1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vấn đề 4 min,max phần 1

21 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A6;2 và đường thẳng : d x y  .Gọi0 P là giá trị nhỏ nhất của chu vi tam giác ABC biết B là điểm thay đổi trên tia Ox và C là điểm thay đổi trên D..

Trang 1

VẤN ĐỀ 4 MIN,MAX

Email:datltt09@gmail.com

Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(6;2) và đường thẳng : d x y  Gọi0

P là giá trị nhỏ nhất của chu vi tam giác ABC biết B là điểm thay đổi trên tia

Ox và C là điểm thay đổi trên D.

3 3 thỏa mãn A B C A thẳng hàng theo thứ tự.Vậy 1, , , 2 Chọn D

giachuan85@gmail.com

Câu 2. Cho ABC nhọn, cóA 1;7 , B2;0, C 9;0 đường cao AH Xét các hình chữ

nhật MNPQ với MAB; NAC; ,P Q BC� Điểm M a b thỏa mãn hình chữ ;

nhật MNPQ có diện tích lớn nhất, tính P a b  .

Tác giả Trần gia Chuân facebook: Trần gia Chuân

Lời giải Chọn B

Trang 2

Tổng quát bài toán đặt MQ x 0 x AH;

Tổng quát bài toán đặt MQ x 0 x AH;

S

Email: phamcongdung2010@gmail.com

Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn ( ) C : (x3)2 (y 3)2 36,

hai điểm ( 6;3), ( 1; 5).AB   Giả sử điểm ( ; )M a b thuộc ( ) C sao cho biểu thức

cho P2MA3MB đạt giá trị nhỏ nhất Tính tổng 12a b

Trang 3

, lấy điểm K trong đoạn IA sao cho

3.2

Trang 4

Câu 5. Cho đường tròn ( ) :C x2y2  và đường thẳng :1 d Ax By   Giả sử 1 0 d tiếp

xúc với ( )C và , M N là hai điểm thuộc ( ) C sao cho x M  1;y N  Hãy tính1

Gọi , ,K L I lần lượt là các điểm mà d cắt Ox; tiếp xúc với ( )C , cắt Oy

Gọi  Ox OLuur uuur, 

ta có:

1cos

cos

OL

OK OK

cos

OL

OK OK

.1

sin

sin

OL OI OI

4

43

Trang 5

Tác giả: Đỗ Thế Nhất,Tên FB: Đỗ Thế Nhất Email: nhatks@gmail.com

Câu 6. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy Đường thẳng (d) đi qua M( 3; -2) cắt Ox,

Oy lần lượt tại A(a;0), B(0;b) và ab � sao cho:0 2 2

+

OA 4OB đạt giá trị nhỏnhất Khi đó giá trị của biểu thức

S

B.

117

S  

C

15

S  

D.

57

S  

Lời giải Chọn C

Gmail: Tuong A nh0209@gm A il C om

Câu 7. Cho hình bình ABCD có A   0;1 ;B 3; 4

Tâm I nằm trên parabol có phươngtrình  2

Trang 6

4 2

đạt được khi

32

x vậy

Trang 7

Ta có TMI IBuuur uur 4(MI ICuuur uur ) 6 MJ JA MJ JBuuur uur uuur uur   (MJ JCuuur uuur ) 3MI2MJ

1

( ) : 3d x2y  6 0; ( ) :d2 x2y  Gọi 3 0 C là giao điểm của ( ),( )d1 d Đường2

thẳng ( )d có phương trình dạng ax by c   0 (với , ,a b c, ( ; )a b 1) đi qua Mcắt ( ),( )d1 d lần lượt tại các điểm ,2 A B sao cho M nằm trong đoạn AB và tam

giác ABCcó diện tích nhỏ nhất Tính Tabc.

A T  2016 B T  1512 C T  1800 D T  504

Lời giải Chọn B

Trang 8

m A

14 nên đường thẳng ( ) :d 3x14y36 0 Vậy  T  1512.

Nhận xét: Cách giải này nặng về tính toán và trong thời gian ngắn của làm

trắc nghiệm nếu học sinh lựa chọn theo cách này sẽ gặp nhiều khó khăn

4 8 đối xứng với C qua M. Qua D dựng ( ') d1 song song với ( ),d1

đường thẳng này cắt AB d, ( )2 tương ứng tại ',B B1. Qua D dựng ( ')d2 (d2),

cắt ( ),d1 AB tại ',A A1.

Ta có

ABC DA B ABC

Dấu “=” xảy ra khi B B� �' B1 và A A� �' A1

Ta viết được phương trình (DA') :x2y 5 0 suy ra

( ; ) :

A 1 21 �AB 3x14y36 0

Vậy T  1512.

Trang 9

Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, cho A 1;1 , B 3;2 , C7;10 Gọi   :ax by c  0 (

Trang 10

Vậy    : 4 x 1 5 y 1 0� x4 5y 9 0

459

Từ giả thiết đường tròn (C) có tâm ( 1;2),IR 2

+ Do IA vuông BC nên phương trình BC: x – m = 0

+ Điều kiện để đường thẳng BC cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt là:

Trang 11

Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : d x y   và các điểm2 0

   2;1 , 1;3

A B Tìm điểm M d� sao cho MA MB đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó

đường tròn tâm O đi qua M và có bán kính là

A R 2. B

5 1011

R

Lời giải Chọn B

Ta có: 2 1 2 1 3 2       � 0 A B, cùng một phía với đường thẳng D.

Gọi A’ đối xứng với A qua đường thẳng d MA MA�

M

Trang 12

Lời giải Chọn B

Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng  qua M 1; 4 và cắt các

tia Ox , Oy lần lượt tại A , B phân biệt Khi OA OB nhỏ nhất, tìm bán kính

đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB

A

172

R

3 52

R

C R2 3. D

3 22

B

Trang 13

64

b b

b b

   � �� Kết hợp b ta được 4 b , 6suy ra a 3

Suy ra OA OB nhỏ nhất bằng 9 khi a , 3 b , tức 6 A 3;0 , B 0;6

Khi đó, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB là

3 5

d x y   d xy  và điểm (3;5)A Trên d lấy điểm B , trên 1 d lấy2

điểm C Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức TAB BC CA  là:

A 2 13 B

26 5

7 C 4 13 D 13 5

Lời giải Chọn C

Tác giả: Quách Phương Thúy,Tên FB: Phương Thúy

Gọi A A lần lượt là điểm đối xứng của A qua 1, 2 d d Khi đó: 1, 2 A1( 3;7), A2(5; 5)

Trang 14

Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, cho A 1;1 , B 3;2 , C7;10 Gọi   :ax by c  0 (

Trang 15

Vậy    : 4 x 1 5 y 1 0� x4 5y 9 0

459

C xyxy  Gọi M N, là hai điểm lần

lượt di chuyển trên    C1 , C , P di chuyển trên trục hoành Tổng khoảng2

Trang 16

Email: nguyenthiphuong315@gm A il C om

Câu 19. Cho hình bìnhABCDA   0;1 ;B 3; 4 Tâm I nằm trên parabol có

Trang 17

đạt được khi

32

x vậy

tại hai điểm

phân biệt B C , sao cho tam giác ABC đều Biết rằng phương trình của đường thẳng d có dạng x ay b+ + = Biểu thức 0 S= +a b có giá trị lớn

là một vec tơ pháp tuyến của d

Áp dụng định lí cô sin ta có: IB2=AB2+IA2- 2AB IA cosIAB

Trang 19

- Qua A dựng đường thẳng vuông góc với  , cắt 1  và 2  lần lượt tại H và3

AC AB

Câu 22. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn  C x: 2y22x4y 4 0

và đường thẳng :d x y   Giả sử 1 0 M a b thuộc đường thẳng  ; d sao cho

từ M kẻ được hai tiếp tuyến MA , MB với đường tròn  C ( A , B là các tiếpđiểm) thỏa mãn khoảng cách từ

10;

Do �MAIMBI� 900 nên các điểm A , B nằm trên đường tròn đường kính MI

Do đó tọa độ của A , B thỏa mãn hệ phương trình:

Trang 20

xy   y  và M ( 2 25 9; ) Gọi  là đường thẳng đi qua M và cắt

đường tròn ( )C tại hai điểm , A B Diện tích tam giác IAB bằng bao nhiêu khi

Gọi H là hình chiếu vuông góc của I xuống  d I ,  IHIM Nên

 , 

d I  đạt giá trị lớn nhất khi H � �M IM  .

Trang 21

2 5 22

Ngày đăng: 21/11/2019, 09:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w