* trong trường hợp có ẩn dưới cơ số thì chúng ta nên sử dụng công thức sau để bài toán trở nên dễ dang hơn.. * Khi giải bài toán bất phương trình mũ hoặc logarit thì phải nắm thật vững t
Trang 1Träng t©m kiÕn thøc to¸n 12 (Ban cơ bản)
A ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
PHẦN 1: HÀM SỐ
Bài tốn 1: Khảo sát hàm số
1.Hàm số bậc 3 : y = ax 3 + bx 2 + cx + d ( a ≠ 0 )
+ TXĐ : D = R
+ Đạo hàm: y/ = 3ax2 + 2bx + c với ∆/ = b2− 3ac
∆/ ≤ 0 ∆/ > 0
y/ cùng dấu với hệ số a
•KL: hàm số tăng trên?
(giảm trên?)
y/ = 0 có hai nghiệm
x1; x2
•KL: hàm số tăng?
Giảm?
•Hàm số không có cực trị • Cực tri ̣ cực đại?
Cực tiểu?
+ Giới hạn: • lim (ax3 bx2 cx d)
+∞
<
∞
−
>
+∞
) 0 ( ) 0 (
a a
• lim (ax3 bx2 cx d)
−∞
<
∞ +
>
−∞
) 0 ( ) 0 (
a a
+ Bảng biến thiên:
x −∞ +
∞ x −∞ x1 x2 +∞
y/ + y/ + 0 − 0 +
y +∞
-∞ y CĐ +-∞ CT ∞ x −∞ +
∞ x −∞∞ x1 x2 +
y/ − y/ − 0 + 0 −
y +∞
−
∞ y +∞ CĐ
CT −
∞ Chú ý : dù y/ = 0 có nghiệm kép việc xét dấu vẫn đúng
+ Vẽ đồ thị : • xác đinh Cực trị ? điểm đặc biệt
a>0 ; có 2 CT a<0; có 2 CT a>0,không CT a<0,không CT
2.Hàm phân thức : y = cx ax++d b ( c ≠ 0; ad − bc ≠ 0 )
+ TXĐ : D = R\−c
d
+ Đạo hàm : y/ = (cx d) 2
bc ad
+
−
ad−bc < 0 ad−bc > 0
a > 0
a < 0
Trang 2y/ < 0 ∀ x ∈D y/ > 0 ∀ x ∈D
Hàm số không có cực trị Hàm số nghịch biến trên D Hàm số đồng biến trên D
+ Tiệm cận: • x =−d c là tiệm cận đứng vì x d c cx ax++d b
−
→ lim / = ∞
• y = c a là tiệm cận ngang vì x cx ax++d b
∞
→
+Bảng biến thiên :
x −∞ −d/c +∞ x −∞ −d/c +∞
y/ − || − y/ + || +
y a/c ||+∞
−∞
a/c y +∞|| a/c a/c −∞
+ Vẽ đồ thị : − Vẽ tiệm cận , điểm đặc biệt − Cho 2 điểm về 1 phía của tiệm cận đứng vẽ một nhánh , lấy đối xứng nhánh đó qua giao điểm hai tiệm cận
3 Hàm trùng phương y = ax 4 + bx 2 + c ( a ≠ 0 ) + TXĐ : D = R + Đạo hàm: y/ = 4ax3 + 2b.x =2x.(2a x2+ b)
a,b cùng dấu a, b trái dấu y/ = 0 ⇔ x = 0 •KL: tăng? Giảm y/ = 0 ⇔ 2x (2ax2 + b) = 0 ⇔ x= 0; x1,2=± a b 2 − •KL: tăng? Giảm? •Giá trị cực trị : y(0) = c có một cực trị • Giá trị cực trị: y(0)= c ; y(± a b 2 − ) =− 4∆a Có 3 cực trị + Giới hạn : lim (ax4 bx2 c) x + + ±∞ → = < ∞ − > +∞ ) 0 ( ) 0 ( a a + Bảng biến thiên : x −∞ 0 +
∞ x −∞ x1 0 x2 +∞
y/ − 0 + y/ − 0 + 0 − 0 +
y +∞ +
∞ y +∞ CĐ +
∞ CT CT x −∞ 0 +∞ x −∞ x1 0 x2 +∞
y/ + 0 − y/ + 0 − 0 + 0 −
y= a/c
y= a/c
a < 0
a > 0
CT
Trang 3−∞ −
∞
y
CĐ CĐ
-∞ CT -∞
+ Vẽ đồ thị : • cực đại , cực tiểu ; • y = 0 −> x= ? giải pt trùng phương
Bài toán 2: Phương trình tiếp tuyến :
1 Tiếp tuyến tại M(x 0 ; f(x 0 )) có phương trình là :
Từ x0 tính f(x0) ; • Đạo hàm : y/ = f/(x) => f/(x0) = ?
P.trình tiếp tuyến tại M là: y = f/(x0)(x− x0) + f(x0)
2 Tiếp tuyến đi qua(kẻ từ) một điểm A(x 1 ; y 1 ) của đồ thị h/s y =f(x)
+ Gọi k là hệ số góc của đường thẳng (d) đi qua A
Pt đường thẳng (d) là : y = k(x − x1) + y1
+ Điều kiện để đường thẳng (d) tiếp xúc với Đồ thị (C) là
hệ phương trình : = − + (1)
=
/
Thay (2) vào (1) giải tìm x => k = ? Kết luận
3 Tiếp tuyến có hệ số góc k :
Nếu : tiếp tuyến // đường thẳng y = a.x + b => hệ số góc k = a
tiếp tuyến ⊥ đường thẳng y = a.x + b => hệ số góc k = − 1a
+ giả sử M(x0; f(x0)) là tiép điểm => hệ số góc của tiếp tuyến f/(x0)
+ Giải phương trình f/(x0) = k => x0 = ? −> f(x0) = ?
+ Phương trình tiếp tuyến y = k (x − x0) + f(x0)
Chú ý : + Hai đường thẳng vuông góc nhau : k1.k2 = −1
+ Hai đường thẳng song song nhau : k1 = k2
Bài toán 3: Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị :
+ Giả sử phải biện luận số nghiệm của Pt : F(x; m) = 0 Trong đó đồ thị hàm số y = f(x) + Biến đổi phương trình về dạng f(x) = g(m) Đặt: M = g(m)
+ y = M là đường thẳng nằm ngang ; y =f(x) đồ thị (C)
+ Tuỳ theo M xét sự tương giao của đồ thị (C) với đồ thị y = M
Bài toán 4: xét tính đơn điệu
Phương pháp xác định khoảng tăng, giảm hàm số :
+ MXĐ D= ?
+ Đạo hàm : y/ = ?
cho y/ = 0 ( nếu có ) xét dấu y/
+ BXD (sắp các nghiệm của PT y/ = 0 và giá trị khơng xác định của hàm số từ trái sang phải tăng dần)
* y/ > 0 thì hàm số tăng ; y/ < 0 thì hàm số giảm
+ Kết luận : hàm số đồng biến , nghịch biến trên khoảng
Định lý 2 (dùng để tìm giá trị m):
a) f(x) tăng trong khoảng (a;b) thì f/(x) ≥ 0 ∀ x ∈ (a;b)
b) f(x) giảm trong khoảng (a;b) thì f/(x) ≤ 0 ∀ x ∈ (a;b)
Bài tốn 5: Cực trị hàm số
• Dấu hiệu I :
+ MXĐ D=?
a> 0
b>0 a< 0
b <0
a< 0 b>0
a> 0
b <0
CĐ
Trang 4+ Đạo hàm : y/ = ?
cho y/ = 0 ( nếu có ) xét dấu y/
+ BBT : (sắp các nghiệm của PT y/ = 0 và giá trị khơng xác định của hàm số từ trái sang phải tăng dần)
+ Tính yCĐ ; yCT ; kết luận cực trị ?
Chú ý:
1) Nếu hàm số luơn tăng ( giảm)trên (a;b) thì khơng cĩ cực trị trên (a;b)
2) Số cực trị của hàm số bằng số nghiệm đơn của phương trình y/ = 0
3) x0 là cực trị của hàm số /( 0) 0
/ ( )
=
y x
y x
• Dấu hiệu II:
+ MXĐ
+ Đạo hàm : y/ = ? y// = ?
cho y/ = 0 ( nếu có ) => x1 , x2 …
+ Tính y//(x1); y//(x2)……
Nếu y//(x0) > 0 thì hàm số đạt CT tại x0 , yCT= ?
Nếu y//(x0) < 0 thì hàm số đạt CĐ tại x0 , yCĐ= ?
Chú ý : dấu hiệu II dùng cho những h/s mà y/ khó xét dấu
* Nếu y = f(x) là đa thức thì đường thẳng đi qua các điểm cực trị là:
y = phần dư của phép chia f(x) cho f/(x)
Bài tốn 6: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
1 Phương pháp tìm GTLN và GTNN của h/s trên [a;b]:
+ Miền đang xét [a;b]
+ Đạo hàm : y/ = ?
cho y/ = 0 ( nếu có ) _ x1 , x2 … chỉ chọn các nghiệm thuộc [a;b]
+ Tính y(x1) ; y(x2) ……… So sánh → KL
y(a) ; y(b)
+ max y
[a;b] = ? min y
[a;b] =?
2 P/pháp tìm GTLN hoặc GTNN của h/s trên (a;b) hoặc MX Đ :
+ Miền đang xét (a;b) hoặc TXĐ
+ Đạo hàm : y/ = ?
cho y/ = 0 ( nếu có ) xét dấu y/
+ BBT:
* Nếu trên toàn miền đang xét h/s chỉ có 1 CT thì GTNN bằng giá trị CT min y[a;b] =yct
* Nếu trên toàn miền đang xét h/s chỉ có 1 CĐ thì GTLN bằng giá trị CĐ
max y
[a;b] = yCĐ
* Nếu hàm số luơn tăng (giảm) trên (a;b) thì khơng cĩ cực trị trên khoảng (a;b)
Chú ý : Khi gặp h/s không cho miền đang xét thì ta tìm TXĐ của h/s đó :
+ nếu TXĐ là một đoạn [a;b]hoặc nữa khoảng thì ta dùng cách 1
+ nếu TXĐ là một khoảng thì dùng cách 2
Bài tốn 7 : Giao điểm hai đường cong ( đ.thẳng và một đường cong).
1 Cho hai đồ thị (C1) : y = f(x) ; (C2) : y = g(x)
Hoành độ giao điểm của (C1) và (C2) nếu có
là nghiệm của phương trình : f(x) = g(x) (1)
• pt(1) vô nghiệm <=> (C1) và (C2) không có điểm chung
• pt(1) có n nghiệm <=> (C1) và (C2) có n điểm chung
* Số nghiệm của (1) là số giao điểm của hai đường cong
đổi dấu qua x 0
Trang 52 Điều kiện tiếp xúc :
Đồ thị (C1) tiếp xúc (C2) <=> hệ pt f (x) g(x)
f (x) g (x)
=
′ = ′
Bài tốn 8: Cách xác định tiệm cận :
*Tiệm cận đứng : lim f (x)
x x0
= ∞
→ => x = x0 là tiệm cận đứng
Chú ý : tìm x0 là những điểm hàm số không xác định
*Tiệm cận ngang : limf (x) y0
→∞ => y = y0 là tiệm cận ngang
Chú ý : hàm số có dạng phân thức ( hoặc có thể đưa về dạng phân thức ) và bậc tử ≤ bậc mẫu thì có tiệm cận ngang
* Tiệm cận xiên (ban cơ bản khơng cĩ phần này):
Cách 1 : + viết hàm số dưới dạng : f(x) = ax + b + ε (x)
lim
∞
→
x [f(x) –(ax + b)] = lim (x)
x ε
→∞ = 0 ⇒ y = ax + b là tiệm cận xiên
Cách 2: ta tìm hai hệ số a và b ; a lim f (x)
x x
=
→∞ ; b lim [f (x) ax]
x
→∞
⇒ y = ax + b là tiệm cận xiên
Phần 2: Hàm số mũ và logarit
Bài tốn 1: Dùng cơng thức tính các biểu thức cĩ chứa hàm số mũ hoặc hàm số logarit
a− n = a1n ; a0 = 1 0 ; amn = nam ( m; n nguyên dương , n > 1)
• Các quy tắc:
ax.ay = ax+y (a.b)x =ax.bx
x
a
y
a
−
=
x
b = b
÷
( )x y ( )y x x.y
• Hàm số mũ : y = x
a với a > 0 ; a ≠ 1 TXĐ : D = R MGT : (0; +∞ )
+ a > 1 ; h/s đồng biến : x1 > x2 ⇔ a > x1 a x2
+ 0 < a < 1 ; h/s nghịch biến : x1 > x2 ⇔ a < x1 a x2
* Hàm số logarit:
α = log a N ⇔ aα = N log a x = b ⇔ x= a b
• Đặc biệt : aloga x = x ; loga a x = x ; loga1 = 0
• Các qui tắc biến đổi : với a , B , C > 0 ; a ≠ 1 ta có:loga(B.C) = logaB + logaC
loga B
C
÷
= logaB − loga Clogaα Bβ =
β
α logaB
• Công thức đổi cơ số : với a , b , c > 0 ; a , c ≠ 1 ta có :
logca.logab = logcb ⇔ log ba log bc
log ac
=
0 < a, b ≠ 1 : logab = log a1
b
Chú ý : log10x = lg x ; logex = ln x
• Hàm số Logarit: y = loga x với a > 0 ; a ≠ 1
TXĐ : D = (0 ; +∞ ) MGT : R
+ a > 1 ; h/s đồng biến : x1 > x2 > 0 ⇔ logax1 > logax2
+ 0 < a < 1;h/s ngh biến: x1 > x2 > 0 ⇔ loga x1 <loga x2
Trang 6Bài tốn 2: Tính đạo hàm của các hàm số mũ và logrit
(ex) / = ex −> ( eu)/ = u/.eu
( ax) / = ax.lna −> ( au)/ = u/.au.lna
(lnx) / = 1
x x ∈(0;+∞) −> (lnu)/ = u
u
′
(logax) / = 1
x ln a −> (logau )/ = u
u ln a
′
Bài tốn3: giải phương trình mũ và logarit :
• Dạng cơ bản:
f (x)
a = ag(x) ⇔ f(x) = g(x)
v(x)
u = 1 ⇔ ( u −1 ).v(x) = 0 ( trong đó u có chứa biến )
f (x)
a = b ( với b > 0 ) ⇔ f(x) = logab
logaf(x) = logag(x) ⇔ f (x) 0 g(x) 0
f (x) g(x)
=
dạng: log f (x)a b
0 a 1
=
< ≠
b
a logu(x)v(x) = b ⇔ [ ]
v(x) 0 ; u(x) 0 ; u(x) 1
b v(x) u(x)
> > ≠
=
• Đặt ẩn phụ :
α 2f (x)
a +β f (x)
a + γ = 0 ; Đặt : t = f (x)
a Đk t > 0
α.ab f (x) + +β.ab f (x) − + γ = 0 ; Đặt : t = af (x) Đk t > 0
α.af (x)+β.bf (x)+ γ = 0 và a.b = 1; Đặt: t = af (x);1
t=bf (x)
α.a2f (x)+β.( )f (x)
a.b + γ.b2f (x) = 0 ; Đặt t =
f (x) a b
÷
• Logarit hoá hai vế :
Bài tốn 4: Giải bất phương trình mũ và logarit
• Dạng cơ bản :
10 f (x)
a > g(x)
a ⇔ f (x) g(x) khi a 1
f (x) g(x) khi 0 a 1
> >
< < <
20 f (x)
a > b ⇔ Nếu b ≤ 0 có nghiệm ∀x
Nếu b > 0 f(x) > logab nếu a > 1 f(x) < logab nếu 0 < a < 1
30 f (x)
a < b ⇔ Nếu b ≤ 0 thì pt vô nghiệm
Nếu b > 0 ; f(x) < logab nếu a > 1 f(x) > logab nếu 0 < a < 1
•logaf(x) > logag(x) ⇔ Đk: f(x) > 0 ; g(x) > 0 ; 0 < a ≠ 1
(a−1)[ f(x) − g(x) ] > 0
•logaf(x) > b ⇔ * Nếu a > 1 : bpt là f(x) > a b
* Nếu 0 < a < 1 bpt là 0 < f(x) < a b
•logaf(x) < b ⇔ * Nếu a > 1 : bpt là 0 < f(x) < a b
* Nếu 0 < a < 1 bpt là f(x) > a b
•( )v(x)
u(x) > 1 ⇔ u(x) > 0 và [ u(x) −1 ].v(x) > 0
• (u(x))v(x)< 1 ⇔ u(x) > 0 và [ u(x) −1 ].v(x) < 0
Lưu ý:
hoặc
Trang 7*) trong trường hợp có ẩn dưới cơ số thì chúng ta nên sử dụng công thức sau để bài toán trở nên dễ dang hơn
10 af (x)> ag(x) (a−1)(f(x) − g(x)) > 0
20 logaf(x) > logag(x) (a−1)(f(x) − g(x)) > 0
*) Khi giải bài toán bất phương trình mũ hoặc logarit thì phải nắm thật vững tính chất đơn điệu của hai hàm số trên
*) Nắm vững phép lấy hợp, lấy giao của hai hay nhiều tập hợp số
Phần 3: Nguyên hàm.
Bài toán 1: Tìm nguyên hàm cơ bản (dựa vào bảng nguyên hàm của các hàm số cơ bản).
dx = + x C
∫
x dx α =
∫
1
x α+
α + 1
+ C (α≠-1 )
dx
x
∫ = lnx + C ( x≠ 0)
x
e dx
∫ = ex + C
x
a dx
∫ = ax
ln a + C
1 (ax b)
a( 1)
α+
+ α
∫
α + (α≠-1)
dx
ax b
∫ + = 1
alnax+ b + C
1
ax b
e dx
a
∫ eax+b + C
x
a α +β dx
∫ =1 a x b C
ln a
α + + α
Cosx.dx
∫ = Sinx + C
Sinx.dx
∫ = − Cos x + C
dx
2
Cos x
∫ =∫(tg x 1).dx2 + = tgx
dx
2
Sin x
∫ = (Cotg x 1).dx2
+
∫
= −Cotgx
Cos(ax b).dx +
aSin(ax+ b) + C
Sin(ax b).dx +
aCos(ax+ b) + C
dx 2 Cos (ax b)
∫
+ =1
atg(ax+ b) + C
dx 2 Sin (ax b)
∫
+ = −1
aCotg(ax+ b) + C
Bài toán 2: Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số.
Dạng 1: Tính I = ∫ f [u(x)].u '(x)dx bằng cách đặt t = u(x)
Đặt t = u(x)⇒ = dt u '(x)dx
I = ∫ f [u(x)].u '(x)dx = ∫ f (t)dt
Dạng 2: Tính I = ∫ f (x)dx Nếu không tính được theo dạng 1 nhưng trong tích phân có chứa một trong số các hàm biểu thức sau thì có thể đổi biến như sau:
1
2 2
a x ;
2 2
a x
−
− thì đặt x = asint
1
2 2
a x ; 2 2
a x
+
+ thì đặt x = atant
Bài toán 3: Tìm nguyên hàm bằng phương pháp từng phần:
Nếu u(x) , v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên
tục trên I
u(x).v'(x)dx u(x).v(x) = − v(x).u '(x)dx
Hay∫udv uv = −∫vdu ( với du = u’(x)dx, dv =
v’(x)dx)
phân tích các hàm số dễ phát hiện u và dv
Phần 4: Tích phân.
Bài toán 1: Tính tích phân bằng cách sử dụng tính chất và nguyên hàm cơ bản
Bài toán 2: Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số
Trang 8Dạng 1: Tính I = bf[u(x)]u dx/
a ∫ bằng cách đặt t = u(x)
Đặt t = u(x)⇒ = dt u '(x)dx
Đổi cận x=a => t = u(a)
x=b => t = u(b)
I = bf[u(x)]u dx/
u(b)
u(a)
f (t)dt
∫
Dạng 2: Tính I = β f (x)dx
∫
α Nếu khơng tính được theo dạng 1 nhưng trong tích phân cĩ chứa một trong
số các hàm biểu thức sau thì cĩ thể đổi biến như sau:
1
2 2
a x ;
2 2
a x
−
− thì đặt x = asint
1
2 2
a x ; 2 2
a x
+
+ thì đặt x = atant
Bài tốn 3: Tìm nguyên hàm bằng phương pháp từng phần:
Nếu u = u(x) , v = v(x) là hai hàm số cĩ đạo
hàm liên tục trên [a;b] thì I =
udv u.va vdu
a∫ = − a∫
phân tích các hàm sớ dễ phát hiện u và dv
Bài tốn 6: Tính tích phân chứa dấu giá trị tuyên đối
Tính bf (x) dx
a ∫
+) Tìm nghiệm của f(x) = 0
Nếu f(x) = 0 vơ nghiệm trên (a;b) hoặc cĩ cĩ nghiệm nhưng khơng cĩ nghiệm nào thuộc [a;b] hoặc
cĩ một nghiệm x = a hoặc x = b các nghiệm cịn lại khơng thuộc [a;b] thì
bf (x) dx
a ∫ = bf (x)dx
a ∫
Nếu f(x) = 0 cĩ nghiệm x = c ∈(a;b) thì bf (x) dx
a ∫ = cf (x)dx bf (x)dx
a ∫ + c ∫
*Chú ý
1) Nếu cĩ nhiều hơn 1 nghiệm trên (a;b) thì vẫn dung cơng thức trên tùy theo trường hợp nghiệm như thế nào (cách làm này cĩ lợi vì ta khơngcần xét dấu f(x))
2) Ở mức độ thi TNTHPT khơng cần nắm bất đẳng thức tích phân
Phần 5: Diện tích hình phẳng − thể tích vật thể trịn xoay.
Bài tốn 1: Tính diện tích hình phẳng
• Hình phẳng giới hạn bởi :
y f (x)
x a; x b
=
hàm số liên tục trên [a;b]
trục hoành y 0;
Diện tích : S = b| f (x) | dx
a ∫
Chú ý : nếu thiếu cận a, b giải pt : f(x) = 0
• Hình phẳng giới hạn bởi :
y f (x)
y g(x)
x b
=
= =
hàm số liên tục trên [a;b]
hàm số liên tục trên [a;b]
x a;
Diện tích : S = b| f (x) g(x) | dx
a∫ −
Chú ý : 1) Nếu thiếu cận a, b giải pt : f(x) = g(x)
a
b
x y
y=g(x)
Trang 92) Nếu bài tốn qua phức tạp thì ta cĩ thể vẽ hình để xác định hình phẳng hoặc tính thong qua tổng hoặc hiệu của nhiều hình
Bài tốn 2:Tính thể tích vật thể trịn xoay :
* Thể tích hình tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường :
y f (x)
x a;x b
=
hàm số liên tục trên [a;b]
trục hoành y 0; quay quanh Ox và f(x) ≥ 0 trên [a;b] thì V = b f (x) dx2
a
π ∫
* Thể tích hình tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường ==f (y) =c; y d=
hàm số x liên tục trên [c;d]
trục tung x 0;y quay quanh Oy và f(y) ≥ 0 trên [a;b] thì V = d
c
2
f (y) dy
π ∫
Phần 6: Số phức
Bài tốn 1: Tìm số phức, tính mơđun,…
Cho hai số phức a+bi và c+di
1) a+bi = c+di a = c; b = d 2) mơđun số phứcz = +a bi = a2 +b2
3) số phức liên hiệp z = a+bi là z = a − bi * z+z = 2a; z.z= z2= a2+ b2
4) (a+bi ) +( c+di) = (a+c)+(b+d)i 5) (a+bi ) −( c+di) = (a−c)+(b−d)i
6) ) (a+bi )( c+di) = (ac − bd)+(ad+bc)i 7) z = c di 21 2[(ac+bd)+(ad-bc)i]
a bi a b
+ =
Bài tốn 2: Giải phương trình bậc 2.
Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 với ∆ = b2− 4ac
Nếu ∆ = 0 thì phương trình cĩ nghiệp kép x1 x2 b
2a
= = − (nghiệm thực) Nếu ∆ > 0 thì phương trình cĩ hai nghiệm thực: x b
2a
− ± ∆
=
Nếu ∆ < 0 thì phương trình cĩ hai nghiệm phức x b i
2a
− ± ∆
=
B HÌNH HỌC.
Phần 1: Thể tích, diện tích của các khối hình
Bài tốn 1: Tính diện tích xung quanh (Sxq), diện tích tồn phần(Stp) của khối nĩn,trụ,cầu
Khối nĩn: Sxq = πrl; Stp = πr(r + l)
Khối trụ: Sxq = 2πrl; Stp = 2πr(r + l)
Khối cầu: S = 4πr2
Bài tốn 2: Tính thể tích các khối hình.
* Khối hình chĩp V = 1Bh
3 ; * Khối nĩn V = 1 r h2
3 π
* Khối hình trụ V = πr2h ; * Khối cầu V =4 r3
3 π
* Khối lăng trụ: V= Bh
Phần 2: Phương pháp tọa độ trong khơng gian
a
→ = (x;y;z) ⇔ → a = x.→i + y → j + z →k
Tính chất : Cho→ a = (a1;a2; a3) , → b = (b1;b2; b3)
• → a ±→ b =(a1 ± b1; a2 ± b2; a3± b3)
• → a k = (ka1;ka2;ka3) k ∈ R
Tích vô hướng : → → a b = a 1 b 1 + a 2 b 2 +a 3 b 3 =→ a .→ b Cos ϕ
Cos ϕ = a2 a b1 1a2 a ba b22 22a b3 3b2 b2
1 2 3 1 2 3
a b
→ →
⊥ ⇔ a1.b1 + a2.b2 + a3.b3 = 0
a
→cùng phương → b ;→ a ≠→ 0 ⇔ → b = k.→ a ⇔ [→ a ,→ b ] = → 0
Toạ độ điểm:
Trang 10M = (x;y;z)⇔ OM → = x.→ i + y → j + z → k
AB → = ( xB− xA ; yB−yA;zB−zA)
• M chia đoạn AB theo tỉ số k≠1 ( MA→ = kMB→ )
Thì M:
x A k.xB
xM 1 k
y A k.yB
yM 1 k
z A k.zB
zM 1 k
−
−
=
• I là trung điểm của AB thì I:
x A xB
y A yB
z A zB
+
+
=
• G là trọng tâm tam giác ABC thì G:
1
xG (xA xB x )C 3
1
yG (yA yB y )C 3
1
zG (zA zB z )C 3
• Tích có hướng của 2 véc tơ :
[→ a ,→ b ] = a a2 3; a a3 1 ;a a1 2
b b2 3 b b3 1 b b1 2
* [→ a ,→ b ] ⊥ → a ; [→ a ,→ b ] ⊥ → b
• Đk đồng phẳng của 3 véc tơ :
a
→,→ b ,→ c đồng phẳng ⇔ [→ a ,→ b ].→ c = 0
• ĐK để 4 điểm A,B,C,D không đồng phẳng ( tạo thành tứ diện ) là: ba véc tơ AB→ ,AC → ,AD→ không đồng phẳng <=> [AB→ ,AC → ].AD→ ≠ 0
• Diện tích tam giác ABC : SABC = 1 2 2 2
AB AC (AB.AC) 2
→ →
−
Hoặc SABC = 21 [AB→,AC → ]
• Thể tích tứ diện ABCD : VABCD = 16[AB→ ,AC → ].AD→
• Thể tích hình hộp : VABCD.A'B'C 'D' = [AB→ ,AD→ ].AA→′
Bài tốn 1:Xác định điểm , tọa độ vectơ trong không gian , c/m tính chất hình học Bài tốn 2: Tích vô hướng , tích có hướng , góc giữa hai véc tơ :
Bài tốn 3:Véc tơ đồng phẳng , không đồng phẳng,thể tích hình hộp, tứ diện:
Phần 3: Mặt cầu.
Bài tốn 1: xác định tâm và bán kính mặt cầu
Phương trình mặt cầu tâm I(a;b;c) ; bk R là :
(x −a)2 + (y − b)2+ (z−c )2 = R2
Phương trình tổng quát của mặt cầu ( S):
x2 + y2+ z2+ 2.Ax+ 2.By + 2.Cz + D = 0 với A2 + B2 + C2−D > 0
có tâm I(−A ;−B;−C) ; bán kính R = A2 +B2 +C2 −D
Bài tốn 2: Viết phương trình mặt cầu
• Pt.mặt cầu (S) tâm I(a;b;c) và đi qua M1(x1;y1;z1)
+ Bán kính R = IM1 = (x a)2 (y b)2 (z c)2
1 − + 1 − + 1 −