Nghiên cứu SGK và chỉ ra các phương trrình trùng phương cùng các hệ số của chúng trong các phương trình dưới đây: a... Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức:Phương pháp: B1: Tìm ĐKXĐ B2: Quy
Trang 1Nghiên cứu SGK và chỉ ra các phương trrình trùng phương cùng các hệ số của chúng trong các
phương trình dưới đây:
a x4 – 9x2 = 0
b 3x4 – 2x2 – x - 7 = 0
c 3x4 – 5x2 + 2 = 0
d (2x – 3)(x2 - 4x - 5)= 0
e
d (2x – 3)(x2 - 4x - 5)= 0
2
( 3)( 1) 1
− − =
e 3 2 2 5 2
( 3)( 1) 1
− − =
Trang 21 Phương trình trùng phương:
Phương trình trùng phương là phương trình có dạng:
ax4 + bx2 + c = 0 (*) (a ≠ 0)
Phương pháp: Đặt x2 = t; t ≥ 0
(*) at2 + bt +c =0
Ví dụ: Giải phương trình: x4 - 5x2 + 4 = 0 (1)
Đặt x2 = t; t ≥ 0 (1) t2 – 5t + 4 = 0
t = 1 hoặc t = 4 Với t = 1 x=1; hoặc x = -1 Với t = 4 x=2; hoặc x = -2 Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { -2; -1; 1; 2 }
(TMĐK) (TMĐK)
Bài tập tương tự: ?1; bài 34; 37 a, b, c;(SGK)
Trang 32 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức:
Phương pháp: B1: Tìm ĐKXĐ
B2: Quy đồng khử mẫu
B3: Giải phương trình thu được
B4: Đối chiếu điều kiện; và trả lời
Ví dụ: Giải phương trình: (*) 3 2 2 5 2
( 3)( 1) 1
− − =
ĐKXĐ: x ≠ 3 và x ≠ 1
(*) 3x2 - 2x - 5 = 2(x -3)
3x2 - 2x - 5 = 2x - 6
3x2 - 4x +1= 0
x = 1 (Loại)
hoặc x = 1/3 (TMĐK)
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {1/3}
Bài tập tương tự: 35bc; 37d; 38ef;40d (SGK)
Trang 43 Phương trình tích:
Ví dụ: Giải phương trình: (2x – 3)(x2 - 4x - 5)= 0 (*)
(1)
(*)
(2) 2
2 3 0
4 5 0
x
− =
⇔ − − =
(1): 2x – 3 =0 x = 3/2
(2): x2 - 4x - 5= 0 x = -1 hoặc x = 5
Vậy tập nghiệm của phương trình là:
S = {-1; 3/2 ; 5}
Bài tập tương tự: ?3; Bài 36; 39; (SGK)
Trang 54 Bài tập:
Giải phương trình:
a 2x4 + x2 – 6 = 0
b
c (x – 2)(2x2 + 11x + 12) = 0
2 5 10 2
Bài tập về nhà: Bài 34a,b; 35b,c; 36; 37a,b ( SGK/56)
Giải phương trình:
(2x4 + 5x2 – 7)( 5 2 ) = 0
3