Khu vực tập trung loại khoáng sản có giá trị kinh tế lớn nhất của nớc ta hiện nay là: a.. Cơ cấu GDP của ấn Độ thời kỳ 1993 – 1997 có sự chuyển dịch: a.Tỉ trọng của ngành nông-lâm-thuỷ
Trang 1UBND Tỉnh Kon Tum kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh
Môn thi : Trắc nghiệm - Địa lý Lớp 8 (CT Thí điểm)
đề chính thức Ngày thi : 06/ 04/ 2004
Thời gian : 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề bài :
Hãy khoanh tròn vào chữ cái (a, b, c, d) ý em cho là đúng nhất (trong tờ bài làm)
1 Địa hình hai nhóm đảo của châu Đại Dơng thuộc kiểu lục địa là:
a Mê la nê di và Mic rô nê di b Pô li nê di và Niu Di lân
c Mic rô nê di và Pô li nê di d Mê la nê di và Niu Di lân
2 Nền kinh tế của các nớc vùng đảo châu Đại Dơng chủ yếu dựa vào:
a Công nghiệp và chăn nuôi b Chăn nuôi và trồng trọt
c Trồng trọt và đánh cá d Nuôi trồng thuỷ hải sản
3 C dân bản địa sống trên nhóm đảo Mic rô nê di và Pô li nê di thuộc đại chủng tộc:
a Ô xtra lô it b Nê grô it
c Môn gô lô it d Ơ rô pê ô it
4 Đặc điểm nổi bật của khí hậu lục địa Ô xtrây li a là:
a Nóng ẩm, có chế độ ma và nhiệt điều hoà quanh năm
b Khô hạn, lợng ma rất thấp
c Nóng ẩm, ma vào mùa hạ
d Khô hạn, phía Tây có lợng ma trên 500mm
5 Thành phố đông dân nhất ở lục địa Ô xtrây li a:
a Men bơn b Bri xbên c Xit ni d A đê lai
6 Nền nông nghiệp Ô xtrây li a thiên về:
a Trồng trọt lơng thực b Trồng cây công nghiệp
c Chăn nuôi lợn, gà d Chăn nuôi bò, cừu
7 Nớc ta gia nhập vào tổ chức ASEAN từ năm:
a 1985 b 1990 c 1995 d 1997
8 Nớc ta nằm tiếp giáp với biển Đông trên 3260 km, nên:
a Có độ ẩm không khí quá lớn gây trở ngại cho sản xuất nông nghiệp
b Thờng xuyên tiếp nhận những cơn bão từ biển Đông đổ bộ vào
c Có nhiều vùng bờ biển khúc khuỷu khó khăn cho sự phát triển giao thông
d Có tất cả các vấn đề trên
9 Khu vực tập trung loại khoáng sản có giá trị kinh tế lớn nhất của nớc ta hiện nay là:
a Vùng Đông Bắc Bắc Bộ b Vùng Tây Bắc Bắc Bộ
c Vùng Tây Nguyên d Vùng thềm lục địa phía Nam
10 Loại khoáng sản có trữ lợng lớn, đem lại hiệu quả kinh tế lớn nhất hiện nay của nớc ta là:
a Than đá b Dầu khí c Quặng sắt d Bôxit
11 Biện pháp cần thực hiện nhằm sử dụng hợp lý tài nguyên khoáng sản nớc ta:
a Sử dụng một cách hợp lý, tiết kiệm Thực hiện nghiêm chỉnh Luật khoáng sản của nhà nớc
b Khai thác các mỏ dới đáy biển
c Tìm nguồn mới để thay thế
d Cả ba biện pháp trên
12 Khu vực tập trung nhiều Bôxit nhất nớc ta là:
a Vùng Tây Bắc b Vùng Đông Bắc c Vùng Tây Nguyên d Vùng Đông Nam Bộ
13 Nớc ta có thể dễ dàng giao lu với các nớc trên thế giới nhờ:
a vị trí tiếp giáp giữa đất liền và biển
b biên giới có nhiều đèo thấp, thung lũng sông cạn
c có nhiều hệ thống sông chảy từ nội địa ra biển
d vị trí trung chuyển của các tuyến đờng hàng không quốc tế
Trang 214 Số lợng tỉnh, thành phố ở nớc ta hiện nay (năm 2004) là:
a 61 b 63 c 64 d 65
15 Hòn đảo lớn nhất nớc ta là:
a Cát Bà b Thổ Chu c Phú Quốc d Bạch Long Vĩ
16 So với các nớc trong vùng Đông Nam á (năm 2000) thì dân số nớc ta:
a thuộc loại trung bình b đông nhất
c xếp vị trí thứ 2 d xếp vị trí thứ 3
17 Đông Nam á đã trở thành một khối thống nhất với đầy đủ 10 quốc gia tham gia khối ASEAN vào năm:
a 1995 b 1997 c 1999 d 2001
18 Quốc gia có dân số thấp nhất của khối ASEAN là:
a Brunây b Xin ga po c Lào d Cam pu chia
19 Quốc gia có diện tích nhỏ nhất của Đông Nam á là:
a Cam pu chia b Xin ga po c Ma lai xi a d Brunây
20 Quốc gia có vị trí vừa mang tính chất bán đảo, vừa mang tính chất quần đảo là:
a Xin ga po b Ma lai xi a c Thái Lan d Brunây
21 Cuộc khủng hoảng tài chính ở Đông Nam á năm 1997 đợc khởi đầu ở:
a Ma lai xi a b In đô nê xi a c Xin ga po d Thái Lan
22 Quốc gia có thu nhập bình quân đầu ngời cao nhất ở Đông Nam á hiện nay là:
a Brunây b Thái Lan c Xin ga po d Ma lai xi a
23 Đa số các nớc Đông Nam á bắt đầu tiến hành công nghiệp hoá đất nớc bằng việc:
a sản xuất hàng hoá phục vụ nhân dân trong nớc, hạn chế nhập khẩu
b phát triển ngành công nghiệp chế biến nông sản chất lợng cao để xuất khẩu
c phát triển trồng trọt cây công nghiệp hàng hoá xuất khẩu
d sản xuất các mặt hàng công nghiệp chính xác, cao cấp để phục vụ tiêu dùng trong nớc và xuất khẩu
24 Đông Nam á là cầu nối của hai châu lục:
a á - Âu b á - Đại Dơng c á - Phi d Phi - Đại Dơng
25 So với thế giới, bình quân GDP đầu ngời năm 1999 của Nhật Bản đứng thứ:
26 Đứng đầu giá trị xuất khẩu của các quốc gia và lãnh thổ Đông á (năm 2000) là:
a Đài Loan b Trung Quốc c Nhật Bản d Hàn Quốc
27 Thành tựu quan trọng của nền kinh tế Trung Quốc thời kỳ 1980 – 2000 là:
a Giải quyết đợc vấn đề lơng thực
b Sản xuất đợc một khối lợng lớn hàng hoá để xuất khẩu
c Tốc độ tăng trởng kinh tế cao và ổn định (10,7% năm 1999)
d Tất cả các thành tựu trên
28 Cơ cấu GDP của ấn Độ (thời kỳ 1993 – 1997) có sự chuyển dịch:
a.Tỉ trọng của ngành nông-lâm-thuỷ sản giảm nhanh, công nghiệp và xây dựng tăng, dịch vụ tăng nhanh b.Tỉ trọng của ngành nông-lâm-thuỷ sản giảm chậm, công nghiệp và xây dựng tăng nhanh, dịch vụ giảm
nhanh
c.Tỉ trọng của ngành nông-lâm-thuỷ sản tăng nhanh, công nghiệp và xây dựng giảm chậm, dịch vụ tăng
d Tỉ trọng của ngành nông-lâm-thuỷ sản giảm nhanh, công nghiệp và xây dựng giảm chậm, dịch vụ tăng nhanh
29 Hoang mạc lớn nhất khu vực Nam á là:
a Xa ha ra b Tha c Ca la ha ri d Na mip
30 Khu vực Tây Nam á tuy nằm ngay sát biển, nhng lại có khí hậu nóng và khô hạn là do:
a Địa hình nhiều núi và cao nguyên bao quanh
b Tiếp giáp với các biển kín
c Quanh năm chịu ảnh hởng của khối khí chí tuyến lục địa khô
d Quanh năm chịu ảnh hởng của gió Tây khô nóng
31 Quốc gia có diện tích lớn nhất khu vực Tây Nam á là:
a I ran b Y ê men c A rập xê út d I rắc
Trang 332 Dân c khu vực Tây Nam á chủ yếu theo đạo :
a ấn b Hồi c Phật d Thiên chúa
33 Tài nguyên quan trọng nhất của khu vực Tây Nam á là:
a Rừng b Đất trồng c Dầu mỏ d Quặng sắt
34 Thế mạnh nổi bật trong hoạt động kinh tế của khu vực Tây Nam á là:
a Trồng cây công nghiệp nhiệt đới
b Công nghiệp khai thác, chế biến dầu mỏ
c Chăn nuôi du mục và dệt thảm
d Công nghiệp chế tạo máy và đóng tàu
35 Nớc có sản lợng lơng thực đứng đầu thế giới là:
a Thái Lan b ấn Độ c Trung Quốc d Việt Nam
36 Cờng quốc công nghiệp của châu á là:
a Hàn Quốc b Trung Quốc c Nhật Bản d Xin ga po
37 Các nớc xuất khẩu gạo lớn đứng thứ nhất, nhì thế giới (ở châu á) :
a Thái Lan và ấn Độ b Thái Lan và Việt Nam
c Việt Nam và ấn Độ d Trung Quốc và ấn Độ
38 Các nớc đông dân nhng sản xuất đủ lơng thực tiêu dùng ở châu á :
a Trung Quốc và Thái Lan b Trung Quốc và ấn Độ
c ấn Độ và Việt Nam d Thái Lan và ấn Độ
39 ở châu á, sản lợng cao nhất của ngành khai thác dầu mỏ thuộc về nớc:
a I ran b I rắc c Cô oét d Arập xê út
40 Xin ga po, Hàn Quốc, Đài Loan đợc xếp vào nhóm các nớc, lãnh thổ:
a Phát triển cao b Công nghiệp mới c Phát triển chậm d Thu nhập rất cao
41 Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu thời Cổ-Trung đại ở châu á: gia vị, hơng liệu, đồ gốm thuộc khu vực:…
a Tây Nam á b Đông Nam á c Đông á d Nam á
42 ở Bắc á, các sông lớn chảy theo hớng:
a Từ Bắc xuống Nam b Từ Nam lên Bắc
c Từ Tây Bắc đến Đông Nam d Từ Đông sang Tây
43 Hai tỉnh ở nớc ta có biên giới giáp với hai nớc láng giềng:
a Gia Lai và Lai Châu b Kon Tum và Lai Châu
c Kon Tum và Hà Giang d Hà Giang và Gia Lai
44 Nớc ta nằm hoàn toàn trong vành đai nhiệt đới của nửa cầu Bắc:
a Thiên về xích đạo hơn chí tuyến b Thiên về chí tuyến hơn xích đạo
c Cách đều giữa chí tuyến và xích đạo d Tất cả đều sai
45 Điểm cực Tây phần đất liền nớc ta thuộc tỉnh:
a Hà Giang b Kiên Giang c Lai Châu d Khánh Hoà
46 Việt Nam nằm trọn vẹn trong múi giờ thứ mấy theo giờ GMT ?
47 Từ kinh tuyến phía Tây (1020Đ) tới kinh tuyến phía Đông (1160Đ), nớc ta mở rộng bao nhiêu độ kinh tuyến
và chênh nhau bao nhiêu phút đồng hồ (cho biết mỗi độ kinh tuyến chênh nhau 4 phút)
a 120 và 48 phút b 130 và 52 phút c 140 và 56 phút d 150 và 60 phút
48 Những hoạt động sản xuất: chăn nuôi cừu; trồng lúa mì, củ cải đờng, khoai tây; sản xuất ô tô thờng diễn ra trong đới khí hậu:
a Nóng b Ôn hoà c Lạnh d Cận nhiệt
49 Vịnh Hạ Long đợc UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới vào năm:
a 1984 b 1994 c 1995 d 1997
50 Nớc CH XHCN Việt Nam là một nớc độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ bao gồm:
a Đất liền, các hải đảo, vùng trời b Đất liền, vùng biển, vùng trời
c Đất liền, các hải đảo d Đất liền, các hải đảo, vùng biển, vùng trời
Trang 4UBND Tỉnh Kon Tum kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh
Môn thi : Trắc nghiệm Địa lý Lớp 8 (CT TĐ)
đề chính thức Ngày thi : 06/ 04/ 2004
Thời gian : 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Đáp án:
Trang 5UBND Tỉnh Kon Tum kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh
Môn thi : Viết - Địa lý Lớp 8.(CT Thí điểm)
Thời gian : 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề bài :
Câu1 ( 2 điểm)
Dựa vào bảng số liệu dân số của châu á và số dân đô thị dới đây: (Triệu ngời)
Dân số châu á 2100 2605 3110 3710
Dân số đô thị châu á 503 688 915 1242
a) Tính tốc độ gia tăng dân số châu á và dân số đô thị châu á qua các thời kỳ (lấy năm 1970 làm mốc)
b) Nhận xét, so sánh tốc độ gia tăng dân số châu á và dân số đô thị châu á
Câu 2: ( 3,5 điểm)
Dựa vào bảng số liệu dới đây:
Tỉ trọng các ngành trong tổng sản phẩm trong nớc của Phi lip pin và Thái Lan (Tỉ lệ %)
Ngành Nông nghiệp Công nghiệp Dịch vụ
Năm Quốc gia 1980 2000 1980 2000 1980 2000
Cam pu chia 55,6 37,1 11,2 23,7 33,2 39,2
Thái Lan 23,2 9,1 28,7 41,7 48,1 49,2
a) Hãy vẽ biểu đồ cơ cấu tổng sản phẩm trong nớc những năm 1980 – 2000 của Cam pu chia và Thái Lan
b) Qua biểu đồ, nhận xét tình hình phát triển kinh tế của Cam pu chia và Thái Lan
Câu 3: ( 2 điểm).
Dựa vào bản đồ hành chính Việt Nam (kèm theo) và kiến thức đã học, em hãy:
a) Xác định các điểm cực Bắc, cực Nam, cực Đông, cực tây của lãnh thổ (phần đất liền) nớc ta b) Kể tên các thành phố trực thuộc Trung ơng
c) Các quần đảo, đảo: Hoàng Sa, Trờng Sa, Phú Quốc, Côn Đảo, Lí Sơn thuộc các tỉnh, thành phố nào ?
Câu 4: (1,5 điểm)
Gió mùa của Đông Nam á đợc hình thành nh thế nào Nêu đặc điểm gió mùa mùa hạ, mùa đông
Câu 5: ( 1 điểm)
Hãy chứng minh sự phát triển cha vững chắc của nền kinh tế các nớc Đông Nam á
Trang 6*************************** Hết ***************************
Môn thi : Viết - Địa lý Lớp 8.(CT Thí điểm)
Thời gian : 180 phút (không kể thời gian phát đề)
đáp án và hớng dẫn chấm
1 ∑2,0
a Tính tốc độ gia tăng dân số châu á và dân số đô thị châu á qua các thời kỳ: 1,5
Dân số châu á (%) 100 124,0 148,1 176,7
Dân số đô thị châu á (%) 100 136,8 181,9 246,9
- Mỗi giá trị tính đúng cho 0,25 điểm
b Nhận xét:
- Dân số châu á và dân số đô thị châu á qua các thời kỳ tăng nhanh, nhanh nhất
- Dân số đô thị châu á có tốc độ tăng nhanh hơn mức tăng dân số châu á : năm
1980 hơn 1,5 lần, năm 1990 hơn 1,7 lần, năm 2000 hơn 1,9 lần 0,25
a Vẽ biểu đồ 3,0 - Vẽ biểu đồ hình tròn, mỗi nớc vẽ 2 biểu đồ, 1 cho năm 1980và 1 cho năm
2000 - Yêu cầu vẽ đẹp chính xác, lấy tia 12 giờ làm mốc, chia tỉ lệ đúng (không cần
bảng số liệu đổi từ % ra độ), có tên của từng biểu đồ, chú giải chung cho cả 4 biểu
đồ Mỗi biểu đồ vẽ đúng theo yêu cầu cho 0,75 điểm
- Nếu thiếu tên biểu đồ và tỉ lệ trong mỗi phần thì trừ 0,25 điểm/ 1 biểu đồ
- Nếu thiếu chú giải thì trừ 1 điểm cho cả 4 biểu đồ
- Nếu vẽ biểu đồ hình cột thì không chấm điểm
- Cơ cấu tổng sản phẩm trong nớc những năm 1980 – 2000 của của Phi lip pin và Thái Lan đang thay đổi với xu hớng giảm mạnh tỉ trọng của ngành nông nghiệp,
tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp và dịch vụ, trong đó công nghiệp tăng nhanh
nhất, phản ánh quá trình công nghiệp hoá của các nớc
Trang 73 ∑2,0
a * Xác định các điểm cực:
- Cực Bắc : 230 23/B (Lũng Cú, Đồng Văn, Hà Giang) 0,25
- Cực Nam : 8030/B (Đất Mũi, Ngọc Hiển, Cà Mau) 0,25
- Cực Tây : 102010/Đ (Sín Thầu, Mờng Tè, Lai Châu) 0,25
- Cực Đông: 109024/Đ (Mũi Đôi, bán đảo Hòn Gốm, Khánh Hoà) 0,25
b * Kể tên các thành phố trực thuộc Trung ơng:
c * Các quần đảo, đảo:
0,5
- Hoàng Sa thuộc thành phố Đà Nẵng
- Trờng Sa thuộc tỉnh Khánh Hoà
- Phú Quốc thuộc tỉnh Kiên Giang
- Côn Đảo thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Lí Sơn thuộc tỉnh Quãng Ngãi
(ý b và c nếu học sinh làm đợc 4/5 thì cho 0,5đ; nếu làm 3/5 thì cho 0,25đ)
- Gió mùa ĐNá đợc hình thành do sự chênh lệch khí áp giữa lục địa, đại dơng
- Đặc điểm :
+ Gió mùa mùa hạ: xuất phát ở vùng áp cao Nam ấn Độ Dơng về vùng áp thấp
I ran, vợt qua xích đạo và đổi hớng thành gió Tây Nam nóng, ẩm mang lại nhiều
+ Gió mùa mùa Đông : xuất phát ở vùng áp cao Xi bia, bị hút về vùng áp thấp
Nam ấn Độ Dơng, hình thành gió Đông Bắc, có đặc tính khô và lạnh 0,5
Chứng minh:
- Nền kinh tế các nớc Đông Nam á phát triển cha vững chắc thể hiện mức tăng trởng lúc cao, lúc thấp, giai đoạn 1990 – 1996 hầu hết các nớc Đông Nam á có
mức tăng trởng khá cao trên 5%, giai đoạn 1996 – 1998 mức tăng trởng âm (trừ
Việt Nam và Xin ga po), giai đoạn 1998 – 2000 tăng vọt trở lại
0,5
- Năm 1997 khủng hoảng tài chính từ Thái Lan đã làm cho sản xuất bị đình trệ, nhiều nhà máy phải đóng cửa, công nhân bị thất nghiệp 0,25
- Việc bảo vệ môi trờng cha đợc quan tâm đúng mức trong quá trình phát triển kinh tế của nhiều nớc đã làm cho cảnh quan bị phá hoại, rừng bị cạn kiệt, nguồn
Trang 8UBND Tỉnh Kon Tum kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh
Môn thi : Viết - Địa lý Lớp 8.(CT Thí điểm)
Thời gian : 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề bài :
Câu1 ( 3 điểm)
Quan sát biểu đồ khí hậu của các địa điểm đại diện cho các đới khí hậu (kèm theo), hãy phân tích các biểu đồ tơng quan nhiệt ẩm để nhận biết chúng thuộc các kiểu khí hậu nào ? Xác định các đới khí hậu của từng biểu đồ đó
Câu 2: ( 1,5 điểm)
Dựa vào bảng sản lợng một số cây trồng – năm 2000 : (nghìn tấn)
Lúa Mía Cà phê
Hãy tính tỉ lệ sản lợng lúa, cà phê, mía của các nớc ASEAN và của châu á so với thế giới Vì sao các nớc này có thể sản xuất đợc nhiều những nông sản đó ?
Câu 3: ( 3 điểm).
Dựa vào lợc đồ biển Việt Nam (kèm theo) và kiến thức đã học, em hãy:
a) Cho biết hớng chảy của dòng biển lạnh, dòng biển nóng ? Các dòng biển này phát triển mạnh
về mùa nào ? Vì sao ?
b) Kể tên các bãi tắm biển nổi tiếng ở nớc ta mà em biết ?
c) Căn cứ vào vị trí địa lý và các dòng biển của biển Việt Nam, em hãy giải thích tại sao biển nớc
ta đợc xếp vào loại giàu tài nguyên hải sản nhất trong biển Đông ?
Câu 4: (0,5 điểm)
Khi trở thành thành viên của ASEAN Việt Nam gặp phải những thuận lợi và khó khăn gì ?
Câu 5: (2 điểm)
Vẽ biểu đồ và nhận xét sự gia tăng dân số của châu á theo số liệu dới đây:
Trang 9*************************** HÕt ***************************