Phạm vi điều chỉnh Điều 1 Luật đấu thầu 431 Lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ t vấn, dịch vụ phi t vấn, hàng hóa, xây lắp a Dự ỏn đầu tư phỏt triển sử dụng VNN của CQNN, tổ chức chớnh t
Trang 1Bài giảng bồi d ỡng
nghiệp vụ về đấu thầu
Trang 2Phạm vi điều chỉnh (Điều 1 Luật đấu thầu 43)
1) Lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ t vấn, dịch vụ phi
t vấn, hàng hóa, xây lắp
a) Dự ỏn đầu tư phỏt triển sử dụng VNN của CQNN, tổ
chức chớnh trị, tổ chức chớnh trị-xó hội, tổ chức chớnh trị xó hội-nghề nghiệp, tổ chức xó hội-nghề nghiệp, tổ chức xó hội, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhõn dõn, đơn vị sự nghiệp cụng lập;
b) Dự ỏn đầu tư phỏt triển của DNNN;
c) Dự ỏn đầu tư phỏt triển khụng thuộc qui định tại điểm
a và điểm b khoản này cú sử dụng VNN, vốn của DNNN từ 30% trở lờn hoặc dưới 30% nhưng trờn 500
tỷ đồng trong TMĐT của dự ỏn;
Trang 3Phạm vi điều chỉnh (Điều 1 Luật đấu thầu 43)
d) Mua sắm sử dụng VNN nhằm duy trỡ hoạt động thường xuyờn của cơ quan NN, tổ chức chớnh trị, tổ chức chớnh trị-xó hội, tổ chức chớnh trị xó hội-nghề nghiệp, tổ chức xó hội-nghề nghiệp, tổ chức xó hội, đơn vị thuộc lực lượng
vũ trang nhõn dõn, đơn vị sự nghiệp cụng lập;
đ) Mua sắm sử dụng VNN nhằm cung cấp sản phẩm, dịch vụ cụng;
e) Mua hàng dự trữ quốc gia sử dụng VNN;
g) Mua thuốc, vật tư y tế sử dụng VNN; nguồn quỹ bảo hiểm
y tế, nguồn thu từ dịch vụ khỏm bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp phỏp khỏc của cơ sở y tế cụng lập;
Trang 4Phạm vi điều chỉnh (Điều 1 Luật đấu thầu 43)
2) Lựa chọn nhà thầu thực hiện cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, hàng húa trờn lónh thổ Việt nam để thực hiện DA đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của DNVN
mà DA đú sử dụng VNN từ 30% trở lờn hoặc dưới 30% nhưng trờn 500 tỷ đồng trong TMĐT của DA
3) Lựa chọn nhà đầu t thực hiện DA đầu t theo hình thức đối tỏc cụng tư (PPP), DA đầu t có sử dụng đất;
4) Lựa chọn nhà thầu trong lĩnh vực dầu khớ, trừ việc lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ dầu khớ liờn quan trực tiếp đến hoạt động tỡm kiếm thăm dũ, phỏt triển mỏ và khai thỏc dầu khớ theo quy định của phỏp luật về dầu khớ
Trang 5
Khái niệm Vốn Nhà nước (§iÒu 4 LuËt §Êu thÇu 43)
- Vốn vay được bảo đảm bằng tài sản của Nhà nước;
- Vèn ®Çu t ph¸t triÓn cña doanh nghiÖp NN;
- Giá trị quyền sử dụng đất
Trang 6Gi¶i thÝch tõ ng÷
(§iÒu 4 - LuËt §Êu thÇu 43)
§Êu thÇu
§Êu thÇu trong n íc
§Êu thÇu quèc tÕ
Trang 7Gi¶i thÝch tõ ng÷ (tiÕp) (§iÒu 4- LuËt §Êu thÇu 43)
Gi¸ gãi thÇu
Trang 8Giải thích từ ngữ
(Điều 4 Luật đấu thầu 43)
- Dịch vụ phi tư vấn là một hoặc một số hoạt động bao gồm: logistics, bảo hiểm, quảng cỏo, nghiệm thu chạy thử,
tổ chức đào tạo, bảo trỡ, bảo dưỡng, vẽ bản đồ và hoạt động khỏc khụng phải là dịch vụ tư vấn
- Cơ quan nhà nước cú thẩm quyền là cơ quan ký kết hợp đồng với nhà đầu tư
- Doanh nghiệp dự ỏn là doanh nghiệp do nhà đầu tư thành lập để thực hiện dự ỏn đầu tư theo hỡnh thức đối tỏc cụng tư hoặc dự ỏn đầu tư cú sử dụng đất
Trang 9Tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà đầu tư (Điều 5- Luật Đấu thầu 43)
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp
- Hạch toán tài chính độc lập;
- Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật;
- Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
- Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu;
- Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu;
- Có tên trong danh sách ngắn đối với trường hợp đã lựa chọn được danh sách ngắn;
- Phải liên danh với nhà thầu trong nước hoặc sử dụng nhà thầu phụ trong nước đối với nhà thầu nước ngoài khi tham dự thầu quốc tế tại Việt Nam, trừ trường hợp nhà thầu trong nước không đủ năng lực tham gia vào bất kỳ phần công việc nào của gói thầu.
Trang 10Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu,
hồ sơ yêu cầu (Điều 7- Luật Đấu thầu 43)
- Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt;
- Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu được phê duyệt bao gồm các nội dung yêu cầu về thủ tục đấu thầu, bảng dữ liệu đấu thầu, tiêu chuẩn đánh giá, biểu mẫu dự thầu, bảng khối lượng mời thầu; yêu cầu về tiến độ, kỹ thuật, chất lượng; điều kiện chung, điều kiện cụ thể của hợp đồng, mẫu văn bản hợp đồng và các nội dung cần thiết khác;
- Thông báo mời thầu, thông báo mời chào hàng hoặc danh sách ngắn được đăng tải theo quy định của Luật này;
- Nguồn vốn cho gói thầu được thu xếp theo tiến độ thực hiện gói thầu;
- Nội dung, danh mục hàng hóa, dịch vụ và dự toán được người có thẩm quyền phê duyệt trong trường hợp mua sắm thường xuyên, mua sắm tập trung;
- Bảo đảm bàn giao mặt bằng thi công theo tiến độ thực hiện gói thầu.
Trang 11CÁC HÌNH THỨC LỰA CHỌN
NHÀ THẦU
Trang 12Đấu thầu rộng rãi
(Điều 20 Luật Đấu thầu 43 )
Đấu thầu rộng rãi là hình thức bắt buộc trừ tr ờng hợp thuộc phạm vi đ ợc áp dụng hình thức lựa chọn khác; không hạn chế số l ợng nhà thầu tham dự; HSMT không đ ợc đ a ra các điều kiện làm hạn chế nhà thầu tham dự
Thông báo mời thầu rộng rãi trên báo đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu Ngoài ra có thể
đăng tải trên các ph ơng tiện thông tin đại chúng khác
Trang 13Đấu thầu hạn chế (Điều 21 Luật đấu thầu 43)
Trang 14Đấu thầu hạn chế (Khoản 4 Điều 117- Nghị định 63/CP)
Sau đóng thầu nếu có ít hơn 3 nhà thầu nộp hồ sơ
dự thầu, bên mời thầu báo cáo chủ đầu t xem xét
giải quyết: Gia hạn thời điểm đóng thầu hoặc mở
ngay hồ sơ để tiến hành đánh giá
Trang 15Chỉ định thầu (Điều 22 Luật đấu thầu 43)
a) Gúi thầu cần thực hiện để khắc phục ngay hoặc để xử lý kịp thời hậu quả gõy ra do sự cố bất khả khỏng; gúi thầu cần thực hiện để bảo đảm bớ mật nhà nước; gúi thầu cần triển khai ngay để trỏnh gõy nguy hại trực tiếp đến tớnh mạng, sức khỏe và tài sản của cộng đồng dõn cư trờn địa bàn hoặc để khụng ảnh hưởng nghiờm trọng đến cụng trỡnh liền kề; gúi thầu mua thuốc, húa chất, vật tư, thiết bị y tế
để triển khai cụng tỏc phũng, chống dịch bệnh trong trường hợp cấp bỏch;
b) Gúi thầu cấp bỏch cần triển khai nhằm mục tiờu bảo vệ chủ quyền quốc gia, biờn giới quốc gia, hải đảo;
c) Gúi thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng húa phải mua từ nhà thầu đó thực hiện trước đú do phải bảo đảm tớnh tương thớch về cụng nghệ, bản quyền mà khụng thể mua được từ nhà thầu khỏc; gúi thầu cú tớnh chất nghiờn cứu, thử nghiệm; mua bản quyền sở hữu trớ tuệ;
Trang 16Chỉ định thầu (Điều 22 Luật đấu thầu 43)
d) Gúi thầu cung cấp dịch vụ tư vấn lập bỏo cỏo nghiờn cứu khả thi, thiết kế xõy dựng được chỉ định cho tỏc giả của thiết kế kiến trỳc cụng trỡnh trỳng tuyển hoặc được tuyển chọn khi tỏc giả cú đủ điều kiện năng lực theo quy định; gúi thầu thi cụng xõy dựng tượng đài, phự điờu, tranh hoành trỏng, tỏc phẩm nghệ thuật gắn với quyền tỏc giả từ khõu sỏng tỏc đến thi cụng cụng trỡnh;
đ) Gúi thầu di dời cỏc cụng trỡnh hạ tầng kỹ thuật do một đơn vị chuyờn ngành trực tiếp quản lý để phục vụ cụng tỏc giải phúng mặt bằng; gúi thầu rà phỏ bom, mỡn, vật nổ để chuẩn bị mặt bằng thi cụng xõy dựng cụng trỡnh;
e) Gúi thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ cụng, gúi thầu cú giỏ gúi thầu trong hạn mức được ỏp dụng chỉ định thầu theo quy định của Chớnh phủ phự hợp với điều kiện kinh tế - xó hội trong từng thời kỳ.
Trang 17Hạn mức chỉ định thầu (Điều 54- Nghị định 63/CP)
Không quá 500 triệu đồng đối với gói thầu tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ công
Không quá 01 tỷ đồng đối với MSHH, xây lắp, hỗn hợp, mua thuốc, vật tư y tế sản phẩm công
Không quá 100 triệu đồng đối với gói thầu thuộc
dự toán mua sắm thường xuyên
Trang 18Điều kiện áp dụng chỉ định thầu (K2 Đ22 Luật Đấu thõu số 43)
- Cú quyết định đầu tư được phờ duyệt, trừ gúi thầu tư vấn chuẩn bị dự ỏn;
- Cú kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phờ duyệt;
- Đó được bố trớ vốn theo yờu cầu tiến độ thực hiện gúi thầu;
- Cú dự toỏn được phờ duyệt theo quy định, trừ trường hợp đối với gúi thầu EP, EC, EPC, gúi thầu chỡa khúa trao tay;
- Cú thời gian thực hiện chỉ định thầu kể từ ngày phờ duyệt
hồ sơ yờu cầu đến ngày ký kết hợp đồng khụng quỏ 45 ngày; trường hợp gúi thầu cú quy mụ lớn, phức tạp khụng quỏ 90 ngày;
- Nhà thầu được đề nghị chỉ định thầu phải cú tờn trong cơ
sở dữ liệu về nhà thầu của cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu
Trang 19Quy trình chỉ định thầu thông th ờng
Điều 55 NĐ63/CP)
- Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ yêu cầu;
- Phát hành hồ sơ yêu cầu cho nhà thầu dự kiến chỉ định;
- Tiếp nhận hồ sơ đề xuất của nhà thầu;
- Đánh giá hồ sơ đề xuất; Trong quỏ trỡnh đỏnh giỏ, bờn mời thầu mời nhà thầu đến thương thảo, làm rừ hoặc sửa đổi, bổ sung cỏc nội dung thụng tin cần thiết của hồ sơ đề xuất nhằm chứng minh sự đỏp ứng của nhà thầu theo yờu cầu về năng lực, kinh nghiệm, tiến độ, khối lượng, chất lượng, giải phỏp kỹ thuật và biện phỏp tổ chức thực hiện gúi thầu;
- Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ
định thầu;
- Hoàn thiện và ký kết hợp đồng;
Trang 21Tr êng hîp ¸p dông quy trình
chỉ định thầu rút gọn
Theo Điều 56- N§/63CP: Không quá 500 triệu đồng đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ công; không quá 01 tỷ đồng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp, mua thuốc, vật tư
y tế, sản phẩm công; Không quá 100 triệu đồng đối với gói thầu thuộc dự toán mua sắm thường xuyên
Trang 22Qui trình chỉ định thầu rút gọn trong trường hợp
cần khắc phục ngay (Điều 56 NĐ63/CP)
- Trường hợp ỏp dụng: Gúi thầu cần thực hiện để khắc
phục ngay hoặc để xử lý kịp thời hậu quả gõy ra do sự cố bất khả khỏng; gúi thầu cần triển khai ngay để trỏnh gõy nguy hại trực tiếp đến tớnh mạng, sức khỏe và tài sản của cộng đồng dõn cư trờn địa bàn hoặc để khụng ảnh hưởng nghiờm trọng đến cụng trỡnh liền kề; gúi thầu mua thuốc, húa chất, vật tư, thiết bị y tế để triển khai cụng tỏc phũng, chống dịch bệnh trong trường hợp cấp bỏch;
- Quy trỡnh: Chủ đầu tư hoặc cơ quan trực tiếp cú trỏch
nhiệm quản lý gúi thầu giao cho nhà thầu cú năng lực và kinh nghiệm làm ngay Sau đú trong vũng 15 ngày kể từ ngày giao thầu hoàn thành thủ tục chỉ định thầu
Trang 23Mua sắm trực tiếp (Điều 24 Luật đấu thầu 43)
* Mua sắm trực tiếp được ỏp dụng đối với gúi thầu mua sắm hàng húa tương tự thuộc cựng một dự ỏn, dự toỏn mua sắm hoặc thuộc dự
- Gúi thầu cú nội dung, tớnh chất tương tự và quy mụ nhỏ hơn 130%
so với gúi thầu đó ký hợp đồng trước đú;
- Đơn giỏ của cỏc phần việc thuộc gúi thầu ỏp dụng mua sắm trực tiếp khụng được vượt đơn giỏ của cỏc phần việc tương ứng thuộc gúi thầu tương tự đó ký hợp đồng trước đú;
- Thời hạn từ khi ký hợp đồng của gúi thầu trước đú đến ngày phờ duyệt kết quả mua sắm trực tiếp khụng quỏ 12 thỏng.
Trang 24Chào hàng cạnh tranh (Điều 23 Luật đấu thầu 43)
Chào hàng cạnh tranh được ỏp dụng đối với gúi thầu
cú giỏ trị trong hạn mức theo quy định của Chớnh phủ
và thuộc một trong cỏc trường hợp sau đõy:
- Gúi thầu dịch vụ phi tư vấn thụng dụng, đơn giản;
- Gúi thầu mua sắm hàng húa thụng dụng, sẵn cú trờn thị trường với đặc tớnh kỹ thuật được tiờu chuẩn húa
và tương đương nhau về chất lượng;
- Gúi thầu xõy lắp cụng trỡnh đơn giản đó cú thiết kế bản vẽ thi cụng được phờ duyệt.
Trang 25Tự thực hiện (Điều 25 Luật đấu thầu 43)
Tự thực hiện được ỏp dụng đối với gúi thầu thuộc
dự ỏn, dự toỏn mua sắm trong trường hợp tổ chức trực tiếp quản lý, sử dụng gúi thầu cú năng lực kỹ thuật, tài chớnh và kinh nghiệm đỏp ứng yờu cầu của gúi thầu.
Trang 26Lựa chọn nhà thầu trong
tr ờng hợp đặc biệt
(Điều 26 Luật Đấu thõu 43)
á p dụng trong tr ờng hợp gói thầu có đặc thù riêng biệt mà không thể áp dụng các hình thức lựa chọn nhà thầu nờu ở trờn
Chủ đầu t lập ph ơng án lựa chọn nhà thầu, bảo đảm mục tiêu cạnh tranh và hiệu quả kinh tế trình Thủ t ớng Chính phủ xem xét quyết định
Trang 27Tham gia thực hiện của cộng đồng
( Điều 27- Luật Đấu thõu 43)
Cộng đồng dõn cư, tổ chức, tổ, nhúm thợ tại địa phương nơi cú gúi thầu được giao thực hiện toàn
bộ hoặc một phần gúi thầu đú trong cỏc trường hợp:
Gúi thầu thuộc chương trỡnh mục tiờu quốc gia, chương trỡnh hỗ trợ xúa đúi giảm nghốo cho cỏc huyện, xó miền nỳi, vựng sõu, vựng xa, hải đảo, vựng kinh tế - xó hội đặc biệt khú khăn;
Gúi thầu qui mụ nhỏ mà cộng đồng dõn cư, tổ chức, tổ nhúm thợ tại địa phương cú thể đảm nhận
Trang 28Bảo đảm dự thầu
(Điều 11 Luật đấu thầu số 43)
Áp dụng đối với đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh các gói thầu trừ gói thầu tư vấn
Mức bảo đảm từ 1%- 3% giá gói thầu
Đối với lựa chọn nhà đầu tư mức bảo đảm từ 05%-1,5% TMĐT
Hiệu lực BĐDT = hiệu lực HSDT + 30 ngày
Trang 29HĐ nhưng từ chối ký HĐ, trừ trường hợp bất khả kháng Quy định này đối với nhà đầu tư là 30 ngày.
Trang 30
Kế hoạch đấu thầu
(Kế hoạch lựa chọn nhà thầu)
Trang 31Căn cứ lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
(Điều 34 - Luật Đấu thầu 43)
* Đối với dự án:
Quyết định phê duyệt DA
Nguồn vốn
Điều ước, thỏa thuận quốc tế
Các văn bản pháp lý liên quan
* Đối với Mua s¾m th êng xuyªn
Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị
Quyết định mua sắm
Nguồn vốn, dự toán mua sắm
Đề án mua sắm (nếu có)
Trang 32Nội dung kế hoạch đấu thầu
(Điều 35 Luật Đấu thầu 43)
Trang 33Trình, thẩm định và phê duyệt KHĐT
(Điều 37 Luật Đấu thầu 43)
- Chủ đầu t trình, ng ời QĐĐT phê duyệt KHĐT
- Đối với gói thầu ở giai đoạn chuẩn bị dự án Chủ
đầu t , đơn vị đ ợc giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên ng ời đứng
đầu cơ quan mình để xem xét, phê duyệt
Trang 34
Các vấn đề khác
Trang 35Dù to¸n gãi thÇu (Khoản 2 Điều 117 N§63/CP)
T.hợp dự toán gói thầu được phê duyệt cao hơn hoặc
thấp hơn giá gói thầu thì dự toán đó sẽ thay thế giá gói thầu theo nguyên tắc:
- Dự toán gói thầu > giá gói thầu và không vượt TMĐT,
dự toán mua sắm thì không phải điều chỉnh KHLCNT; nếu
> và làm vượt TMĐT, dự toán mua sắm thì phải điều chỉnh KHLCNT;
- Dự toán < giá gói thầu và không làm thay đổi hình thức lựa chọn nhà thầu thì không phải điều chỉnh KHLCNT;
trường hợp cần điều chỉnh hình thức lựa chọn nhà thầu cho phù hợp với giá trị mới của gói thầu theo dự toán được duyệt thì phải tiến hành điều chỉnh KHLCNT
Trang 36Quy trình lựa chọn nhà thầu đối với
đấu thầu rộng rãi, hạn chế (Điều 38- Luật đấu thầu 43)
Chuẩn bị LCNT
Tổ chức LCNT
Đánh giá HSDT và thương thảo hợp đồng
Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả LCNT
Hoàn thiện, ký kết hợp đồng
Trang 37Chi phí trong đấu thầu (Điều 9- Nghị định 63)
- Giá bán 1 bộ HSMT (bao gồm cả thuế) với đấu thầu trong nước tối đa 2.000.000 đ, với HSYC tối đa 1.000.000 đ; với đấu thầu Quốc tế theo thông lệ đấu thầu Quốc tế;
- Chi phí lập HSMT, HSYC bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu 1.000.000 đ và tối đa là 50.000.000 đồng;
- Chi phí thẩm định HSMT, HSYC bằng 0,05% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đ và tối đa là 50.000.000đ;
- Chi phí đánh giá HSDT, HSĐX được tính bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng.
- Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu kể cả trường hợp không lựa chọn được nhà thầu được tính bằng 0,05% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 30.000.000 đồng.