1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA hoá học 8

165 460 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định luật bảo toàn khối lượng
Tác giả Nguyễn Đức Tuấn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài dạy
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 165
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng được định luật, tính được khối lượng của một chất khi biết khốilượng của các chất khác trong phản ứng.. Hoạt động 3: GV: Giới thiệu dựa vào nội dung ĐLBTKL ta sẽ tính được khố

Trang 1

Ngày soạn : 05/11/2005

Bài dạy : ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG

Tiết : 21

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Hiểu được định luật, biết giải thích dựa vào sự bảo toan về

khối lượng của nguyên tử, trong pứhh

- Vận dụng được định luật, tính được khối lượng của một chất khi biết khốilượng của các chất khác trong phản ứng

2 Kỹ năng : - Rèn kĩ năng quan sát, tính toán

3 Thái độ : Hiểu rõ định luật đối với đời sống, sản xuất Bước đầu thấy được

vật chất tại vĩnh viễn, hình thành TGQ duy vật, chống mê tín dị đon

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

- Giáo viên : - Bàn cân, 2 cốc thủy tinh nhỏ

- dd, BaCl2, dd Na2SO4 , H2.5 SGK T48

- Bảng phụ ghi đề BT áp dụng

- Học sinh : Nghiên cứu bài trước

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

* Phát triển bài : ………

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

13’ Hoạt động 1 :

GV: - Giới thiệu mục tiêu của

bài

- Giới thiệu nhà Bác học

Lômônô xop và Lavoaie

I Thí nghiệm:

Phương trình chữ

Trang 2

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

15

GV: Làm TN H2.7

- Đặt 2 cốc chứa dd Bari

clorua và Natri Sunphat lên 1

đĩa cân

- Đặt các quả cân đĩa bên kia

sao cho =

GV: Đổ cốc 1 vào cốc 2 , yêu

cầu học sinh nhận xét

GV: Em hãy quan sát vị trí

kim cân ?

GV: Qua TN trên em có nhận

xét gì về tổng khối lượng chất

tham gia và tổng khối lượng

các chất sản phẩm

GV: Giới thiệu đó là nội dung

của ĐLBTKL

Hoạt động 2:

GV: Em nhắc lại ý nghĩa cơ

bản của định luật ?

GV: Gọi HS đọc nội dung định

luật trong SGK T53

GV: Em hãy viết pt chữ của

pứ trong TN biết sản phẩm là

Natri Clorua và Bari Sunphat

GV: Nêu ký hiệu khối lượng

của mỗi chất là m -> thì nội

dung ĐLBTKL được thể hiện

bằng biểu thức nào ?

GV: Giả sử pứ tổng quát giữa

chất A và B tạo ra chất C và D

thì biểu thức định luật được

HS: Quan sát nhận xét

- Có chất rắn, trắngxuất hiện-> pứhh xảy raHS: Kim cân ở vị tríthăng bằng

HS: Tổng khối lượngcác chất tham gia =tổng khối lượng cácchất sản phẩm

HS: Nhắc lại nội dungđịnh luật

HS đọc : Trong 1 pứhhtổng khối lượng của cácsản phẩm = tổng Kl củacác chất tham gia pứ

HS:

Bari clorua + Natri Sunphat -> Natri clorua+ Bari sunphatHS:

m + m ->

Bari Clorua Natri sunphat

m + m Natri Clorua Bari sunphat

HS: Theo ĐLBTKL

ta có :

Bari clorua + Natri Sunphat ->Bari sunphat + Natri Clorua

II Định luật:

1 Phát biểu:

Trong 1 pứhh, tổngkhối lượng của cácsản phẩm bằng tổngkhối lượng của cácchất pứ

2 Giải thích:

Trang 3

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

GV: Số nguyên tử của mỗi

nguyên tố có thay đổi

không ?

GV: Khối lượng mỗi

nguyên tử trước và sau pứ

có thay đổi không ?

GV: Kết luận :

Vì vậy tổng khối lượng của

các chất được bảo toàn

GV: Nêu câu hỏi

Khi có pứhh xảy ra, có

những chất mới được tạo

thành nhưng vì sao khối

lượng của các chất vẫn

không đổi ?

Hoạt động 3:

GV: Giới thiệu dựa vào nội

dung ĐLBTKL ta sẽ tính

được khối lượng của 1 chất

còn lại nếu biết khối lượng

của các chất kia

Bài tập1:

GV: Theo bảng phụ đề

BT1: Đốt cháy hoàn toàn

3,1g photpho trong không

khí thu được 7,1g hợp chất

đi photpho penta oxit (P2O5)

a) Viết pt chữ của pứ

mA + mB = mC + mD

HS: Trong pứhh, liên kếtgiữa các nguyên tử thayđổi làm cho phân tử nàybiến đổi thành phân tửkhác

HS: Số nguyên tử của mỗinguyên tố trước và sau pứkhông thay đổi (bảo toàn)HS: Khối lượng của cácnguyên tử không đổi ?

HS: Vì trong pứhh chỉ cóliên kết giữa các nguyêntử thay đổi, còn số nguyêntử không đổi

HS Đọc đề

Thảo luận nhóm : cử 1 đạidiện viết pt chữ

a) Photpho + oxi -> đi photpho penta oxit

III Áp dụng :

Trong 1 pứhh có nchất nếu biết khốilượng của (n-1) chấtthì tính được khốilượng chất còn lại

Trang 4

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

3’

b Tính khối lượng oxi pứ

GV Hướng dẫn học sinh

làm bài

- Viết pt chữ

- Viết biểu thức ĐLBTKL

- Thay các giá trị

BT2:

GV : Treo bảng phụ đề

nung đá vôi (Canxi cacbonat)

thu được 112kg Canxi oxit

và 88kg khí Cacbonic

a) Viết pt chữ

b) Tính khối lượng của

Canxi cacbonat đã pứ

GV: Yêu cầu hs làm vào vở

BT

- Chấm vở 1 vài học sinh

Hoạt động 4: Củng cố

GV: Phát biểu ĐLBTKL

- Giải thích ĐL

b Theo ĐLBTKL ta có :

mphotpho + moxi =

mđi photpho pheta oxit

-> 3,1 + moxi = 7,1 -> moxi = 7,1 – 3,1 = 4(g) HS: Làm BT2 vào vở HS1: Chữa BT a) PT chữ : Canxi cacbonat -> Canxi oxit + khí Cacbonic b) Theo ĐLBTKL mcanxi Cacbonat =

mcanxi oxit + m khí cacbonic = 112 + 88 = 200 kg HS Trả lời 4 Hướng dẫn học ở nhà : BT 1, 2, 3 SGK ………

………

5 Rút kinh nghiệm : ………

………

………

Trang 5

Ngày soạn : 06/11/2005

Bài dạy : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (Tiết 1)

Tiết : 22

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Hiểu được PTHH dùng để biểu diễn pưhh gồm CTHH của

chất tham gia và sản phẩm với các hệ số thích hợp

- Ý nghĩa của PTHH là cho biết tỷ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các

chất cũng như từng cặp chất trong pứ

2 Kỹ năng : - Rèn kĩ năng lập PTHH khi biết chất tham gia và sản phẩm

- Tiếp tục rèn luyện lập CTHH

3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

- Giáo viên : - Tranh vẽ H 25 T48 SGK

- Bảng phụ ghi đề bài luyện tập

- Bảng nhóm ghi nội dung trò chơi, các tấm bìa

- Học sinh : - Nghiên cứu bài trước

* Mở bài : Theo ĐLBTKL số nguyên tử mỗi nguyên tố trong các chất trước

và sau phản ứng được giữ nguyên Dựa vào đó với CTHH ta sẽ lập PTHH để

biểu diễn Pứhh

* Phát triển bài : ………

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

13’ Hoạt động 1 :

GV: - Dựa vào pt chử bài số 3

T54 yêu cầu học sinh viết HS Mg + O2 → MgO

I LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

1 Phương trình hóahọc để biểu diễn

Trang 6

CTHH của các chất có trong

nguyên tử của mỗi nguyên tố

trước và sau pứ không thay đổi

GV Em hãy cho biết số

nguyên tử Oxi ở 2 vế của PT

trên

→ Vậy ta phải đặt hệ số 2 ở

trước MgO để bên phải cũng

có 2 nguyên tử O

GV.Số nguyên tử Mg ở bên

phải nhiều hơn ta đặt hệ số 2

trước Mg

GV Số nguyên tử của mỗi

nguyên tố đều bằng nhau →

PT đã lập đúng

GV Gọi hs phân biệt chỉ số,

GV Qua 2 ví dụ trên các

nhóm thảo luận và cho biết

các bước lập PTHH

GV Treo bảng phụ BT1

GV Cho hs làm BT1 vào vở

Biết Photpho cháy trong Oxi

thu được đi photpho pentaoxit

- Lập PTHH

HS -Bên trái có 2 nguyêntử O

-Bên phải có 1 nguyêntử O

HS

Mg + O2→ 2MgO

HS -Bên trái 1 nguyên tửMg

-Bên phải 2 nguyên tửMg

HS 2Mg + O2→ 2MgO

HS Phương trình Hiđro + Oxi → Nước

H2 + O2→ H2O 2H2 + O2 → 2H2O

HS Thảo luận nhómtrả lời:

- Bước 1: Viết sơ đồ pư

- Cân bằng số nguyêntử của mỗi nguyên tố

- Viết PTHH

t o

t o

Trang 7

P + O2→ 2P2O5

Trang 8

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

8’

GV Gọi hs lên bảng

- Nêu cách cân bằng

- Thêm hệ số 2 trước P2O5

- Thêm hệ số 5 trước O2

- Thêm hệ số 4 trước P

GV Treo bảng phụ BT2 yêu

cầu hs làm vào vở.

- Cho sơ đồ pư:

Lập PTHH các pư trên

GV Hướng dẫn cân bằng với

nhóm nguyên tử ( SO4)

GV.Gọi 1 hs lên bảng

Hoạt động 3: Củng cố

GV.Tổ chức cho hs chơi trò

chơi:

Chia lớp 4 nhóm mỗi nhóm 1

bảng treo trước lớp nội dung

như sau:

Al + 3Cl2 →

Al + ? → Al2O3

2Al(OH)3→ ? + H2O

GV Phát cho mỗi nhóm các

miếng bìa có bảng chính nội

Trang 9

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- 3 miếng bìa số

- 2 miếng bìa số

- 2 miếng bìa số

- 2 miếng bìa số có ghi

- 5 miếng bìa số có ghi

GV Phổ biến luật chơi, hs dán

bìa của mình vào chỗ thích

hợp sao cho PTHH đúng mỗi

hs dán 1 lần các nhóm chấm

chéo

GV Gọi đại diện nhóm lý do

đặt miếng bìa

GV Yêu cầu học sinh nhắc lại

các bước lập PTHH

HS Các miếng bìađược dán vào vị tríthích hợp

a) Al + 3Cl2 →

b Al + →

c 2Al(OH)3 → + H2O

HS Trả lời

4 Hướng dẫn học ở nhà : 2, 3, 4, 5, 7 T57, 58 SGK

2’ – Chỉ làm phần lập PTHH, còn phần cho biết tỷ lệ số nguyên tử, phản ứng,học tiết sau

5 Rút kinh nghiệm : ………

………

………

3 4 5

Trang 10

Ngày soạn : 08/11/2006

Bài dạy : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (Tiết)

Tiết : 23

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - HS nắm được ý nghĩa của phương trình hóa học

- Biết xác định tỷ lệ về số nguyên tử, số phản ứng giữa các chất trong pứ

2 Kỹ năng : - Tiếp tục rèn luyện kĩ năng lập PTHH.

3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tự giác học tập

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

- Giáo viên : - Bảng phụ, bút dạ

- 1 số bài luyện tập

- Học sinh : - Bảng nhóm

PTHH cho biết số nguyên tử, phân tử của các chất trong phản ứng

* Phát triển bài : ………

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

14’ Hoạt động 1 :

GV: - Đặt vấn đề :

Ở tiết trước chúng đã học về

cách lập PTHH Vậy nhìn

vào một phương trình chúng

I Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

t o

Trang 11

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Ta biết được những điều gì ?

GV Yêu cầu HS thảo luận

nhóm để trả lời câu hỏi trên

và lấy VD

GV Đưa ý kiến các nhóm lên

bảng rồi tổng kết lại

GV Các em hiểu tỷ lệ trên

như thế nào ?

GV Em hãy cho biết tỷ lệ số

nguyên tử, số phân tử giữa các

chất trong phản ứng ở BT2, 3

(2) SGK T57, 58

GV Gọi 2 HS lên chữa vào

góc phải bảng HS dưới lớp

làm bài vào vở BT

GV Gọi 1 vài HS chấm vở

Hoạt động 2 :

GV Treo bảng phụ đề BT1

Lập PTHH của pứ sau và cho

biết tỷ lệ số nguyên tử,số

phân tử giữa các chất trong pứ

a Đốt bột nhôm trong không

khí thu được nhôm oxit

b Cho sắt tác dụng với

clo thu được hợp chất sắt (III)

Clorua (FeCl )

HS Thảo luận nhóm vàghi ý kiến nhận xét củanhóm vào bảng nhóm

HS PTHH cho biết tỷlệ về số nguyên tử, sốphân tử giữa các chấttrong phản ứng

VD 2H2 + O2→ 2H2O 2phân tử : 1 ptử : 2ptử

HS Tỷ lệ đó nghĩa làcứ 2 phân tử H2 tácdụng vừa đủ với 1 phântử O2 tạo ra 2 phân tửnước

HS1 Bài 2

a 4Na + O2 → 2Na2O 4Ntử : 1 ptử : 2 ptử b.P2O5+3H2O→ 2H3PO4

1 ptử : 2 ptử : 2 ptử HS2 Bài 3 (2)

2Fe(OH) 3 → Fe 2 O 3 +3H 2 O 2ptử : 1 ptử : 3 ptử

* PTHH cho biết tỷ lệsố nguyên tử số phântử giữa các chất cũngnhư từng cặp chấttrong phản ứng

Luyện tập

t o

Trang 12

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

c) Đốt khí metan (CH4) trong

không khí thu dược khí

cacbonicvà nước

GV Định hướng các nhóm

thảo luận

-Nêu các bước lập PTHH

-CTHH chung của đơn chất

kim loại? Phi kim?

-CTHH chung của hợp chất 2

Ngtố

-Lập CÔNG TRÌNH nhôm

oxit (gồm nhôm và oxit)

GV Đưa bài làm của các nhóm

lên bảng nhận xét, chấm

điểm

GV Đưa đề bài tập 2 lên bảng

phụ

Điền các từ ( cụn từ) thích hợp

vào chỗ trống “ PƯHH được

biểu diễn bằng:

Trong đó có ghi CTHH của

các và Trước mỗi

CTHH có thể có (trừ

khi bằng 1 thì không ghi) để

cho số của mỗi đều

HS Thảo luận nhóm

HS CTHH chung A

HS CTHH chung An (n= 2)

HS CTHH chung AxBy

HS CTHH nhôm oxit

Al2O3 Al htrị III

Công táchtrị II

HS Phần bài làm :a)4Al + 3O2 → 2Al2O3

b)2Fe + 3Cl2→ 2FeCl3

c)CH4 + 2O2 → CO2 +2H2công tác

HS a) Tỷ lệ số Ntử Al:

Số ptử O2:số ptử Al2O3

= 4 : 3 : 2b) Tỷ lệ số Ntử Fe:

số ptử CL2: số ptử FeCl3

= 2 : 3 : 2c) Tỷ lệ số ptử CH4:Số ptử O2 : số ptử CO2 :số ptử H2O = 1 : 2 : 1 : 2

HS Làm vào vở

HS -PƯHH được biểu diễnbằng PTHH, trong đócó ghi CTHH của cácchất tham gia và sảnphẩm Trước mỗiCTHH có thể có hệ số

t o

t o

t o

Trang 13

bằng nhau

“Từ rút ra được tỷ lệ số

số của các chất trong pư

này bằng đúng trước

CTHH của các tương

ứng”

Hoạt động 3: Củng cố

GV yêu cầu hs nhắc lại nội

dung chính của bài

1) Các bước lập CTHH

2) Ý nghĩa của PTHH

(Trừ khi bằng 1 thìkhông ghi) để cho sốNgtử của mỗi Ntố đềubằng nhau

-Từ PTHH rút ra đựoc tỉlệ số Ntử số ptử của cácchất trong pư Tỷ lệ nàybằng cơ sở đúng tỷ lệcủa hệ số trước CTHHcủa các chất tương ứng

HS Trả lời câu hỏi

4 Hướng dẫn học ở nhà : Ôn tập - Hiện tượng hóa học – HTVL

- Định luật Bảo toàn khối lượng

- Các bước lập PTHH

- Ý nghĩa của PTHH5.Rút kinh nghiệm : ………

……… ………

………

Trang 14

Ngày soạn : 08/11/2006

Tiết : 24

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - HS được củng cố các khái niệm về hiện tượng vật lý, hiện

tượng hóa học, PTHH, CTHH

- Biết sử dụng ĐLBTKL vào các bài toán (ở mức độ đơn giản)

- Làm quen với một số bài tập xác định NTHH

2 Kỹ năng : - Rèn luyện kĩ năng lập CTHH, lập PTHH.

- Làm quen với một số bài tập về PTHH dạng tổng quát

3 Thái độ : - Tính cẩn thận, chính xác

- Ham thích học bộ môn

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

- Giáo viên : - Bảng phụ, một số bài tập cơ bản

- Phiếu học tập

- Hình vẽ BT 1 T60 SGK

- Học sinh : - Bảng nhóm,

- Ôn tập

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : ……….

2 Kiểm tra bài : GV phát phiếu học tập cho học sinh nội dung : xác định HTVL-HTHH ? 5’ a/ Dây sắt được cắt nhỏ từng đoạn và tán thành đinh b/ Hòa tan axít axctic vào nước được dung dịch axit axctic loãng c/ Đốt sắt cháy trong oxi thu được chất rắn nâu đen (Fe3O4) 3 Bài mới : ……….

* Mở bài : ………

………

* Phát triển bài :………

………

Trang 15

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

2 Phản ứng hóa học là gì ?

3 Bản chất của PƯHH là gì ?

4 Nội dung ĐLBTKL

5 Nêu các bước lập PTHH

Hoạt động 2:

GV Treo bảng phụ đề BT1

T60, SGK : Cho biết sơ đồ

tượng trưng cho pứ giữa khí N2

và khí Hướng dẫn tạo ra

Amoniac NH3

HS

HTVL: Không có sựbiến đổi về chất

HTHH Có sự biến đổichất này thành chấtkhác

HS Quá trình biến đổichất này thành chấtkhác

HS Trong PƯHH chỉdiễn ra sự thay đổi liênkết giữa các nguyên tửlàm cho phản ứng biếnđổi (chất biến đổi) cònsố nguyên tử mỗinguyên tố giữ nguyêntrước và sau pứ

HS Tổng khối lượngcủa các sản phẩm bằngtổng khối lượng của cácchất tham gia

HS - Viết sơ đồ pứgồm CTHH, của chấtpứ và sản phẩm

- Cân bằng số nguyêntử của mỗi nguyên tố

2 Phản ứng hóa học

3 Bản chất của PƯHH

Trang 16

b Liên kết giữa các nguyên tử

thay đổi thế nào ? phana tử

nào biến đổi ? phân tử nào tạo

ra ?

c) Số nguyên tử của mỗi

nguyên tố trước và sau pứ

bằng bao nhiêu, có giữ nguyên

không ?

d) Lập PTHH của pứ trên

GV Treo bảng phụ đề BT2

lên bảng, yêu cầu học sinh

thảo luận nhóm

BT2

1 Lập PTHH cho các biến đổi

sau và cho biết tỷ lệ số

HS -Các chất tham gia:+ Hiđro : H2

+ Nitơ : N2

- Sản phẩm : Aminiac : NH3

HS Trước pứ

- 2 nguyên tử H liên kếtvới nhau tạo nên 1 phântử H2

- 2 nguyên tử N liên kếtvới nhau tạo nên 1 phântử N2

Sau pứ :

- 1 nguyên tử N liên kếtvới 3 nguyên tử H tạothành 1 phân tửamonioc NH3

- Ptử biến đổi H2, N2,

- Ptử được tạo ra NH3

HS Số ntử của mỗinguyên tố trước và saupứ vẫn giữ nguyên Cụ thể là :

Trang 17

nguyên tử, số phân tử của các

cặp chất

5’

trong pứ b :

a) Cho bột kẽm vào axit

clohiđric (HCl) thu được muối

kẽm clorua (ZnCl2) và khí

hiđro bay ra

b) Nhúng một lá nhôm vào dd

đồng II clorua (hchất của đồng

và Clo (I) người ta thất đồng

màu đỏ bám vào lá nhôm

đồng thời có muối nhôm

clorua tạo ra

GV Gợi ý dựa vào qui tắc hóa

trị viết CTHH

GV Treo bảng phụ đề

BT3: Nung 84kg magie

cacbonat (MgCO3) thu được

m(kg) magie oxit và 44 kg khí

cacbonic

a Lập PTHH

b Tính m(kg) ?

GV Gọi hs tóm tắt bài

Hoạt động 3: Củng cố

Hoàn thành các pứ sau :

a) Zn+HCl →ZnCl+H2↑

Zn + 2HCl → ZnCl2+H2

b)Al+CuCl2→AlCl3+Cu2Al+3CuCl 2 →AlCl 3 +3Cu 2ntử 3ptử 2ptử 3ntử

HS Làm BT vào vở a) PTHH

MgCO3 → MgO + CO2

b Theo ĐLBTKL

mMgCo3 = mMgO + mCO2

=> mMgO =mMgCO3 - mCO2

= 84 - 44 = 40 (kg)

HS Thảo luận nhóm

a 4R + 3O2→ 2R2O3

b R + 2HCl→RCl2 + H2

c 2R + 3H2SO4→

R2(SO4)3 + 3H2

4 Hướng dẫn học ở nhà : - BT 2, 3, 4, 5 T60, 61 SGK

5.Rút kinh nghiệm :………

………

………

Trang 18

Ngày soạn : 15/11/2005

Tiết : 25

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp hs nắm chắc được kiến thức cơ bản của chương I và

Chương II: Viết CTHH, lập PTHH, qui tắc hóa trị

2 Kỹ năng : - Rèn kĩ năng phân tích, tổng hợp, tính toán

- Viết đúng CTHH, PTHH

3 Thái độ : Giáo dục tính trung thực tự giác trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

- Giáo viên : Chuẩn bị đề bài kiểm tra

- Phần trắc nghiệm

- Làm toán hóa

- Học sinh : Ôn tập kỹ chương I và II

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : ……….

2 Kiểm tra bài : Không kiểm tra 3 Bài mới : ……….

* Mở bài : ………

………

* Phát triển bài : ………

………

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung 5’ Đề bài trắc nghiệm:

1 Phản ứng của Ntố X

Với Ntố Y được biểu diễn

trong sơ đồ dưới đây:

Đáp án

Câu 1: 1 điểm

Đúng b

Trang 20

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Trang 21

thay đổi liên kết giữa các Ntử

(I), nên tổng khối lượng các

chất pư được bảo toàn (II)

Hãy chọn trường hợp đúng:

3 Trong PƯHH các chất pư và

tạo thành phải chứa cùng

A Số Ntử của mỗi Ntố

B Số Ntử trong mỗi chất

C Số ptử của mỗi chất

D Số Ntố tạo ra chất

4 Cho sơ đồ PƯHH sau:

Fe(OH)y + H2SO4 → Fex(SO4)y

+ H2O

Hãy chọn x,y bằng các chỉ số

thích hợp nào sau đây để được

Trang 22

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

5 Cho hỗn hợp gồm 2 muối

A2SO4 và BSO4 có khối lượng

44,2g tác dụng vừa đủ với

62,4g BaCl2 trong dung dịch

thì cho 69,9g kết tủa BaSO4 và

2 muối tan sau pư là:

A 36,8g

B 36,7g

C 38g

D 40g

Các bài tự luận

1 Lập PTHH cho các biến

đổi sau, ghi tỉ lệ số Ntử, số

ptử các chất trong pư

a) Đốt nhôm trong bình chứa

khí Oxi sau pư thu được nhôm

oxit

b) Dẫn một luồng khí hỉđo đi

qua Sắt III oxit (Fe2O3) nung

nóng thu được sắt kim loại và

nước

2 Cho 11,2g sắt tác dụng với

dung dịch axit Clohiđric (HCl)

tạo ra 25,4g muối Sắt III

Clorua (FeCl2) và 0,4g khí

hiđro

a) Lập PTHH

b) Tính khối lượng HCl đã pư

3 Khi nung 12 tấn đá vôi

(CaCO3) thu được 5,6 tấn vôi

sống và 4,4 tấn khí Cacbon

Trang 23

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

đioxit Tính % khối lượng

CaCO3 nguyên chất cần dùng?

b) Theo ĐLBTKL

MFe+mHCl=mFeCl2+mH2

11,2+mHCl = 25,4+ 0,4

⇒ mHCl = 25,8-11,2 = 14,6 (g)

= 100 % 12

10

x = 83,3%

4 Hướng dẫn học ở nhà : - Thu bài

- Nhận xét đánh giá giờ kiểm tra

KẾT QUẢ KIỂM TRA

t o

Trang 24

8A12 48

Trang 25

Ngày soạn : 21/11/2000 Chương III : MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC

§ MOL Tiết : 26

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh biết được các khái niệm : mol, khối lượng mol, thể

tích mol của chất khí

- Vận dụng các khái niệm trên để tính toán khối lượng mol và thể tích khí (ởđktc)

2 Kỹ năng : Củng cố các kĩ năng tính, phân tử khối và củng cố về CTHH

của đơn chất và hợp chất

3 Thái độ : Hiểu được khả năng sáng tạo của con người dùng đơn vị mol N

phân tử trong nghiên cứu khoa học, đời sống và sản xuất Củng cố nhận thức

phân tử – nguyên tử là có thật

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

- Giáo viên : - Hình vẽ 3.1 T64 SGK

- Bảng phụ ghi bài tập

- Học sinh : Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

trăm triệu lần) Mặc dù vậy người nghiên cứu hóa học cần phải biết số

nguyên tử, phân tử của các chất tham gia và tạo thành, biết được khối lượng,

thể tích người ta đưa khái niệm mol

* Phát triển bài : ………

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

13’ Hoạt động 1 :

GV : Nếu mục tiêu của bài

“mol là lượng chất có chứa

6.1023 nguyên tử hoặc phân tử

của chất đó”

HS : ghi vào vở

I Mol là gì ? SGK T63

vd 1 mol ptử H2công tác chứa Ntử H2công tác (hay 6.1023 )

Trang 26

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Trang 27

GV : con số 6.1023 gọi là số

avogadro (N)

GV : cho HS đọc phần “em có

biết” để HS hình dung được

con số 6.1023 to lớn nhường

GV Treo bảng phụ đề BT 1

BT1 Hãy điền chữ Đ vào ô

trống trước những câu mà em

cho là đúng trong các câu sau:

 1 Số Ntử sắt có trong 1 mol

Ntử Fe = Số Ntử Mg trong 1

mol Ntử Mg

 2 Số Ntử oxi có trong 1

mol ptử oxi = Số Ntử đồng có

trong 1 mol Ntử Cu

3 0,25 mol ptử H2công tác

có 1,5.1023 ptử H2O

Hoạt động 2:

GV 1 Ntử hay ptử không thể

cân được nhưng kinh tế Ntử

hay ptử có thể cân được bằng

gam trong hóa học người ta

thường dùng khối lượng mol

Ntử sắt, khối lượng mol ptử

nước Vậy khối lượng mol là

- 0,5 mol ptử CO2 chứa3.1023 ptử CO2

HS Thảo luận nhóm,treo bảng nhóm

HS Điền vào vở điềnchữ Đ vào câu 1, 3

HS Thảo luận nhóm trảlời câu hỏi:

- Mol là gì?

- Khối lượng mol là gì?

HS Điền vào bảng cột2

2 mol ptử H20 chứa2N ptử nước (hay2.6.1023)

II Khối lượng Mol là gì?

SGK VD: H=1đ.v.c-> MH = 1g

H2 = 2 đ.v.c -> MH2 = 2g

Trang 28

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

15’

Cacbonic, nước điền vào cột 2

của bảng sau:

GV Đưa giá trị khối lượng

mol ở cột 3

GV Em hãy so sánh PTK và

khối lượng mol chất đó

GV Đưa BT2 lên bảng phụ

BT2 Tính khối lượng mol của

các chất:

H2SO4, Al2O3, C6H12O6, SO2

Hoạt động 3:

GV Những chất khác nhau thì

khối lượng mol của chúng

cũng khác nhau Vậy 1 mol

của những chất khí khác nhau

thể tích có bằng nhau không ?

Chúng ta tìm hiểu thể tích mol

chất khí

Hỏi:

- Thể tích mol chất khí là gì ?

GV Treo bảng phụ 3.1 T6

GV Cho hs quan sát H 3.1

HS Trả lời: PTK vàkhối lượng mol chất đócó cùng trị số

HS Làm BT vào vở

III Thể tích Mol của chất khí là gì ?

SGK

VD Ở đktc 1 mol ptử

H2 có V = 22,4lPTK Klg mol PTK KLgmol

Trang 29

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

4’

Nhận xét

- Các khí trên có khối lượng

mol khác nhau nhưng thể tích

mol (ở cùng đk ) thì bằng

nhau

GV Ơû đktc ( 00C, 1atm) Vmol

bất kỳ chất khí nào cũng =

22,4l

Hoạt động 4: Củng cố

BT3 Cho biết các câu sau câu

nào đúng ? sai ?

1) Ở cùng đk thể tích 0,5 mol

HS Ở điều kiện tiêuchuẩn có

VH2 =VN2 = VO2 = VCO2

= 22,4l HS.Thảo luận nhóm trảlời

Câu đúng 1,2Câu sai 3

4 Hướng dẫn học ở nhà : - BT 1,2,3,4 T65

:

Trang 30

Ngày soạn : 24/11/2005

Bài dạy : CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG -

THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT Tiết : 27

2. Kỹ năng : Củng cố các kĩ năng tínhk/g mol, đồng thời cũng côd khái niệm

về mol, thể tích mol khí, CTHH

3. Thái độ : Tính cẩn thận.

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

- Giáo viên : - Bảng phụ ghi đề bài tập

- Học sinh : Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : ……….

2 Kiểm tra bài : 1 Mol là gì ? hãy cho biết klg phân tử có trong 0,25 mol

phân tử NaCl ( HS 1)

2 Thể tích mol khí ở cùng đk ( to ,P) như thế nào?

Tính V của 0,25mol phân tử O2 (HS 2)

3 Bài mới : ……….

* Mở bài : Trong tính toan shóa học chúng ta không phải chuyển đổi giữa

khối lượng, thể tích các chất khí thành số mol chất và ngược lại Ta hãy tìm

hiểu về sự chuyển đổi này

* Phát triển bài : ………

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Trang 31

GV : hướng dẫn học sinh cả

lớp quan sát phần kiểm tra bài

cũ của học sinh 1 và đặt vấn

đề

Vậy muốn tính klg của 1 chất

khi biết lượng chất ( số mol) ta

phải làm thế nào?

GV : hướng dẫn HS rút ra biểu

thức tính lượng chất (n) hoặc

khối lượng mol ?

GV : Treo bảng phụ BT áp

dụng lên bảng

GV gọi 2 hs lên chữa bài tập

-chấm vỡ của một số học sinh

Hoạt động 2:

HS : Quan sát góc bảngbên phải rút ra cách tính

Muốn tính klg ta lấy klgmol nhân với lượng chất(số mol)

HS: Rút ra biểu thức tínhkhối lượng

m = n M

HS : rút ra

n = M mM= m n

HS : làm vào vở bài tậpHS1 :

= 30 (g)HS2

2a) MCuO = 64 + 16 = 80 (g)-> nCuO = 802 = 0,025 (mol)b) MNaOH = 23 + 16 +1-> nNaOH = 1040 = 0,25 (mol)

HS Muốn tính thể tích khí

lượng chất và khối lượng chất như thế nào?

m = n M

M =

n m

Trang 32

GV Cho học sinh quan sát

phần kiểm tra bài cũ của HS2

còn để trên bảng đặt câu hỏi

Vậy muón thể tích của 1 lượng

chất khí ( ở đktc) chúng ta làm

Hoạt động 3: Củng cố

GV cho hs thảo luận ở các

nhóm (1’) sau đó gợi ở mỗi

nhóm 1hs lên điền vào các ô

còn trống ở bảng phụ BT3

GV Treo đề BT3

BY3 Hãy điền các số thích

hợp vào ô trống ở bảng sau

(ở đktc) ta lấy lượng chất(số mol) nhân với thể tíchcủa 1 mol khí (22,4l)

HS2

a) nCH4 = 22V,4 = 222,,84 = 0,125 (mol) b) nCO2 = 22V,4 = 223,36,4 = 0,15 (mol)

HS các nhóm cử 2 hs lầnlượt lên điền vào (khácmàu mực)

n (mol) (g)m (l)V Số ptử (mol)n (g)m (l)V Số Ptử

0,44 5,6 4 4

2,24 4,48 1,12 5,6

0,06.10 23 1,2.10 23 0,310 23 1,5.10 23

V = n x 22,4

n = 22V,4

Trang 33

GV Giám sát tổ chức chấm

điểm cho từng nhóm

4 Hướng dẫn học ở nhà : BT 1,2,3 T67 Hướng dẫn làm BT5, T67 SGK

1 Kiến thức : HS biết vận dụng các công thức chuyển đổi về k/g Thể tích và

lượng chất dễ làm các bài tập

- Tiếp tục củng cố các công thức trên dưới dạng các bài tập đối với hỗnhợp nhiều khí và bài tập xác định CTHH của một chất khi biết k/g và số mol

2 Kỹ năng : - Rèn luyện kỹ năng viết CTHH của đơn chất và hợp chất

- Rèn luyện kỹ năng tính toán

3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chăm chỉ học bộ môn

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

- Giáo viên : - Bảng phụ ghi bài

- Học sinh : - Bảng nhóm

- Ôn tập bài CTHH

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài : HS1 Viết công thức chuyển đổi giữa lượng chất và k/g

- Áp dụng : Tính k/g của 0,35mol, K2So4, 0,015 mol AgNo3

HS2 viết công thức chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chấtkhí

- Áp dụng : Tính V (đktc) của 0,125 mol CO2, 0,75mol/N

Trang 34

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

10’

10’

Hoạt động 1

GV đưa BT3 viết sẵn trên

bảng phụ gọi 3 hs lên bảng

làm

GV chấm vỡ 1 số hs

HOẠT ĐỘNG 2

GV Treo bảng phụ bt1

Bt1 hợp chất A có CT

R2O biết rằng 0,25 mol

hợp chất A cóklg15,5 gam

Hãy xác định Ct của A

GV hướng dẫn hs làm

Xác định CTHH A cần xác

VH2 = 1,25 22,4 = 28 (L)

VN2 = 3.22,4 = 67,2 (l)

0,01 ( mol)

nH2 = =

2

04 , 0

0,02 ( mol)

nN2= =

28

56 , 0

0,02 ( mol)->Nhh= 0,01+ 0,02+ 0,02 = 0,05 ( mol)

V h hợp khí = 0,05 22,4 = 1.12 (l)

5 , 15

a) Số mol của 28gFe,64gCu, 5,4g Al

b) Thể tích khí ở đktccủa: 0,175 mol CO2,1,25 mol H2, 3mol N2

c) Số mol và V hỗnhợp khí (đktc) 0,44g

CO2, 0,04g H2, 0,56g

N2

Luyện tập bài tập xácđịnh cthh của 1 chấtkhi biết khối lượng vàlượng chất

Trang 35

BT2 Hợp chất B ở thể khí

có CT là RO2 Biết rằng kl

của 5,6l khí B (ở đktc) là

GV Treo đề BT3 lên bảng

BT3 Điền các số thích hợp

vào các ô trống

KHHH : Na-> CTHH của A là Na2O

HS1

NB = 22V,4 = 0 , 25

4 , 22

6 , 5

16

g n

KHHH : S-> CT khí B là SO2

HS Các nhóm thảoluận Treo bảng nhóm

Luyện tập tính sốmol, thể tích, khốilượng của một hỗnhợp khí khi biết thànhphần hỗn hợp,

và 0,2mol O2 0,5mol 11,2 l 19,6g

GV Cho các nhóm thảo

luận, sau đó các nhóm treo

bảng nhóm mình lên để cả

lớp cùng nhận xét và chấm

điểm nhóm

4 Hướng dẫn học ở nhà : - BT 4, 5, 6 T67 SGK

Trang 36

5 Rút kinh nghiệm

:

Ngày soạn : 4/12/2005

Tiết : 29

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS biết cách xác định tỷ khối của khí A đối với khí B và biết

các xác định tỷ khối của một chất khí đối với không khí

- Biết vận dụng CT tính tỷ khối để làm toán, có liên quan đến tỷ khối củachất khí

- Củng cố khái niệm mol, cách tính klg mol

2 Kỹ năng : - Rèn luyện kĩ năng tính toán

3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

- Giáo viên : Bảng phụ ghi các BT

- Học sinh : Đọc bài trước ở nhà

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : ……….

2 Kiểm tra bài :

7’ HS1 Chữa bài tập 4a, nêu CT chuyển đổi giữa lượng chất và Klg

HS2 : Chữa BT5, nêu CT chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích

Trang 37

3 Bài mới : ……….

* Mở bài : Nếu bơm khí H2 vào quả bóng, bóng bay được vào KK Nếu bơm

khí CO2 vào quả bóng, bóng sẽ rơi xuống đất Như vậy những chất khí khác

nhau thì nặng nhẹ khác nhau Để biết chất khí này nặng hay nhẹ hơn khí kia

Bài học hôm nay giúp các em hiểu điều đó

* Phát triển bài : ………

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

12’ Hoạt động 1:

GV Bằng nào có thể biết

được khí A nặng hay nhẹ hơn

khí B

GV Để so sánh Klg mol của

HS Nhóm thảo luận vàphát biểu :

Biết M các khí

I Bằng cách nào có thể biết khí A nặng hay nhẹ hơn khí B?

khí A với Klg mol của khí B ta

lập tỷ số dA/B (đọc là tỷ khối

của khí A đối với khí B)

GV Theo bảng phụ đề BT1

BT1 Hãy cho biết khí CO2,

khí Cl2, nặng hay nhẹ hơn H2

bao nhiêu lần ?

GV Gọi 1 hs lên làm chấm

điểm vở 1 số em

GV Theo đề BT2 lên bảng

BT2 Hãy điền các số thích

hợp vào ô trống trong bảng

22 lần

-> dCO2/H2 = 712 = 35,5-> Khí Cl2 nặng hơn H2

3,5 lần

HS Thảo luận nhóm

HS Điền vào bảngnhóm treo kết quả

Công thức tính tỷkhối của khí A đốivới khí B

dA/B : tỷ khối của khí

Trang 38

GV Giải thích

MKK là Klg mol trung bình của

hỗn hợp khí nhắc lại thành

-> dA/KK = M29A

-> MA = dA/KK 29

II Bằng cách nào cơ thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn không khí ?

-> MA = dA/KK x 29

GV Em hãy rút ra biểu thức

tính MA khi biết dA/KK

GV Đưa bài tập 3

GV Treo bảng phụ để BT4

BT4 Có các khí sau : SO3,

C3H6 Hãy cho biết khí nào

nặng hay nhẹ hơn không khí

bao nhiêu lần ?

HS1 MA = 29 dA/KK

= 29.1, 586.2 = 46 (g) HS2

MR = 46 - 32 = 14(g)-> Vậy R là Nitơ (N) -> CT của A là NO2

HS

MSO3 = 32 + 16.3 = 80 (g)

MC3H6 = 12.3 + 16 = 42(g) -> dSO2/KK = 8029 = 2,759

dC3H6/KK = 2942 = 1,448-> Khí SO2 nặng hơn

MA DA/H2

32 14 8

MA DA/H2

Trang 39

Hoạt động 3: Củng cố

GV Đưa đề BT5

Hợp chất A có tỷ khối so với

H2 là 17 cho biết 5,6l khí A

(đktc) có Klg là bao nhiêu

nA=22V,4=22,45,6 =0,25mol

HS3

MA = dA/H2 MH2 = 17.2 = 34(g)

GV Cho HS làm BT 3

T69 SGK

HS4 -> mA = n M = 0,25 34 = 8,5g

Trang 40

Ngày soạn : 06/12/2005

Bài dạy : TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC

Tiết : 30

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Từ CTHH HS biết cách xác định thành phần phần trăm theo

khối lượng các nguyên tố

- Từ thành phần phần trăm tính theo klg các tố tạo nên hợp chất,học sinh biếtxác định CTHH của hợp chất

2 Kỹ năng : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tính toán các bài tập hóa học có liên

quan đến tỉ khối của chất khí, củng cố các kĩ năng tính klg mol

3 Thái độ : Giáo dục tinh thần hứng thú trong học tập, say mê tìm hiểu.

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

- Giáo viên : Bảng phụ ghi các BT

- Học sinh : Bảng nhóm

Ôn tập và làm các BT của T 29

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : ……….

2 Kiểm tra bài :

7’ HS1 Viết CT tính tỉ khối của khí A so với khí B và công thức tính tỉkhối của khí A so với không khí 10’ Áp dụng Tính tỉ khối của CH4 vàN2 sovới H2

HS2 : Tính klg mol của khí A và khí B Biết tỉ khối khí A và B so với H2 là 13và 15

:

4 * Mở bài: Nếu biết CTHH của 1 chất em có thể xác định được thành phầncác nguyên tố của nó Ngược lại nếu biết thành phần các nguyên tố hợpchất em có thể xác định được CTHH của nó Bằng cách nào, chúng ta tìmhiểu bài học hôm nay

* Phát triển bài………

Ngày đăng: 14/09/2013, 15:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng treo trước lớp nội dung - GA hoá học 8
Bảng treo trước lớp nội dung (Trang 8)
Bảng rồi tổng kết lại. - GA hoá học 8
Bảng r ồi tổng kết lại (Trang 11)
Bảng phụ gọi 3 hs lên bảng - GA hoá học 8
Bảng ph ụ gọi 3 hs lên bảng (Trang 34)
Bảng và sửa sai (nếu có) - GA hoá học 8
Bảng v à sửa sai (nếu có) (Trang 59)
Bảng cho VD bằng PTHH. - GA hoá học 8
Bảng cho VD bằng PTHH (Trang 95)
Bảng   BT1   và   3   các   nhóm - GA hoá học 8
ng BT1 và 3 các nhóm (Trang 96)
Bảng làm bài. - GA hoá học 8
Bảng l àm bài (Trang 141)
Bảng   hệ   thống   hóa   sao   cho - GA hoá học 8
ng hệ thống hóa sao cho (Trang 144)
Bảng phụ. - GA hoá học 8
Bảng ph ụ (Trang 145)
Bảng giải. - GA hoá học 8
Bảng gi ải (Trang 146)
Bảng tính tan trong nước của - GA hoá học 8
Bảng t ính tan trong nước của (Trang 157)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w