+ Lắp đặt thí nghiệm, kiểm tra… + Điều chỉnh máy phát xung… + Quan sát đồ thị dòng điện trớc và sau điôt + Ghi kết quả … Xử lí số liệu … B Khảo sát đặc tuyến của tranzito: Các bớc trong
Trang 1ờng THPT Hà Đông Giáo án chuẩn
Học kỳ II
Tiết 36 - t1 Đ 18: Thực Hành: KHảO SáT ĐặC TíNH CHỉNH LƯU Ngày: 1.1.09
CủA ĐIốT BáN DẫN Và ĐặC TíNH KHUếCH ĐạI CủA TRANZITO
A Mục tiêu:
- Khảo sỏt đặc tớnh chỉnh lưu của diod bỏn dẫn.Vẽ đặc tuyến vụn – ampe
- Khảo sỏt đặc tớnh khuyếch đại của transistor.Xỏc định hệ số khuyếch đại của transistor
B Chuẩn bị
- Thí nghiệm khảo sát đặc tính của điôt và tranzito Một số hình vẽ cách làm thí nghiệm
C Tiến trình họat động cụ thể
Hoạt động 1: n nh t ch c Ki m tra b i c Ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ định tổ chức Kiểm tra bài cũ ổ chức Kiểm tra bài cũ ức Kiểm tra bài cũ ểm tra bài cũ ài cũ ũ
- Trả lời cõu hỏi
- Nhận xột cõu trả lời của bạn
- Kiểm tra tình hình HS
- Nêu câu hỏi về mục đích và cơ sở lý thuyết
- Nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2 : Bài mới:
Chú ý lắng nghe nội dung buổi thực hành
- Một HS khác nhận xét mối quan hệ giữa
U và I khi sử dụng điốt thuận và điốt ngợc
và dự đoán đồ thị U (I) trong hai trờng hợp
đó
Chuẩn bị lý thuyết, kiến thức thực hành
- Phổ biến cho HS những nội dung cần phải chuẩn bị trớc về kiến thức
- Kiểm tra hoạt động của các thí nghiệm
- Đặc tính khuyếch đại của tranzito và cách xác định hệ số khuyếch đại dòng của tranzito
- Cấu tạo và cách sử dụng đồng hồ đo điện đa năng hiện số Cách tiến hành
đo và lấy kết quả Chuẩn bị báo cáo thí nghiệm theo mẫu cho sẵn ở cuối bài thực hành
Phần A Khảo sát đặc tính chỉnh lu của điốt bán dẫn
Nêu tính chất đặc biệt lớp tiếp xúc p-n của chất bán dẫn và nêu nhận xét
Phần B :Giới thiệu dụng cụ đo
- Giới thiệu cách sử dụng đồng hồ đa năng hiện số.
- Kết hợp hình vẽ SGK với các dụng cụ bố trí trên hình để tiến hành thí nghiệm và lấy số liệu.
- Chỉ rừ từng thiết bị và chức năng của từng thiết bị.
D : Hớng dẫn về nhà:
- Chuẩn bị kỹ lỡng các nội dung cần thực hành
- Chuẩn bị các câu hỏi liên quan
Tiết 37 - t2 Đ 18: Thực Hành: KHảO SáT ĐặC TíNH CHỉNH LƯU Ngày: 1 1.09
CủA ĐIốT BáN DẫN Và ĐặC TíNH KHUếCH ĐạI CủA TRANZITO
A Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Vận dụng kiến thức lý thuyết về dòng điện trong chất bán dẫn giải thích đợc kết quả thí nghiệm
- Tiếp cận với một vài giải pháp về kỹ thuật điện tử trong thực tế
- Củng cố kỷ năng sử dụng dụng cụ đo điện nh vôn kế, ampe kế
2 Kỹ năng
- Lắp đặt thí nghiệm, đo các đại lợng và tính kết quả
- Làm đợc một bản báo cáo thí nghiệm: Vẽ đợc đờng đặc trng Vôn – ampe qua thí nghiệm
Trang 2B Chuẩn bị: Thí nghiệm khảo sát đặc tính của điôt và tranzito Một số hình vẽ cách làm thí nghiệm.
1) Mục đích: SGK 2) Cơ sở lý thuyết: SGK 3) Phơng án và tiến hành:
A Khảo sát đặc tính chỉnh lu của điôt bán dẫn:
a) Dụng cụ: SGK b) Tiến hành:
+ Kiểm tra dụng cụ + Vẽ sơ đồ.
+ Lắp đặt thí nghiệm, kiểm tra…
+ Điều chỉnh máy phát xung…
+ Quan sát đồ thị dòng điện trớc và sau điôt + Ghi kết quả … Xử lí số liệu …
B) Khảo sát đặc tuyến của tranzito:
(Các bớc trong SGK) 4) Báo cáo thi nghiệm:
(Mẫu trong SGK)
C Tiến trình họat động cụ thể
Hoạt động 1: n nh t ch c Ki m tra b i c Ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ định tổ chức Kiểm tra bài cũ ổ chức Kiểm tra bài cũ ức Kiểm tra bài cũ ểm tra bài cũ ài cũ ũ
- Trả lời cõu hỏi
- Nhận xột cõu trả lời của bạn
- Kiểm tra tỡnh hỡnh HS
- Nờu cõu hỏi về mục đớch và cơ sở lý thuyết
- Nhận xột và cho điểm
Hoạt động 2: Khảo sỏt đặc tớnh chỉnh lưu của diod bỏn dẫn.
- Đọc SGK mục A, thảo luận theo tổ thớ nghiệm, tỡm hiểu
và trả lời cõu hỏi PC1; PC2
- Mắc mạch theo sơ đồ
- Kiểm tra sơ đồ và thang đo
Bỏo cỏo GV hướng dẫn và tiến hành đo giỏ trị
- Ghi số liệu
- Cho HS đọc SGK, nờu cõu hỏi PC1; PC2
- Nhấn mạnh cỏc vấn đề cần chỳ ý khi tiến hànhthớ nghiệm
- Kiểm tra cỏc mạch lắp rỏp
- Theo dừi tiến trỡnh thớ nghiệm, chỉnh sửa thaotỏc cho HS khi cần cần
Hoạt động 3: Khảo sỏt đặc tớnh khuyếch đại của transistor.
- Nghiờn cứu SGK, thảo luận theo tổ, trả lời cỏc cõu hỏi
PC3; PC4
- Mắc mạch theo sơ đồ Kiểm tra sơ đồ và thang đo
Bỏo cỏo GV hướng dẫn và tiến hành đo giỏ trị
- Ghi số liệu
- Nờu cõu hỏi PC3; PC4
- Kiểm tra mạch điện
- Hướng dẫn thao tỏc thớ nghiệm nếu cần
Hoạt động 4 : Sử lý số liệu, bỏo cỏo kết quả.
- Tớnh tớnh toỏn, vẽ đồ thị, nhận xột, hoàn thành bỏo cỏo
- Nộp bỏo cỏo thớ nghiệm
- Hướng dẫn HS hoàn thành bỏo cỏo
Hoạt động 5: Giao nhiệm vụ về nhà.
Nêu tên đợc các vật có thể sinh ra từ trờng.Trả lời đợc từ trờng là gì.
Nêu đợc khái niệm đờng sức và các tính chất của các đờng sức.
Biết đợc Trái Đất có từ trờng và biết cách chứng minh điều đó.
Kĩ năng:
B Chuẩn bị: Kim nam chõm, nam chõm thẳng, và thớ nghiệm hỡnh 19.5
Nội dung ghi bảng:
Trang 3ờng THPT Hà Đông Giáo án chuẩn
I Nam chõm
II Từ tớnh của dõy dẫn cú dũng điện
1 Từ trường của dũng điện…
C Tiến trình họat động cụ thể
Hoạt động 1: n nh t ch c Ki m tra b i c Ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ định tổ chức Kiểm tra bài cũ ổ chức Kiểm tra bài cũ ức Kiểm tra bài cũ ểm tra bài cũ ài cũ ũ
- Trả lời cõu hỏi
- Nhận xột cõu trả lời của bạn
- Kiểm tra tình hình HS
- Nêu câu hỏi về mục đích và cơ sở lý thuyết
- Nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2 Tỡm hiểu về nam chõm.
- Nêu câu hỏi C1.
- Cho HS nghiên cứu nam châm, nêu câu hỏi PC2.
I Nam châm
+ Sơ lợc về NC+ Đặc điểm:
+ Tơng tác 2 cực NC
Hoạt động 3 : Tỡm hiểu về từ tớnh của dõy dẫn.
- Trả lời cỏc cõu hỏi PC3
- Trả lời C2
- Nhận xột cõu trả lời của bạn
- Trả lời cõu hỏi trong PC4
- Nêu câu hỏi trong phiếu PC3.
- Nêu câu hỏi C2
- Nhận xét câu trả lời của HS.
- Nêu câu hỏi trong phiếu PC4.
II Từ tính của dây dẫn
1 Từ trường của dũng điện
- Dòng điện td lực lên NC
- NC td lực lên dòng điện
- Dòng điện td lực lên dòng điện
2 Kết luận…
Hoạt động 4: Tỡm hiểu khỏi niệm từ trường
- Trả lời cỏc cõu hỏi PC5
- Nhận xột, bổ sung ý kiến của bạn
- Nờu cõu hỏi PC5
- Xỏc nhận kiến thức
III Từ trờng
1 Nhận xét:
2 Định nghĩa: SGKHớng của tt tại mỗi điểm là hớng Nam-Bắc củakim NC nhỏ nằm cân bằng tại đó
Hoạt động 5: Tỡm hiểu khỏi niệm đường sức từ, từ trường Trỏi Đất.
- Trả lời cỏc cõu hỏi PC6
- Nhận xột, bổ sung ý kiến của bạn
- Nờu cõu hỏi PC6
(Cú thể sử dụng UD để hướng dẫn HS)
3 Cỏc tớnh
Trang 4I)
- Trả lời các câu hỏi PC7
- Nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn
-Xác nhận kiến thức
- Nêu câu hỏi PC7
(Có thể sử dụng UD để hướng dẫn HS)
- Thảo luận, trả lời câu hỏi theo PC8
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- Cho HS thảo luận theo PC8
- Nhận xét, đánh giá nhấn mạnh kiến thức trong bài
Giao nhiệm vụ về nhà.
- Ghi bài tập về nhà
- Ghi chuẩn bị cho bài sau
- Cho bài tập trong SGK: bài tập 5 đến 8 (trang 144)
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
Trang 5Nêu đợc khái niệm từ trờng đều Trình bày đợc các đặc điểm của lực từ tác dụng lên dây dẫn.
Viết và giải thích đợc ý nghĩa các đại lợng trong biểu thức tính lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện Trình bày đợc khái niệm cảm ứng từ
Kĩ năng:
Xác định quan hệ về chiều giữa dòng điện, véc tơ cảm ứng từ và véc tơ lực từ
Giải các bài toán liên quan đến nội dung của bài
B Chuẩn bị: Phấn màu, thước kẻ Thớ nghiệm xỏc định lực từ Chu n b phi u:ẩn bị phiếu: ịnh tổ chức Kiểm tra bài cũ ếu:
I Lực từ 1.Từ trường đều…
2 Xỏc định lực từ do từ trường đều tỏc dụng lờn một đoạn dõy dẫn mang dũng điện…
C Hoạt động dạy, học cụ thể
Hoạt động 1: Ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ định tổ chức Kiểm tra bài cũ.n nh t ch c Ki m tra b i c ổ chức Kiểm tra bài cũ ức Kiểm tra bài cũ ểm tra bài cũ ài cũ ũ
- Trả lời miệng hoặc bằng phiếu
- Trả lời cõu hỏi
- Nhận xột cõu trả lời của bạn
- Kiểm tra tình hình HS
- Nêu câu hỏi về mục đích và cơ sở lý thuyết
- Dựng PC 1 – 4 bài 19 để kiểm tra.
- Nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2: Tỡm hiểu về từ trường đều.
- Đọc SGK mục I.1, trả lời cõu
- Trả lời cõu hỏi C1, C2
- Cho HS đọc SGK, nêu câu hỏi PC1.
- Xác nhận kiến thức.
- Tiến hành thí nghiệm hình 20.2 Nêu câu nêu PC2.
- Gợi ý trả lời, khẳng định các ý cơ bản của mục I.
- Hớng dẫn HS quan sát thí nghiệm và trả lời từng ý của bài
- Nêu câu hỏi C1, C2.
- Trả lời cỏc cõu hỏi PC3
- Nêu câu hỏi PC3
Trang 6- Thảo luận, trả lời câu hỏi theo phiếu PC4.
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- Cho HS thảo luận theo PC4
- Nhận xét, đánh giá nhấn mạnh kiến thức trong bài
Giao nhiệm vụ về nhà.
- Ghi bài tập về nhà
- Ghi chuẩn bị cho bài sau
- Cho bài tập trong SGK: bài tập 4 đến 7 (trang 149)
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
TiÕt 40 § 21 tõ trêng cña dßng ®iÖn Ngµy: 4/1
Ch¹y trong c¸c d©y dÉn cã h×nh d¹ng kh¸c nhau
A Môc tiªu:
KiÕn thøc:
- Nêu được đặc điểm chung của từ trường
- Vẽ được hình dạng các đường sức từ sinh bởi dòng điện chạy trong các dây dẫn có hình dạng khác nhau
- Nêu được công thức tính cảm ứng từ trong các trường hợp đặc biệt
KÜ n¨ng:
- Xác định véc tơ cảm ứng từ tại mỗi điểm do dòng điện chạy trong các dây dẫn có hình dạng đặc biệt
- Giải các bài tập liên quan
B ChuÈn bÞ: - Phấn màu thước kẻ, compa
Trang 7I)
Tr
ờng THPT Hà Đông Giáo án chuẩn
- Cỏc thớ nghiệm về đường sức của từ trường sinh bởi dũng điện chạy trong dõy dẫn cú hỡnh dạngđặc biệt Chuẩn bị phiếu:
C Hoạt động dạy và học:
1 ổn định lớp:
2 Nội dung:
Hoạt động 1: Ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ định tổ chức Kiểm tra bài cũ.n nh t ch c Ki m tra b i c ổ chức Kiểm tra bài cũ ức Kiểm tra bài cũ ểm tra bài cũ ài cũ ũ
- Trả lời miệng hoặc bằng phiếu
- Trả lời cõu hỏi
- Nhận xột cõu trả lời của bạn
- Kiểm tra tình hình HS
- Nêu câu hỏi về mục đích và cơ sở lý thuyết
- Dựng PC 1 -5 bài 20 để kiểm tra
- Nhận xét và cho điểm
B tỷ lê I, dạng hình học dây dẫn, vị trí điểm khảo sát, môi trờng
Hoạt động 2: Tỡm hiểu cỏc đặc điểm chung của từ trường.
- Đọc SGK để trả lời
Suy nghĩ ,trả lời
- Cho HS đọc SGK, nờu cõu hỏi PC1
r (21.1)
- Phơng: Trùng tiếp tuyến tại điểm khảo sát
-Chiều: Tuân theo quy tắc nắm tay phải
- Gợi ý HS trả lời
Quy tắc xác định chiều:
Quy tắc nắm tay phải 2
2 Từ trờng của dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn
Khung dây tròn N vòng:
-7 IB=2.π.10 N
r (21.2)
- Phơng: Vuông góc mặt phẳng khung
-Chiều: Đi vào mặt Nam, đi ra từ mặt Bắc
Hoạt động 4: Tỡm hiểu cảm ứng từ sinh bởi dũng điện chạy trong dõy dẫn uốn thành hỡnh trũn.
- Đọc SGK để trả lời
- Làm thớ nghiệmhướng dẫn HS quan sỏt
Nờu cõu hỏi PC4
- Xỏc nhận kiến thức
3 Từ trờng của dòng điện chạy trong ống dây dẫn hình trụ
Trang 8Hoạt động 5: Tỡm hiểu cảm ứng từ sinh bởi nhiều dũng điện.
Hoàn thành câu C3
4 Từ trờng của nhiều dòng điện.
- Phơng: Nằm trong mp vuông góc 2 dây dẫn-Chiều: Tuân theo quy tắc nắm tay phait 1
- Độ lớn: B=B +B + 1 2
(21.4) Quy tắc hình bình hành
D Củng cố, vận dụng
- Ghi bài tập về nhà
- Ghi chuẩn bị cho bài sau
- Cho bài tập trong SGK: bài tập 4 đến 7 (trang 149)
- Dặn dũ HS chuẩn bị bài sau
Tiết 41 bài tập Ngày: 15/1
A Mục tiêu:
- Naộm ủửụùc ph/ph giaỷi baứi taọp veà tửứ trửụứng cuỷa doứng ủieọn chaùy trong caực daõy daón coự hỡnh daùng ủaởc bieọt
Reứn luyeọn kú naờng giaỷi baứi taọp veà tửứ trửụứng cuỷa doứng ủieọn chaùy trong caực daõy daón coự hỡnh daùng ủaởc bieọt
B Chuẩn bị: Choùn moọt soỏ baứi taọp tieõu bieồu Naộm ủửụùc caựch xaực ủũnh vectụ caỷm tửứ B cuỷa tửứ trửụứng cuỷa moói doứng ủieọnchaùy qua daõy daón co hỡnh daùng cuù theồ
C Hoạt động dạy và học:
1 ổn định lớp:
2 Nội dung:
Hoạt động 1: Ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động 2: Hoàn thành các bào tập
Trang 9Giaỷi Caỷm ửựng tửứ taùi M:
Haừy toựm taột baứi 2
Choùn coõng thửực naứo ?
Theỏ soỏ vaứo vaứ ra keỏtquaỷ
2 Moọt doứng ủieọn cửụứng ủoọ I =3A chaùy trong daõydaón daứi ủaởt trong khoõng khớ Caỷm ửựng tửứ taùi M baống6.10-5T Tớnh khoaỷng caựch tửứ M ủeỏn daõy daón ?Giaỷi
Khoaỷng caựch tửứ M ủeỏn daõy daón :
r I
Hoùc vieõn ghi lụứi daởn cuỷa giaựo vieõn Laứm theõm moọt soỏ baứi taọp trong saựch baứi taọp
Xem vaứ chuaồn bũ trửụực baứi 22: Lửùc Lorenxụ
Tiết 42 Đ 22 lực lorenxo Ngày: 20/1
Giaựo vieõn : Chuaồn bũ caực ủoà duứng veà chuyeồn ủoọng cuỷa haùt tớch ủieọn trong tửứ trửụứng ủeàu
Hoùc vieõn : OÂn laùi chuyeồn ủoọng troứn ủeàu, lửùc hửụựng taõm, ủũnh lớ ủoọng naờng, thuyeỏt eõlectron veứ doứng ủieọn trong kim loaùi
C Hoạt động dạy và học:
1 ổn định lớp:
2 Nội dung:
Hoạt động 1: Ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động 2: Tìm hiểu lực
ẹoùc sgk
Ghi nhaọn ủũnh nghúa
Theo doừi caựch xaõy dửùng
Theỏ naứo laứ lửùc Lorenxụ?
ẹaởt vaõn ủeà khaỷo saựt:”ẹeồ tieọn
I LệẽC LORENXễ:
1 ẹũnh nghúa lửùc Lorenxụ :
Moùi haùt tớch ủieọn chuyeồn ủoọng trong moọt tửứtrửụứng, ủeàu chũu taực duùng cuỷa lửùc tửứ Lửùc tửứ naứy
Trang 10công thức
Ghi nhận kết quả
khảo sát và dễ mở rộng chotrường hợp tổng quát ta xemdòng điện như là dòng chuyển dờicó hướng của các hạt điện tích
gọi là lực Lorenxơ
2 Xác định lực Lorenxơ :
Lực Lorenxơ do từ trường có cảm ứng từ B tácdụng lên một hạt tích điện q0 chuyển động vớivận tốc v có :
Phương vuông góc với B và v
Chiều tuân theo quy tắc bàn taytrái : « Để bàn tay mở rộng sao cho từtrường hướng vào lòng bàn tay, chiều từcổ tay đến ngón tay giữa là chiều của v
khi q0>0 và ngược chiều v khi q0<0 Lúcđó, chiều của lực Lorenxơ là chiều ngóncái choãi ra “
Độ lớn: f q vB0 sin
Hoạt động 3: Tìm hiểu chuyển động của hạt điện tích trong từ trường đều
Đọc sgk và trả lời:
f
luôn vuông góc với vận
tốc v
Theo dõi chứng minh và ghi
nhận kết quả
Theo dõi và chú ý cách chọn
hệ tọa độ như thế nào để
khảo sát được đơn giản hơn
Vì độ lớn của v không đổi
nên R không đổi, do đó quỹ
đạo là một đường tròn
Đặt vấn đề khảo sát:
Lực Lorenxơ cóphương như thế nào
so với v ?Mà :
II CHUYỂN ĐỘNG CỦA HẠT ĐIỆN TÍCH TRONG TỪ TRƯỜNG ĐỀU:
1 Chú ý quan trọng:
Giả sử một hạt điện tích q0 khối lượng m chuyểnđộng dưới tác dụng của lực duy nhất là lực
Lorenxơ Khi đó lực tác dụng f luôn vuông gócvới vận tốc v, do đó công suất tức thời của lựctác dụng : P f v luôn bằng 0
Vậy động năng của hạt được bảo toàn, nghĩa là độlớn vận tốc của hạt không đổi, nên chuyển độngcủa hạt là chuyển động tròn đều
2 Chuyển động của hạt điện tích trong từ trường
đều:
Xét chuyển động của hạt điện tích q0 khối lượng
m trong một từ trường đều B với giả thiết vận tốcban đầu của hạt vuông góc với từ trường
Ta có: ma fChọn hệ quy chiếu Oxyz sao cho cảm ứng từ B
dọc theo Oz
Vì : a cùng phương với f và fB
)
)
)
)
)
Trang 11êng THPT Hµ §«ng Gi¸o ¸n chuÈn
Quỹ đạo của hạt điện tích
trong một từ trường đều, với
điều kiện ban đầu vận tốc
vuông góc với từ trường, là
một đường tròn nằm trong
mặt phẳng vuông góc với từ
trường, có ban kính R tính
Và có bán kính tínhbằng công thức nào ?
trò là lực hướng tâm: f mv2 q v B0
R
Vì độ lớn của v không đổi nên R không đổi, do đóquỹ đạo là một đường tròn
Kết luận: Quỹ đạo của hạt điện tích trong
một từ trường đều, với điều kiện ban đầuvận tốc vuông góc với từ trường, là mộtđường tròn nằm trong mặt phẳng vuônggóc với từ trường, có ban kính R tính bằng :
0
mv R
q B
D Cđng cè, híng dÉn vỊ nhµ.
Học sinh ghi câu hỏi, bài tập và chuẩn bị
về nhà Trả lời các câu hỏi 1,2 sgk trang 138Làm các bài tập 3,4,5,6,7 sgk trang 138
Xem trước bài tổng kết chương IV
TiÕt 43 bµi tËp Ngµy: 4/2
A Mơc tiªu:
-Nắm được phương pháp giải bài tập về từ trường của dòng điện chạy trong các dây dẫn có hình dạng đặc biệt, Lực
Lorenxo Rèn luyện kĩ năng giải bài tập về từ trường của dòng điện chạy trong các dây dẫn có hình dạng đặc biệt
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Nêu định nghĩa và các đặc điểm của lực Lo-ren-xơ.
Yêu cầu học sinh nhắc lại
đặc điểm của lực Lo-ren-xơ
Yêu cầu học sinh nêu
dạng quỹ đạo chuyển động
của hạt điện tích chỉ chịu
tác dụng của lực Lo-ren-xơ
Yêu cầu học sinh viết
công thức tính bán kính quỹ
Viết công thức tính bán kínhquỹ đạo
Ghi nhận cách xác định động
+ Có phương vuông góc với
vvà
B;+ Có chiều theo qui tắc bàn tay trái;
+ Có độ lớn: f = |q|vBsinα
2 Quỹ đạo chuyển động
Hạt điện tích bay vào trong từ trường đềutheo phương vuông góc với từ trường sẽchuyển động tròn đều trong mặt phẵngvuông góc với
B, với bán kính quỹ đạo tính
Trang 12Giới thiệu cách xác định
động lượng của hạt cơ bản
lượng của hạt cơ bản theo công thức: R = |q mv|B
+ Lực Lo-ren-xơ được ứng dụng để xác địnhđộng lượng của hạt cơ bản
p = mv = |q|RB
Hoạt động 2 (15 phút) : Giải bài tập ví dụ
Yêu cầu học sinh viết
công thức và suy ra để tính
vận tốc của electron
Yêu cầu học sinh viết
công thức và thay số để
tính bán kính quỹ đạo
Yêu cầu học sinh viết
công thức và thay số để
tính chu kì chuyển động của
electron trên quỹ đạo
Gi¸o viªn ®a thªm bµi tËp
Yªu cÇu häc sinh ghi chÐp
vµ hoµn thµnh c¸c bµi tËp
Tính vận tốc của electron khibay vào trong từ trường
Tính bán kính quỹ đạo
Tính chu kì chuyển động củaelectron trên quỹ đạo
Ghi bµi tËp Suy nghÜ theo nhãm.
Hoµn thµnh bµi tËp theo nhãm
|
mU eB
m
eU m B q
10 10 1 , 9 2
= 9.10-2(m)b) Chu kì chuyển động của electron
m m
B
R v
Re
2 2
10 19 , 1 10 6 , 1
10 1 , 9 14 , 3 2
= 3.10-8(s)
Bài 2: Hạt mang điện khối lượng m, điện tích
q được bắn với vận tốc vvào một từ trườngđều B Xác định quỹ đạo của hạt nếu gĩc
) ,
Bcĩ hướng, độ lớn như thế nào trong vùngđiện trường để electron vẫn chuyển độngthẳng
D Cđng cè, híng dÉn vỊ nhµ.
E v
Trang 13êng THPT Hµ §«ng Gi¸o ¸n chuÈn
Học sinh ghi câu hỏi, bài tập và chuẩn bị
Đưa thêm bài tập theo chủ đề
Xem trước bài tổng kết chương