1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch GD Lí 8 (hot)

6 324 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bộ môn vật lí
Người hướng dẫn Chu Tuấn Khang
Trường học THPT Nà Bao
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Kế hoạch
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 164 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nêu đợc những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày.. + Nêu đợc ví dụ về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt biết xác định trạng thái của vật đối với mỗi

Trang 1

Kế hoạch bộ môn vật lí

Trờng: THPT Nà Bao.

Khối lớp: 8

Tuần/

Tháng Tiết Tên bài dạy Trọng tâm bài phơng pháp chuẩn bị đddh Bài tập rèn luyện trọng tâm chơng

Tuần 1.

Tháng 8 1

Chơng I cơ

học.

Bài 1 Chuyển

động cơ học.

+ Nêu đợc những ví dụ về chuyển

động cơ học trong đời sống hàng ngày

+ Nêu đợc ví dụ về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt biết xác định trạng thái của vật đối với mỗi vật đợc chọn làm mốc

+ Nêu đợc ví dụ về các dạng chuyển

động cơ học thờng gặp

- Ôn tập

- Thực hành

- Đàm thoại, gợi mở

- Quan sat, so sánh, nhận xét

- Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

Tranh vẽ: Hình 1.1;

1.2; 1.3 - SGK

+ C1  C10 SGK + Bài: 1.1  1.6 SBT

+ Mô tả chuyển

động cơ học và tính tơng đối của chuyển động + Nêu đợc ví dụ về các dạng chuyển

động cơ học thờng gặp: CĐ Thẳng; CĐ cong; CĐ tròn

Tuần 2.

Tháng 8 2 Bài 2 Vận tốc

+ So sánh quãng đờng chuyển động trong 1s của mỗi CĐ để rút ra cách nhận biét sự nhanh, chậm của CĐ đó

+ nắm vững công thức tính vận tốc

s v t

tốc Đơn vị hợp pháp của vận tốc là m/ s, km/ h và cách đổi đơn vị vận tốc

+ Vận dụng công thức để tính quãng

đờng, thời gian trong chuyển động

- Thực hành thí nghiệm

- Đàm thoại gợi mở

- Quan sát, so sánh nhận xét

- Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

Đồng hồ bấm giây

Tranh vẽ tốc kế của

xe máy

+ C1  C8 SGK + Bài: 2.1  2.6 SBT

+ Biết vận tốc là

đại lợng nhận biết

sự nhanh, chậm của chuyển động + Nắm vững công thức tính vận tốc và

ý nghĩa của khái niệm vận tốc Đơn

vị hợp pháp của vận tốc là m/ s và km/ h và cách đổi

đơn vị vận tốc

Tuần 3.

Tháng 8 3

Bài 3 Chuyển

động đều - chuyển động không đều.

+ Phát biểu đợc định nghĩa CĐĐ và CĐKĐ Nêu đợc ví dụ

+ Xác định đợc những đặc trngcủa CĐ này là vận tốc thay đổi theo thời gian

+ Vận dụng đẻ tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng

- Thực hành thí nghiệm

- Đàm thoại gợi mở

- Quan sát, so sánh nhận xét

- Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

Máng nghiêng, bánh

xe, đồng hồ có kim giây hay điện tử

+ C1  C7 SGK + Bài: 3.1  3.7 SBT

+ Nêu và biết xác

định CĐĐ và CĐKĐ

+ Biết tính vận tốc trung bình trên một

đoạn đờng

Tuần 4.

Thâng 8 4 Bài 4 biểu diễn lực.

+ Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc

+ Nhận biết đợc lực là đại lợng vectơ

Biểu diễn đợc vectơ lực

- Đàm thoại, gợi mở

- Quan sát, so sánh, nhận xét

- Học sinh làm theo việc theo nhóm, cá

nhân

Tranh các hình 4.1;

4.2; 4.4

Xe lăn hình 4.3

+ C1  C3 SGK + Bài: 4.1  4.5 SBT

+ Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc

+ Nhận biết đợc lực

là đại lợng vectơ Biểu diễn đợc vectơ lực

Tuần 5.

Tháng 9

5 Bài 5 sự cân

bằng lực - Quán tính.

+ Nêu đợc một số ví dụ về hai lực cân bằng Nhận biết đặc điểm của hai lực cân bằng và biểu thị bằng vectơ

lực

+ Vật chịu tác dụng của hai lực cân

- Thực hành thí nghiệm

- Đàm thoại gợi mở

- Quan sát, so sánh nhận xét

Dụng cụ để làm thí nghiệm vẽ ở các hình 5.3 5.4 SGK

+ C1  C8 SGK + Bài: 5.1  5.8 SBT

+ Nêu đợc một số

ví dụ về hai lực cân bằng Nhận biết

đặc điểm của hai lực cân bằng và

Trang 2

bằng thì vận tốc không đổi, vật sẽ CĐ thẳng đều

+ Nêu một số ví dụ về quán tính

Hiện tợng quán tính

- Học sinh làm việc

lực

Tuần 6.

Tháng 9 6 Bài 6 Lực ma sát.

+ Nhận biết thêm một loại lực cơ học

là lực ma sát ma sát trợt, ma sát lăn,

ma sát nghỉ và đặc điểm của mỗi loại

+ Phân tích đợc một số hiện tợng về

ma sát có lợi, có hại trong đời sống

và kĩ thuật Khắc phục tác hại của ma sát và vận dụng lợi ích của lực này

- Ôn tập

- Vận dụng

- Đàm thoại, gợi mở

- Quan sát so sánh, nhận xét

- Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

Lực kế, miếng gỗ, quả cân cho mỗi nhóm

+ C1  C9 SGK + Bài: 6.1  6.5 SBT

+ Mô tả sự xuất hiện của lực ma sát Phân tích đợc một

số hiện tợng về ma sát có lợi, có hại trong đời sống và

kĩ thuật Khắc phục tác hại của ma sát

và vận dụng lợi ích của lực này

Tuần 7.

Tháng 9 7 Kiểm tra 45'. + Kiểm tra nội dung trọng tâm củacác bài trớc. - Trắc nghiệmkhách quan và tự

Tuần 8.

Tháng 9 8 bài 7 áp suất.

+ Phát biểu đợc định nghĩa áp lực và

áp suất

+ Công thức tính áp suất, tên và đơn

vị của các đại lợng có mặt trong công thức

+ Nêu đợc cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống và dùng nó để giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản thờng gặp

- Thực hành thí nghiệm

- Đàm thoại gợi mở

- Quan sát, so sánh nhận xét

- Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

Mỗi nhóm một chậu nhựa đựng cát, ba miếng kim loại hình hộp chữ nhật của bộ dụng cụ TN hoặc 3 viên gạch

+ C1  C11 SGK + Bài: 7.1  7.5 SBT

+ Biết áp suất là gì

và mối quan hệ giữa áp suất, lực tác dụng và diên tích tác dụng

+ Định nghĩa áp lực và áp suất + Nêu đợc cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống

và dùng nó để giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản thờng gặp

Tuần 9.

Tháng 10 9

bài 8 áp suất chất lỏng - bình thông nhau.

+ Mô tả đợc TN chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng

+ Công thức tính áp suất chất lỏng, tên và đơn vị của các đại lợng có mặt trong công thức

+ Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện tợng thờng gặp

- Thực hành thí nghiệm

- Đàm thoại gợi mở

- Quan sát, so sánh nhận xét

- Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

Mỗi nhóm 1 bình trụ

có lỗ A, B, C

Một bình trụ có đĩa

D tách rời

+ C1  C9 SGK + Bài: 8.1  8.6 SBT

Tuần 10.

Tháng 10 10 bài 9 áp suất khí quyển.

+ Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển, áp suất khí quyển

+ Giải thích đợc TN Tôrixeli và một

số hiện tợng đơn giản thờng gặp có liên quan đến áp suất khí quyển

+ Nêu đợc vì sao độ lớn của áp suất khí quyển tính theo độ cao của cột thuỷ ngân và biết cách đổi từ đơn vị

- Đàm thoại gợi mở

- Quan sát, so sánh nhận xét

- Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

Mỗi nhóm 2 vỏ chai nớc khoáng bằng nhựa, 1 ống thuỷ tinh dài 10 - 15 cm, tiết diện 2 -3m, 1 cốc n-ớc

Tuần 11.

Tháng 10 11 bài 10 Lực đẩy

áC-si-mét.

+ Nêu đợc hiện tợng chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy ác si mét, chỉ rõ các

đặc điểm của lực này

+ Viết đợc công thức tính độ lớn của lực đầy ác si mét, nêu tên và đơn vị của các đại lợng có trong công thức

- Ôn tập

- Đàm thoại, gợi mở

- Quan sát, so sánh, nhận xét

- Học sinh làm việc

Dụng cụ làm TN ở hình - 10.2

Dụng cụ để GV làm

TN hình - 10.3

+ C1  C7 SGK + Bài: 10.1 

10.6 SBT

+ Nêu đợc hiện t-ợng chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy Acsimet Giải thích

sự nổi, điều kiện nổi

Trang 3

+ Giải thích đợc các hiện tợng đơn giản thờng gặp có liên quan đến lực

Tuần 12.

Tháng 10 12

bài 11 thực hành: nghiệm lại lực đẩy ACsimet.

+ Viết đợc công thức tính độ lớn lực

đẩy Ac - si - met Nêu đúng tên và

đơn vị đo các đại lợng trong công thức

+ Đề xuất phơng án Tn trên sơ sở những dụng cụ đã có

+ Sử dụng đợc nhiệt kế, bình chia độ

- Thực hành theo nhóm

- Ghi kết quả báo cáo TN

Mỗi nhóm: 1 lực kế,

1 vật nặng, 1 bình chia độ, 1 giá đỡ, 1 bình nớc

Tuần 13.

Tháng 11 13 bài 12 Sự nổi.

+ Giải thích đợc khi nào ật nổi, vật chìm, vật lơ lửng

+ Nêu đợc điều kiện nổi của vật

+ Giải thích đợc các hiện tợng vật nổi thờng gặp trong đời sống

- Thực hành thí nghiệm

- Đàm thoại gợi mở

- Quan sát, so sánh nhận xét

- Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

Mỗi nhóm: 1 cốc thuỷ tinh to đựng

n-ớc, 1 chiếc đinh, 1 miếng gỗ nhỏ, 1 ống nghiệm nhỏ

Bảng vẽ sẵn các hình SGK

Mô hình tàu ngầm

+ C1  C9 SGK + Bài: 12.1 

12.7 SBT

Tuần 14.

Tháng 11 14 bài 13 công cơ học.

+ Nêu đợc các ví dụ khác trong SGK

về các trờng hợp có công cơ học và không có công cơ học, chỉ đợc sự khác biệt giữa các trờng hợp đó

+ Công thức tính công, nêu đợc tên các đại lợng trong công thức A = F.s

- Đàm thoại

- Quan sát, so sánh, nhận xét

- Học sinh làm việc theo nhóm, cá nhân

Tranh con bò kéo xe, vận động viên cử tạ

Máy xúc đất đang làm việc

+ C1  C7 SGK + Bài: 13.1 

13.5 SBT

+ Các trờng hợp có công cơ học và không có công cơ học, chỉ ra đợc sự khác biệt giữa các trờng hợp đó

Tuần 15.

Tháng 11 15 bài 14 Định luật về công.

+ Phát biểu đợc định luật về công dới dạng: Lợi bao nhiêu lần về lực thì

thiệt bấy nhiêu lần về đờng đi

+ Vận dụng định luật để giải các bài tập về mặt phẳng nghiêng và ròng rọc động

- Thực hành thí nghiệm

- Đàm thoại gợi mở

- Quan sát, so sánh nhận xét

- Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

Mỗi nhóm: 1 lực kế 5N, 1 ròng rọc động,

1 quả nặng, 1 giá, 1 thớc đo thẳng

+ C1  C6 SGK + Bài: 14.1 

14.7 SBT

Tuần 16.

Tháng 11 16 Ôn tập.

1 Ôn tập lại những kiến thức cơ bản

về cơ học đã học trong chơng

2 Củng cố và đánh giá sự nắm vững kiến thức và kĩ năng

- Ôn tập

- Vận dụng

- Đàm thoại, gợi mở

- Quan sát so sánh, nhận xét

- Phiếu học tập

- Bài tập củng cố in sẵn

Tuần 17.

Tháng 12 17 ôn tập.

1 Ôn tập lại những kiến thức cơ bản

về cơ học đã học trong chơng

2 Củng cố và đánh giá sự nắm vững kiến thức và kĩ năng

- Ôn tập

- Vận dụng

- Đàm thoại, gợi mở

- Quan sát so sánh, nhận xét

- Phiếu học tập

- Bài tập củng cố in sẵn

Tuần 18.

Tháng 12 18 thi học kì i. + Kiểm tra và đánh giá kết quả quảkiến thức chơng I

- Đê kiểm tra 2

ph-ơng án cho 2 đối t-ợng Hoặc nhiều mã

đề

Bài tập sử dụng đợc các công thức

Tuần 19.

Tháng 12 19 trả bài thi. + GV chữa lại bài thi Nhận xét bàilàm của học sinh.

Tuần 20.

Thâng 12 20 bài 15 công

suất.

+ Hiểu đợc công suất là công thực hiện đợc trong 1 giây, là đại lợng đặc trng cho khả năng thực hiện công nhanh, chậm của con ngời, con vật

- Thực hành thí nghiệm

- Đàm thoại gợi mở

- Quan sát, so sánh

Tranh vẽ ngời công nhân xây dựng đa vật lên cao nhờ dây kéo qua ròng rọc cố định

+ C1  C6 SGK + Bài: 15.1 

15.6 SBT

+ Biết ý nghĩa của công suất Công suất là công thực hiện trong một

Trang 4

hay máy móc.

+ Viết đợc công thức tính công suất,

đơn vị công suất

nhận xét

- Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

giây, là đại lợng

đặc trng cho khả năng thực hiện

chậm

Tuần 21.

Tháng 1 21 bài 16 cơ năng.

+ Tìm đợc VD minh hoạ cho các khái niệm cơ năng, thế năng, động năng

+ Thấy dợc một cách định tính, thế năng hấp dẫn của một vật phụ thuộc vào độ cao của vật so với mặt đất và

động năng của vật phụ thuộc vào khối lợng và vận tốc của vật

- Ôn tập

- Vận dụng

- Đàm thoại, gợi mở

- Quan sát, so sánh, nhận xét

- Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

Tranh mô tả hình -16.1

Lò xo uốn thành vòng tròn

Quả nặng sợ dây, bao diêm

Thiết bị TN mô tả

hình - 16.3

+ C1  C10 SGK + Bài: 16.1 

16.5 SBT

+ Nêu những ví dụ chứng tỏ một vật chuyển động có

động năng, thế năng, và sự bảo toàn cơ năng

Tuần 22.

Tháng 1 22

bài 17 Sự chuyển hoá và bảo toàn cơ

năng.

+ Phát biểu đợc định luật bảo toàn cơ

năng, biết nhận ra, lấy ví dụ về sự chuyển hoá lẫn nhau giữa thế năng

và động năng trong thực tế

- Đàm thoại gợi mở

- Quan sát, so sánh nhận xét

- Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

Tranh hình - 17.1 SGK

Con lắc đơn và giá

treo

+ C1  C9 SGK + Bài: 17.1 

17.5 SBT

Tuần 23.

Tháng 1 23

chơng II Nhiệt học.

bài 19 các chất

đợc cấu tạo

nh thế nào?

+ Kể đợc một số hiện tợng chứng tỏ vật chất đợc cấu tạo một cách gián

đoạn từ các hạt riêng biệt, giữa chúng

có khoảng cách

+ Nhận biết TN mô hình và chỉ ra

đ-ợc sự tơng tự giữa TN mô hình và hiện tợng cần giải thích

+ Hiểu biết về cấu tạo hạt vật chất để giải thích một số hiện tợng

- Ôn tập

- Vận dụng

- Đàm thoại, gợi mở

- Quan sát so sánh, nhận xét

2 bình thuỷ tinh để làm TN

Khoảng 100cm3 r-ợuvà 100cm3 nớc

Khoảng 100cm3 ngô

và cát khô

+ C1  C5 SGK + Bài: 19.1 

19.7 SBT

+ Nhận biết các chất cấu tạo từ phân tử chuyển

động không ngừng, mối quan hệgiữa nhiệt độ và chuyển

động phân tử

Tuần 24.

Tháng 1 24

bài 20 nguyên

tử, phân tử chuyển động hay đứng yên?

+ Giải thích đợc chuyển động Bơ -Rao

+ Chỉ ra đợc sự tơng tự giữa chuyển

động của quả bóng bay khổng lồ do vô số HS từ nhiều phía chuyển động Bơ - Rao

+ Nắm đợc nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh nhiệt độ càng cao

- Vận dụng

- Đàm thoại, gợi mở

- Quan sát, so sánh, nhận xét

- Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

Một ống nghiệm

Tranh vẽ hiện tợng khuyếch tán

+ C1  C7 SGK + Bài: 20.1 

20.7 SBT

Tuần 25.

Tháng 2 25 bài 21 nhiệt năng.

+ Phát biểu đợc đinh nghĩa nhiệt năng và mối quan hệ của nhiệt năng với nhiệt độ của vật

+ Tìm đợc ví dụ về thực hiện công và truyền nhiệt

+ Phát biểu đợc định nghĩa nhiệt lợng

và đơn vị nhiệt lợng

- Thực hành thí nghiệm

- Đàm thoại gợi mở

- Quan sát, so sánh nhận xét

- Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

1 quả bóng cao su

1 miếng kim loại

1 phích nớc nóng 1 cốc thuỷ tinh

+ C1  C5 SGK + Bài: 21.1 

21.6 SBT

+ Biết nhiệt năng là gì

+ Nêu các cách làm biến đổi nhiệt năng

+ Giải thích một số hiện tợng về ba cách truyền nhiệt trong tự nhiên và cuộc sống hàng ngày

Tuần 26.

Tháng 2 26 kiểm tra 45'. + Kiểm tra nội dung trọng tâm củacác bài trớc. - Trắc nghiệmkhách quan và tự

Tuần 27.

Tháng 2 27 bài 22 dẫn

nhiệt.

+ Tìm đợc ví dụ thực tế về sự dẫn nhiệt

+ So sánh tính dẫn nhiệt của chất rắn,

- Thực hành thí nghiệm

- Đàm thoại gợi mở

Các dụng cụ để làm

TN ở các hình - 22.1

+ C1  C12 SGK + Bài: 22.1 

Trang 5

chất lỏng, chất khí.

+ Thực hiện đợc TN về dẫn nhiệt, Tn chứng tỏ tính dẫn nhiệt kém của chất lỏng, chất khí

- Quan sát, so sánh nhận xét

- Học sinh làm việc

Tuần 28.

Tháng 2 28 bài 23 đối lu - bức xạ nhiệt.

+ Nhận biết đợc dòng đối lu trong lòng chất lỏng và chất khí

+ Biết sự đối lu xảy ra trong trờng hợp nào và không xảy ra trong môi trờng nào

+ Tìm đợc ví dụ bức xạ nhiệt

+ Nêu đợc tên hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất rắn, chất lỏng, chất khí, chân không

- Trực quan

- Thực hành, thí nghiệm

- Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

Các dụng cụ để làm

TN ở các hình 23.1

Có thể thay bếp điện bằng bếp dầu

+ C1  C12 SGK + Bài: 23.1 

23.7 SBT

Tuần 29.

Tháng 3 29 bài 24 công thức tính

nhiệt lợng.

+ Kể đợc tên các yếu tố quyết định

độ lớn của nhiệt lợng một vật cần thu vào để nóng lên

+ Viết đợc công thức nhiệt lợng, kể tên, đơn vị của từng đại lợng trong công thức

+ TN chứng tỏ Q phụ thuộc vào m,

t

 và chất làm vật

- Trực quan

- Thực hành, thí nghiệm

- Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

Dụng cụ cần thiết để minh hoạ TN trong bài

Vẽ to ba bảng kết quả 3 TN

+ C1  C10 SGK + Bài: 24.1 

24.7 SBT

Tuần 30.

Tháng 3 30 bài 25 phơng trình cân

bằng nhiệt.

+ Phát biểu đợc ba nội dung của nguyên lí truyền nhiệt

+ Viết phơng trình cân bằng nhiệt cho trờng hợp có hai vật trao đổi nhiệt với nhau

+ Giải đợc các bài toán cơ bản về trao đổi nhiệt giữa hai vật

- Thực hành thí nghiệm

- Đàm thoại gợi mở

- Quan sát, so sánh nhận xét

- Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

- Đàm thoại, gợi mở

GV giải trớc các bài tập trong phần vận dụng

+ C1  C3 SGK + Bài: 25.15 

25.7 SBT

Tuần 31.

Tháng 3 31 Ôn Tập - Bài tập. + GV hớng dẫn và củng cố bài 24 -25.

- Đàm thoại, gợi mở

- Nêu và giải quyết vấn đề

GV ra thêm một số bài tập để HS giải quyết đợc

Bài tập cơ bản và nâng cao

Tuần 32.

Tháng 3 32 bài 26 Năng suất toả nhiệt

của nhiên liệu.

+ Phát biểu đợc định nghĩa năng suất toả nhiệt

+ Viết đợc công thức tính nhiệt lợng

do nhiên liệu bị đốt cháy toả ra, kể tên, đơn vị từng đại lợng trong công thức

- Thực hành TN

- So sánh, phân tích,

đàm thoại

Một số tranh ảnh và

t liệu về khai thác dầu khí ở Việt Nam

+ C1  C2 SGK + Bài: 26.1 

26.6 SBT

Tuần 33.

Tháng 4 33

bài 27 sự bảo toàn năng l-ợng trong các hiện tợng cơ

và nhiệt.

+ Tìm đợc những ví dụ về sự truyền cơ năng, nhiệt năng từ vật này sang vật khác; sự chuyển hoá dạng cơ

năng, giữa cơ năng và nhiệt năng

+ Phát biểu đợc định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lợng

+ Dùng định luật boả toàn và chuyển hoá năng lợng để giải thích 1 số hiện tợng liên quan đến dịnh luật này

- Trực quan

- Thực hành, thí nghiệm

- Đàm thoại, gợi mở

Vẽ lại trên khổ lớn các hình vẽ trong bài

+ C1  C6 SGK + Bài: 27.1 

27.6 SBT

Tuần 34.

Tháng 4 34 bài 28 Động cơ

nhiệt.

+ Phát biểu đợc định nghĩa động cơ

nhiệt

+ Dựa vào mô hình hoặc hình vẽ

động cơ nổ bốn kì, mô tả cấu tạo, chuyển vận của động cơ này

- Diễn giải

- Đàm thoại, gợi mở

- Suy luận

- Thực nghiệm

Hình vẽ hoặc hình

ảnh chụp các loại

động cơ nhiệt

Vẽ trên giấy A0 hình

vẽ về động cơ nổ bốn

+ C1  C6 SGK + Bài: 28.1 

28.7 SBT

Trang 6

+ Viết đợc công thức tính hiệu suất của động cơ nhiệt, kể tên đơn vị của

Tuần 35.

Tháng 4 35

Bài 29 ôn tập tổng kết

ch-ơng II: Nhiệt học.

+ Trả lời đợc các câu hỏi trong phần

ôn tập

+ Làm đợc các bài tập phần vận dụng

- Đàm thoại, gợi mở

- Học sinh làm việc theo nhóm , cá

nhân

Vẽ to bảng 29.1 SGK

Vẽ to ô chữ trong trò chơi ô chữ hình 29.1 SGK

+ Các câu hỏi ôn tập SGK

Tuần 36.

Tháng 4 36 Thi học kì II. + Kiểm tra và đánh giá kết quả quacác kiến thức chơng II. - Kiểm tra trắcnghiệm khách quan,

tự luận

Đề kiểm tr 2 phơng

án cho 2 đối tợng

Hoặc ra nhiều mã

đề

+ Các câu hỏi bài kiểm tra nh SGV

Hoặc GV có thể sáng tạo thêm

Tuần 37.

Tháng 5 37 Trả bài thi. + GV chữa lại bài thi Nhận xét bàilàm của học sinh

Duyệt của tổ chuyên môn:

Tổ phó:

Hoàng Thị Quỳ.

Ngày đăng: 14/09/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng vẽ sẵn các hình SGK. Mô hình tàu ngầm. - Kế hoạch GD Lí 8 (hot)
Bảng v ẽ sẵn các hình SGK. Mô hình tàu ngầm (Trang 3)
Hình     vẽ   hoặc   hình - Kế hoạch GD Lí 8 (hot)
nh vẽ hoặc hình (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w