Tài liệu tham khảo và ôn tập môn Lập và phân tích dự án
Trang 1CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN
GV: Hàng Lê Cẩm Phương
CHƯƠNG 7
Chi phí sử dụng vốn cổ phần (ưu đãi,
thường)
Nội dung
Trang 21 Tổng quan về nguồn vốn
Nguồn vốn bao gồm:
– Vốn vay
– Vốn cổ phần (ưu đãi, thường)
Ỉchi phí sử dụng vốn khác nhau
Vay ngắn hạn
k dt = k d *(1-T)
Với: kdt: giá sử dụng vốn vay sau thuế
kd: Lãi suất thực trước thuế của vốn vay
T: thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
Ví dụ: Một công ty vay vốn ngân hàng với lãi suất 10% Tỷ
suất thuế thu nhập áp dụng cho công ty là 25% Vậy chi phí vốn vay sau thuế của công ty A là bao nhiêu?
Ỉkdt= 10%*(1 – 25%) = 7.5%
2 Chi phí sử dụng vốn vay
Trang 3 Vay ngắn hạn
2 Chi phí sử dụng vốn vay
) 1 ( ] 1 ) 1 [(
M
r i
Trong đó:
r : Lãi suất năm danh nghĩa
M : Số thời đoạn ghép lãi trong 1 năm
T : Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
Ví dụ: Số vốn vay là 20 triệu Đ, lãi suất 6% năm, tính lãi theo
quý Nếu thuế suất thực là 52%, tính giá sử dụng vốn (nghĩa là lãi suất thực sau thuế).
Giải
= 0,0294 hay 2,94%
) 52 , 0 1 ( ] 1 ) 4
06 , 0 1 [(
Nếu công ty vay nợ bằng cách phát hành trái phiếu thì
kdsẽ được tính từ công thức:
V B = INT*(P/A, k d , n) + M*(P/F, k d , n)
Với: VB: giá của trái phiếu
n: số thời đoạn trả lãi (thời gian đáo hạn của trái phiếu)
M: mệnh giá của trái phiếu
INT: lợi tức của trái phiếu tại cuối mỗi thời đoạn INT = lãi suất trái phiếu * mệnh giá
2 Chi phí sử dụng vốn vay
Trang 4Ví dụ: Trái phiếu công ty ABC có mệnh giá 1,000$ được
bán với giá 960$ Trái phiếu có lãi suất 9%/ năm, kỳ hạn
20 năm Tính chi phí sử dụng vốn vay sau thuế nếu thuế suất thuế lợi tức là 25%?
Ỉ960 = 1,000*9%*(P/A,i%,20) + 1,000*(P/F,i%,20)
Ỉi = 9.4%
Do đó, kdt= 9.4%*(1-25%) = 7.05%
Ví dụ: Trái phiếu mệnh giá 1,000$ được bán với giá
1,153.73$ Trái phiếu có lãi suất 12%/ năm và trả lãi nửa năm Thời gian đáo hạn là 15 năm Thuế suất thuế lợi tức của công ty là 25% Tính chi phí sử dụng vốn vay sau thuế?
2 Chi phí sử dụng vốn vay
3 Chi phí vốn cổ phần ưu đãi
k p = D p
P m
Với: kp : chi phí vốn (sau thuế) cổ phần ưu đãi
Dp : Cổ tức cổ phiếu ưu đãi
Pm : Giá trị của cổ phiếu ưu đãi sau khi đã trừ chi phí phát hành
Trang 53 Chi phí vốn cổ phần ưu đãi
Ví dụ: Công ty ABC đang dự định phát hành cổ phần ưu đãi
mệnh giá 87$, với mức chia cổ tức dự kiến hàng năm là
10%/năm trên mệnh giá Chi phí phát hành là 2$/ cổ phần Tính kp?
Ví dụ: Cổ phiếu ưu đãi mệnh giá 100$, lãi suất 10%, trả lãi
theo quý Cổ phiếu được bán với giá 113.2$ với chi phí
phát hành 2$ Ỉ kp?
kp = 0.1*87 = 10.6%
87 - 2
4 Chi phí vốn cổ phần thường
Ỉcó hai dạng tài trợ dưới dạng cổ phần thường: Lợi nhuận giữ lại và phát hành mới cổ phần thường
Nếu DV0= DV1= DV2= … = DVn
k S = DV o
P 0
k s = DV 0 + g
P o
Với: ks : Chi phí sử dụng vốn cổ phần thương
DVo : Cổ tức vừa mới trả (t = 0)
Po : Giá thị trường của cổ phiếu
g : Tốc độ phát triển của cổ tức
Trang 64 Chi phí vốn cổ phần thường
Theo mô hình tăng trưởng của Gordon - Shapiro
0
0 0
0
0
BV
DV EPS
P
DV
Theo mô hình tăng trưởng của Solomon
0
0 0
0
0
P
DV EPS
P
DV
5 Chi phí sử dụng vốn trung bình có trọng số (WACC)
WACC = k dt *w d + k p *w p + k s *w s
Với: wd: tỷ trọng của vốn vay trong cấu trúc vốn
wp: tỷ trọng của cổ phần ưu đãi trong cấu trúc vốn
ws: tỷ trọng của cổ phần thường trong cấu trúc vốn
Lưu ý: wd+ wp+ ws= 1
Tỷ trọng vốn cổ phần thường, wsđược nhân với hoặc chi phí của lợi nhuận giữ lại
Trang 75 Chi phí sử dụng vốn trung bình có trọng số (WACC)
Ví dụ: Cấu trúc nguồn vốn của công ty ABC như sau:
40% nợ dài hạn (5.6%)
10% cổ phần ưu đãi (10.6%)
50% cổ phần thường (13%)
ỈWACC = 5.6%*0.4 + 10.6%*0.1 + 13%*0.5 = 9.8%
6 Suất thu lợi tối thiểu chấp nhận được (MARR)
− Theo WACC
− Theo giá thời cơ
− Theo giá sử dụng vốn tới hạn
− Trong thực tiễn
Trang 87 Lựa chọn tập dự án đầu tư
Thủ tục gồm các bước sau:
− Tìm tất cả các tổ hợp dự án để tạo thành những tập dự án loại trừ nhau về mặt kinh tế (2m)
− Sắp xếp và đánh số cho các tập dự án theo thứ tự tăng dần của tổng vốn đầu tư ban đầu: Ij (j = 1,2, …, 2m – 1) Ỉ chuỗi dòng tiền tệ CFjtcho từng tập j
− Tính PWjcho các tập dự án:
∑
=
= j N 1
t jt
j CF ( P / F i %, t ) PW
Trong đó: i = MARR
Nj : Tuổi thọ của tập dự án j Lựa chọn tập có giá trị PW lớn nhất cho từng mức ngân sách B theo biểu thức:
k 1 k j k j
I B I khi PW {
<
7 Lựa chọn tập dự án đầu tư
Ví dụ: Xét các dự án độc lập A, B, C có các đặc trưng cho ở
Bảng 7-8 và lựa chọn tập dự án đầu tư có lợi nhất nếu MARR = 15%
Dự án Đầu tư ban đầu (Triệu Đ) Lợi tức ròng năm (Triệu Đ) Tuổi thọ dự án (Năm)
Trang 97 Lựa chọn tập dự án đầu tư
Giải
Tập
dự án thành phần Các dự án Tổng đầu tư ban đầu (Triệu Đ) CF t của tập dự án (Triệu Đ)
1 B –10.000 +4.184 từ năm 1–5
2 A –12.000 +4.281 từ năm 1–5
3 C –17.000 +5.802 từ năm 1–10
4 AB –22.000 +8.465 từ năm 1–5
5 BC –27.000 +9.986 từ năm 1–5
+5.802 từ năm 6–10
6 AC –29.000 +10.083 từ năm 1–5
+5.802 từ năm 6–10
7 ABC –39.000 +14.267 từ năm 1–5
+5.802 từ năm 6–10
7 Lựa chọn tập dự án đầu tư
Tập
dự án Tổng đầu tư ban đầu (Triệu Đ) PW của tập dự án (Triệu Đ) Ghi chú
2 –12.000 2.350 Có thể loại bỏ trước
4 –22.000 6.375 Có thể loại bỏ trước
6 –29.000 14.470 Có thể loại bỏ trước
Trang 107 Lựa chọn tập dự án đầu tư
Phạm vi ngân sách
được dùng để đầu tư
(Triệu Đ)
Lựa chọn theo biểu thức Quyết định chấp nhận hay gạt bỏ tập dự án
B < 10.000 – Gạt bỏ tất cả 10.000 ≤ B < 17.000 Max { PWj} ; j =
(1, 2) Chấp nhận tập 1 (B) 17.000 ≤ B < 27.000 Max { PWj} ; j =
(1, 2, 3, 4) Chấp nhận tập 3 (C) 27.000 ≤ B < 39.000 Max { PWj} ; j =
(1, 2, …, 6) Chấp nhận tập 5 (B, C) 39.000 ≤ B Max { PWj} ; j Chấp nhận tập 7 (A, B, C)
∀