a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho.
Trang 1Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2015 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Câu 1 [ĐVH]: Tìm m để đường thẳng d y: = −x m cắt đồ thị ( )C của hàm số 1
1
x y x
+
=
− tại hai điểm phân
biệt A, B đồng thời I( )2; 0 là trung điểm của AB
Lời giải:
Hoành độ giao điểm của d và ( )C là nghiệm của PT
2
1 1
2 1 0 1 1
x x
x m
x
≠
Ta có d và ( )C cắt nhau tại hai điểm phân biệt ⇔( )1 có hai nghiệm phân biệt khác 1
2
m m
∆ = + − − > + >
∈
ℝ
Do A B, ∈d ⇒A x x( 1; 1−m) (, B x x2; 2−m) Theo Viet thì x1+ = +x2 m 2
Bài ra ta có ( )
2 2
2
0 2
m
m m
+
=
Đã thỏa mãn (*)
Đ/s: m=2
Câu 2 [ĐVH]: Tìm m để đường thẳng d y: = −x m cắt đồ thị ( )C của hàm số 1
1
x y x
+
=
− tại hai điểm phân
biệt A, B sao cho OA2+OB2 =14
Lời giải:
Hoành độ giao điểm của d và ( )C là nghiệm của PT
2
1 1
2 1 0 1 1
x x
x m
x
≠
Ta có d và ( )C cắt nhau tại hai điểm phân biệt ⇔( )1 có hai nghiệm phân biệt khác 1
2
m m
∆ = + − − > + >
∈
ℝ
1 2
2 1
+ = +
= −
TỔNG ÔN TRỌNG TÂM KIẾN THỨC – P1
Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]
Trang 2Ta có ( ) ( )
2
2 2
2
2 2
;
;
1 2 1 2 1 2
2 12
⇒ + = + Bài ra có 2m2+ =12 14⇔ = ±m 1 Đã thỏa mãn (*)
Đ/s: m= ±1
Câu 3 [ĐVH]: Cho hàm số y= − +x3 3x2−1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt, trong đó có 2 nghiệm lớn
hơn 1: x3−3x2+3m− =1 0
Lời giải:
x − x + m− = ⇔ x− − x− + m− = Đặt ( ) 3
x− =t⇒ f t = − +t t m−
' 3 3 ; ' 0 3 3 0
Khi đó YCBT ⇔ tìm m để f t( )=0 có đúng 3 nghiệm phân biệt, trong đó có 2 nghiệm lớn hơn 0
( )
5
3
3
0 0
3 3 0
m f
m
− − <
>
Đ/s: 1 5
3
m
< <
Câu 4 [ĐVH]: Cho hàm số 4 1 2 1
2
y=x + x −
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
Lời giải:
ĐK tiếp xúc là hệ sau có nghiệm
4 2
4 2
2 3
1 1
1 1
2 2
⇔
(1)
Do
2
+ + = + + + >
21 1
2 1 0
2
m
y x
= −
Đ/s: 21
16
y= −x
Trang 3Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2015 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95
Câu 5 [ĐVH]: Cho hàm số 3 1
3
x y x
+
=
−
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
Lời giải:
Ta có
( )2
10
3
y
x
= −
− PT tiếp tuyến có dạng ( ) ( )
0
10
3
x
−
2
10
3
x
= ⇒ = −
−
= − ⇒ =
x
x = − y = ⇒d y= − x+ + ⇔ = −y x+
y= − x+ hoặc 2 1
y= − x+
Câu 6 [ĐVH]: Cho hàm số 4 2
2 3
y=x + x +
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
8
y= − x
Lời giải:
8
y= − x⇒ phương trình tiếp tuyến có dạng :d y=8x+m
ĐK tiếp xúc là hệ sau có nghiệm
4 2
4 2
2 3
+ + = +
+ + = +
⇔
+ =
Do
2
+ + = + + >
1
1 0
m
x x
= −
=
Đ/s: y=8x−2
Câu 7 [ĐVH]: Cho hàm số y=3x4−8x2+2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
Lời giải:
Ta có ' 12 3 16 ; '' 36 2 16; '' 0 36 2 16 0 2 26
y = x − x y = x − y = ⇔ x − = ⇔ = ±x ⇒y= −
Phương trình tiếp tuyến có dạng d y: = y x'( ) (0 x−x0)+y0
Trang 4• Với 0 0 ( )0
Đ/s: 64 34
y= ± x+
Câu 8 [ĐVH]: Cho góc x thỏa mãn cos 2x+ =6 sinx+5 cosx
Tính giá trị của biểu thức
4
2
2 cos 5
2 cos 5 cos sin
2 sin 1
x
x
+
+
Lời giải
Ta có 2 cos2x− + =1 6 sinx+5 cosx⇔2 cos2x−5 cosx−sinx= −5
Lại có cos2 x−sin2x+ =6 5 cosx+sinx
4 cos 4 sin 24 20 cos 4 sin
4 cos 20 cos 25 4 sin 4 sin 1
2 cos 5 2 sin 1 2 cos 5 2 sin 1
Do đó B= − = −1 5 4
Câu 9 [ĐVH]: Cho ;3
2 4
x π π
và
tan 5 1
cot 5 1
x x
−
= + Tính
sin tan cos cot sin 2
Lời giải:
2 sin cos
+
2
sin cos cos sin 5 1 5 cos 2 cos 2
5
⇒ = − = − = ⇒ = ±
2
5
2 5
−
Đ/s: P= − 5
Câu 10 [ĐVH]: Cho ;
2
x π π
∈
và
4 sin
5
x= Tính
5
sin sin 2 2 cos 2 cos
sin cos 2 sin
P
=
+
Lời giải:
sin 2 sin cos 2 cos 1 cos 2 sin cos 2 cos sin
sin cos sin sin sin cos sin 1 sin
P
Trang 5Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2015 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95
2 sin cos 1 cos 2 sin cos sin 2 sin cos 2 sin
sin cos sin cos sin cos 1 sin sin cos cos cos
−
Bài ra có
2 2
3
4
128 5
5
= −
−
Đ/s: 128
27
P= −
Câu 11 [ĐVH]: Cho góc α thỏa mãn tan 1
2
α = Tính 3
2 sin
4 cos
A
π α α
+
Lời giải
2 sin
4
cos
A
π
α
+
Vì tan 1 15
Câu 12 [ĐVH]: Cho góc α thỏa mãn:
2
π α π< < và sin 5
3
α = Tính tan 3sin
sin
α
−
Lời giải
Ta có:
sin
sin
cos 1 cos 1 cos cos 1 cos
A
−
cos 1 sin
9
α = − α =
2
π
α∈ π
nên cosα 0 cosα 23 A cos (1 cos1 ) 92
Câu 13 [ĐVH]: Cho góc α thỏa mãn 3
2
π
π α< < và cos 2 2
3
α = Tính P=sin6α+cos6α+sin3α
Lời giải:
sin α+cos α = sin α+cosα sin α+cos α −sin αcos α
sin α cos α sin αcos α sin α cos α 3sin αcos α 1 3sin αcos α
Do đó P= −1 3sin2αcos2α +sin3α (1)
Bài ra có
2 2
2
π
π α< < ⇒ α < Khi đó từ (2) ta được sin 1
3
Trang 6Thế sin 1
3
α = − và cos 2 2
3
α = vào (1) ta có
2
= − − + − = − − =
Vậy 2
3
P=
Câu 14 [ĐVH]: Cho góc α π; π
2
∈
thỏa mãn:
4 cos α
5
= − Tính tan α π cos α
4 1 sin α
= + +
+
Lời giải:
Ta có: cos α sin α2 2 1 sin α2 1 cos α2 9
25
Do α π; π
2
∈
nên
sin α tan α
Mặt khác
4
A
−
+
Vậy 5
14
A= − là giá trị cần tìm
Câu 15 [ĐVH]: Cho góc α 3π; 2π
2
thỏa mãn:
1 sin α
10
−
= − Tính tan 2α
1 cot α
A= +
Lời giải:
Ta có: 1 cot α2 12 cot α2 12 1 9
Do α 3π; 2π
2
nên
cot α 3 tan α
cot α 3
= − ⇒ = = −
Mặt khác
2
2
1
9
A
−
−
Vậy 3
8
A= − là giá trị cần tìm
Câu 16 [ĐVH]: Cho góc α π; 0
2
∈ −
thỏa mãn:
3 cos 2
5
α = − Tính
3
8 cos α 2 sin α cos α
2 cos α sin α
Lời giải:
3 1
− +
Do α π; 0
2
∈ −
nên tan α= −2
2
3 3
2
1
8 2 tan α 8 2. 2 5
29 cos α
cos α
A
− −
−
Vậy 29
18
A= là giá trị cần tìm
Trang 7Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2015 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95
Câu 17 [ĐVH]: Cho góc α π; π
2
−
∈ −
thỏa mãn:
1 sin α
5
= Tính
2
cot 2α tan α
π sin α
2
−
Lời giải:
Ta có: cos α2 1 sin α2 4
5
Do α π; π
2
∈ − −
nên
cos α tan α
2 5
= − ⇒ = −
Mặt khác
2
1 1
tan α
5 5
2
5
A
−
−
−
Vậy 5 5
8
A=−
là giá trị cần tìm
Câu 18 [ĐVH]: Cho 4 tanx−4 tan sinx 2x=1
Tính giá trị của biểu thức P= 2+sin 2x−cos 22 x với
2
x≠ + ππ k
Lời giải
4 tanx−4 tan sinx x= ⇔1 4 tanx 1 sin− x = ⇔1 4 tan cosx x= ⇔1 2 sin 2x=1
2 sin 2 cos 2 2 sin 2 1 sin 2 1 2 sin 2
2
Câu 19 [ĐVH]: Giải phương trình ( ) ( )8
2
log 2 1 log 1 log 4
Lời giải:
4 0
x
x x
+ >
⇔ >
>
8
2
log 2 1 log 1 log 4 log 2 1 8 log 1 log 4
2
17 3 4
17 3 4
< < ⇒ + − − = ⇔ − − + = ⇔
=− −
2
5 33 4
5 33 4
= +
= −
Vậy 17 3
4
và 5 33
4
x= +
là nghiệm của PT
Câu 20 [ĐVH]: Giải phương trình ( 3 ) ( )2 ( )
2 log x + =1 log 2x−1 +log x+1
Lời giải:
ĐK :
3
1 0
1
1 0
x
x x
+ > ⇔ > −
+ >
Trang 8( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2
2
2
2
1 1
1
2
1 0
1
2
x x
x
− < <
− < <
− + + − =
− + − − =
− + − − =
( )
( ) ( )
2
2
1 1
2 0
1
1 2
x
x x
− < <
+ = = −
≥
− + =
Vậy phương trình có nghiệm là x=0,x=1 và x=2
Câu 21 [ĐVH]: Giải phương trình 3
2
1 log log
2
Lời giải:
ĐK :
3
3
0 0
1
2
2
x x
x
x
>
>
≠
≠
Do x=1 không phải là nghiệm của phương trình vì log 1 log 122 2 1
2
+ = là vô lý nên x≠1
Từ đó
3
2
2 log 2 log 2 2 log 2 1 log 2 3 2
+ +
2
t t
+ ( )
2
x
=
= −
Vậy x= 2 là nghiệm của phương trình
Câu 22 [ĐVH]: Giải phương trình 3
2
1 log log
2
Lời giải:
Điều kiện:
3
0, ,
x> x≠ x≠
Phương trình tương đương
2
log 2 log 2 1 log
x
+
Đặt
1
1 3 2 1
t t
+
log x 1 x 2
Trang 9Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2015 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95
Vậy phương trình có nghiệm là x=2
Câu 23 [ĐVH]: Giải phương trình ( ) ( )2
2
log x+ +2 log x−5 +log 8=0
Lời giải:
Điều kiện: x≥ −2,x≠5
Phương trình tương đương log2(x+ +2) log2 x− − = ⇔5 3 0 log2(x+2) x− = ⇔5 3 (x+2) x− =5 8
3
x
=
= −
3 17 2
3 17 2
x
x
= +
= −
Vậy phương trình có nghiệm là 6, 3 17, 3 17
x= x= + x= −
Câu 24 [ĐVH]: Giải phương trình ( )2 ( )
log x−1 +log 2x− =1 2
Lời giải:
Điều kiện: 1, 1
2
x> x≠
Phương trình tương đương 2 log3 x− +1 2 log3(2x− = ⇔1) 2 log3 x−1 2( x− = ⇔ −1) 1 x 1 2( x− =1) 3
2
( ) 2
x
=
= −
2 < <x ⇒ x− x− = − ⇔ x − x+ = vn
Vậy phương trình có nghiệm là x=2
Câu 25 [ĐVH]: Giải phương trình 4( ) 2( )3
lg x− +1 2 lg x−1 =40
Lời giải:
Điều kiện: x>1
Phương trình tương đương với
Vậy phương trình có nghiệm là x= +1 10 ,2 x= +1 10− 2