-dien được cao su buna có khối lượng phân tử là 540000 Hệ số trùng hợp n là :
22/ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon khí ở điều kiện thường đồng phân của nhau với số mol
bằng nhau, sau phản ứng ta thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau Hỗn hợp đó là :
a Butan và buta-1,3-dien b Propen và xiclopropan c Propan và propin d Tất cả đều đúng 23/ Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :
24/ Từ axetilen và các hóa chất vô cơ cần thiết có đủ có thể điều chế được :
a 6.6.6 b PVC c polivinylaxetat d Tất cả đều đúng 25/ Hợp chất có công thức cấu tạo thu gọn nhất OH có tên gọi là :
a hex-3-ol-4-en b hex-2-en-4-ol c hept-4-en-3-ol d hex-4-en-3-ol 26/ Cho các anken sau : (1) : CH2=CH2 ; (2) : CH3-CH=CH2 ; (3) ; (CH3)2C=CH2
Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần khả năng cộng HX vào các chất trên là :
a (3) < (2) < (1) b (1) < (2) < (3).
c (2) < (1) < (3) d (2) < (3) < (1).
27/ Tách 27,4 gam 2-brombutan trong KOH/ancol, t0 , thu được hỗn hợp gồm 80% sản phẩm chính và 20% sản phẩm phụ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp sản phẩm thu được thể tích CO2 ở đktc là :
a 19,27 lít b 12,97 lít c 17,92 lít d 17,29 lít.
28/ Có thể phân biệt ba chất lỏng : ancol etylic , glixerol và phenol bằng :
a Dung dịch NaOH b Cu(OH)2 và dung dịch NaOH
29/ Hỗn hợp A gồm một ankan và một anken Đốt cháy hoàn toàn một lượng A thu được a mol H2O
và b mol CO2 Tỉ số T = a : b có giá trị trong khoảng :
a 0,5 < T < 2 b 1 < T < 2 c 1,5 < T < 2 d 1 < T < 1,5
30/ Cho các chất : (I) (CH3)2C=CH-Cl ; (II) Br-CH2-CHBr-CH3 ; (III) HOOC-CH=C(Cl)-COOH ; (IV) CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH2-CH3 ; (V) CH3-C(Cl)=CH2 Chất có đồng phân lập thể là :
Cho : C = 12 ; H = 1 ; O = 16 ; Br = 80 ; Ag = 108 Học sinh không được sử dụng thêm tài liệu gì
HẾT
De 2: 1d, 2b, 3d, 4c, 5a, 6a, 7d, 8d, 9c, 10d, 11b, 12c, 13d, 14c, 15c, 16b, 17b, 18c, 19b, 20c, 21c, 22b, 23d, 24d, 25c, 26b, 27c, 28b, 29b, 30a
KIỂM TRA HỌC KÌ II- MÔN HÓA- KHỐI 11 NÂNG CAO
Thời gian : 45 phút - 30 câu trắc nghiệm (Đề 3)
Trang 51/ Anhidrit phtalic là sản phẩm của phản ứng oxi hóa không hoàn toàn (có xúc tác) chất có tên :
2/ Khi đề hidro ankan C5H12 ta thu được hỗn hợp 3 ôlêfin đồng phân Công thức cấu tạo của ankan là:
a CH3-C(CH3)2-CH3 b CH3-CH(CH3)-CH2-CH3
c CH3-CH2-CH2-CH2-CH3 d b và c đúng.
3/ Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :
a pentan b isopentan c neopentan d butan
4/ Phản ứng xảy ra theo cơ chế thế gốc dây chuyền là :
a CH2=CH2 + Cl2 -> ClCH2-CH2Cl b C3H8 xt,t0-> CH4 + C2H4
c C6H6 + Br2 bộtFe-> C6H5Br + HBr d C2H6 + Cl2 askt-> C2H5Cl + HCl
5/ Cho các chất : (I) (CH3)2C=CH-Cl ; (II) Br-CH2-CHBr-CH3 ; (III) HOOC-CH=C(Cl)-COOH ; (IV) CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH2-CH3 ; (V) CH3-C(Cl)=CH2 Chất có đồng phân lập thể là :
a (I), (III) b (II), (V) c (I), (II) d (III), (IV)
6/ Oxi hoá 6 gam ancol đơn chức no X thu được 5,8 gam andehyt Y Xác định X :
a CH3-CH2OH b CH3-CH2-CH2-OH c CH3-CH(OH)-CH3 d Kết quả khác.
7/ Một ancol no có công thức đơn giản nhất là C2H5O Vậy công thức phân tử của ancol đó là :
a C6H14O3 b C4H10O2 c C4H10O d C6H15O3.
8/ Trong 4 bình mất nhãn chứa: benzen, toluen, stiren, hexan Dùng dung dịch KMnO4 ta có thể nhận biết được :
a hexan và stiren b toluen, benzen và stiren
c toluen và hexan d toluen và stiren.
9/ Trùng hợp buta-1,3-dien được cao su buna có khối lượng phân tử là 540000 Hệ số trùng hợp n là :
10/ Sản phẩm thu được của chưng cất dầu mỏ ở phân đoạn sôi <1800C đem chưng cất ở áp suất cao , ta tách được phân đoạn C1-C2, C3-C4 , các loại hợp chất này được sử dụng làm:
c sản xuất dầu nhờn d nhiên liệu khí hoặc khí hóa lỏng
11/ Axetilen tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 thì tạo ra :
a Một đồng phân b Hỗn hợp 2 đồng phân.
c Hỗn hợp 3 đồng phân d Tất cả đều sai.
12/ Hợp chất có công thức cấu tạo thu gọn : BrCH2-CH2-CH2-CH2Br có tên gọi là :
a butyldibromua b 1,4-dibrombutan
c buta-1,4-diyl dibromua d b, c đúng
13/ Cho các anken sau : (1) : CH2=CH2 ; (2) : CH3-CH=CH2 ; (3) ; (CH3)2C=CH2
Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần khả năng cộng HX vào các chất trên là :
a (3) < (2) < (1) b (2) < (3) < (1) c (2) < (1) < (3) d (1) < (2) < (3)
14/ Đun nóng hỗn hợp 2 ancol : metanol và etanol có H2SO4 đặc xúc tác để thực hiện phản ứng tách nước, sau khi phản ứng kết thúc ta thu được số sản phẩm hữu cơ là :
15/ Đốt cháy 1,68 lít (đktc) hỗn hợp A gồm CH4 và C2H4 , A có khối lượng phân tử trung bình là 20 Khối lượng khí CO2 thu được là :
a 6,6 gam b 4,4 gam c 3,3 gam d 2,2 gam
16/ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon khí ở điều kiện thường đồng phân của nhau với số mol
bằng nhau, sau phản ứng ta thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau Hỗn hợp đó là :
a Butan và buta-1,3-dien b Propen và xiclopropan.
17/ Hợp chất có công thức cấu tạo thu gọn nhất OH có tên gọi là :
Trang 6
a hex-3-ol-4-en b hex-2-en-4-ol c hept-4-en-3-ol d hex-4-en-3-ol.
18/ Có thể phân biệt ba chất lỏng : ancol etylic , glixerol và phenol bằng :
a Na kim loại b Cu(OH)2
c Dung dịch NaOH d Cu(OH)2 và dung dịch NaOH
19/ Tecpen là những hidrocacbon không no, thường có công thức phân tử là :
a C5H8 và có trong giới thực vật b (C5H8)n với n ≥ 2 và có trong dầu mỏ
c (C5H8)n với n ≥ 2 và có trong giới thực vật d C5H8
20/ Hợp chất có công thức : CH ≡ C - CH = CH - CH3
(1) (2) (3) (4) (5)
Thứ tự các nguyên tử cacbon (1), (2), (3), (4), (5) ở trạng thái lai hóa là :
a sp, sp, sp2, sp3, sp3 b sp, sp2, sp2, sp3, sp
c sp3, sp3, sp2, sp, sp d sp, sp, sp2, sp2, sp3
21/ Khi cho penta-1,3-dien đi qua 89,6 gam dung dịch brôm 2,5% , thu được hỗn hợp các dẫn xuất đibrom và tetrabrom với tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 Khối lượng của penta-1,3-dien đã phản ứng là :
a 0,50 gam b 0,68 gam c 0,72 gam d 6,80 gam.
22/ Cho 18,4 gam một ancol B tác dụng hết với Na thu được 4,48 lít (đktc) khí H2 Biết B hoà tan được Cu(OH)2 , vậy công thức cấu tạo của B là :
a HOCH2-O-CH2CH2OH b CH2(OH)-CH(OH)-CH2OH
c CH3-O-CH(OH)-CH2OH d a, b đúng.
23/ Từ axetilen và các hóa chất vô cơ cần thiết có đủ có thể điều chế được :
a polivinylaxetat b PVC c 6.6.6 d Tất cả đều đúng.
24/ Cao su Buna-S là sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp giữa :
a Buta-1,3-dien và etilen b Vinylclorua và etilen.
c Propilen và Stiren d Buta-1,3-dien và Stiren.
25/ Hỗn hợp khí X gồm propan, axetilen, etilen tác dụng vừa đủ với 320 ml dd Br3 0,5M tạo hợp chất
no, khối lượng bình đựng dd Br2 tăng thêm 2,68 gam Khí thoát ra đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Thành phần %(V) của các khí trong X lần lượt là :
a 20%, 40%, 40% b 40%, 30%, 30% c 50%, 25%, 25% d 50%, 30%, 20% 26/ Tách 27,4 gam 2-brombutan trong KOH/ancol, t0 , thu được hỗn hợp gồm 80% sản phẩm chính và 20% sản phẩm phụ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp sản phẩm thu được thể tích CO2 ở đktc là :
a 19,27 lít b 12,97 lít c 17,92 lít d 17,29 lít.
27/ Hỗn hợp A gồm một ankan và một anken Đốt cháy hoàn toàn một lượng A thu được a mol H2O
và b mol CO2 Tỉ số T = a : b có giá trị trong khoảng :
a 0,5 < T < 2 b 1 < T < 1,5 c 1,5 < T < 2 d 1 < T < 2
28/ Phenol không tác dụng với :
a Dung dịch NaHCO3 b Dung dịch Brôm c HCl d a ; c đúng
29/ Khử nước hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol X ta thu được hỗn hợp 2 anken Y là đồng đẳng kế tiếp Tỷ
khối hơi của Y so với H2 là 23,8 Công thức 2 ancol là
a C2H5OH và C3H7OH b CH3OH và C2H5OH
c C4H9OH và C5H11OH d C3H7OH và C4H9OH
30/ Đồng phân của C5H12O khi tách nước cho 2- Metylbut- 2-en là:
a (CH3)2CH-CH(OH)-CH3 b (CH3)2C(OH)-CH2-CH3
c (CH3)2CH-CH2-CH2OH d a ; b đúng.
Cho : C = 12 ; H = 1 ; O = 16 ; Br = 80 ; Ag = 108.Học sinh không được sử dụng thêm tài liệu gì
HẾT De3: 1b, 2b, 3a, 4d, 5d, 6b, 7b, 8d, 9a, 10d, 11b, 12d, 13d, 14c, 15b, 16b, 17d, 18d, 19c, 20a, 21b, 22b, 23d, 24d, 25d, 26c, 27d, 28d, 29d, 30d
KIỂM TRA HỌC KÌ II- MÔN HÓA- KHỐI 11 NÂNG CAO
Thời gian : 45 phút - 30 câu trắc nghiệm (Đề 4)
Trang 71/ Hỗn hợp khí X gồm propan, axetilen, etilen tác dụng vừa đủ với 320 ml dd Br2 0,5M tạo hợp chất
no, khối lượng bình đựng dd Br2 tăng thêm 2,68 gam Khí thoát ra đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Thành phần %(V) của các khí trong X lần lượt là :
a 50%, 25%, 25% b 40%, 30%, 30% c 50%, 30%, 20% d 20%, 40%, 40% 2/ Một ancol no có công thức đơn giản nhất là C2H5O Vậy công thức phân tử của ancol là :
a C4H10O2 b C6H15O3 c C4H10O d C6H14O3
3/ Phenol không tác dụng với :
a Dung dịch NaHCO3 b HCl c Dung dịch Brôm d a ; b đúng.
4/ Phản ứng xảy ra theo cơ chế thế gốc dây chuyền là :
a CH2=CH2 + Cl2 -> ClCH2-CH2Cl b C2H6 + Cl2 askt-> C2H5Cl + HCl
c C6H6 + Br2 bộtFe-> C6H5Br + HBr d C3H8 xt,t0-> CH4 + C2H4
5/ Có thể phân biệt ba chất lỏng : ancol etylic , glixerol và phenol bằng :
a Cu(OH)2 và dung dịch NaOH b Dung dịch NaOH
c Cu(OH)2 d Na kim loại.
6/ Anhidrit phtalic là sản phẩm của phản ứng oxi hóa không hoàn toàn (có xúc tác) chất có tên :
a Stiren b Naphtalen c Toluen d Benzen
7/ Cao su Buna-S là sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp giữa :
a Vinylclorua và etilen b Buta-1,3-dien và etilen.
c Buta-1,3-dien và Stiren d Propilen và Stiren.
8/ Sản phẩm thu được của chưng cất dầu mỏ ở phân đoạn sôi <1800C đem chưng cất ở áp suất cao , ta tách được phân đoạn C1-C2, C3-C4 , các loại hợp chất này được sử dụng làm:
c nhiên liệu lỏng như xăng, dầu d nhiên liệu khí hoặc khí hóa lỏng.
9/ Cho các chất (1): CH2=CH2 ; (2): CH3-CH=CH2 ; (3): (CH3)2C=CH2
Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần khả năng cộng HX vào các chất trên là :
a (1) < (2) < (3) b (1) < (3) < (2) c (3) < (2) < (1) d (3) < (1) < (2).
10/ Tecpen là những hidrocacbon không no, thường có công thức phân tử là :
a C5H8 và có trong giới thực vật b (C5H8)n với n ≥ 2 và có trong dầu mỏ
c (C5H8)n với n ≥ 2 và có trong giới thực vật d C5H8
11/ Trùng hợp buta-1,3-dien được cao su buna có khối lượng phân tử là 540000 Hệ số trùng hợp n là :
a 1000 b 10000 c 20000 d 15000.
12/ Axetilen tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 thì tạo ra :
a Hỗn hợp 3 đồng phân b Một đồng phân.
c Hỗn hợp 2 đồng phân d Tất cả đều sai.
13/ Hỗn hợp A gồm một ankan và một anken Đốt cháy hoàn toàn một lượng A thu được a mol H2O
và b mol CO2 Tỉ số T = a : b có giá trị trong khoảng :
a 0,5 < T < 2 b 1 < T < 1,5 c 1,5 < T < 2 d 1 < T < 2.
14/ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon khí ở điều kiện thường đồng phân của nhau với số mol
bằng nhau, sau phản ứng ta thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau Hỗn hợp đó là :
a Propen và xiclopropan b Butan và buta-1,3-dien.
15/ Tách 27,4 gam 2-brombutan trong KOH/ancol, t0 , thu được hỗn hợp gồm 80% sản phẩm chính và 20% sản phẩm phụ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp sản phẩm thu được thể tích CO2 ở đktc là :
a 19,27 lít b 12,97 lít c 17,92 lít d 17,29 lít.
16/ Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :
a isopentan b neopentan c pentan d butan
17/ Hợp chất có công thức cấu tạo thu gọn nhất OH có tên gọi là :
a hex-2-en-4-ol b hex-4-en-3-ol c hex-3-ol-4-en d hept-4-en-3-ol.
Trang 818/ Khi đề hidro ankan C5H12 ta thu được hỗn hợp 3 ôlêfin đồng phân Công thức cấu tạo của ankan là:
a CH3-C(CH3)2-CH3 b CH3-CH(CH3)-CH2-CH3
c CH3-CH2-CH2-CH2-CH3 d b và c đúng.
19/ Đun nóng hỗn hợp A chứa 2 ancol : metanol và etanol có H2SO4 đặc xúc tác để thực hiện phản ứng tách nước, sau khi phản ứng kết thúc ta thu được số sản phẩm hữu cơ là :
20/ Khi cho penta-1,3-dien đi qua 89,6 gam dung dịch brôm 2,5% , thu được hỗn hợp các dẫn xuất đibrom và tetrabrom với tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 Khối lượng của penta-1,3-dien đã phản ứng là :
a 0,50 gam b 0,68 gam c 0,72 gam d 6,80 gam.
21/ Cho các chất : (I) (CH3)2C=CH-Cl ; (II) Br-CH2-CHBr-CH3 ; (III) HOOC-CH=C(Cl)-COOH ; (IV) CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH2-CH3 ; (V) CH3-C(Cl)=CH2 Chất có đồng phân lập thể là :
a (III), (IV) b (II), (V) c (I), (II) d (I), (III)
22/ Cho 18,4 gam một ancol B tác dụng hết với Na thu được 4,48 lít (đktc) khí H2 Biết B hoà tan được Cu(OH)2 , vậy công thức cấu tạo của B là :
a HOCH2-O-CH2-CH2OH b CH2OH-CH(OH)-CH2OH
c CH3-O-CHOH- CH2OH d a, b đúng
23/ Từ axetilen và các hóa chất vô cơ cần thiết có thể điều chế được :
a PVC b 6.6.6 c polivinylaxetat d Tất cả đều đúng 24/ Đồng phân của C5H12O khi tách nước cho 2- Metylbut- 2-en là:
a (CH3)2CH-CHOH-CH3 b (CH3)2C(OH)-CH2-CH3
c (CH3)2CH-CH2-CH2OH d a ; b đúng
25/ Trong 4 bình mất nhãn chứa: benzen, toluen, stiren, hexan Dùng dung dịch KMnO4 ta có thể nhận biết được :
a toluen, benzen và stiren b toluen và stiren
c toluen và hexan d hexan và stiren.
26/ Khử nước hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol X ta thu được hỗn hợp 2 anken Y là đồng đẳng kế tiếp Tỷ
khối hơi của Y so với H2 là 23,8 Công thức 2 ancol là
a C3H7OH và C4H9OH b C2H5OH và C3H7OH
c C4H9OH và C5H11OH d CH3OH và C2H5OH
27/ Hợp chất có công thức cấu tạo thu gọn : BrCH2-CH2-CH2-CH2Br có tên gọi là :
a buta-1,4-diyl dibromua b 1,4-dibrombutan
28/ Hợp chất có công thức : CH ≡ C - CH = CH - CH3
(1) (2) (3) (4) (5)
Thứ tự các nguyên tử cacbon (1), (2), (3), (4), (5) ở trạng thái lai hóa là :
a sp3, sp3, sp2, sp, sp b sp, sp, sp2, sp3, sp3
c sp, sp2, sp2, sp3, sp d sp, sp, sp2, sp2, sp3
29/ Oxi hoá 6 gam ancol đơn chức no, mạch hở X thu được 5,8 gam andehyt Y Xác định X :
a CH3-CH(OH)-CH3 b CH3-CH2-CH2OH c CH3-CH2OH d Kết quả khác
30/ Đốt cháy 1,68 lít (đktc) hỗn hợp A gồm CH4 và C2H4 , A có khối lượng phân tử trung bình là 20 Khối lượng khí CO2 thu được là :
a 6,6 gam b 4,4 gam c 3,3 gam d 2,2 gam
Cho : C = 12 ; H = 1 ; O = 16 ; Br = 80 ; Ag = 108 Học sinh không được sử dụng thêm tài liệu gì
HẾT
De 4: 1c, 2a, 3d, 4b, 5a, 6b, 7c, 8d, 9a, 10c, 11b, 12c, 13d, 14a, 15c, 16c, 17d, 18d, 19c, 20b, 21a, 22c, 23d, 24d, 25b, 26a, 27d, 28d, 29b, 30b