1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ NGUYEN THI DIÊU

12 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó, tất cả các giá trị của tham số m tìm được là: A... Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng.. Số phức có phần thực bằng 4− 2 Định nghĩa số phức Mô đun số phức Số phức liên h

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM – GIÀI TÍCH 12

Bài 1 Tính đơn điệu

c độ

Ghi chú

4 Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đạo hàm

'( ) 7 (3 1) ,

f x = x x− ∀ ∈x R Trong các khẳng định sau, khẳng định

nào sai.

A Hàm số có hai cực trị B Hàm số đồng biến trên (−∞,0 )

C Hàm số đồng biến trên 0,1

3

  D Hàm số đồng biến trên R.

2 Áp dụng Định lý

mở rộng của tính đơn điệu

9 Hàm số y mx = 2 +2x đồng biến trên khoảng (1;+∞) Khi đó, tất

cả các giá trị của tham số m tìm được là:

A m∈[0; +∞). B m∈(0; +∞).

C m R∈ \{ }0 D m R

4 y' 2= mx+ 2

TH: m=0đúng TH: m>0

Hs đồng biến trên (1;+∞) khi 1 1

m

− ≤

TH: m<0(loại) Bài 2 Cực trị của hàm số

c độ

Ghi chú

3 Hàm số nào sau đây không có cực trị:

A 2 .

2 1

x y

x

= + B y x= 4+5x2−3.

C

3 2 1

y x= − x+

D

2

.

y

x

− −

1 Điều kiện đủ để hàm

số có cực trị

6

Hàm số 1 3 2

3

= + − − có 2 điểm cực trị là x x Khi đó 1; 2 giá trị của biểu thức A x= 12 +x22 là:

A.68 B.60 C.64 D 20

3 Điều kiện đủ để hàm

số có cực trị Định lý Viet

Bài 4 Đường tiệm cận

độ

Ghi chú

1 Cho đường thẳng có phương trình x a= là đường tiệm cận đứng

của đồ thị hàm số y= f x( ) Trong các khẳng định sau, khẳng

định nào sai.

A xlim→+∞y a= . B lim

x ay

→ = +∞

C x alim→ −y= −∞. D lim

x a y

+

→ = +∞

1 Hs hiểu kỹ định

nghĩa đường tiệm cận đứng

8 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị của hàm số

2 3 1

mx

y

x

=

− có tiệm cận đứng

A m≠3 B m≠1 C m=3 D m=1

3 Hiểu định nghĩa

tiệm cận đứng

Hs không suy biến thành đường thẳng Tức x=1không là nghiệm của tử

Trang 2

Bài 3 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

độ

Ghi chú

16 Cho hàm số ( )f x = 3− +x 3+x Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào đúng.

A 6≤ f x( ) 2 3 ,≤ ∀ ∈ −x [ 3;3 ]

B 6< f x( ) 2 3 ,≤ ∀ ∈ −x [ 3;3 ]

C 6≤ f x( ) 2 3 ,< ∀ ∈ −x [ 3;3 ]

D − ≤3 f x( ) 3,≤ ∀ ∈ −x [ 3;3 ]

4 Chứng minh bất đẳng thức bằng cách tìm GTNN và GTLN

Bài 5 Sự tương giao

độ

Ghi chú

2 Số giao điểm của đồ thị hàm số y x= 3−3x2−4x+3với đường

thẳng d y x: = +3là:

A 3 B. 2 C. 1 D. 0

2 Giao điểm 2 đồ thị

5

Số giao điểm của đồ thị hàm số = +

1 1

x y

x với đường thẳng

= +

:

d y x m(với m là tham số) là:

A 2 B. 1 C. 3 D. 0

3 Tìm số nghiệm của

pt hoành độ giao điểm

Bài 5 Đồ thị

9 Cho hàm số 3 2

2 1

y x mx x với m là tham số Đồ thị của

hàm số đã cho có dạng:

A

B

C

3 y' 3= x2 −2mx−2

2

m

∆ = + >

∀ ∈¡ Hàm số có 2 cực trị, nên loại C,D

0

a> nên loại B

Trang 3

D

10 Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?

A 3

1

x y

x

− +

=

3 1

x y x

− −

=

C 3

1

x y

x

=

3 1

x y x

+

=

− −

3 Đọc đồ thị: TCĐ là

1

x= −

TCN là y = −1 Loại được 2 câu B

và C

Đồ thị cho thấy hàm

số giảm nên chọn một trong 2 câu để thử hoặc thử giao điểm với trục hoành

Chương 2: Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit

Bài 1: Lũy thừa

độ

Ghi chú

15 Cho a, b là các số dương Hãy chọn đáp án sai?

A a34:3a =a12

B 3b b: 16 = 6b

C a13 a =a56

D b b12 .13 6b b=

Bài 3: Lôgarit

Trang 4

độ

Túm tắt cỏch giải hoặc ý

đồ cõu hỏi

12 Cho a > 0 và a ≠ 1 Tỡm mệnh đề đỳng trong cỏc mệnh đề

sau :

A log xa n=nlog xa (x > 0,n ≠ 0)

B log x cú nghĩa với mọi x a

C loga1 = a và logaa = 0

D logaxy = logax.logay

1 Tớnh chất lụgarit

16 2 3 2 5 4

a 15 7

a a a log

a

  bằng:

A 3

B 12

5

C 9

5

D 2

2 Lụgarit của một thương

21 Giả sử ta cú hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau

đõy là đỳng?

A 2log2a b log a log b2 2

3

B 2log a b2( + =) log a log b2 + 2

a b

3

D 4log2a b log a log b2 2

6

2

a b 7ab 3

a b

ab

+

Lấy lụgarit cơ số 2 của hai vế

Bài 4: Hàm số mũ – Hàm số lụgarit

độ

Túm tắt cỏch giải hoặc ý

đồ cõu hỏi

18

Giỏ trị lớn nhất của hàm số

2 1

x

e y x

= + trờn [0;2] là

A

2 5

e

B 1

C.2

D

2

e

3 GTLN, GTNN trờn [a;b]

19

Hàm số y = 1

1 lnx− có tập xác định là:

A (0; +∞)\ {e}

B (0; +∞)

C R

D (0; e)

3 Nhắc TXĐ của hàm số mũ

Bài 5: Phương trỡnh mũ – Phương trỡnh lụgarit

độ

Túm tắt cỏch giải hoặc ý

đồ cõu hỏi

13 Phương trỡnh log2 x+log4 x+log8x=11 cú nghiệm là: 1 Bấm mỏy

Trang 5

A 64

B 24

C 36

D 45

14 Bình phương các nghiệm của phương trình

1

log (2x+ =1) log (2x+ −2) là:

A 2

2 log 3

2 2 log 3

B

2 3 log 2

C

2 2 log 3

D

3 - Tìm điều kiện của phương trình

- Cho 2x+ =1 2x+ 1−2

20 Với giá trị nào của m thì phương trình: 4x 2 2x 2 0

có 2 nghiệm phân biệt:

A m> 2

B − < <2 m 2

C m<2

D m=2

4 Đặt t 2 (x 0)

t= t>

Phương trình trở thành:

tmt m+ + = có 2 nghiệm dương phân biệt

0 0 0

P S

∆ >

⇔ >

 >

Bài 6: Bất phương trình mũ – Bất phương trình lôgarit

độ

Tóm tắt cách giải hoặc ý

đồ câu hỏi

17 Tập nghiệm của bất phương trình

log x− +3 log x− ≤2 1 là:

A (3 ; 4]

B (1 ; 4)

C (3 ; 4)

D [1 ; 4]

2 Áp dụng: Tổng của hai lôgarit cùng cơ số

độ Hoặc ý đồ câu hỏi Tóm tắt cách giải

22

Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm

của hàm số ( )4

3

x− ?

A ( )5

3 5

x

x

+

B ( )5

3 2018 5

x

+

C ( )5

3 5

x

D ( )5

3 1 5

x

2 Nguyên hàm của hàm (ax b+ )α

Nguyên hàm của hàm số f x( ) 3 21

x

=

− là:

Nguyên hàm của một số hàm thường

Trang 6

A 1ln 3 2

B −2ln 3 2x C− +

C ln 3 2x C− +

D ( ) 2

2 3 2x − C

1 gặp

Tích phân

độ

Tóm tắt cách giải Hoặc ý đồ câu hỏi

23

Cho 5 ( )

2

3

∫ và 5 ( )

2

9

g t dt=

∫ Giá trị của

( ) ( )

5

2

A.12

B.3

C.6

D Chưa xác định được

2

Kiểm tra tính chất tích phân

25

Cho 2

0 sin

π

0

cos

π

=∫ Bằng phương pháp tích phân từng phần để tính J ta

được :

A 2 2

4

J =π − I

B 2 2

4

4

J = −π − I

4

3

sin cos

du xdx

u x

dv xdx

=

0

π

26

Cho

3

01 1

x

x

= + +

∫ Đổi biến t= +1 x Khi đó:

A 2( 2 )

1

2 2

I =∫ tt dt

B 2( 2 )

1

C 2( 2 )

1

I =∫ tt dt

D 2( 2 )

1

2 2

3

3

0

1 x 1

Đổi biến t= +1 x

2

1

2t 2t

Tích phân

độ

Tóm tắt cách giải Hoặc ý đồ câu hỏi

Một vật chuyển động với vận tốc 10 /m sthì tăng Chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu

Trang 7

tốc với gia tốc ( ) 2( 2)

a t = +t t m s Tính quãng đường mà vật di chuyển được trong khoảng thời

gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc

A.4300

3

B 1450

3

C 1750

3

D.4000

3

3

tăng tốc t0 =0 Vận tốc trong khoảng thời gian từ t 0 đến T là

0

3 3

T

v T =∫ t t dt+ = +

Vận tốc tăng 10 giây : ( ) 3 3 2 10

V t

Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc

( )

10 3 2

0

10

t t

27

Hình phẳng giới hạn bởi các đường

1

x

x

khi quay quanh trục Ox tạo thành khối tròn xoay

có thể tích bằng

A π(ln 4 1− )(đvtt)

B π(ln 4 1+ ) (đvtt)

C π(ln 3 5− )(đvtt)

D.π(ln 3 5+ ) (đvtt)

3

-Xét phương trình hoành độ giao điểm

1 1

x

x

x = − ⇔ =

-Tính tích phân

2 1

2

1

x

dx x

Số phức

Định nghĩa

độ

Tóm tắt cách giải hoặc ý đồ câu hỏi 29

Tìm số thuần ảo

A z=6i B z= −1 2i C z= 5 D z= − +2 1i 1 Định nghĩa số phức

30

Cho số phứcz= −1 4i, chọn kết quả đúng

A Số phức có phần thực bằng 1

B z =5

C z= − +1 4i

D Số phức có phần thực bằng 4−

2 Định nghĩa số phức

Mô đun số phức

Số phức liên hợp

31

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

A Điểm (5;2)A biểu diễn số phức z= +2 5i

B Số phức z a bi= + có phần thực là a và phần ảo là b

C.Số phức liên hợp của w a bi= + là w a bi= −

D Mỗi số thực được coi là một số phức với phần ảo bằng 0

3 Biểu diễn hình học của số phức

Các phép toán

Mức độ

Tóm tắt cách giải hoặc ý đồ câu hỏi

33 Cho số phức z= +(1 i)n , biết n N∈ và thỏa mãn

log n− +3 log n+ =9 3 Tìm phần thực của số phức z

A 8 B 0 C.7 D.−8

3

7

n= ( )7 ( )2 3 ( )

1+i = 1+i  1+i

Trang 8

Phương trình bậc 2 hệ số thực

câu hỏi

32 Tìm môđun z, biết z− +(2 3 )i z= −1 9i

5 B 6 C 7 D 8

A

3 Môdun, số phức liên hợp, giải pt trên tập số phức Bài 1: Khái niệm về khối đa diện

36 Cho 1 tứ diện chọn đáp án sai

A Tứ diện có 4 cạnh

B Các mặt là tam giác

C Tứ diện có 4 mặt

D Tứ diện có 4 đỉnh

1 Nắm định nghĩa tứ diện

Bài 2: Thể tích khối đa diện

35 Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy

bằng 2a Biết diện tích của tam giác AB’A’ bằng

2a2 Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’

A 3

2 3a B

3

2 3 3

a

C 3

3a D

3 3 3

a

2

37 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông

cạnh a ; các mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng

vuông góc với (ABCD);cạnh SC tạo với

mp(SAD) một góc 300 .Tính thể tích của khối

chóp S.ABCD

A 2 3

3 a B

3 3

3 a

C 3 3

6 a D

3 3

12 a

3 Xác định chiều cao

38 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có I là tâm

của đa giác đáy và cạnh đáy bằng a Mặt bên tạo

với đáy một góc 600 Gọi E là trung điểm của

SB Thể tích của khối chóp EICB

A 3 3

48a B

3 3

60a

C 3 3

6 a D

3 3

40a

4

Khối tròn xoay

Trang 9

Câu Nội dung Mứcđộ Tóm tắt cách giải

hoặc ý đồ câu hỏi

39 Một khối nón có chiều cao bằng 4 cm và có thể tích bằng 12π cm3

Khối nón đó có diện tích toàn phần là:

A 24π cm2

B 30π cm2

C 25π cm2

D 12π cm2

2

ñ 2

xq

3V

h

S rl 12

π = π ⇒ =

= π = π

Stp=Sxq+Sđ=24π

40 [<Br>]

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 6; AD = 5 Gọi H, I lần lượt là

trung điểm của các cạnh AB, CD Quay hình chữ nhật ABCD xung

quanh trục IH ta được một hình trụ tròn xoay Diện tích Sxq xung

quanh của hình trụ tròn xoay là:

A Sxq =30

B Sxq =

C Sxq =

D Sxq =

3 R=3; h=5

=> Sxq =30

42 Một khối trụ có chiều cao bằng 20cm và bán kính đáy bằng 10cm

Cắt khối trụ bởi mặt phẳng (P) song song với trục OO’ , thiết diện tạo

ra là hình chữ nhật ABCD với Tính diện tích S của thiết

diện ABCD là:

A S =200 (cm2)

B S = 100 (cm2)

C S =50 (cm2)

D Đáp án khác

4 Áp dụng định lý cosin cho tam giác OAB, tìm được: AB=

=>S =AB.BC =200

Bài 4 : Mặt cầu

độ Tóm tắt cách giải hoặc ý đồ câu hỏi

41 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Mặt cầu nội

tiếp tứ diện có bán kính tính theo a là:

A 6

12

a

B 6

6

a

C 6

8

a

D 6

9

a

4 Tứ diện đều có tâm mc nội tiếp và ngoại tiếp trùng nhau nên r=

4

AH

Với AH là đường cao hạ từ đỉnh A xuống mặt đáy (BCD)

Chương 3

Bài 1 Hệ tọa độ oxyz

Trang 10

Câu Nội dung Mức

độ

Tóm tắt cách giải hoặc ý đồ câu

hỏi

43 Trong không gian với hệ Oxyz, cho

3 2

OMuuuur= −ir rj+ kr Tọa độ điểm M là

A M(1;-3;2)

B M(-3;2;1)

C M(1;2;-3)

D M(1;3;2)

1 Định nghĩa tọa độ điểm

Bài 2 Phương trình mặt phẳng

độ

Tóm tắt cách giải hoặc ý đồ câu

hỏi

45 Trong không gian Oxyz, cho (1; 2; 1)A − và mặt

phẳng ( ) :P x y− +2z− =3 0 Phương trình mặt

phẳng qua A và song song với (P) là

A.x y− +2z+ =3 0

B.x+2y z− − =2 0

C 2x y z− − − =2 0

D 2x−2y z+ − =2 0

2 Vì song song (P) nên có dạng x –y

+2z +d =0 thay A vào

49 Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ điểm M

thuộc Oy và cách đều 2 mặt phẳng

( ) :α x y z+ − + =1 0;( ) :β x y z− + − =5 0.

A.M(0; 2;0)

B M(0; 2;0)−

C M(0; 3;0)−

D M(0;3;0)

3 d M( ;( ))α =d M( ;( ))β

Bài 3 Phương trình đường thẳng

độ

Tóm tắt cách giải hoặc ý đồ câu

hỏi

44 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

:

− Chọn khẳng định đúng

trong các khẳng định sau:

A M(2; 3;5− ) thuộc đường thẳng d

B M(−2;3; 5− ) thuộc đường thẳng d

C M(3; 1; 2− ) thuộc đường thẳng d

D M(2;1;3) thuộc đường thẳng d

1 Xác định tọa độ 1 điểm thuộc đường thẳng

47 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

1

3 2

= −

 = −

1 2 : 3 2

4

= − −

Trong các

mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A ∆ song song ∆′

B ∆ trùng ∆′

C ∆ cắt ∆′

3 Vị trí tương đối của hai đường thẳng

Trang 11

D ∆,∆′ chéo nhau

48 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

x 3 2t

d : y 1 t

z 1 4t

= − +

 = −

 = − +

và điểm F 4; 2; 4(− − ) Phương

trình đường thẳng đi qua điểm F cắt và vuông

góc với đường thẳng d là:

A

x 4 3t

y 2 2t

z 4 t

= − +

 = − +

 = −

B

x 3 4t

y 2 2t

z 1 4t

= −

 = −

 = − +

C

x 4 3t

y 2 2t

z 4 t

= +

 = +

 = − −

D

x 3 3t

y 2 2t

z 1 t

= − +

 = − +

 = −

3 Phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm, cắt và vuông góc với 1 đường thẳng

Bài 4 Phương trình mặt cầu

độ

Tóm tắt cách giải hoặc ý đồ câu

hỏi

46 Trong không gian Oxyz , cho điểm A(2;1;1) và

mp(P):

2x –y +2z +1 =0 Phương trình mặt cầu tâm A và

tiếp xúc với mp(P) là

(x−2) + −(y 1) + −(z 1) =4

(x−2) + −(y 1) + −(z 1) =3

(x−2) + −(y 1) + −(z 1) =9

(x−2) + −(y 1) + −(z 1) =5

1 CT PT mặt cầu

CT khoảng cách

50 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

4 2

11 3

= +

 = − −

 = +

và mặt phẳng

(P) : 2x−3y z+ − =1 0 Tìm phương trình của

mặt cầu (S) có tâm thuộc đường thẳng d, tiếp xúc

với (P) và có bán kính bằng 14

A (x−2)2+ +(y 1)2+ −(z 8)2 =14hoặc

14

 +  + −  + +  =

B (x−1)2+ +(y 2)2+ −(z 5)2 =14hoặc

4 Phương trình mặt cầu

Trang 12

2 2 2

14

 −  + +  + −  =

C (x−3)2+ +(y 2)2+ −(z 1)2 =14hoặc

14

 +  + −  + +  =

D (x−1)2+ +(y 2)2+ −(z 5)2 =14hoặc

14

 −  + +  + −  =

Ngày đăng: 24/11/2019, 00:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w