1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

04 TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan truong thpt chuyen thai binh lan 1 nam 2017 co loi giai chi tiet 8806 1481098809

23 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 3a.. Nếu tăng bán kính đáy lên 2 lần và giữ nguyên chiều cao của khối trụ thì thể

Trang 1

Câu 1 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 – 3x2 + 3 trên

Câu 3 Đạo hàm của hàm số y = ln|sin x| là:

Câu 5 Cho hình lăng trụ ABC.A‟B‟C‟ và M là trung điểm của CC‟ Gọi khối đa diện (H) là

phần còn lại của khối lăng trụ ABC.A‟B‟C‟ sau khi cắt bỏ đi khối chóp M.ABC Tỷ số thể tích

của (H) và khối chóp M.ABC là:

a

D 3 a 3

Câu 7 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Bán kính của mặt cầu

ngoại tiếp hình chóp nói trên bằng:

Câu 8 Một kim tự tháp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 trước Công nguyên Kim tự

tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 150 m, cạnh đáy dài 220 m Diện tích xung

quanh của kim tự tháp này là:

ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1

MÔN TOÁN Năm học: 2016 – 2017

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2

Câu 9 Phương trình 2 

2

log 4x log 2x 3 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 10 Một chất điểm chuyển động theo quy luật s = 6t2 – t3 (trong đó t là khoảng thời gian tính

bằng giây mà chất điểm bắt đầu chuyển động) Tính thời điểm t (giây) mà tại đó vận tốc (m/s)

của chuyển động đạt giá trị lớn nhất

Câu 11 Cho hàm số ysinxcosx 3x Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Hàm số nghịch biến trên (–∞;0) B Hàm số nghịch biến trên (1;2)

252;

2

M M M

a

Câu 16 Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình

vuông có cạnh bằng 3a Diện tích toàn phần của khối trụ là:

A S tpa2 3 B

2

136

Trang 3

Câu 18 Cho hình trụ có bán kính đáy 3 cm, đường cao 4cm, diện tích xung quanh của hình trụ

Câu 21 Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hàm số có hai điểm cực tiểu, một điểm cực đại

Trang 4

Câu 25 Giải phương trình 2x + 2x+1 = 12

A x = 3 B x = 2 log 5 C x = 2 D x = 0

Câu 26 Cho hai hàm số y = ax và y = loga x (với a > 0; a ≠ 1) Khẳng định sai là:

A Hàm số y = loga x có tập xác định là (0;+∞)

B Đồ thị hàm số y = ax

nhận trục Ox làm đường tiệm cận ngang

C Hàm số y = ax và y = loga x nghịch biến trên mỗi tập xác định tương ứng của nó khi 0 < a < 1

D Đồ thị hàm số y = loga x nằm phía trên trục Ox

Câu 27 Cho hàm số 2

3

x y x

Tìm khẳng định đúng:

A Hàm số xác định trên ℝ B Hàm số đồng biến trên ℝ

C Hàm số có cực trị D Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định

Câu 28 Giải bất phương trình 2x24 5x2

A x ∈ (–∞;–2) ∪ (log2 5; +∞) B x ∈ (–∞;–2] ∪ [log2 5;+∞)

C x ∈ (–∞;log2 5 – 2) ∪ (2;+∞) D x ∈ (–∞;log2 5 – 2] ∪ [2;+∞)

Câu 29 Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân tại A, BC = a , tam giác SBC đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) Tính thể tích khối chóp S.ABC

A

3

324

a

3

34

a

3

68

a

Câu 30 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi tâm O, ABa 5,AC4 ,a SO2 2a

Gọi M là trung điểm SC Biết SO ⊥ (ABCD), tính thể tích khối chóp M.OBC

3

23

nhận

A Đường thẳng x = 2 là đường tiệm cận đứng, đường thẳng y = 1 là đường tiệm cận ngang

B Đường thẳng x = –2 là đường tiệm cận đứng, đường thẳng y = 1 là đường tiệm cận ngang

C Đường thẳng x = 1 là đường tiệm cận đứng, đường thẳng y = –2 là đường tiệm cận ngang

D Đường thẳng x = –2 là đường tiệm cận ngang, đường thẳng y = 1 là đường tiệm cận đứng

Câu 32 Cho khối lăng trụ đều ABC.A‟B‟C‟ có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của khối lăng trụ

a

3

34

a

3

23

a

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 5

A 1

2

x y

Câu 35 Cho hình lập phương ABCD.A‟B‟C‟D‟ có diện tích mặt chéo ACC‟A‟ bằng 2 2a 2

Thể tích của khối lập phương ABCD.A‟B‟C‟D‟ là

Câu 37 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng

đáy (ABCD) Biết góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 60o

a

3

23

a

3

63

Câu 41 Một hình nón có góc ở đỉnh bằng 60o , đường sinh bằng 2a, diện tích xung quanh của

hình nón là:

A Sxq = 4πa2 B Sxq = 2πa2 C Sxq = πa2 D Sxq = 3πa2

Câu 42 Một khối trụ có thể tích là 20(đvtt) Nếu tăng bán kính đáy lên 2 lần và giữ nguyên

chiều cao của khối trụ thì thể tích của khối trụ mới là:

A 80 (đvtt) B 40 (đvtt) C 60 (đvtt) D 400 (đvtt)

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 6

Câu 43 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với mặt đáy góc

60o Hình nón có đỉnh S, đáy là đường tròn nội tiếp tứ giác ABCD có diện tích xung quanh là:

A S = 2πa2

2

74

Câu 44 Một xí nghiệp chế biến thực phẩm muốn sản xuất những loại hộp hình trụ có thể tích V

cho trước để đựng thịt bò Gọi x, h (x > 0, h > 0) lần lượt là độ dài bán kính đáy và chiều cao của

hình trụ Để sản xuất hộp hình trụ tốn ít vật liệu nhất thì giá trị của tổng x + h là:

Câu 45 Một hình trụ có bán kính r và chiều cao hr 3.Cho hai điểm A và B lần lượt nằm trên

hai đường tròn đáy sao cho góc giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ bằng 30o

Khoảng cách giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ bằng:

A 3

2

r

B 34

r

C 36

r

D 36

r

Câu 46 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

A Thể tích của hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau là bằng nhau

B Thể tích của khối lăng trụ bằng diện tích đáy nhân với chiều cao

C Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

D Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

Câu 47 Với mọi x là số thực dương Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

Trang 7

ĐÁP ÁN

11D 12B 13D 14D 15C 16C 17D 18B 19A 20B

21D 22B 23A 24A 25C 26D 27D 28D 29A 30C

31B 32C 33D 34B 35A 36A 37D 38A 39B 40D

41B 42A 43B 44D 45A 46D 47A 48B 49C 50A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com Câu 1

– Phương pháp

Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) liên tục trên 1 đoạn [a;b]:

+ Tính y‟, tìm các nghiệm x1, x2, thuộc (a;b) của phương trình y‟ = 0

+ Tính và so sánh các giá trị f(a), f(x0), f(x1), , f(b) và kết luận GTLN, GTNN

– Cách giải

Có y‟ = 3x2

– 6x; Với x ∈ [1;3] thì y‟ = 0 ⇔ x2 – 2x = 0 ⇔ x = 0 (loại) hoặc x = 2 (tm)

Có y(1) = 1; y(2) = –1, y(3) = 3 ⇒ M = 3, m = –1 ⇒ M + m = 2

Tìm điểm cực trị của hàm số đa thức kết hợp với hàm mũ:

+ Tìm nghiệm của phương trình y‟ = 0

+ Tính y‟‟

+ Các giá trị x mà y‟(x) = 0, y‟‟(x) > 0 là điểm cực tiểu của hàm số; các giá trị x mà y‟(x) = 0,

y‟‟(x) < 0 là điểm cực đại của hàm số

Trang 8

+ Chọn 1 giá trị x0 thuộc tập xác định của hàm số và tránh các giá trị đặc biệt

+ Lần lượt tính các biểu thức f‟(x0) – fA(x0) với fA(x) là hàm số cho ở đáp án A, tương tự với các

hàm số cho ở đáp án B, C, D

+ Nếu 4 kết quả tính được chỉ có 1 kết quả ra 0 (hoặc mũ –5 trở lên, xấp xỉ 0, do sai số) thì chọn

đáp án đó, nếu có 2 kết quả ra 0 trở lên thì chọn giá trị x0 khác và làm lại bước trên

d

X dx

d

X dx

d

X dx

33

Trang 9

MABC ABC A B C

MABC H

Giả sử thiết diện hình nón là ∆ ABC đều có A là đỉnh hình

nón, H là trung điểm BC ⇒ AH là chiều cao

Trang 10

Với hình chóp tứ giác đều S.ABCD, tâm mặt cầu ngoại

tiếp hình chóp là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SBD

hoặc tam giác SAC

⇒ ∆ SBD vuông cân tại S ⇒ Trung điểm O của BC là tâm

đường tròn ngoại tiếp ⇒ O là tâm mặt cầu nội tiếp chóp

10 3461

Trang 11

x x

Nếu chuyển động được xác định bởi phương trình s = s(t) với s = s(t) là 1 hàm số có đạo hàm thì

vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t0 là v(t0) = s‟(t0)

Trang 12

Với 2    

33

t t

+ TH1: Tiếp tuyến tại M song song với AB

Đường thẳng AB có phương trình y = x + 2 nên có hệ số góc là 1

 nên tồn tại 2 điểm M để tiếp tuyến tại M có hệ số góc bằng 1

 2

01

21

x y

x x

M M

y  ⇒ Phương trình tiếp tuyến với (C) tại M là 1  1 1

Trang 13

+ Chọn cơ số thích hợp nhất (thường là số xuất hiện nhiều lần)

+ Tính các logarit cơ số đó theo a và b

log

m n c

tính theo logarit cơ số đó

– Cách giải

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 14

 3

Tìm điểm cực trị của hàm số phân thức (bậc 2 trên bậc 1):

+ Tìm nghiệm của phương trình y‟ = 0

+ Tính y‟‟

+ Các giá trị x mà y‟(x) = 0, y‟‟(x) > 0 là điểm cực tiểu của hàm số; các giá trị x mà y‟(x) = 0,

y‟‟(x) < 0 là điểm cực đại của hàm số

Khi đó các điểm cực trị của đồ thị hàm số là M(x;f(x))

       x = 1 là điểm cực tiểu, x = –1 là điểm cực đại của hàm

số ⇒ (1;–3) là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

Chọn B

Câu 21

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy

Hàm số có 2 điểm cực tiểu x = ±1, một điểm cực đại x = 0

Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng –4, đạt được khi x = ±1

Hàm số đồng biến trên (1;2) vì hàm số liên tục trên (1;2) và y‟ > 0 ∀x ∈ (1;2)

Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng, không có tâm đối xứng

Trang 15

+ Tính y‟ Giải phương trình y‟ = 0

+ Giải bất phương trình y‟ < 0

+ Suy ra khoảng nghịch biến của hàm số (là khoảng mà tại đó y‟ < 0)

Chọn A

Câu 24

– Phương pháp

Hàm số y = f(x) đồng biến trên ℝ ⇔ f „(x) ≥ 0 ∀x ∈ ℝ và số giá trị x để f „(x) = 0 là hữu hạn

Với hàm số bậc 3, điều kiện là f „(x) ≥ 0 ∀x ∈ ℝ

– Cách giải

y‟ = x2

+ 2mx + 4 y‟ ≥ 0 ∀x ∈ ℝ ⇔ ∆‟ = m2 – 4 ≤ 0 ⇔ –2 ≤ m ≤ 2

Nhập giá trị 3, rồi ấn =, kết quả 12

Tiếp tục ấn CALC, và nhập các giá trị tiếp theo

Tìm được nghiệm x = 2 (kết quả biểu thức ra 0)

Trang 16

Đồ thị hàm số y = loga x có hai phần nằm phía trên và phía dưới Ox ⇒ Khẳng định D sai

Chọn D

Câu 27

Hàm số phân thức bậc nhất trên bậc nhất có các tính chất sau:

+ Tập xác định: D = ℝ \ {a} với a là giá trị của x để mẫu thức bằng 0

+ Không có cực trị vì y‟ > 0 hoặc y‟ < 0 ∀x

+ Đồng biến hoặc nghịch biến trên từng khoảng xác định

Trang 17

2 2

2 ;2

 cắt Oy tại (0;–2) Chọn D

Trang 18

+ Tìm tập xác định của hàm số, thường là đoạn [a;b]

+ Tính y‟, tìm các nghiệm x1, x2, thuộc (a;b) của phương trình y‟ = 0

+ Tính và so sánh các giá trị f(a), f(x0), f(x1), , f(b) và kết luận GTLN, GTNN

Trang 19

Câu 40

– Phương pháp

Với hình chóp có các góc ở đỉnh bằng nhau: Lần lượt

trên các cạnh bên (trừ cạnh bên ngắn nhất) các điểm để

tạo ra 1 hình chóp đều từ đó tính được thể tích

Công thức thể tích tứ diện đều cạnh a là

3

212

Trang 20

Diện tích xung quanh hình nón bằng S rl với r là bán kính

đáy, l là đường sinh

Giả sử thiết diện cắt qua trục hình nón là ∆ ABC có AB = 2a,

góc BAC = 60o

Gọi H là trung điểm BC ⇒ H là tâm đáy Có

2

302

.sin 302

2

xq

BAC BAH

Gọi O là tâm đáy, H là trung điểm CD

Hình nón đã cho có bán kính đáy OH, đường sinh SH

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 21

2 2

2

26.sin 60

Vì OO‟ // AA‟ nên OO‟ // (AA‟B)

⇒ d(OO‟;AB) = d(OO‟;(AA‟B)) = d(O‟;(AA‟B))

Gọi H là trung điểm A‟B ⇒ O‟H ⊥ (AA‟B)

Trang 22

Vì thể tích khối chóp bằng 1/3 diện tích đáy nhân chiều cao nên nếu 2 khối chóp có diện tích đáy

và chiều cao tương ứng bằng nhau thì chúng có thể tích bằng nhau

Thể tích lăng trụ bằng diện tích đáy nhân chiều cao

Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có cạnh bằng nhau nên có thể tích

Trang 23

   

3 2

y y

Ngày đăng: 26/08/2017, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w