1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề thi thử thpt quốc gia môn vật lý 2018

10 106 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 675,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cường độ dòng điện hiệu dụng và tần số dòng điện này là Câu 4: Sóng cơ là A.. Câu 8: Trong thông tin liên lạc bằng sóng điện từ, sau khi trộn tín hiệu âm tần có tần số fa với tín hiệu c

Trang 1

SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH

THPT CHUYÊN HÀ TĨNH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

Môn: Vật Lý

Thời gian làm bài: 50 phút

Câu 1: Đơn vị của từ thông Ф là

Câu 2: Vào thế kỷ 18 khi Napoléon chỉ huy quân Pháp tiến đánh Tây Ban Nha Khi đội quân đi qua một cây cầu treo,

viên chỉ huy đã dõng dạc hô “Một, hai” và toàn bộ binh lính đã bước đều răm rắp theo khẩu lệnh Khi họ sắp tới đầu cầu bên kia thì đột nhiên nghe thấy tiếng ầm ầm nổi lên, một đầu cầu bung ra và rơi xuống dòng sông Sự cố trên liên tưởng đến hiện tượng gì trong vật lý?

Câu 3: Một dòng điện xoay chiều được mô tả bởi phương trình i = 4cos100t A, t tính bằng s Cường độ dòng điện hiệu dụng và tần số dòng điện này là

Câu 4: Sóng cơ là

A chuyển động tương đối của vật này so với vật khác B dao động lan truyền trong một môi trường

C sự truyền chuyển động cơ trong không khí D dao động của mọi điểm trong môi trường

Câu 5: Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định, được xác

định theo công thức

A C Q

U

Q

Câu 6: Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng lớn nhất là

Câu 7: Một con lắc đơn dao động điều hoà trong trọng trường Nhận định nào sau đây là đúng?

A Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì lực căng dây có độ lớn bằng trọng lượng của vật

B Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì gia tốc có giá trị cực tiểu

C Khi vật đi qua vị trí biên thì vectơ gia tốc vuông góc với dây treo

D Chu kì của con lắc phụ thuộc vào khối lượng của vật

Câu 8: Trong thông tin liên lạc bằng sóng điện từ, sau khi trộn tín hiệu âm tần có tần số fa với tín hiệu cao tần có tần

số f (biến điệu biên độ) thì tín hiệu đưa đến anten phát biến thiên tuần hoàn với tần số

A f và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng fa

B f và biên độ như biên độ của dao động cao tần

C fa và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng f

D fa và biên độ như biên độ như biên độ của dao động cao tần

Câu 9: Chọn câu đúng Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niutơn nhằm chứng minh

A ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc

B lăng kính là thiết bị duy nhất có thể phân biệt được ánh sáng đơn sắc

C lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó

D ánh sáng có lưỡng tính sóng – hạt

Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân nhân 21H31H24He01n Đây là

Câu 11: Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,5 H một hiệu điện thế xoay chiều thì biểu thức từ thông

riêng trong cuộn cảm là Φ = 2cos100t Wb, t tính bằng s Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là

Câu 12: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây ?

Câu 13: Một thấu kính mỏng có độ tụ D = 2 dp, cho biết

A là thấu kính hội tụ, có tiêu cự 2 m B là thấu kính phân kì, có tiêu cự −2 m

C là thấu kính phân kì có tiêu cự −0,5 m D là thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,5 m

Câu 14: Một máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cặp cực tạo ra dòng điện xoay chiều với tần số 50 Hz Tốc độ

quay của rôto máy phát là

Câu 15: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos2πt cm; s Tại thời điểm 1

t 3

 s chất điểm có vận tốc bằng

Trang 2

A –2 cm/s B 2 cm/s C 2 3 cm/s D – cm/s

Câu 16: Giới hạn quang điện của PbSe là 5,65 m Cho h = 6,62.10-34 J.s; c =3.108 m/s; e = 1,6.10-19 C Năng lượng kích hoạt (năng lượng cần để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn) của chất đó là

Câu 17: Một êlectron bay với vận tốc 2,5.109 cm/s theo phương vuông góc với các đường sức từ của từ trường đều có cảm ứng từ 2,0.10-4 T Điện tích của êlectron bằng −1,6.10-19 C Lực Lorenxơ tác dụng lên êlectron có độ lớn

Câu 18: Một sợi dây đàn hồi AB dài 100 cm được kích thích dao động với tần số 25 Hz, hai đầu AB được giữ cố

định Trên dây xuất hiện sóng dừng với 4 nút sóng (không tính hai nút hai đầu dây) Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 19: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X

A có thể phản xạ trên các mặt kim loại, có thể khúc xạ, giao thoa và tạo được sóng dừng như mọi tính chất của

sóng ánh sáng

B đều được phát ra từ các vật bị nung nóng

C trong chân không có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia gamma

D có cùng bản chất với ánh sáng nhìn thấy

Câu 20: Một hạt có khối lượng nghỉ m0 Theo thuyết tương đối, khối lượng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) bằng

Câu 21: Trong ống Culítgiơ (ống tia X), hiệu điện thế giữa anôt và catốt là 3,2 kV Biết rằng độ lớn vận tốc cực đại

của êlectron đến anôt bằng 103 lần độ lớn vận tốc cực đại của êlectron bứt ra từ catôt Lấy e = 1,6.10-19 C; me =9,1.10-31

kg Tốc độ cực đại của êlectron khi bứt ra từ catôt là

Câu 22: Trong chân không, tại hai điểm A và B cách nhau 9 cm lần lượt đặt hai điện tích điểm q1 = 4q2 = 4 mC Chỉ xét tác dụng của lực điện trường, cần đặt điện tích q3 tại điểm C ở đâu để nó nằm cân bằng?

Câu 23: Để đo suất điện động và điện trở trong của

một cục pin, một nhóm học sinh đã mắc sơ đồ mạch

điện như hình (H1) Số chỉ của vôn kế và ampe kế

ứng với mỗi lần đo được được cho trên hình vẽ (H2)

Nhóm học sinh này tính được giá trị suất điện động

E và điện trở trong r của pin là

A E = 1,50 V; r = 0,8 Ω

B E = 1,49 V; r = 1,0 Ω

C E = 1,50 V; r = 1,0 Ω

D E = 1,49 V; r = 1,2 Ω

Câu 24: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: ξ = 12 V; R1 = 5 Ω; R2 = 12 Ω; bóng đèn Đ: 6 V

– 3 W Bỏ qua điện trở các dây nối Để đèn sáng bình thường thì điện trở trong r của nguồn có

giá trị

Câu 25: Mạch dao động LC lí tưởng, đường kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với chiều dài của ống Gọi E0 là cường

độ điện trường cực đại trong tụ điện, B0 là cảm ứng từ cực đại trong ống dây Tại thời điểm cường độ điện trường trong tụ là 0,5E0 thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn bằng

Câu 26: Có ba môi trường trong suốt (1), (2) và (3) Với cùng một góc tới, nếu ánh sáng đi từ (1) vào (2) thì góc khúc

xạ là 30o, nếu ánh sáng đi từ (1) vào (3) thì góc khúc xạ là 45o Góc giới hạn phản xạ toàn phần giữa (2) và (3) là

Câu 27: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N sang quỹ đạo L thì lực hút

giữa êlectron và hạt nhân

Câu 28: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 20 cm, dao động với phương trình

u u 4cos 20 t mm (với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s M là một điểm nằm

Trang 3

trên mặt chất lỏng sao cho ∆AMB vuông tại M và MA = 12 cm, I là giao điểm của đường phân giác xuất phát từ góc

A của ∆AMB với cạnh BM Số điểm không dao động trên đoạn thẳng AI là

Câu 29: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m mang điện tích dương q và sợi dây nhẹ, không dãn dài ℓ được đặt

tại nơi có gia tốc trọng trường g Bỏ qua sức cản không khí Cho con lắc dao động nhỏ thì chu kì dao động của con lắc là 2 s Khi duy trì một điện trường đều có cường độ E và hướng thẳng đứng xuống dưới thì con lắc dao động nhỏ với chu kì 1 s Nếu giữ nguyên cường độ điện trường nhưng E có hướng hợp với g góc 60o thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là

Câu 30: Cho hạt prôtôn có động năng 1,8 MeV bắn vào hạt nhân 3Li7 đang đứng yên, sinh ra hai hạt  có cùng độ lớn vận tốc và không sinh ra tia  Cho biết mP = 1,0073 u; m = 4,0015 u; mLi = 7,0144 u Cho chùm hạt  bay vào trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,4 T theo phương vuông góc với từ trường Lấy uc2 = 931,5 MeV, c = 3.108 m/s, độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19 C Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt  trong từ trường đều bằng

A 1,39.10-12 N B 2,76.10-12 N C 5,51.10-12 N D 5,51.10-10 N

Câu 31: Đồ thị hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của li độ theo thời gian

của một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật có khối lượng m = 100 g và lò

xo có độ cứng K Trong suốt quá trình dao động vật chịu tác dụng của

lực cản có độ lớn không đổi bằng 1 N Chọn gốc toạ độ ở vị trí lò xo

không biến dạng, gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động, lấy π2 ≈ 10 Tỷ

số giữa tốc độ cực đại và tốc độ trung bình của vật trong suốt quá trình

dao động là

Câu 32: Một thiết bị dùng để xác định mức cường độ âm được phát ra từ một nguồn âm đẳng hướng đặt tại điểm O,

thiết bị bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ điểm M đến điểm N với gia tốc 3 m/s2, biết OM ON 12

3

  m và

∆OMN vuông tại O Chọn mốc thời gian kể từ thời điểm máy bắt đầu chuyển động thì mức cường độ âm lớn nhất mà máy đo được khi đi từ M đến N là bao nhiêu và tại thời điểm nào? Biết mức cường độ âm đo được tại M là 60 dB

A 66,02 dB và tại thời điểm 2 s B 65,25 dB và tại thời điểm 4 s

C 66,02 dB và tại thời điểm 2,6 s D 61,25 dB và tại thời điểm 2 s

Câu 33: Đoạn mạch gồm hai hộp kín X và Y mắc nối tiếp, mỗi hộp chứa

hai trong ba phần tử mắc nối tiếp: điện trở thuần, cuộn cảm thuần, tụ điện

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = U0cos2ft,

U0 không đổi, f thay đổi được Cho f thay đổi thu được đồ thị sự phụ

thuộc của công suất tỏa nhiệt trên hộp X (PX) và hộp Y (PY) theo f như

hình vẽ Khi f = f1 thì góc lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu hộp X (uX)

và Y (uY) gần với giá trị nào nhất sau đây? Biết uX chậm pha hơn uY

Câu 34: Từ một trạm điện, người ta dùng máy tăng áp để truyền một công suất điện không đổi đến nơi tiêu thụ bằng

đường dây tải điện một pha Biết điện áp và cường độ dòng điện luôn cùng pha, điện áp hiệu dụng ở hai cực của máy phát không đổi Ban đầu hiệu suất truyền tải là 92% Giữ nguyên số vòng cuộn sơ cấp, nếu bớt số vòng thứ cấp n (vòng) thì hiệu suất quá trình truyền tải là 82% Sau đó quấn thêm vào cuộn thứ cấp 2n (vòng) thì hiệu suất quá trình truyền tải là

Câu 35: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng Khe hẹp S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,64

m; khoảng cách từ S đến màn chứa hai khe F1 và F2 là 60 cm; biết F1F2 = a = 0,3 mm, khoảng cách từ F1 và F2 đến màn quan sát là D = 1,5 m Nguồn sáng Đ phải dịch chuyển một đoạn ngắn nhất bằng bao nhiêu theo phương song song với màn quan sát để trên màn vị trí vân sáng bậc 2 trở thành vân tối thứ 2 ?

Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(t) vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi Điều chỉnh C đến giá trị để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp cực đại hai đầu điện trở là 78 V và tại một thời điểm điện áp hai đầu tụ điện, cuộn cảm và điện trở có độ lớn là 202,8 V ;

30 V ; uR Giá trị uR bằng

Trang 4

Câu 37: Hạt nhân mẹ X phóng xạ tạo thành hạt nhân con Y Sự phụ

thuộc số hạt nhân X và Y theo thời gian được cho bởi đồ thị Tỷ số hạt

nhân Y

X

N

N tại thời điểm t0 gần giá trị nào nhất sau đây ?

Câu 38: Một đoạn mạch AB gồm các phần tử R, L, C mắc nối tiếp với R = 50 Ω; C thay đổi được Gọi M là điểm

nằm giữa L và C Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos100t vào hai đầu đoạn mạch AB, U0 không đổi Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C80

 F thì điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha 90

0

so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM Giá trị của L có thể bằng

A 1

2

1

4

 H

Câu 39: Một sợi dây dài 36 cm đang có sóng dừng ngoài hai đầu dây cố định trên dây còn có 2 điểm khác đứng yên,

tần số dao động của sóng trên dây là 50 Hz Biết trong quá trình dao động tại thời điểm sợi dây nằm ngang thì tốc độ dao động của điểm bụng khi đó là 8 m/s Gọi x, y lần lượt là khoảng cách nhỏ nhất và lớn nhất giữa hai điểm bụng gần nhau nhất trong quá trình dao động Tỉ số x

y bằng

Câu 40: Vật A chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo 8 cm và chu kì 0,2 s Vật B có

khối lượng 100 g dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm và tần số 5

Hz Tâm I quỹ đạo tròn của vật A cao hơn vị trí cân bằng O của vật B là 1 cm (hình vẽ) Mốc

tính thời gian lúc hai vật ở thấp nhất, lấy π2 ≈ 10 Khi hai vật ở ngang nhau lần thứ 5 kể từ

thời điểm ban đầu thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn

A 5 N và hướng lên B 4 N và hướng xuống

C 4 N và hướng lên D 5 N và

Trang 5

BẢNG ĐÁP ÁN

ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1:

+ Đơn vị của từ thông Φ là Wb

 Đáp án D

Câu 2:

+ Sự cố trên liên tưởng đến hiện tượng cộng hưởng

 Đáp án C

Câu 3:

+ Cường độ dòng điện hiệu dụng và tần số của dòng điện lần lượt là I2 2A , f = 50 Hz

 Đáp án A

Câu 4:

+ Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường

 Đáp án B

Câu 5:

+ Điện dung C đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ được xác định bằng biểu thức C Q

U

 Đáp án A

Câu 6:

+ Các hạt nhân có số khối nằm trong khoảng từ 50 đến 70 thì có năng lượng liên kết riêng là lớn nhất → sắt có năng lượng liên kết riêng lớn nhất với A = 56

 Đáp án B

Câu 7:

+ Một con lắc đơn dao động điều hòa trong trọng trường, khi vật đi qua vị trí biên thì vecto gia tốc vuông góc với dây treo

 Đáp án C

Câu 8:

+ Trong thông tin liên lạc bằng sóng điện từ, sau khi trộn sóng điện từ âm tần có tần số fa với tín hiệu cao tần có tần số

f (biến điệu biên độ) thì tín hiệu đưa đến ănten phát biến thiên với tần số f và biên độ biến thiên theo thời gian với tần

số fa

 Đáp án A

Câu 9:

+ Thí nghiêm của Niton đã chứng tỏ rằng lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng đi qua nó

 Đáp án C

Câu 10:

+ Phản ứng 21H31H42He01nlà phản ứng nhiệt hạch

 Đáp án C

Câu 11:

+ Từ thông riêng của mạch Φ = Li → 0

0

2

→ Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm UIZL2 2 0,5.100 100 2V

 Đáp án A

Câu 12:

+ Tia Laze không có công suất lớn

 Đáp án C

Câu 13:

Trang 6

+ Tiêu cự của thấu kính f 1 1 0,5

→ Đây là thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,5 m

 Đáp án D

Câu 14:

+ Tần số của dòng điện do máy phát tạo ta f pn

60

 → n 60f 60.50 375

 Đáp án A

Câu 15:

+ Với x = 2cos2πt cm → v = 4πcos(2πt + 0,5π) cm/s

→ Tại t 1

3

 s → v  2 3cm/s

 Đáp án D

Câu 16:

+ Năng lượng kích hoạt của chất là

34 8

20 6

0

hc 6,625.10 3.10

5,65.10

 Đáp án A

Câu 17:

+ Lực Lorenxo tác dụng lên điện tích: F = qvB = 1,6.10-19.2,5.107.2.10-4 = 8.10-16 N

 Đáp án C

Câu 18:

+ Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định:

v

l n

2f

 với n là số bóng sóng trên dây → n = 5

→ v 2lf 2.1.25 10

 Đáp án D

Câu 19:

+ Các vật ở nhiệt độ thường đã có thể phát ra tia hồng ngoại → B sai

 Đáp án B

Câu 20:

+ Khối lượng của hạt theo thuyết tương đối 0 0

0

 Đáp án D

Câu 21:

+ Với v0 là vận tốc của electron bức ra khỏi catot → vận tốc của electron khi đến anot là 103v0

→ Áp dụng định lý động năng cho chuyển động của electron từ catot đến anot.\

da dc

2qU 2.1,6.10 3, 2.10

 Đáp án C

Câu 22:

+ Để điện tích q3 nằm cân bằng thì hợp lực tác dụng lên nó phải bằng 0 → hai lực thành phần do q1 tác dụng lên q3 và

q2 tác dụng lên q3 phải cùng phương, ngược chiều và cùng độ lớn

→ Để F13 và F23 cùng phương, ngược chiều thì q3 phải nằm trên AB và ở giữa AB

+ Vì F 12

r → để F13 = F23 thì r12 = 2r23 → AC = 6 cm và BC = 3 cm

 Đáp án D

Câu 23:

+ Chỉ số mà Von kế đo được UV = ξ – Ir

→ Tại I = 0, UV = ξ = 1,5 V

→ Tại I = 125 mA thì UV = 1,375 V → r UV 1,5 1,3753 1

I 125.10

 Đáp án C

Trang 7

+ Điện trở và cường độ dòng điện định mức của đèn

d d d

d d

→ Cường độ dòng điện qua I2: d

2 2

   A → Im = 1 A

+ Cường độ dòng điện qua mạch m

N

I

12 1

12.12

12 12

→ r = 1 Ω

 Đáp án A

Câu 25:

+ Trong mạch dao động LC thì cường độ điện trường E trong tụ biến thiên vuông pha với cảm ứng từ B trong lòng ống dây

→ Khi E = 0,5E0 thì B 3B0 0,87B0

2

 Đáp án D

Câu 26:

+ Theo giả thuyết bài toán, ta có:

n sin i n sin r

n sin i n sin r

0

n sin r sin 30 2 sin i

n sin r sin 45 2

 Đáp án B

Câu 27:

+ Lực hút tĩnh điện giữa electron và hạt nhân nguyên tử Hidro khi nguyên tử ở trạng thái kích thích thứ n:

2

n

q

r

 với rn = n2r0 → Fn 14

n + Quỹ đạo N và L lần lượt tương ứng với nN = 4, nL = 2 →

4 L

N

16

 

  

 

→ tăng 16 lần

 Đáp án B

Câu 28:

Bước sóng của sóng 2 v 2 40 4

20

+ Số dãy cực đại giao thoa: AB k AB

  ↔ 5 k 5   → Có 11 dãy cực

đại khi xảy ra giao thoa sóng nước

+ AI là tia phân giác của góc MAB → MI BI

MABA→ MI 12 3

BI  205

BI 10

 

+ Ta có cos ABM MB 16 0,8

   → áp dụng định lý cos trong ΔAIB ta có:

AI AB IB 2AB.IBcos ABM 20 10 2.20.10.0,86 5cm

→ Xét tỉ số AI BI 6 5 10 0,85

4

 → Trên AI có 6 điểm không dao động ứng với – 5 ≤ k ≤ 0

 Đáp án C

Câu 29:

+ Chu kì của con lắc khi không có điện trường và khi có điện trường hướng thẳng đứng:

0

l

g

l

g a

 

  

2 0

1

   

 

qE a mg

2 2

0

        

 

+ Chu kì của con lắc khi điện trường có hướng hợp với g một góc 600

Trang 8

2 2 0 2 2 0

g

 Đáp án A

Câu 30:

+ Phương trình phản ứng 11p73L 242

→ Năng lượng toàn phần trong quá trình phản ứng hạt nhân xảy ra được bảo toàn:

D m c m c 2D2m c →

D m m 2m c 1,8 1,0073 7,0144 2.4,0015 931,5

J

→ Tốc độ của hạt α sau phản ứng

12

7 27

m 4,0015.1,67.10

→ Lực lorenxo tác dụng lên hạt α khi nó chuyển động trong từ trường

f = qvB = 2.1,6.10-19.2,15.107.0,4 = 2,752.10-12 N (lưu ý rằng hạt α có Z = 2)

 Đáp án B

Câu 31:

+ Từ hình vẽ, ta có l0 FC 0,01

k

0,01

  N/m, với Δl0 là độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng tạm

→ Biên độ dao động của vật trong nửa chu kì thứ nhất A1, trong nửa chu kì thứ hai, trong nửa chu kì thứ ba và thứ 4 lần lượt là

A A 1, với A0 là tọa độ ban đầu của vật

cm →

0

1

2

3

4

 

 

cm

→ Tốc độ cực đại của vật trong quá trình da động vmax = ωA1 = 80π cm/s

tb

S

→ Ta có tỉ số max

tb

v

0,8

v  

 Đáp án B

Câu 32:

+ Khi thiết bị xác định mức cường độ âm di chuyển từ M đến N thì thu được

mức cường độ âm lớn nhất tại I với I là đường vuông góc hạ từ O xuống

MN

→ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta tìm được MI = 6 cm,

OI6 3cm

+ Mức cường độ âm tại I: LI LM 20logOM 60 20log 12 61, 25

dB

+ Thời gian để thiết bị chuyển động từ M đến I: t 2MI 2.6 2

 Đáp án D

Câu 33:

Với uX trễ pha hơn uY ta dễ thấy rằng X chứa RX và ZC, Y chứa RY và ZL

+ Từ đồ thị, ta thấy rằng, khi f = f0 mạch xảy ra cộng hưởng, ZL0 = ZC0 ta chuẩn hóa ZL0 = ZC0 = 1

Xmax Ymax

P 2P ↔ RX = 2RY

+ Khi f = f1 = 0,5f0 → L1 L0

Trang 9

+ Mặc khác  

1

X f Ymax

2

Y Y

9R

Y

X

→ Độ lệch pha giữa uY và uX:

0

 Đáp án D

Câu 34:

+ Hiệu suất của quá trình truyền tải điện năng đi xa: H 1 P 1 PR2

    , với P và R không đổi ta luôn có 1

U

1 H

→ Gọi U2 và U1 lần lượt là điện áp trước khi truyền tải (điện áp ở thứ cấp máy biến áp) cho hiệu suất 0,82 và 0,92

N n 3

+ Khi quấn thêm vào thứ cấp 2n vòng thì:

1 3 1

N N

1 0,92 4

 → H3 = 0,955

 Đáp án A

Câu 35:

+ Gọi Δx là độ dịch chuyển của vân sáng, Δy là độ dịch chuyển của nguồn sáng

→ Vân tối sáng bậc 2 thành vân tối bậc 2 → Δx = 0,5i

+ Ta có y x

6 3

d D 0,6 1,5.0,64.10

D 2a 1, 2 2.0,3.10

 Đáp án C

Câu 36:

Biểu diễn vecto các điện áp

→ Khi UCmax thì điện áp hai đầu mạch vuông pha với điện áp hai đầu đoạn mạch RL

+ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác, ta có: 2  

0R 0L 0Cmax 0L

+ Mặc khác, ta để ý rằng, tại thời điểm t

C

L

u 202,8

 

202,8

30

 → U0Cmax 6,76U0L + Thay vào phương trình hệ thức lượng ta tìm được U0L = 32,5 V

Với hai đại lượng vuông pha uL và uR ta luôn có:

1

L

R 0R

0L

 Đáp án A

Câu 37:

+ Quy luật biến đổi của số hạt nhân mẹ X và hạt nhân con Y trong hiện tượng phóng xạ

t

T

t T



, tại t t0

3

 thì NX = NY → t0 = 3T

→ Tỉ số Y

X

N

N tại thời điểm t0 là:

0

0

t

3 T

Y

7

2

 Đáp án D

Câu 38:

Trang 10

+ Khi C80

 μF → ZC = 125 Ω thì u vuông pha với uRL → điện áp hiệu dụng trên tụ đạt giá trị cực đại

→ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác 2 2

L L Cmax

R Z Z Z ↔ 2

Z 125Z 25000 + Phương trình trên co ta nghiệm ZL1 = 100 Ω → L 1

H, hoặc ZL2 = 25 Ω → L 1

4

H

 Đáp án C

Câu 39:

+ Sóng dừng xảy ra trên dây với 4 điểm đứng yên → l 3

2

 → 2l 2.36

24

→ Biên độ dao động của điểm bụng vmax 800

100

+ Khoảng cách giữa hai điểm bụng là nhỏ nhất khi chúng cùng đi qua vị trí cân

bằng và lớn nhất khi chúng cùng đến biên theo hai chiều người nhau

0,6

y  12 16 

 Đáp án B

Câu 40:

+ Chọn gốc tọa độ tại vị trí I của vật chuyển động tròn, chiều dương hướng xuống

→ phương trình dao động của B và của hình chiếu A lên trục Ox là:  

A

B

x 8cos 10 t

x 1 10cos 10 t

+ Khi A và B đi ngang qua nhau thì xBxA0↔   1

cos 5 t

2

   →

2

3 2

3

    

     



1

15 1

15

  

   



→ Thời điểm A, B đi qua nhau lần thứ 5 ứng với t 7

15

 s

15

 Đáp án B

Ngày đăng: 20/11/2019, 11:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w