Hình nón có chiều cao 10 3cm, góc giữa một đường sinh và mặt đáy bằng 60 . Diện tích xung đổi và hằng số không thay đổi đó được gọi là công sai .d... Khối chóp đều Đáy là đa giác đ
Trang 1SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2019 – 2020
(Đề thi gồm cĩ 21 trang) (Thời gian làm bài 120 phút, khơng kể thời gian phát đề)
Mẫu 1 Cho hình nĩn cĩ bán kính đáy bằng ,a đường cao là 2 a Diện tích xung quanh của hình nĩn
đã cho bằng
A 2 5 a2 B 5 a2 C 2 a 2 D 5 a 2
Lời giải tham khảo
Đường sinh của hình nĩn h2 r2 (2 )a 2 a2 a 5
Diện tích xung quanh Sxq r a a 5 a2 5.
Trang 2Câu 4 Hình nón có chiều cao 10 3cm, góc giữa một đường sinh và mặt đáy bằng 60 Diện tích xung
đổi và hằng số không thay đổi đó được gọi là công sai d
Trang 3Câu 9 Xác định số thực x để dãy số log 2, log 7, log x theo thứ tự lập thành cấp số cộng
KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ VỀ GÓC TRONG KHÔNG GIAN OXYZ
Cần nhớ: Góc bằng tích vô hướng (hoànhhoành tungtung caocao) chia cho tích độ dài
Cùng loại thì dùng cos, khác loại thì dùng sin
Tất cả các loại góc đều nhọn (có trị) trừ góc giữa hai véctơ có thể nhọn hoặc tù (không trị tuyệt đối)
a) Góc giữa 2 véctơ a ( ; ; )a a a1 2 3 và b ( ; ; )b b b1 2 3 là góc nhọn hoặc tù 0 180
.cos( ; )
Góc giữa đường thẳng d có véctơ chỉ phương ud ( ; ; )a b c và mặt phẳng ( )P có véctơ pháp
tuyến n( )P ( ; ; )A B C được xác định bởi công thức:
( )
( )
.sin
Trang 4Câu 11 Góc giữa hai mặt phẳng ( ) :P x 2y và ( ) :z 1 0 Q x y 2z bằng 1 0
Trang 5Mẫu 4 Tập nghiệm của bất phương trình 3 1 1
5
25
x là
A [ 1; ) B ( ; 3] C [1; ) D (; 3]
Lời giải tham khảo
Vì cơ số a 5 1 nên bất phương trình 3 1
log log ( ) log ( ) ( ) ( )
x
a
f x g x
b a
log log ( ) log ( ) ( ) ( )
x
a
f x g x
b a
Trang 6Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình log (1 2 )2 x 3 là
A 7
;2
Câu 27 Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình log (22 x 5)log (2 x 1). Hỏi trong tập S có bao
nhiêu phần tử là số nguyên dương bé hơn 10
Trang 7Mẫu 5 Cho hàm số y f x( ) cĩ bảng biến thiên như sau:
Lời giải tham khảo
Quan sát bảng biến thiên, ta cĩ:
đường thẳng x là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1
Kết luận: Đồ thị hàm số cĩ tổng số đường tiệm cận là 3
Với x xo là ngay vị trí khơng xác định || trong bảng biến thiên
Câu 30 Cho hàm số y f x( ) cĩ bảng biến thiên bên dưới Tổng số đường tiệm cận là
Trang 8Câu 33 Cho hàm số y f x( ) phù hợp bảng biến thiên bên dưới Đồ thị hàm số 1
4(3 3) log ( 3 )( )
4(3 3) log ( 3 )( )
4 log ( 3 )( )
4 log ( 3 )( )
KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ VỀ ĐẠO HÀM HÀM SỐ MŨ – LÔGARIT
Đạo hàm của hàm số lôgarit: (log ) (ln )
Trang 9Câu 36 Hàm số f x( ) log (2 x2 2 )x có đạo hàm là
x x
2(2x 1)ln 2
x x
2 2
e 2 cos 2
e 2 sin 2
x x
x x
Trang 10C
2 2
2e 4 cos2
e 2 sin 2
x x
x x
x x
Câu 47 Đạo hàm của hàm số y 5sinx là
A 5sinx.ln 5.cos x B 5 cos sinx x
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
Trang 11Mẫu 7 Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2 a Thể tích khối chóp bằng
A
3
4 23
a
3
83
3
8 23
a
3
2 23
KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ VỀ HÌNH CHÓP ĐỀU
Thể tích khối chóp chãp 1 đ¸ y chiÒu cao
Khối chóp đều
Đáy là đa giác đều và mặt bên là những tam giác cân bằng nhau
Chân đường cao trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy
Góc giữa các cạnh bên và mặt đáy bằng nhau, góc giữa các mặt bên và mặt đáy bằng nhau
Câu 53 Cho khối chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2 ,a cạnh bên bằng 3 a Thể tích của khối
chóp đã cho bằng
A 4 7 a3 B
3
4 79
Câu 55 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng , a góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy
bằng 60 Thể tích của khối chóp đã cho bằng
S
A
D O
Trang 12A
3 62
a
Câu 56 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng 6 ,a góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 45
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
a
D 2 3 a 3
Câu 57 Cho hình chóp đều S ABCD có AC 2 ,a góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABCD)
bằng 45 Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A
3 23
Câu 58 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD cạnh đáy , AB 2a 3, mặt bên tạo với đáy góc 60 Thể
tích của khối chóp đã cho bằng
Trang 13Câu 62 Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc 60 Thể tích
của khối chóp đó bằng
A
3312
Câu 67 Cho hình chóp S ABC có AB 3 ,a AC 4 ,a BC 5a và SASB SC 6 a Tính thể
tích V của khối chóp S ABC
Trang 14Mẫu 8 Cho
1
0( )d 2
f x x
1
0( )d 5,
g x x
1
0( ) 2 ( ) 2 d
Đổi biến với hàm ẩn:
Nhận dạng: Đề cho tích phân ( ),f x cần tính ( f x) hoặc ngược lại
Phương pháp: Đặt t ( x)dt dx và đổi cận Suy ra kết quả
Tích phân từng phần đối với hàm ẩn
Nhận dạng: Trong bài toán có chứa tích của đa thức (mũ, lôga, lượng giác) và f (hoặc f )
Phương pháp: Đặt u đa thức (mũ, lôga, lượng giác) và dv f x x( )d v f x( )
Câu 69 Cho
3
1( )d 2
f x x
3
1( )d 1,
6 2 3
Trang 15Câu 73 Cho hàm số ( )f x có đạo hàm cấp 2 trên [2; 4] thỏa f (2) 1, f (4) 5. Tính
4
2( )d
f x x
Giá trị của tích phân
2
0(2 )d
Giá trị của tích phân
3
1(3 1)d
Tích phân
1
2 0
f x x
2
1 ( )d
I f x x bằng
A 1 B 1
2
Trang 16Mẫu 9 Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
1
x y
Lời giải tham khảo
Sử dụng phương pháp loại trừ để nhận dạng đồ thị hàm số Từ đồ thị suy ra:
y loại
B 1
1
x y
a N
Nếu hai cực trị nằm hai bên trục Oy ac0. Cịn nếu cĩ 1 cực trị Oy c 0
Nếu hai cực trị nằm cùng bên so Oy P x x1 2 c 0
a
Nhận dạng dấu của hệ số d: Đồ thị ( )C Oy x: xem dương hay âm 0 y d
Hồnh độ điểm uốn là trung điểm của cực đại và cực tiểu (nhận dạng được dấu của ).b
3
b x
1
Trang 17 Xem đồ thị ( )C từ trái sang phải:
Nếu đi lên HS đồng biến y0 ad bc 0
Nếu đi xuống HS nghịch biến y 0 adbc 0
Tương giao với hai trục tọa độ:
xem dương hay âm ?
Điểm đặc biệt trên đồ thị
nên ( )C luôn qua 2 điểm M(0;1), (1; ).N a
Từ trái sang phải nếu đồ thị ( )C
Đi lên Đồng biến a 1
Đi xuống Nghịch biến 0 a 1
nên ( )C luôn qua 2 điểm M(1;0), ( ;1).N a
Từ trái sang phải nếu đồ thị ( )C
Đi lên ĐB a 1 1 : log log
Trang 18Câu 81 Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào ?
x y x
x y
Trang 19Câu 88 Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào ?
Trang 20Mẫu 10 Cho hàm số ( )f x cĩ đạo hàm f x( )x x( 1)(x 2) ,3 x Chọn khẳng định sai ?
A Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x B Hàm số đạt cực tiểu tại điểm 2 x 1
C Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2; 0). D Hàm số nghịch biến trên khoảng (; 0)
Lời giải tham khảo
0( ) ( 1)( 2) 0 1
Xét dấu: “mỗi ơ thử 1 điểm” và cĩ bảng xét dấu f x( ) như sau:
Từ bảng biến thiên, suy ra: đáp án A, B, C đúng, đáp án D sai
Chọn đáp án D
KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ VỀ ĐƠN ĐIỆU, CỰC TRỊ
Đơn điệu
Nếu f x( )0, x ( ; )a b thì hàm số f x( ) đồng biến trên khoảng ( ; ).a b
Nếu f x( )0, x ( ; )a b thì hàm số f x( ) nghịch biến trên khoảng ( ; ).a b
Hàm số f x( ) đồng biến trên khoảng ( ; )a b nếu x1, x2 ( ; ), a b x1 x2 f x( )1 f x( ).2
Hàm số f x( ) nghịch biến trên khoảng ( ; )a b nếu x1, x2 ( ; ), a b x1 x2 f x( )1 f x( ).2
Từ trái sang phải, nếu đồ thị hàm số đồng biến trên khoảng ( ; )a b thì đồ thị đi lên và nghịch biến
trên ( ; )a b thì đồ thị đi xuống
y f x đạt cực tiểu tại điểm x
Nếu f x( ) đổi dấu từ dương sang âm khi x đi qua điểm x (theo chiều tăng) thì hàm số
( )
y f x đạt cực đại tại điểm x
Câu 95 Cho f x( ) cĩ đạo hàm f x( )(x 1) (2 x 1) (23 x), Hàm số x f x( ) đồng biến trên
Trang 21O x
y
2
3
Câu 98 Hàm số f x( ) xác định và liên tục trên và có đạo hàm f x( ) 2(x 1) (2 x 1). Hỏi khẳng
định nào sau đây đúng về hàm số f x( )
A ( ) đạt cực đại tại điểm x 1
B ( ) đạt cực tiểu tại điểm x 1
C ( ) đạt cực đại tại điểm x 1
D ( ) đạt cực tiểu tại điểm x 1
Câu 99 Cho hàm số ( ) có đạo hàm là f x( )x x2( 1)(x 2) , 3 Điểm cực tiểu của hàm số x
A Hàm số y f x( ) có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu
B Hàm số y f x( ) có 2 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu
C Hàm số y f x( ) có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu
D Hàm số y f x( ) có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu
Trang 22SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2019 – 2020
(Đề thi gồm có 18 trang) (Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian phát đề)
Trang 23Câu 8 Đạo hàm của hàm số y log (cos2 xe )x là
A e sin
(cos e ).ln 2
x x
x x
B (cose sine ).ln 2
x x
x x
C (cose cose ).ln2
x x
x x
e cos(cos e ).ln 2
x x
x x
x y x
x y
x
Trang 24Câu 16 Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào ?
Câu 20 Cho hàm số ( )f x có đạo hàm f x( )x x( 1)(x 2) ,3 x . Chọn khẳng định sai ?
A Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 2
B Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 1
C Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2; 0).
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (;0)
Câu 21 Hàm số ( )f x có đạo hàm f x( )x25x 4, Mệnh đề nào đúng ? x
Trang 25Mẫu 1 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C cĩ BB a, đáy ABC là tam giác vuơng cân tại B
và AB a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
Lời giải tham khảo
Thể tích lăng trụ V ABC A B C. SABC.BB, với:
LĂNG TRỤ ĐỨNG, LĂNG TRỤ ĐỀU – HÌNH HỘP CHỮ NHẬT, HÌNH LẬP PHƯƠNG
Thể tích khối lăng trụ V l¨ng trơS đ ¸ y chiỊu cao
Thể tích khối lập phương V a3 với a là cạnh
Thể tích khối hộp chữ nhật V abc với a b c , , lần lượt là chiều dài, chiều rộng và chiều cao
2
( 4
tam gi¸c vu«ng c©n
Trang 26Câu 27 Thể tích của khối lập phương ABCD A B C D có AC 3a bằng
A 9 a3
B 3 a 3
C 3 a3
D 3 3 a3
Câu 28 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có AB 2cm, AD 3cm, AC 7cm Thể tích
của khối hộp ABCD A B C D bằng
a
Câu 31 Lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh đáy bằng 4 và diện tích tam giác A BC bằng 8
Trang 27Mẫu 2 Cho khối chĩp S ABC cĩ đáy ABC là tam giác đều cạnh a và hai mặt bên (SAB (), SAC )
cùng vuơng gĩc với đáy Biết SC a 3. Thể tích khối chĩp S ABC bằng
A
3
2 69
a
B
3
612
a
3
34
a
3
32
a
Lời giải tham khảo
Vì hai mặt (SAB (), SAC cùng vuơng gĩc với () ABC nên: )
Hình chĩp cĩ 1 mặt bên vuơng gĩc với mặt đáy: Chiều cao của hình chĩp là chiều cao của tam
giác chứa trong mặt bên vuơng gĩc với đáy
Hình chĩp cĩ 2 mặt bên vuơng gĩc với mặt đáy: Chiều cao của hình chĩp là giao tuyến của hai
mặt bên cùng vuơng gĩc với mặt phẳng đáy
Hình chĩp cĩ các cạnh bên bằng nhau hoặc gĩc giữa các cạnh bên và mặt đáy bằng nhau:
Chân đường cao của hình chĩp là tâm đường trịn ngoại tiếp đa giác đáy
Câu 33 Cho hình chĩp S ABC cĩ SA(ABC). Tam giác ABC vuơng tại C , AB a 3,AC a,
5
SC a Thể tích của khối chĩp S ABC bằng
A
366
Trang 28Câu 34 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và AB a , BC a 3 Hai mặt
phẳng (SAB và () SAD cùng vuông góc với đáy Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng )(ABCD bằng 60 ) Thể tích khối chóp đã cho bằng
a B. 2 15 a 3
C 15 a3 D.
3
2 153
a
Câu 36 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
đáy, cạnh bên SC tạo với ( SAB ) một góc 30 Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A
333
Câu 37 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A BC, a 2, SA(ABC), mặt bên
( SBC ) tạo với đáy một góc bằng 45 Thể của khối chóp đã cho bằng
A
3312
Câu 38 Cho hình chóp S ABC có SAa, ABC đều, SAB vuông cân tại S và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích khối chóp đã cho bằng
A
364
Câu 39 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác cân tại , A AB AC a, BAC 120 Mặt bên
SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Thể tích của khối chóp
Trang 29Câu 40 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a, AD a 3, tam giác SAB cân tại
S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy và 2SAa 37. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Câu 41 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a, AD 2 a Tam giác SAB
cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Đường thẳng SC tạo với đáy một góc
60 Thể tích của khối chóp S ABCD bằng
A
3 173
Câu 42 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, mặt bên ( SAD là tam giác đều cạnh 2a và )
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích của khối chóp S ABCD biết ,rằng mặt phẳng (SBC tạo với mặt phẳng đáy một góc 30 )
A
332
Trang 30Câu 43 Diện tích toàn phần hình trụ có bán kính đường tròn đáy là 3, chiều cao là 6 3 bằng
Câu 45 Cho một khối trụ có độ dài đường sinh bằng 10 cm Biết thể tích khối trụ bằng 90 cm 3 Diện
tích xung quanh của khối trụ bằng
A 81 cm 2 B 2
60 cm
C 78 cm 2 D 2
36 cm
Câu 46 Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có
AB và CD thuộc hai đáy của khối trụ Biết rằng AB 4a và BC 3 a Thể tích của khối trụ
Câu 48 Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB a AC, a 5 Diện tích xung quanh
của hình trụ khi quay đường gấp khúc BCDA xung quanh trục AB bằng
A 2 a2
B 4 a2
C 2 a 2
D Sxq 4 a2
Câu 49 Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB 4, AD 2. Gọi M N là trung điểm các cạnh AB ,
và CD Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh trục MN ta được hình trụ tròn xoay có thể tích
Trang 31Mẫu 4 Cho mặt cầu ( )S tâm I. Một mặt phẳng ( )P cắt mặt cầu ( ) S theo giao tuyến là đường trịn
cĩ chu vi 8 , biết khoảng cách từ I đến mặt phẳng ( )P bằng 3. Diện tích của mặt cầu đã
cho bằng
A 25 B 100 C 75 D 50
Lời giải tham khảo
Xét mặt cắt như hình vẽ Ta cĩ chu vi đường trịn giao tuyến 8
2 r 8 r 4
Trong tam giác vuơng OHA cĩ R d2 r2 32 42 5
Diện tích của mặt cầu S 4 R2 4 5 2 100 Chọn đáp án B
Vị trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu
Câu 51 Thể tích khối cầu bán kính a bằng
A
34
d
A O
H
Trang 32Câu 56 Một cái bồn chứa xăng gồm hai nửa hình cầu và một hình trụ như hình vẽ bên Các kích thước
được ghi (cùng đơn vị dm) Tính thể tích V của bồn chứa
D 32 3
cm 3
Câu 58 Cho nữa đường tròn tâm O đường kính AB 2. Cho nữa đường tròn này quay quanh trục
AB ta thu được một hình cầu Tính diện tích hình cầu đó
A S 32
B S 4
C S 16
D S 8
Câu 59 Cho hình cầu đường kính 2a 3. Mặt phẳng ( )P cắt hình cầu theo thiết diện là hình tròn có bán
kính bằng a 2. Khoảng cách từ tâm hình cầu đến mặt phẳng ( )P bằng
a
Mặt phẳng ( )P cắt khối cầu theo thiết diện là hình tròn
có chu vi bằng 2, 4 Khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng ( ) a P bằng
A 1, 4 a
B 1, 5 a
C 1,6 a
D 1, 7 a
Câu 61 Cho mặt cầu ( )S tâm I. Một mặt phẳng ( )P cắt mặt cầu ( ) S theo giao tuyến là đường tròn có
chu vi 16 , biết khoảng cách từ I đến ( )P bằng 6 Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
Trang 33Mẫu 6 Tìm tập xác định D của hàm số
1
2(2 ) log ( 1)
n nguyên âm hoặc bằng 0 điều kiện ( )P x 0
n không nguyên điều kiện ( )P x 0
Hàm số lôgarít y log [ ( )]a P x điều kiện: ( )P x 0. Nếu a chứa x thì bổ sung 0 a 1
Đặc biệt: y ln[ ( )]P x hoặc y log[ ( )]P x điều kiện: ( )P x 0
Trang 35Mẫu 6 Trong mặt phẳng Oxyz cho ba điểm (2;0; 0), (0; 1;0), M N và (0; 0;2).P Mặt phẳng (MNP )
Phương trình mặt phẳng liên quan đến 2 đối tượng
Phương pháp: lấy tích có hướng của hai đối tượng, suy ra véctơ pháp tuyến, đưa về loại 1 Hàm số lôgarít: Phương trình mặt phẳng đoạn chắn
Nếu mặt phẳng ( )P cắt ba trục tọa độ lần lượt tại các điểm ( ;0; 0), A a (0; ; 0),B b (0; 0; )C c với
Câu 76 Trong không gian Oxyz cho hai điểm (2; 0;1), A và ( 1; 3; 1).B Viết phương trình mặt phẳng
( )P qua A và vuông góc với đường thẳng AB
Trang 36Câu 77 Cho ba điểm (2; 1;1), (1; 0; 3)A B và (0; 2; 1).C Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua
trọng tâm G của tam giác ABC và vuông góc với đường thẳng BC
Câu 82 Trong không gian Oxyz cho điểm (1;2;3)., M Gọi ,A , B C lần lượt là hình chiếu của M trên
các trục Ox, Oy ., Oz Viết phương trình mặt phẳng ( ABC )
Trang 37Câu 84 Mặt phẳng ( )P đi qua điểm (2; 1; 3) G và cắt các trục tọa độ tại các điểm , , A B C (khác gốc
tọa độ) sao cho G là trọng tâm của ABC. Tìm phương trình ( ).P
Câu 89 Trong không gian Oxyz cho bốn điểm (1;1; 0), (0;2;1), (1; 0;2), (1;1;1)., A B C D Viết phương
trình mặt phẳng ( )P đi qua , A B và ( ) P song song với đường thẳng CD
Trang 38Câu 91 Cho mặt phẳng ( ) :P1 x 2y3z 4 0 và ( ) : 3P2 x 2y z 1 0. Viết phương trình mặt
phẳng ( )P đi qua điểm (1;1;1), A vuông góc với ( )P1 và ( ).P2
A (P) :x 2y –10
B ( ) :P x 2y z 0
C (P) :x2y –10
D ( ) :P x 2y z 0
Câu 95 Cho điểm M(1;0; 3) và mặt phẳng ( ) :P x 2y z 100. Viết phương trình mặt phẳng
( ),Q biết ( ) Q song song với ( ) P và ( ) Q cách M một khoảng bằng 6
Trang 39Câu 97 Phương trình mặt phẳng ( )Q song song với mặt phẳng ( ) : 2 P x 2y z 18 đồng thời 0,
( )Q tiếp xúc với mặt cầu ( ) :S x2 y2 z2 2x 4y6z 11 là 0
Trang 40SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2019 – 2020
(Đề thi gồm có 20 trang) (Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian phát đề)
Câu 4 Cho hàm số y f x( ) liên tục trên [ 1; 3] và có đồ thị như hình vẽ Gọi M và m lần lượt là giá
trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [ 1; 3]. Giá trị M m bằng