Cấu trúc -Quanh tuyến tụy không có bao xơ mà là mô tb-mỡ (→ vai trò của kỹ thuật ghi hình ). -Nhu mô tuyến (nang tuyến và ống – đảo L.) -Ống mạch, thần kinh NGUỒN MÁU VÀ DL
Trang 1GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG TỤY
Nguyễn Phước Bảo Quân
Trang 2GIẢI PHẪU-ĐIỆN QUANG TỤY
-Quanh tuyến tụy không có bao xơ mà là mô
tb-mỡ (→ vai trò của kỹ thuật ghi hình…)
-Nhu mô tuyến (nang tuyến và ống – đảo L.)
-Ống mạch, thần kinh …
Trang 3GIẢI PHẪU-ĐIỆN QUANG TỤY
NGUỒN MÁU VÀ DL
Động mạch : 2 nguồn
-A TT :
+a lách → a tụy lưng,
a tụy lớn
+a vị tá tràng → a tá-tụy
trên (trước/sau)
- A MTTT → a tá-tụy dưới
(trước/ sau)
Trang 4GIẢI PHẪU-ĐIỆN QUANG TỤY
*Tm đi song hành a và cùng
đổ về TMC
đổ về TMC
-Các nhánh ở thân-đuôi đổ về
TML
-tm tá-tụy trên song hành
OMC → tm TMC
-tm tá tụy dưới + tm vị MN P
+ tm đại tràng P → thân
vị-đại tràng → tmmttt
Trang 5GIẢI PHẪU-ĐIỆN QUANG TỤY
Liên quan GP- ống
mạch
+a.TT
+a.lách
+a.gan
+a.vị tá tràng
-Tĩnh mạch
+tmL
+tm cửa
+tm chủ dưới
-Ống mật chủ
Trang 6GIẢI PHẪU-ĐIỆN QUANG TỤY
-ASP
-SÂ (ngã bụng, nội soi, trong mỗ )
-CLVT
-CHT
-Angio
-Chụp ống tụy-mật ngược dòng qua nội soi
Trang 7GIẢI PHẪU-ĐIỆN QUANG TỤY
Phương tiện khảo sát-ASP
-Viêm tụy cấp/quai ruột gát, dịch ổ
bụng
-Viêm tụy mạn/vôi hoá
Trang 8GIẢI PHẪU-ĐIỆN QUANG TỤY
Kỹ thuật-SÂ
-Chuẩn bị : nhịn ăn, hạn chế
hơi trong DD, uống nước
-Tư thế bn
-Mặt cắt :
+mc ngang-chếch T/ thượng
vị
+các mc dọc
+mc vành qua rốn lách
-Khảo sát : +Hình dạng +Kích thước +Đường bờ +Cấu trúc +Ống tụy +Ống mạch +Liên hệ giải phẫu