1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Lập và phân tích dự án - Chương 2

6 1K 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giá Trị Theo Thời Gian Của Tiền Tệ
Người hướng dẫn ThS. Hàng Lờ Cẩm Phương
Trường học Khoa Quản Lý Công Nghiệp
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 238,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo và ôn tập môn Lập và phân tích dự án

Trang 1

Chương

GIÁ TRỊ THEO THỜI GIAN

CỦA TIỀN TỆ

Gv: ThS.Hàng Lê Cẩm Phương

Khoa Quản Lý Công Nghiệp

Nội dung

CÔNG THỨC GIÁ TRỊ TƯƠNG ĐƯƠNG CỦA DÒNG TIỀN LÃI SUẤT

MỘT SỐ KHÁI NIỆM

VÍ DỤ

1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM

v Lãi tức (Interest): là lượng tiền tăng lên từ số vốn

gốc đem đầu tư đến số vốn tích lũy cuối cùng.

Lãi tức = Tổng vốn tích lũy – Vốn đầu tư ban đầu

v Lãi suất (Interest Rate): biểu thị phần trăm của lãi

tức đối với số vốn ban đầu trên 1 đơn vị thời gian.

Lãi suất = (Tiền lãi/ Vốn gốc) x 100%

1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM

vLãi tức đơn (Single Interest): chỉ tính theo vốn gốc ban đầu mà không

xét đến phần lãi tức tích lũy, phát sinh do tiền lãi của những thời đoạn trước

Lãi tức đơn = Vốn đầu tư ban đầu x Lãi suất đơn x Số thời đoạn

i = P.S.N Trong đó P : số vốn cho vay (đầu tư)

S : lãi suất đơn

N : số thời đoạn trước khi thanh toán (rút vốn)

vLãi tức ghép (Compound Interest): lãi tức tại mỗi thời đoạn được tính

theo vốn gốc và tổng tiền lãi tích lũy được trong các thời đoạn trước đó

=> với lãi suất ghép là i%, số thời đoạn là N, P là vốn gốc:

Tổng vốn lẫn lãi sau N thời đoạn là:

Trang 2

2 LÃI SUẤT

LÃI SUẤT

DANH NGHĨA

LÃI SUẤT

LÃI SUẤT THỰC

2 LÃI SUẤT

Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực

Ø Cách phân biệt lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực:

v Khi thời đoạn phát biểu lãi = thời đoạn ghép lãi

⇒lãi suất thực

v Khi thời đoạn phát biểu lãi ≠thời đoạn ghép lãi

⇒lãi suất Danh nghĩa

v Lãi suất phát biểu không có xác định thời đoạn ghép lãi à lãi suất thực

v Lãi suất thực hoặc danh nghĩa được ghi kèm theo mức lãi suất phát biểu

2 LÃI SUẤT

Ø Tính lãi suất thực:

v Chuyển lãi suất thực theo những thời đoạn khác nhau

i2= (1+i1)m– 1 Trong đó,

i1: lãi suất thực có thời đoạn ngắn (Vd: tháng)

i2: lãi suất thực có thời đoạn dài hơn (VD: năm)

m:số thời đoạn ngắn trong thời đoạn dài (Vd: m = 12)

Ví dụ: cho lãi suất 12%/ năm, ghép lãi năm Hãy tính lãi

suất thực sau 5 năm?

i5= (1+ 0.12)5– 1 = 0.7623

2 LÃI SUẤT

v Chuyển từ lãi suất danh nghĩa sang lãi suất thực

Tính lãi suất danh nghĩa cho thời đoạn bằng thời đoạn ghép lãi

à Khi th ời đoạn của lãi suất danh nghĩa bằng thời đoạn ghép lãi thì lãi suất danh nghĩa đó cũng chính là lãi suất thực.

Ví dụ: Lãi suất 12% năm, ghép lãi theo quý

à 3%/ quý cũng là lãi suất thực theo quý.

Trang 3

2 LÃI SUẤT

v Tính lãi suất thực trong 1 thời kỳ tính toán theo lãi suất

danh nghĩa

i = (1 + r/m 1 ) m2 – 1

Trong đó,

i : lãi suất thực trong 1 thời đoạn tính toán

r : lãi suất danh nghĩa trong thời đoạn phát biểu

m 1 : số thời đoạn ghép lãi trong 1 thời đoạn phát biểu

m 2 : số thời đoạn ghép lãi trong 1 thời đoạn tính toán

Ví dụ: Lãi suất 12%/ năm, ghép lãi theo quý, tính lãi suất

thực của 1 năm, nửa năm?

Lãi suất thực của 1 năm: i = (1 + 12%/4) 4 – 1 = 12,55%

Lãi suất thực của nửa năm: i = (1 + 12%/4) 2 – 1 = 6,09%

a Khái niệm về biểu đồ dòng tiền tệ

v Dòng tiền tệ của dự án (Cash Flow – CF): các khoản thu và chi

v Quy ước, các khoản thu/ chi đều xảy ra tại cuối mỗi thời đoạn.

Ở mỗi thời đoạn: Dòng tiền tệ ròng = Khoản thu – Khoản chi

P

0

A1

A2 F1

F2

2 3 4 5

i%

3 BIỂU ĐỒ DÒNG TIỀN TỆ

b Các ký hiệu trên biểu đồ dòng tiền tệ

↑: dòng tiền tệ dương, thu nhập

↓: dòng tiền tệ âm, chi phí

P (Present Value): giá trị hiện tại, quy ước tại 1 điểm mốc nào đó

(thường ở cuối năm 0, đầu năm 1 của dự án)

F (Future): giá trị tương lai tại 1 điểm mốc quy ước nào đó (khác

điểm 0).

A (Annual/Uniform value): chuỗi các dòng tiền tệ có giá trị bằng

nhau, đặt cuối và liên tục theo một số thời đoạn

n (Number): số thời đoạn (Ví dụ: năm, tháng, quý, …)

i% (Interest): lãi suất hay suất chiết tính (Discount Rate).

3 BIỂU ĐỒ DÒNG TIỀN TỆ

c Tính chất

v Tính cộng: các dòng tiền tệ tại cùng một thời điểm

có thể cộng/ trừ với nhau để có dòng tiền tệ “tương đương” tại thời điểm đó.

Trang 4

3 BIỂU ĐỒ DÒNG TIỀN TỆ

d Các công thức tính giá trị tương đương cho các

dòng tiền tệ đơn và theo thời gian

v Dòng tiền tệ đơn

Cho P tìm F

F = P(F/ P, i%, n)

Hệ số – Giá trị – Lũy tích đơn: (F/P, i%, n) = (1 + i)n

Cho F tìm P

P = F(P/ F, i%, n)

Hệ số – Giá trị – Hiện tại đơn: (P/F, i%, n) = 1/(1 + i)n

P

0

F

2 3 4 5

i%

3 BIỂU ĐỒ DÒNG TIỀN TỆ

v Dòng tiền tệ phân phối đều

Cho A tìm F

F = A (F/A, i%, n)

Cho F tìm A

A = F (A/F, i%, n) Cho A tìm P

P = A (P/A, i%, n) Cho P tìm A

A = P (A/P, i%, n)

A

i%

Lưu ý: Với các biểu thức trên:

• Giá trị P phải đặt trước giá trị đầu tiên của chuỗi A 1 thời đoạn.

• Giá trị F phải đặt trùng với giá trị cuối cùng của chuỗi A.

3 BIỂU ĐỒ DÒNG TIỀN TỆ

v Dòng tiền tệ liên tục đều vô hạn

Cho P tìm A

A = P*i%

Cho A tìm P

P = A/ i%

P

A

∞ i%

3 BIỂU ĐỒ DÒNG TIỀN TỆ

Ví dụ (Cho P tìm F): 1 người gởi tiết kiệm 600.000Đ, sau đó 2 quý gởi thêm 300.000Đ, sau 5 quý gởi thêm 400.000Đ Vậy sau 10 quý, anh ta sẽ được tổng cộng bao nhiêu tiền nếu lãi suất là 5% quý?

Giải

0

F = ?

600.000 Ñ

300.000 Ñ 400.000 Ñ

Trang 5

3 BIỂU ĐỒ DỊNG TIỀN TỆ

Ví dụ: 1 người vay 50 triệu Đ để mua tài sản và sẽ trả nợ theo

phương thức: trả đều đặn 15 lần theo từng quý, kể từ cuối quý

thứ 3 Lãi suất theo quý là 5% Hỏi giá trị 1 lần trả là bao nhiêu?

Giải

F 2 = P(F/P, 5%, 2) = 50.000.000(1,1025) = 55.125.000

A = P 2 (A/P, 5%, 15) = 55.125.000(0,0963)= 5.308.537,5

P = 50 triệu Đ

0

A = ?

2 3 4 5

i = 5%

15 16 17

F2= P2

3 BIỂU ĐỒ DỊNG TIỀN TỆ

e Cơng thức tính giá trị tương đương cho các dịng tiền tệ phân bố khơng đều

v Dịng tiền tệ Gradient đều

P

i%

11

G G G G G 1G

2G 3G 4G 5G

Hình: Biểu đồ dòng tiền tệ chuỗi Gradient đều

3 BIỂU ĐỒ DỊNG TIỀN TỆ

v Dịng tiền tệ Gradient đều

Ghi chú: Giá trị CF ở thời đoạn sau sẽ lớn hơn (hoặc nhỏ hơn) giá trị

CF của thời đoạn trước 1 khoảng bằng nhau và bằng G Giá trị G đầu

tiên ở cuối thời đoạn 2 Khi đĩ, chuỗi dịng tiền tệ được gọi là Chuỗi

Gradient đều dương (hoặc đều âm).

Cho G tìm F

F = G (F/G, i%, n)

Cho G tìm P

P = G (P/G, i%, n)

Cho G tìm A

A = G (A/G, i%, n)

3 BIỂU ĐỒ DỊNG TIỀN TỆ

e Cơng thức tính giá trị tương đương cho các dịng tiền tệ phân bố khơng đều (tt)

P

I%

11 F2 = F1 x (1+j%)

F1

F2 F3 F4 F5

F1

F6

F3 = F2 x (1+j%) F4 = F3 x (1+j%) F5 = F4 x (1+j%) F6 = F5 x (1+j%)

Hình: Biểu đồ chuỗi dòng tiền tệ hình học

Trang 6

3 BIỂU ĐỒ DÒNG TIỀN TỆ

v Dòng tiền tệ hình học

Khi các khoản thu – chi tăng (giảm) sau mỗi thời đoạn

theo 1 tỷ lệ phần trăm không đổi (j%) đối với giá trị ở

thời đoạn trước.

• N ếu i% ≠ j%:

P = F 1 [1 – (P/F, i%, n) (F/P, j%, n)] / (i – j)

F = F 1 [F/P, i%, n) – (F/P, j%, n)] / (i – j)

• N ếu i% = j%:

P = F 1 n (P/F, i%, 1)

F = F 1 n (F/P, i%, n – 1)

3 BIỂU ĐỒ DÒNG TIỀN TỆ

v Ví dụ: Người ta ước lượng chi phí vận hành cho 1 thiết bị là 4

triệu Đ trong năm đầu, sau đó tăng đều đặn 0,5 triệu Đ hàng năm cho đến cuối thời kỳ làm việc 10 năm của thiết bị Nếu giá sử dụng vốn của Công ty là 15% năm thì giá trị tương đương hàng năm của chi phí vận hành là bao nhiêu?

Giải

Tách chi phí vận hành thành 2 thành phần: chuỗi phân bố đều với A 1 = 4 triệu Đ và chuỗi Gradient với G = 0,5 triệu Đ

Naêm

4 trieäu Ñ

4,5 trieäu Ñ

8,5 trieäu Ñ

8 trieäu Ñ 7,5 trieäu Ñ 5,5 trieäu Ñ

5 trieäu Ñ

3 BIỂU ĐỒ DÒNG TIỀN TỆ

v Ví dụ (Chuỗi hình học): Giải bài toán ở Ví dụ trên với mức tăng

chi phí vận hành hàng năm là 6% của chi phí vận hành ở năm

trước

Giải

Chi phí vận hành có dạng chuỗi hình học với i = 15% và j = 6%

06 , 0 15 , 0

)]

10

%, 6 / ( ) 10

%, 15 , / [(

)]

%, / ( )

%,

/

1

=

j i

n j P F n

i

P

F

A

F

09 , 0 200 019 9 09

, 0 ) 2548 , 2 ( 000 000 4 09

,

0

) 7908 , 1 0456 ,

4

(

000

000

4

3 BIỂU ĐỒ DÒNG TIỀN TỆ

v Ví dụ 2 – 9

v Ví dụ 2 - 10

Ngày đăng: 24/10/2012, 11:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w