* Kiến thức : Biết dạng và cách giải các phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác và asinx + bcosx = c.. PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM * Kiến thức - Biết định nghĩa phép biến
Trang 1Sở GD & ĐT Cà MAU Cộng Hũa Xó Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Trường THPT Huỳnh Phi Hựng Độc Lập -Tự Do- Hạnh Phỳc
KẾ HOẠCH CÁ NHÂN
Họ và tờn giỏo viờn : DƯƠNG PHAN BÁCH
Ngày thỏng năm sinh : 17-10-1980
Hệ đào tạo : Chớnh Quy –Trường đại học Đà Lạt –Ngành : Toỏn –Tin
Đó qua giảng dạy cỏc khối lớp : Khối 10 và khối 11
Tốt nghiệp năm : 2002
Đang dạy mụn :Toỏn 11C4 và 11C5.
Chủ nhiệm lớp: 11C4
I.Cơ sở xõy dựng kế hoạch
1.Căn cứ vào phương hướng và nhiệm vụ năm học trường ,của tổ :
Căn cứ vào sự chỉ đạo của Chi bộ, BGH nhà trờng và chỉ tiêu trong năm học 2008-2009.
Căn cứ vào tình hình thực tế của nhà trờng và bản thân cá nhân.
2.Thống kờ kết qủa khảo sỏt chất lượng đầu năm của bộ mụn:
Mụn lớp Sĩ số
Cộng
II.Yờu cầu – Biện phỏp –Chỉ tiờu
1.Yờu cầu:
-Đề nghị nhà trờng mua thêm sách tham khảo cho giáo viên và cho học sinh đặc biệt là các chuyên đề BDHS giỏi mụn toỏn Đồng thời mua sắm các trang thiết bị phục vụ cho công tác giảng dạy, công tác đoàn
-Thờng xuyên bám sát kế hoạch cá nhân để hoàn thành các chỉ tiêu đăng ký trong năm.
-Phối kết hợp với GV chủ nhiệm và giáo viên bộ môn, các tổ chức trong nhà trờng để đổi mới phơng pháp dạy học cũng nh công tác đoàn
-Chuẩn bị bài giảng chu đáo trớc khi tới lớp, chuẩn bị đồ dùng đầy đủ cho các bài dạy( đặc biêt là ứng dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy ).
-Chọn họcsinh ngay từ đầu năm học để có kế hoạch bồi dỡng học sinh giỏi
-Đánh giá chất lợng học sinh đúng quy chế, đề bài vừa sức với học sinh.
-Thờng xuyên học hỏi, tranh thủ các ý kiến của cấp trên và đồng ngiệp để nâng cao trình độ chuyên môn và công tác
đoàn , hoàn thành tốt công việc đợc giao và đạt các chỉ tiêu đăng ký.
-Có đầy đủ SGK, sách bài tập, sách tham khảo, đồ dùng học tập.
-Có vị trí học tập với đầy đủ bàn ghế, ánh sáng, có thời gian cho học tập.
-Thờng xuyên trao đổi bài với cán sự lớp và giáo viên về những vấn đề mình cha rõ hoặc rất tâm đắc
-Tích cực tham gia các hoạt động ngoại khoá nh VHVN-TDTT do đoàn tổ chức vào những ngày lễ lớn.
2.Biện phỏp:
- Dự giờ rỳt kinh nghiệm đồng nghiệp.
- Khụng ngừng học tập ở đồng nghiệp ,nghiờn cứu sỏch để nõng cao tay nghề
Trang 2- Căn cứ vào kết qủa khảo sỏt đầu năm để cú kế hoạch phụ đạo học sinh yếu kộm kịp thời
-Thành lập cỏc tổ học nhúm ở nhà
- Tớch cực sử dụng đồ dung dạy học , ứng dụng cụng nghệ thụng tin vào giảng dạy nhằm nõng cao chất lượng dạy và học
-Kiểm tra miệng ,15 phỳt thường xuyờn
3.Chỉ tiờu:
Chỉ tiêu Phấn đấu năm học 2008-2009.
A.Thực hiện quy chế chuyên môn:
-Ngày giờ công: Đảm bảo đủ ngày cụng ,khụng bỏ giờ ,bỏ tiết ,lờn lớp đỳng giờ
-Hồ sơ giáo án:Đầy đủ hồ sơ sổ sỏch ,kớ duyệt giỏo ỏn đỳng quy định ,sọan giảng đỳng nội dung ,chương trỡnh của bộ GD&ĐT.
-Dự giờ, rỳt kinh nghiệm đồng nghiệp
-Tham gia hội giảng
B.Chất lợng bộ môn đợc phân công:
a Giàng dạy:
b Keỏt quaỷ hai maởt GD - lụựp chủ nhiệm:11C4
Sú soỏ
Hoùc lửùc
Haùnh kieồm
c.Danh hiệu thi đua:
a.Lao động tiờn tiến
b.Cụng đoàn viờn tiờn tiến
III.Kế hoạch giảng dạy bộ mụn :
Phần I Đại số và Giải tớch
Mụn lớp Sĩ số
Cộng
Trang 3Số TT Chương Số tiết
TT Theo PPCT
Mục đích yêu cầu chung của chương Chuẩn bị của
GV (về kiến thức ,thiết bị )
Phương pháp dạy Phân phối thời gian
Ghi chú (kt 1 tiết ,
15 phút ,…)
Từ tiết
Đến tiết
Dạy tuần
lễ từ ngày
…đến ngày I.Hàm số lượng
giác và phương
trình lượg giác
1 Hàm số
lượng giác (5
tiết )
-Định nghĩa
-Tính tuần
hoàn
-Sự biến thiên.
-Đồ thị.
* Kiến thức : Hiểu khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)
* Kĩ năng
- Xác định được tập xác định; tập giá trị ; tính chất chẳn, lẻ; tính tuần hoàn;
chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số y= sinx, y= cosx, y= tanx, y= cotx.
- Vẽ được đồ thị của các hàm số y = sin
x, y = cosx, y = tanx , y = cotx
Đường tròn lượng giác, đồ thị của các hàm số sin, cos, tan, cot
Bảng phụ, thước kẻ
Đặt vấn đề + giải quyết vấn
đề , gợi mở vấn đáp
2 Phương trình
lượng giác cơ
bản( 5 tiết )
Các phương
trình lượng giác
cơ bản
công thức
nghiệm.
* Kiến thức
Biết các phương trình lượng giác cơ bản sinx = m, cosx = m, tanx = m,cotx = m và công thức nghiệm
* Kĩ năng Giải thành thạo phương trình lượng giác
cơ bản Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình luợng giác cơ bản.
* Kiến thức về phương trình lượng giác cơ bản
* Bảng phụ, thước kẻ, máy tính casio
Đặt vấn đề + gợi mở vấn đáp
3 Một số
phương trình
lượng giác
thường gặp (7
tiết )
Phương trình
bật nhất, bậc
hai đối với một
số lượng giác.
Phương trình
asinx+ bcosx=c.
* Kiến thức : Biết dạng và cách giải các phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác và asinx + bcosx = c
* Kĩ năng : Giải được phương trình thuộc các dạng nêu trên.
*Kiến thức về một số pt lượng giác thường gặp
* Bảng phụ , sgk,tài liệu tham khảo
Diển giảng gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy + đan xen hoạt động nhóm
II TỔ HỢP
KHÁI NIỆM
XÁC SUẤT
1 Đại số tổ
hợp
*Quy tắc cộng
và quy tắc
* Kiến thức:
Biết: quy tắc cộng và quy tắc nhân;
hoán vị, chỉnh hợp, tổ hơp chập k của n phân tử; công thức nhị thức Niu-tơn ( a + b )”
* Kĩ năng
- Bước đầu vận dụng được quy tắc cộng
*Kiến thức về quy tắc cộng ,quy tắc nhân
*Tài liệu tham khảo , bảng phụ…
Trang 4nhân
*Chỉnh hợp -
Hoán vị - Tổ
hợp
*Nhị thức
Niu-tơn
và quy tắc nhân
- Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phân tử
- Biết khai triển nhị thức Niu-tơn với một số mũ cụ thể
- Tìm được hệ số của X k trong khai triển (ax + b )” thành đa thức.
2 Xác Suất
Phép thử và
biến cố
Xác suất của
biến cố vàcác
tính chất cơ
bản của xác
suất.
* Kiến thức :
- Biết: Phép thử ngẫu nhiên, không gian mẫu, biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên Định nghĩa xác suất của biến cố.
- Biết các tính chất:
P (O) = 0 ;P () = 1 ; 0 P(A) 1.
- Biết chứng minh định lí cộng xác suất và định lí nhân xác suất
* Kĩ năng
- Xác định được phép thử ngẫu nhiên, không gian mẫu, biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên
- Biết dùng máy tính bỏ túi hỗ trợ tính xác suất.
III DẪY SỐ CẤP
SỐ CỘNG CẤP SỐ
NHÂN.
1.Phương pháp
quy nạp toán
học Giới thiệu
phương pháp
quy nạp toán
học và các ví
dụ áp dụng
* Kiến thức : Hiểu được phương pháp quy nạp toán học
* Kĩ năng : Biết cách chứng minh một số mệnh đề đơn giản bằng quy nạp
2 Dãy số
+Dãy số
+ Dãy số tăng,
dãy số giảm
+ Dãysố bị
chặn
* Kiến thức:
- Biết khái niệm dẫy số, cách cho dãy số (bằngcách liệt kê các phân tử, bằng công thức tổng quát, bằng hệ thức truy hồi và bằng mô tả) ; dãy số hữu hạn, vô hạn
- Biết tính tăng , giảm , bị chặn của một dãy số
* Kĩ năng Chứng minh được tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số đơn giản cho trước.
IV GIỚI HẠN.
1 Giới hạn của
dãy số
*Kiến thức : -Khái niệm giới hạn 0, giới hạn là số
Trang 5Khái niệm giới
hạn của dãy số.
Một số định lí
về giới hạn của
dãy số
Tổng của số
dần tới vô cực
2.Giới hạn của
hàm số :
Giới hạn của
hàm số tại một
đỉem
Giới hạn một
bên
Giới hạn của
hàm số tại vơ
cực
Giới hạn vơ cực
của hàm số
Các định lí về
giới hạn ,các
giới hạn đặc
biệt
Giới hạn dạng
vơ định
3 Hàm số liên
tục :
Khái niệm hàm
số liên tục tại
một điể, hàm
số liên tục trên
một khoảng
Một số định lí
về hàm số lien
tục
a,tổng của cấp số nhân lùi vơ hạn ,giới hạn vơ cực ,các định lí về giới hạn
*Kĩ năng :
Áp dụng các định lí về giới hạn để tính một số giới hạn của dãy số
* Kiến thức :
- Biết khái niệm giới hạn của hàm số
- Biết ( không chứng minh) + Nếu lim f(x) = L , f(x) 0 với
x x o
X x 0 thì L 0 và lim f(x) L
; x x 0
+ Định lí về giới hạn Lim f(x)g(x) , x
x 0 Lim f(x),g(x) , x x 0
Lim g f((x x)) , x x 0
*Kĩ năng : Trong một số trường hợp đơn giản, tính được :
- Giới hạn của hàm số tại một điểm;
- Giới hạn một bên của hàm số;
* Kiến thức : Biết được:
- Định nghĩa hàm số liên tục ( tại một điểm, trên một khoảng);
- Định lí về tổng cộng, hiệu, tích, thương, của hai hàm số liên tục;
- định lí : Nếu f(x) liên ,tục trên một khoảng chứa hai điểm a,b và f(a).f(b) < 0 thì tồn tại ít nhất một điểm c ( a;b) sao cho f(c) = 0
* Kĩ năng
- Biết ứng dụng các định lí nói trên để xét tính liên tục của một hàm số đơn giản
- Biết chứng minh một phương trình có nghiệm dựa vào định lí về hàm số liên tục.
V ĐẠO HÀM
1.Khái niệm
đạo hàm
Định nghĩa
* Kiến thức:
- Biết định nghĩa đạo hàm ( tại một điểm, trên một khoảng)
- Biết ý nghãi cơ học và ý nghĩa hình học
Trang 6Cách tính
Yù nghĩa hình
học và ý nghĩa
cơ học của đạo
hàm
2 Các quy tắc
tính đạo hàm
Đạo hàm của
tổng, hiệu, tích,
thương của các
hàm số Đạo
hàm của hàm
hợp.
3 Đạo hàm của
các hàm
số ,lượng giác
4.Đạo hàm cấp
hai
Định nghĩa
Cách tính
Yù nghĩa cơ học
của đạo hàm
cấp hai
của đạo ,hàm
* Kĩ năng
- Tính được đạo hàm củahàm luỹ thừa, hàm đa thức bậc 2 hoặc bậc 3 theo định nghĩa
- Viết được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị.
- Biết tìm vận tốc tức thời tại một thời điểm của một chuyển động có phương trình s = f(t)
* Kiến thức Biết quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu tích, thương các hàm số; hàm hợp và đạo hàm của hàm hợp
* Kĩ năng Tính được đạo hàm của hàm số được cho ở các dạng nói trên.
* Kiến thức
- Biết (không chứng minh) Limsinx x 1
x x 0
- Biết đạo hàm cảu hàm số luợng giác
* Kĩ năng Tính được nghĩa đạo ,hàm càu một hàm số luợng giác
* Kiến thức Biết định nghĩa đạo hàm cấp hai
* Kĩ năng Tính được
- Đạo hàm cấp hai của một số hàm số
- Gia tốc tức thời của một chuyển động có phương trình S = f(t) cho trước.
Phần II.Hình Học Chương 1: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG
Số TT Chương Số tiết
TT Theo PPCT
Mục đích yêu cầu chung của
thức ,thiết bị )
Phương pháp dạy Phân phối
thời gian Ghi chú
(K
T 1
Từ tiết
Trang 7tiết … lễ từ
ngày đến ngày
…
tiết ,15 phú
t ,
…) I.PHÉP BIẾN
HÌNH
II.PHÉP
TỊNH TIẾN
III PHÉP
ĐỐI XỨNG
TRỤC
- Định nghĩa,
tính chất.
- Trục đối
xứng của một
hình.
III PHÉP
ĐỐI XỨNG
TÂM
* Kiến thức
- Biết định nghĩa phép biến hình
* Kĩ năng
- Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho.
* Kiến thức Biết được:
- Định nghĩa của phép tịnh tiến ;
- Phép tịnh tiến có các tính chất của phép dời hình;
- Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.
* Kĩ năng
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng,một tam giác qua phép tịnh tiến
* Kiến thức:
Biết được:
- Định nghĩa của phép đối xứng trục
- phép đối xứng trục có các tính chất của phép dời hình;
- Biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua mỗi trục tọa độ;
- Trục đối xứng của một hình,hình có trục đối xừng.
* Kĩ năng
- Dựng dược ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng trục.
-Xác định được biểu thức tọa độ; trục đối xứng của một hình.
* Kiến thức Biết được:
- Định ngiã của phép đối
Thứơc kẻ
Thước kẻ Bảng phụ
Thước kẻ Bảng phụ
Thông qua các hoạt động của học sinh, giáo viên Đặt vấn đề + gợi mở vấn đáp + đan xen hoạt động nhóm
Thông qua các hoạt động của học sinh, giáo viên Đặt vấn đề + gợi mở vấn đáp + đan xen hoạt động nhóm
Trang 8- Định nghĩa
tính chất.
- Tâm đối
xứng của một
hình
IV KHÁI
NIỆM VỀ
PHÉP QUAY
V KHÁI
NIỆM VỀ
PHÉP DỜI
HÌNH VÀ
HAI HÌNH
BẰNG NHAU
xứng tâm;
- phép đối xứng tâm có các tính chất của phép dời hình;
- Biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ;
- tâm đối xứng của một hình, hình có tâm đối xứng.
* Kĩ năng
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng tâm.
- Xác định được biểu thức tọa độ, tâm đối xứng của một hình.
* Kiến thức Biết được :
- định nghĩa của phép quay
- phép quay có các tính chất của phép dời hình
* Kĩ năng :
- Dựng được ảnh của một điểm ,một đoạn thẳng ,một tam giác qua phép quay
* Kiến thức Biết được:
- Khái niệm về phép dời hình
;
- Phép tịnh tiến ,đối xứng trục ,đôí xứng tâm ,phép quay là phép dời hình ;
- Nếu thực hiện liên tiếp hai phép dời hình thì ta được một phép dời hình;
- Phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành và thứ tự giữa các điểm được bảo toàn ;biến đường thẳng thành đường thẳng biến tia thành tia ;biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó;biến tam giác bằng tam giác bằng nó ;biến góc thành góc bằng nó;biến đường tròn thành đường trốnc cùng bán kính;
- Khái niệm hai hình bằng
Trang 9VI PHÉP VỊ
TỰ
- Định
nghĩa ,tính
chất
- Tâm vị tự
của hai đường
tròn.
VII KHÁI
NIỆM VỀ
PHÉP ĐỒNG
DẠNGVÀ
HAI HÌNH
ĐỒNG DẠNG
nhau
* Kĩ năng Bước đầu vận dụng phép dời hình trong một số bài tập đơn giản
* Kiến thức Biết được :
- Định nghĩa phép vị tự và tính chất :nếu phép vị tự biến hai điểm M,N lần lượt thành hai điểm M’,N’ thì
- Ảnh của một đường tròn qua một phép vị tự.
* Kĩ năng
- Dựng được ảnh của một điểm ,một đoạn thẳng,một đường tròn, … qua một phép
vị tự.
- Bước đầu vận dụng được tính chất của phép vị tự để giải bài tập.
* Kiến thức Biết được:
- Khái niệm phép đồng dạng;
- Phép đồng dạng biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàngvà bảo toàn thứ tự giữa các điểm ; biến đường thẳng thành đường thẳng ; biến một tam giác thành tam giác đồng dạng với nó ; biến đường tròn thành đường tròn ;
-Kkhái niệm hai hình đồng dạng.
* Kĩ năng
- Bước đầu vận dụng được phép đồng dạng để giải bài tập.
- Xác định được phép đồng dạng biến một trong hai đường tròncho trước thành đường tròn còn lại.
Trang 10CHƯƠNG 2: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNGTRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ SONG
SONG
Số TT Chương Số tiết
TT theo PPCT
Mục đích yêu cầu chung của
về (kiến thức ,phương tiện )
PP dạy học PP thời gian Ghi
chú(bài kiểm tra 15 p,1tiết ,
…)
Số tiết
từ … đến tiết
….
Dạy tuần lễthứ
từ ngày … đến ngày ….
I ĐẠI
CƯƠNG VỀ
ĐƯỜNG
THẲNG VÀ
MẶT
PHẲNG
- Mở đầu về
hình học
không gian.
- Các tính
chất được thừa
nhận.
- Ba cách xác
định mặt
phẳng.
- Hình chóp
và hình tứ
diện.
* Kiến thức
- Biết các tính chất được thừa nhận:
+ Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng cho trước;
+ Nếu một đường thẳngcó hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó;
+ Có bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng;
+ Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một điểm chung khác ; + Trên mỗi mặt phẳng, các kết quả dã biết trong hình học phẳng đều đúng.
- Biết được ba cách xác định mặt phẳng (qua ba điểm không thẳng hành ; qua một đường thẳng và một điểm khôngn thuộc đường thẳngđó; qua hai đường thẳng cắt nhau ).
- Biết được khái niệm hình chóp; hình tứ diện.
* Kĩ năng
- Vẽ được hình biểu diễn của một số hình không gian đơn giản.
- Xác định được giao tuyến của hai mặt phẳng để chứng minh ba điểm thẳng hàng tronng không gian.
- Xác định được đỉnh , cạnh bên, cạnh đáy, mặt bên, mặt đáy của hình chóp.
Mô hình của một số hình không gian, hình vẽ sẵn của một số hình không gian
Diển giảng gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển
tư duy + đan xen hoạt động nhóm