Thực hành đọc tên các hóa chất trong bộ dụng cụ thiết bị của các lớp 10,11,12 và phân loại các hóa chất : + Phân loại hóa chất theo trạng thái : chất rắn, chất lỏng, chất khí + Phân l
Trang 1PhÇn thùc hµnh Thêi l îng: 16 tiÕt
Trang 21 Mét sè kü thuËt lµm viÖc
trong phßng thÝ nghiÖm hh
I Môc tiªu:
- §äc ® îc tªn c¸c lo¹i hãa chÊt vµ hiÓu ® îc c¸c kÝ hiÖu
ghi trªn nh·n m¸c c¸c lo¹i hãa chÊt.
- Cã kÜ n¨ng s¾p xÕp c¸c dông cô, hãa chÊt trong
phßng kho hîp lý, an toµn.
- Sö dông ® îc c¸c dông cô thñy tinh
Trang 3II Nội dung thực hành
1 Thực hành đọc tên các hóa chất trong bộ dụng cụ thiết bị
của các lớp 10,11,12 và phân loại các hóa chất :
+ Phân loại hóa chất theo trạng thái : chất rắn, chất
lỏng, chất khí
+ Phân loại muối theo anion ( muối clorua, muối
sunfat, muối nitrat …) )
+ Phân loại theo axit, bazơ
+ Phân loại theo đơn chất (phi kim, kim loại)
+ Phân loại theo oxit
+ Phân loại theo tính chất nguy hiểm: Các hoá chất
dễ cháy, dễ nổ, độc hại
Trang 42 HiÓu vµ tr×nh bµy ® îc ý nghÜa cña c¸c kÝ hiÖu ghi trªn nh·n m¸c cña c¸c lä hãa chÊt :
KÝ hiÖu, c«ng thøc Khèi l îng ThÓ tÝch N¨m s¶n xuÊt N¬i s¶n xuÊt Ngµy xuÊt x ëng vµ h¹n sö dông §é
tinh khiÕt cña hãa chÊt KÝ hiÖu an toµn trªn nh·n
Trang 54 Sắp xếp các hóa chất trong phòng kho theo sự phân loại hóa chất ở trên và theo quy định
5 Sử dụng đ ợc một số các dụng cụ bằng thủy tinh
a Cắt đ ợc một đoạn ống thuỷ tinh loại có đ ờng kính nhỏ hơn 5mm, 10mm và đoạn ống thuỷ tinh lớn.
b Uốn ống thủy tinh và loe miệng ống
c Đục thủng một lỗ trên ống thủy tinh hoặc ở đáy ống nghiệm
d Rửa các dụng cụ thủy tinh bằng ph ơng pháp cơ học, bằng ph ơng pháp hóa học
e Sấy khô các dụng cụ thủy tinh
Trang 62 Hoà tan , lọc, kết tinh và pha chế dung dịch
I Mục tiêu:
- Biết cách hoà tan một chất rắn, chất lỏng.
- Biết cách lọc, kết tinh một số hoá chất cụ thể.
- Biết cách pha chế nồng độ của một số dung
dịch( Pha dung dịch theo nồng độ phần trăm, nồng độ mol/lit)
Trang 7II Cách tiến hành:
Khi pha chế dung dịch cần tuân theo các quy tắc sau đây:
1) Bình, lọ để pha chế dung dịch phải đ ợc rửa sạch và tráng n
ớc cất tr ớc khi pha.
2) Phải dùng n ớc cất để pha hoá chất (nếu không có thì có thể dùng n ớc m a thật sạch, tuy không đ ợc tinh khiết).
3) Tr ớc khi pha dung dịch cần phải tính toán l ợng chất tan và
dung môi.
4) Nên pha dung dịch kiềm đặc vào bình sứ.
5) Nếu có thể nên kiểm tra lại nồng độ của dung dịch bằng tỉ khối kế.
6) Sau khi pha xong dung dịch, cần phải cho vào lọ có màu thích hợp, đậy kín và dán nhãn để bảo quản tốt dung dịch.
Trang 81 Pha dung dịch của chất rắn trong n ớc theo
nồng độ phần trăm
1.1 Pha dung dịch của chất rắn không ngậm n ớc
Pha chế 250g dung dịch 10% một chất đã cho
(chẳng hạn natri clorua, bari clorua, đồng sunfat,
)
…)
Ta tính 10% của 250g, đó là 25g Nh thế phải lấy
25g chất tan và 225g n ớc (225g n ớc chiếm một thể tích là 225ml.
Dùng cân sẽ lấy đ ợc 25g chất tan, còn 225ml n ớc thì dùng ống chia độ để đong.
Trang 91.2 Pha dung dịch của chất rắn ngậm n ớc:
Pha 100g dung dịch 10% đồng sunfat từ muối CuSO 4 5H 2 O
L ợng đồng sunfat trong 100g dung dịch là
10g Khối l ợng mol của CuSO 4 5H 2 O = 250g Khối l ợng mol của CuSO 4 bằng 160g.
• L ợng muối đồng sunfat ngậm n ớc là x đ ợc
tính theo tỉ lệ:
• Vậy phải cân lấy 15,6g CuSO 4 5H 2 O và
đong 84,4g n ớc đem hoà tan vào nhau.
Trang 102 Pha dung dịch của chất lỏng trong n ớc theo nồng độ phần trăm
Ví dụ: Pha 250g dung dịch axit sunfuric 10% từ
dung dịch H 2 SO 4 đặc hơn.
• Muốn pha 250g dung dịch 10% H 2 SO 4 thì phải lấy 25g axit nguyên chất 100% Nh ng ở đây chỉ có axit 92% nên phải lấy:
• L ợng axit này bằng: 27,2 : 1,824 = 14,9ml.
• Dùng ống đo nhỏ lấy 14,9ml axit H 2 SO 4 đã cho rót vào ống đo khác đã đong sẵn 222,8ml (250g –
27,2g = 222,8g) n ớc, ta sẽ đ ợc dung dịch cần dùng
Trang 11• 3 Pha dung dịch có nồng độ mol/lít (M)
clorua Khối l ợng mol của natri clorua là
58,5g Trong 1 lít dung dịch 0,1M có 0,1 mol (= 5,85g) natri clorua Vậy trong 250ml
dung dịch phải có 5,85 : 4 1,46 gam muối
ăn.
Do đó cần lấy gần 1,5g natri clorua cho vào ống đo rồi tiếp tục thêm n ớc cất vào cho đủ 250ml Nh thế ta đ ợc dung dịch cần pha chế Muốn đ ợc chính xác hơn thì pha chế vào
bình định mức
Trang 124 Pha dung dịch nồng độ mol từ dung dịch có nồng độ phần trăm và ng ợc lại:
Ví dụ 1 : Pha dung dịch HCl 37% ( D =1,17g/ml)
Lấy 84,30 ml dung dịch HCl 37% cho vào bình
định mức 1000 ml, cho thêm n ớc vào đến vạch,
đậy nút bình định mức dốc ng ợc 2- 3 lần, lắc đều
ta sẽ đ ợc 1000 ml dung dịch HCl 1M.
=
Trang 13VÝ dô 2: CÇn pha 250 g dd NaCl 5% tõ dd NaCl 2M.
Trang 145 Pha loãng dung dịch
Trong nhiều thí nghiệm ở tr ờng phổ thông cần dùng các dung dịch có nồng độ loãng hơn dung dịch hiện có ở phòng thí nghiệm Lúc đó phải pha loãng dung dịch Sự pha loãng th ờng đ ợc biểu thị bằng tỉ số 1 : 1,
nghĩa là cứ 1 thể tích dung dịch ban đầu ta thêm vào 1 thể tích dung môi.
Trang 153 NhËn biÕt, l¾p r¸p ® îc mét sè thÝ nghiÖm
thùc hµnh ch ¬ng tr×nh hãa häc ë tr êng
phæ th«ng
Dông cô ®iÒu chÕ chÊt khÝ tõ chÊt r¾n.
Dông cô ®iÒu chÕ chÊt khÝ tõ chÊt láng.
Dông cô ®iÒu chÕ chÊt khÝ tõ chÊt r¾n vµ láng
Dông cô ®iÖn ph©n
Trang 161 ThÝ nghiÖm ®iÒu chÕ Cl 2 :
MnO2
Cl2
b«ng tÈm xót HCl ®
Trang 172 Điều chế khí hidro clorua
Bông tẩm xút
HCl NaCl (tt)
H2SO4 đặc
Trang 183.§iÒu chÕ Oxi tõ KClO 3 vµ MnO 2
KClO3 + MnO2
O2
H2O
Trang 19§iÒu chÕ O 2 tõ H 2 O 2
MnO 2
H 2 O 2
Trang 204 §iÒu chÕ khÝ SO 2 tõ Na 2 SO 3 tinh thÓ vµ axit H 2 SO 4
Trang 215 ThÝ nghiÖm: §iÒu chÕ vµ thu khÝ SO2
H×nh 3.6 §iÒu chÕ vµ thu khÝ SO 2 (khi thu l îng nhá khÝ SO 2 )
H 2 SO 4 (®)
Na 2 SO 3 (tt)
SO 2
giÊy quú
Trang 226 §iÒu chÕ nit¬ tõ kh«ng khÝ vµ tõ NaNO 2 vµ NH 4 Cl
N 2
H 2 O
H 2 O
a b
H 2 O
Trang 237.§iÒu chÕ NH3
NH4Cl + CaO
khÝ NH3
quú Èm
Trang 247.§iÒu chÕ HNO 3
B«ng tÈm xót
HNO 3
H×nh 3.10 §iÒu chÕ HNO 3 tõ muèi
nitrat
Trang 25• §iÒu chÕ HNO 3 tõ muèi amoni:
Trang 269 Thí nghiệm : Điều chế CO và thử tính chất khử của CO đối với CuO
Trang 2710 §iÖn ph©n dung dÞch muèi ¨n b·o hoµ:
Trang 2811.Thí nghiệm: Điều chế CH 4 trong phòng thí
nghiệm
Trộn đều CH 3 COONa khan với hỗn hợp vôi tôi xút theo tỉ lệ 2 : 3 về khối l ợng, rồi cho hỗn hợp thu đ
ợc vào ống nghiệm to khoảng 1/5 ống nghiệm
Lắp ống dẫn khí vào miệng ống nghiệm (dụng cụ
đ ợc lắp giống nh dụng cụ điều chế oxi trong ống nghiệm).
Đun nhẹ đều tất cả phần ống nghiệm có hoá chất, sau đó đun nóng mạnh vào chỗ đựng hỗn hợp
phản ứng
Trang 2912 i u ch etylen: Điều chế etylen: ều chế etylen: ế etylen:
Dd kiÒm lo·ng
H 2 SO 4 ®+
C 2 H 5 OH
Trang 3013 i u ch axetylen Điều chế etylen: ều chế etylen: ế etylen:
Trang 3112 ThÝ nghiÖm: §iÒu chÕ etilen