1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề thi thử thpt quốc gia môn toán tỉnh hà tĩnh 2018

18 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 914,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây là đúng?. Khẳng định nào dưới đây là đúng?.A. Khẳng định nào sau đây là đúng.. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng 1.. Khẳng định nào sau đâ

Trang 1

S Ở GD – ĐT HÀ TĨNH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm có 05 trang)

K Ỳ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2018

Bài thi: TOÁN

Th ời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi: 004

H ọ và tên thi sinh: ……… Số báo danh: ………

Câu 1: G ọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = − 2 sin x Khẳng định nào sau đây là đúng?

A M = 1; m = − 1 B M = 2; m = 1 C M = 3; m = 0 D M = 3; m = 1.

Câu 2: Hình ph ẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f x ( ) liên tục trên đoạn [ ] 1;3 , trục Ox và hai đường thẳng x = 1; x = có diện tích là 3

A

3

1

( )

S = ∫ f x dx B

3

1

( )

1

3

( )

S = ∫ f x dx D

1

3

( )

S = ∫ f x dx

Câu 3: Th ể tích khối hộp hình chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có các c ạnh AB = 3, AD = 4; AA ' = là 5

Câu 4: S ố phức liên hợp của số phức z = − là 6 4 i

A z = − + 6 4 i B z = + 4 6 i C z = + 6 4 i D z = − − 6 4 i

Câu 5: Th ể tích của khối nón có chiều cao h = 6 và bán kính đáy R = b 4 ằng bao nhiêu?

A V = 32 π B V = 96 π C V = 16 π D V = 48 π

Câu 6: Tích phân

3

1

x

e dx

∫ bằng

A e−2 B e3 e C e e − 3 D e 2.

Câu 7: Đồ thị hàm số 3 1

3

x y x

= + có các đường tiệm cận là

A y = và 3 x − 3 B y = − và 3 x = − 3 C y = − và 3 x = 3 D y = và 3 x = − 3.

Câu 8: Đồ thị hàm số 4 2

y = xx + cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

Câu 9: T ập xác định của hàm số y = log3x

A [ 0; +∞ ) B R C R \ 0 { } D ( 0; +∞ )

Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho A ( − 1; 0;1 ) và B ( 1; 1; 2 − ) Tọa độ véctơ AB  là

A ( 2; 1;1 − ) B ( 0; 1; 1 − − ) C ( − 2;1; 1 − ) D ( 0; 1;3 − )

Câu 11: lim 2 8

2

x

x x

→+∞

+

− bằng

Câu 12: Hàm s ố nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số y = cos x ?

A y = tan x B y = cot x C y = sin x D y = − sin x

Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho m ặt phẳng ( ) P : x − 3 z + = 2 0 Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuy ến của ( ) P ?

A w  = ( 1; 0; 3 − )

B v  = ( 2; 6; 4 − )

C u  = ( 1; 3; 0 − )

D n  = ( 1; 3; 2 − )

Câu 14: Cho 1 ≠ > a 0, x ≠ 0 Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Trang 2

A logax4 = 4 loga x B log 4 1 log

4

ax = a x C loga x4 = 4 loga x D logax4 = log 4 a x

Câu 15: Môđun của số phức z = − b 3 2 i ằng

Câu 16: Trong không gian Oxyz, kho ảng cách từ A ( − 1; 0; 2 − đến mặt phẳng ) ( ) P : x − 2 y − 2 z + = 9 0

b ằng

A 2

10

4 3

Câu 17: Cho ( ) H là hình ph ẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x , tr ục hoành và đường thẳng x = 9 Khi ( ) H quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay có thể tích bằng

A 18 B 81

2 π

Câu 18: Có bao nhiêu s ố tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đều lẻ?

Câu 19: T ất cả các giá trị của tham số m để hàm số 4 2

y = xmx + có 3 cực trị là

A m < 0 B m 0 C m > 0 D m 0

Câu 20: Hàm s ố nào sau đây nghịch biến trên R ?

A 1

3

x

y

x

+

=

y = − + x x + C y = x3+ x2+ 2 x + D 1. 3

2.

y = − − − x x

Câu 21: Cho hàm sy = f x ( ) liên t ục trên R và có bảng biến

thiên như hình bên Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm s ố có hai điểm cực trị

B Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng 1

C Hàm s ố có giá trị cực đại bằng 0

D Hàm s ố đạt cực tiểu tại x = 0 và đạt cực đại tại x = 1.

Câu 22: Trong không gian Oxyz, m ặt cầu ( ) 2 2 2

S x + y + z + xy + z − = có tâm và bán kính là

A I ( 2; 1;1 ; − ) R = 9 B I ( − 2;1; 1 ; − ) R = 3 C I ( 2; 1;1 ; − ) R = 3 D I ( − 2;1; 1 ; − ) R = 9.

Câu 23: Phương trình cos 2 x + cos x = 0 có bao nhiêu nghi ệm thuộc khoảng ( − π π ; ) ?

Câu 24: Đường cong bên là một trong bốn hàm số đã cho sau đây Hỏi đó là

hàm số nào?

A y = x3+ 3 x2− 1 B y = x4+ x2 1.

C y = x3− 3 x 1 D y = − − x2 3 x 1.

Câu 25: G ọi M m , l ần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2

y = xx + trên đoạn

[ ] 1;5 Khi đó tổng M m + bằng:

Câu 26: Cho lăng trụ tam giác ABC MNP có th ể tích V G ọi G G G G l1, 2, 3, 4 ần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC ACM AMB BCM V là thể tích khối tứ diện , , , ; 1 G G G G1 2 3 4 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A V = 27 V1 B V = 9 V1 C V = 81 V1 D 8 V = 81 V1

Trang 3

Câu 27: Trong không gian t ọa độ Oxyz, mặt cầu ( ) 2 2 2

S x + y + zxy − = và mặt phẳng

( ) α : x + 2 y − 2 z + = cắt nhau theo một đường tròn có chu vi bằng: 7 0

Câu 28: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y = f x '( ) S ố

điểm cực trị của hàm y = f x ( ) là

Câu 29: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 1 1

− − và m ặt phẳng

( ) P : 3 x − 3 y + 2 z + = Mệnh đề nào sau đây là đúng? 1 0

A d song song v ới ( ) P B d n ằm trong ( ) P

C d cắt và không vuông góc với ( ) P D d vuông góc v ới ( ) P

Câu 30: Cho logb( a + > 1 ) 0 , khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

A ( b − 1 ) a > 0 B a b + < 1 C a b + > 1 D a b ( + > 1 ) 0.

Câu 31: T ổng tất cả các nghiệm của phương trình 9 2016.3 2018 0xx+ = bằng

A log 1008.3 B log 1009.3 C log 2016 3 D log 2018 3

Câu 32: Cho t ứ diện đều ABCD có cạnh bằng 6 Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng

Câu 33: Trong không gian Oxyz cho điểm A ( 1; 2;3 ) Tính khoảng cách từ điểm A tới trục tung

Câu 34: V ới số nguyên dương n thỏa mãn 2

27

n

C − = n , trong khai triển 22

n

x x

  số hạng không chứa

x là:

Câu 35: Cho

1

0

( ) 2018

f x dx =

4

0 (sin 2 ) cos 2

π

Câu 36: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC MNP có t ất cả các cạnh bằng nhau Gọi I là trung điểm

c ủa cạnh AC Côsin của góc giữa hai đường thẳng NC và BI bằng

A 6

10

6

15 5

Câu 37: T ập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2 z − = i 6 là m ột đường tròn có bán kính

b ằng

Câu 38: Cho hình l ập phương có cạnh bằng 4 Mặt cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của hình lập phương

có bán kính bằng:

2 log x − 2 x − 3 x + + 4 log x − = 1 0 là

Trang 4

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Đường thẳng SA vuông góc với mặt

ph ẳng đáy và SA = 2 a Góc gi ữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là α Khi đó tan α b ằng

y = f x y = f f x y = f x + có đồ thị lần lượt là ( ) ( ) ( ) C1 , C2 , C 3

Đường thẳng x = 1 cắt ( ) ( ) ( ) C1 , C2 , C lần lượt tại M, N, P Biết rằng phương trình tiếp tuyến của 3 ( ) C 1

t ại M và của ( ) C2 t ại N lần lượt là y = 3 x + và 2 y = 12 x − 5 Phương trình tiếp tuyến của ( ) C3 t ại P là

A y = 8 x − 1 B y = 4 x + 3 C y = 2 x + 5 D y = 3 x + 4.

Câu 42: Cho các s ố phức z1= − 3 , i z2 = + và z th 4 i ỏa mãn z i − = 2 Bi ết biểu thức T = − z z1 + 2 zz2

đạt giá trị nhỏ nhất khi z a bi = + ( a b ; ∈ R ) Hiệu a b − bằng

A 3 6 13

17

B 6 13 3

17

C 3 6 13 17

+

D 3 6 13

17

+

Câu 43: Cho hai c ấp số cộng ( ) un :1; 6;11; và ( ) vn : 4; 7;10; M ỗi cấp số có 2018 số Hỏi có bao nhiêu

số có mặt trong cả hai dãy số trên?

Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A ( 6; 0; 0 , ) ( B 0; 6; 0 , ) ( C 0; 0; 6 ) Hai m ặt cầu có phương trình

S x + y + zxy + = và ( ) 2 2 2

S x + y + zx + y + z + = cắt nhau theo đường tròn

( ) C Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt cầu có tâm thuộc mặt phẳng chứa ( ) C và tiếp xúc với ba đường thẳng

AB BC CA

Câu 45: Bi ết hàm số y = ( x + m )( x + n )( x + p ) không có c ực trị Giá trị nhỏ nhất của 2

F = m + np

là:

Câu 46: Cho hàm s ố ( ) f x đồng biến, có đạo hàm đến cấp hai trên đoạn [ ] 0; 2 và th ỏa mãn

( ) ( ) ''( ) '( ) 0

(0) 1, (2)

f = f = e Khi đó (1) f bằng

A e 2 B

3

2.

5

2.

e

Câu 47: Cho đa giác đều có 14 đỉnh Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh trong số 14 đỉnh của đa giác Tìm xác suất

để 3 đỉnh được chọn là 3 đỉnh của 1 tam giác vuông

A 2

5

4

3 13

Câu 48: M ột khối gỗ hình trụ đường kính 0,5m và chiều cao 1m Người ta đã

c ắt khối gỗ, phần còn lại như hình vẽ bên có thể tích là V Tính V

A 3 3

.

16 m

π

B 5 3

.

64 m

π

C 3 3.

64 m

π

D 3.

16 m

π

Câu 49: Cho đồ thị hàm bậc ba y = f x ( ) như hình vẽ Hỏi đồ thị hàm số

2

2

y

=

  có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

Trang 5

Câu 50: Cho ( )

0

1 2 − x f x dx '( ) = 3 (2) f + f (0) = 2016

0

(2 )

f x dx

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ SỞ GD – ĐT HÀ TĨNH 2018

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án D

Từ 1 sin  x1 ta có 1  sinx   1 1 2 sinx3 hay 1 y 3.

Vậy M  maxy 3;m miny 1.

Câu 2: Đáp án B

Ghi nhớ: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x  liên tục trên đoạn a b; ,

trục Ox và hai đường thẳng x a x b ;  có diện tích là:  d

b a

S f x x

Câu 3: Đáp án B

Thể tích khối hộp chữ nhật ABCD A B C D     là:

3.4.5 60

VAB AD AA  (đvdt)

Câu 4: Đáp án C

Ghi nhớ: Số phức liên hợp của số phức z a bi a b  , ,  là z a bi

Câu 5: Đáp án A

Thể tích của khối nón có chiều cao h  và bán kính đáy 6 R là: 4

1 1

.4 6 32

3 3

V  R h    (đvtt)

Câu 6: Đáp án B

Ta có

3

e x e ee

Chú ý: Ngoài ra, ta cũng có thể sử dụng MTCT để kiểm tra các phương án đúng

yqhQ)R1E3$pqhz2=!!oo3$ +QK=!!op!!!!o+=!oooo2!! op=

Câu 7: Đáp án D

đường thẳng x   3.

Đồ thị có

tiệm cận ngang là đường thẳng y 3.

STUDY TIPS

Thể tích khối chón có

chiều cao h, bán kính

đáy R là :

2

1

V R h.

3

 

STUDY TIPS

Đồ thị hàm số ax b

y

cx d

 với c 0;ad bc 0    có

tiệm cận đừng là

d

c

  tiệm cận ngang

là y a.

c

Trang 7

Câu 8: Đáp án B

2

2

4 4

x x

    

 

Phương trình trên có 4 nghiệm phân biệt, vậy đồ thị hàm số y x  4 5 x2 4 cắt

trục hoành tại 4 điểm phân biệt

Câu 9: Đáp án D

Hàm số ylog3x xác định  x 0 Vậy tập xác định của hàm số là D 0;

Câu 10: Đáp án A

Ghi nhớ: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A x y zA; A; A và B x y zB; B; B thì

ABxx yy zz



Câu 11: Đáp án D

Cách 1: Ta có

8 2

2 8 lim lim 2

2

2 1

x

x

 

Cách 2: Sử dụng MTCT

Ấn a2Q)+8RQ)p2r10^7=n

Câu 12: Đáp án C

Nhận xét do sinx cosx nên cos d x xsinx C .

Câu 13: Đáp án A

Ghi nhớ: Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng  P ax by cz d:    0 có một vectơ pháp tuyến (VTPT) là    2 2 2 

; ; , 0

na b c abc

Câu 14: Đáp án C

Câu 15: Đáp án C

Ghi nhớ: Module của số phức z a bi a b  , ,  là za2b2

Câu 16: Đáp án B

Khoảng cách từ điểm A  1;0; 2  đến mặt phẳng  P x: 2y2z 9 0 là:

 

2

1 2.0 2 2 9

1 2 2

   

Câu 17: Đáp án D

Xét phương trình x    0 x 0. Khi đó thể tích khối tròn xoay cần tính là:

 

9

81

d d

2 2

x

x

V   x x x x   (đvtt)

Ghi nhớ: Khi quay hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x  liên tục trên đoạn a b; , trục hoành và hai đường thẳng x a x b a b ;     quanh trục Ox, ta được

một khối tròn xoay có thể tích là 2 

d

b x

V   f x x

STUDY TIPS

Nếu

f x dx F x C 

   

F x   f x

STUDY TIPS

Trong không gian tọa

độ Oxyz, khoảng cách

từ điểm M x ; y ; z 0 0 0

đến mặt phẳng

 P : ax  by  cz  d  0 ,

a2b2c20 là:

 

d M; P 

2 2 2

ax by cz d

a b c

 

Trang 8

Câu 18: Đáp án A

Gọi số tự nhiên cần tìm có dạng ab , trong đó a1; 3; 5;7;9 và b1;3;5;7;9 

Chọn a có 5 cách, chọn b có 5 cách Vậy số số tự nhiên lẻ có 2 chữ số là 5.5 25  số

Câu 19: Đáp án C

2

0

 

Để hàm số đã cho có 3 điểm cực trị  Phương trình y 0 có 3 nghiệm phân biệt  Phương trình 2

xm có 2 nghiệm phân biệt khác 0  m  0.

Câu 20: Đáp án D

* Phương án A: Hàm số 1

3

x y x

 có tập xác định là D  \ 3  nên hàm số này không thể nghịch biến trên 

* Phương án B: Hàm số y   x4 2 x2 3 là hàm trùng phương, nên đạo hàm 0

y  luôn luôn có một nghiệm là x 0, vậy hàm số không thể nghịch biến trên

.

* Phương án C: Hàm số y x  3 x2 2 x  1 có

2

y  xx  x   

x

  nên hàm số này luôn đồng biến trên 

* Phương án D: Hàm số y   x3  x 2 có y    3 x2  1 0,   x nên hàm số

này luôn nghịch biến trên 

Câu 21: Đáp án A

Quan sát bảng biến thiên, ta thấy:

+ Đạo hàm f x  đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua điểm x   đạo hàm 1,

đổi dấu từ dương sang âm khi x đi qua điểm x  0 nên hàm số đạt cực đại tại điểm x 0, giá trị cực đại là f 0 1; hàm số đạt cực tiểu tại điểm x   giá 1, trị cực tiểu là f   1 0 Suy ra phương án A đúng, phương án C và D sai + Hàm số có tập xác định D và giới hạn lim ; lim

      nên hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất Vậy phương án B sai

Câu 22: Đáp án B

Mặt cầu   2 2 2

S xyzxyz  có tâm I  2; 1; 1  và bán kính

R        

Câu 23: Đáp án C

2

2

3 cos

2

2 3

x

x

    

    

2 ,

;

x

    

  

         

STUDY TIPS

Hàm số trùng phương

y  ax  bx  c ,

a  0 có 3 điểm cực trị

khi và chỉ khi ab 0 

STUDY TIPS

Hàm số y ax b,

cx d

c  0; ad  bc  0 và

hàm số trùng phương

y  ax  bx  c ,

a  0 không thể đơn

điệu (đồng biến hoặc

nghịch biến) trên 

STUDY TIPS

Trong không gian tọa

độ Oxyz, mặt cầu  S :

x  y  z  2ax  2 by

2cz d 0

   có tâm

I a ; b ; c và bán kính

R  a  b  c  d

Trang 9

Không có giá trị k thỏa mãn

2 , 3

;

x

   

 thì

2

0

        

Suy ra

3

x là một nghiệm thuộc  ;  của phương trình

2 , 3

;

x

    

   

 thì

2

0

         

Suy ra

3

x  là một nghiệm thuộc  ;  của phương trình

Câu 24: Đáp án A

Quan sát hình vẽ, ta thấy:

+ Đồ thị hàm số có dạng bậc ba y ax  3 bx2 cx d  với hệ số a  0. Loại phương

án B và D

+ Hàm số có hai điểm cực trị là x x  1 0 và x x  2 0 nên phương trình y 0

có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn x1  0 x2.

Câu 25: Đáp án D

Cách 1: Xét hàm số y x  3 6 x2 7 trên đoạn 1; 5

4

x

x

 

do x  1; 5 nên x  4.

Ta có y 1 2;y 4  25;y 5  18 nên

 

 

1;5

1;5

 

 

 

 

Vậy M m    2 25   23.

Cách 2: Sử dụng MTCT

Đưa máy tính về chế độ TABLE, nhập hàm số f X X36X27, sau đó nhập

StartEnd và 5 1 4

29 29

Step  

qwR51w7Q)qdp6Q)d+7===4 P29=

Quan sát bảng giá trị, ta thấy

1;5

m iny 24 , 9928 25

 

 

    và

1;5

maxy 2

 

 

 Vậy M2;m 25 và m M    23.

Câu 26: Đáp án C

Gọi A B C, ,  lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, AC và AB

x

y

O

–1

Trang 10

Do G G G2, 3, 4 lần lượt là trọng tâm của MAC,MAB và  MBC nên ta có

MB  MC  MA  B C  C A   A B   và G G G2 3 4 // A B C   Suy ra    

  

G1A B C   nên    

1; 2 3 4 1

3

;

d G G G G

d M A B C   

d G G G G d M A B C   d M ABC

Dễ dàng chứng minh được 2 3 4

2

2 3

2 3 4

4 9

G G G

B C A

G G G B C A

  

  

 

diện tích bằng bình phương của tỉ số đồng dạng)

2 3 4

Vậy 1. 2 3 4  1  2 3 4  2 3 4    

V

Câu 27: Đáp án A

Mặt cầu  S có tâm I1; 2; 0 , bán kính R 5

Ta có    

 2

2 2

1 2.2 2.0 7

  

Mặt cầu  S cắt mặt phẳng  P theo một đường tròn  C với bán kính

 

rRd I P    Chu vi đường tròn  C là 2  r 2 3 6  (đvđd)

Câu 28: Đáp án D

Quan sát đồ thị hàm số yf x , ta thấy  

1

2

3 2

0 0 0

0

x x x

f x

x x

  

  



Ta có bảng biến thiên dưới đây:

Quan sát bảng biến thiên, ta thấy hàm số yf x  có đúng 2 điểm cực trị là x 0 (cực đại) và x x (cực tiểu)

x

A

B

C

M

STUDY TIPS

Trong không gian tọa độ

Oxyz, cho mặt cầu  S

có tâm I, bán kính là R

cắt mặt phẳng  P theo

một đường tròn bán

kính r Khi đó ta có công

thức:

 

R  d I; P  r

x

y

O

Ngày đăng: 20/11/2019, 11:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w