XPLORER PS-2000: Bộ thu thập dữ liệu dùng cổng USBCách gắn pin: Khi không kết nối máy tính, Xplorer yêu cầu có 2 pin AA.. Kết nối Xplorer tới máy tính: 1.. Lựa đúng chiều senso với các l
Trang 1VẬT LÝ MÔI TRƯỜNG DÙNG CHO PHÒNG
THÍ NGHIỆM
Trang 21 XPLORER (PS-2000): Bộ thu thập dữ liệu dùng cổng USB
Cách gắn pin:
Khi không kết nối máy tính, Xplorer yêu cầu có 2 pin
AA Khi kết nối qua cổng USB thì không cần thiết phải dùng pin do sử dụng nguồn nuôi từ máy tính
1 Lật mặt sau Xplorer và mở hộp chứa pin
2 Đặt pin theo đúng chiều quy định Sau đó lắp lại vỏ hộp chứa pin, ấn xuống nhẹ nhàng cho đến khi nghe tiếng click
Trang 3Kết nối Xplorer tới
máy tính:
1 Cắm đầu vuông
của cáp USB tới
Xplorer
2 Cắm đầu phẳng
của USB tới máy
tính
Trang 41 XPLORER
Cắm một senso:
1 Lựa đúng chiều senso với các lỗ trên đầu kết nối DIN của Xplorer
2 Cắm senso vào đầu kết nối
Trang 51 Phím Tab: Di chuyển
con trỏ tới trường kế tiếp.
2 Phím Power: Bật
và tắt Explorer
3/4 Phím cộng và trừ:
•Thay đổi giá trị trong một trường
•Lựa chọn phép đo senso luân phiên
•Thay đổi chế độ lấy mẫu.
5 Phím hiển thị:
•Thay đổi chế độ hiển thị
•Kích hoạt lại Xplorer nếu nó ở chế
độ tiết kiệm.
6 Đèn LED: Sáng khi Xplorer
đang lưu dữ liệu.
7 Phím Start/Stop:
•Bắt đầu đo và tạo ra dữ liệu mới
•Kết thúc quá trình đo
8 Phím kiểm tra:
•Bắt đầu soạn thảo
•Kết thúc soạn thảo -
Chấp nhận thay đổi
•Giữ một giá trị trong
chế độ đo bằng tay.
Trang 61 XPLORER
Bật và tắt Xplorer:
• Xplorer sẽ tự động bật khi nối với một máy tính
• Xpolorer sẽ tự động tắt sau vài phút nếu:
1 Xplorer không kết nối với máy tính
2 Và Xplorer không ở trong chế độ đo
3 Và không có nút nào được ấn
• Để bật Xplorer bằng tay: Nhấn và giữ phím
Power cho đến khi xuất hiện tiếng Bíp một lần (Khoảng 1s)
• Để tắt Xplorer bằng tay: Nhấn và giữ phím
Power cho đến khi xuất hiện tiếng Bíp hai lần (Khoảng 1s)
Trang 7Thực hiện đo với Xplorer:
1 Bật Xplorer
2 Cắm senso bất kì vào (Xplorer hiển thị tên và đơn vị của phép đo tuỳ thuộc senso)
Chú ý: Nếu chế độ giám sát được bật, Xplorer sẽ tự thực hiện
đo và hiển thị kết quả từ senso, nhưng không lưu trữ dữ liệu cho đến khi bạn nhấn nút Start và đèn LED sáng.
3 Nhấn nút Start – Xplorer bắt đầu thu thập dữ liệu
4 Nhấn nút Start lần nữa để kết thúc
Chú ý: Để khoá chế độ lưu dữ liệu (tránh trường hợp ấn nhầm
một nút nào đo trong khi đang đo), nhấn và giữ phím Start trong 3s cho đến khi bạn nghe thấy 3 tiếng Bíp, kết thúc khóa bạn cũng làm tương tự.
Trang 82 Giao diện USB cho senso (PS-2100)
PS-2100 là một thiết bị kết nối đơn giản cho phép senso liên lạc với máy tính thông qua cổng USB
•LED sáng: Chỉ ra rằng USB
được kết nối và phần mềm nhận được kết nối đó
•LED tắt: Ngắt kết nối
Trang 9Senso gia tốc
PS-2118 dùng để đo gia
tốc (g, m/s2) theo hai
trục: x và y
Những ứng dụng cơ bản:
1 Gắn vào một xe động
học để nghiên cứu định
luật Newton
2 Kiểm tra gia tốc hướng
tâm của các vật quay
3 Gia tốc của cácnh tay khi tung một quả bóng
Trang 103 Senso gia tốc hai trục (PS-2118)
Đặc tính kỹ thuật:
1 Khoảng senso: +/- 10 g
2 Độ phân giải: 0.01 g
3 Độ chính xác: =/- 1% thang đo lớn nhất
4 Tần số phản ứng: 6Hz (thấp), 25Hz (cao)
5 Tốc độ đo mẫu thông thường: 10 mẫu/s
6 Tốc độ đo mẫu lớn nhất: 500 mẫu/s
Trang 11Senso CO2 PS-2110
dùng để đo nồng độ
cacbon dioxide trong
chất khí (ppm) Senso
này chỉ sử dụng cho các
mục đích giáo dục
Những ứng dụng cơ bản:
1 Đo lượng CO2 sinh ra trong quá trình quang hợp
2 So sánh mức CO2 trong nhà
và ngoài trời
3 Nghiên cứu lượng khí CO2 sinh ra trong quá trình lên men
Trang 123 Senso độ dẫn (PS-2116)
PS-2116 để đo độ dẫn trong dung dịch, bao gồm cả những chất rắn hoà tan
Những ứng dụng cơ bản:
1 So sánh chính xác độ dẫn của các mẫu nước khác nhau
2 Nghiên cứu hiệu ứng kết bông lên tính dẫn điện
3 Nghiên cứu độ dẫn của môi trường nước
4 Khảo sát độ sạch của nước
Trang 13Đặc tính kỹ thuật:
1 Khoảng senso: 0 tới 300,000 ppm CO2
2 Độ phân giải: 1 ppm
3 Độ chính xác: 0 ppm tới 10,000 ppm: 100 ppm hoặc 10% giá trị, tuỳ thuộc cái nào lớn hơn
4 Độ lặp lại: ±50 ppm hoặc 5% giá trị, tuỳ thuộc cái nào lớn hơn
5 Khoảng nhiệt độ, độ ẩm: 5% tới 95% độ ẩm tương đối, không kết băng,
20°C tới 30°C**
Trang 14Đặc tính kỹ thuật:
1 Khoảng senso: 0 – 1,000
s; 0 – 10,000 s; 0 – 100,000 s
2 Độ phân giải: tốt hơn 0.05% với thang cao nhất
3 Độ chính xác: +/- 10% với thang cao nhất, không chuẩn +/- 0.1%, sau khi chuẩn
4 Độ lặp lại: tốt hơn 0.01% với thang cao nhất
5 Tốc độ đo lớn nhất: 20 Hz
3 Senso độ dẫn (PS-2116)