1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình9 Tiết 31

13 271 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình9 Tiết 31
Người hướng dẫn Đào Anh Quang
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 320 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đường tròn phân biệt có nhiều nhất mấy tiếp tuyến chung?. Có 4 tiếp tuyến chung... Bài tập 36 tr 123 SGKD C Cho đường tròn tâm O bán kính OA và đường tròn đường kính OA a Hãy xác đ

Trang 1

Người dạy : Đào Anh Quang

Trang 2

KiĨm tra bµi cị

1) Chữa bài tập 34 tr 119 SGK

(Trường hợp I nằm giữa O và O/).

2) Giữa hai đường tròn có những vị trí tương đối nào ?

Phát biểu tính chất đường nối tâm ?

Phát biểu định lí về hai đường tròn cắt nhau , hai đường tròn tiếp xúc nhau?

B

A

O/ O

A

O/ O

O/ O

A/ A

O /

O

O/

O

Cắt nhau

Trang 3

Lời giải bài tập 34 tr 119 SGK

15 20

I B

A

O /

O

I

B

A

O/ O

Theo GT: Đường tròn (O) và (O/) cắt nhau tại A và B:

Ta có IA = IB = AB : 2 = 12 cm

(tính chất đường nối tâm)

Tam giác AIO vuông tại I có :

IO 2 = OA 2 – AI 2 = 20 2 – 12 2 = 256 => IO = 16 cm

( định lí Pi ta go )

Tam giác AIO / vuông tại I có:

O / I 2 = O / A 2 – IA 2 = 15 2 – 12 2 = 81 => O / I = 9 cm

(định lí Pi ta go )

Trường hợp O và O / nằm khác phía với AB.

OO / = OI + O / I = 16 + 9 = 25 cm.

Trường hợp O và O / nằm cùng phía với AB.

OO / = OI - O / I = 16 - 9 = 7cm

Trang 4

Hai đường tròn (O) và (O/) cắt nhau tại A và B.

Hệ thức : R – r < OO/ < R + r

r R

B

A

O/

O

Trang 5

Hai đường tròn (O) và (O/) tiếp xúc nhau tại A

Hệ thức : OO/ = R + r

r R

A

O /

R

A

Hệ thức : OO/ = R - r

Trang 6

Hai đường tròn (O) và (O/) không giao nhau

A /

A

O /

Hai đường tròn ở

ngoài nhau đựng đường tròn nhỏ Đường tròn lớn

A / O

r

R

A

O /

Hệ thức : OO/ > R + r Hệ thức : OO/ < R + r

Hai đường tròn

đồng tâm

Hệ thức : OO/ = 0

Trang 7

Vị trí tương đối của hai

đường tròn (O; R) và (O/ ; r)

(R > r )

Số điểm chung

Hệ thức giữa OO/ với

R và r

- Tiếp xúc trong

OO/ = R + r

Bảng tóm tắt vị trí tương đối của hai đường tròn

(O) đựng (O/)

2 R – r < OO/ < R - r

- Tiếp xúc ngoài 1

OO/ = R – r 1

0 0 0

OO/ > R + r OO/ = 0

Điền vào các ô trống trong bảng

1)

2)

3)

4)

5)

6)

Trang 8

Tiếp tuyến chung của hai đường tròn

d 2

d 1

m 2

m 1

d1; d2 là tiếp tuyến chung ngoài m1; m2 là tiếp tuyến chung trong

Trang 9

d 2

d 1 m

d 2

d 1

O / O

d

O /

d1; d2 là tiếp tuyến chung ngoài

m là tiếp tuyến chung trong

d1; d2 là tiếp tuyến chung ngoài

d là tiếp tuyến chung ngoài Không có tiếp tuyến chung

? 3

Trang 10

Hai đường tròn phân biệt có nhiều nhất mấy tiếp tuyến chung?

Có 4 tiếp tuyến chung

Trang 11

Bài tập 36 tr 123 SGK

D C

Cho đường tròn tâm O bán kính OA và đường tròn

đường kính OA

a) Hãy xác định vị trí tương đối của hai đường tròn.

b) Dây AB của đường tròn lớn cắt đường tròn nhỏ

ởû C Chứng minh rằng AC = CD

Chứng minh

a) Có O / là trung điểm của OA nên O / nằm giữa A và O.

AO / + OO / = AO => OO / = AO – AO / hay OO / = R – r

Vậy hai đường tròn (O) và (O / ) tiếp xúc nhau.

b) Cách 1: Trong đường tròn (O / ) có AO / = OO / = O / C = AO.

ACO có trung tuyến CO bằng nửa cạnh tương ứng AO

ACO vuông tại C => = 1V

Trong đường tròn (O) có OC AD => AC = AD ( định lý quan hệ vuông góc giữa đường kinh và dây)

Cách 2: Chứng minh tam Giác AOD cân có OC là đương cao nên

đồng thời là trung tuyến => AC = AD.

Cách 3: Chứng minh OC là đường trung bình của tam giác ADO.

1 2

·OCA

Trang 12

Hướng dẫn về nhà

Naộm vửừng caực vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa hai ủửụứng troứn cuứng caực heọ thửực tớnh chaỏt cuỷa ủửụứng noỏi taõm

Laứm caực baứi taọp 37; 38 ; 40 tr 123 SGK , baứi 68 tr 138 SBT.

ẹoùc coự theồ em chửa bieỏt veà “ Veừ chaộp noỏi chụn” tr 124 SGK.

Hửụựng daón baứi 39 SGK tr 123

I

B

C

A O/ O

Ngày đăng: 14/09/2013, 15:10

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w