Chứng minh BC vuông góc với mặt phẳng SAI b.. Tính góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy Bài 2 : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , góc giữa canh bên và mặt phẳng đáy
Trang 1BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I Bài 1 :
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a Gọi I là trung điểm của BC
a Chứng minh BC vuông góc với mặt phẳng (SAI)
b Tính thể tích khối chóp S.ABC
c Tính góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy
Bài 2 :
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , góc giữa canh bên và mặt phẳng đáy là
a Tính thể tích khối chóp S.ABCD
b Tính góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy
Bài 3 :
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O , mặt chéo SAC là tam giác đều cạnh a , SB = SD = a 5
a Chứng minh SO vuông góc với mp(ABCD)
b Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A
S
B
C H
I
S
B A
O
Trang 2Bài 4 :
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy , SC tạo với mặt phẳng đáy góc 600
a Chứng minh mp(SAC) vuông góc với mặt phẳng (SBD)
b Tính thể tích khối chóp S.BCD
c Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)
Bài 5 :
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D Cho AB = 2a , AD= DC = a SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 2a
a Chứng minh BC vuông góc với mp(SAC)
b Tính thể tích khối chóp S.BCD
S
B A
O
S
B A
O
Trang 3Bài 6 :
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB =a , AD =2a Hai mặt bên SAB và SAD cùng vuông góc với đáy và mặt bên SAD là tam giác vuông cân
a Tính thể tích khối chóp S ABCD
b Tính góc tạo bởi mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng đáy
Bài 7 :
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A , hai mặt bên SAC và SAB cùng vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi I là trung điểm BC Cho BC = a , góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là
a Chứng minh mp(SAI) vuông góc với mp(SBC)
b Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ A đến mp(SBC)
S
A
B
S
D
C
S
A
Trang 4Bài 8 :
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A Cho AB = a và góc ABC=600
mặt bên SBC là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi I là trung điểm BC
a Chứng minh SI vuông góc với mặt phẳng (ABC)
b Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC)
Bài 9 :
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi I là trung điểm của AB
a Chứng minh rằng SI vuông góc với mặt phẳng (ABCD
b Tính thể tích khối chóp S.BCD
c Tính góc tạo bởi mặt bên (SCD) và mặt phẳng đáy
Bài 10 :
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A/B/C/ có cạnh đáy a A/B tạo với mặt phẳng đáy góc
Gọi I là trung điểm BC
a Chứng minh BC vuông góc với mặt phẳng (A/AI)
b Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A/B/C/
S
A
S
B I
C
Trang 5Bài 11 :
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại A , cạnh AB = a góc ABC=300 Diện tích mặt bên BB/C/C là 2a2
a Tính thể tích khối lăng trụ trên
b Tính thể tích khối chóp A/.BB/C/C
Bài 12 :
Cho hình lăng trụ ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm I của cạnh AB , cạnh bên AA/ tạo với mặt phẳng (ABC) góc 600
a Tính thể tích khối lăng trụ
b Tính tan của góc tạo bởi mặt phẳng (A/BC) và mặt phẳng (ABC)
B /
C
B
A
I
A /
C
A B
B /
C
B A
I
Trang 6Bài 13 :
Cho hình lăng trụ ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác đều ABC, cạnh bên AA/ tạo với mặt phẳng (ABC) góc
a Chứng minh BC vuông góc với mặt phẳng (AA/O)
b Tính thể tích khối lăng trụ trên
Bài 14 :
Cho hình hộp ABCD.A/B/C/D/ có đáy là hình thoi cạnh a , góc A = 600 Chân đường
vuông góc hạ từ B/ xuông ABCD trùng với giao điểm hai đường chéo của đáy Cho BB/ =
a
a Tính góc giữa cạnh bên và cạnh đáy
b Tính thể tích khối hộp nầy
B
B /
C A
O
D /
A /
A
D
O