1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

79TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan truong thpt chuyen thai binh thai binh lan 3 nam 2017 co loi giai chi tiet 9315 1493438759

17 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, 17 2 a SD , hình chiếu vuông góc của S lên mặt ABCD là trung điểm của đoạn AB.. Tính chiều cao của khối chóp H.SBD theo a... Đồ thị hà

Trang 1

Câu 1 Tính giá trị của biểu thức: Pln(tan1 ) ln(tan 2 ) ln(tan 3 ) ln(tan89 )   

A.P1 B 1

2

P C P0 D P2

Câu 2 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập R?

A.yx21 B y  2x 1 C y2x1 D 2

1

y  x

Câu 3 Tập nghiệm S của bất phương trình

5

   

   

    là :

5

S   

  B

2

5

S     

  C S0; D 2;

5

S   

Câu 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, 17

2

a

SD , hình chiếu vuông góc của S lên mặt (ABCD) là trung điểm của đoạn AB Tính chiều cao của khối chóp H.SBD theo a

A 3

5

a

B 3 7

a

C 21 5

5

a

Câu 5 Tìm nghiệm của phương trình : log (3 x 9) 3

Câu 6.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng

x  y  z

 song song với mặt phẳng (P) : x   y z m 0

A.m0

C mR

B m0

D.Không có giá trị nào của m.

Câu 7 Tìm tất cả các giá trị của tham số a sao cho hàm số 1 3 1 2

1

yxxax đạt cực trị tại x x thỏa 1, 2 mãn :  2  2 

Câu 8 Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y4x3mx212x đạt cực tiểu tại điểm x 2

A.m 9 B.m2 C.Không tồn tại m D.m9

Câu 9 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt :

2

3 log (1x ) log ( x m  4) 0

A 1

0

4 m

5

4

m

5

4

m

2

4 m

  

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 lần 3

THPT CHUYÊN THÁI BÌNH Môn: Toán

Mã đề thi: 121

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 2

Câu 10 Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc ( ) 160 10 (v t   t m s/ ) Tìm quãng đường S mà vật di chuyển trong khoảng thời điểm t 0( )s đến thời điểm vật dừng lại

A S2560m B S1280m C S2480m D S 3480m

Câu 11 Cho khối chóp S.ABC có SAa SB, a 2,SCa 3 Thể tích lớn nhất của khối chóp là :

A a3 6

B

3 6 2

a

C

3 6 3

a

D

3 6 6

a

2 f x dx( ) 1, 2 f x dx( ) 4

I  f y dy

Câu 13 Cho hàm số ( )f x xác định trên R và có đồ thị hàm số '

( )

yf x là đường cong trong hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.Hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng (1; 2)

B Hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng (0; 2)

C Hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng ( 2;1)

D Hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng ( 1;1)

Câu 14 Trong không gian với hệ trục Oxyz , mặt phẳng (P) chứa đường thẳng 1 1

:

d    

và vuông góc với mặt phẳng ( ) : 2Q x  y z 0có phương trình là:

A x2y 1 0 B x2y z 0 C x2y 1 0 D x2y z 0

Câu 15 Tập hợp tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số y (x 1)(2x2mx1)cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt là:

A m  ( ; 2 2)(2 2;)

B m  ( ; 2 2)(2 2;) \{ 3}

C m ( 2 2; 2 2)

D m   ; 2 2   2 2;\{ 3}

Câu 16 Cho a là một số thực dương khác 1 Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

1.Hàm số yloga x có tập xác định là D(0;)

2 Hàm số yloga x là hàm đơn điệu trên khoảng (0;)

3 Đồ thị hàm số yloga x và đồ thị hàm số ya xđối xứng nhau qua đường thẳng yx

Trang 3

4.Đồ thị hàm số yloga x nhận Ox là một tiệm cận

Câu 17 Hỏi phương trình 3.2x4.3x5.4x 6.5xcó tất cả bao nhiêu nghiệm thực?

Câu 18 Cho a, b, c, d là các số thực dương, khác 1 bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.a c b d ln a c

 

   

 

ln

a b

b d

ln

a b

b c

D a c b d ln a d

 

   

 

Câu 19: Cho hàm số yx21 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.Hàm số đồng biến trên khoảng (0;)

B Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; )

C Hàm số đồng biến trên khoảng (1;)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (;0)

Câu 20: Cho ( ), ( )f x g x là hai hàm số liên tục trên R Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A b ( ) b ( )

a f x dxa f y dy

a f xg x dxa f x dxa g x dx

C b ( ) 0

a f x dx

 D b ( ) ( ) b ( ) b ( )

a f x g x dxa f x dx a g x dx

Câu 21 Cho hình trụ có bán kính đáy 5 cm chiều cao 4 cm Diện tích toàn phần của hình trụ đáy là:

A

2

96 ( cm )

B

2

92 ( cm )

C

2

40 ( cm )

D

2

90 ( cm )

Câu 22: Tìm một nghiệm nguyên hàm F(x) của hàm số f x( )4 2x 2x3

A

4 1

2

( )

ln 2

x

F x

 B F x( )24x3.ln 2 C

4 3 2 ( )

ln 2

x

F x

 D F x( )24x1.ln 2

Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD Gọi A', B ,' C D lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD Khi đó tỉ số ', ' thể tích của hai khối chóp S A 'B'C D và S.ABCD là: ' '

A 1

1

1

1 8

Câu 24.Cho hàm số yf x( )liên tục trên từng khoảng xác định và có bảng biến thiên sau: Tìm m để phương trình ( )f x  m 0có nhiều nghiệm thực nhất

15

m

m

 

 

1 15

m m

 

  

1 15

m m

 

 

1 15

m m

  

Trang 4

Câu 25:Trong các hàm số dưới dây hàm số nào không phải là nguyên hàm của hàm số ( )f x sin 2x

A 1 1

( ) cos 2

2

F xx B F x4( )sin2x2 C 2 1 2 2

( ) (sin cos ) 2

F xxx D F x3( ) cos2x

Câu 26: Giá trị lớn nhất M của hàm số ( )f x sin 2x2sinxlà:

A M 0

B 3 3

2

2

Câu 27 Tính đạo hàm của hàm số y36x1

A.y'36x2.2

C y'36x2.2ln 3

B y'(6x1).36x

D y'36x1.ln 3

Câu 28: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường yx y2; 0;x2 Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay (H) quanh trục Ox

A 8

3

5

3

V  

D 32

5

V  

Câu 29: Tìm tập xác định D của hàm số

1 2

A DR

B \ 3

4

DR  

 

3

; 4



3

; 4

D 

Câu 30: Cho hàm số 4 1

2 3

x y x

 có đồ thị (C) Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.Đồ thị (C) có tiệm cận đứng

B.Đồ thị (C) có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang

C.Đồ thị (C) có tiệm cận ngang

D.Đồ thị (C) không có tiệm cận

Câu 31 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA(ABCD)và SAa 6 Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:

A

3

6

6

C.

3 6 3

a

D

3 6 2

a

Câu 32 Một bể nước có dung tích 1000 lít Người ta mở vời cho nước chảy vào bể, ban đầu bể cạn nước

Trong giờ đầu vận tốc nước chảy vào bể là 1 lít / 1 phút Trong các giờ tiếp theo vận tốc nước chảy giờ sau gấp đôi giờ liền trước Hỏi sau khoảng thời gian bao lâu thì bể đầy nước (kết quả gần đúng nhất)

A.3,14 giờ B.4,64 giờ C.4,14 giờ D.3,64 giờ

Câu 33: Bát diện đều có mấy đỉnh?

Câu 34: Xét một hộp bóng bàn có dạng hình hộp chữ nhật Biết rằng hộp chứa vừa khít ba quả bóng bàn

được xếp theo chiều dọc, các quả bóng bàn có kích thước như nhau Phần không gian còn trống trong hộp chiếm:

A 65, 09% B 47, 64% C 82, 55% D 83,3%

Câu 35: Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê dưới Hỏi hàm số đó

là hàm số nào?

Trang 5

A yx42x21

C y x4 1

B y  x4 1

D y  x4 2x21

Câu 36 Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a Diện tích xung quanh hình nón bằng:

A.24 a 2 B 20 a 2 C 40 a 2 D 12 a 2

Câu 37 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M(2;0; 1) và có véc tơ chỉ phương a(4; 6; 2) Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là:

A

2 2

3

1

y t

 

  

   

B

2 2 3 1

y t

z t

  

  

  

C

2 4 6

1 2

y t

  

  

  

D

4 2 3 2

y t

z t

 

  

  

Câu 38 Một quả bóng bàn và một chiếc chén hình trục có cùng chiều cao Người ta đặt quả bóng lên chiếc

chén thấy phần ngoài của quả bóng có chiều cao bằng 3

4 chiều cao của nó Gọi V V lần lượt là thể tích của 1, 2 quả bóng và chiếc chén, khi đó

A 9V18V2 B 3V12V2 C 16V19V2 D 27V18V2

Câu 39 Trong không gian với hệ trục Oxyz,viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1; 2; 0) và

vuông góc với đường thẳng 1 1

:

d    

A.x2y 5 0 B 2x   y z 4 0 C 2    x y z 4 0 D 2    x y z 4 0

Câu 40: Cho mặt cầu có diện tích bằng

2 8 3

a

 Khi đó, bán kính mặt cầu bằng:

A 6

3

a

B 3 3

a

C 6 2

a

D 2 3

a

Câu 41 Hỏi đồ thị hàm số

2

2 1

x y

  có tất cả bao nhiêu tiệm cận (gồm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang)?

Câu 42: Trong không gian với hệ trục Oxyz, tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A(0;1;2) trên mặt

phẳng (P): x + y + z = 0

A ( 1;0;1) B ( 2; 0; 2) C ( 1;1;0) D ( 2; 2; 0)

0e x(2xe dx x) a eb ec

 với a, b, c là các số hữu tỷ Tính S = a + b + c

Trang 6

Câu 44 Trong không gian với hệ trục Oxyz, mặt phẳng chứa 2 điểm A(1;0;1) và ( 1; 2; 2)B  và song song với trục Ox có phương trình là:

A.x  y z 0 B 2y  z 1 0 C y2z 2 0 D x2z 3 0

Câu 45:Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho đường thẳng 2 4

: 1

d x    

và mặt phẳng ( ) :P x4y9z 9 0 Giao điểm I của d và (P) là:

A (2; 4; 1)I  B (1; 2; 0)I C (1;0;0)I D (0; 0;1)I

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm (1;3; 2)A  và song song với mặt phẳng (P): 2x   y 3z 4 0là:

A 2x   y 3z 7 0 B 2x   y 3z 7 0 C 2x   y 3z 7 0 D 2x   y 3z 7 0

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (2;0;0); (0;3;1); ( 3;6; 4)A B C  Gọi M là điểm nằm trên đoạn BC sao cho MC = 2MB Độ dài đoạn AM là:

Câu 48 Cho số thực x thỏa mãn: 1

log log 3 2 log 3log

2

xabc(a, b, c là các số thực dương) Hãy biểu diễn x theo a, b, c

A

3

2

3ac

x

b

b c

3

2

3 a c x

b

b

Câu 49 Bạn A có một đoạn dây dài 20m Bạn chia đoạn dây thành hai phần Phần đầu uốn thành một tam

giác đều Phần còn lại uốn thành một hình vuông Hỏi độ dài phần đầu bằng bao nhiêu để tổng diện tích hai phần trên là nhỏ nhất?

A 40

9 4 3 m B

180

9 4 3 m C

120

9 4 3 m D

60

9 4 3 m

Câu 50: Cho hàm số yf x( )có đồ thị yf x'( )cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ a b cnhư hình vẽ

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A (c)ff a( ) f b( ) B (c)ff b( ) f a( )

C ( )f af b( ) f c( ) D ( )f bf a( ) f c( )

Trang 7

ĐÁP ÁN

ĐÁP ÁN CHI TIẾT:

Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com Câu 1:

Phương pháp: Sử dụng công thức của loagrit và hàm lượng giác: lntan lncot 90ln 

tan cot 1

o

a b ab

 

Lời giải

Ta có: Pln(tan1 tan 2 tan88 tan89 )

tan1 tan 89 tan1 cot1 1, tương tự: tan 2 tan88 1,

Do đó: Pln10  Chọn C

Câu 2:

Phương pháp: Hàm số đồng biến khi ' 0 y  và nghịch biến khi 'y 0

Lời giải

Ta có với y2x1 thì y'    2 0 x R Chọn B

Câu 3:

Phương pháp: Giải bất phương trình mũ

Lời giải

TXĐ : DR\{0}

Bất phương trình đã cho tương đương với :

5

x

x

         

   Chọn B

Câu 4:

Phương pháp: Sử dụng các công thức Pi-ta-go và hệ thức lượng trong tam giác vuông: 12 12 12

hbc

Lời giải

Trang 8

Kẻ HEBD HK, SE khi đóHKBD HK, SE nên HK (SBD), HK chính là đường cao của khối chóp H.SBD

Gọi O là giao điểm của AC và BD, khi đó E là trung điểm của OB, 3 3 2

a

DEBD Ta có :

,

         

2

2

2

, HK

5 2 4

a

SE a

 

 

          

Chọn A

Câu 5:

Phương pháp: Giải phương trình logarit: log b

a x  b x a

Lời giải

TXĐ : D(9;)

Phương trình đã cho tương đương với 3

x   x

Chọn B

Câu 6:

Phương pháp: Đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) . 0

( )

d P

u n

M P

 

 với M là điểm thuộc đường thẳng d

Lời giải

Vec tơ chỉ phương của đường thẳng u2, 1,1 và M(1; 2; 1)  là một điểm thuộc đường thẳng Vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng là : u1,1, 1 

Để đường thẳng song song với mặt phẳng ta cần : . 0 2.1 1.1 1.( 1) 0 0

1 ( 2) ( 1) 0 ( )

u n

m m

M P

      

        

Trang 9

Chọn A

Câu 7:

Phương pháp: Hàm số có hai điểm cực trị  pt 'y 0

Áp dụng hệ thức Vi-ét:

1 2

b

x x

a c

x x a

  



 



để thế vào hệ thức đề bài cho để tìm a

Lời giải

Ta có : y'  x2 x a Để hàm số có cực trị x x ta cần phương trình 1, 2 y' 0có 2 nghiệm phân biệt hay

1

1 4 0

4

     

Do x x là nghiệm của phương trình 1, 2 x2  x a 0nên 2 2

x   x a x   x a Vì vậy :

x  x a x  x a   x     x a x x a x     x a x x a

                do 1

4

a

Chọn B

Câu 8:

Phương pháp: Tìm giá trị của m để pt y’= 0 có một nghiệm x 2 và tại x 2 thì y’ đổi dấu từ âm sang

dương

Lời giải

TXD : D = R

Ta có : y' 12x22mx12, ' m2144 0 nên hàm số luôn có cực đại, cực tiểu

''

24 2

yxm Để hàm số đạt cực tiểu tại x 2thì ta cần :

'

''

( 2) 0

y

 

Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn điều kiện đề bài

Chọn C

Câu 9:

Phương pháp:

Trả lời: ĐKXĐ: 1 1

4

m

  

  

log 1 x log x m 4 0

log 1 x log x m 4

 1 x2    x m 4 x2   x m 5 0 (*)

Phương trình đã cho có nghiệm thực  pt (*) có hai nghiệm thuộc (-1;1) và lớn hơn 4-m

5 5

5

m

m

  

Câu 10:

Trang 10

Lời giải

Khi vật dừng lại thì v = 0 do đó : 160 10 t  0 t 16

Quãng đường S vật đi được là 16 

0

160 10 t dt1280m

Câu 11:

Phương pháp: Thể tích của hình chóp: 1

3 d

VhS

Lời giải

Gọi đáy là tam giác SBC khi đó: 1 1

SBC

SSB SC BSCSB SC

Gọi h là độ dài chân đường cao kẻ từ A xuống mặt phẳng SBC thì hSA

Do đó: , 1 1 1 3 6

S ABC SBC

a

Dấu “=” xảy ra khi SA, SB, SC đôi một vuông góc  Chọn D

Câu 12:

Phương pháp: Ta có: a b c  và hàm f x liên tục trên    a b thì: ; b   c   b  

a f x dxa f x dxc f x dx

Lời giải

2 f x dx( ) 2 f x dx( ) 2 f x dx( ) 2 f x dx( ) 4 1 5 2 f y dy( ) 5

Câu 13:

Phương pháp: Xét tính đơn điệu của hàm số dựa vào đồ thì hàm số

Lời giải

Dựa vào đồ thị ta thấy f'0với x (0;2), f'0 với x ( 2;0) Do đó, hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)  Chọn B

Câu 14:

Phương pháp: Khi đó mặt phẳng đi qua điểm M thuộc đường thẳng d và có vecto phap tuyến: n P [n u Q d]

Lời giải

Véc tơ chỉ phương của đường thẳng d là: u d (2;1;3), véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (Q) n( )Q (2;1; 1)

Ta có: u n d, ( )Q    ( 4;8;0)

Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là: n( )P (1; 2; 0)  Chọn A

Câu 15:

Phương pháp: Đồ thị hàm số cắt trục hoành tạo 3 điểm phân biệt pt y = 0 có 3 nghiệm phân biệt

Lời giải

Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số 2

( 1)(2 1)(1)

y x xmx với trục hoành là nghiệm của phương trình: (x1)(2x2mx 1) 0 Để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì phương trình 2

2xmx 1 0phải có 2 nghiệm phân biệt khác 1 Điều này tương đương với:

2

8 0

( ; 2 2) (2 2; ) \{-3}

m

m m

         

   

Câu 16:

Trang 11

Phương pháp: Hàm số yloga x xác định trong 0;

Lời giải

Các mệnh đề đúng là 1, 2, 3  Chọn A

Câu 17:

Phương pháp: Giải phương trình dạng này ta chuyển vế sau đó chia cả 2 vế của pt cho 5x ; đặt vế trái:

 

VTf x , và xét tính đơn điệu của hàm f x , từ đó tìm số nghiệm của hàm pt đã cho  

Lời giải

Phương trình đã cho tương đương với 3 2 4 3 5 4 6 0

         

     

     

f x           xR

     

     

f x                

           

            Hàm số f(x) là hàm nghịch biến nên phương trình ( )f x 0nếu có nghiệm thì chỉ có một nghiệm

Lưu ý: Cho bạn nào cần sự chắc chắn hơn:

Ta có: (0)f 0, (2)f 0kết hợp với kết quả f x'( )  0 x Rnên phương trình ( ) 0f x  chỉ có duy nhất một nghiệm và nghiệm này thuộc khoảng (0;2)

Chọn C

Câu 18:

Phương pháp: Loganepe 2 vế của phương trình và dùng công thức logarit biến đổi để ra đáp án đúng

Lời giải

ln ln

ln

a b c a b d

b c

      Chọn B

Câu 19:

Phương pháp: Giải phương trình y’= 0 và xét tính đơn điệu của hàm số

Lời giải

TXĐ: D (   ;1) (1; )

Ta có: ' '

1

x

x

Câu 20:

Phương pháp: Áp dụng các tính chất của tích phân để loại trừ đáp án

Lời giải

Không có công thức: b ( ) ( ) b ( ) b ( )

a f x g x dxa f x dx a g x dx

Chọn D

Câu 21:

Lời giải

Diện tích toàn phần của hình trụ là: S tpS xq2S day 2 5.4 2 .5   290

Chọn D

Câu 22:

Ngày đăng: 26/08/2017, 14:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Đồ thị hàm số  y  log a x  và đồ thị hàm số  y  a x đối xứng nhau qua đường thẳng  y  x - 79TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan truong thpt chuyen thai binh thai binh lan 3 nam 2017 co loi giai chi tiet  9315 1493438759
3. Đồ thị hàm số y  log a x và đồ thị hàm số y  a x đối xứng nhau qua đường thẳng y  x (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w