1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vấn đề 4 min,max phần 2

12 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 701,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi tam giác ABN có diện tích lớn nhất thì độ dài IM ngắn nhất bằng 82.. Tọa độ M là giao điểm của d với các tiếp tuyến vừa tìm đượC.. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 A... Lời giải

Trang 1

A’

C

Email: trA nght145@gm A il C om

Lời giải

Email:

DAC kh A o168@gm

A il C om

Câu 1. Trong mặt phẳng

Oxy, Cho tam giác

2; 2 ,   4;0 , 3; 2 1

nội tiếp đường tròn (C) có tâm I Từ điểm M trên đường thẳng

: 4 4 0

d x y   vẽ tiếp tuyến với (C) tại N Khi tam giác ABN có diện tích lớn nhất thì độ dài

IM ngắn nhất bằng

82

10 2

Lời giải

Tên FB: Dac Phien Khao

Nhận thấy tam giác ABC vuông tại C nên đường tròn (C) có tâm I3; 1  và bán kính

2 2

AB

Ta có:

1 ( , ) 2

ABN

SAB d N AB

nên S ABNmax�d( ,N AB)max  

Do AB là đường kính nên   xảy ra khi ABN vuông cân tại N

Lúc này tiếp tuyến  với (C) tại N sẽ song song với AB x y:   4 0 và cách AB một đoạn R.

2

2 4

2

x y m

m

   

 

  �  ��  � � ��   

Tọa độ M là giao điểm của d với các tiếp tuyến vừa tìm đượC.

Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3;2) và đường thẳng d: x+2y+3=0 Hai điểm B, C di

động trên đường thẳng d sao cho BC= Gọi hai điểm B (a;b) , C(c;d) sao cho tam giác ABC có chu vi nhỏ nhất Tính T=ad+bc

A

25

4

Tác giả : Nguyễn Thị Trang,Tên FB: Trang Nguyen

Chọn D

Gọi MN là hai điểm sao cho:

A’ đối xứng với A qua d, H là hình chiếu của A lên D

Tìm được H(1;-2) nên A’(-1;-6)

Khi đó chu vi tam giác ABC là:

P=AB+AC+BC =MB+AB+BC =MB+BA’ +BC

Do BC=3nên P nhỏ nhất khi MB+BA’ nhỏ nhất  M, B,A’ thẳng hàng

Gọi  qua A và song song với D Khi đó pt đt  là : x+2y-7=0

Đường tròn (C) tâm A bán kính R=AN=BC=3

(C) có pt: (x-3)2+(y-2)2 = 45

Khi đó M, N là giao điểm của đường thẳng  và dường tròn (C)

Tọa độ M, N thõa mãn hệ :

 M(-3;5), N(9;-1)

Khi đó ptđt MA’: 11x+2y+23=0 và NA’ : x-2y+11=0

 B là giao điểm của MA’ và đường thẳng d  B

Tương tự C là giao điểm của đường thẳng NA’ và d  C

Trang 2

Nên:  

;

� ��  �� � 

Email: danhduoc@gmail.com

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A 1;2 và đường tròn  C có phương trình

xyxy  Viết phương trình đường tròn  C'

có tâm A và cắt  C

tại hai điểm phân biệt M N sao cho diện tích , AMN đạt giá trị lớn nhất Chọn khẳng định đúng?

A  C'

đi qua điểm F 1; 4

B  C'

đi qua điểm G 4;5

C  C'

đi qua điểm K1;2 2 2 

D  C'

đi qua điểm J1 3;5

Lời giải

Tác giả: Vũ Danh Được,Tên FB: Danh Được Vũ

Chọn D

Cách 1:

Dễ thấy điểm A� C ,  C có tâm I1; 2 và bán kính R 2

Gọi E MN �AI , đặt  IAM� IAN� 900.

AMN

cân tại A nên IA là trung trực của MN, suy ra MAN� 2 .

IAM

cân tại I có IMIA và �2 IAM  nên với H là trung điểm của AM ta có

1

.sin 2 8cos sin 2 16.cos sin 2

AMN

Với , , ,a b c d  , theo Cô-si có 0

Do đó , dấu bằng xảy ra khi a b c d   .

Với  900�sin , cos  0, áp dụng: SAMN = cos.cos.cos.sin

Dấu bằng khi cos  3.sin hay  300.

Khi đó AM 4cos3002 3 nên  C' là đường tròn tâm A , bán kính 2 3

Trang 3

Suy ra phương trình   C' : x1 2 y2212, đi qua J1 3;5

Cách 2:

Ta có phương trình đường thẳng IA y: 2

MNIA nên phương trình đường thẳng MN x a:  0

Để đường thẳng MN cắt đường tròn  C

tại hai điểm phân biệt thì a�3;1

Ta có IE d I MN  ,   a 1, MER2IE2  3 2 a a 2 , AE d A MN  ,     1 a 1 a

(vì a�3;1 ).

Do đó SAMNME AE  1 a 3 2 a a 2  f a 

Sử dụng đạo hàm ta tìm được giá trị lớn nhất của hàm f a 

trên khoảng a�3;1

xảy ra khi 2

a  .

Khi đó ME 3,AE3�AM 2 3

Từ đó được phương trình     2 2

C x  y  , đi qua J1 3;5

Họ và tên: Phạm Thanh My

Email: ph A mth A nhmy@gm A il C om

Facebook: Pham Thanh My

Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn     2 2

: 1  2 2

và hai điểm

4; 1 ,  1;1

Điểm M thay đổi trên đường tròn  C

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3

A 2 5. B 53. C 57. D. 6 2

Lời giải

Chọn B

 C

có tâm I 1; 2

, bán kính R 2.

Ta có IA3 2 3 , R IB R nên ,A B nằm ngoài đường tròn  C

Trang 4

Gọi N là giao điểm của IA và  C , P nằm trên đoạn IN sao cho IP13IN  32

;

�uurIP uurIA� � �P� �

Ta có AIM đồng dạng với MIPMAIMIP 3�MA3MP

MP

Do đó T MA 3MB3MP3MB�3PB

Gía trị nhỏ nhất của T 3PB 53 xảy ra khi M là giao điểm của BPvà đường tròn  C

Tvluatc3tt@gmail.com

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn     2 2

C x  y  và các điểm

   7,9 ; 0;8

A B Điểm M a b ; thuộc  C sao cho biểu thức P MA 2MB đạt giá trị nhỏ nhất Khẳng định nào sau đây đúng

A.a b 5. B. a b  3 C a2b2 37. D. 2 2

29

ab  .

Lời giải

Tác giả: Trần Luật Facebook: Trần Luật

Chọn C

Cách 1:

Đường tròn  C có tâm I 1;1 và bán kính R 5

Do IA  và 10 5 IB5 2 5 nên hai điểm ,A B nằm ngoài đường tròn  C .

Gọi J x y ; 

là điểm thỏa mãn IAuur4IJuur ta có

5

;3 2

� �

� � Vì

5 5 2

IJ  

nên điểm J nằm trong

đường tròn

Khi đó với mọi điểm M thuộc đường tròn  C ta có IM IAIM IJ  12

IM J IAM c g c

Vậy với mọi điểm M thuộc  C ta có: MA2MB2MJ MB �2BJP MA 2MB đạt giá trị nhỏ nhất khi ba điểm , ,B J M thẳng hàng và M nằm giữa B và J

Trang 5

Phương trình đường thẳng BJ đi qua hai điểm B 0;8 và

5

;3 2

� �

� � có phương trình

2x y   Tọa độ giao điểm của đường thẳng 8 0 BJ và đường tròn  C là nghiệm của hệ

  2 2

6

y

  

�     � �

5 2

x y

�  

Do M nằm giữa BJ nên hai vectơ MBuuur

MJuuur

ngược hướng �M 1;6

Vậy a2 b2 37.

Cách 2: Gọi M a b   ; �C

ta có   2 2

Theo đề bài ta có

2

5

2

Với

5

;3 2

� �

� �

5 5 2

BC

Vậy

5 5

2

P MA  MB

Dấu " " xảy ra khi M B C thẳng hàng và , , M nằm giữa BC hay

5

3

8

Do M� C nên tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình

  2 2

6

b

  

�     � �

5 2

a b

�  

Do M nằm giữa BC nên hai vectơ MBuuur

MCuuuur

ngược hướng �M 1;6

Vậy a2 b2 37.

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đương tròn ,     2 2

C x  y  và các đường thẳng

 d1 :mx y m   1 0,  d2 :x my m   1 0. Tìm các giá trị của tham số m để mỗi đường thẳng d d cắt 1, 2  C

tại 2 điểm phân biệt sao cho 4 điểm đó lập thành 1 tứ giác có diện tích lớn

nhất Khi đó tổng của tất cả các giá trị tham số m là:

Lời giải

Tác giả: Phùng Thị Thu Hằng,Tên FB: Phùng Hằng

Chọn A

Trang 6

Đường tròn  C

có tâm và bán kính là: I 1; 2 , R2

1

m

Suy ra với mọi m mỗi đường thẳng d d luôn cắt đường tròn (C) tại 2 điểm phân biệt.1, 2

Gọi d cắt 1  C

tại A, B, d cắt 2  C

tại C, D khi đó:

Xét hệ phương trình:

1

  

Suy ra d d cắt nhau tại 1, 2 M 1;1 , IM   1 R 2 nên điểm I nằm trong đường tròn.

Mặt khác:

ACBD

Vậy maxS ABCD 1� 4m2  3 3m2 4� m2 1� m�1

Mail: hunglxyl@gm A il C om

Câu 6. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn , ( ) :C x2y24x2y  và đường4 0

thẳng : 7 x y   Giả sử 1 0 A� và B�( )C sao cho vectơ ABuuur cùng phương với

4; 3

ur 

đồng thời đoạn thẳng AB lớn nhất Tìm độ dài đoạn AB

A

985 1.

17 

B

12 2

5 

C

7 26 1.

17 

D

6 2 1.

5 

Lời giải

Tác giả: Lê Xuân Hưng,Tên FB: Hưng Xuân Lê

Chọn B

Đường tròn ( )C có tâm I  2; 1 ,

bán kính R 1

Trang 7

Ta có   7.2 1 1 12

49 1 5 2

 Do đó  và ( )C không có điểm chung.

Góc giữa đường thẳng AB và  là ,

49 1 9 16 2

AB

r r

Gọi H là hình chiếu của B trên

,

 ta có BAH�  45 �ABBH 2. Do vậy AB lớn nhất khi và chỉ khi BH lớn nhất Suy

ra   ;  2 12 2.

5

Email: minh.love.math@gmail.com

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn  I có phương trình x2 y2 6y 5 0 và đường

thẳng  d có phương trình x y 10 0 Gọi M� I là điểm có khoảng cách lớn nhất tới

 d

, N� I

là điểm có khoảng cách nhỏ nhất tới  d

Tổng khoảng cách đó là:

Lời giải

Họ tên tác giả: Trần văn Minh Facebook: Trần văn Minh

Chọn C

Ta có I  0;3 ,R2

 

2

không cắt  I

Gọi  m

là đường thẳng đi qua I và vuông góc với đường thẳng  d

Khi đó  m

cắt  I

tại hai điểm M và N thỏa mãn yêu cầu đề bài cho

Khi đó tổng khoảng cách cần tìm là

 

 ,   N,   2R 2 N,  

 

2

Rd dRd d  

Email: lethuh A ng2712@gm A il C om

Câu 8. Cho đường tròn  C

có phương trình x2y24x2y  và điểm 4 0 M 1;1

Gọi  là

đường thẳng qua M cắt  C

tại hai điểm ,A B sao cho SIAB lớn nhất Biết phương trình  có

Trang 8

dạng là ax by c   với điều kiện 0 a b là phân số tối giản và 0, 1.

a a b

  

Tính giá trị biểu thức H 2a b .

A H  3. B H   4 C H  5. D H  6.

Lời giải

Tác giả: Lê Thị Thu Hằng,Tên FB: Lê Hằng

Chọn C

2; 1

I  ,IM  5 , R3

.sin

IAB

SIA IB AIB

Dấu '' '' xảy ra �sin�AIB1�IAB vuông cân tại đỉnh I

AB R

Có : ax by a b   0

2

7

a b a b

 

Kết hợp điều kiện 1

a

b  

thì : x 7y 6 0�H 2a b  5.

Email: chitoannd@gmail.com

Câu 9. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ vuông góc Oxy , cho hình bình hành ABCD tâm I, biết

 0;1

A

B 3; 4

thuộc parabol  P y x:  22x1, điểm I nằm trên cung AB của (P) sao cho

tam giác IAB có diện tích lớn nhất Biết C x yC; C ,D x y D; D, khi đó

Txyxy bằng.

A T 79. B T 97. C T   19 D T  19

Lời giải

Tác giả : Nguyễn Văn Chí,Tên FB: Nguyễn Văn Chí

Chọn A

Phương trình đường thẳng AB: x y   1 0

Điểm I nằm trên cung AB của (P) I m m ; 2 2m1 , m� 0;3

Diện tích tam giác IAB lớn nhất  ;  2 3

2

lớn nhất Xét hàm số f m  m23m trên  0;3

ta có:

m

0

2

3 3

 

f m

0 0 9 4

Trang 9

Suy ra   2 9   9

  Σ �

Dấu “=” xảy ra

;

I là trung điểm của AC và BD nên

1 3;

2

C�  �

� � và

7 0;

2

� �

� � là hai điểm cần tìm

Vậy Tx C2y C 5x D22y D 79

Email: dackhao168@gmail.com

GIẢI :

Họ và tên: Đắc Phiên Khảo,Tên FB: Dac Phien Khao

Nhận thấy tam giác ABC vuông tại C nên đường tròn (C) có tâm I3; 1  và bán kính

2 2

AB

Ta có:

1 ( , ) 2

ABN

SAB d N AB

nên S ABNmax�d( ,N AB)max   .

Do AB là đường kính nên   xảy ra khi ABN vuông cân tại N

Lúc này tiếp tuyến  với (C) tại N sẽ song song với AB x y:   4 0 và cách AB một đoạn R.

2

2 4

2

x y m

m

   

 

  �  ��  � � ��   

Tọa độ M là giao điểm của d với các tiếp tuyến vừa tìm đượC.

;

� ��  �� � 

Email: hoathptsontay@gmail.com

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn  C

:   2 2

x  y  và hai đường thẳng

1:

d mx y  , 0 d x my2:   Tìm m để hai đường thẳng 0 d , 1 d cắt 2  C tại bốn điểm phân

biệt tạo thành tứ giác có diện tích lớn nhất

1 3

m 

C m2 hoặc

1 2

m 

Lời giải

Tác giả : Nguyễn Thị Hoa,,Tên FB: Hoa Nguyen

Chọn B

nội tiếp

đường tròn (C) có tâm I Từ điểm M trên đường thẳng d: 4x y  4 0 vẽ tiếp tuyến với (C)

tại N Khi tam giác ABN có diện tích lớn nhất thì độ dài IM ngắn nhất bằng

82

10 2

Trang 10

Nhận xét: d , 1 d vuông góc với nhau tại gốc tọa độ 2 O.

 C

có tâm I 2;1

, bán kính R5.

Gọi A , B , C , D là các giao điểm của hai đường thẳng d , 1 d với 2  C

và H , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của I lên d , 1 d (hình vẽ).2

1 2

ABCD

SAC BD AB� BD

AC2BD2 4R2IH2 4 R2IK2 8R24IH2IK2 8R24OI2 const

Nên diện tích tư giác ABCD lớn nhất khi và chỉ khi ACBD , khi và chỉ khi IHIK

3

2 1 2

1 1

3

m

  

   

Email: minh.love.math@gmail.com

Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn  I

có phương trình x2 y2 6y 5 0 và đường thẳng  d

có phương trình x y 10 0 Gọi M� I là điểm có khoảng cách lớn nhất tới

 d

, N� I là điểm có khoảng cách nhỏ nhất tới  d

Tổng khoảng cách đó là:

Lời giải

Họ tên tác giả: Trần văn Minh Facebook: Trần văn Minh

Chọn C

Trang 11

Ta có I  0;3 ,R2

 

2

không cắt  I

Gọi  m

là đường thẳng đi qua I và vuông góc với đường thẳng  d

Khi đó  m

cắt  I

tại hai điểm M và N thỏa mãn yêu cầu đề bài cho

Khi đó tổng khoảng cách cần tìm là

 

 ,   N,   2R 2 N,  

 

2

Rd dRd d  

Email: dackhao168@gmail.com

GIẢI :

Họ và tên: Đắc Phiên Khảo,Tên FB: Dac Phien Khao

Phân tí Ch: Vẽ hình theo giả thiết, dự đoán các tính chất đặc biệt để giải quyết bài toán

Phát hiện : AMQP.

Đường thẳng AM qua M 0; 2   và có VTCP là

PQ  7; 1

uuur

nên : AM : 7 x y  2 0.

� Tọa độ AAM  � d

thỏa hệ :

A 1;5

x y

  

�   

Trung điểm của PQ là N 0;3 

cũng là trung điểm của AH �H 1;1 

� Đường thẳng BC qua M 0; 2   và vuông góc với AH nên :  BC : x2y 4 0.

� Đường thẳng BH qua H 1;1  và nhận

5 5

2 2

 � �

uuur

làm VTCP nên :  BH :x y 0.

điểm của cạnh BC Trên tia đối của các tia HB, HC lấy P, Q sao cho AQHP là hình bình hành

Giả sử

; , ;

P�� � �� �Q  ��

� � � �, đỉnh A thuộc đường thẳng :3 2 d xy  và đỉnh 7 0 B a b ;

thì

a b bằng:

Trang 12

� Tọa độ điểm B thỏa :

0

2 4 0

x y

 

�   

� �B 4; 4  

Chọn đáp án A

Việc chứng minh MAQP xin được nêu thêm như sau:

Cá Ch 1 : Chứng minh : MAQP.

Gọi E, F là chân đường cao của C, A; N là trung điểm của PQ và I là giao điểm của AM và PQ

Ta có :

QAH ACB (do cùng phu HAC)

AHQ ABC (do BEFH nôi tiêp)

� � QAH đồng dạng với ACB g g  

AQ AH 2AN

AC  BC  2CM

Mà QAN CAM� � nên : QAN đồng dạng với ACM c g c   

MAC AQN QPH 

� mà BPAC Suy ra MAQP.

Cá Ch 2 : Chứng minh : MAQP.

Do H là trực tâm của tam giác ABC nên :

0 0

AQH QAB 90 PAC APH 90

Mà AQH APH� � ( do AQHP là hình bình hành )

Nên : QAB PAC� � �  � 

cos QA, AB  cos AP, AC

� uuur uuur uuur uuur

Lại có :

0 BAP CAQ 90

AQH APH

� � APB đồng dạng với AQC �AP.AC AQ.AB .

AP.AC.cos AP, AC AQ.AB.cos QA, AB 0

Xét 2.QP.AMuuuruuuurQA QH AB ACuuur uuur uuur uuur    QA.AB AP.ACuuur uuur uuuruuur

( do QA.AC 0, AB.QH 0uuur uuur uuur uuur ).

AP.AC.cos AP, AC AQ.AB.cos QA, AB 0

 uuur uuur  uuur uuur 

Suy ra MAQP.

Ngày đăng: 21/11/2019, 09:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w