1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ số 11 mức cơ bản

6 79 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 545,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Cho khối hình lập phương có thể tích bằng 27cm3 thì diện tích xung quanh của nó bằng: A.. Đồ thị hàm số luôn tồn hai điểm đối xứng nhau qua trục tung.. Diện tích hình phẳng H đượ

Trang 1

Bộ 30 đề Toán công phá kì thi THPT 2020 – Khóa công phá đề online IM9B TDMECOrp

Câu 1: Cho số phức z biểu diễn bởi điểm (3; 2) A trên mặt phẳng phức Phần ảo của z là:

Câu 2: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , cho véc tơ u  (3; 1; 2) 

v    ( 1; 2;0)

Tích vô hướng

u v 

bằng:

Câu 3: Cho hàm số f x( )x520x22018 Điểm cực đại của hàm số là:

A. x  0 2 B. x  0 1 C. x  0 0 D. x  0 5

Câu 4: Hình chóp lục giác đều có bao nhiêu mặt đối xứng ?

Câu 5: Cho các số thực xy và ,0 x y  Mệnh đề luôn đúng là: 1

A logx y  0 B logy x  0 C. lnxlny D. logxlogy

Câu 6: Cho khối hình lập phương có thể tích bằng 27cm3 thì diện tích xung quanh của nó bằng:

A. 36 cm2 B. 54 cm2 C 18 cm2 D. 24 cm2

Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số f x( )2xcos 3x tương ứng là:

sin 3

3

xx CB. 2

sin 3

xx CC. 2

sin 3

xx CD. 2 1

sin 3 3

xx C

1

x y x

 có đồ thị ( )C Nhận xét sai về hàm số là:

A Đồ thị hàm số luôn tồn hai điểm đối xứng nhau qua trục tung

B Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x  1

C Hàm số có tiệm cận ngang y  3

D. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

 Véc tơ nào dưới

đây không phải là VTCP của đường thẳng d ?

A. 3; 2; 4  B. 3; 2; 4   C. 3; 2; 4  D. 6; 4;8 

Câu 10: Biết rằng C20180 C20170 C12020C n1 2040; với n là số nguyên dương Giá trị của n bằng:

Câu 11: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ Hỏi hàm số yf x( ) là hàm số nào dưới đây ?

A ( )f xe x B. ( ) 1

2

x

f x    

5 ( ) 3

x

f x    

  D.

7 ( ) 3

x

f x    

 

ĐỀ CÔNG PHÁ SỐ 11 - KHÓA IM9B - CHUẨN CẤU TRÚC KÌ THI THPT

(Đề gồm 6 trang – 50 Câu – Thời gian làm bài 90 phút)

Trang 2

Bộ đề công phá kì thi THPT 2020 – Môn

Câu 12: Cho hình phẳng ( )H như hình v

A.

4

1

( ( ) ( ))

S f x g x dx

C.

4

2

( ) ( )

S f x g x dx

Câu 14: Hàm số f x( )x33x đ2

A. 1;1 B. 0; 

Câu 15: Đồ thị của hàm số nào dưới đây không có đư

Câu 16: Giới hạn

lim

x

x



Câu 17: Cho hình chóp tứ giác S ABCD

2

SAa vuông góc với đáy ABCD Th

A. 2a 3 B. 3a 3

Câu 18: Cho hàm số yf x( ) có bả

tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệ

Câu 19: Cho một khối nón (N) có bán kính đáy

theo công thức nào dưới đây?

A.

r

rh

B. 22rh 2

rh

x

( )

f x





1

Môn Toán

ình vẽ Diện tích hình phẳng ( )H được tính theo công th

B.

4

1

( ( ) ( ))

D.

0

2

( ) ( )

S f x g x dx

z z i i zi  Mô đun | |z bằng:

( ) 3 2 đồng biến trên:

0;  C.   ;  D.

i đây không có đường tiệm cận đứng ?

2

log( 1)

2

bằng:

S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật ABADa ABCD Thể tích hình chóp SABC bằng:

3

3

8 3

a

ảng biến thiên như hình vẽ bên dưới Hỏi phương tr

ệt ?

) có bán kính đáy r và chiều cao h Giá chị SIN góc

2rh

h

rh

D.

3

1 

1

2

TDMECOrp

c tính theo công thức:

S g x f x dx

D. 4

D.  3; 1

D. y(x1)2

D. 

ABADa, cạnh bên

D. a 3

i phương trình f x ( ) 2 có

D. 1

góc ở đỉnh nón được tính

D. r h





Trang 3

Bộ 30 đề Toán công phá kì thi THPT 2020 – Khóa công phá đề online IM9B TDMECOrp

Câu 20: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm I 3; 1; 2  và tiếp

xúc với mặt phẳng tọa độ (Oxy) là:

A. ( ) :(S x3)2(y1)2(z2)2  4 B. ( ) :(S x3)2 (y1)2(z2)2  9

C. ( ) :(S x3)2 (y1)2(z2)2  4 D. ( ) :(S x3)2(y1)2(z2)2  5

Câu 21: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ( )f xx 3 13x lần lượt là M và m Giá trị của

biểu thức (Mm) tương ứng bằng:

Câu 22: Cho dãy số ( )u n có:

1

n

an b u

n

 Biết số hạng thứ 2 và số hạng thứ 4 lần lượt bằng 4 và bằng 2

Số hạng đầu tiên của dãy là:

13

2

1

x a

f x

cx

 có đồ thị ( )C như hình vẽ Giá trị của tổng ( a c ) bằng:

2

Câu 24: Cho hình tứ diện đều ABCD có các cạnh bằng a Gọi M và N lần lượt là hai điểm nằm trên

AB và AC sao cho AB2AM , AC3AN Thể tích của tứ diện AMND bằng:

A.

3

2

12

a

3

2 72

a

3

3 12

a

3

3 72

a

Câu 25: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm (2; 2;1) A , B(3;1;3) và C(0;1; 3) Mặt phẳng (ABC cắt trục ) Oz tại điểm D Khoảng cách OD tương ứng bằng:

Câu 26: Tập nghiệm của phương trình (2 3)x2(2 3)x  tương ứng là: 3

A.

2

1

log (2 3)

B.

1 {1; }

1

log (2 3) D. {0;1}

Câu 27: Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 2

3 2 ( )

1

f x

x

 

 là:

Câu 28: Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm cấp một liên tục trên  Biết phương trình tiếp tuyến của hàm số tại điểm x  có dạng: 0 1 y3x Giá trị của (1)4 f bằng:

Trang 4

Bộ đề công phá kì thi THPT 2020 – Môn

Câu 29: Cho bất phương trình a f x( ) f x g x

luôn dương Bất phương trình đã cho t

A. f x  ( ) 0 B. f x( ) 0

Câu 30: Khi cho hình phẳng giới hạ

thể tích khối tròn xoay thu được tương

A.

6

(đvtt) B. 3

2

tròn xoay có diện tích toàn phần bằng:

Câu 32: Số điểm cực tiểu của hàm số

Câu 33: Gọi S là tập hợp chứa tấ

log x.log (2x )mlog x   có hai nghi1 0

Câu 34: Trong không gian với hệ

2; 1;1

A Gọi (S) là mặt cầu có tâm

tiếp xúc với mặt phẳng nào dưới đây ?

A. ( ) : 2P y3z 8 0

C. ( ) : 3P xy2z100

Câu 35: Cho tích phân

0

  

nguyên dương và các phân số a c m, ,

b d n

Câu 36: Cho hình trụ ( )T có bán kính đáy b

lượt lấy hai đường kính AB và CD

Khi đó  bằng:

Câu 37: Cho hàm số f x có đồ thị( )

cực trị ?

Môn Toán

( )

( ) ( ) 1

f x

af x g x  , với a là số thực dương lớn hơn 1 và hàm s

ã cho tương đương với bất phương trình nào dưới đây ? ( ) 0

f x  C. f x g x  ( ) ( ) 0 D.

ạn bởi các đường yx2 ; 1 y3x quay quanh tr1

c tương ứng là:

3 2

(đvtt) C. 17

15

(đvtt) D.

có các cạnh AB2BC12 quay quanh cạnh CD

ng:

ysinx 3 cosx trên đoạn 0;5 là: 

ất cả các giá trị nguyên dương của tham số log log (2 ) log 1 0 có hai nghiệm thực phân biệt có tích nhỏ hơn 1000 S

trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 3 5

u có tâm A và cắt đường thẳng d theo một dây cung có đ

i đây ?

B. ( ) :P x 2y2z 1 0

D. ( ) :P xy  z 3 0

2

dx

, ,

a c m

b d n tối giản Khi đó tổng T    a b c dm n

có bán kính đáy bằng R và đường cao h2R Trên hai đáy

CD sao cho ACR 7 Góc tạo bởi hai đường thẳ

ị như hình vẽ Khi đó hàm số yf x( 3 ) có t

TDMECOrp

n hơn 1 và hàm số g x ( )

i đây ?

D. g x  ( ) 1

quay quanh trục hoành Ox thì

6

(đvtt)

CD thì thu được khối

D 196

D 4

ố m để phương trình hơn 1000 Số phần tử của S là

D. 7

xy z

 và điểm

t dây cung có độ dài bằng 4 Hỏi (S)

( ) : 2 2 1 0

c, d, m, n là những số

T    a b c dm n bằng:

D.17

Trên hai đáy ( )O và ( ') O lần

ẳng AB và CD là 

D. 60 tất cả bao nhiêu điểm

D 2

Trang 5

Bộ 30 đề Toán công phá kì thi THPT 2020 – Khóa công phá đề online IM9B TDMECOrp

Câu 38: Cho phương trình phức: z2az b   , với a và b là những số phức Biết phương trình có một 0 nghiệm là z1  2 3i và một nghiệm z2 (1 2 ) i z1 Hỏi giá trị của a2ib bằng bao nhiêu ?

A 5 97 B 2 689 C 5 110 D 53

Câu 39: Gieo 3 con súc sắc đồng chất Tính xác suất để tổng số chấm của chúng chia hết cho 10?

A. 1

1

5

1

8

Câu 40: Cho một vật bắt đầu chuyển động thẳng trên một trục trong khoảng thời gian tính từ t  đến 0 0

1 10

ts có đồ thị biểu diễn gia tốc theo thời gian như hình vẽ, đồ thị có một phần của đường parabol và một phần là đường thẳng Quãng đường vật đi được trong giây thứ 6 tương ứng là:

Câu 41: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(2;3;1) và B(4;1;1) Gọi I a b c là tâm của đường tròn ( ; ; )

ngoại tiếp tam giác OAB Giá trị của biểu thức (a2b6 )c tương ứng bằng:

Câu 42: Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm liên tục và xác định trên R và có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Hỏi hàm số yff x( ) f 3 2 ( ) f x  có ít nhất bao nhiêu điểm cực trị ?

Câu 43: Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác có ACAB Biết hình chiếu vuông góc 6

của A và C lên cạnh A'B' trùng nhau , khoảng cách từ A và C đến A'B' đều bằng 8 Thể tích khối lăng trụ

ABC.A'B'C' bằng:

A 9 55 B 18 55 C 12 55 D. 6 77

Câu 44: Cho phương trình e2(2 lnx2e x2 x2m)2x Có bao nhiêu giá trị nguyên của

 2918; 0

m   để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt ?

x

O

1

2

( )

f x

y

4

Trang 6

Bộ đề công phá kì thi THPT 2020 – Môn

Câu 45: Cho hàm số f x có đạo hàm xác đ( )

kiện f x( ) ln ( ) f x   Giá trị củx 1

A (4;5) B (0;2).

Câu 46: Cho 6 đường cong liên tục đư

Chọn ngẫu nhiên hai trong 6 đường Xác su

đạo hàm f x của nó tương ứng bằng:'( )

A. 1

2

15

Câu 47: Cho tứ diện đều ABCD cạ

N nằm ở vị trí để tổng khoảng cách

A.

3

2

24

a

3

54

a

Câu 48: Trong không gian với hệ trụ

m và n là những tham số thực Biết r

đường thẳng d Bán kính mặt cầu (S) b

Câu 49: Cho hai số thực ab thỏ

trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của bi

Mm bằng:

A 12 B. 18 4 5  7

Câu 50: Cho hai số phức z , z1

z   i z   i ; z13iz23im

1 2

( ;z z ) thỏa mãn bài toán Số giá trị nguyên c

Môn Toán

o hàm xác định trên  và f x  với ( ) 0  x 0;

ủa tích phân:

0

( )

e

f x dx

 nằm trong khoảng:

c được biểu diễn trong cùng một hệ trục Oxy như h

ng Xác suất để hai đường được chọn là cặp đồ thị ng:

2

7

ABCD ạnh a Gọi M là trung điểm của AB và Nchạ

(MNDN) nhỏ nhất thì thể tích hình tứ diện CDMN

3

54

a

3

3 24

a

ục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

2

  

t rằng tồn tại mặt cầu cố định (S) có tâm I4; ;b c

) bằng:

b ỏa mãn: a2b2  và 4 2 2

a biểu thức P2ab tương ứng là: M và m Giá tr

18 4 5 7 2

C 122 5 D.

2

z thỏa mãn đồng thời các điều kiện: z1 2 3iz1  1 i 5

zizim ; với m là số thực Biết rằng tồn t

nguyên của m là:

- Hết -

TDMECOrp

 0;

   ; thỏa mãn điều

D (5;6)

Oxy như hình vẽ bên dưới

ị của hàm số f x và ( )

D. 1

5

ạy trên cạnh BC Khi

CDMN bằng:

D.

3

2 36

a

2

  

  

; trong đó

4; ;

I b c và tiếp xúc với

log a a(6 6b 5 ) 5ab  Gọi giá 2

m Giá trị của biểu thức

D 9 2 5

z   iz   i ;

n tại duy nhất một cặp

D 7

Ngày đăng: 24/02/2020, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w